wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa Học

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
a)
A. nhiệt phân CaCl2
b)
B. điện phân CaCl2 nóng chảy.
c)
C. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.
d)
D. điện phân dung dịch CaCl2
2.
Câu 2: Cặp chất không xảy ra phản ứng là cặp chất nào ?
a)
A. Fe + Cu(NO3)2.
b)
B. Cu + AgNO3.
c)
C. Zn + Pb(NO3)2.
d)
D. Ag + Cu(NO3)2.
3.
Câu 3: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
a)
A. Ca và Fe.
b)
B. Mg và Zn
c)
C. Na và Cu
d)
D. Fe và Cu
4.
Câu 4: Dãy các kim loại sắp xếp theo chiều tính khử giảm dần là dãy kim loại nào ?
a)
A. Na, Mg, Al, Fe.
b)
B. Mg, Na, Al, Fe.
c)
C. Fe, Mg, Al, Na .
d)
D. Al, Fe, Mg, Na .
5.
Câu 5 Để điều chế kim loại kiềm, người ta dùng phương pháp nào sau đây?
a)
A. Thủy luyện.
b)
B. Điện phân dung dịch.
c)
C. Nhiệt luyện.
d)
D. Điện phân nóng chảy.
6.
Câu 6: Để điều chế canxi có thể dùng cách nào sau đây?
a)
A. Cho kali tác dụng với dung dịch CaCl2
b)
B. Điện phân canxi clorua nóng chảy
c)
C. Nhiệt phân đá vôi
d)
D. Cho Al tác dụng với dung dịch Ca(OH)2
7.
Câu 7. Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
a)
A. Cu + dung dịch FeCl3.
b)
B. Fe + dung dịch FeCl3.
c)
C. Cu + dung dịch FeCl2.
d)
D. Fe + dung dịch HCl.
8.
Câu 8. Cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là
a)
A. Fe + Cu(NO3)2
b)
B. Cu + AgNO3
c)
C. Zn + Fe(NO3)2
d)
D. Ag + Cu(NO3)2.
9.
Câu 1: Cho dãy các kim loại: Fe, K, Cs, Ca, Al, Na. Số kim loại kiềm trong dãy là
a)
A. 3.
b)
B. 1.
c)
C. 4.
d)
D. 2.
10.
Câu 2: Cho các kim loại sau: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là
a)
A. 1.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 4.
11.
Câu 3. Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất là
a)
A. Na.
b)
B. K.
c)
C. Rb.
d)
D. Cs.
12.
Câu 4. Kim loại kiềm có tính khử yếu nhất là
a)
A. Na.
b)
B. K.
c)
C. Rb.
d)
D. Cs.
13.
Câu 5: Cho từ từ đến dư kim loại Na vào dung dịch có chứa muối FeCl3. Số phản ứng xảy ra là
a)
A. 4.
b)
B.2
c)
C.3
d)
D.5
14.
Câu 6: Hiện tượng nào đã xảy khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4?
a)
A. sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh.
b)
B. bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu.
c)
C. sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ.
d)
D. bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh.
15.
Câu 7: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
a)
A. ns2np1.
b)
B. ns1.
c)
C. ns2.
d)
D. ns2np2.
16.
Câu 8. Chất nào sau đây dùng làm đúc tượng, làm phấn, bó bột khi xương gãy?
a)
A. CaSO4.2H2O.
b)
B. MgSO4.7H2O.
c)
C. CaSO4.
d)
D. CaSO4.H2O.
17.
Câu 9: Trong các hợp chất, kim loại nhóm IIA có số oxi hóa là
a)
A. +1.
b)
B. +3
c)
C. +2.
d)
D. +4
18.
Câu 10. Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
a)
A. thạch cao sống.
b)
B. Thạch cao khan.
c)
C. đá vôi.
d)
D. thạch cao nung.
19.
Câu 11. Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có
a)
A. bọt khí và kết tủa trắng.
b)
B. bọt khí bay ra.
c)
C. kết tủa trắng xuất hiện.
d)
D. kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
20.
Câu 12. Hóa chất nào sau đây có thể làm mất tính cứng của nước có tính cứng vĩnh cửu?
a)
A. KNO3
b)
B. Na2CO3
c)
C. NaCl
d)
D. NaNO3
21.
