Font size
Worksheetsôn tập 11
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Để tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp các chất có nhiệt độ sôi khác nhau, nhằm thu được chất lỏng tinh khiết hơn là phương pháp nào sau đây?
Phương pháp chưng cất.
Phương pháp chiết
Phương pháp kết tinh.
Sắc kí cột.
Để phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong nông sản người ta dùng phương pháp
Phương pháp chưng cất.
Phương pháp chiết.
Phương pháp kết tinh.
Sắc kí cột.
Làm đường từ mía thuộc loại phương pháp tách biệt và tinh chế nào?
Phương pháp chưng cất.
Phương pháp chiết
Phương pháp kết tinh.
Sắc kí cột.
Phương pháp chiết nào sau đây thường dùng để tách các chất hữu cơ hòa tan trong nước?
Chiết rắn – rắn.
Chiết lỏng – lỏng.
Chiết lỏng – rắn.
Chiết lỏng - khí.
Ngâm hoa quả làm siro thuộc loại phương pháp tách biệt và tinh chế nào?
Phương pháp chưng cất.
Phương pháp chiết
Phương pháp kết tinh.
Sắc kí cột.
Phương pháp dùng để tách các chất hữu cơ có hàm lượng nhỏ và khó tách ra khỏi nhau?
Phương pháp chưng cất.
Phương pháp chiết.
Phương pháp kết tinh.
Sắc kí cột.
Kết tinh là phương pháp tách biệt và tinh chế hỗn hợp các chất ...(1) dựa vào độ tan khác nhau và sự thay đổi độ tan của chúng theo …(2). (1) và (2) lần lượt là
lỏng – thời gian.
lỏng – nhiệt độ.
rắn – nhiệt độ.
rắn – thời gian.
Tách biệt các màu của sơn, mực in,….người ta dùng phương pháp nào sau đây?
Kết tinh.
Chiết.
Sắc kí.
Chưng cất.
Sử dụng các cột thủy tinh có chứa các chất hấp phụ dạng bột trong sắc kí cột thuộc pha nào sau đây?
Pha động.
Pha lỏng.
Pha tĩnh.
Pha rắn.
Khí nitrogen và khí oxygen là hai thành phần chính của không khí. Trong kỹ thuật, người ta có thể hạ thấp nhiệt độ xuống dưới -1960C để hóa lỏng không khí, sau đó nâng nhiệt độ đến dưới -1830C. Khi đó, nitrogen bay ra còn lại oxygen dạng lỏng.
Phương pháp tách khi nitrogen và khí oxygen ra khỏi không khí như trên được gọi là
Phương pháp chọn lọc
Phương pháp cô cạn
Phương pháp chiết
Phương pháp chưng phân đoạn
Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố
hydrogen.
carbon.
oxygen.
nitrogen.
Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu
các hợp chất của carbon.
các hợp chất của carbon trừ (CO, CO2).
các hợp chất của carbon trừ (CO, CO2, muối carbonate, cyanide, carbide,…).
các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống.
Liên kết hóa học trong phân tử hợp chất hữu cơ chủ yếu là loại liên kết nào sau đây?
Liên kết ion
Liên kết cộng hóa trị.
Liên kết cho nhận.
Liên kết hydrogen.
Nhận xét nào đúng khi nói về tính chất cơ bản của các chất hữu cơ so với các hợp chất vô cơ?
Độ tan trong nước lớn hơn.
Độ bền nhiệt cao hơn.
Tốc độ phản ứng nhanh hơn.
Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp hơn.
Chất nào không tan trong nước?
muối
đường
dầu ăn
rượu
Chất nào sau đây là hydrocarbon?
C2H5NH2
CH3COOH.
C2H5OH.
C2H6.
Cho dãy các chất : CH4; C6H6; C6H5OH; C2H5Cl; C2H6. Nhận xét nào sau đây đúng ?
Các chất trong dãy đều là hydrocarbon.
Các chất trong dãy đều là dẫn xuất của hydrocarbon.
Các chất trong dãy đều là hợp chất hữu cơ.
Có cả chất vô cơ và hữu cơ nhưng đều là hợp chất của carbon.
Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là. Chọn nhiều đáp án
(1) Thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H.
