wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá gk

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Methyl acrylate is a strongly irritating substance, which can cause dizziness, headache, eye pain, and difficulty breathing when exposed or inhaled. Which of the following is the simplest structural formula of this ester?

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOCH3.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH2=CHCOOCH3.

2.

Vinyl acetate monomer (VAM) is the main component in the production of polyvinyl acetate, which is used to produce adhesives, paints, wood coatings, and other products related to adhesives. What is the simplest structural formula of VAM?

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

CH3COOCH=CH2.

d)

CH3COOCH3.

3.

The substance X with the structural formula CH3CH2COOCH3 is a colorless liquid with a fruity smell and is used as a flavoring agent. The name of X is:

a)

propyl acetate.

b)

methyl propionate.

c)

methyl acetate.

d)

ethyl acetate.

4.

The ester formed from methanol and acetic acid has the following structural formula:

a)

HCOOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

HCOOC2H5.

d)

CH3COOCH3.

5.

The ester formed from ethanol and formic acid has the following structural formula:

a)

HCOOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

HCOOC2H5.

d)

CH3COOCH3.

6.

The number of hydrogen atoms in the methyl group is:

a)

6.

b)

8.

c)

4.

d)

2.

7.

Soap is obtained by the complete hydrolysis of ethyl stearate (CH3COOC2H5) in hot KOH solution, the products are:

a)

CH3COOH and C2H5OH.

b)

CH3COOK and C2H5OH.

c)

C2H5COOK and C2H5OH.

d)

HCOOK and C3H7OH.

8.

The ester formed from ethanol and formic acid has the following structural formula:

a)

HCOOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

HCOOC2H5.

d)

CH3COOCH3.

9.

The structural formula of triolein is:

a)

(C17H33COO)3C3H5.

b)

(HCOO)3C3H5.

c)

(C2H5COO)3C3H5.

d)

(CH3COO)3C3H5.

10.

Which of the following can be the structural formula of a fat?

a)

CH3COOCH2C6H5.

b)

C51H31COOCH3.

c)

(C17H35COO)2C2H4.

d)

(C17H35COO)3C3H5.

11.

Which of the following substances is obtained from the hydrolysis of glycerol?

a)

Benzyl acetate.

b)

Tristearin.

c)

Methyl formate.

d)

Methyl acetate.

12.

Which of the following substances does not react with H2 (in the presence of Ni, heat)?

a)

tripalmitin.

b)

Vinyl acetate.

c)

Triolein.

d)

Glucose.

13.

The main component of soap is:

a)

salt of fatty acid.

b)

salt of fatty acid and base.

c)

salt of fatty acid and organic base.

d)

salt of sodium or potassium of fatty acid.

14.

The main component of soap includes the salt of fatty acid and metal X and other additives. Metal X can be:

a)

sodium.

b)

potassium.

c)

calcium.

d)

sodium or potassium.

15.

Soap and detergent have the following common property:

a)

Insoluble in water.

b)

Sodium or potassium salt of fatty acid.

c)

Sodium sulfonate or sulfate salt of fatty acid.

16.

Cho các phát biểu sau: (a) Xà phòng là sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo với dung dịch NaOH hoặc KOH. (b) Muối sodium hoặc potassium của acid hữu cơ là thành phần chính của xà phòng. (c) Mỡ động vật, dầu thực vật có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất chất giặt rửa tổng hợp. (d) Từ dầu mỏ có thể sản xuất được chất giặt rửa tổng hợp. Số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Cho các phát biểu sau: (a) Mỡ động vật, dầu thực vật có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng. (b) Muối sodium hoặc potassium của acid hữu cơ là thành phần chính của xà phòng. (c) Chất giặt rửa tổng hợp có thể dùng giặt rửa trong nước cứng. (d) Có thể sản xuất được xà phòng từ các alkane mạch dài thu được từ chế biến dầu mỏ. Số phát biểu sai là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Dung dịch nào sau đây là chất giặt rửa tự nhiên?

a)

Nước quả cam.

b)

Nước quả chanh.

c)

Nước quả bồ kết.

d)

Nước quả dâu.