Câu 13. Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch
a)
A. HNO3.
b)
B. HCl
c)
C. Na2CO3.
d)
D. KNO3.
22.
Câu 14. Hoá chất nào sau đây có thể dùng để làm mất tính cứng tạm thời của nước?
a)
A. NaCl.
b)
B. Ca(OH)2.
c)
C. KNO3.
d)
D. MgCl2.
23.
Câu 15. Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch
a)
A. KCl, NaNO3.
b)
B. Na2SO4, KOH.
c)
C. NaCl, H2SO4.
d)
D. NaOH, H2SO4.
24.
Câu 16: Cho dãy các chất: Al2O3, KOH, Al(OH)3, CaO. Số chất trong dãy tác dụng với H2O ở điều kiện thường là
a)
A. 4.
b)
B. 2.
c)
C. 1.
d)
D. 3.
25.
Câu 17. Dung dịch chất nào sau đây không thể hòa tan Al2O3?
a)
A. NaOH.
b)
B. H2SO4
c)
C. NH3.
d)
D. Ba(OH)2.
26.
Câu 18: Có các chất bột: AlCl3, Al, Al2O3. Chỉ dùng thêm một dung dịch nào dưới đây để phân biệt ba chất bột trên.
a)
A. HCl.
b)
B. NaOH.
c)
C. CuSO4.
d)
D. AgNO3.
27.
Câu 19. Để hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al cần dùng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị của V là:
a)
A. 400.
b)
B. 300.
c)
C. 100.
d)
D. 200.
28.
Câu 20: Cho m gam Al khử hoàn toàn 16 gam Fe2O3 (nhiệt độ cao). Giá trị m là
a)
A. 5,4.
b)
B. 2,7.
c)
C. 8,1.
d)
D. 10,8.
29.
Câu 21: Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?
a)
A. Dung dịch HNO3 đặc, nguội.
b)
B. Dung dịch NaOH.
c)
C. Dung dịch HCl.
d)
D. Dung dịch H2SO4 loãng, nguội
30.
Câu 22: Kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống là
a)
A. Fe.
b)
B. Ag.
c)
C. Cu
d)
D. Al
31.
Câu 23: Phèn chua có công thức hóa học là M2SO4_x001F_.Al2(SO4)3.24H2O. M là
a)
A. K.
b)
B. Na
c)
C. Li.
d)
D. NH4.
32.
Câu 24: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?
a)
A. H2SO4 đặc, nguội.
b)
B. Cu(NO3)2.
c)
C. HCl.
d)
D. NaOH.
33.
Câu 25. Nguyên tử Al (Z = 13) có cấu hình electron là
a)
A. 1s22s22p63s23p1.
b)
B. 1s22s22p63s3
c)
C. 1s22s22p63s23p3.
d)
D. 1s22s22p63s23p2
34.
Câu 26. Thành phần chính của quặng boxit là
a)
A. Al2O3.H2O.
b)
B. Al2O3.2H2O.
c)
C. Al2O3.nH2O.
d)
D. Al2O3.
35.
Câu 27: Phản ứng nhiệt phân nào sau đây đúng ?
a)
A. 2KNO3 _x0001_ K2O + 2NO2 + ½ O2.
b)
B. 2Al(NO3)3 _x0001_ Al2O3 + 6NO2 + 3/2O2
c)
C. NH4NO3 _x0001_NH3 + HNO3 .
d)
D. Na2CO3 _x0001_Na2O + CO2.
36.
Câu 28: Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
a)
A. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
b)
B. Al tác dụng với CuO nung nóng
c)
C. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
d)
D. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
37.
Câu 29: Nguyên tử Al có Z = 13, cấu hình e của Al là :
a)
A. 1s22s22p63s23p1.
b)
B. 1s22s22p63s3.
c)
C. 1s22s22p63s23p3. D. 1s22s22p63s23p2.
38.
Câu 30: Chất không có tính chất lưỡng tính là:
a)
A. AlCl3.
b)
B. Al2O3.
c)
C. Al(OH)3.
d)
D. NaHCO3.
39.
