wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 2 LỚP 11 KNTT

Total questions: 95

Worksheet time: 8hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

a)

trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.

b)

nguyên tử nitơ có đủ 8 electron lớp ngoài cùng giống khí hiếm.

c)

nguyên tử nitơ có độ âm điện nhỏ.

d)

nitơ nằm ở chu kì 2 nên có bán kính nhỏ.

2.

Cấu hình electron nguyên tử của nitơ (z=7)là

a)

1s22s22p1.

b)

1s22s22p5.

c)

1s22s22p63s23p2.

d)

1s22s22p3.

3.

Các số oxi hóa có thể có của nitơ là

a)

0, +1, +2, +3, +4, +5.

b)

-3, 0 , +1, +2, +3, +5.

c)

0, +1, +2, +5.

d)

-3, 0 , +1, +2, +3, +4, +5.

4.

Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.

a)

Li, Mg, Al

b)

Li, H2, Al

c)

H2 ,O2

d)

O2 ,Ca,Mg

5.

Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng trực tiếp với ôxi tạo ra hợp chất X. Công thức của X là

a)

N2O.

b)

NO2.

c)

NO.

d)

N2O5.

6.

Hít bóng cười ảnh hưởng trực tiếp đến tim mạch, hệ thần kinh. Khí cười có thể điều chế bằng cách nhiệt phân muối :

a)

NH4NO2

b)

NH4NO3

c)

NH4Cl

d)

NaNO3

7.

Chọn muối khi nhiệt phân tạo thành khí N2.

a)

NH4NO2

b)

NH4NO3

c)

NH4HCO3

d)

NH4NO2 hoặc NH4NO3

8.

nitơ tác dụng với hidro tạo

a)

NH3

b)

N2H4

c)

NH4

d)

N2H2

9.

Sản xuất N2 trong công nghiệp bằng phương pháp nào?

a)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

b)

Nhiệt phân NH4 NO2 bão hoà

c)

Dùng phot pho để đốt cháy hết O2 không khí

d)

Cho không khí đi qua bột đồng (t0cao)

10.

Nitơ trong tự nhiên tồn tại chủ yếu trong

a)

muối diêm

b)

không khí

c)

nước

d)

quặng

11.

Sản phẩm ban đầu của phản ứng giữa nitơ và oxi là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O5

d)

N2O

12.

Khí không màu hóa nâu ngoài không khí

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2O5

13.

Khí NO2 có màu

a)

Nâu đỏ

b)

Vàng tươi

c)

da cam

d)

Tím

14.

Khí nitơ không có đặc điểm nào

a)

Không màu

b)

không mùi

c)

không độc

d)

duy trì sự cháy, sự hô hấp

15.

Khí N2 tác dụng với dãy chất nào sau đây?

a)

Li, CuO và O2

b)

Al, H2 và Mg

c)

NaOH, H2 và Cl2

d)

HI, O3 và Mg

16.

Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử?

a)

N2 + 3H2 → 2NH3

b)

N2 + 6Li → 2Li3N

c)

N2 + O2 → 2NO

d)

N2 + 3Mg → Mg3N2

17.

Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 tăng nếu? (phản ứng tổng hơp toả nhiệt)

a)

Giảm áp suất, tăng nhiệt độ.

b)

Giảm áp suất, giảm nhiệt độ.

c)

Tăng áp suất, tăng nhiệt độ.

d)

Tăng áp suất, giảm nhiệt độ.

18.

Số oxi hoá của N trong các hợp chất: NO, N2O, N2, NH3 lần lượt là

a)

+2, 0, +1, -3

b)

-3, 0, +1, +2

c)

+2, +1, 0, -3

d)

+1, -3, 0, +2

19.

Công thức phân tử và công thức cấu tạo của khí nito?

a)

N và N-N

b)

N2 và N-N

c)

N2 và N=N

d)

N2 và N \equiv N

20.

Cho phản ứng: 

N2 + 3H2 \longleftrightarrow  2NH3. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Số oxi hóa của N thay đổi từ 0 xuống -3

b)

N2 đóng vai trò là chất khử

c)

H2 đóng vai trò chất oxi hóa

d)

N2 vừa là chất khử và chất oxi hóa trong phả ứng trên

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nitơ chiếm khoảng 80% thể tích không khí, là chất không duy trì sự cháy và sự hô hấp

b)

Trong phản ứng với oxi, nitơ thể hiện tính oxi hóa

c)

Nguyên tử N có 5e lớp ngoài cùng

d)

Cấu hình e của N (Z=7): 1s22s22p3

22.

Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để

a)

làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử,...

b)

tổng hợp phân đạm.

c)

sản xuất axit nitric.

d)

tổng hợp amoniac.

23.

Chọn câu sai.

a)

Phân tử N2 bền ở nhiệt độ thường.

b)

Phân tử N2 có liên kết ba giữa 2 nguyên tử.

c)

Phân tử N2 còn 1 cặp e chưa tham gia liên kết.

d)

Phân tử N2 có năng lượng liên kết lớn.

24.

Điểm giống nhau giữa N2 và O2

a)

đều tan tốt trong nước

b)

đều có tính oxi hóa và tính khử

c)

đều không duy trì sự cháy và sự sống

d)

đều có trong không khí

25.

Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) ↔ 2NH3 (k). Phản ứng thuận nghịch là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi

a)

thay đổi áp suất của hệ.

b)

thay đổi nồng độ N2.

c)

thay đổi nhiệt độ.

d)

thêm chất xúc tác Fe.

26.

Cho hỗn hợp các khí N2, Cl2, SO2, qua dung dịch NaOH dư người ta thu được hỗn hợp khí gồm

a)

N2, Cl2, SO2.

b)

Cl2, SO2.

c)

N2, Cl2.

d)

N2.

27.

Chất nào sau đây có thể làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước ?

a)

P2O5.

b)

H2SO4 đặc.

c)

CuO bột.

d)

NaOH rắn.

28.

Phát biểu không đúng là

a)

Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.

b)

Khí NH3 nặng hơn không khí.

c)

Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.

d)

Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.

29.

Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:


Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

tính tan nhiều trong nước của NH3.

b)

tính bazơ của NH3.

c)

tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.

d)

tính khử của NH3.

30.

Tính bazơ của NH3 do

a)

trên N còn cặp electron tự do.

b)

phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

NH3 tan được nhiều trong nước.

d)

NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.

31.

Dung dịch amoniac trong nước có chứa

a)

NH4+, NH3.

b)

NH4+, NH3, H+.

c)

NH4+, OH-.

d)

NH4+, NH3, OH-.

32.

Trong dung dịch amoniac là một bazơ yếu là do:

a)

Amoniac tan nhiều trong nước.

b)

Phân tử amoniac là phân tử có cực.

c)

Khi tan trong nước, amoniac kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OH-.

d)

Khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử amoniac kết hợp với ion H+ của nước tạo ra các ion NH4+ và OH-.

33.

Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm

a)

chuyển thành màu đỏ.

b)

chuyển thành màu xanh.

c)

không đổi màu.

d)

mất màu.

34.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là

a)

Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.

b)

Giấy quỳ chuyển sang màu xanh.

c)

Giấy quỳ mất màu.

d)

Giấy quỳ không chuyển màu.

35.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

36.

Tính chất hóa học của NH3

a)

tính bazơ mạnh, tính khử.

b)

tính khử mạnh, tính bazơ yếu.

c)

tính bazơ yếu, tính oxi hóa.

d)

tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.

37.

Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch

a)

HCl, CaCl2.

b)

KNO3, H2SO4.

c)

Fe(NO3)3, AlCl3.

d)

Ba(NO3)2, HNO3.

38.

Phản ứng nhiệt phân nào sau đây sai?

a)

NH4HCO3  -->  NH3 + H2O + CO2.

undefined

b)

NH4Cl  -->  NH3 + HCl.

c)

NH4NO2 -->   N2 + 2H2O.

d)

NH4NO3  -->   NH3 + HNO3.

39.

HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:

a)

FeCl3.

b)

Fe2O3.

c)

Fe.

d)

Fe(NO3)3.

40.

Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại. Biện pháp nào xử lý tốt nhất để chống ô nhiễm môi trư­ờng ?

a)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nư­ớc.

b)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.

c)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nư­ớc vôi.

d)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm.

41.

Trong phản ứng : Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + NO + H2O

Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là :

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

42.

