Font size
WorksheetsÔN TẬP HK2
Total questions: 100
Worksheet time: 1hrs 5mins
Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH3CHO?
C2H5OH
C2H6
C3H4
HCHO
Etanol có công thức nào sau đây?
C2H6
C2H5OH
C3H8
CH3OH
Trong công nghiệp người ta điều chế rượu etylic bằng cách lên men hợp chất nào sau đây?
(C6H5OH)n
(C6H10O5)n
C12H22O11
C12H22O12
Chất nào sau đây gây ra ngộ độc rượu
Pentanol
Metanol
Etanol
Butanol
Công thức phân tử của Ankađien là
CnH2n (n≥2)
CnH2n−2 (n≥3)
CnH2n−2 (n≥2)
CnH2n+2 (n≥2)
Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức chung là :
CnH2n+2 (n ≥ 2)
CnH2n-2 (n ≥ 1)
CnH2n-2 (n ≥ 3)
CnH2n-2 (n ≥ 2)
Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là
CnH2n+6; n >= 6.
CnH2n-6; n >=3.
CnH2n-6; n >= 6.
CnH2n+6; n >= 3.
Chất nào có thể dùng để phân biệt: propan và propin?
dd AgNO3/NH3
dd KMnO4
dd Br2
Tất cả đều đúng
Trùng hợp đivinyl (buta-1,3-đien) tạo ra cao su buna có cấu tạo là
(-CH2-CH-CH-CH2-)n
(-CH2-CH=CH-CH2-)n
(-CH2-CH-CH=CH2-)n
(-CH2-CH2-CH2-CH2-)n
Cho 5 chất: metan, etilen, propin, buta-1,3-đien, isopren. Số lượng chất có khả năng làm mất màu dd brom là
2
3
4
5
Trong PTN khí C2H2 được điều chế từ chất nào sau đây?
C2H6
CaC2
CH4
C2H4
Để nhận biết 3 khí C2H6, C2H4, C2H2 đựng trong 3 lọ mất nhãn, người ta dùng hoá chất nào dưới đây ?
Dung dịch Br2 và nước brom.
Dung dịch AgNO3/NH3.
Dung dịch AgNO3/NH3 và nước brom.
Dung dịch HCl và dung dịch Br2.
Hidro hóa propin bằng lượng H2 dư với xúc tác là Pd/PbCO3 cho sản phẩm chính là:
A. propilen
B. propan
C. metyl etilen
D. metyl axetilen
Benzen không có phản ứng nào sau đây?
Tác dụng với Br2 khan (to, Fe).
Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ).
Tác dụng với dung dịch KMnO4.
Tác dụng với Cl2 (as).
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Brom
Butan
But - 1- en
Benzen
Metylpropan
Ankan có thể tham gia các phản ứng nào sau đây:
Phản ứng thế, phan ứng tách, phản ứng cháy
Phản ứng thế, làm mất màu dung dịch thuốc tím KMnO4
phản ứng cộng, phản ứng làm mất màu dung dịch Brom
Phản ứng trùng hợp, phản ứng cộng
Chất nào sau đây là ankin?
But-2-en
Propan
Axetilen
Butilen
Khi đốt cháy hoàn toàn ankan thì thu được
số mol nước lớn hơn số mol khí cacbonic.
số mol nước bé hơn số mol khí cacbonic.
số mol nước bằng số mol khí cacbonic.
khối lượng nước lớn hơn khối lượng khí cacbonic.
2-metylbutan có công thức cấu tạo là
CH3-CH2-CH(CH3)-CH3.
CH3-CH(CH3)-CH3.
CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3.
CH3-[CH2]2-CH(CH3)-CH3.
Các hiđrocacbon thơm ở điều kiện thường có trạng thái nào?
Khí hoặc lỏng.
Lỏng hoặc rắn.
Khí hoặc rắn.
Khí, lỏng hoặc rắn.
