wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA GIỮA KÌ 1

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:

a)

este hóa

b)

hai chiều

c)

xà phòng hóa

d)

đốt cháy

2.

C4H8O2 có mấy đồng phân este

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOCH3

4.

Thủy phân etyl propionat môi trường axit thu được sản phẩm có công thức là?

a)

CH3COOH, C2H5OH

b)

C2H5COOH, C2H5OH

c)

CH3COOH, CH3OH

d)

C2H5COOH, CH3OH

5.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

A. ancol etylic

b)

B. glixerol

c)

C. ancol metylic

d)

D. etylen glicol

6.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

A. C17H35COOC3H5

b)

B. (C17H33COO)2C2H4

c)

C. (C15H31COO)3C3H5

d)

D. CH3COOC6H5

7.

Chất béo là este được tạo bởi...

a)

Glixerol và axit axetic

b)

Ancol etylic và axit béo

c)

Glixerol và axit béo

d)

Các phân tử amino axit

8.
Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là?
a)
CnH2nO (n≥2).
b)
CnH2nO2 (n≥2
c)
CnHnO3 (n≥2).
d)
CnH2nO4 (n≥2).
9.

Axit nào sau đây là axit béo?

a)

Axit axetic

b)

Axit fomic

c)

Axit stearic

d)

Axit oxalic

10.

Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là:

a)

A. CH3COOH và C6H5ONa

b)

B. CH3COOH và C6H5OH

c)

C. CH3OH và C6H5ONa

d)

D. CH3COONa và C6H5ONa

11.
Cho các chất có CTCT sau đây:
(1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3
(3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH;
(5)CH3CH2COOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH 
(7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:
a)
(1), (2), (3), (4), (5), (6).
b)
(1), (2), (3), (5), (7). 
c)
(1), (2), (4), (6), (7).
d)
(1), (2), (3), (6), (7).
12.

Chất nào sau đây không phải là este ?

a)

HCOOCH3.

b)

C2H5OC2H5

c)

CH3COOC2H5.

d)

C3H5(COOCH3)3.

13.

Chất X có công thức ptử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

C2H5COOH.

b)

HO-C2H4-CHO.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOC2H5.

14.

Công thức tổng quát của este no, đơn chức mạch hở là

a)

RCOOR'

b)

CnH2n-2O2 (n >1)

c)

CnH2nO2 (n > 2)

d)

RCOOH

15.

Hợp chất nào sau đây không phải este?

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOH

c)

C2H5COOCH3

d)

HCOO=CH=CH2

16.

Chất nao sau đây là este đa chức?

a)

CH3COOH

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOCH3

d)

(CH3COO)2C2H4

17.

Công thức phân tử nào sau đây có thể là công thức của este no, đơn chúc, mạch hở?

a)

C4H6O4

b)

C4H10O2

c)

C4H8O2

d)

C4H6O2

18.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Este được hình thành khi thay nhóm -OH của axit caboxylic bằng nhóm -OR'

b)

Trong phản ứng este hóa H2O được hình thành từ nhóm -OH của ancol và -H của axit cacboxylix

c)

Este được hình thành khi thay -H của axitcacboxylic bằng nhóm -R'

d)

Este đều có công thức chung RCOOR'

19.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo là

a)

C2H5COOCH3

b)

C2H5COOH

c)

C3H7COOH

d)

HCOOCH3

20.

Phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol tạo thành este được gọi là:

a)

Phản ứng thủy phân

b)

Phản ứng este hóa

c)

Phản ứng trung hòa

d)

Phản ứng kết hợp

21.

Chọn câu trar lời đúng nhất, H2SO4 đặc có vai trò gì khi điều chế este?

a)

Chất xúc tác và hấp thụ nước

b)

Chất xúc tác

c)

Đun nóng phản ứng

d)

Hấp thụ nước

22.

