wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG NGHỆ 7

Total questions: 98

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của trồng trọt là:

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người; cung cấp thức ăn cho vật nuôi

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp

c)

Cung cấp nông sản cho sản xuất

d)

Tất cả các ý trên

2.

Ngành trồng trọt có mấy vai trò:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

3.

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, thức ăn cho chăn nuôi, nguyên liệu cho công nghiệp và nông sản để xuất khẩu là:

a)

Vai trò của trồng trọt

b)

Nhiệm vụ của trồng trọt

c)

Chức năng của trồng trọt

d)

Ý nghĩa của trồng trọt

4.

Đất trồng là lớp bề mặt ……….. của vỏ Trái Đất.

a)

Tơi xốp

b)

Cứng, rắn

c)

Ẩm ướt

d)

Bạc màu

5.

Đất trồng gồm mấy thành phần chính:

a)

Hai thành phần

b)

Ba thành phần

c)

Năm thành phần

d)

Nhiều thành phần

6.

Khả năng giữ nước của đất cát

a)

tốt

b)

trung bình

c)

rất tốt

d)

kém

7.

Dựa vào thành phần cơ giới người ta chia đất làm 3 loại chính là:

a)

Đất chua, đất trung tính, đất kiềm

b)

Đất cát, đất thịt, đất phèn

c)

Đất thịt, đất sét và đất đỏ

d)

Đất cát, đất thịt và đất sét

8.

Thâm canh tăng vụ nhằm mục đích

a)

Cải tạo đất trồng, tăng sản vụ

b)

Tăng diện tích đất canh tác

c)

Hạn chế dòng nước chảy

d)

Hạn chế xói mòn rửa trôi

9.

Tác dụng của biện pháp làm ruộng bậc thang là

a)

giữ nước và chất dinh dưỡng

b)

bổ sung chất dinh dưỡng

c)

khử chua cho đất

d)

cải tạo đất trồng

10.

Phân bón là gì?

a)

Đạm, lân, kali

b)

Là thức ăn do con người bổ sung cho cây trồng

c)

Phân hữu cơ

d)

Phân vi sinh

11.

Phân bón được chia làm mấy nhóm chính?

a)

3 nhóm chính

b)

4 nhóm chính

c)

5 nhóm chính

d)

6 nhóm chính

12.

Phân xanh thuộc loại phân bón nào?

a)

Phân hữu cơ

b)

Phân hóa học

c)

Phân vi sinh

d)

Phân vi lượng

13.

Đất kiềm có độ pH là:

a)

pH < 6,5

b)

pH = 7

c)

pH > 7,5

d)

pH = 6,6 - 7,5

14.

Bón phân lót là bón:

a)

Lúc cây 10 – 12 ngày tuổi

b)

Sau khi gieo trồng

c)

Trước khi gieo trồng

d)

Trong thời kì sinh trưởng

15.

Câu nào sau đây không phải là vai trò của trồng trọt gồm

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi

c)

Cung cấp sức kéo cho nông nghiệp

d)

Góp phần bảo vệ môi trường

16.

Phần lỏng trong đất có vai trò

a)

Giúp cung cấp dinh dưỡng cho cây

b)

Giúp hòa tan các chất dinh dưỡng

c)

Giúp cung cấp ô xi cho cây

d)

Giúp vận chuyển ô xi cho cây

17.

Phân hữu cơ có nhiều chất dinh dưỡng. Các chất dinh dưỡng thường ở dạng khó tiêu, cây không sử dụng ngay phải có thời gian để phân bón phân hủy nên thường dùng để bón..?

a)

Bón lót

b)

Bón thúc

c)

Bón theo hàng

d)

Bón phun trên lá

18.