19.

Trong các chất: phenol, ethyl acetate, ethyl alcohol, acetic acid. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

20.

Đun nóng ester CH3COOC6H5 (phenyl acetate) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là

a)

CH3COOH và C6H5OH.

b)

CH3COOH và C6H5ONa.

c)

CH3OH và C6H5ONa.

d)

CH3COONa và C6H5ONa.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chất béo là triester của ethylene glycol với các acid béo.

b)

Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

c)

Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hydrogen khi đun nóng có xúc tác Ni.

d)

Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch base.

22.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Stearic acid là một acid béo.

b)

Ester không bị thủy phân trong môi trường acid.

c)

Ethyl acetate là một ester.

d)

Chất béo là thành phần quan trọng trong thức ăn của con người.

23.

Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

a)

H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)

b)

Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

c)

Dung dịch NaOH (đun nóng)

d)

H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

24.

Cho triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

25.

Cho tristearin lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: CH3OH, H2, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

26.

Chất nào sau đây là thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp?

a)

CH3[CH2]14COONA

b)

C15H35(OH)3

c)

CH3[CH2]16COOK.

d)

CH3[CH2]11C6H4SO3Na

27.

Chất nào sau đây là thành phần chính của xà phòng?

a)

CH3[CH2]14COONa.

b)

C15H35(OH)3

c)

CH3[CH2]10C2H2OSO3Na.

d)

CH3COONa.

28.

Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được methyl alcohol và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

HCOOH.

b)

C3H7COOH.

c)

C2H5COOH.

d)

CH3COOH.

29.

Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được ethyl alcohol và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

HCOOH.

b)

C3H7COOH.

c)

C2H5COOH.

d)

CH3COOH.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng về xà phòng và chất tẩy rửa tổng hợp?

a)

Đều được sản xuất bằng cách đun nóng chất béo với dung dịch kiềm.

b)

Đều có khả năng hoạt động bề mặt cao, có tác dụng làm giảm sức căng bề mặt chất bẩn.

c)

Xà phòng là hỗn hợp muối sodium (potassium) của acid béo, không nên dùng xà phòng trong nước cứng vì tạo ra muối kết tủa.

d)

Chất tẩy rửa tổng hợp không phải là muối sodium của carboxylic acid nên không bị kết tủa trong nước cứng như xà phòng.

31.

Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm hơn so với xà phòng vì

a)

dễ kiềm.

b)

rẻ tiền hơn xà phòng.

c)

có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng.

d)

có khả năng hoà tan tốt trong nước.

32.

Cho các chất sau: CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COONA, CH3[CH2]14COOK, CH3[CH2]10COOK và CH3COONa. Trong các chất nêu trên, có bao nhiêu chất có thể là thành phần chính của xà phòng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

33.

Phát biểu nào sau đây về xà phòng là đúng?

a)

Xà phòng có thành phần chính là muối sodium hoặc potassium của carboxylic acid.

b)

Các phân tử xà phòng đều có đầu kị nước gắn với đuôi ưa nước.

c)

Xà phòng mất tính giặt rửa khi sử dụng với nước cứng.

d)

Nhược điểm của xà phòng là khó bị phân huỷ hoặc phân huỷ chậm, do đó gây hại cho hệ sinh thái.

34.

Cho các phát biểu sau: (a) Chất béo được gọi chung là triglyceride hay triacylglycerol. (b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. (c) Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường acid là phản ứng thuận nghịch. (d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H35COO)3C3H5, (C17H33COO)3C3H5. Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

35.

Câu 35. Cho các phát biểu sau: (1) Một số ester có mùi thơm nên được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm và mĩ phẩm. (2) Chất béo là triester của glycerol với acid béo. (3) Dầu thực vật, dầu thực vật có thể được dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng. (4) Phản ứng thuỷ phân ester trong môi trường acid luôn là phản ứng một chiều. Số phát biểu đúng là

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

36.

