Font size
WorksheetsCLC lần 3 HOÁ 11
Total questions: 101
Worksheet time: 1hrs 1mins
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
H2O
NaCl
C2H5OH
CH3COOH
Cu(OH)2
Nồng độ mol của cation trong dung dịch CaCl2 0,1M là
0,1M
0,2M
0,3M
0,4M
0,5M
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
H2O
NaCl
C2H5OH
CH3COOH
Cu(OH)2
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
H2S, H2SO3, H2SO4
H2CO3, H3PO4, Ba(OH)2
H2S, CH3COOH, HClO
H2SO3, HClO, Al2(SO4)3
H2CO3, H3PO4, H2SO4
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
KCl rắn, khan
CaCl2 nóng chảy
NaOH nóng chảy
Dung dịch HBr
Dung dịch NaOH
Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là
2
3
4
5
6
Nồng độ mol của cation trong dung dịch CaCl2 0,1M là
0,1M
0,2M
0,3M
0,4M
0,5M
Nồng độ mol của anion trong dung dịch Al2(SO4)3 0,10M là
0,1M
0,2M
0,3M
0,4M
0,5M
Dung dịch chất điện li dẫn được điện là do?
Sự chuyển dịch của các electron
Sự chuyển dịch của các cation
Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan
Sự chuyển dịch của các cation và anion
Sự chuyển dịch của các anion
Chất điện li là chất tan trong nước
Phân li ra ion
Phân li một phần ra ion
Phân li hoàn toàn ra ion
Tạo dung dịch dẫn điện tốt
Tạo dung dịch dẫn điện không tốt
Vì sao dung dịch của các axit, bazơ, muối dẫn được điện?
Do sự dịch chuyển của các electron tạo thành dòng electron
Do phân tử của chúng dẫn được điện
Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện
Do các axit, bazơ, muối có khả năng phân li ra ion trong dung dịch
Do sự dịch chuyển của các ion tạo thành dòng ion
Trường hợp nào sau đây không dẫn được điện?
Muối ăn rắn, khan
Dung dịch axit clohidric
Nước biển
Nước sông, hồ, ao
Nước máy sử dụng
Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về sự điện li?
Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.
Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.
Sự điện li là qúa trình oxi hóa-khử.
Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm dưới tác dụng của dòng điện.
Phát biểu nào sau đây sai?
Chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều phân li ra ion.
Qúa trình phân li các chất trong nước ra ion gọi là sự điện li.
Cân bằng điện li là cân bằng động.
Chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước các phân tử đều phân li hoàn toàn thành ion.
Axit, bazơ, muối đều là chất điện ly mạnh.
Chọn dãy những chất điện li mạnh trong số các dãy chất sau đây: (a) NaCl; (b) Ba(OH)2; (c) HNO3; (d) CaCO3; (e) Cu(OH)2; (f) HCl.
a, b, c, d, f
b, c, d, e
a, d, e, f
a, b, c, f
a, b, c, d
Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh?
HCl, NaOH, NaCl.
HCl, NaOH, CH3COOH.
KOH, NaCl, CH3COOH.
NaNO3, NaNO2, HNO2.
HgCl2, NaNO3, HNO2.
Trong các chất sau: K3PO4, H2SO4, HClO, HNO2, NH4Cl, HgCl2, Sn(OH)2. Các chất điện li yếu là:
HClO, HNO2, HgCl2, Sn(OH)2.
HClO, HNO2, K3PO4, H2SO4.
HgCl2, Sn(OH)2, NH4Cl, HNO2.
HgCl2, Sn(OH)2, HNO2, H2SO4.
K3PO4, HNO2, NH4Cl, Sn(OH)2.
Cho các phương trình sau:
(1) Ca + Cl2 --> CaCl2;
(2) HCl --> H+ + Cl-;
(3) Ba(OH)2 --> Ba2+ + 2OH-;
(4) Na+ + NO3- --> NaNO3.