Axit nitric tinh khiết là chất lỏng không màu nhưng trong phòng thí nghiệm lọ axit nitric đặc có màu nâu vàng hoặc nâu là do nguyên nhân nào sau?

a)

HNO3 oxi hóa bụi bẩn trong không khí tạo hợp chất có màu.

b)

HNO3 tự biến đổi thành hợp chất có màu.

c)

HNO3 bị phân hủy 1 ít tạo NO2 tan lại trong HNO3 lỏng.

d)

HNO3 hút nước mạnh tạo dung dịch có màu.

43.

Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là

a)

Khí màu nâu đỏ bay lên, dung dịch chuyển màu xanh.

b)

Khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh.

c)

Khí không màu bay lên, dung dịch có màu nâu.

d)

Cu không tác dụng với HNO3.

44.

Khi cho kim loại tác dụng với HNO3 không thể tạo ra hợp chất nào sau?

a)

NO.

b)

NH4NO3.

c)

NO2.

d)

N2O5.

45.

Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3 loãng là

a)

Al, Fe.

b)

Au, Pt.

c)

Al, Au.

d)

Fe, Pt.

46.

Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Fe, Al, Cr.

b)

Cu, Fe, Al.

c)

Fe, Mg, Al.

d)

Cu, Pb, Ag.

47.

Chất nào sau đây dùng để làm bột nổi cho bánh

a)

NH4Cl

b)

NH4NO3

c)

NH3

d)

NH4HCO3

48.

Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ, khí thoát ra là

a)

CO2 và NO2

b)

CO2

c)

NO2

d)

CO2 và NO

49.

Axit HNO3 khi tác dụng với kim loại thì không cho ra chất nào sau đây?

a)

H2

b)

NO

c)

NO2

d)

NH4NO3

50.

Cho các phản ứng sau: N2 + O2 → 2NO và N2 + 3H2 → 2NH3. Trong hai phản ứng trên thì nitơ

a)

không thể hiện tính khử và tính oxi hóa

b)

chỉ thể hiện tính oxi hóa

c)

chỉ thể hiện tính khử

d)

thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa

51.

Ứng dụng nào sau đây không phải của N2?

a)

Tổng hợp NH3.

b)

Bảo quản máu.

c)

Diệt khuẩn, khử trùng.

d)

Bảo quản thực phẩm.

52.

Dạng hình học của phân tử ammonia là

a)

hình tam giác đều.

b)

hình tứ diện.

c)

đường thẳng.

d)

hình chóp tam giác.

53.

Công thức Lewis của NH3 là

a)

b)

c)

d)

54.

Để nhận biết ion ammonium trong phân đạm người ta tiến hành các bước như sau: Bước 1: Cho khoảng 1 g phân bón ammonium nitrate vào ống nghiệm. Bước 2: Thêm vào ống nghiệm khoảng 3 mL nước cất, lắc đều cho tan hết. Bước 3: Nhỏ 1 mL dung dịch …(1)… 20% vào mỗi ống nghiệm, đun nóng nhẹ trên đèn cồn. Bước 4: Đưa …(2)… đã tẩm ướt vào miệng ống nghiệm. Điền vào chỗ trống các chất cần sử dụng ở bước 2 và 3

a)

HCl, giấy pH.

b)

NaOH, phenolphtalein.

c)

HCl, phenolphtalein..

d)

NaOH, giấy pH.

55.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bão hòa trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là

a)

Cl2, HCl.

b)

N2, NH3.

c)

SO2, NOx.

d)

S, H2S.

56.

Các oxide của nitrogen không được tạo thành trong trường hợp nào sau đây?

a)

Núi lửa phun trào.

b)

Đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch.

c)

Mưa dông, sấm sét.

d)

Xả thải nước thải công nghiệp chưa qua xử lí.

57.

Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng?

a)

Sự quang hợp của cây xanh.

b)

Nước thải sinh hoạt thải trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí.

c)

Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá.

d)

Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO).

58.

Phú dưỡng là hiện tượng xảy ra do sự gia tăng hàm lượng của nguyên tố nào trong nước?

a)

Fe, Mn.

b)

N, P.

c)

Ca, Mg.

d)

Cl, F.

59.

Nitric acid thể hiện tính axit khi phản ứng với chất nào sau đây?

a)

KOH.

b)

Cu.

c)

P.

d)

FeO.

60.