Nhận xét nào dưới đây là không đúng khi nói về glucose và fructose?

a)

Đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

b)

Đều tạo được kết tủa đỏ gạch Cu2O khi tác dụng với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm.

c)

Đều làm mất màu nước bromine.

d)

Đều xảy ra phản ứng tráng bạc khi tác dụng với thuốc thử Tollens.

37.

Cho dãy các dung dịch: glucose, saccharose, ethanol, glycerol. Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là

a)

4.

b)

1.

c)

2.

d)

3.

38.

Cho các dung dịch sau: saccharose, glucose, acetic aldehyde, glycerol, ethylene glycol, methanol. Số lượng dung dịch có thể hoà tan Cu(OH)2 là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

39.

Cho các chất: saccharose, glucose, fructose, ethyl formate, formic acid và acetic aldehyde. Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

40.

Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?

a)

A. Ethylene glycol, glycerol và ethyl alcohol.

b)

B. Glucose, glycerol và saccharose.

c)

C. Glucose, fructose và ethyl acetate.

d)

D. Glycerol, glucose và ethyl acetate.

41.

Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm -OH hemiacetal hoặc nhóm -OH hemiketal?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Maltose.

42.

Cho các carbohydrate sau: glucose, fructose, saccharose và maltose. Số carbohydrate có khả năng mở vòng trong dung dịch nước là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Ở động vật, tinh bột được dự trữ dưới dạng glycogen ở trong:

a)

Dạ dày

b)

Máu

c)

Gan

d)

Ruột

44.

Chất nào sau đây có nhiều trong bông nõn?

a)

Saccharose.

b)

Cellulose.

c)

Tinh bột.

d)

Glucose.

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tinh bột không cho phản ứng tráng gương.

b)

Tinh bột tan tốt trong nước lạnh.

c)

Tinh bột cho phản ứng màu với dung dịch iodine.

d)

Tinh bột có phản ứng thuỷ phân.

46.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Glucose bị thuỷ phân trong môi trường acid.

b)

Tinh bột là chất lỏng ở nhiệt độ thường.

c)

Cellulose thuộc loại disaccharide.

d)

Dung dịch saccharose hoà tan được Cu(OH)2.

47.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thuỷ phân saccharose chỉ thu được glucose.

b)

Glucose có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

c)

Cellulose và tinh bột đều thuộc loại polysaccharide.

d)

Cellulose có cấu tạo mạch không phân nhánh.

48.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Amylopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

b)

Fructose là sản phẩm của phản ứng thuỷ phân tinh bột.

c)

Thuỷ phân hoàn toàn cellulose thu được glucose.

d)

Fructose và glucose là đồng phân của nhau.

49.

Phát biểu nào sau đây đúng về ứng dụng và trạng thái tự nhiên của glucose và fructose?

a)

Glucose và fructose đều có trong mật ong và là nguồn năng lượng cho cơ thể.

b)

Glucose chỉ có trong sữa, fructose chỉ có trong rau xanh.

c)

Glucose và fructose không có trong tự nhiên, chỉ tổng hợp nhân tạo.

d)

Fructose là thành phần chính của tinh bột, glucose không có trong thực phẩm.

50.

Which of the following statements about glucose and fructose is correct?

a)

Both glucose and fructose are solid, soluble in water, and sweet.

b)

Glucose is abundant in ripe fruits (especially grapes), fructose is abundant in honey.

c)

5% glucose solution is used for intravenous infusion.

d)

Glucose and fructose mainly play a role in providing energy for cells.

51.

Which of the following is NOT a property of cellulose?

a)

A. Soluble in Schweizer's reagent.

b)

B. Reacts with iodine.

c)

C. Reacts with nitric acid (with concentrated H2SO4).

d)

D. Hydrolyzed to glucose.

52.

Which carbohydrate, when added to cold water, does not dissolve but forms a colloidal solution in hot water?

a)

A. Starch.

b)

B. Saccharose.

c)

C. Cellulose.

d)

D. Glucose.

53.

Which carbohydrate is composed only of α-glucose units forming a ring structure?

a)

Glucose.

b)

Maltose.

c)

Saccharose.

d)

Fructose.

54.