Các phương trình điện li là:
1, 4
3, 4
2, 3
2, 4
1, 2
Cho các phương trình sau:
(1) Mg2+ + 2OH- --> Mg(OH)2;
(2) Na2CO3 --> 2Na+ + CO32-;
(3) 2Na + Cl2 --> 2NaCl;
(4) CaCO3 --> CaO + CO2;
(5) Ba(OH)2--> Ba2+ + 2OH-;
(6) NaOH + CuSO4 --> Na2SO4 + Cu(OH)2.
Những phương trình nào sau đây thuộc phương trình điện li?
2, 5
2, 4
3, 5
1, 2
2, 3
Công thức hóa học của các chất (theo thứ tự) mà sự điện li cho các ion sau: Fe3+ và SO42-; Al3+ và NO3-; Na+ và HSO4-; Ca2+ và ClO- là
Fe2(SO4)3; Al(NO3)3; NaHSO4; Ca(ClO)2.
Fe2(SO4)3; Al(NO3)3; Na2SO4; Ca(ClO)2.
FeSO4; Al(NO3)3; NaHSO4; CaClO.
Fe2(SO4)3; Al(NO3)3; NaHSO4; CaClO.
Fe2(SO4)3; Al(NO3)3; Na2SO4; Ca2ClO.
Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe2+ và Cl- là:
FeCl2
FeCl3.
Fe2(SO4)3
Fe(SCN)3.
FeSO4
Hòa tan 0,2 mol Al2(SO4)3 vào nước thu được dung dịch có tổng số mol các ion là:
0,2 mol
0,6 mol
0,4 mol
1 mol
0,8 mol
Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh?
HCl, NaOH, NaCl.
HCl, NaOH, CH3COOH.
KOH, NaCl, CH3COOH.
NaNO3, NaNO2, HNO2.
HgCl2, NaNO3, HNO2.
Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe2+ và Cl- là:
FeCl2
FeCl3.
Fe2(SO4)3
Fe(SCN)3.
FeSO4
Hòa tan 0,2 mol Al2(SO4)3 vào nước thu được dung dịch có tổng số mol các ion là:
0,2 mol
0,6 mol
0,4 mol
1 mol
0,8 mol
Hidroxit nào sau đây không phải là hidroxit lưỡng tính?
Pb(OH)2
Al(OH)3
Zn(OH)2
Ca(OH)2
Dung dịch A chứa hai cation là Fe(2+): 0,1 mol và Al(3+):0,2 mol và hai anion là Cl-: x mol và SO42- : y mol. Đem cô cạn dung dịch A thu được 46,9 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của x và y lần lượt là:
0,6 và 0,1
0,5 và 0,15
0,3 và 0,2
0,2 và 0,3
Một dung dịch có chứa 4 ion với thành phần : 0,01 mol Na+, 0,02mol Mg(2+) , 0,015 mol SO(4)(2-), x mol Cl- . Giá trị của x là:
0,015
0,03
0,01
0,02
Axit clohiđric có công thức hóa học là
HCl
HCl2
H2Cl
HClO
Axit sunfuric có công thức hóa học là
H2SO3
H2SO4
HNO3
HNO2
Đâu là axit?
NaOH
K2SO4
HNO3
CaO
Axit làm quỳ tím đổi sang màu gì?
Màu xanh
Màu tím
Màu cam
Màu đỏ
Cho các chất dưới đây : dãy chất nào là dung dịch ba zơ :
Ca(OH)2.
Cu(OH)2.
MgCl2.
H2SO4.
Muối nào sau đây là muối axit?
NH4NO3.
Na3PO4.
Ca(HCO3)2.
CH3COOK.
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
Na2CO3.
KHSO3.
Ca(HCO3)2.
Na2HPO4.
