wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa 11 - 3 bài đầu -b1

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng mấy chiều (ghi đáp án bằng số)

(a)  

2.

Phát biểu này đúng hay sai: Phản ứng thuận nghịch xảy ra hoàn toàn

a)

sai

b)

đúng

3.

Chọn phát biểu đúng: trong phản ứng thuận nghịch

a)

Tốc độ phản ứng thuận tăng dần, phản ứng nghịch giảm dần

b)

Tốc độ phản ứng thuận giảm dần, phản ứng nghịch tăng dần

c)

Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều tăng

d)

Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều giảm

4.

Cân bằng hóa học là cân bằng

a)

động

b)

tĩnh

c)

chuyển dịch

d)

tất cả đều sai

5.

ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất biến đổi như thế nào:

a)

không thay đổi

b)

thay đổi liên tục

c)

bằng nhau

d)

không xác định được

6.

Hằng số cân bằng phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây

a)

nhiệt độ

b)

bản chất phản ứng

c)

bản chất phản ứng và nhiệt độ

d)

nồng độ

7.

tại trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận và nghịch như thế nào

a)

bằng nhau

b)

phản ứng thuận lớn hơn

c)

phản ứng nghịch lớn hơn

d)

không xác định

8.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

9.

Cho cân bằng:

FeO(r) + CO(k) ↔ Fe(r) + CO2(k)

Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng sẽ:

a)

chuyển dịch theo chiều thuận.

b)

chuyển dịch theo chiều nghịch.

c)

không chuyển dịch.

d)

không thể dự đoán.

10.

Cho phản ứng thực hiện trong bình kín:

H2 (k)+ I2 (k) 2HI(k) ΔH > 0

Yếu tố nào sau đây làm chuyển dịch cân bằng:

a)

Tăng nhiệt độ.

b)

Tăng áp suất.

c)

Tăng thể tích bình phản ứng.

d)

Thêm chất xúc tác.

11.

Cho cân bằng hoá học: PCl5 (k) ⇄ PCl3 (k) + Cl2 (k); ΔH > 0.

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

A. thêm PCl3 vào hệ phản ứng.

b)

B. tăng áp suất của hệ phản ứng.

c)

C. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

d)

D. thêm Cl2 vào hệ phản ứng.

12.

Cho cân bằng hoá học: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k); DH > 0.

Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

A. tăng nhiệt độ của hệ.

b)

B. giảm nồng độ HI.

c)

C. tăng nồng độ H2.

d)

D. giảm áp suất chung của hệ.

13.

Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là:

a)

A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

c)

C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

d)

D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

14.

Cho các cân bằng sau:

(I) 2HI (k) ⇄ H2 (k) + I2 (k);

(II) CaCO3 (r) ⇄ CaO (r) + CO2 (k);

(III) FeO (r) + CO (k) ⇄ Fe (r) + CO2 (k);

(IV) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k).

Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

15.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) (∆H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thêm liên tục CO vào

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

16.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) CO (k) + H2 (k) (∆H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm xúc tác

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

17.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) (∆H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thêm liên tục CO vào

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

18.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) CO (k) + H2 (k) (∆H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm xúc tác

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

19.

Khi phản ứng:

N2(g)+3H2 (g) ⇌ 2NH3(g) đạt đến trạng thái cân bằng thì hỗn hợp khí thu được có thành phần: 1,5 mol NH3, 2 mol N2 và 3 mol H2. Vậy số mol ban đầu của H2

a)

3 mol

b)

4 mol

c)

5,25 mol

d)

4,5 mol

20.

Cho các yếu tố sau:

a/ Nồng độ chất phản ứng

b/ Ápsuất c/ Nhiệt độ

d/ Diện tích bề mặt e/ Xúc tác

Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là:

a)

a, b, c

b)

c

c)

a, b, c, d

d)

a, b, c, d, e

21.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả mọi phản ứng đều đạt trạng thái cân bằng

b)

Khi đạt cân bằng, số mol các chất ban đầu bằng 0.

c)

Một phản ứng thuận nghịch sau 1 thời gian phản ứng sẽ đạt trạng thái cân bằng, đó là khi nồng độ các chất không thay đổi nữa

d)

Khi đạt cân bằng, phản ứng thuận nghịch sẽ dừng lại.