In the following disaccharides, which one is formed from two glucose units?

a)

α-fructose.

b)

α-glucose.

c)

β-fructose.

d)

β-glucose.

55.

When saccharose is hydrolyzed, two monosaccharides X and Y are obtained. X is abundant in grapes and gives a silver mirror reaction. Which statement is correct?

a)

X does not give a silver mirror reaction.

b)

X has the property of an aldohexose.

c)

Y is not soluble in water.

d)

Y has a molar mass of 342 amu.

56.

Which carbohydrate is formed from β-glucose units?

a)

Cellulose.

b)

Saccharose.

c)

Amylopectin.

d)

Amylose.

57.

Which carbohydrate contains both 1,4-glycosidic and 1,6-glycosidic bonds in its structure?

a)

Saccharose.

b)

Fructose.

c)

Cellulose.

d)

Amylopectin.

58.

Which of the following statements is INCORRECT?

a)

Can distinguish between glucose and glycerol using Cu(OH)2 in a basic, hot environment.

b)

Can distinguish between glucose and saccharose using the silver mirror reaction.

c)

Can distinguish between starch and cellulose using iodine.

d)

Can distinguish between fructose and glucose using the silver mirror reaction.

59.

Which of the following applications does NOT use glucose?

a)

Silver mirror, making jam.

b)

Used in nutrition and medicine.

c)

Raw material for alcohol production.

d)

Raw material for producing poly(vinyl chloride) plastic.

60.

Which of the following statements about fatty acids is correct?

a)

Fat is a triester (ester with three functions) of glycerol with fatty acids, collectively called triglycerides.

b)

Fatty acids are carboxylic acids.

c)

Most fatty acids have long carbon chains (usually from 12 to 24 carbon atoms), unbranched.

d)

Most fatty acids have an even number of carbon atoms.

61.

When the molecule of a fat contains many unsaturated fatty acid residues, what is its usual physical state?

a)

When the molecule of a fat contains many unsaturated fatty acid residues, the fat is usually in a solid state like lard, beef fat, or mutton fat.

b)

When the molecule of a fat contains many unsaturated fatty acid residues, the fat is usually in a liquid state like peanut oil, sesame oil, or soybean oil.

c)

Fat is lighter than water and does not dissolve in water, so it is easily separated from polar or nonpolar solvents.

d)

Fat is heavier than water and dissolves in water, so it is easily separated from polar or nonpolar solvents.

62.

Acid béo omega-6 thường gặp là Arachidonic acid (ARA) có công thức khung phân tử như sau: [structure shown]

a)

Arachidonic acid (ARA) has the molecular formula C20H31O2

b)

Arachidonic acid (ARA) has the condensed structural formula: CH3[CH2]4CH=CHCH2CH=CHCH2CH=CHCH2CH=CH[CH2]2COOH

c)

Arachidonic acid (ARA) is a carboxylic acid with 4 double bonds C=C, open chain structure.

d)

Arachidonic acid (ARA) is a saturated carboxylic acid, open chain structure.

63.

Acid béo omega-6 thường gặp là Linoleic acid (LA) có công thức khung phân tử như sau: [structure shown]

a)

Linoleic acid (LA) has the molecular formula C18H32O2

b)

Linoleic acid (LA) is a carboxylic acid with 2 double bonds C=C, open chain structure.

c)

Linoleic acid (LA) has the condensed structural formula: CH3[CH2]4CH=CHCH2CH=CH[CH2]7COOH

d)

Linoleic acid (LA) is a saturated carboxylic acid, open chain structure.

64.

Which of the following statements about soap and synthetic detergents is correct?

a)

Both soap and synthetic detergents have a long hydrocarbon chain in their molecules.

b)

Soap is a sodium or potassium salt of a carboxylic acid.

c)

Some synthetic detergents are difficult to biodegrade.

d)

When washing clothes with water, synthetic detergents should be used.

65.

After step 1, the oil layer separates into two layers.

a)

After step 1, the oil layer separates into two layers.

b)

After step 1, the oil layer dissolves completely.

c)

After step 1, the oil layer turns into a solid.

d)

After step 1, the oil layer mixes evenly with water.