Quy trình sản xuất giống cây trồng bằng hạt là

a)

Phục tráng – Nhân dòng – Siêu nguyên chủng – Nguyên chủng – Giống đại trà

b)

Phục tráng – Nguyên chủng – Nhân dòng – Siêu nguyên chủng – Giống đại trà

c)

Phục tráng – Nhân dòng – Nguyên chủng – Siêu nguyên chủng – Giống đại trà

d)

Phục tráng – Giống đại trà – Nhân dòng – Siêu nguyên chủng – Nguyên chủng

19.

Khi bị sâu, bệnh, cây trồng có biểu hiện thế nào?

a)

Sinh trưởng và phát triển giảm

b)

Tốc độ sinh trưởng tăng

c)

Chất lượng nông sản không thay đổi

d)

Tăng năng suất cây trồng

20.

Em hãy điền vào chỗ chấm

Côn trùng có . . . . . . . . . . kiểu biến thái

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

21.

Dựa vào thành phần cơ giới người ta chia đất làm 3 loại chính là:

a)

Đất chua, đất trung tính, đất kiềm

b)

Đất cát, đất thịt, đất phèn

c)

Đất thịt, đất sét và đất đỏ

d)

Đất cát, đất thịt và đất sét

22.

Đất kiềm có độ pH là:

a)

pH < 6,5

b)

pH = 7

c)

pH > 7,5

d)

pH = 6,6 - 7,5

23.

Bón phân lót là bón:

a)

Lúc cây 10 – 12 ngày tuổi

b)

Sau khi gieo trồng

c)

Trước khi gieo trồng

d)

Trong thời kì sinh trưởng

24.

Câu nào sau đây không phải là vai trò của trồng trọt gồm

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi

c)

Cung cấp sức kéo cho nông nghiệp

d)

Góp phần bảo vệ môi trường

25.

Phần lỏng trong đất có vai trò

a)

Giúp cung cấp dinh dưỡng cho cây

b)

Giúp hòa tan các chất dinh dưỡng

c)

Giúp cung cấp ô xi cho cây

d)

Giúp vận chuyển ô xi cho cây

26.

Phân hữu cơ có nhiều chất dinh dưỡng. Các chất dinh dưỡng thường ở dạng khó tiêu, cây không sử dụng ngay phải có thời gian để phân bón phân hủy nên thường dùng để bón..?

a)

Bón lót

b)

Bón thúc

c)

Bón theo hàng

d)

Bón phun trên lá

27.

Phân rác thuộc nhóm phân nào?.

a)

Phân vô cơ

b)

Phân vi sinh

c)

Phân hữu cơ

d)

Phân hóa học

28.

Phân xanh thuộc nhóm phân nào?

a)

Phân vô cơ

b)

Phân vi sinh

c)

Phân hữu cơ

d)

Phân hóa học

29.

Phân đa nguyên tố thuộc nhóm phân nào?

a)

Phân vô cơ

b)

Phân vi sinh

c)

Phân hữu cơ

d)

Phân hóa học

30.

Phân khô dầu thuộc nhóm phân nào?

a)

Phân vô cơ

b)

Phân vi sinh

c)

Phân hữu cơ

d)

Phân hóa học

31.

Phân lân có màu gì?

a)

đỏ cam

b)

trắng

c)

xám

d)

đen

32.

Phân gì có màu đỏ cam? (muối ớt)

a)

phân Đạm

b)

phân Kali

c)

phân vi sinh

d)

phân lân

33.

Quy trình sản xuất giống cây trồng bằng hạt là

a)

Phục tráng – Nhân dòng – Siêu nguyên chủng – Nguyên chủng – Giống đại trà

b)

Phục tráng – Nguyên chủng – Nhân dòng – Siêu nguyên chủng – Giống đại trà

c)

Phục tráng – Nhân dòng – Nguyên chủng – Siêu nguyên chủng – Giống đại trà

d)

Phục tráng – Giống đại trà – Nhân dòng – Siêu nguyên chủng – Nguyên chủng

34.

Phân bón chia làm 3 nhóm đó là các nhóm

a)

Phân đạm, phân lân và phân kali

b)

Phân hữu cơ, phân hóa học, phân vi lượng

c)

Phân hóa học, phân vi lượng, phân vi sinh

d)

Phân hữu cơ, phân hóa học và phân vi sinh

35.

