wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá học

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Chất nào sau đây thuộc hiđrocacbon?

a)

A. C2H6.​

b)

.​​B. C2H5OH

c)

C.CH3CHO

d)

.D. C2H5NH2

2.

Câu 2. Chất nào sau đây có chứa liên kết ba trong phân tử?

a)

A. C2H6.​​

b)

B. C2H2.​​​

c)

C. C2H4

d)

D.CH4.

3.

Câu 3. Ankan có công thức tổng quát là

a)

A. CnH2n + 2 với (n 1).​​

b)

B. CnH2n với (n 2).​

c)

C. CnH2n – 2 với (n 3).​

d)

D. CnH2n – 6 với (n 6).

4.

Câu 4. Số nguyên tử hiđro trong phân tử propan là

.​​

a)

A. 4.

b)

​B. 6.​​​

c)

C. 8.​​​

d)

D. 10.

5.

Câu 5. Butan có công thức phân tử là

a)

A. C2H6.​​

b)

B. C3H8.​​

c)

C. C4H10.​​

d)

D. C3H6.

6.

Câu 6. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?

a)

A. C3H8

b)

B. C7H16

c)

C. C8H18

d)

​D.C10H22.

7.

Câu 7. Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử?

a)

A. Metan.​​

b)

B. Axetilen

c)

C. Etilen.​​

d)

D.Propilen.

8.

Câu 8. Ankan có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

A. Phản ứng thế với halogen.​​

b)

B. Phản ứng cộng với hiđro.

c)

C. Phản ứng trùng hợp.​​

d)

D. Phản ứng thủy phân.

9.

Câu 9. Propen có tên gọi khác là

a)

A. propilen

b)

B. etilen.​​

c)

C. axetilen.​​

d)

D.propan.

10.

Câu 10. Chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với etlien?

a)

A. Benzen.​​

b)

B. Buten.​​

c)

C. isopren.​​

d)

D.axetilen.

11.

Câu 11. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

a)

A. CH4.​​

b)

B. C2H4.​​

c)

C. C3H8.​​

d)

D. C4H10.

12.

Câu 12. Chất nào sau đây là đồng phân của but – 1 – en?

a)

A. But – 2 – en.​

b)

B. But – 2 – in.​

c)

C. But – 1 – in.​

d)

D.Buta – 1,3 – đien.

13.

Câu 13. Có bao nhiêu liên kết đôi trong phân tử buta – 1,3 – đien?

a)

A. 1.​​

b)

B. 2.​​`​

c)

C. 3.

d)

​​​​D. 4.

14.

Câu 14. Công thức phân tử của isopren là

.​​

a)

A. C5H8.​

b)

​B. C4H6A.

c)

C. C4H8.​​

d)

D. C5H10.

15.

Câu 15. Chất đầu dãy đồng đẳng ankin là chất nào sau đây?

a)

A. C2H2.​​

b)

B. C2H4.​​

c)

C. C2H6.​​

d)

D. C6H6.

16.

Câu 16. Chất nào sau đây có đồng phân cấu tạo?

a)

A. C2H2.​

b)

​B. C2H6.​

c)

​​C. C3H8.​​

d)

D. C3H4.

17.

Câu 17. Có bao nhiêu công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử C2H6O?

a)

A. 1.​​

b)

B. 2.​​​

c)

C. 3.​​​

d)

D. 4.

18.

Câu 18. Cho dãy các chất: CH4; C2H6; C3H8; C6H14. Có bao nhiêu chất trong dãy ở thể khí điều kiện thường?

a)

A. 1.​​​

b)

B. 2.​​​

c)

C. 3.​​​

d)

D. 4.

19.

Câu 19. Trong phòng thí nghiệm, CH4 được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây?

a)

A. CH3COONa.​​

b)

B. CaC2.​

c)

​C. C2H2.​

d)

​D.C2H4.

20.

Câu 20. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. C2H6 ở trạng thái lỏng điều kiện thường.​​​

b)

B. C3H8 tan tốt trong nước.

c)

C. C2H6 tham gia phản ứng thế với clo khi chiếu sáng. ​

d)

D. C3H8 tham gia phản ứng cộng với H2.

21.

Câu 22. Chất nào sau đây là sản phẩm chính khi hiđrat hóa but – 1 – en?

a)

A. CH3CH2CH(OH)CH3.​​​

b)

B.CH3CH2CH2CH2OH.

c)

C. CH3CH2CH2CH3.​​​​

d)

D. CH3CH2CH2CH2Cl.

22.

Câu 21. Ankan X có % khối lượng cacbon bằng 80%. Công thức phân tử của X là

a)

A. CH4.​​

b)

B. C2H6.​​

c)

C. C3H8.​​

d)

D. C4H10.

23.

Câu 23. Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

A. But – 1 – en.​​

b)

B. But – 2 – en.

c)

C. But – 1 – in.

d)

​​D.But – 2 – in.

24.

Câu 24. Hỗn hợp X gồm hai anken đồng đẳng kế tiếp, có tỉ khối so với H2 bằng 17,5. Đốt cháy hoàn toàn 3,5 gam X cần vừa đủ V lít O2 (đktc). Giá trị của V là

a)

A. 4,48.​​

b)

B. 5,60.​​

c)

C. 8,40.​​

d)

D. 8,96.

25.