(2) Phản ứng hoá học xảy ra nhanh.
(3) Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.
(4) Có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O.
(5) Dễ bay hơi, khó cháy.
Đâu là hợp chất hữu cơ ( Chọn nhiều đáp án)
Muối ăn
Nến
Tiền (polime)
kim cương
bột ngọt
Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?
NO
NO2
N2O
N2O4
Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng, Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?
Sodium, potassium
Calcium, magnesium
Nitrate, phosphate
Chloride, sulfate
khí ammonia hoặc dung dịch ammonia phản ứng với các acid tạo ra (a)
Cho các tính chất sau của ammonia.
(1) Ammonia tan tốt trong nước.
(2) Ammonia nhẹ hơn không khí.
(3) Dung dịch ammonia có tính base.
Thí nghiệm như hình dưới đây chứng tỏ tính chất nào của ammonia?
(1)
(3)
(1), (3)
(1), (2), (3)
Trong phân tử NH3 nguyên tử N có
hoá trị III
số oxi hoá +5
hoá trị III
số oxi hoá -3
hoá trị III
số oxi hoá +3
hoá trị V
số oxi hoá +3
Chọn phương trình phản ứng đúng khi thực hiện phản ứng đốt cháy NH3 trong O2 ở 850−9000C, có xúc tác Pt.
4NH3 + 5O2 → 4NO + 6 H2O
4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
4NH3 + 4O2 → 2NO + N2 + 6H2O
2NH3 + 2O2 → N2O + 3H2O
Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
Dd amoniac là một base yếu
Phản ứng tổng hợp ammonia là phản ứng thuận nghịch.
Đốt cháy ammonia không có xúc tác thu được N2 và H2O.
NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước.
Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?
AlCl3.
H2SO4.
HCl.
NaCl.
Cho phản ứng NH3 + HCl →NH4Cl. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên :
acid
base
chất khử
chất oxi hóa
Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
NaOH
KCl
HCl
KOH
Có 2 mẫu phân: mẫu thứ nhất là phân kali (KCl), mẫu thứ hai là đạm ammonium chloride (NH4Cl). Em hãy chọn những hóa chất có thể phân biệt được 2 mẫu phân này.
Dung dịch NaOH
Dung dịch KOH
Dung dịch AgNO3
Dung dịch Ba(OH)2
Muối được sử dụng làm bột nở cho bánh quy xốp là muối
A. NaHCO3
B. (NH4)2CO3
C. Na2CO3
D. NH4HCO3
Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã
cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư.
cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.
nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3.
cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc.
Phản ứng nhiệt phân nào sau đây sai?
NH4HCO3 --> NH3 + H2O + CO2.
NH4Cl --> NH3 + HCl.
NH4NO2 --> N2 + 2H2O.
NH4NO3 --> NH3 + HNO3.
Trong phân tử ammonia, liên kết giữa nguyên tử nitrogen và nguyên tử hydrogen là loại liên kết hóa học gì?
(a)
Cho các phát biểu sau:
(1) Các muối ammonium tan trong nước tạo dung dịch chất điện li mạnh;
(2) Ion NH4+ tác dụng với dung dịch acid tạo kết tủa màu trắng;
(3) Muối ammonium tác dụng với dung dịch base thu được khí có mùi khai;
(4) Hầu hết muối ammonium đều bền nhiệt.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
X là muối khi tác dụng với dung dịch NaOH dư sinh khí mùi khai, tác dụng với dung dịch BaCl2 sinh kết tủa trắng không tan trong HNO3. X là muối nào trong số các muối sau?
(NH4)2CO3
(NH4)2SO3
NH4HSO3
(NH4)2SO4
Khi đun nóng tinh thể NH4Cl trong ống nghiệm để nghiêng, ở khoảng phân nửa ống nghiệm bên trên thấy có một đoạn khói trắng. Đám khói trắng đó là
A. hơi nước ngưng tụ thành sương mù.
C. hỗn hợp các khí NH3 và HCl.
B. tinh thể NH4Cl với kích thước nhỏ.
D. hỗn hợp hơi nước và HCl.
Phản ứng nào dưới đây cho thấy ammonia có tính khử?