22.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Cân bằng hóa học của phản ứng thuận nghịch là cân bằng động

b)

Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là nhiệt độ, nồng độ, diện tích tiếp xúc, chất xúc tác

c)

Tăng áp suất, tăng nhiệt độ thường làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không phải lúc nào cũng làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

d)

Các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng là xúc tác, nhiệt độ, nồng độ

23.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

a)

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo cả 2 chiều trong 2 điều kiện khác nhau

b)

Chuyển dịch cân bằng là sự di chuyển từ trạng thái cân bằng này sang trạng thái cân bằng khác

c)

Cân bằng hóa học luôn chuyển dịch theo chiều hỗ trợ các tác động từ bên ngoài về nhiệt độ, áp suất, nồng độ

d)

Các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng là diện tích tiếp xúc, nhiệt độ, nồng độ

24.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(s) + H2O (g) <=> CO (g) + H2 (g) ( delta H > 0). Cân bằng chuyển dịch như thế nào nếu tăng nhiệt độ

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

25.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(s) + H2O (g) <=> CO (g) + H2 (g) (delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch như thế nào nếu tăng áp suất

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

26.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(s) + H2O (g) <=> CO (g) + H2 (g) (delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm cacbon vào

a)

chiều nghịch

b)

chiều thuận

c)

không chuyển dịch

27.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(s) + H2O (g) <=> CO (g) + H2 (g) (delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm xúc tác

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

28.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (g) + H2O (g) <=> CO2 (g) + H2 (g) (delta H= - 41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi tăng áp xuất.

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

29.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (g) + H2O (g) <=> CO2 (g) + H2 (g) (có delta H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu liên tục lấy bớt CO2 ra

a)

chièu thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

30.

Cho cân bằng hóa học:
H2 (g) + I2 (g)   \leftrightarrow 2HI (g); ∆H > 0.
Cân bằng không bị chuyển dịch khi:

a)

Tăng nhiệt độ của hệ

b)

Giảm nồng độ HI

c)

Tăng nồng độ H2

d)

Giảm áp suất chung của hệ.

31.

Cho các yếu tố sau:

a/ Nồng độ chất phản ứng

b/ Ápsuất c/ Nhiệt độ

d/ Diện tích bề mặt e/ Xúc tác

Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là:

a)

a, b, c

b)

c

c)

a, b, c, d

d)

a, b, c, d, e

32.

Xét cân bằng hoá học sau:

2SO2 (g) +O2(g) ⇌ 2SO3 (g)

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Khi tăng nồng độ của O2, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

Khi giảm nồng độ của SO3, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận.

c)

Khi tăng áp suất chung của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

d)

Khi thêm chất xúc tác V2O5 cân bằng không chuyển dịch.

33.

Cho cân bằng sau trong bình kín:
2NO2(g) \leftrightarrow N2O4(g)
(màu nâu đỏ) (không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:

a)

∆H > 0, phản ứng tỏa nhiệt

b)

∆H < 0, phản ứng tỏa nhiệt

c)

∆H > 0, phản ứng thu nhiệt

d)

∆H < 0, phản ứng thu nhiệt.

34.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì

a)

N2 nhẹ hơn không khí.

b)

N2 rất ít tan trong nước.

c)

N2 không duy trì sự sống, sự cháy.

d)

N2 hóa lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ thấp.

35.

Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để

a)

làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử,...

b)

tổng hợp phân đạm.

c)

sản xuất axit nitric.

d)

tổng hợp amoniac.

36.

Khí N2 tác dụng với dãy chất nào sau đây:

a)

Li, CuO và O2

b)

Al, H2 và Mg

c)

NaOH, H2 và Cl2

d)

HI, O3 và Mg

37.

Chọn câu sai.

a)

Phân tử N2 bền ở nhiệt độ thường.

b)

Phân tử N2 có liên kết ba giữa 2 nguyên tử.

c)

Phân tử N2 còn 1 cặp e chưa tham gia liên kết.

d)

Phân tử N2 có năng lượng liên kết lớn.