Chất không làm mất màu dung dịch thuốc tím là
toluen
benzen
axetilen
propilen
Phản ứng của benzen với chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa?
HNO3 đậm đặc
HNO3 loãng/ H2SO4
HNO2 đặc/ H2SO4 đặc
HNO3 đặc/ H2SO4 đặc
Cho phản ứng sau: C6H6 + Br2 → C6H5Br + HBr. Điều kiện phản ứng là
dd Br2 , nhiệt độ
Br2 khan, nhiệt độ
dd Br2 , Fe xúc tác
Br2 khan, bột sắt
Trong phân tử benzen
6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng.
6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C
Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.
Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng.
Hợp chất thơm C8H10 có bao nhiêu đồng phân?
1
2
3
4
Phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng
cộng.
đề hiđro hóa.
thế.
oxi hóa hoàn toàn.
Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng ankan là
CnHn, n ≥ 2.
CnH2n+2, n ≥1.
CnH2n-2, n≥ 2.
CnH2n, n ≥ 2.
Hiđrocacbon có tên olefin là
Ankan.
Anken.
Ankin.
Benzen.
Phản ứng đặc trưng của anken là phản ứng
cộng.
đề hiđro hóa.
thế.
oxi hóa hoàn toàn.
Loại khí có khả năng làm các loại trái cây còn xanh mau chín?
Etilen.
Metan.
Etan.
Propen.
Trong các Hidrocacbon sau, chất thuộc loại ankađien liên hợp là
CH3-CH=CH-CH3
CH2=CH-CH2-CH=CH2
CH3-CH=CH-CH=CH2
CH2=C=CH2
Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?
NaHCO3
CH3COOH.
KOH.
HCl.
Ancol metylic có công thức là
C2H5OH
C3H7OH
CH3OH
C4H9OH
Chất nào tác dụng được với C2H5OH và C6H5OH
Na
HCl
Br2
NaOH
Chất nào tác dụng được với CH3OH nhưng không tác dụng được với C6H5OH
K
HBr
Br2
KOH
Chất nào để nhận biết etanol và phenol
Na
HCl
Br2
KOH
Đun nóng ancol etylic dưới xúc tác H2SO4 đđ, 170oC, sản phẩm hữu cơ thu được là
đietyl xeton
anđehit axetic
đietyl ete
etilen
Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol?
CH3CH2CHO
CH3OCH3
CH3CH2CH2OH
CH2=C(OH)-CH3
Hợp chất nào có tên glixerol?
C3H7OH
CH2=CH-CH2-OH
C3H5(OH)3
C6H5CH2OH
Câu nào sau đây là đúng ?
Hợp chất CH3CH2OH là ancol etylic.
Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH.
Hợp chất C6H5CH2OH là phenol.
Phenol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH.
Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là
ancol bậc 2.
ancol bậc 3.
ancol bậc 1.
ancol bậc 1 và ancol bậc 2.
Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?
Na
NaOH
dung dịch brom
dung dịch HNO3
Cho CH3-CH2OH phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm nào sau đây?
CH3OH
CH3OCH3
C2H4
CH3CHO
Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là:
A. Na, CuO, HBr
B. NaOH, CuO, HBr
C. Na, HBr, Mg
D. CuO, HBr, K2CO3
Ancol etylic (C2H5OH) còn được gọi là
etanal
etanol
etan
etilen
Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt etanol và glixerol?
NaOH
Cu(OH)2
dd Br2
Na
Công thức chung của ancol no, đơn chức mạch hở là
CnH2n-1OH (n ≥ 1)
CnH2n+2OH (nundefined 1)
CnH2n+1OH (nundefined 1)
CnH2nOH (nundefined 1)
Chất nào dưới đây là phenol?