66.

What is the role of adding saturated NaCl solution in step 3?

a)

To increase the temperature of the mixture

b)

To separate sodium soap from the mixture by salting out

c)

To enhance the flavor of the mixture

d)

To dilute the NaOH solution

67.

Conduct the experiment as follows: Step 1: Add 5 grams of pork fat and 10 ml of 40% NaOH solution to a heat-resistant glass beaker. Step 2: Heat the mixture, stirring constantly with a glass rod for about 30 minutes and occasionally add distilled water to maintain the volume. Let the mixture cool. Step 3: Pour 15-20 ml of saturated NaCl solution into the beaker, stir, and let the mixture settle. If you do not add distilled water, the mixture will become dry and the hydrolysis reaction will not occur.

a)

True

b)

False

68.

Conduct the experiment as follows: Step 1: Add 5 grams of pork fat and 10 ml of 40% NaOH solution to a heat-resistant glass beaker. Step 2: Heat the mixture, stirring constantly with a glass rod for about 30 minutes and occasionally add distilled water to maintain the volume. Let the mixture cool. Step 3: Pour 15-20 ml of saturated NaCl solution into the beaker, stir, and let the mixture settle. If you use coconut oil instead of pork fat, will the experiment in step 3 still proceed similarly?

a)

Yes, the experiment will proceed similarly.

b)

No, the experiment will not proceed similarly.

69.

Conduct the experiment as follows: Step 1: Add 5 grams of pork fat and 10 ml of 40% NaOH solution to a heat-resistant glass beaker. Step 2: Heat the mixture, stirring constantly with a glass rod for about 30 minutes and occasionally add distilled water to maintain the volume. Let the mixture cool. Step 3: Pour 15-20 ml of saturated NaCl solution into the beaker, stir, and let the mixture settle. In industry, is this reaction or experiment used to produce soap and glycerol?

a)

True

b)

False

70.

Conduct the experiment as follows: Step 1: Add 1 ml of 1% AgNO3 solution to a clean test tube. Step 2: Add a few drops of NH3 solution, shake until the precipitate dissolves. Step 3: Add 1 ml of 1% glucose solution to the test tube, then heat gently. The product obtained after step 3 is sodium gluconate.

a)

True

b)

False

71.

Conduct the experiment as follows: Step 1: Add 1 ml of 1% AgNO3 solution to a clean test tube. Step 2: Add a few drops of NH3 solution, shake until the precipitate dissolves. Step 3: Add 1 ml of 1% glucose solution to the test tube, then heat gently. The reaction of glucose with silver ammonia solution is a characteristic reaction of aldehydes.

a)

True

b)

False

72.

Conduct the experiment as follows: Step 1: Add 1 ml of 1% AgNO3 solution to a clean test tube. Step 2: Add a few drops of NH3 solution, shake until the precipitate dissolves. Step 3: Add 1 ml of 1% glucose solution to the test tube, then heat gently. After step 3, a silver mirror forms on the wall of the test tube.

a)

True

b)

False

73.

Conduct the experiment as follows: Step 1: Add 1 ml of 1% AgNO3 solution to a clean test tube. Step 2: Add a few drops of NH3 solution, shake until the precipitate dissolves. Step 3: Add 1 ml of 1% glucose solution to the test tube, then heat gently. After step 3, if you heat gently by soaking the test tube in warm water, the reaction still occurs.

a)

True

b)

False

74.

A student conducts the silver mirror reaction with glucose as follows: Step 1: Add 1 ml of 1% AgNO3 solution to a clean test tube. Step 2: Add a few drops of NH3 solution, shake until the precipitate dissolves. Step 3: Add 1 ml of 1% glucose solution to the test tube, then heat gently. Write the chemical equation for the reaction in step 2.

a)

CH2OH-[CHOH]4-CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → CH2OH-[CHOH]4-COONH4 + 2Ag + 3NH4NO3

b)

AgNO3 + NH3 + H2O → Ag(NH3)2NO3 + H2O

c)

AgNO3 + NH3 → AgNH3NO3

d)

AgNO3 + 2NH3 + H2O → [Ag(NH3)2]NO3 + 2H2O

75.

