Font size
Worksheets11 ôn tập 8 THKII
Total questions: 100
Worksheet time: 1hrs 5mins
Công thức phân tử nào sau đây không phải là công thức của một alkane?
CH4
C3H6
C4H10
C5H12
Alkane là các?
Hydrocarbon no, mạch hở
Hydrocarbon thơm, mạch hở
Hydrocarbon no, mạch vòng
Dẫn xuất Hydrocarbon, mạch hở
Ở Alkane, trong phân tử có những liên kết nào?
Chỉ có liên kết đôi
Có cả liên kết đôi và liên kết đơn
Chỉ có liên kết đơn
Chỉ có liên kết ba
Công thức chung của Alkane là
CnH2n+1 (n là số nguyên, n ≥ 1)
CnH2n+2 (n là số nguyên, n ≥ 1)
CnH2n-1 (n là số nguyên, n ≥ 1)
CnH2n+2 (n là số nguyên, n ≥ 2 )
Pentane là tên theo danh pháp thay thế của
CH3[CH2]2CH3
CH3[CH2]3CH3
CH3[CH2]4CH3
CH3[CH2]5CH3
Nonane là tên theo danh pháp thay thế của
CH3[CH2]8CH3
CH3[CH2]7CH3
CH3[CH2]9CH3
CH3[CH2]5CH3
(CH3)2CHCH3 có tên theo danh pháp thay thế là
2-methylpropane
3-methylpropane
butane
2-methylbutane
Gốc alkyl là gì?
Phần còn lại sau khi lấy đi 2 nguyên tử hydrogen từ phân tử alkane
Phần còn lại sau khi lấy đi 1 nguyên tử hydrogen từ phân tử alkane
Phần còn lại sau khi không lấy đi 2 nguyên tử hydrogen từ phân tử alkane
Phần còn lại sau khi lấy đi 1 nguyên tử Carbon từ phân tử alkane
Công thức chung của gốc alkyl
CnH2n+1 (n là số nguyên, n ≥ 1)
CnH2n+2 (n là số nguyên, n ≥ 1)
CnH2n-1 (n là số nguyên, n ≥ 1)
CnH2n+2 (n là số nguyên, n ≥ 2)
Tên của gốc CH3 là:
methyl
ethyl
butyl
decyl
Tên của gốc C2H5 là:
methyl
ethyl
butyl
decyl
Có tên theo danh pháp thay thế là gì?
2-methylpentane
3-methylpropane
3-methylpentane
2-methylbutane
Có tên theo danh pháp thay thế là gì?
3-dimethylpentane
3-methylpropane
3-methylpentane
2,2- dimethylbutane
Có tên theo danh pháp thay thế là gì?
2,2-dimethylbutane.
2-methylbutane.
3-methylpentane.
2,2,3- trimethylbutane
Có tên theo danh pháp thay thế là gì?
3 – ethyl – 2 – methylpentane
3 – ehtyl – 2 – methylpontane
3 – ehtyl – 2 – methylhexane
3 – ehtyl – 2 – methylheptane
Có tên danh pháp thay thế là gì?
2,3,3,3 – tetramethylpentane
2,3,3,4 – trimethylpentane
2,3,3,4 – tetramethylpentane
2,3,3 – trimethylpentane
Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa
liên kết đơn
liên kết σ
liên kết bội
vòng benzene
Công thức tổng quát của alkyne là
CnH2n-2 (n ≥ 2)
CnH2n (n ≥ 2)
CnH2n+2 (n ≥ 0)
CnHn+2 (n ≥ 1)
CTPT của alkene có chứa 10 nguyên tử H là
C5H14
C5H10
C5H8
C5H12
Hợp chất nào sau đây là một alkyne?