Một dung dịch có [OH−] = 2,5.10-10 M. Môi trường của dung dịch là
axit
bazơ
trung tính
không xác định được
Dung dịch H2SO4 0,005M có pH là
2
3
4
5
Dung dịch NaOH 0,001 có pH là
3
12
11
2
Dẫn 4,48 lít khí HCl (đktc) vào 2 lít nước thu được 2 lít dung dịch có pH là:
3
2
1,5
1
Một dung dịch H2SO4 có pH = 4. Nồng độ mol/lít của dung dịch H2SO4 trong dung dịch trên là
10 -4M.
5.10-5M.
5.10-3M.
2.10 -4M.
Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0,01M với 300 ml dung dịch KOH 0,01M thu được dung dịch Y. pH của dung dịch Y là
12.
3.
2.
13.
Phương trình ion rút gọn của phản ứng NaOH+ HCl là
H+ + OH- ------ H2O
NaOH+ HCl----NaCl+ H2O
Na+ + OH- + H+ Cl- ---- Na+ + Cl- + H2O
tất cả đều sai
Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
HCl.
K3PO4.
KBr.
HNO3.
Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch
KOH.
HCl.
KNO3.
BaCl2.
trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
NaHSO4 và NaHCO3.
AlCl3 và CuSO4
HCl và AgNO3
NaAlO2 và HCl.
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.
dung dịch NaOH và Al2O3.
K2O và H2O
Na và dung dịch KCl
Trong dung dịch ion CO32- cùng tồn tại với các ion
NH4+, Na+, K+.
Cu2+, Mg2+, Al3+.
Fe2+, Zn2+, Al3+ .
Fe3+, HSO4-.
Phương trình ion: Ca2+ + CO32- cho ra CaCO3
là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?
(1) CaCl2 + Na2CO3;
(2) Ca(OH)2 + CO2;
(3) Ca(HCO3)2 + NaOH;
(4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3.
(1) và (2).
(2) và (3).
(1) và (4).
(2) và (4).
Cấu hình electron nguyên tử của nitơ (z=7)là
1s22s22p1.
1s22s22p5.
1s22s22p63s23p2.
1s22s22p3.
Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?
H2.
O2.
Mg.
Al.
Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do
trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.
trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.
nguyên tử nitơ có độ âm điện kemms hơn oxi.
nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.
Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.
Li, Mg, Al
Li, H2, Al
H2 ,O2
O2 ,Ca,Mg
Chất nào tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường
Mg.
O2.
Na.
Li.
NITO ở nhóm nào dưới đây
IIA
IIIA
IVA
VA
Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách
nhiệt phân NaNO2.
đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl.
thủy phân Mg3N2.
phân hủy khí NH3.
Chất nào sau đây có tính khử và tính bazơ :
H2S
NH3
N2
HCl
Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp
đẩy nước.
đẩy không khí với miệng bình ngửa.
chưng cất.
đẩy không khí với miệng bình úp ngược.
Cho phản ứng NH3 + HCl →NH4Cl. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên :
axit
bazơ
chất khử
chất oxi hóa
Chọn phương trình phản ứng đúng khi
thực hiện phản ứng đốt cháy NH3 trong O2 ở 850−900 C,
có xúc tác Pt.
4NH3 + 5O2 → 4NO + 6 H2O
4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
4NH3+ 4O2 → NO + N2 + 6H2O
2NH3 + 2O2 → N2O + 3H2O
Khí amoniac làm quỳ tím ẩm:
chuyển thành màu xanh
chuyển thành màu đỏ
không đổi màu
mất màu
Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:
Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh
tính tan nhiều trong nước của NH3.
tính bazơ của NH3.
tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.
tính khử của NH3.
Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?
AlCl3.
H2SO4.
HCl.
NaCl.
Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách
cho N2 tác dụng với H2 (450oC, bột sắt).
cho muối amoni loãng tác dụng với kiềm loãng và đun nóng.
cho muối amoni đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng.
nhiệt phân muối (NH4)2CO3.