38.

Nitơ trong phòng thí nghiệm được điều chế bằng cách nhiệt phân muối amoni nitrit hoặc thay thế bằng dung dịch bão hòa của muối amoni clorua và natri nitrit.

Câu trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Trong thiên nhiên, khi có hiện tượng sấm sét thì khí nào được tạo thành?

a)

NO2

b)

NO

c)

N2O

d)

NH3

40.

Trong công nghiệp, nito sau khi được sản xuất sẽ được vận chuyển trong bình có chất liệu là gì?

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Thép

d)

Kẽm

41.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

N2 thể hiện tính khử khi tác dụng với H2, kim loại.

b)

N2 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với Cu.

c)

N2 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với O2.

d)

N2 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với kim loại mạnh

42.

Ở dạng hợp chất, nito có nhiều trong khoáng chất natri nitrat NaNO3, với tên gọi là

a)

Diêm tiêu natri

b)

Diêm sinh natri

c)

Diêm mạch

d)

Diêm dúa

43.

Khí Nito sẽ phát sáng với ánh sáng màu gì khi ở dạng plasma?

a)

vàng

b)

xanh

c)

tím

d)

đỏ

44.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

CuSO4

b)

HF

c)

CH3COOH

d)

Fe(OH)3

45.

Theo thuyết A-re-ni-ut, chất nào sau đây là bazơ?

a)

HNO3

b)

HCl

c)

Cu(OH)2

d)

H2S

46.

Muối nào sau đây là muối trung hòa?

a)

NaHCO3

b)

KHSO4

c)

Fe(NO3)3

d)

NaHS

47.

Theo thuyết A-re-ni-ut, chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?

a)

NaOH

b)

Fe(OH)3

c)

Al(OH)3

d)

Mg(OH)2

48.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

KCl

b)

KHSO3

c)

K2SO3

d)

KNO3

49.

Theo thuyết A-re-ni-ut, chất nào sau đây là axit?

a)

Mg(NO3)2

b)

HCl

c)

KOH

d)

CO2

50.

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

NaCl rắn, khan

b)

Dung dịch NaCl

c)

NaCl nóng chảy

d)

NaOH nóng chảy

51.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

CH3COOH

b)

HCl

c)

KOH

d)

NaCl

52.

Nồng độ ion K+ trong dung dịch K2SO4 0,1M là

a)

0,1M

b)

0,2M

c)

0,05M

d)

0,15M

53.

Axit nào sau đây là axit một nấc?

a)

HCl

b)

H3PO4

c)

H2S

d)

H2SO3

54.

Theo thuyết Areniut kết luận nào sau đây sai?

a)

Muối là những hợp chất khi tan trong nước chỉ phân li ra cation kim loại và anion gốc axit.

b)

Muối axit là muối mà anion gốc axit vẫn còn hiđrô có khả năng phân li ra ion H+.

c)

Muối trung hòa là muối mà anion gốc axit không còn hiđrô có khả năng phân li ra H+.

d)

Hiđrôxít lưỡng tính khi tan vào nước vừa có thể phân li như axit vừa có thể phân li như bazơ.

55.

Theo Areniut chất nào sau đây là axit?

a)

KOH.

b)

CH3COONa.

c)

HClO

d)

NaNO3.

56.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđoxit lưỡng tính ?

a)

Al(OH)3, Zn(OH)2.

b)

ZnO, Al2O3.

c)

AlCl3, Zn(OH)2.

d)

Al, Zn.

57.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

NH4NO3.

b)

Na3PO4.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

CH3COOK.

58.

Đặc điểm phân li Al(OH)3 trong nước là

a)

theo kiểu bazơ.

b)

vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.

c)

theo kiểu axit.

d)

vì là bazơ yếu nên không phân li.

59.

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

a)

Na2CO3.

b)

KHSO3.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

Na2HPO4.

60.

Trong dung dịch axit mạnh HNO3 (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

a)

Chỉ có H+, NO3-, H2O

b)

Chỉ có H+.

c)

Chỉ có NO3-.

d)

Chỉ có H+, NO3-.

61.