In industry, why is sucrose used as a raw material for silver mirror tests instead of glucose?

a)

Sucrose is more abundant in nature

b)

Sucrose is cheaper

c)

Sucrose does not give a silver mirror reaction

d)

Glucose is more abundant in nature

e)

Glucose gives a silver mirror reaction

76.

Cellulose trinitrate is used to make smokeless gunpowder by nitrating cellulose with a mixture of concentrated nitric acid and concentrated sulfuric acid. After step 3, the product is yellow. True or False?

a)

True

b)

False

77.

Cellulose trinitrate is used to make smokeless gunpowder by nitrating cellulose with a mixture of concentrated nitric acid and concentrated sulfuric acid. After step 3, if you burn the product, it burns quickly, smokeless, and leaves no residue.

a)

True

b)

False

78.

Cho các phát biểu sau về một số tính chất và ứng dụng của carbohydrate:

a)

Amylose và cellulose đều ở dạng mạch không phân nhánh.

b)

Các mạch saccharide trong amylose và maltose đều liên kết với nhau bằng liên kết α-1,4-glycoside.

c)

Cellulose trinitrate là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo.

d)

Sản phẩm thuỷ phân cellulose (xúc tác H+, t°) có thể tham gia phản ứng tráng gương.

79.

Trong phương pháp nấu rượu gạo truyền thống, gạo được nấu chín, để nguội, rắc men rồi trộn đều, ủ kín 3 - 5 ngày. Khi ngửi thấy mùi thơm, thêm nước và ủ kín 1 - 2 tuần, thu được hỗn hợp chủ yếu gồm: ethanol, nước và bã rượu. Dựa vào phương trình hóa học sau: - Thủy phân tinh bột: (C6H10O5)n + nH2O → nC6H12O6 - Lên men rượu: C6H12O6 → 2C2H5OH + 2CO2 (Biết: Độ rượu là % thể tích ethanol trong rượu (hỗn hợp ethanol và nước), khối lượng riêng của ethanol là 0,8 g/mL).

a)

Phương pháp điều chế ethanol bằng cách trên được gọi là phương pháp sinh học.

b)

Để tách rượu (hỗn hợp ethanol với nước) ra khỏi hỗn hợp trên, người ta sử dụng phương pháp chưng cất.

c)

Khối lượng của ethanol có trong 1,5 lít rượu 30° là 360 gam (làm tròn đến hàng đơn vị).

d)

Ngoài ethanol (C2H5OH), trong quá trình lên men, có thể sinh ra các sản phẩm phụ như acetaldehyde (CH3CHO), acetic acid (CH3COOH) hoặc ethyl acetate (CH3COOC2H5) tùy theo các điều kiện của quá trình lên men.

80.

Câu 14. Saccharose được sử dụng như một chất làm ngọt phổ biến trong sản xuất thực phẩm, có trong nhiều loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: - Bước 1: Cho khoảng 2 mL dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm. Sau đó, thêm khoảng 0,5 mL dung dịch CuSO4 5% vào, lắc nhẹ. - Bước 2: Cho khoảng 3 mL dung dịch saccharose 5% vào ống nghiệm, lắc đều, thu được dung dịch X. - Bước 3: Đun nóng dung dịch X. a) Bước 1 xuất hiện kết tủa màu xanh, bước 2 thu được dung dịch X có màu vàng. b) Nếu bước 1 thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch MgSO4 thì hiện tượng ở bước 2 vẫn tương tự. c) Do trong phân tử saccharose không còn nhóm –OH hemiacetal và nhóm –OH hemiketal nên ở bước 3 không thấy xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch. d) Nếu đem thuỷ phân 6,84 gam saccharose trong môi trường acid, thu được dung dịch A. Cho toàn bộ dung dịch A tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4,32 gam Ag. Hãy chọn phát biểu đúng.

a)

Bước 1 xuất hiện kết tủa màu xanh, bước 2 thu được dung dịch X có màu vàng.

b)

Nếu bước 1 thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch MgSO4 thì hiện tượng ở bước 2 vẫn tương tự.

c)

Do trong phân tử saccharose không còn nhóm –OH hemiacetal và nhóm –OH hemiketal nên ở bước 3 không thấy xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch.

d)

Nếu đem thuỷ phân 6,84 gam saccharose trong môi trường acid, thu được dung dịch A. Cho toàn bộ dung dịch A tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4,32 gam Ag.