Phân đạm, kali có nhiều chất dinh dưỡng. Các chất dinh dưỡng thường ở dạng dễ tiêu, cây thường sử dụng được ngay sau khi bón phân trong 1 thời gian ngắn nên thường dùng để bón..?

a)

Bón lót

b)

Bón thúc

c)

Bón theo hàng

d)

Bón phun trên lá

36.

Vai trò của giống cây trồng là

a)

Tăng chất lượng nông sản

b)

Tăng năng suất, chất lượng nông sản

c)

Tăng năng suất cây trồng

d)

Tăng năng suất, chất lượng nông sản, thay đổi cơ cấu cây trồng

37.

Côn trùng có kiểu biến thái hoàn toàn gây hại mạnh nhất ở giai đoạn nào?

a)

trứng

b)

sâu non

c)

nhọng

d)

sâu trưởng thành

38.

Bệnh cây thường do những yếu tố nào gây nên?

a)

Vi sinh vật và điều kiện sống

b)

Vi sinh vật và côn trùng

c)

giống cây trồng và vi sinh vật

d)

vi sinh vật và tập quán canh tác

39.

nguyên tắc nào sau đây không áp dụng để phòng trừ sâu bệnh?

a)

phòng là chính

b)

nhanh chóng và triệt để

c)

sử dụng tổng hợp các biện pháp

d)

chờ sâu bệnh phát triển đạt số lượng lớn mới tiến hành trừ.

40.

Côn trùng có kiểu biến thái không hoàn toàn gây hại mạnh nhất giai đoạn nào?

a)

sâu nom

b)

trứng

c)

sâu trưởng thành

d)

sâu non và sâu trưởng thành

41.

Vòng đời của côn trùng có kiểu biến thía không hoàn toàn có mấy giai đoạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

42.

Sâu, bệnh không gây ra tác hại nào sau đây đối với cây trồng?

a)

Làm chậm sinh trưởng

b)

tăng chất lượng nông sản

c)

Giảm năng suất

d)

cây phát triển kém

43.

nhược điểm của phương pháp hóa học trong phòng trừ sâu bệnh là

a)

tốn nhiều công

b)

khó tiến hành

c)

hiệu quả thấp

d)

đọc hại, gây ô nhiễm môi trường.

44.

Vai trò của giống cây trồng :

a)

Tăng năng suất cây trồng.

b)

Tăng vụ và chất lượng nông sản và thay đổi cơ cấu cây trồng.

c)

Tăng năng suất, chất lượng nông sản, tăng vụ, thay đổi cơ cấu cây trồng.

d)

Tăng vụ và thay đổi cơ cấu cây trồng, tăng năng suất cây trồng.

45.

Những biểu hiện khi cây trồng bị sâu bệnh phá hại là :

a)

Màu sắc trên lá, quả thay đổi.

b)

Hình thái lá, quả biến dạng.

c)

Cây bị héo rũ.

d)

Tất cả các đáp án.

46.

Muốn phòng trừ sâu, bệnh hại đạt hiệu quả cao cần áp dụng :

a)

Tổng hợp và vận dụng thích hợp các biện pháp.

b)

Phối hợp biện pháp kiểm dịch thực vật và canh tác.

c)

Biện pháp thủ công.

d)

Biện pháp hoá học.

47.

Lấy phấn hoa cây bố thụ phấn cho nhụy hoa cây mẹ, thu hạt đem gieo trồng, lựa chọn cây tốt làm giống. Đó là cách làm của phương pháp tạo giống nào?

a)

Phương pháp chọn lọc.

b)

Phương pháp nuôi cấy mô.

c)

Phương pháp gây đột biến.     

d)

Phương pháp lai.

48.