Cho các dung dịch: CH3COOH 0,1M; HCl 0,1M; H2SO4 0,1M; HNO3 0,1M. Dung dịch có nồng độ cation H+ thấp nhất là

a)

CH3COOH

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

HCl

62.

Chất nào sau đây không là muối?

a)

BaCO3

b)

KNO3

c)

Ba(OH)2

d)

Na2CO3

63.

Axit nào sau đây là axit ba nấc?

a)

H2SO4.

b)

H2CO3.

c)

HCl.

d)

H3PO4.

64.

Theo A-rê-ni-ut, chất nào sau đây là axit?

a)

KOH.

b)

CH3COONa.

c)

HClO

d)

NaNO3.

65.

Theo thuyết A-rê-ni-ut, bazo là chất khi tan trong nước phân li ra

a)

cation H+

b)

anion OH-

c)

anion H+

d)

cation OH-

66.

Cho dãy chất sau: Al(OH)3, H2SO4, SO2, HCl, Na2S, H2S, Mg(OH)2, SO3, HNO3, CaCO3. Dãy chất đó gồm bao nhiêu axit?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

67.

Trong dung dịch axit axetic (CH3COOH) có những phần tử nào sau đây?

a)

H+, CH3COO-

b)

CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O

c)

CH3COOH, CH3COO-, H+

d)

H+, CH3COO-, H2O

68.

Trộn 150 ml dung dịch MgCl2 0,5M với 50 ml dung dịch NaCl 1M thì nồng độ ion Cl- trong dung dịch tạo thành là:

a)

0,5M

b)

1M

c)

1,5M

d)

2M

69.

Câu 18. Để phân biệt 3 dung dịch trong suốt không màu NaOH, HCl, NaCl ta dùng

a)

nước

b)

quỳ tím

c)

oxi

d)

hidro

70.

Câu 18. Để phân biệt 3 dung dịch trong suốt không màu NaOH, HCl, NaCl ta dùng

a)

nước

b)

quỳ tím

c)

oxi

d)

hidro

71.

Trong dung dịch axit mạnh HNO3 (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

a)

Chỉ có H+, NO3-, H2O

b)

Chỉ có H+.

c)

Chỉ có NO3-.

d)

Chỉ có H+, NO3-.

72.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

Na2CO3

b)

KHSO3

c)

AgNO3

d)

Ca3(PO4)2

73.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

Na2CO3

b)

KHSO3

c)

AgNO3

d)

Ca3(PO4)2

74.

Theo quan niệm của A-rê-ni-ut thì phát biểu nào sau đây về axit là đúng?

a)

Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+.

b)

Axit là những tiểu phân (phân tử hoặc ion) có khả năng nhận proton.

c)

Axit là những tiểu phân (phân tử hoặc ion) có khả năng nhường proton.

d)

Axit là hợp chất mà trong phân tử có chứa 1 hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit.

75.

Cho NaHCO3 vào nước thu được dung dịch chứa ion nào?

a)

Chỉ có Na+; HCO3-; CO32-; H+.

b)

Chỉ có Na+; HCO3-.

c)

Chỉ có HCO3-; CO32-; H+.

d)

Chỉ có Na+; HCO3-; CO32-.

76.

Theo Areniut bazo là chất khi tan trong nước phân ly ra ion

a)

H+.

b)

OH-.

c)

Na+.

d)

SO42-.

77.

Để trung hoà 20ml dung dịch HCl 0,5M cần V (ml) dung dịch KOH 0,2M. Giá trị của V là

a)

50

b)

5

c)

0,5

d)

500

78.

Để trung hoà 20ml dung dịch HCl 0,5M cần V (ml) dung dịch KOH 0,2M. Giá trị của V là

a)

50

b)

5

c)

0,5

d)

500

79.

Trong dung dịch H2S có chứa chất và ion nào sau đây?

a)

Chỉ có H2S.

b)

Chỉ có HS-; H+ và H2S.

c)

Chỉ có S2-; H+ và H2S.

d)

Có HS-; H+ ; S2-và H2S.

80.

Chất nào sau đây là axit?

a)

NaOH

b)

Na2SO4.

c)

H2SO4.

d)

KOH

81.