A. NH3 + H2O ⟶ NH4 + + OH-
B. 2NH3+ + H2SO4 ⟶ (NH4)2SO4
C. 8NH3 + 3Cl2 ⟶ N2 + 6NH4Cl
D. Fe2+ + 2NH3 + 2H2O ⟶ Fe(OH)2 + 2NH4 +
A
B
C
D
Cho các ứng dụng sau:
(1) Sản xuât phân đạm urea.
(2) Sản xuất nitric acid.
(3) Tác nhân làm lạnh trong công nghiệp.
(4) Làm dung môi, thuốc tẩy.
(5) Làm chất chống khuẩn trong thực phẩm.
Số ứng dụng thuộc về ứng dụng của ammonia trong đời sống & sản xuất?
2
3
4
5
Câu 1: Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur?
A. Màu vàng ở điều kiện thường.
B. Thể rắn ở điều kiện thường.
C. Không tan trong benzene.
D. Không tan trong nước.
Câu 2: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A. H2S, O2, nước Br2.
B. dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.
C. dung dịch KOH, CaO, nước Br2.
D. O2, nước Br2, dung dịch KMnO4.
Câu 3: Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
A. N2O.
B. CO2.
C. SO2.
D. NO2.
Câu 4: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
A. Xút.
B. Muối ăn.
C. Giấm ăn.
D. Cồn.
Câu 5: Sulfur trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A. H2S.
B. Na2SO4.
C. SO2.
D. H2SO4.
Câu 6: SO2 là một khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp, là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào dưới đây?
A. Mưa acid.
B. Hiệu ứng nhà kính.
C. Hiệu ứng đomino.
D. Sương mù.
Câu 7. Cho các phát biểu sau:
(a) Sulfur là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước.
(b) Sulfur và sulfur dioxide vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
(c) Khi phản ứng với hydrogen, sulfur thể hiện tính oxi hóa
(d) Nước thải sinh hoạt là một trong các nguồn phát thải khí SO2.
(e) Sulfur dioxide được sử dụng để tẩy trắng vải sợi, bột giấy, sản xuất sulfuric acid và diệt nấm mốc.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 8: Cho các phản ứng sau:
(a) S + O2 → SO2 (b) Hg + S → HgS
(c) S + 6HNO3 → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O (d) Fe + S → FeS
Có bao nhiêu phản ứng trong đó sulfur đóng vai trò là chất khử?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 9: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
A. nước bromine.
B. CaO.
C. dung dịch Ba(OH)2.
D. dung dịch NaOH.
Câu 10. Sulfur dioxide có thể tham gia những phản ứng sau:
(1) SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr
(2) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong phản ứng trên?
A. Phản ứng (1): SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa.
B. Phản ứng (2): SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.
C. Phản ứng (2): SO2 là vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
D. Phản ứng (1): Br2 là chất oxi hóa; phản ứng (2): H2S là chất khử.
H2SO4 đặc khi tiếp xúc với đường, vải, giấy có thể làm chúng hóa đen do tính chất nào dưới đây?
Oxi hóa mạnh.
Háo nước.
Acid mạnh.
Khử mạnh.
Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là
Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều.
Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều.
Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều.
Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều.
Ứng dụng nào sau đây là không phải là ứng dụng của sulfuric acid
Sử dụng trong sản xuất chất tẩy rửa, sơn, phẩm màu,...
Sử dụng để điều chế thuốc trừ sâu, giấy, chế hóa dầu mỏ
Sư dụng để sản xuất phân bón như ammonium sulfate, calcium dihydrogenphosphate,...
Khử trùng hồ bơi, nước sinh hoạt
Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng
Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2
CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl
Mg, ZnO, Ba(OH)2,CaCO3
Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4
Hiện tượng xảy ra khi cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư là
Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, không có khí thoát ra
Cu không tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí thoát ra
Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí mùi hắc thoát ra
Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí không mùi thoát ra
Kim loại nào sau đây không tác dụng với sulfuric acid loãng?