Quy trình sản xuất giống cây trồng bằng hạt theo trình tự nào sau đây?

a)

Phục tráng –-> Nhân dòng –-> Siêu nguyên chủng –-> Nguyên chủng –-> Giống đại trà.

b)

Phục tráng --> Nguyên chủng –-> Nhân dòng –-> Siêu nguyên chủng –-> Giống đại trà.

c)

Phục tráng –-> Nhân dòng –-> Nguyên chủng –-> Siêu nguyên chủng --> Giống đại trà.

d)

Phục tráng –-> Giống đại trà –-> Nhân dòng –-> Siêu nguyên chủng –-> Nguyên chủng.

49.

Dấu hiệu nào không phải là dấu hiệu khi cây trồng bị sâu bệnh phá hại?

a)

Cành bị gãy.

b)

Lá, quả bị đốm đen...

c)

Cành tươi tốt, quả to.

d)

Thân, cành bị sần sùi.

50.

Biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại gây ô nhiễm môi trường nhất: ....

a)

Biện pháp canh tác.

b)

Biện pháp thủ công.

c)

Biện pháp hóa học.

d)

Biện pháp sinh học.

51.

Biện pháp làm đất, vệ sinh đồng ruộng, sử dụng giống chống sâu bệnh thuộc biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại nào?

a)

Biện pháp canh tác.

b)

Biện pháp hóa học.

c)

Biện pháp thủ công.

d)

Biện pháp kiểm dịch thực vật.

52.

Phương pháp đưa nước vào rãnh luống để thấm dần vào luống là phương pháp tưới gì?

a)

Tưới theo hàng, vào gốc cây

b)

Tưới thấm

c)

Tưới ngập

d)

Tưới phun mưa

53.

Phương pháp tưới thấm thường được áp dụng cho loại cây trồng nào?

a)

A. Cây có thân, rễ to, khỏe.

b)

B. Cây rau màu.

c)

C. Cây lúa.

d)

D. Tất cả đều đúng.

54.

Quy trình bón phân thúc bao gồm:

a)

Bón phân.

b)

Tất cả các ý trên.

c)

Làm cỏ, vun xới.

d)

Vùi phân vào đất.

55.

Có mấy biện pháp chăm sóc cây trồng?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

56.

Mục đích của việc vun xới là:

a)

Diệt cỏ dại.

b)

Làm đất tơi xốp.

c)

Diệt sâu, bệnh hại.

d)

Tăng bốc hơi nước.

57.

Phương pháp làm nước được phun thành hạt nhỏ tỏa ra như mưa bằng hệ thống vòi tưới là phương pháp tưới gì?

a)

Tưới theo hàng, vào gốc cây

b)

Tưới thấm

c)

Tưới ngập

d)

Tưới phun mưa

58.

Tỉa và dặm cây có tác dụng:

a)

Đảm bảo khoảng cách, mật độ cây.

b)

Bỏ cây yếu, cây bị sâu.

c)

Cả 3 đáp án trên.

d)

Dặm cây khỏe vào chỗ trống.

59.

Mục đích của việc làm cỏ là:

a)

Diệt cỏ dại, sâu, bệnh hại.

b)

Làm đất tơi xốp.

c)

Hạn chế bốc hơi nước.

d)

Chống đổ.

60.

Có mấy phương pháp tưới nước?

a)

6

b)

3

c)

5

d)

4

61.

 Phương pháp tưới ngập thường được áp dụng cho loại cây trồng nào?

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Cây có thân, rễ to, khỏe.

c)

Cây lúa.

d)

Cây rau màu.

62.

Trong sản xuất giống cây trồng nông nghiệp, ở cây tự thụ phấn theo sơ đồ phục tráng thì năm thứ mấy ta có hạt SNC?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

63.

Hình thức nào được người dân sử dụng để nhân giống hữu tính?

a)

Gieo hạt

b)

Trồng bằng củ

c)

Giâm cành

d)

Trồng bằng dây (dây khoai)

64.