Chất nào sau đây là bazơ?

a)

Ba(OH)2.

b)

H2SO4

c)

K2SO4

d)

NaNO3

82.

Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào sau đây là sai?

a)

[H+] = 0,10M.

b)

[H+] > [NO3­-].

c)

[NO3­-] = [H+].

d)

[NO3­-] = 0,10M.

83.

Cho 10 ml dung dịch X chứa HCl 0,5M và H2SO4 0,5M. Thể tích dung dịch KOH 1M cần để trung hòa dung dịch X là

a)

10 ml.

b)

15 ml.

c)

20 ml.

d)

25 ml.

84.

Độ pH nào biểu thị dung dịch có nồng độ ion hydrogen cao nhất

a)

7

b)

3

c)

1

d)

11

85.

Hợp chất nào dưới đây là chất điện li?

a)

CH4

b)

CH3OH

c)

LiCl

d)

Na

86.

Theo thuyết acid bazơ Bronsted – Lowry, một hợp chất là base nếu nó

a)

cho một hydrogen ion

b)

nhận một hydroxide ion

c)

nhận một hydrogen ion

d)

cho một hydroxide ion

87.

Theo thuyết acid bazơ Bronsted – Lowry, một hợp chất là acid nếu nó

a)

cho một hydrogen ion

b)

nhận một hydroxide ion

c)

nhận một hydrogen ion

d)

cho một hydroxide ion

88.

Hợp chất nào dưới đây là chất điện li?

a)

CH4

b)

C3H8O3

c)

NaOH

d)

C2H5OH

89.

Vị chua là đặc điểm của

a)

base

b)

acid

c)

thang pH

d)

dung dịch trung tính

90.

Đặc điểm nào của base?

a)

chủ yếu có trong thực phẩm

b)

làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ

c)

cảm thấy trơn nhớt

d)

có vị chua

91.

Chất nào sau đây là acid hai nấc ?

a)

H2SO4

b)

HC2H3O2

c)

HNO3

d)

H2Se

92.

Giấy quỳ có thể cho bạn biết dung dịch có tính acid, trung tính hay base bằng cách đổi màu khi cho vào dung dịch. Nếu bạn thử một base bằng giấy quỳ, nó sẽ chuyển sang ____________.

a)

hồng

b)

tím

c)

xanh

d)

đỏ

93.

Phạm vi giá trị pH thường gặp trong dung dịch acid là bao nhiêu?

a)

0 - 7

b)

7 - 14

c)

15-239058204958

d)

pH = 7

94.

Phenolphthalein chuyển sang màu hồng trong

a)

acid

b)

base

c)

muối

d)

nước

95.

pH của nước là bao nhiêu?

a)

14

b)

7

c)

4

d)

0

96.

Cho dãy các chất: Al2O3, NaHCO3, NaHSO4, NH4Cl, ZnSO4, Al(OH)3, Sn(OH)2, . Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

97.

Theo thuyết Areniut kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Muối là những hợp chất khi tan trong nước chỉ phân li ra cation kim loại và anion gốc axit.

b)

Muối axit là muối mà anion gốc axit vẫn còn hiđrô có khả năng phân li ra ion H+.

c)

Muối trung hòa là muối mà anion gốc axit không còn hiđrô có khả năng phân li ra H+.

d)

Hiđrôxít lưỡng tính khi tan vào nước vừa có thể phân li như axit vừa có thể phân li như Bazơ.

98.

Cho các dung dịch axit có cùng nồng độ mol: H2S,HCl, H2SO4, H3PO4, dung dịch có nồng độ H+ lớn nhất là

a)

H2SO4

b)

H2S

c)

HCl

d)

H3PO4

99.

So sánh nồng độ cation H+ của các dd sau có cùng nồng độ Mol : CH3COOH(1), HCl(2), H2SO4(3)

a)

(1)>(2)>(3)

b)

(3)>(2)>(1)

c)

(3)>(1)>(2)

d)

(1)>(3)>(2)

100.

Nồng độ mol của ion H+ có trong dung dịch H2SO4 0,025M

a)

1

b)

0,5

c)

0,25

d)

0,05