Trong tự nhiên, sulfur

a)

tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.

b)

chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

c)

chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

d)

tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí.

61.

Trong tự nhiên, nguyên tố sulfur tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?

a)

Tinh bột.

b)

Cellulose.

c)

Protein.

d)

Glucose.

62.

Oxide X là chất khí, mùi hắc, độc (gây ho, viêm đường hô hấp). Trong công nghiệp, X dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ, sản xuất sulfuric acid. Công thức của X là

a)

CO2.

b)

H2S.

c)

SO2.

d)

P2O5.

63.

Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2 là

a)

sulfur trioxide.

b)

sulfuric acid.

c)

sulfur dioxide.

d)

hydrogen sulfide.

64.

Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

65.

Một số cơ sở sản xuất thuốc Bắc thường đốt một chất bột rắn X màu vàng (là một đơn chất) để tạo ra khí Y nhằm mục đích tẩy trắng, chống mốc. Tuy nhiên, theo các nhà khoa học thì khí Y có ảnh hưởng không tốt đến cơ quan nội tạng và khí Y cũng là một trong những nguyên nhân gây ra 'mưa acid'. Chất rắn X là

a)

phosphorus.

b)

iodine.

c)

sulfur.

d)

carbon.

66.

Cho sulfur lần lượt phản ứng với các chất sau ở điều kiện thích hợp: hydrogen, oxygen, mercury, aluminium, fluorine. Số phản ứng mà sulfur là chất oxi hóa là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

67.

Cho sulfur lần lượt phản ứng với các chất sau ở điều kiện thích hợp: aluminium, hydrogen, fluorine, oxygen, mercury. Số phản ứng mà sulfur là chất khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Trong thực tiễn, nitrogen không có ứng dụng nào sau đây?

a)

Tổng hợp ammonia.        

b)

Bảo quản thực phẩm.

c)

Sản xuất sulfuric acid.

d)

Tạo khí quyển trơ.

69.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur?

a)

Màu vàng ở điều kiện thường.

b)

Thể rắn ở điều kiện thường.

c)

Không tan trong benzene.

d)

Không tan trong nước.

70.

Sulfur khai thác chủ yếu được dùng để

a)

làm nguyên liệu sản xuất sulfuric acid.

b)

làm chất lưu hóa cao su

c)

làm chất chống nấm mốc cho thực phẩm, dược liệu.

d)

Điều chế thuốc pháo, thuốc súng.

71.

Số oxi hóa của sulfur trong phân tử SO2SO_2

a)

+4.

b)

-2.

c)

+6.

d)

0.

72.

SO2 thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng hóa học nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
73.

Cho các phản ứng hóa học sau:

S + O2 → SO2

S + 3F2 → SF6

S + Hg → HgS

S + 6HNO3 (đặc) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Trong phản ứng giữa sulfur và nhôm, sulfur thể hiện tính

a)

oxi hóa.

b)

khử.

c)

acid.

d)

base.

75.

Sản phẩm tạo thành khi sulfur phản ứng với sắt là

a)

Fe2S3

b)

FeS

c)

FeS2

d)

Fe4S3

76.

Sulfur thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Fe

b)

O2

c)

H2

d)

Cu

77.

Để thu hồi Hg (mercury) rơi vãi trong phòng thí nghiệm người ta dùng chất nào sau đây?

a)

Bột gạo.

b)

Bột iron (Fe).

c)

Bột sulfur (S).

d)

Dung dịch giấm ăn.

78.

Phát biểu nào sau đây về sulfur là đúng?

a)

Sulfur ở nằm ở nhóm IVA trong bảng tuần hoàn

b)

Sulfur có độ âm điện cao hơn oxi

c)

Số oxi hóa cao nhất của sulfur là +4

d)

Sulfur trong tự nhiên tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất

79.

Cho phương trình hóa học của pư: SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O.

Vai trò các chất tham gia phản ứng là

a)

SO2 là chất khử, H2S là chất oxi hóa

b)

SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử

c)

SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

d)

SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

80.

Ở điều kiện thích hợp, sulfur dioxide đóng vai trò là chất oxi hóa khi tham gia phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NO2.

b)

H2S.

c)

NaOH.

d)

Ca(OH)2.

81.