Fe(NO3)3 có tên gọi là?
Sắt nitrat
Sắt(II)nitrat
Sắt(III)nitrat
Sắt(III)nitrit
Trong HNO3 nitơ có số oxi hóa là
+ 3
+4
+5
+6
Chất nào sau đây là muối nitrat?
(NH4)2SO4.
NaNO3.
NH4Cl.
K3PO4.
Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?
Ag, NO2, O2.
Ag, NO, O2.
Ag2O, NO, O2.
Ag2O, NO2, O2.
Nhiệt phân KNO3 thu được
K, NO2, O2.
KNO2, NO2, O2.
KNO2, O2.
K2O, NO2.
Nhiệt phân Cu(NO3)2 thu được
Cu, O2, N2.
CuO, NO2, O2.
Cu, NO2, O2.
Cu(NO3)2, O2.
Cho các phát biểu sau:
(1) Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí NH3 là giấy quì không đổi màu.
(2) Trong thí nghiệm Cu tác dụng HNO3 đặc, hiện tượng quan sát được là dung dịch trong suốt, không màu, có khí màu nâu đỏ thoát ra.
(3) N2 tác dụng được với Liti ở nhiệt độ thường.
(4) Khí không màu hoá nâu ngoài không khí là NO2.
Số phát biểu đúng là:
2
3
5
4
Cấu hình electron của cacbon là
1s22s22p2
1s22s22p3
1s22s22p63s23p64s2
1s22s22p4
Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?
Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?
Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau (đk thích hợp)?
C + 2H2 → CH4
C + 4HNO3 → CO2 + 4NO2 + 2H2O
C + CuO → Cu + CO
C + CO2 → 2CO
Kim cương, fuleren, than chì và than vô định hình là các dạng:
đồng hình của cacbon.
đồng vị của cacbon.
thù hình của cacbon.
đồng phân của cacbon.
Cấu hình electron của cacbon là
1s22s22p2
1s22s22p3
1s22s22p63s23p64s2
1s22s22p4
Câu nào sau đây đúng ? Trong các phản ứng hóa học
cacbon chỉ thể hiện tính khử.
cacbon chỉ thể hiện tính oxi hóa
cacbon không thể hiện tính khử hay tính oxi hóa
cacbon thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử
Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?
Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?
Tính khử của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây (đk thích hợp)?
2C + Ca → CaC2.
C + 2H2 → CH4.
C + CO2 → 2CO.
3C + 4Al → Al4C3.
Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau (đk thích hợp)?
C + 2H2 → CH4
C + 4HNO3 → CO2 + 4NO2 + 2H2O
C + CuO → Cu + CO
C + CO2 → 2CO
Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon nhưng lại có nhiều tính chất khác nhau như độ cứng, khả năng dẫn điện, … là do nguyên nhân nào dưới đây?
Kim cương là kim loại còn than chì là phi kim.
Chúng có thành phần nguyên tố cấu tạo khác nhau.
Chúng có cấu tạo mạng tinh thể khác nhau.
Kim cương cứng còn than chì mềm
Các chất X và Y là
CO và NO
CO2 và NO2
CO và NO2
CO2 và NO
Cacbon phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây
O2, ZnO, Al, HNO3 đặc, KClO3.
CO2, Al2O3, Al, HNO3 đặc, H2SO4 đặc
Fe2O3, MgO, CO2, HNO3, H2SO4 đặc
CO2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, CaO.