Câu 31: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
a)
A. Cu2+, Fe3+.
b)
B. Al3+, Fe3+.
c)
C. Na+, K+.
d)
D. Ca2+, Mg2+.
40.
Câu 32: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
a)
A. Mg, K, Na.
b)
B. Mg, Al2O3, Al.
c)
C. Zn, Al2O3, Al.
d)
D. Fe, Al2O3, Mg.
41.
Câu 33: Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là
a)
A. NaOH
b)
B. Mg(OH)2
c)
C. Fe(OH)3
d)
D. Al(OH)3
42.
Câu 34: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
a)
A. NaOH
b)
B. HCl.
c)
C. NaNO3
d)
D. H2SO4
43.
Câu 35: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là:
a)
A. Na, Ba, K.
b)
B. Be, Na, Ca.
c)
C. Na, Fe, K.
d)
D. Na, Cr, K.
44.
Câu 36: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
a)
A. NaOH loãng
b)
B. H2SO4 đặc, nguội.
c)
C. H2SO4 đặc, nóng
d)
D. H2SO4 loãng
45.
Câu 37: Chất có tính chất lưỡng tính là
a)
A. NaCl
b)
B. Al(OH)3
c)
C. AlCl3.
d)
D. NaOH
46.
Câu 38: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
a)
A. HNO3 đặc, nguội
b)
B. Cu(NO3)2
c)
C. HCl
d)
D. NaOH
47.
Câu 39: Dãy nào gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu ?
a)
A. Na2SO4 , Na2CO3
b)
B. Na2CO3, Na3PO4
c)
C. Na2CO3, HCl
d)
D. Ca(OH)2 , Na2CO3, NaNO3
48.
Câu 40: Phèn chua có công thức nào?
a)
A. CuSO4.5H2O
b)
B. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
c)
C. (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O.
d)
D. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
49.
Câu 41: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch là:
a)
A. Ca(HCO3)2.
b)
B. AlCl3.
c)
C. Fe(NO3)3
d)
D. CuSO4
50.
Câu 42: Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây ?
a)
A. NH3.
b)
B. HCl
c)
C. CH3COOH
d)
D. H2SO4
51.
Câu 43: Cho từ từ từng lượng nhỏ Na kim loại vào dd Al2(SO4)3 cho đến dư, hiện tượng xảy ra là :
a)
A. Na tan, có bọt khí xuất hiện trong dung dịch
b)
B. Na tan, có bọt khí thoát, xuất hiện kết tủa keo trong dung dịch.
c)
C. Na tan, có bọt khí thoát, xuất hiện kết tủa keo, sau đó tan dần ra.
d)
D. Na tan. Kim loại Al bám trên bề mặt Na.
52.
Câu 44: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch Al(NO3)3 . Hiện tượng xảy ra là gì ?
a)
A. Có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.
b)
B. .Chỉ có kết tủa keo trắng.
c)
C. Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
d)
D. Không có kết tủa, có khí bay lên.
53.
Câu 45: Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc). Tên của kim loại kiềm thổ đó là
a)
A. Ba
b)
B. Mg
c)
C. Ca
d)
D. Sr.
54.
Câu 1: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. Chất khí đó là
a)
A. NO2
b)
B. N2O.
c)
C. NH3.
d)
D. N2
55.
Câu 2: Hợp chất nào không tác dụng với dung dịch HNO3.
a)
A. Fe(NO3)2
b)
B. Fe(NO3)3
c)
C. Fe(OH)3
d)
D. Cả A và B
56.
Câu 3. Ở điều kiện thường, kim loại Fe không phản ứng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
a)
A. CuCl2.
b)
B. FeCl3.
c)
C. HCl.
d)
D. CaCl2
57.
Câu 4. Tính chất vật lí nào sau đây không phải của sắt?
a)
A. Màu nâu đỏ.
b)
B. Có tính nhiễm từ
c)
C. dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
d)
D. Dẻo, dễ rèn
58.
Câu 5. Chất nào dưới đây phản ứng với Fe tạo thành hợp chất Fe(II) ?
a)
A. Cl2
b)
B. dung dịch HNO3 loãng
c)
C. dung dịch AgNO3 dư
d)
D. dung dịch HCl đặc
59.