Hệ thống sản xuất giống cây trồng, có sơ đồ theo thứ tự như sau là đúng:

a)

SX ĐT – SNC – NC

b)

SNC – NC – SX ĐT

c)

NC – SNC – SX ĐT

d)

SNC – SX ĐT – NC

65.

Câu 2: Đây là hình ảnh của phương pháp nhân giống vô tính nào?

a)

A.Giâm cành.

b)

B.Chiết cành.

c)

C.Ghép cành.

d)

D.Ghép mắt.

66.

Câu 4: Sản xuất giống cây trồng bằng hạt diễn ra trong mấy năm?

a)

A.8 năm

b)

B. 6 năm

c)

C. 4 năm.

d)

D. 2 năm

67.

Câu 5. Đây là phương pháp sản xuất giống cây trồng

a)

A. Bằng hạt

b)

B. Nhân giống vô tính

c)

C. Phương pháp gây đột biến

68.

Câu 9. Khi chiết cành, độ dài phần khoanh vỏ cành chiết là:

a)

A. 1,5 cm - 2,5 cm

b)

B. 15 cm - 20 cm

c)

C. 1.5 dm-2.0 dm

d)

D. 5 cm - 10 cm.

69.

Câu 10: Giâm cành thuộc nhóm phương pháp sản xuất giống cây trồng bằng:

a)

A. Bằng hạt

b)

B. Gây đột biến

c)

C. Nhân giống vô tính

d)

D. Tất cả đều sai

70.

13. Bảo quản hạt giống cần chú ý:

a)

A. Nhiệt độ, độ ẩm thích hợp

b)

B. Hạt giống phải đạt chuẩn

c)

C.Thường xuyên kiểm tra (sâu mọt, chuột, côn trùng,...)

d)

D. Tất cả đều đúng

71.

11. Sản xuất giống cây trồng bằng hạt áp dụng cho:

a)

A. Cây họ đậu

b)

B. Cây cảnh

c)

C. Cây mía

d)

D. Cây khoai

72.

14. Phương pháp gieo trồng bằng hạt áp dụng với loại cây nào :

a)

A. Cây lúa

b)

B. Su hào

c)

C. Khoai lang

d)

D. Khoai tây

73.

15. Sản xuất giống cây bằng nhân giống vô tính được áp dụng cho:?

a)

A. Cây ăn quả

b)

B. Cây lúa

c)

C. Cây họ đậu

d)

D. Tất cả đều sai

74.

Cây trồng nào sau đây thu hoạch bằng phương pháp đào?

a)

Khoai tây

b)

Lúa

c)

Lạc

d)

Chôm chôm

75.

Máy gặt được sử dụng để thu hoạch sản phẩm nào sau đây? 

a)

cà phê

b)

lúa

c)

tiêu

d)

su hào

76.

Em có thích bài học ngày hôm nay không ?

a)

b)

không

c)

bình thường

d)

không thích

77.

Cây trồng nào sau đây thu hoạch bằng phương pháp đào?

a)

Khoai tây

b)

Lúa

c)

Lạc

d)

Chôm chôm

78.

Có mấy phương pháp bảo quản sản phẩm trồng trọt phổ biến?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

79.

Thu hoạch sản phẩm trồng trọt vào thời điểm nào sau đây là đúng nhất? 

a)

Thu hoạch đúng thời điểm.

b)

Thu hoạch càng muộn càng tốt.

c)

Thu hoạch khi con người có nhu cầu sử dụng.

80.

Lựa chọn phương pháp bảo quản căn cứ vào:

a)

Đặc điểm của loại sản phẩm trồng trọt

b)

Yêu cầu của bảo quản

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

81.

Nội dung nào sau đây không phải là một trong những yêu cầu khi thu hoạch sản phẩm trồng trọt? 

a)

Thu hoạch hết sản phẩm cùng một thời điểm.

b)

Nhanh gọn, cẩn thận.

c)

Áp dụng phương pháp thu hoạch phù hợp đối với từng loại cây trồng.

d)

Sử dụng dụng cụ thu hoạch phù hợp đối với từng loại cây trồng.