Khi gọi tên este RCOOR' ta phải gọi như thế nào?

a)

Tên este = tên gốc R' + tên gốc axit RCOO (đuôi "at")

b)

Tên este = tên gốc R' + tên gốc axit RCOO (đuôi "ic")

c)

Tên este = tên gốc axit RCOO (đuôi "at") + tên gốc R'

d)

Tên este = tên gốc axit RCOO (đuôi "ic") + tên gốc R'

23.

Este nào được hình thành khi cho axit axetic phản ứng ancol metylic có mặt H2SO4 đặc, đun nóng?

a)

Metyl axetat

b)

Metyl fomat

c)

Etyl fomat

d)

Etyl axetat

24.

Este nào dưới đây có mùi chuối chín?

a)

Etyl butirat

b)

Benzyl axetat

c)

Isoamyl axetat

d)

Geranyl axetat

25.

Este nào dưới đây có mùi dứa?

a)

Benzyl axetat

b)

Geranyl axetat

c)

Isoamyl axetat

d)

Etyl butirat

26.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

27.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Este có nhiệt độ sôi thấp hơn các axit và ancol vì chúng không có liên kết hidro liên phân tử

b)

Este thường tồn tại ở thể lỏng và rắn

c)

Các este không tan trong nước vì chúng nhẹ hơn nước

d)

Các este không tan trong nước và nổi trên nước do chúng không tạo được liên kết hidro với nước và nhẹ hơn nước

28.

Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần?

a)

axit axetic, ancol etylic, metyl axetat

b)

axit axetic, metyl axetat, ancol etylic

c)

metyl axetat , axit axetic, ancol etylic

d)

ancol etylic, metyl axetat, axit axetic

29.
Câu 1: Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn do chứa
a)
chủ yếu gốc axit béo không no.
b)
glixerol trong phân tử.
c)
chủ yếu gốc axit béo no.
d)
gốc axit béo.
30.
Câu 2: Số nguyên tử oxi có trong phân tử triolein là
a)
6
b)
2
c)
3
d)
4.
31.
Câu 3: Chất nào sau đây là chất béo?
a)
Triolein.
b)
Metyl axetat.
c)
Xenlulozơ.
d)
Glixerol.
32.
Câu 4: Axit panmitic là một axit béo có trong mỡ động vật và dầu cọ. Công thức của axit panmitic là
a)

C3H5(OH)3.

b)

CH3COOH.

c)

C15H31COOH.

d)

C17H35COOH.

33.
Câu 5: Chất nào sau đây là axit béo?
a)
Axit panmitic.
b)
Axit axetic.
c)
Axit fomic.
d)
Axit propionic.
34.
Câu 6: Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit panmitic là
a)
17
b)
18
c)
19
d)
16.
35.
Câu 7: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
a)

CH3COOCH2C6H5.

b)

C15H31COOCH3.

c)

(C17H33COO)2C2H4.

d)

(C17H35COO)3C3H5.

36.
Câu 8: Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit stearic là
a)
18
b)
15
c)
19
d)
16.
37.
Câu 9: Công thức phân tử của axit oleic là
a)

C2H5COOH.

b)

HCOOOH.

c)

CH3COOH.

d)

C17H33COOH.

38.
Câu 10: Công thức của tristearin là
a)

(C2H5COO)3C3H5.

b)

(C17H35COO)3C3H5.

c)

(CH3COO)3C3H5.

d)

(HCOO)3C3H5.

39.

Câu 11: Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

a)

C2H3COONa.

b)

HCOONa.

c)

C17H33COONa.

d)

C17H35COONa.

40.
Câu 12: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
a)
Benzyl axetat.
b)
Tristearin.
c)
Metyl fomat.
d)
Metyl axetat.
41.
Câu 13: Đun nóng triglixerit trong dung dịch NaOH dư đến phản ứng hoàn toàn luôn thu được chất nào sau đây?
a)
Glixerol.
b)
Etylen glicol.
c)
Metanol.
d)
Etanol.
42.

Câu 14: Thủy phân tripanmitin ((C15H31COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH thu được ancol có công thức là

a)

C2H4(OH)2.

b)

C2H5OH.

c)

CH3OH.

d)

C3H5(OH)3.

43.

