wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN HÓA 10 GIỮA KÌ 2

Total questions: 99

Worksheet time: 3hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Các nguyên tố nhóm halogen đều có:

a)

1e lớp ngoài cùng.

b)

7e lớp ngoài cùng.

c)

6e lớp ngoài cùng.

d)

3e lớp ngoài cùng.

2.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của nhóm halogen?

a)

Ở điều kiện thường là chất khí.

b)

Có tính oxi hóa mạnh.

c)

Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

d)

Tác dụng được với nước.

3.

Những nguyên tử nhóm nào có cấu hình electron lớp ngoài cùng ns2np5?

a)

Nhóm cacbon.

b)

Nhóm oxi.

c)

Nhóm nitơ.

d)

Nhóm halogen.

4.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất chung của nhóm halogen:

a)

Nguyên tử dễ thu thêm 1electron.

b)

Lớp ngoài cùng có 7e

c)

Có số oxi -1 trong mọi hợp chất.

d)

Tác dụng được với hidrô tạo thành hợp chất có liên kết cộng hóa trị có cực.

5.

Trong các phản ứng hóa học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố nhóm halogen đã nhường hay nhận bao nhiêu electron?

a)

Nhận thêm 1e.

b)

Nhường đi 1e.

c)

Nhận thêm 7e.

d)

Nhường đi 7e.

6.

Trong nhóm halogen khả năng oxi hóa của các chất luôn:

a)

Tăng dần từ flo đến iot.

b)

Giảm dần từ flo đến iot.

c)

Tăng dần từ flo đến iot trừ flo.

d)

Giảm dần từ flo đến iot trừ flo.

7.

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

a)

iot

b)

flo

c)

brom

d)

clo

8.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot.

b)

Flo có tính oxi hóa mạnh hơn clo.

c)

Trong các hợp chất, flo và clo có các số oxi hóa -1, +1, +3, +5, +7.

d)

Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo.

9.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Halogen là những phi kim điển hình, chúng là những chất oxi hóa.

b)

Trong hợp chất các halogen đều có thể có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5, +7.

c)

Khả năng oxi hóa của halogen giảm dần từ flo đến iot

 

d)

Các halogen khá giống nhau về tính chất hóa học.

10.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen?

a)

Khả năng tác dụng với nước giảm dần tử F2 đến I2.

b)

Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim.

c)

Đều có tính oxi hóa mạnh.

d)

Đều là chất khí ở điều kiện thường.

11.

Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là gì?

a)

liên kết cho nhận.

b)

liên kết ion.

c)

cộng hóa trị có cực.

d)

cộng hóa trị không cực.

12.

Nguyên tố nào sau đây trong tất cả các hợp chất chỉ có số oxi hoá –1 ?

a)

Iot.

b)

Brom.

c)

Flo

d)

Clo.

13.

Phát biểu nào sau đây là không đúng:

a)

Ở điều kiện thường, iot là chất rắn, dạng tinh thể màu đen tím

b)

Ở điều kiện thường, brom là chất khí màu đỏ nâu, dễ bay hơi, hơi brom độc

c)

Ở điều kiện thường, flo là chất khí màu lục nhạt, rất độc

d)

Ở điều kiện thường, clo là chất khí màu vàng lục, mùi xốc, rất độc

14.

Tính oxi hóa của Br2:

a)

mạnh hơn Iot nhưng yếu hơn Clo.    

b)

mạnh hơn Flo nhưng yếu hơn Clo.

c)

mạnh hơn Flo nhưng yếu hơn Iot.

d)

mạnh hơn Clo nhưng yếu hơn Iot.

15.

Lọ đựng chất nào sau đây có màu vàng lục?

a)

Khí flo.

b)

Khí nitơ.

c)

Khí clo.

d)

Hơi Brom.

