wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CLC lần 3 HOÁ 11

Total questions: 101

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

H2O

b)

NaCl

c)

C2H5OH

d)

CH3COOH

e)

Cu(OH)2

2.

Nồng độ mol của cation trong dung dịch CaCl2 0,1M là

a)

0,1M

b)

0,2M

c)

0,3M

d)

0,4M

e)

0,5M

3.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

H2O

b)

NaCl

c)

C2H5OH

d)

CH3COOH

e)

Cu(OH)2

4.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?

a)

H2S, H2SO3, H2SO4

b)

H2CO3, H3PO4, Ba(OH)2

c)

H2S, CH3COOH, HClO

d)

H2SO3, HClO, Al2(SO4)3

e)

H2CO3, H3PO4, H2SO4

5.

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

KCl rắn, khan

b)

CaCl2 nóng chảy

c)

NaOH nóng chảy

d)

Dung dịch HBr

e)

Dung dịch NaOH

6.

Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

7.

Nồng độ mol của cation trong dung dịch CaCl2 0,1M là

a)

0,1M

b)

0,2M

c)

0,3M

d)

0,4M

e)

0,5M

8.

Nồng độ mol của anion trong dung dịch Al2(SO4)3 0,10M là

a)

0,1M

b)

0,2M

c)

0,3M

d)

0,4M

e)

0,5M

9.

Dung dịch chất điện li dẫn được điện là do?

a)

Sự chuyển dịch của các electron

b)

Sự chuyển dịch của các cation

c)

Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan

d)

Sự chuyển dịch của các cation và anion

e)

Sự chuyển dịch của các anion

10.

Chất điện li là chất tan trong nước

a)

Phân li ra ion

b)

Phân li một phần ra ion

c)

Phân li hoàn toàn ra ion

d)

Tạo dung dịch dẫn điện tốt

e)

Tạo dung dịch dẫn điện không tốt

11.

Vì sao dung dịch của các axit, bazơ, muối dẫn được điện?

a)

Do sự dịch chuyển của các electron tạo thành dòng electron

b)

Do phân tử của chúng dẫn được điện

c)

Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện

d)

Do các axit, bazơ, muối có khả năng phân li ra ion trong dung dịch

e)

Do sự dịch chuyển của các ion tạo thành dòng ion

12.

Trường hợp nào sau đây không dẫn được điện?

a)

Muối ăn rắn, khan

b)

Dung dịch axit clohidric

c)

Nước biển

d)

Nước sông, hồ, ao

e)

Nước máy sử dụng

13.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.

b)

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

c)

Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.

d)

Sự điện li là qúa trình oxi hóa-khử.

e)

Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm dưới tác dụng của dòng điện.

14.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều phân li ra ion.

b)

Qúa trình phân li các chất trong nước ra ion gọi là sự điện li.

c)

Cân bằng điện li là cân bằng động.

d)

Chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước các phân tử đều phân li hoàn toàn thành ion.

e)

Axit, bazơ, muối đều là chất điện ly mạnh.

15.

Chọn dãy những chất điện li mạnh trong số các dãy chất sau đây: (a) NaCl; (b) Ba(OH)2; (c) HNO3; (d) CaCO3; (e) Cu(OH)2; (f) HCl.

a)

a, b, c, d, f

b)

b, c, d, e

c)

a, d, e, f

d)

a, b, c, f

e)

a, b, c, d

16.

Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh?

a)

HCl, NaOH, NaCl.

b)

HCl, NaOH, CH3COOH.

c)

KOH, NaCl, CH3COOH.

d)

NaNO3, NaNO2, HNO2.

e)

HgCl2, NaNO3, HNO2.

17.

Trong các chất sau: K3PO4, H2SO4, HClO, HNO2, NH4Cl, HgCl2, Sn(OH)2. Các chất điện li yếu là:

a)

HClO, HNO2, HgCl2, Sn(OH)2.

b)

HClO, HNO2, K3PO4, H2SO4.

c)

HgCl2, Sn(OH)2, NH4Cl, HNO2.

d)

HgCl2, Sn(OH)2, HNO2, H2SO4.

e)

K3PO4, HNO2, NH4Cl, Sn(OH)2.

18.

Cho các phương trình sau:

(1) Ca + Cl2 --> CaCl2;

(2) HCl --> H+ + Cl-;

(3) Ba(OH)2 --> Ba2+ + 2OH-;

(4) Na+ + NO3- --> NaNO3.

Các phương trình điện li là:

a)

1, 4

b)

3, 4

c)

2, 3

d)

2, 4

e)

1, 2

19.