CH3CH2CH2CH3
CH3CH=CH2
CH2=CH-CH=CH2
CH3CH2C≡CH
Hợp chất 2,3-dimethylbut-2-ene có CTPT là
C6H14
C6H12
C7H16
C6H10
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
CH3-CH=C(CH3)2
CH2=CH-CH2-CH3
CH2=CH-CH=CH2
CH3-CH=CH-CH=CH2
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
Ethylene
Methane
Butane
Propane
Trùng hợp ethylene, sản phẩm thu được có cấu tạo là:
(-CH2-CH2-)n
(-CH3-CH3-)n
(-CH2=CH2-)n
(-CH=CH-)n
Để chuyển hoá alkyne thành alkane ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác :
Pd/ PbCO3, t0
Mn, t0
Fe, t0
Ni, t0
Ứng với công thức phân tử C5H8 có bao nhiêu alkyne là đồng phân cấu tạo của nhau?
2
3
5
4
Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều
liên kết ba
liên kết đôi
liên kết đơn
vòng benzene
Dãy đồng đẳng của benzene (gồm benzene và alkylbenzene) có công thức chung là
CnH2n-6 ; n > 6
CnH2n-6 ; n>=3
CnH2n+6 ; n>= 6
CnH2n-6 ; n>= 6
Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzene?
3
2
4
5
Trong điều kiện có chiếu sáng, benzene cộng hợp với chlorine tạo thành hợp chất nào sau đây?
C6H12Cl6
C6H6Cl6
C6H4Cl2
C6H5Cl
Chất nào là alkane?
C6H12
C8H18
C7H14
C5H8
Khí gas hóa lỏng có trong bình gas là hỗn hợp của hai alkane nào sau đây?
Methane và ethane
Methane và propane
Ethane và propane
Propane và butane
Alkane X có tên gọi 2,2-dimethylpropan. Công thức của X là
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trong phân tử alkane chỉ có các liên kết xích-ma σ bền vững.
Alkane tương đối trơ về mặt hóa học, ở nhiệt độ thường không phản ứng với acid, base và các chất oxi hóa mạnh như KMnO4.
Khi chiếu sáng hoặc đốt nóng hỗn hợp alkane và chlorine sẽ xảy ra phản ứng thế các nguyên tử cacbon trong alkane bởi chlorine
Trong phân tử alkane chỉ có các liên kết đơn C−H và C−C.
Phản ứng thế giữa 2, 3-dimethylbutane với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế?
2
3
4
5
Công thức chung của alkene là
CnH2n+2 (n ≥1)
CnH2n (n≥ 1)
CnH2n-2 (n ≥1)
CnH2n(n≥ 2)
Tên gọi các chất sau CH2=C(CH3)2, CH3-C≡C-CH3 lần lượt là
2-methylpropene, but-2-yne
but-1-ene, but-2-yne
pent-1-ene, but-1-yne
2-methylpropene, pent-1-yne
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
But-2-ene.
Ethyne.
But-1-ene.
Ethene.
Cho các chất sau: (1) acetylene, (2) pentane, (3) ethylene, (4) hexane, (5) but-2-ene, (6) but-1-yne. Số chất làm mất màu dung dịch thuốc tím là
(1), (2), (3), (4)
(1), (3), (5), (6)
(1), (4), (5)
(2), (3), (4)
Dẫn từ từ hỗn hợp khí A gồm: methane, acetylene, ethylene đi qua dung dịch nước bromine dư thấy màu của dung dịch nhạt dần. Khí đi ra khỏi dung dịch là:
Acetylene
Ethylene
Methane
Hỗn hợp methane và acetylene
Sản phẩm chính tạo thành trong phản ứng là
CH3-CHBr-CH3
CH3-CBr2-CH3
CH3-CBr=CH2
CH3-CH2-CH2Br
Chất nào sau đây là đồng phân của CH≡C-CH2-CH3?
CH≡C-CH3
CH3-C≡C-CH3
CH2=CH-CH2-CH3
CH2=CH-C≡CH
Sục khí acetylene vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu gì?
vàng nhạt
trắng
đen
xanh
Cho phản ứng: HC≡CH + H2O
Sản phẩm của phản ứng trên là
CH2=CH-OH.