16.

khí clo vào nước được dung dịch có màu vàng nhạt.Trong nước clo có chứa:

a)

HCl, HClO, H2O, Cl2.

b)

HCl,HClO, H2O.

c)

HCl,HClO.

d)

Cl2,H2O.

17.

Nước clo có tính tẩy màu vì

a)

clo tác dụng với nước tạo nên axit HCl có tính tẩy màu.

b)

clo hấp thụ được màu

c)

clo tác dụng nước tạo nên axit HClO có tính tẩy màu.

d)

khi dẫn khí clo vào nước không xảy ra phản ứng hóa học.

18.

Kim loại nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với khí Cl2 cho cùng loại muối clorua kim loại?

a)

Fe

b)

Ag.

c)

 Mg.

d)

Cu.

19.

Sắt tác dụng với chất nào sau đây cho muối sắt (III) clorua?

a)

HCl.

b)

NaCl.

c)

CuCl2

d)

Cl2.

20.

Các kim loại nào sau đây đều không tác dụng được với clo?

a)

Ag, Au.

b)

Au, Pt.

c)

Fe, Au, Pt

d)

Ag, Au, Pt.

21.

Trong hợp chất số oxi hóa phổ biến của clo là:

a)

-1,0,+1,+3,+5,+7.

b)

-1,+1,+3,+5,+7.

c)

+1,+3,+5,+7.

d)

+7,+3,+5,+1,0,-1.

22.

Clo không phản ứng với chất nào sau đây:

a)

NaOH.

b)

NaCl.

c)

Ca(OH)2.

d)

NaBr.

23.

Trong phản ứng clo với nước, clo là chất:

a)

không oxi hóa, khử

b)

vừa oxi hóa, vừa khử.

c)

khử.

d)

oxi hóa.

24.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Clo chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa.

b)

Clo chỉ đóng vai trò là chất khử.

c)

Clo vừa đóng vai trò là chất oxi hóa vừa đóng vai trò là chất khử.

d)

Nước đóng vai trò là chất khử.

25.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Clo là chất khí không tan trong nước.

b)

Clo có số oxi hóa -1  trong mọi hợp chất.

c)

Clo có tính oxi hóa mạnh hơn brom và iot.

d)

Clo tồn tại trong tự nhiên dưới dạng đơn chất và hợp chất.

26.

Chất khí làm mất màu giấy quỳ tím ẩm là

a)

Cl2.

b)

O2.

c)

N2.

d)

H2.

27.

Phản ứng nào sau đây dùng điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm?

a)
b)
c)
d)
28.

Sản phẩm tạo thành khi điện phân dung dịch NaCl loãng, có màng ngăn là:

a)

NaClO3, H2, Cl2.

b)

NaClO, NaCl.

c)

NaOH, Cl2, H2.

d)

NaOH, HCl.

29.

Khí clo nặng hơn không khí

a)

1,2 lần.

b)

2,1 lần.

c)

2,5 lần.

d)

3,1 lần.

30.

Chỉ ra nội dung sai :

a)

Đơn chất clo là chất khí, màu vàng lục.

b)

Tính chất hoá học cơ bản của clo là tính khử mạnh.

c)

Khí clo tan ít trong nước, tan tốt trong dung môi hữu cơ.

d)

Trong các hợp chất với oxi, clo đều có số oxi hoá dương.

31.

Chất nào không được dùng để làm khô khí clo ?

a)

H2SO4 đặc.

b)

CaCl2 khan.

c)

CaO rắn.

d)

P2O5.

32.

Chất nào sau đây không tác dụng với Cl2?

a)

O2.

b)

Cu.

c)

H2.

d)

NaOH.

33.

Phản ứng của khí Cl2 với khí H2 xảy ra ở điều kiện nào sau đây ?

a)

Nhiệt độ thấp dưới 00C.

b)

Trong bóng tối, nhiệt độ thường 250C.

c)

Trong bóng tối.

d)

Có chiếu sáng hoặc đun nóng.