Cho các phương trình sau:

(1) Mg2+ + 2OH- --> Mg(OH)2;

(2) Na2CO3 --> 2Na+ + CO32-;

(3) 2Na + Cl2 --> 2NaCl;

(4) CaCO3 --> CaO + CO2;

(5) Ba(OH)2--> Ba2+ + 2OH-;

(6) NaOH + CuSO4 --> Na2SO4 + Cu(OH)2.

Những phương trình nào sau đây thuộc phương trình điện li?

a)

2, 5

b)

2, 4

c)

3, 5

d)

1, 2

e)

2, 3

20.

Công thức hóa học của các chất (theo thứ tự) mà sự điện li cho các ion sau: Fe3+ và SO42-; Al3+ và NO3-; Na+ và HSO4-; Ca2+ và ClO-

a)

Fe2(SO4)3; Al(NO3)3; NaHSO4; Ca(ClO)2.

b)

Fe2(SO4)3; Al(NO3)3; Na2SO4; Ca(ClO)2.

c)

FeSO4; Al(NO3)3; NaHSO4; CaClO.

d)

Fe2(SO4)3; Al(NO3)3; NaHSO4; CaClO.

e)

Fe2(SO4)3; Al(NO3)3; Na2SO4; Ca2ClO.

21.

Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe2+ và Cl- là:

a)

FeCl2

b)

FeCl3.

c)

Fe2(SO4)3

d)

Fe(SCN)3.

e)

FeSO4

22.

Hòa tan 0,2 mol Al2(SO4)3 vào nước thu được dung dịch có tổng số mol các ion là:

a)

0,2 mol

b)

0,6 mol

c)

0,4 mol

d)

1 mol

e)

0,8 mol

23.

Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh?

a)

HCl, NaOH, NaCl.

b)

HCl, NaOH, CH3COOH.

c)

KOH, NaCl, CH3COOH.

d)

NaNO3, NaNO2, HNO2.

e)

HgCl2, NaNO3, HNO2.

24.

Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe2+ và Cl- là:

a)

FeCl2

b)

FeCl3.

c)

Fe2(SO4)3

d)

Fe(SCN)3.

e)

FeSO4

25.

Hòa tan 0,2 mol Al2(SO4)3 vào nước thu được dung dịch có tổng số mol các ion là:

a)

0,2 mol

b)

0,6 mol

c)

0,4 mol

d)

1 mol

e)

0,8 mol

26.

Hidroxit nào sau đây không phải là hidroxit lưỡng tính?

a)

Pb(OH)2

b)

Al(OH)3

c)

Zn(OH)2

d)

Ca(OH)2

27.

Dung dịch A chứa hai cation là Fe(2+): 0,1 mol và Al(3+):0,2 mol và hai anion là Cl-: x mol và SO42- : y mol. Đem cô cạn dung dịch A thu được 46,9 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của x và y lần lượt là:

a)

0,6 và 0,1

b)

0,5 và 0,15

c)

0,3 và 0,2

d)

0,2 và 0,3

28.

Một dung dịch có chứa 4 ion với thành phần : 0,01 mol Na+, 0,02mol Mg­(2+) , 0,015 mol SO(4)(2-), x mol Cl- . Giá trị của x là:

a)

0,015

b)

0,03

c)

0,01

d)

0,02

29.

Axit clohiđric có công thức hóa học là

a)

HCl

b)

HCl2

c)

H2Cl

d)

HClO

30.

Axit sunfuric có công thức hóa học là

a)

H2SO3

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

HNO2

31.

Đâu là axit?

a)

NaOH

b)

K2SO4

c)

HNO3

d)

CaO

32.

Axit làm quỳ tím đổi sang màu gì?

a)

Màu xanh

b)

Màu tím

c)

Màu cam

d)

Màu đỏ

33.

Cho các chất dưới đây : dãy chất nào là dung dịch ba zơ :

a)

Ca(OH)2.

b)

Cu(OH)2.

c)

MgCl2.

d)

H2SO4.

34.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

NH4NO3.

b)

Na3PO4.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

CH3COOK.

35.

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

a)

Na2CO3.

b)

KHSO3.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

Na2HPO4.

36.

Một dung dịch có [OH] = 2,5.10-10 M. Môi trường của dung dịch là

a)

axit

b)

bazơ

c)

trung tính

d)

không xác định được

37.

Dung dịch H2SO4 0,005M có pH là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Dung dịch NaOH 0,001 có pH là

a)

3

b)

12

c)

11

d)

2

39.