Câu 15: Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t0)?

a)

Vinyl axetat.

b)

Triolein.

c)

Tripanmitin.

d)

Glucozơ.

44.
Câu 16: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
a)

H2O (xúc tác H2SO4 loãng, nóng).

b)

Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).

c)

Dung dịch NaOH (đun nóng).

d)

H2 (xúc tác Ni, đun nóng).

45.
Câu 17: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng
a)
tách nước.
b)
hiđro hóa.
c)
đề hiđro hóa.
d)
xà phòng hóa.
46.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.
b)
Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic.
c)
Triolein phản ứng được với nước brom.
d)
Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.
47.
Câu 19: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COONa và glixerol.

d)

C17H33COONa và glixerol.

48.

Câu 20: Triolein tác dụng với H2 dư (Ni, t0) thu được chất X. Thủy phân triolein thu được ancol Y. X và Y lần lượt là

a)

tripanmitin và etylen glicol.

b)

tripanmitin và glixerol.

c)

tristearin và etylen glicol.

d)

tristearin và glixerol.

49.

Chất nào sau đây là amin?

a)

NH3.

b)

NH2-CH2-COOH.

c)

(CH3CH2)2NH.

d)

C6H5NO2.

50.

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nN.

b)

CnH2n+1N.

c)

CnH2n+3N.

d)

CnH2n+2N.

51.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

52.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?

a)

Phenyl amin.

b)

Etyl metyl amin.

c)

Metyl amin.

d)

Trimetyl amin.

53.

Số đồng phân cấu tạo amin có cùng công thức phân tử C3H9N là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

54.

Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C7H9N là

a)

3.

b)

5.

c)

2.

d)

4.

55.

Số đồng phân amin bậc hai ứng với công thức phân tử C5H13N là

a)

2.

b)

4.

c)

8.

d)

6.

56.

Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin nào sau đây thoả mãn tính chất của X?

a)

đimetyl amin.

b)

benzyl amin.

c)

metyl amin.

d)

phenyl amin.

57.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Etyl amin.

b)

Phenol.

c)

Anilin.

d)

Axit axetic.

58.

Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ?

a)

Anilin, metyl amin, amoniac.

b)

Anilin, amoniac, metyl amin.

c)

Amoniac, etyl amin, anilin.

d)

Etyl amin, anilin, amoniac.

59.

Thành phần phần trăm khối lượng nitơ trong phân từ anilin bằng

a)

18,67%.

b)

12,96%.

c)

15,05%.

d)

15,73%.

60.

Một amin đơn chức bậc một chứa 19,18% nitơ về khối lượng, số đồng phân cấu tạo có thể có của amin này là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

8.

61.

Thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng để trung hòa dung dịch chứa 4,5 gam etyl amin là

a)

200 ml.

b)

100 ml.

c)

150 ml.

d)

250 ml.

62.

Để trung hòa 50 ml dung dịch H2N-CH2-CH2-NH2 cần 40 ml dung dịch HCl 0,1M. Nồng độ mol/ lít của amin đã dùng là

a)

0,08M.

b)

0,04M.

c)

0,02M.

d)

0,06M.

63.

Cho 8,6 gam amin X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

12,25.

b)

15,70.

c)

11,60.

d)

15,9.

64.

Cho 15,5 gam amin Y tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 33,75 gam muối. Số mol HCl tối thiểu cần dùng là

a)

0,25.

b)

0,50.

c)

0,30.

d)

0,60.

65.

Cho 10 gam hỗn hợp hai amin no đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 15,84 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

a)

80.

b)

320.

c)

200.

d)

160.

66.

Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HC1, tạo ra 9,55 gam muối, số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

67.

Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 1,344 lít khí CO2, 0, 24 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 1,62 gam H2O. Công thức của X là

a)

C4H9N.

b)

C3H7N.

c)

C2H7N.

d)

C3H9N.

68.

Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm hai amin no đơn chức liên tiếp nhau thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Giá trị của a là

a)

0,05.

b)

0,10.

c)

0,15.

d)

0,20.

69.