81.

Cho các ester: vinyl acetate, vinyl benzoate, ethyl acetate, isoamyl acetate, phenyl acetate, allyl acetate. Số ester có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của carboxylic acid và alcohol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

82.

When hydrolyzing triglyceride X with excess NaOH solution under heat, the products are glycerol, sodium oleate, sodium stearate, and sodium palmitate. How many types of fatty acid salts are formed from X?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

83.

When hydrolyzing triglyceride X with excess NaOH solution under heat, the products are glycerol, sodium oleate, and sodium stearate. How many types of fatty acid salts are formed from X?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

84.

To produce 1 kg of soap (containing 63% sodium salt of fatty acids, the rest is water), a soap maker completely saponifies 0.75 kg of neutral fat using 120 g of NaOH solution. Calculate the mass m. (Round the result to the nearest whole number.)

a)

m = 0.63 kg

b)

m = 0.50 kg

c)

m = 0.80 kg

d)

m = 0.70 kg

85.

Methyl salicylate is used to make pain relief ointment, prepared by the following reaction: HOC6H4COOH + CH3OH --(H2SO4, t°)--> HOC6H4COOCH3 + H2O. To produce 3.8 million tubes of ointment, each containing at least m tons of salicylic acid, knowing that each tube contains 2.7 g of methyl salicylate and the reaction yield is 75%. Calculate the value of m (rounded to the nearest tenth).

a)

m = 12.4 tons

b)

m = 8.7 tons

c)

m = 15.2 tons

d)

m = 20.1 tons

86.

Salonpas Gel for pain relief, anti-inflammatory, and joint pain contains 30g tubes with 15% Methyl Salicylate and 7% Menthol. Methyl salicylate is prepared by the following reaction: HOC6H4COOH + CH3OH --(H2SO4, t°)--> HOC6H4COOCH3 + H2O. To produce 3 million tubes with a yield based on salicylic acid of 80%, calculate the value of m (rounded to the nearest tenth).

a)

m = 15.3 tons

b)

m = 10.2 tons

c)

m = 20.5 tons

d)

m = 8.7 tons

87.

A type of cream contains 65% tripalmitin by mass. To produce 3 million boxes of cream (each containing 5g of glycerol), calculate the minimum mass x of tripalmitin needed to react with excess NaOH solution under heat. The reaction yield is 80%. Calculate the value of x.

a)

x = 15 tons

b)

x = 10 tons

c)

x = 25 tons

d)

x = 5 tons

88.

Một loại chất béo có chứa 80% tristearin về khối lượng. Để sản xuất ba nghìn bánh xà phòng cần dùng tối thiểu x kg loại chất béo trên cho phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng. Biết hiệu suất phản ứng đạt 90%. Biết rằng trong mỗi bánh xà phòng có chứa 60 gam sodium stearate. Giá trị của x là ________.

a)

252,7 kg

b)

180,5 kg

c)

320,0 kg

d)

210,8 kg

89.

Câu 9. Chỉ số xà phòng hóa (Saponification value, viết tắt là SAP): Lượng KOH cần thiết (tính bằng milligam) để phản ứng hết với 1 gam dầu, mỡ theo phản ứng xà phòng hóa và trung hòa hết carboxylic acid tự do có trong dầu, mỡ. Cho chỉ số xà phòng hóa của dầu olive là 190. Hãy cho biết: Hãy tính khối lượng của KOH (milligam) cần thiết để phản ứng hết với 200 gam dầu, mỡ.

a)

38000 (milligam)

b)

1900 (milligam)

c)

9500 (milligam)

d)

76000 (milligam)

90.