CH3-CH=O.
CH2=CH2.
CH3-O-CH3.
Hợp chất nào sau đây là m-xylene?
Công thức phân tử nào sau đây có thể là công thức của hợp chất thuộc dãy đồng đẳng của benzene?
C8H16.
C8H14.
C8H12.
C8H10.
Để phân biết styrene và benzene chỉ cần dùng chất nào sau đây?
dung dịch Br2 .
Dung dịch HCl.
Dung dịch AgNO3/NH3.
Khí oxygen dư.
Nhận xét nào sau đây về tính chất hoá học của benzene là không đúng?
Benzene khó tham gia phản ứng cộng hơn ethylene
Benzene dễ tham gia phản ứng thế hơn so với phản ứng cộng.
Benzene không bị oxi hoá bởi tác nhân oxi hoá thông thường như dd KMnO4.
Benzene làm mất màu dung dịch nước bromine ở điều kiện thường.
Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được benzene, toluene và styrene?
Oxygen không khí
Dung dịch HCl
Dung dịch KMnO4
Dung dịch bromine
Thuốc trừ sâu 6,6,6 được sử dụng trong nông nghiệp, có độc tính cao, được tạo ra từ phản ứng giữa benzene và
HNO3 đặc/H2SO4 đặc.
Cl2 (as).
Br2 (bột Fe, to).
KMnO4 (to).
Dự đoán sản phẩm khi cho 2-butene phản ứng với Cl2:
1-chlorobutane
2-chlorobutane
2,3-dichlorobutane
2,2-dichlorobutane
Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về phản ứng giữa Cl2 và C2H6?
Đó là phản ứng thế.
Phản ứng sẽ tạo ra một sản phẩm duy nhất là C2H5Cl.
Cơ chế phản ứng liên quan đến các gốc tự do.
Phản ứng có thể xảy ra trong điều kiện ánh sáng mặt trời hoặc nhiệt độ.
Phản ứng của propane với bromine được gọi là?
halogen hóa
cộng
khử
đốt cháy
Tại sao benzene không được phép sử dụng trong phòng thí nghiệm của trường học?
Benzene phản ứng bùng nổ với nước.
Benzene rất dễ cháy.
Benzene được phân loại là chất gây ung thư (gây ung thư).
Benzene có giá thành quá cao.
Tại sao phản ứng halogen hóa alkane được coi là phản ứng dây chuyền?
Xảy ra nhanh chóng.
Xảy ra mà không tạo ra các chất trung gian.
Mỗi bước tạo ra chất trung gian phản ứng khiến bước tiếp theo xảy ra.
Phản ứng cho phép hình thành chuỗi dài ankane halogen hóa.
Halogen nào phản ứng không đáng kể với methane trong phản ứng thế?
Chlorine
bromine
iodine
fluorine
Quá trình dehydrohalogen hóa 2-bromobuthane bằng KOH trong cồn tạo sản phẩm chủ yếu là:
2-Butene
2-Butyne
1-Butene
1-Butyne
Phản ứng cộng HBr theo quy tắc Markonikov không được áp dụng cho:
Propene
1-butene
1-pentene
2-butene
1,3-Butadiene phản ứng với bromine tạo sản phẩm chính là:
3,4-Dibromo-1-butene
4-Bromo-1-butene
1,4-Dibromo-2-butene
1-Bromo-2-butene
Phản ứng cộng HBr vào 1,3-butadiene (tỉ lệ 1:1) cho sản phẩm nào dưới đây?
1-bromo-1-butene
2-bromo-2-butene
4-bromo-1-butene
1-bromo-2-butene
3-heptyne phản ứng với sự có mặt của chất xúc tác Lindlar tạo sản phẩm nào dưới đây?