Câu 6. Sắt (III) oxit có công thức hóa học là
a)
A. FeO.
b)
B. Fe2O3
c)
C. Fe3O4.
d)
D. Fe(OH)2.
60.
Câu 7. Cho dung dịch FeCl3 tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành kết tủa có màu
a)
A. trắng.
b)
B. nâu đỏ.
c)
C. xanh thẫm.
d)
D. trắng xanh.
61.
Câu 8: Thành phần hóa học chính của quặng xiđerit là:
a)
A. FeCO3.
b)
B. Fe2O3.
c)
C. FeS2.
d)
D. Fe3O4.
62.
Câu 9: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
a)
A. hematit nâu.
b)
B. manhetit.
c)
C. xiđerit.
d)
D. hematit đỏ.
63.
Câu 10: Sắt tác dụng với H2O ở nhiệt độ cao hơn 570 °C thì tạo ra H2 và sản phẩm rắn là:
a)
A. FeO.
b)
B. Fe3O4.
c)
C. Fe2O3.
d)
D. Fe(OH)2.
64.
Câu 11: Để điều chế Fe(NO3)2 ta có thể dùng phản ứng nào sau đây ?
a)
A. Fe + dung dịch AgNO3 dư
b)
B. Fe + dung dịch Cu(NO3)2
c)
C. FeO + dung dịch HNO3
d)
D. FeS + dung dịch HNO3
65.
Câu 12. Chất nào sau đây khí phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng sẽ không sinh ra khí?
a)
A. FeO.
b)
B. Fe2O3.
c)
C. Fe3O4.
d)
D. Fe(OH)2.
66.
Câu 13: Cho 17,6 gam hỗn hợp Fe, Cu tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 4,48 lít khí (đktc). Khối lượng của Cu trong hỗn hợp là:
a)
A. 6,4 gam
b)
B. 64,0 gam
c)
C. 0,64 gam
d)
D. 3,2 gam
67.
Câu 14: Cho m gam Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng, dư. Sau phản ứng thu được 0,448 lít khí NO (đktc) (biết NO là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là:
a)
A. 1,12 gam
b)
B. 11,20 gam
c)
C. 0,56 gam
d)
D. 5,60 gam
68.
Câu 15: Hợp chất FeO thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây?
a)
A. Dung dịch HNO3.
b)
B. Dung dịch HCl.
c)
C. CO.
d)
D. Dung dịch H2SO4 loãng.
69.
Câu 16: Có thể dùng một hóa chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4. Hóa chất này là:
a)
A. dung dịch NaOH đặc
b)
B. dung dịch HCl đặc
c)
C. dung dịch H2SO4
d)
D. dung dịch HNO3 đặc
70.
Câu 17: Cấu hình electron của nguyên tử sắt là:
a)
A. 1s22s22p63s23p63d64s2
b)
B. 1s22s22p63s23p63d8
c)
C. 1s22s22p63s23p63d74s1
d)
D. 1s22s22p63s23p63d8
71.
Câu 18: Cấu hình electron của Fe2+ là:
a)
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4p6 .
b)
B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 .
c)
C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 .
d)
D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1 .
72.
Câu 19: Cấu hình electron của Fe3+ là:
a)
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4p3 .
b)
B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2 .
c)
C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1 .
d)
D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 .
73.
Câu 20. Sắt (II) oxit có công thức hóa học là
a)
A. Fe2O3
b)
B. Fe2O3.
c)
C. Fe3O4
d)
D. Fe(OH)2.
74.
Câu 21. Trong các hợp chất của sắt dưới đây, hợp chất vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa là:
a)
A. Fe2O3
b)
B. Fe3O4
c)
C. FeCl3
d)
D. Fe(OH)3
75.
Câu 22: Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây?
a)
A. FeCl2
b)
B. FeCl3
c)
C. MgCl2
d)
D. AlCl
76.
Câu 23: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
a)
A. không màu sang màu vàng
b)
B. màu da cam sang màu vàng.
c)
C. không màu sang màu da cam
d)
D. màu vàng sang màu da cam
77.