Amino acid là

a)

hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

b)

hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 loại nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

c)

hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

d)

hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 loại nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

70.

Công thức cấu tạo của Alanine là:

a)

C2H5NH2

b)

NH2CH(CH3)COOH

c)

H2NCH2COOH

d)

CH3NH2

71.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?

a)

3-methyl-2-aminobutanoic acid

b)

Valine

c)

2-amino-3-methylbutanoic acid

d)

α - aminoisovaleric acid

72.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

a)

2-aminopropanoic acid

b)

α-aminopropionic

c)

Aniline

d)

Alanine

73.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng là:

a)

Lysine

b)

2- amino acetic acid

c)

glutamic acid

d)

C. methyl amin

74.

Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

a)

Lysine

b)

valine

c)

alanine

d)

glyxine

75.

Trong phân tử α- amino axit nào sau có 5 nguyên tử

a)

valine

b)

glyxine

c)

alanine

d)

lysine

76.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ở nhiệt độ thường, các amino acid đều là những chất lỏng.

b)

Các amino acid thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit

c)

Amino aicd thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức

d)

glutamic acid là thành phần chính của bột ngọt

77.

Phát biểu không đúng là :

a)

Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực.

b)

Amino acid là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.

c)

Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

d)

Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là ester của glyxine

78.

Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong lysin là

a)

17,98%

b)

19,18%

c)

15,73%

d)

19,05%

79.

Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

a)

H2NCH2CONHCH2CH2COOH.

b)

H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH(CH3)COOH

c)

H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH.

d)

H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.


80.

Tripeptit là hợp chất

a)

mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.

b)

có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.

c)

có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.

d)

có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.

81.

Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?

a)

3 chất.

b)

5 chất.

c)

6 chất.

d)

8 chất.

82.

Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra bao nhiêu đipeptit?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

83.

Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra bao nhiêu tripeptit?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

84.

Có bao nhiêu dipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

85.

Có bao nhiêu tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

86.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

a)

α-aminoaxit.

b)

β-aminoaxit.

c)

axit cacboxylic.

d)

este.

87.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là:

a)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

b)

dung dịch NaCl.

c)

dung dịch HCl.

d)

dung dịch NaOH

88.

Phát biểu nào dưới đây về protein là không đúng?

a)

Protein có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống.

b)

Protein phức tạp là những protein được tạo thành từ protein đơn giản và lipit, gluxit, axit nucleic,...

c)

Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ các gốc α- và β -amino axit.

d)

Protein là những polipeptit cao phân tử (phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài triệu đvC)

89.

Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có

a)

nhóm chức axit

b)

nhóm chức xeton

c)

nhóm chức ancol

d)

nhóm chức anđehit

90.

Chất thuộc nhóm monosaccarit là

a)

glucozơ

b)

saccarozơ

c)

tinh bột

d)

xenlulozơ

91.

Chất tham gia phản ứng tráng gương là

a)

xenlulozơ

b)

tinh bột

c)

fructozơ

d)

saccarozơ

92.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí cacbonic và

a)

C2H5OH

b)

CH3COOH

c)

HCOOH

d)

CH3CHO

93.

Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là

a)

Cn(H2O)m.

b)

CnH2O.

c)

CxHyOz.

d)

R(OH)x(CHO)y.

94.

Glucozơ có nhiều nhất trong quả

a)
b)
c)
d)
95.

Số nguyên tử hidro của gluco

a)

6

b)

22

c)

12

d)

11

96.

Số nguyên tử oxi của fructo

a)

22

b)

6

c)

12

d)

11

97.

Câu 1: Bệnh nhân suy nhược phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào sau đây?

a)

Saccarozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Mantozơ.

d)

Glucozơ.

98.

Các dung dịch glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni, to).

b)

tráng bạc.

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

99.

Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

a)

A. Xenlulozơ

b)

  B. Amilozơ.

c)

C. Saccarozơ.

d)

D. Glucozơ.

100.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

a)

A. Saccarozơ.

b)

B. Glucozơ.

c)

C. Tinh bột.

d)

  D. Xenlulozơ.