2-methyl-2-heptene
trans-3-heptene
cis-2-methyl-3-hexene
cis-3-hexene
Xúc tác Lindlar gồm:
LiAlH4
Pd/BaSO4 trong Quinoline
NH2NH2
HCl/ZnCl2
Hợp chất nào sau đây khi thủy phân cho ra acetylene?
CaC2
Mg2C3
Al4C3
Cu2Cl2
Hợp chất nào sau đây sẽ làm mất màu dung dịch KMnO4 loãng lạnh, làm mất màu nước bromine và tạo kết tủa trắng bằng dung dịch AgNO3 trong NH3?
1-Hexene
1-Hexyne
2-Hexene
2-Hexyne
Hợp chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?
Acetylene
1-Butyne
Propyne
2-Butyne
Áp dụng quy tắc Markovnikov vào trường hợp nào sau đây?
Phản ứng cộng Br2 vào alkene đối xứng.
Phản ứng trùng hợp alkene.
Phản ứng cộng HX vào alkene đối xứng.
Phản ứng cộng HX vào alkene bất đối xứng.
Alkene X có công thức cấu tạo là
CH3 - C(CH3) = CH - CH3
Tên của X là:
3-metylbut-3-ene
2-metylbut-3-ene
2-metylbut-2-ene
3-metylbut-2-ene
Đốt cháy hoàn toàn một hydrocacbon X thấy nH20 = nCO2.
X có công thức tổng quát là:
CnH2n-6
CnH2n+2
CnH2n-2
CnH2n
Chó các chất sau: (1) acetylene, (2) pentane, (3) etylene, (4) hexane, (5) but-2-ene, (6) but-1-yne. Số chất làm mất màu dung dịch thuốc tím là
(1), (2), (3), (4)
(1), (3), (5), (6)
(1), (4), (5)
(2), (3), (4)
Dẫn từ từ hỗn hợp khí A gồm: methane, acetylene, etylene đi qua dung dịch nước brom dư thấy màu của dung dịch nhạt dần. Khí đi ra khỏi dung dịch là:
Acetylene
Etylene
Methane
Hỗn hợp methane và acetylene
Để chuyển hóa alkyne thành alkene ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác nào?
Ni, t0
Mn, t0
Pd/ PbCO3
Fe, t0
Quan sát hình ảnh và cho biết khí X là chất nào sau đây?
C2H4
C2H6
C4H4
C2H2
Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng đặc trưng của hydrocarbon không no?
Phản ứng cộng.
Phản ứng trùng hợp.
Phản ứng oxi hoá - khử.
Phản ứng thế.
Để phân biệt but-2-yne với but-l-yne có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
Dung dịch HCl
Dung dịch AgNO3/NH3
Nước bromine
Dung dịch KMnO4
CH3CH=CH2 + KMnO4 + H2O → CH3CH(OH)CH2OH + MnO2 + KOH. Tổng hệ số tỉ lượng tối giản của các chất trong phản ứng này bằng
13
14
15
16
Công thức phân tử nào sau đây không phải là công thức của một alkane?
C2H6
C3H6
C4H10
C5H12
Hợp chất nào sau đây là một alkene?
CH3-CH2-CH3
CH3-CH=CH2
CH3-C ≡ CH
CH2=C=CH2
Hợp chất nào sau đây là một alkyne?
CH3-CH2-CH2-CH3
CH3-CH=CH2
CH3-CH2-C ≡ CH
CH2=CH-CH=CH2
Nhóm nguyên tử CH3– có tên là
Methyl.
Etyl.
Propyl
Butyl.
Alkane chiếm thành phần chính trong khí thiên nhiên là
ethane
methane
butane
propane
Tên gọi của alkane có công thức CH3 - CH2 - CH2 - CH3 là
isobutane
propane
2-methylpropane
butane
Công thức phân tử chung của alkane
CnH2n+1 (n ≥ 1)
CnH2n+1 (n ≥ 2)
CnH2n+2 (n ≥ 1)
CnH2n (n ≥ 1)
Alkane là gì?