Cu
Na
Mg
Al
[NB] Ứng dụng quan trọng của muối sulfate là:
A. Sản xuất phân đạm (ammonium sulfate)
B. Sản xuất thạch cao (calcium sulfate)
C. Sản xuất khoáng chất bổ sung cho phân bón, thức ăn gia sức (magnesium sulfate)
D. Tất cả đáp án trên đều đúng.
[TH] Hiện tượng xảy ra khi tiến hành thí nghiệm cho dung dịch sulfuric acid đặc tác dụng với đường mía (C12H22O11)?
A. Không có hiện tượng gì xảy ra
B. Đường mía bị hóa đen do tính oxi hóa mạnh của sulfuric acid đặc.
C. Đường mía bị hóa đen do khả năng lấy nước từ hợp chất carbohydrate (tính háo nước) của fulfuric acid đặc
D. Đường mía bị hòa tan trong dung dịch sulfuric acid đặc
Có 2 dung dịch riêng biệt: NaCl, Na2SO4 . Thuốc thử duy nhất để phân biệt các dung dịch là:
quỳ tím
dung dịch AgNO3
dung dịch BaCl2
dung dịch HCl
Câu 7: Hòa tan 16 gam Cu trong acid H2SO4 đặc, nóng dư. Thể tích khí SO2 thu được (đkc) là
6,1975 (L)
4,958 ( L)
7,437 (L)
8,96 ( L)
Công thức phân tử của Sulfuric acid là:
H2SO4
H2SO3
H2S
SO3
Trong H2SO4, số oxi hóa của S là:
+4.
-2.
+6
0.
Sulfuric acid (H2SO4 )đặc khác Sulfuric acid (H2SO4) loãng ở tính chất hóa học nào
Tính base mạnh
Tính oxi hóa mạnh
Tính acid mạnh
Tính khử mạnh
Hãy chỉ ra câu sai về SO2
A. SO2 làm mất màu dd KMnO4.
B. SO2 làm mất màu dd Br2.
C. SO2 là chất khí màu vàng.
D. SO2 làm mất màu cánh hoa hồng.
Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là:
A. CO₂
B. SO2
C. N₂0
D. NO₂
Mưa acid tàn phá nhiều rừng cây, ăn mòn nhiều công trình kiến trúc bằng đá và kim loại. Tác nhân chính tạo ra mưa acid là
SO2.
H2S.
CO2.
CO
Cặp chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
SO3; H2SO4.
SO2; SO3.
H2S; SO2.
S; SO2.
Thành phần chính của quặng pyrite là:
FeS2
CaSO4
PbS
BaSO4
Hơi thủy ngân rất dộc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là
vôi sống.
cát.
muối ăn.
sulfur.
Sulfur có thể tồn tại ở những trạng thái số oxi hoá nào ?
-2; +4; +5; +6
-3; +2; +4; +6.
-2; 0; +4; +6
+1 ; 0; +4; +6
Cho phản ứng : 2SO2 (g) + O2 (g) ⇌ 2SO3 (g) , ΔrHo 298= - 197 kJ
Khi tăng nhiệt độ và tăng áp suất chung thì cân bằng của phản ứng trên chuyển dịch tương ứng là
thuận và nghịch
thuận và thuận
nghịch và thuận
nghịch và nghịch
Cho phản ứng C(s) + H2O(g) ⇌ CO(g) + H2(g). Với ΔrH0298 = 131 kJ. Yếu tố làm phản ứng trên chuyển dịch theo chiều thuận là
Tăng ápsuất.
Giảm nhiệt độ.
Giảm nồng độ khí H2 .
Thêm carbon.
Trong dung dịch muối dichromate luôn có cân bằng:
Cr2O72- (da cam) + H2O ↔ 2CrO42- (vàng) + 2H+
Nếu thêm dung dịch acid HBr đặc và dư vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch có màu
màu da cam
màu vàng
mất màu
màu nâu đỏ
Trong hệ cân bằng: A(g) + 2B(g) → C(g) có nồng độ cân bằng các chất là: [A] = 0,06M; [B] = 0,12M; [C] = 0,216M. Tính hằng số cân bằng
(a)
Dung dịch có nồng độ ion H+ = 10-3 M. Giá trị pH của dung dịch là
(a)
Dung dịch có nồng độ ion OH - = 10 -3 M. Giá trị pH của dung dịch là
(a)
Cho phương trình: S2- + H2O ⇌ HS- + OH-. Phát biểu nào sau đây là đúng?