Dẫn 4,48 lít khí HCl (đktc) vào 2 lít nước thu được 2 lít dung dịch có pH là:

a)

3

b)

2

c)

1,5

d)

1

40.

Một dung dịch H2SO4 có pH = 4. Nồng độ mol/lít của dung dịch H2SO4 trong dung dịch trên là

a)

10 -4M.

b)

5.10-5M.

c)

5.10-3M.

d)

2.10 -4M.

41.

Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0,01M với 300 ml dung dịch KOH 0,01M thu được dung dịch Y. pH của dung dịch Y là

a)

12.

b)

3.

c)

2.

d)

13.

42.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng NaOH+ HCl là

a)

H+ + OH- ------ H2O

b)

NaOH+ HCl----NaCl+ H2O

c)

Na+ + OH- + H+ Cl- ---- Na+ + Cl- + H2O

d)

tất cả đều sai

43.

Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

a)

HCl.

b)

K3PO4.

c)

KBr.

d)

HNO3.

44.

Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch

a)

KOH.

b)

HCl.

c)

KNO3.

d)

BaCl2.

45.

trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

NaHSO4 và NaHCO3.

b)

AlCl3 và CuSO4

c)

HCl và AgNO3

d)

NaAlO2 và HCl.

46.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.

b)

dung dịch NaOH và Al2O3.

c)

K2O và H2O

d)

Na và dung dịch KCl

47.

Trong dung dịch ion CO32- cùng tồn tại với các ion

a)

NH4+, Na+, K+.

b)

Cu2+, Mg2+, Al3+.

c)

Fe2+, Zn2+, Al3+ .

d)

Fe3+, HSO4-.

48.

Phương trình ion: Ca2+ + CO32- cho ra CaCO3

là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?

(1) CaCl2 + Na2CO3;

(2) Ca(OH)2 + CO2;

(3) Ca(HCO3)2 + NaOH;

(4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3.

a)

(1) và (2).

b)

(2) và (3).

c)

(1) và (4).

d)

(2) và (4).

49.

Cấu hình electron nguyên tử của nitơ (z=7)là

a)

1s22s22p1.

b)

1s22s22p5.

c)

1s22s22p63s23p2.

d)

1s22s22p3.

50.

Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

H2.

b)

O2.

c)

Mg.

d)

Al.

51.

Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

a)

trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.

b)

trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.

c)

nguyên tử nitơ có độ âm điện kemms hơn oxi.

d)

nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.

52.

Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.

a)

Li, Mg, Al

b)

Li, H2, Al

c)

H2 ,O2

d)

O2 ,Ca,Mg

53.

Chất nào tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường

a)

Mg.

b)

O2.

c)

Na.

d)

Li.

54.

NITO ở nhóm nào dưới đây

a)

IIA

b)

IIIA

c)

IVA

d)

VA

55.

Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách

a)

nhiệt phân NaNO2.

b)

đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl.

c)

thủy phân Mg3N2.

d)

phân hủy khí NH3.

56.

Chất nào sau đây có tính khử và tính bazơ :

a)

H2S

b)

NH3

c)

N2

d)

HCl

57.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp

a)

đẩy nước.

b)

đẩy không khí với miệng bình ngửa.

c)

chưng cất.

d)

đẩy không khí với miệng bình úp ngược.

58.

Cho phản ứng NH3 + HCl →NH4Cl. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên :

a)

axit

b)

bazơ

c)

chất khử

d)

chất oxi hóa

59.

Chọn phương trình phản ứng đúng khi thực hiện phản ứng đốt cháy NH3 trong O2 ở 850−900 C, có xúc tác Pt.

a)

4NH3 + 5O2  →  4NO + 6 H2O

b)

4NH3 + 3O2  → 2N2 + 6H2O

c)

4NH3+ 4O2 →  NO + N2 + 6H2O       

d)

2NH3 + 2O2  → N2O + 3H2O

60.

Khí amoniac làm quỳ tím ẩm:

a)

chuyển thành màu xanh

b)

chuyển thành màu đỏ

c)

không đổi màu

d)

mất màu

61.

Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:


Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

tính tan nhiều trong nước của NH3.

b)

tính bazơ của NH3.

c)

tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.

d)

tính khử của NH3.

62.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3.

b)

H2SO4.

c)

HCl.

d)

NaCl.

63.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách

a)

cho N2 tác dụng với H2 (450oC, bột sắt).

b)

cho muối amoni loãng tác dụng với kiềm loãng và đun nóng.

c)

cho muối amoni đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng.

d)

nhiệt phân muối (NH4)2CO3.