Hiện tượng quan sát được khi sục khí SO2 vào dung dịch H2S là

a)

không có hiện tượng gì xảy ra.

b)

tạo thành chất rắn màu nâu đỏ.

c)

dung dịch bị chuyển thành màu nâu đen.

d)

dung dịch bị vẩn đục màu vàng.

82.

Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4. Trong phản ứng này, vai trò của SO2

a)

chất khử.

b)

chất oxi hóa.

c)

vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.

d)

oxide acid.

83.

Để nhận biết hai lọ khí bị mất nhãn chứa SO2, CO2  đựng riêng biệt người ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Dung dịch NaOH.      

b)

Dung dịch phenolphtalein.

c)

Dung dịch Ca(OH)2 dư.

d)

Dung dịch nước Br2.

84.

Hệ số của chất oxi hoá và chất khử trong phản ứng: SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4 sau khi cân bằng là:

a)

1 và 2.

b)

1 và 1.

c)

2 và 1.

d)

2 và 2.

85.

SO2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử vì trong phân tử SO2, nguyên tử

a)

S có mức oxi hoá trung gian. 

b)

S có mức oxi hoá thấp nhất.

c)

S có mức oxi hoá cao nhất.

d)

S còn có một cặp electron tự do.

86.

Sulfur dioxide có thể tham gia phản ứng sau:

(1) SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4;

(2) 2SO2 + O2 ↔ 2SO3.

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của SO2 các phản ứng trên?

a)

Ở (1): SO2 là chất khử; ở (2): SO2 là chất oxi hóa.

b)

Ở (1) và (2): SO2 là chất khử.

c)

Ở (1) và (2): SO2 là chất oxi hóa.

d)

Ở (1): SO2 là chất oxi hóa; ở (2): SO2 là chất khử.

87.

Một bạn học sinh thu khí SO2 vào bình tam giác và đậy miệng bình bằng bông tẩm dung dịch E (đề giữ không cho khí SO2 bay ra) theo sơ đồ bên. Theo em, để hiệu quả nhất, bạn học sinh cần sử dụng dung dịch E là dung dịch nào sau đây?

a)

Giấm ăn.

b)

Muối ăn.

c)

Nước vôi.

d)

Nước cất

88.

Muốn pha loãng dung dịch H2SO4 đặc cần tiến hành như sau:

a)

Rót từ từ dung dịch acid đặc vào nước, khuấy đều.          

b)

Rót từ từ nước vào dung dịch acid đặc, khuấy đều.

c)

Rót nhanh dung dịch acid đặc vào nước, khuấy đều.       

d)

Rót thật nhanh nước vào dung dịch acid đặc, khuấy đều.

89.

Cặp kim loại phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Cu, Na.           

b)

Ag, Zn.

c)

Mg, Al.

d)

Au, Pt.

90.

Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm là

a)

Fe2(SO4)3 và H2.        

b)

FeSO4 và H2.                    

c)

FeSO4 và SO2.

d)

Fe2(SO4)3 và SO2.

91.

Người ta nung nóng Cu với dung dịch H2SO4 đặc, nóng sinh ra khí X. Khí X có tên gọi nào sau đây?

a)

Khí oxygen.  

b)

Khí hydrogen.

c)

Khí carbon dioxide.    

d)

Khí sulfur dioxide.

92.

Phản ứng của saccharose (C12H22O11) với dung dịch H2SO4 đặc tạo sản phẩm khí là

a)

H2S và CO2.

b)

H2S và SO2.    

c)

SO3 và CO2.      

d)

SO2 và CO2.

93.

Cho FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư. Sản phẩm khí thu được là

a)

CO2.  

b)

H2 và CO2.

c)

SO2 và CO2.        

d)

SO2.

94.

Dãy kim loại bị thụ động với dung dịch H2SO4 đặc nguội là

a)

Al, Mg, Fe.

b)

Fe, Al, Cr. 

c)

Ag, Cu, Au.

d)

Ag, Cu, Fe.

95.

Khi cho dung dịch H2SO4 phản ứng với dung dịch BaCl2. Hiện tượng quan sát được là

a)

Không có hiện tượng.

b)

Xuất hiện kết tủa màu trắng. 

c)

Vừa xuất hiện kết tủa màu trắng, vừa có hiện tượng sủi bọt khí.

d)

Có hiện tượng sủi bọt khí.