C6H5OH
CH3CH2OH
CH3OH
C6H5CH2OH
Khi cho kim loại natri vào etanol (dư), hiện tượng quan sát được là
A. kết tủa màu trắng xuất hiện
B. có khí không màu bay ra
C. có khí màu đỏ nâu thoát ra
D. kết tủa màu đen xuất hiện
Propan-2-ol tác tác dụng với CuO nung nóng thu được
A. C2H5COCH3
B. C2H5CHO
C. CH3COCH3
D. C3H7CHO
Đọc tên chất sau theo danh pháp quốc tế
2-metyl etan-1-ol
isopropylic
propan-2-ol
propan-1-ol
Để phân biệt CH3COOH và CH2=CH-COOH ta dùng hóa chất:
NaOH.
Na.
Dung dịch Br2.
Dung dịch KMnO4.
Để sản xuất giấm ăn người ta dùng phương pháp nào trong số các phương pháp sau:
2CH3CHO + O2 → 2 CH3COOH
C2H2 + H2O → CH3CHO → CH3COOH
C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O
CH3COOCH3 + H2O → CH3COOH + CH3OH
Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là:
CnH2nO2
CnH2n+2O2
CnH2n+1O2
CnH2n-1O2
Có 3 hợp chất: Rượu etylic, axit axetic, phenol. Có thể phân biệt 3 chất trên bằng
Na và NaOH
NaOH và dung dịch Br2
Br2 (dung dịch) và Na2CO3
Na2CO3 và Na
Dãy đồng dẳng của rượu etylic có công thức tổng quát là:
CnH2n+2OH
CnH2n+1OH
CnH2n-2O
CnH2n-1OH
Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là
Metanal
Etanal
Propanal
Butanal
Cho phản ứng:
CH3CH2CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ---> (X) + 2Ag + 2NH4NO3. Chất X là
HCOONH4
CH3COONH4
CH3CH2COONH4
CH3CH2COOH
Trong các chất dưới đây có bao nhiêu chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
HCOOCH3, HCOOH, (CH3)2CO, CH3CHO, HCHO, HCOOH
3
4
5
6
Anđehit fomic có công thức hóa học là
CH3CHO
HCHO
C2H5CHO
OHC-CHO
Đọc tên thông thường của andehit sau : CH3CHO
andehit fomic
andehit axetic
etanal
metanal
Công thức tổng quát của anđehit no, đơn chức, mạch hở là
CnH2n+2O2 (n≥2).
CnH2nO (n≥1).
CnH2n-2O2 (n≥1).
CnH2n-4O2 (n≥1).
Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng, … Fomalin là
tên gọi của H–CH=O.
dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước.
dung dịch axetanđehit khoảng 40%.
dung dịch rất loãng của anđehit fomic.
Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là
Metanal
Etanal
Propanal
Butanal
Chất nào sau đây là anđehit?
Propanol
Phenol
Butan
metanal
Câu 2: Công thức phân tử của toluen là
C6H6.
C7H8.
C8H8.
C8H10.
Câu 3: Benzen tác dụng với Cl2 có ánh sáng, thu được hexaclorua. Công thức của hexaclorua là
C6H6Cl2.
C6H6Cl6.
C6H5Cl.
C6H6Cl4.
Câu 6: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng?
benzen
toluen
propan
metan
Câu 10: Số đồng phân Hiđrocacbon thơm ứng với công thức C8H10 là
4
2
3
5
Chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường
A. C6H5CH3
B. CH3CH2CH3
C. CH3CH2OH
D. C6H5CH=CH2
Công thức phân tử chung của carboxylic acid no, đơn chức, mạch hở là:
A. CnH2nO2
B. CxH2x–2O2
C. CnH2n–2O2
D. CnH2n+2O2
Hợp chất nào sau đây là carboxylic acid?
A. HO-COOH.
B. H2N-COOH.
C. CH3COOH.
D. HCOOCH3.
Tên gọi của hợp chất CH3COOH là
A. formic acid.
B. ethylic ancol.
C. acetic aldehyde.
D. acetic acid.
Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. CH3COOH.