S2- là ba se
H2O là ba se
HS- là ba se
S2- là a cid
Dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ?
HCl
NaOH
NaCl
KOH
Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh?
HCl
NaOH
H2SO4
NaCl
Dãy các chất đều là chất điện li mạnh là
KOH, NaCl, H2CO3.
HClO, NaNO3, Ca(OH)2.
Na2S, Mg(OH)2 , HCl.
HCl, Fe(NO3)3, Ba(OH)2
Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
ion trái dấu.
anion (ion âm).
cation (ion dương).
chất.
Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
MgCl2.
HCl.
Ba(OH)2.
C6H12O6 (glucose).
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
CH3COOH.
C2H5OH.
H2O.
NaCl.
Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
[H+] = 0,10M.
[H+] < [NO3-].
[H+] > [NO3-].
[H+] < 0,10M.
Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
[H+] = 0,10M.
[H+] < [CH3COO-].
[H+] > [CH3COO-].
[H+] < 0,10M.
Trong dung dịch nước, cation kim loại mạnh, gốc acid mạnh không bị thủy phân, còn cation kim loại trung bình và yếu bị thủy phân tạo môi trường acid, gốc acid yếu bị thủy phân tạo môi trường base. Dung dịch muối nào sau đây có pH > 7?
KNO3.
K2SO4.
Na2CO3.
NaCl.
Trong các dung dịch có cùng nồng độ 0,1 M sau đây, dung dịch nào có pH cao nhất?
H2SO4.
HCl.
NH3.
NaOH.
Cho dãy các chất: Al2(SO4)3, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là
3
4
5
2
Dung dịch (0,1M) chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
HCl.
Na2SO4.
NaOH.
KCl.
Dung dịch (0,1M) chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
HCl.
K2SO4.
KOH.
NaCl.
Dung dịch (0,1M) chất nào sau đây có pH = 7?
HCl.
Na2SO4.
Ba(OH)2.
HClO4.
pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?
Dung dịch HCl 0,1M.
Dung dịch CH3COOH 0,1M.
Dung dịch NaCl 0,1M.
Dung dịch NaOH 0,01M.
Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?
Nước chanh có môi trường acid.
Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10-2,4 mol/L.
Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 0,24 mol/L.
Nồng độ ion [OH-] của nước chanh nhỏ hơn 10-7 mol/L.
Đất chua là đất có độ pH dưới 6,5. Để cải thiện đất trồng bị chua, người nông dân có thể bổ sung chất nào sau đây?
NaCl.
P2O5.
CaO.
NaNO3.
Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
NaOH.
Ba(OH)2.
NH3.
NaCl.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?
C2H5OH + 3O2 → 2CO2 + 3H2O.
Mg + 2HCl ⟶ MgCl2 + H2.
3H2 + N2 ⇆ 2NH3.
2KClO3 → 2KCl + 3O2.
Điền vào khoảng trống trong câu sau bằng cụm từ thích hợp:
“Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận …………… tốc độ phản ứng nghịch”.
(a)
Xét cân bằng: N2(g) + 3H2(g) ⇆ 2NH3(g)
Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng là :
Ammonia (NH3) được điều chế bằng phản ứng: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g). Ở toC, nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng là: [N2] = 0,45 M; [H2] = 0,14 M; [NH3] = 0,62 M. Hằng số cân bằng KC của phản ứng này là
0,001.
9,841.
311,3.
30,13.
Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng phản ứng:
N2 (g) + 3H2 (g) ⇆ 2NH3 (g).
N2 (g) + O2(g) ⇆ 2NO(g).
2NO(g) + O2(g) ⇆ 2NO2 (g).
2SO2 (g) + O2(g) ⇆ 2SO3 (g).
Xét hệ cân bằng sau trong một bình kín:
CO(g) + H2O(g) ⇌ CO2(g) + H2(g) ΔH = - 41 kJ
Chọn các phát biểu đúng (nhiều đáp án)
Phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt.
Tăng nhiệt độ cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
Thêm khí H2 vào hệ cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
Tăng áp suất chung bằng cách nén cho thể tích của hệ giảm xuống cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