34.

Khí HCl khô khi gặp quỳ tím thì làm quỳ tím

a)

chuyển sang màu đỏ.

b)

chuyển sang màu xanh.

c)

không chuyển màu.

d)

chuyển sang không màu.

35.

Hiện tượng “bốc khói” của HCl đặc trong không khí ẩm là do:

a)

HCl bị oxi hóa bởi oxi không khí.

b)

Axit HCl khi bay hơi có màu trắng.

c)

Khí HCl dễ bay hơi,hút ẩm tạo ra các giọt nhỏ axit HCl.

d)

Dung dịch HCl có tính axit mạnh.

36.

Khí HCl có thể điều chế bằng cách cho muối natriclrua tác dụng với chất nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

H2SO4 đặc.

c)

H2SO4 loãng.

d)

H2O.

37.

Sắt tác dụng với chất nào sau đây cho muối sắt (III) clorua?

a)

HCl.

b)

NaCl.

c)

CuCl2.

d)

Cl2.

38.

Dãy các chất nào sau đây phản ứng được với axit HCl?

a)

AgNO3, CuO, Ba(OH)2, Zn.

b)

Cu, CuO, NaOH, CO2.

c)

CO2, Na2O, NaOH, NaBr.

d)

NaF, CaO, SO2, Fe.

39.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?

a)

Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2.

b)

Cu + 2HCl → CuCl2 + H2.

c)

CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O.

d)

AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3.

40.

Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì các chất đều bị tan hết là

a)

Cu, Al, Fe.

b)

Cu, Ag, Fe

c)

CuO, Al, Fe

d)

Al, Fe, Ag

41.

Dung dịch của chất nào sau đây làm cho quỳ tím hóa đỏ?

a)

KOH.

b)

Na2SO4.

c)

HCl.

d)

K2SO3.

42.

Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?

a)

2HCl + Mg(OH)2 → MgCl2 + 2H2O.

b)

MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O.

c)

2HCl + CuO → CuCl2 + H2O.

d)

2HCl + Fe → FeCl2 + H2.

43.

Phản ứng nào sau đây được dùng để  điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm?

a)

NaCl + H2SO4 \rightarrow   NaHSO4 + HCl. (ở 2500C)

b)

Cl2 + H2O \rightarrow  HCl + HClO.

c)

Cl2 + SO2 + H2O → 2HCl + H2SO4.

d)

H2 + Cl2 \rightarrow   2HCl. (ánh sáng)

44.

Để nhận biết ion clorua, người ta dùng hoá chất nào sau đây:

a)

NaNO3.

b)

AgNO3.

c)

AgCl.

d)

KNO3.

45.

Nhận xét nào sau đây về hiđrô clorua là đúng?

a)

Là chất khí ở điều kiện thường.

b)

Có mùi xốc.

c)

Tan tốt trong nước.

d)

nhẹ hơn không khí.

46.

Chất nào sau đây không thể dùng để làm khô khí HCl?

a)

P2O5.

b)

NaOH.

c)

H2SO4 đậm đặc

d)

CaCl2 rắn khan.

47.

KMnO4 + HCl \rightarrow  KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

Hệ số tối giản của các chất trong phương trình hoá học trên lần lượt là:

a)

2, 16, 2, 2, 5, 8.

b)

2, 2, 16, 10,10.

c)

2, 14, 2, 2, 5,8.

d)

2, 12, 2, 3, 5, 8.

48.

Clorua vôi có công thức là:

a)

CaCl2.

b)

Ca(OCl)2.

c)

CaOCl.

d)

CaOCl2.

49.

Điều chế clorua vôi bằng cách đun nóng nhẹ (ở 300C)

a)

Ca(OH)2 với Cl2.

b)

Ca(OH)2 với HCl.

c)

CaO với HCl.

d)

CaO với Cl2.

50.