Câu 24: Tính chất vật lý nào sau đây của Sắt khác với các đơn chất kim loại khác.
a)
A. Tính dẻo, dễ rèn.
b)
B. Dẫn điện và nhiệt tốt
c)
C. Có tính nhiễm từ
d)
D. Là kim loại nặng.
78.
Câu 25: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
a)
A. FeO
b)
B. Fe2O3.
c)
C. Fe3O4.
d)
D. Fe(OH)2.
79.
Câu 26. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy 15400C?
a)
A. Fe.
b)
B. Na.
c)
C. Mg.
d)
D. Al.
80.
Câu 27: Phản ứng xảy ra khi đốt cháy sắt trong không khí là
a)
A. 3Fe + 2O2 → Fe3O4.
b)
B. 4Fe + 3O2 → 2Fe2O3
c)
C. 2Fe + O2 → 2FeO.
d)
D. tạo hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4.
81.
Câu 28: Nguyên tử sắt có thể bị oxi hóa thành các mức ion có thể có.
a)
A. Fe2+
b)
B. Fe3+
c)
C. Fe2+ , Fe3+
d)
D. Fe3+ , Fe4+
82.
Câu 29: Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là
a)
A. Fe(NO3)2, FeCl3.
b)
B. Fe(OH)2, FeO
c)
C. Fe2O3, Fe2(SO4)3
d)
D. FeO, Fe2O3.
83.
Câu 30: Cho sắt tác dụng với HNO3 loãng ta thu được hợp chất của sắt là:
a)
A. Muối sắt (III)
b)
B. Muối sắt (II)
c)
C. Oxit sắt (III)
d)
D. Oxit sắt (II)
84.
Câu 31: Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
a)
A. Fe2(SO4)3
b)
B. Fe2O3.
c)
C. Fe(OH)3
d)
D. FeSO4
85.
Câu 32: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch
a)
A. NaOH.
b)
B. Na2SO4
c)
C. NaCl.
d)
D. CuSO4.
86.
Câu 33: Tính chất hoá học chung của hợp chất sắt (III) là.
a)
A. Tính oxi hoá
b)
B. Tính khử
c)
C. Tính oxi hoá và tính khử
d)
D. Không có những tính chất trênLjk
87.
Câu 34: Cấu hình electron của ion Cr3+ là:
a)
A. [Ar]3d5.
b)
B. [Ar]3d4.
c)
C. [Ar]3d3.
d)
D. [Ar]3d2.
88.
Câu 35. Ở nhiệt độ thường, Cr phản ứng với phi kim nào sau đây?
a)
A. O2.
b)
B. Cl2.
c)
C. F2.
d)
D. N2.
89.
Câu 36:  Để nhận biết anion SO42- ta dùng thuốc thử là dung dịch nào sau đây
a)
A. HCl
b)
B. NH3
c)
C. NaOH
d)
D. BaCl2
90.
Câu 37. Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:_x000B_
a)
A. +2; +4, +6
b)
B. +2, +3, +6
c)
C. +1, +2, +4, +6
d)
D. +3, +4, +6
91.
Câu 38. Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn:
a)
A. Fe.
b)
B. K.
c)
C. Na.
d)
D. Ca.
92.
Câu 39: Thuốc thử đặc trưng của anion Cl-  là
a)
A. BaSO4
b)
B. H2SO4
c)
C. AgNO3
d)
D. NaOH
93.
Câu 40: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,448 lít khí NO duy nhất (ở đktc). Giá trị của m là (Cho Fe = 56, H = 1, Cl = 35,5)
a)
A. 11,2.
b)
B. 0,56.
c)
C. 5,60
d)
D. 1,12
94.
Câu 41 Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit. Giá trị của m là (Cho H = 1, O = 16, Fe = 56)
a)
A. 16.
b)
B. 14.
c)
C. 8
d)
D. 12.
95.
Câu 42: Đốt cháy bột crom trong oxi dư thu được 2,28 gam một oxit duy nhất. Khối lượng crom bị đốt cháy là:
a)
A. 0,78 gam
b)
B. 1,56 gam
c)
C. 1,74 gam
d)
D. 1,19 gam