64.

Fe(NO3)3 có tên gọi là?

a)

Sắt nitrat

b)

Sắt(II)nitrat

c)

Sắt(III)nitrat

d)

Sắt(III)nitrit

65.

Trong HNO3 nitơ có số oxi hóa là

a)

+ 3

b)

+4

c)

+5

d)

+6

66.

Chất nào sau đây là muối nitrat?

a)

(NH4)2SO4.

b)

NaNO3.

c)

NH4Cl.

d)

K3PO4.

67.

Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?

a)

Ag, NO2, O2.

b)

Ag, NO, O2.

c)

Ag2O, NO, O2.

d)

Ag2O, NO2, O2.

68.

Nhiệt phân KNO3 thu được

a)

K, NO2, O2.

b)

KNO2, NO2, O2.

c)

KNO2, O2.

d)

K2O, NO2.

69.

Nhiệt phân Cu(NO3)2 thu được

a)

Cu, O2, N2.

b)

CuO, NO2, O2.

c)

Cu, NO2, O2.

d)

Cu(NO3)2, O2.

70.

Cho các phát biểu sau:

(1) Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí NH3 là giấy quì không đổi màu.

(2) Trong thí nghiệm Cu tác dụng HNO3 đặc, hiện tượng quan sát được là dung dịch trong suốt, không màu, có khí màu nâu đỏ thoát ra.

(3) N2 tác dụng được với Liti ở nhiệt độ thường.

(4) Khí không màu hoá nâu ngoài không khí là NO2.

Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

71.

Cấu hình electron của cacbon là

a)

1s22s22p2

b)

1s22s22p3

c)

1s22s22p63s23p64s2

d)

1s22s22p4

72.

Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?

a)
b)
c)
d)
73.

Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?

a)
b)
c)
d)
74.

Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau (đk thích hợp)?

a)

C + 2H2 → CH4

b)

C + 4HNO3   \rightarrow   CO2 + 4NO2 + 2H2O

c)

C + CuO → Cu + CO

d)

C + CO2 → 2CO

75.

Kim cương, fuleren, than chì và than vô định hình là các dạng:

a)

đồng hình của cacbon.  

b)

đồng vị của cacbon.     

c)

thù hình của cacbon.     

d)

đồng phân của cacbon.

76.

Cấu hình electron của cacbon là

a)

1s22s22p2

b)

1s22s22p3

c)

1s22s22p63s23p64s2

d)

1s22s22p4

77.

Câu nào sau đây đúng ? Trong các phản ứng hóa học

a)

cacbon chỉ thể hiện tính khử.

b)

cacbon chỉ thể hiện tính oxi hóa

c)

cacbon không thể hiện tính khử hay tính oxi hóa

d)

cacbon thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử

78.

Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?

a)
b)
c)
d)
79.

Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?

a)
b)
c)
d)
80.

Tính khử của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây (đk thích hợp)?

a)

2C + Ca → CaC2.

b)

C + 2H2 → CH4.

c)

C + CO2 → 2CO.

d)

3C + 4Al → Al4C3.

81.

Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau (đk thích hợp)?

a)

C + 2H2 → CH4

b)

C + 4HNO3   \rightarrow   CO2 + 4NO2 + 2H2O

c)

C + CuO → Cu + CO

d)

C + CO2 → 2CO

82.

Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon nhưng lại có nhiều tính chất khác nhau như độ cứng, khả năng dẫn điện, … là do nguyên nhân nào dưới đây?

a)

Kim cương là kim loại còn than chì là phi kim.

b)

Chúng có thành phần nguyên tố cấu tạo khác nhau.

c)

Chúng có cấu tạo mạng tinh thể khác nhau.

d)

Kim cương cứng còn than chì mềm

83.

Các chất X và Y là

a)

CO và NO

b)

CO2 và NO2

c)

CO và NO2

d)

CO2 và NO

84.

Cacbon phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây

a)

O2, ZnO, Al, HNO3 đặc, KClO3.

b)

CO2, Al2O3, Al, HNO3 đặc, H2SO4 đặc

c)

Fe2O3, MgO, CO2, HNO3, H2SO4 đặc

d)

CO2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, CaO.

85.

Biết rằng nguyên tố cacbon thuộc chu kỳ 2, nhóm IVA. Cấu hình electron của cacbon là

a)

1s22s22p2

b)

1s22s22p3

c)

1s22s22p63s23p64s2

d)

1s22s22p4

86.

Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng

a)

Kim cương là cacbon hoàn toàn tinh khiết, trong suốt, không màu, không dẫn điện

b)

Than chì mềm do có cấu trúc lớp, các lớp lân cận liên kết với nhau bằng lực tương tác yếu

c)

Cacbon vô định hình gồm các tinh thể nhỏ, có cấu trúc vô trật tự

d)

Khi đốt cháy cacbon, phản ứng tỏa nhiều nhiệt, sản phẩm thu được chỉ là khí cacbonic

87.

Cacbon vô định hình được điều chế từ than gỗ hay gáo dừa có tên là than hoạt tính. Tính chất nào sau đây của than hoạt tính giúp cho con người chế tạo các thiết bị phòng độc, lọc nước?

a)

Đốt cháy than sinh ra khí cacbonic

b)

Hấp phụ các chất khí, chất tan trong nước.

c)

Khử các chất khí độc, các chất tan trong nước

d)

Oxi hoá các chất khí độc, các chất tan trong nước.

88.

Cacbon phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây

a)

Fe2O3, Ca, CO2, H2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc

b)

CO2, Al2O3, Ca, CaO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc

c)

Fe2O3, MgO, CO2, HNO3, H2SO4 đặc

d)

CO2, H2O, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, CaO.

89.

Cacbon phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây

a)

Fe2O3, CO2, H2, HNO3 đặc

b)

CO, Al2O3, HNO3 đặc, H2SO4 đặc

c)

Fe2O3, Al2O3, CO2, HNO3

d)

CO, Al2O3, K2O, CaO

90.

Hòa tan hoàn tan hoàn toàn m gam C trong dung dịch HNO3 đặc nóng sinh ra 4,48 lít khí (đktc). Biết NO2 là sản phẩm khử duy nhất. Tính m

a)

0,48 gam

b)

0,12 gam 

c)

2,4 gam

d)

1,2 gam 

91.

Đốt cháy hoàn toàn 3,6 gam C trong không khí (chứa 20% O2 và 80% N2) thu được 24,64 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm CO2, CO và N2. Tỉ khối của Y so với H2 có giá trị gần nhất với

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

92.

Kim cương và than chì là các dạng:

a)

đồng hình của cacbon

b)

đồng vị của cacbon

c)

thù hình của cacbon

d)

đồng phân của cacbon

93.

Số oxi hóa của Cacbon trong CO2, CH4, H2CO3, CO lần lượt là

a)

+2, +4,+4, -4.

b)

-4, +4, +4, +2.

c)

0, +2, -4, +3.

d)

+4, -4, +4, +2.

94.

Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế CO trong phòng thí nghiệm

a)

HCOOH (xt, H2SO4 đặc) → H2O + CO.

b)

C + H2O (hơi) → CO + H2.

c)

C + CO2 → 2CO.

d)

2C + O2 → CO.

95.

Thành phần chính của khí than ướt là

a)

CO, CO2, H2, N2

b)

CH4, CO, CO2, N2

c)

CO, CO2, H2, NO2

d)

CO, CO2, NH3, N2

96.

Hỗn hợp khí nào sau đây là khí than khô ( khí lò gas )

a)

CO, CO2, H2, N2

b)

CO,CO2,N2

c)

CO, CO2, O2

d)

CO, CO2, H2, O2

97.

Hòa tan hoàn tan hoàn toàn m gam C trong dung dịch HNO3 đặc nóng sinh ra 4,48 lít khí (đktc). Biết NO2 là sản phẩm khử duy nhất. Tính m

a)

0,48 gam

b)

0,12 gam 

c)

2,4 gam

d)

1,2 gam 

98.

Đốt cháy hoàn toàn 3,6 gam C trong không khí (chứa 20% O2 và 80% N2) thu được 24,64 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm CO2, CO và N2. Tỉ khối của Y so với H2 có giá trị gần nhất với

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

99.

Số oxi hóa của Cacbon trong CO2, CH4, H2CO3, CO lần lượt là

a)

+2, +4,+4, -4.

b)

-4, +4, +4, +2.

c)

0, +2, -4, +3.

d)

+4, -4, +4, +2.

100.

Thành phần chính của khí than ướt là

a)

CO, CO2, H2, N2

b)

CH4, CO, CO2, N2

c)

CO, CO2, H2, NO2

d)

CO, CO2, NH3, N2

101.

Hỗn hợp khí nào sau đây là khí than khô ( khí lò gas )

a)

CO, CO2, H2, N2

b)

CO,CO2,N2

c)

CO, CO2, O2

d)

CO, CO2, H2, O2