Cho sơ đồ: Cl2 → X→ nước Gia-ven. Chất X là:

a)

NaCl.

b)

HCl.

c)

H2O.

d)

NaClO3

51.

Nước Gia-ven được điều chế bằng cách nào sau đây?

a)

Cho Clo tác dụng với nước.

b)

Cho Clo tác dụng với dung dịch Ca(OH)2.

c)

Cho Clo tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nguội.

d)

Cho Clo tác dụng với dung dịch KOH.

52.

Muối NaClO có tên là:

a)

Natri clorua.

b)

Natri hipoclorơ .

c)

Natri hipoclorat.

d)

Natri hipoclorit.

53.

Clorua vôi được sử dụng nhiều hơn nước Gia-ven là do:

a)

clorua vôi rẻ tiền hơn.

b)

clorua vôi có hàm lượng hipoclorit cao hơn.

c)

clorua vôi dễ bảo quản và dễ chuyên chở.

54.

Clorua vôi là muối của kim loại canxi với hai loại gốc axit là clorua Cl- và hipoclorit ClO-. Vậy clorua vôi gọi là muối gì?

a)

Muối trung hòa.

b)

Muối của hai axit.

c)

Muối kép.

d)

Muối hỗn tạp.

55.

Nước Gia-ven là hỗn hợp các chất nào sau đây?

a)

HCl, HClO, H2O.   

b)

NaCl NaClO4, H2O.

c)

NaCl, NaClO3, H2O.

d)

NaCl, NaClO, H2O.

56.

Nước Gia-ven, clorua vôi đều có tính tẩy màu, sát trùng là do

a)

chứa ion clorua có tính khử mạnh.

b)

chứa ion clorua có tính khử yếu.

c)

chứa ion hipoclorit có tính oxi hóa mạnh.

d)

chứa ion hipoclorit có tính oxi hóa yếu.

57.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với một loại gốc axit.

b)

Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với hai loại gốc axit.

c)

Clorua vôi là muối tạo bởi hai kim loại liên kết với một loại gốc axit.   

d)

Clorua vôi không phải là muối.

58.

Chỉ ra đâu không phải là ứng dụng của clorua vôi :

a)

Tẩy trắng vải, sợi, giấy, tẩy uế cống rãnh, chuồng trại....

b)

Khử chua cho đất nhiễm phèn

c)

Dùng trong tinh chế dầu mỏ.

d)

Dùng để xử lí các chất độc, bảo vệ môi trường.

59.

Trong chất clorua vôi CaOCl2

a)

một loại gốc axit.

b)

hai loại gốc axit.

c)

ba loại gốc axit.

d)

nhóm hiđroxit.

60.

Trong các chất sau, chất nào dễ tan trong nước?

a)

AgI

b)

AgBr

c)

AgF

d)

AgCl

61.

Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh?

a)

HCl.

b)

HF.

c)

HBr.

d)

HI.

62.

Flo không tác dụng trực tiếp với chất nào sau đây?

a)

khí H2.

b)

hơi nước.

c)

khí O2.

d)

kim loại Cu.

63.

Khi cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch nào sau đây sẽ thu được kết tủa màu đậm hơn?

a)

HI.

b)

HBr

c)

HCl.

d)

HF.

64.

Có các dung dịch axit chứa trong các lọ mất nhãn là: HF, HCl, HBr, HI. Thuốc thử dùng để nhận ra các lọ đó là

                                            

a)

dung dịch AgNO3.

b)

dung dịch Ca(OH)2.

c)

dung dịch KMnO4.

d)

dung dịch NaOH.

65.

Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa không có tính khử?

a)

Iot.

b)

Clo.

c)

Flo.

d)

Brom.

66.

Dùng loại bình nào sau đây để đựng dung dịch HF?

a)

Bình nhựa ( chất dẻo).

b)

Bình thủy tinh không màu.

c)

Bình thủy tinh màu nâu.

d)

Bình thủy tinh màu xanh.