Câu 10. Cho 6 carbohydrate sau: glucose, fructose, maltose, saccharose, tinh bột và cellulose. Có bao nhiêu carbohydrate đã cho thuộc nhóm polysaccharide?

a)

2 (tinh bột và cellulose)

b)

1 (chỉ có tinh bột)

c)

3 (tinh bột, cellulose và maltose)

d)

4 (tinh bột, cellulose, maltose và saccharose)

91.

Câu 11. Cho các dung dịch sau: saccharose, glucose, acetic aldehyde, glycerol, ethylene glycol, methanol. Số lượng dung dịch có thể hòa tan Cu(OH)2 là:

a)

4 (saccharose, glucose, glycerol, ethylene glycol)

b)

3 (glucose, glycerol, ethylene glycol)

c)

2 (saccharose, glucose)

d)

5 (saccharose, glucose, glycerol, ethylene glycol, methanol)

92.

Câu 12. Trong số 6 carbohydrate: glucose, fructose, saccharose, maltose, tinh bột và cellulose, có bao nhiêu carbohydrate cho được phản ứng thủy phân?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

93.

Câu 13. Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho fructose tác dụng với dung dịch Cu(OH)2/KOH, đun nóng (b) Cho glucose vào dung dịch nước bromine. (c) Cho glycerol tác dụng với kim loại Na. (d) Cho glucose tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng. (e) Cho glucose tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là bao nhiêu?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

94.

Câu 14. Tiến hành sản xuất 1,5 triệu chai rượu vang 13,8° dung tích 750mL bằng phương pháp lên men rượu với nguyên liệu là m tấn quả nho tươi (chứa 15% glucose về khối lượng). Biết khối lượng riêng của ethyl alcohol là 0,8 g/ml. Giả thiết trong thành phần quả nho tươi chỉ có glucose bị lên men rượu; hiệu suất toàn bộ quá trình sản xuất là 60%. Giá trị của m là bao nhiêu?

a)

2700 tấn

b)

1800 tấn

c)

3500 tấn

d)

4200 tấn

95.

Câu 15. Saccharose và maltose đều có công thức phân tử là C12H22O11. Cho các phát biểu sau: (1) Ở dạng mạch vòng, số nhóm -OH trong saccharose và maltose bằng nhau. (2) Hai gốc monosaccharide trong saccharose liên kết với nhau qua nguyên tử oxygen bằng liên kết α-1,2-glycoside. (3) Hai gốc monosaccharide trong maltose liên kết với nhau qua nguyên tử oxygen bằng liên kết α-1,4-glycoside. (4) Saccharose và maltose đều có tính chất của polyalcohol và đều có phản ứng thủy phân. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

96.

Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu trên?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

97.

Có một số nhận xét về carbohydrate như sau: (1) Saccarose, tinh bột và cellulose đều có thể bị thủy phân (2) Glucose, fructose, saccharose đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. (3) Tinh bột và cellulose là đồng phân cấu tạo của nhau. (4) Phân tử cellulose được cấu tạo bởi nhiều gốc β glucose. (5) Thủy phân tinh bột trong môi trường acid sinh ra fructose. Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

98.

Cho các phát biểu sau về carbohydrate: (a) Glucose và saccharose đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước. (b) Tinh bột và cellulose đều là polysaccharide. (c) Trong dung dịch, glucose và saccharose đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam. (d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccharose trong môi trường acid, chỉ thu được một loại monosaccharide duy nhất. (e) Khi đun nóng glucose (hoặc fructose) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag. (g) Glucose và saccharose đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sorbitol. Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

99.

Cho các phát biểu sau: (a) Oxi hóa hoàn toàn glucose tạo ra acid gluconic. (b) Ở điều kiện thường, glucose và saccharose đều là những chất rắn, dễ tan trong nước. (c) Cellulose trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói. (d) Amylopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glycoside. (e) Saccharose bị hóa đen trong H2SO4 đặc. (f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccharose được dùng để pha chế thuốc. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5