Alkane là hydrocarbon no mạch hở
Alkane là hydrocarbon không no
Alkane là hydrocarbon thơm
Alkane là hydrocarbon mạch vòng
Alkane X có tên gọi 2,2-dimethylpropan. Công thức của X là
Khí gas hóa lỏng có trong bình gas là hỗn hợp của hai alkane nào sau đây?
Methane và ethane
Methane và propane
Ethane và propane
Propane và butane
Sản phẩm chính của phản ứng là:
Sản phẩm chính của phản ứng trên là:
Liên kết ba trong akyne bao gồm
1 liên kết σ và hai liên kết π
3 liên kết π
1 liên kết π và hai liên kết σ
2 liên kết π và 2 hai liên kết σ
Tên thông thường của hợp chất trên là
Ethylmethylacetylene
Methylethylacetylene
Ethyl acetylene
pentyne
Tên gọi của hợp chất sau là:
3-methyl-4-hexyne
4-methyl-2-hexyne
4-methylhex-2-yne
3-methylhex-4-yne
4-methyl,hex-2-yne
Cho biết tên gọi của hợp chất sau:
2,5-dimethyl3-hexyne
2-5-dimethylhex-3-yne
2,5-dimethylhex-3-yne
2,5-dimethyl-3-hexyl
Đốt cháy hoàn toàn a gam alkyne (X) mạch hở thu được 13,44 lít khí CO2 (đkc) và 8,1 gam H2O. giá trị của a là ?
8,1
7,2
0,9
8,4
Quan sát hình ảnh và cho biết khí X là chất nào sau đây?
C2H4
C2H6
C4H4
C2H2
Trong alkene, mạch chính là mạch
dài nhất và có nhiều nhánh nhất.
có chứa liên kết đôi và nhiều nhánh nhất.
có chứa liên kết đôi, nhiều nhánh nhất và phân nhánh sớm nhất.
có chứa liên kết đôi, dài nhất và nhiều nhánh nhất.
Tính chất nào chỉ có ở alk-1-yne?
Mất màu dung dịch bromine.
Phản ứng cộng hydrogen.
Phản ứng cộng HX.
Tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3.
Hoạt tính sinh học của benzene, toluene là
tùy thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặc không gây hại.
không gây hại cho sức khỏe.
gây ảnh hưởng tốt cho sức khỏe.
gây hại cho sức khỏe nếu tiếp xúc trong thời gian dài.
Naphthalene được điều chế chủ yếu bằng phương pháp nào sau đây?
Chưng cất dầu mỏ
Chưng cất nhựa than đá
Đốt cháy nhựa đường.
Refoming
Phát biểu nào sau đây không đúng về phản ứng reforming alkane?
Chuyển alkane mạch không phân nhánh thành các alkane mạch phân nhánh.
Chuyển alkane mạch không phân nhánh thành các hydrocarbon mạch vòng.
Số nguyên tử carbon của chất tham gia và của sản phẩm bằng nhau.
Nhiệt độ sôi của sản phẩm lớn hơn nhiều so với alkane tham gia phản ứng.
Cracking alkane là quá trình phân cắt liên kết C-C (bẻ gãy mạch carbon) của các alkane mạch dài để tạo thành hỗn hợp các hydrocarbon có mạch carbon
ngắn hơn.
dài hơn.
không đổi.
thay đổi.
Phát biểu nào sau đây không đúng (ở điều kiện thường)?
Các alkane từ đến và neopentane ở trạng thái khí.
Các alkane từ C5 đến C17 (trừ neopentane) ở trạng thái lỏng.
Các alkane không tan hoặc tan rất ít trong nước và nhẹ hơn nước.
Các alkane không tan hoặc tan rất ít trong các dung môi hữu cơ.