67.

Dung dịch HF được dùng để khắc chữ vẽ hình lên thủy tinh nhờ phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Si

b)

H2O

c)

K

d)

SiO2

68.

Trường hợp nào sau đây không xẩy ra phản ứng?

a)

NaCl + AgNO3

b)

NaF + AgNO3

c)

NaI + AgNO3

d)

NaBr + AgNO3

69.

Theo dãy F2-Cl2-Br2-I2 thì:

a)

Tính oxi hóa tăng dần, tính khử tăng dần

b)

Tính oxi hóa giảm dần, tính khử giảm dần.

c)

Tính oxi hóa giảm dần, tính khử tăng dần.

d)

Tính oxi hóa tăng dần, tính khử giảm dần.

70.

Trong số những axit halogenhidric, chất nào có tính axit mạnh nhất?

a)

HCl.

b)

HBr.

c)

HF.

d)

HI.

71.

Muối bạc halogenua tan trong nước là muối nào sau đây?

a)

AgCl.

b)

AgI.

c)

AgBr.

d)

AgF.

72.

Chọn thuốc thử để nhận biết ion clorua

a)

AgBr.

b)

AgNO3.

c)

Ag2SO4.

d)

Ca(NO3)2

73.

Phản ứng nào sau đây là không đúng?

a)

Cl2 + 2KI → 2KCl + I2.

b)

Br2 + 2NaCl → 2NaBr + Cl2.

c)

Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2.

d)

Br2 + 2KI → 2KBr + I2.

74.

Khi đun nóng chất nào sau đây có hiện tượng thăng hoa?

a)

Flo.

b)

Clo.

c)

Brom.

d)

Iot.

75.

Thuốc thử để nhận ra iôt là

a)

hồ tinh bột.

b)

nước brôm.

c)

quì tím.

d)

phenolphtalein.

76.

Tại sao người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo?

a)

Vì flo không tác dụng với nước.

b)

Vì flo có thể tan trong nước.

c)

Vì flo có thể bốc cháy khi tác dụng với nước.

d)

Vì một lí do khác.

77.

Phản ứng giữa hyđro và chất nào sau đây thuận nghịch?

a)

Flo.

b)

Clo.

c)

Iot.

d)

Brom.

78.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa.

b)

Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom.

c)

Flo có tính oxi hóa yếu hơn clo.

d)

Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl.

79.

Hiện tượng quan sát được khi thêm dần nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột là

a)

có hơi màu tím bay lên

b)

dung dịch chuyển màu vàng

c)

không có hiện tượng

d)

dung dịch chuyển màu xanh đặc trưng

80.

Brom bị lẫn tạp chất clo. Để thu được brom cần làm cách nào sau đây?

a)

Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr.

b)

Dẫn hỗn hợp đi qua H2O.

c)

Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI.

d)

Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaCl.

81.

Đun nóng Na với Cl2, thu được 11,7 gam muối. Khối lượng Na và thể tích khí clo (đktc) đã phản ứng lần lượt là

a)

4,6 gam và 2,24 lít.

b)

4,6 gam và 4,48 lít.

c)

2,3 gam và 2,24 lít.

d)

2,3 gam và 4,48 lít.

82.

Cho một lượng dư axit clohidric tác dụng với 6,5g kẽm và 2,7 g nhôm. Thể tích hidro thu được (đo ở đktc) là bao nhiêu?

a)

22,4 lít.

b)

3,36 lít.

c)

4,48 lít.

d)

5,6lít.

83.

12,92 g hỗn hợp X gồm Al, Zn và Mg vào bình khí clo nung nóng. Sau phản ứng thu được 112,32 g hỗn hợp muối clorua. Tính thể tích khí clo (đktc) đã phản ứng:

a)

62,72

b)

31,36

c)

13,44

d)

4,48

84.