B. CH3CHO.
C. CH3CH3.
D. CH3CH2OH.
Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau đây để bôi trực tiếp lên vết thương?
A. nước vôi.
B. nước muối.
C. Cồn.
D. giấm.
Axit propionic có công thức cấu tạo như thế nào?
A.CH3CH2CH2COOH
B.CH3CH2COOH
C.CH3COOH
D.CH3(CH2)3COOH
Trong công nghiệp, phương pháp hiện đại nhất được dùng để điều chế axit axetic là?
A. Lên men giấm.
B. Oxi hóa anđehit axetic.
C. Đi từ metanol.
D. Oxi hoá n-butan.
Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch acetic acid?
A. NaOH.
B. Cu.
C. Zn.
D. CaCO3.
Câu 4. Công thức chung của dãy đồng đẳng axit fomic là
A. CnH2n+1COOH (n ≥ 0).
B. CnH2n-1COOH (n ≥ 3).
C. CnH2n+1COOH (n ≥ 1).
D. HCOOH.
Câu 5. Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic no?
A. C6H5COOH.
B. CH2=CH-COOH.
C. CH3COOH.
D. HOCH2COOH.
Dung dịch axit acrylic (CH2=CH-COOH) không phản ứng được với chất nào sau đây?
A. Na2CO3.
B. NaOH.
C. Mg(NO3)2.
D. Br2.
Cho quỳ tím vào dd axit axetic sẽ có hiện tượng gì?
Đổi tím sang hồng
Đổi tím sang xanh
Không đổi màu
Bị mất màu tím
Hợp chất HCHO không có tên gọi nào sau đây ?
andehit fomic
fomanđehit
metanal
metanol
Chất nào sau đây là andehit axetic ?
CH3CHO
HCHO
CH3CH2CHO
CH3CH2CH2CHO
Propanal + H2(Ni,to) tạo thành sản phẩm là
CH3CH(OH)CH3
CH3CH2CH2OH
CH3CH2OH
CH3CH2COOH
Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế một lượng nhỏ khí metan theo cách nào dưới đây?
Nung natri axetat khan với hỗn hợp vôi tôi xút (NaOH + CaO).
Phân huỷ yếm khí các hợp chất hữu cơ.
Tổng hợp từ C và H2.
Crackinh butan.
Dãy gồm các chất làm mất màu dung dịch brom
C2H4, C2H2, SO2
C2H4, C2H2, CO2
C2H6, C2H2, SO2
C2H6, C2H4, SO2
Có thể phân biệt 2 khí etilen và etan bằng
dung dịch brom
dung dịch KMnO4
quỳ tím
dung dịch NaOH
Chất tác dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa
propan
propilen
propin
butilen
Chất tác KHÔNG dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa
but-2-in
axetilen
propin
but-1-in
Chất nào dưới đây tác dụng với HBr thu được hỗn hợp sản phẩm
propen
but-2-en
etilen
etan
Cho axetilen tác dụng với H2O, xúc tác thích hợp, sản phẩm hữu cơ thu được
CH3-CHO
CH3COOH
C2H5OH
H-COOCH3
công thức chung của ankin là
CnH2n+2
CnH2n
CnH2n-2 (n>=2)
CnH2n-2 (n>=3)
Cho phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3 + NH3 → X + NH4NO3
X có công thức cấu tạo là:
CH3-CAg≡CAg
CH3-C≡CAg
AgCH2-C≡CAg
không tồn tại chất X
số đồng phân ankin của C5H8 là
5
4
1
2
Ankan có khối lượng phân tử M = 30. Xác đinh công thức phân tử ankan
CH4
C2H6
C3H8
C4H10
Hợp chất thuộc hiđrocacbon no
ankađien
ankan
anken
etilen
Thành phần chính của khí thiên nhiên và khí mỏ dầu là metan. Công thức phân tử của metan là
C2H6
CH4
C2H4
C2H2