82.

Không bảo quản sản phẩm trồng trọt sẽ:

a)

Hao hụt về số lượng

b)

Hao hụt về chất lượng

c)

Hao hụt về số lượng và chất lượng

d)

Đáp án khác

83.

Con người thường thu hoạch nhãn, vải, chôm chôm bằng phương pháp

a)

Hái

b)

Nhổ

c)

Đào

d)

Đập

84.

Yêu cầu khi thu hoạch sản phẩm trồng trọt là:

a)

Đúng lúc

b)

Nhanh, gọn

c)

Cẩn thận

d)

Cả 3 đáp án trên

85.

Lạc (đậu phông), sắn (khoai mì) thường thu hoạch bằng phương pháp 

a)

tuốt.

b)

nhổ. 

c)

cắt. 

d)

chặt.

86.

Loại sản phẩm trồng trọt nào sau đây thường được thu hoạch bằng phương pháp cắt? 

a)

Ngô, su hào, hạt điều. 

b)

Mít, ổi, khoai lang.

c)

Cà rốt, xoài, cam. 

d)

Hoa, cải bắp, lúa.

87.

Phương pháp hái không áp dụng với cây trồng nào sau đây?

a)

Rau

b)

Su hào

c)

Đỗ

d)

Chôm chôm

88.

Hạt giống đem gieo trồng phải đạt các tiêu chí:

a)

Tỷ lệ hạt nãy mầm cao.

b)

Không có sâu, bệnh.

c)

Kích thước hạt to.

d)

Tất cả đều đúng.

89.

Có mấy phương pháp gieo giống?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

90.

Khi trồng cây con, để giúp cây đứng vững cần phải 

a)

bón phân cho cây ngay sau khi trồng.

b)

vun gốc ngay sau khi trồng.

c)

đào hố thật sâu.

d)

trồng cây với mật độ thật dày.

91.

Hình thức gieo hạt thường được áp dụng đối với nhóm cây trồng nào sau đây? 

a)

Cây công nghiệp.

b)

Cây ăn quả.

c)

Cây lương thực (lúa, ngô).

d)

Cây lấy gỗ

92.

Khi gieo trồng cần đảm bảo yêu cầu về:

a)

Thời vụ

b)

Mật độ

c)

Khoảng cách và độ nông sâu

d)

Cả 3 đáp án trên

93.

Khi nào cần tỉa cây? 

a)

Cây mọc không đồng đều.

b)

Cây mọc quá dày.

c)

Cây mọc quá thưa.

d)

Cây trồng bị thiếu nước.

94.

Khi nào cần dặm cây? 

a)

Cây mọc không đồng đều.

b)

Cây mọc quá dày.

c)

Cây mọc quá thưa.

d)

Cây trồng bị thiếu nước.

95.

Dặm cây nhằm mục đích gì? 

a)

Giúp cây trồng sinh trưởng, phát triển tốt.

b)

Loại bỏ các cây trồng bị sâu, bệnh.

c)

Đảm bảo mật độ cây trồng trên đồng ruộng.

d)

Nâng cao chất lượng nông sản.

96.

Dấu hiệu dễ nhận biết nhất khi cây bị thiếu nước là gì? 

a)

Lá cây bị vàng úa. 

b)

Lá cây bị rụng.

c)

Lá cây bị héo. 

d)

Lá cây bị đốm.

97.

Nên tưới nước cho cây trồng vào thời gian nào trong ngày?

a)

Buổi sáng sớm hoặc buổi trưa. 

b)

Buổi trưa hoặc buổi chiều muộn.

c)

Vào bất kì thời gian nào trong ngày. 

d)

Buổi sáng sớm hoặc chiều muộn.

98.

Cần phải làm gì trước khi bón phân thúc cho cây trồng? 

a)

Tưới nước. 

b)

Vun xới đất.

c)

Làm cỏ dại. 

d)

Phun thuốc trừ sâu.