Cho 7,8 gam một kim loại M (hóa trị I) phản ứng với khí clo, thu được 14,9 gam muối. Kim loại M là

a)

Li.

b)

K.

c)

Na.

d)

Ag.

85.

Cho 0,6 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,336 lít H2 (đktc). Kim loại đó là?

a)

Ca

b)

Mg

c)

Sr

d)

Ba

86.

Đổ dd chứa 1 g HCl vào dd chứa 1 g NaOH. Nhúng giấy quì tím vào dung dịch thu được thì giấy quì tím chuyển sang màu:

a)

xanh

b)

đỏ

c)

không màu

d)

tím

87.

Cho 8,96 gam sắt tác dụng với 6,72 lít khí Cl2(đktc). Sau phản ứng, khối lượng muối clorua thu được là

a)

26

b)

54

c)

39

d)

54

88.

Cho 8,9 gam hỗn hợp bột Zn, Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lít khí H2 bay ra (đktc). Khối lượng Zn trong hỗn hợp là:

a)

6,5

b)

8

c)

2,4

d)

3,25

89.

Cho 32,4 gam nhôm và bạc tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 5,04 lít khí (đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là:

a)

28,35

b)

25

c)

20,18

d)

10,8

90.

8 gam hỗn hợp sắt và đồng tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 1,68 lít H2 ở đktc . Phần trăm khối lượng của sắt trong hỗn hợp ban đầu là

a)

52,5

b)

70

c)

56,9

d)

83,33

91.

Hòa tan 15 gam hh Fe, FeO bằng dd HCl vừa đủ, thu được 2,24 lít (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của FeO trong hỗn hợp là:

a)

62,67

b)

59,46

c)

72,22

d)

55,33

92.

Hòa tan hoàn toàn 10,18 gam hỗn hợp Mg, Al, Zn bằng dung dịch HCl, thu được dung dịch X và 8,96 lít (đktc). Khối lượng muối có trong dung dịch X là

a)

38,58

b)

36,02

c)

33,2

d)

36,15

93.

Sục khí clo dư vào dung dịch chứa NaI và NaBr đun nóng, ta thu được 2,34 gam muối. Số mol hỗn hợp muối ban đầu là

A. 0,20.                    B. 0,10.                        C. 0,01.                             D. 0,02.

a)

0,4

b)

0,2

c)

0,02

d)

0,04

94.

Cho 20 gam dung dịch HCl tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 28,7 gam kết tủa. Nồng độ C% của dung dịch HCl phản ứng là

a)

36,5%.

b)

50%.

c)

35%.

d)

51%.

95.

Cho m gam đơn chất halogen X2 tác dụng với Mg dư thu được 19,0 gam muối. Cũng m gam X2 cho tác dụng với Al dư thu được 17,8 gam muối. X là

4 lines
96.

3,36 lít khí clo (ở đktc) lội vào 89,35 gam dung dịch NaOH 20%, thu được dung dịch X. Nồng độ phần trăm của chất tan có khối lượng mol lớn nhất là

4 lines
97.

Trung hòa hết a gam dung dịch HCl 7,30% cần b gam dung dịch NaOH 20% thu được dung dịch X. Nồng độ phần trăm chất tan có trong dung dịch X là

4 lines
98.

Cho 31,60 gam KMnO4 tác dụng hết với dung dịch HCl đặc, dư. Toàn bộ khí clo sinh ra được hấp thụ hết vào 145,8 gam dung dịch NaOH 20% tạo ra dung dịch X. Nồng độ phần trăm của muối không chứa oxi có trong dung dịch X là

4 lines
99.

·               Hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu. Lấy 6,62 gam X cho vào dung dịch HCl dư, thu được 1,568 lít H2 (đktc). Mặt khác, nếu lấy 0,12 mol X tác dụng với khí clo dư, đun nóng thu được 17,27 gam hỗn hợp chất rắn Y. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thành phần phần trăm về khối lượng của Al trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?

4 lines