Biết rằng nguyên tố cacbon thuộc chu kỳ 2, nhóm IVA. Cấu hình electron của cacbon là
1s22s22p2
1s22s22p3
1s22s22p63s23p64s2
1s22s22p4
Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng
Kim cương là cacbon hoàn toàn tinh khiết, trong suốt, không màu, không dẫn điện
Than chì mềm do có cấu trúc lớp, các lớp lân cận liên kết với nhau bằng lực tương tác yếu
Cacbon vô định hình gồm các tinh thể nhỏ, có cấu trúc vô trật tự
Khi đốt cháy cacbon, phản ứng tỏa nhiều nhiệt, sản phẩm thu được chỉ là khí cacbonic
Cacbon vô định hình được điều chế từ than gỗ hay gáo dừa có tên là than hoạt tính. Tính chất nào sau đây của than hoạt tính giúp cho con người chế tạo các thiết bị phòng độc, lọc nước?
Đốt cháy than sinh ra khí cacbonic
Hấp phụ các chất khí, chất tan trong nước.
Khử các chất khí độc, các chất tan trong nước
Oxi hoá các chất khí độc, các chất tan trong nước.
Cacbon phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây
Fe2O3, Ca, CO2, H2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc
CO2, Al2O3, Ca, CaO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc
Fe2O3, MgO, CO2, HNO3, H2SO4 đặc
CO2, H2O, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, CaO.
Cacbon phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây
Fe2O3, CO2, H2, HNO3 đặc
CO, Al2O3, HNO3 đặc, H2SO4 đặc
Fe2O3, Al2O3, CO2, HNO3
CO, Al2O3, K2O, CaO
Hòa tan hoàn tan hoàn toàn m gam C trong dung dịch HNO3 đặc nóng sinh ra 4,48 lít khí (đktc). Biết NO2 là sản phẩm khử duy nhất. Tính m
0,48 gam
0,12 gam
2,4 gam
1,2 gam
Đốt cháy hoàn toàn 3,6 gam C trong không khí (chứa 20% O2 và 80% N2) thu được 24,64 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm CO2, CO và N2. Tỉ khối của Y so với H2 có giá trị gần nhất với
14
15
16
17
Kim cương và than chì là các dạng:
đồng hình của cacbon
đồng vị của cacbon
thù hình của cacbon
đồng phân của cacbon
Số oxi hóa của Cacbon trong CO2, CH4, H2CO3, CO lần lượt là
+2, +4,+4, -4.
-4, +4, +4, +2.
0, +2, -4, +3.
+4, -4, +4, +2.
Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế CO trong phòng thí nghiệm
HCOOH (xt, H2SO4 đặc) → H2O + CO.
C + H2O (hơi) → CO + H2.
C + CO2 → 2CO.
2C + O2 → CO.
Thành phần chính của khí than ướt là
CO, CO2, H2, N2
CH4, CO, CO2, N2
CO, CO2, H2, NO2
CO, CO2, NH3, N2
Hỗn hợp khí nào sau đây là khí than khô ( khí lò gas )
CO, CO2, H2, N2
CO,CO2,N2
CO, CO2, O2
CO, CO2, H2, O2
Hòa tan hoàn tan hoàn toàn m gam C trong dung dịch HNO3 đặc nóng sinh ra 4,48 lít khí (đktc). Biết NO2 là sản phẩm khử duy nhất. Tính m
0,48 gam
0,12 gam
2,4 gam
1,2 gam
Đốt cháy hoàn toàn 3,6 gam C trong không khí (chứa 20% O2 và 80% N2) thu được 24,64 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm CO2, CO và N2. Tỉ khối của Y so với H2 có giá trị gần nhất với
14
15
16
17
Số oxi hóa của Cacbon trong CO2, CH4, H2CO3, CO lần lượt là
+2, +4,+4, -4.
-4, +4, +4, +2.
0, +2, -4, +3.
+4, -4, +4, +2.
Thành phần chính của khí than ướt là
CO, CO2, H2, N2
CH4, CO, CO2, N2
CO, CO2, H2, NO2
CO, CO2, NH3, N2
Hỗn hợp khí nào sau đây là khí than khô ( khí lò gas )
CO, CO2, H2, N2
CO,CO2,N2
CO, CO2, O2
CO, CO2, H2, O2