Câu 25. Trùng hợp hiđrocacbon X, thu được polibutađien (cao su buna). Chất X là

a)

A. But – 1 – en.​​

b)

B. But – 2 – en.​​

c)

C. Buta – 1,3 – đien.​​

d)

D. But – 2 – in.

26.

Câu 26. Buta – 1,3 – đien phản ứng với HBr (tỉ lệ mol 1 : 1) theo kiểu 1,4, thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây?

a)

A. CH2 = CH – CHBr – CH3.​​

b)

B. CH3 – CH = CH – CH2Br.

c)

C. CH2 = CH – CH2 – CH2Br.​​

d)

D. CH3 – CH2 – CH2 – CH2Br.

27.

Câu 27. Cho CaC2 vào H2O, thu được khí X. Chất nào sau đây là X?

a)

A. CH4.​​

b)

B. C2H2.​​

c)

C. C2H4.​​

d)

D. CO2.

28.

Câu 28. Cho 0,1 mol C2H2 phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa vàng. Giá trị của m là

a)

A. 24,0.​​

b)

B. 13,3.​​

c)

C. 10,8.​​

d)

D. 21,6.

29.

Câu 29: Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ?

a)

​A. CH4​​

b)

B.C2H5OH​​

c)

C. HCN​​

d)

D.C12H22O11

30.

Câu 30: Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm (-CH2-) được gọi là hiện tượng 

a)

A. đồng phân.​​

b)

B. đồng vị.​​​

c)

C. đồng đẳng.​​

d)

D. đồng khối.

31.

Câu 31: Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là

a)

A. Phản ứng tách.​

b)

  B. Phản ứng thế.​​

c)

C. Phản ứng cộng.​

d)

D. Phản ứng cháy.

32.

Câu 32: Hợp chất hữu cơ C2H6 có tên gọi là

a)

A. metan.​​

b)

​B. etan.​​​

c)

C.propan.​​​

d)

D.butan.

33.

Câu 34: Công thức tổng quát của an kan (n ≥1 ) là

a)

A. CnHm​

b)

B. CnH2n-2​

c)

C. CnH2n​

d)

D. CnH2n+2

34.

Câu 35: Số nguyên tử hiđro trong phân tử butan là

a)

   A. 4.​​​

b)

  B. 6.​​​

c)

C. 8.​​​

d)

D.10.

35.

Câu 36: Định nghĩa nào sau đây đúng về hiđrocacbon no? 

a)

A. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ có một liên kết đơn trong phân tử.

b)

B. Hiđrocacbon no là hợp chất hữu cơ chỉ có chứa liên kết đơn trong phân tử.

c)

C. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ có chứa liên kết đơn trong phân tử.

d)

D. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon có chứa liên kết đơn trong phân tử.

36.

Câu 37: Đặc điểm cấu tạo của anken là

a)

A. chỉ có liên kết đơn.      

b)

      ​​B. có một liên kết đôi trong phân tử.

c)

 C. có hai liên kết đôi trong phân tử.​

d)

 D. có một liên kết ba trong phân tử.

37.

Câu 38:   Etilen có tên gọi khác là

               

a)

      A. etan

b)

  B. propen.  

c)

  C. eten

d)

    D. axetilen.

38.

Câu 39: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

a)

A. but-1-en.​​

b)

B. butan.​​

c)

C. metylpropan.​​

d)

D. metan.

39.

Câu 40: Polietilen là sản phẩm của phản ứng trùng hợp chất nào sau đây ?

                     

a)

    A. etan

b)

    B. propen.    

c)

   C. etilen

d)

    D. axetilen.

40.

Câu 41: Công thức phân tử của đivinyl (buta-1,3-đien) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là

a)

A. C4H6 và C5H10.​

b)

B. C4H4 và C5H8.​​

c)

C. C4H6 và C5H8.​

d)

D. C4H8 và C5H10.

41.

Câu 42: Có bao nhiêu liên kết đôi trong phân tử và isopren?

a)

A. 1.​​​

b)

  B. 2.​​`

c)

  ​C. 3. ​​​

d)

 D.4.

42.

Câu 33: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C4H10 ?

a)

A. 3 đồng phân.​

b)

​B. 4 đồng phân.​​

c)

C. 2 đồng phân.​

d)

D. 1 đồng phân

43.

Câu 43:  Propin có công thức phân tử là

                                     

a)

A.C3H6.

b)

   B. C3H8.      

c)

   C. C3H4.​

d)

   D. C4H8

44.

Câu 44: Trong các chất dưới đây chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

                                      

a)

 A. pent-1-in

b)

  B. Etin

c)

C. But-2-in  

d)

  D. Propin

45.

Câu 45: Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau ?

         

                 ​  

a)

A. CH3-CH2-OH và CH3-O-CH3​    

b)

B. CH2=CH-CH3và CH3-CH2-CH3

c)

​C. CH3-CHO và CH3-COOH

d)

D.CH3CH2CH2NH2 và CH3CH2NH2

46.

Câu 46:  Ankan A có %H  = 25% (về khối lượng) . Công thức phân tử  của ankan A là:                                                                                

                                                                      

a)

    A. CH4  

b)

     B. C2H6

c)

  C. C3H8

d)

D. C4H10

47.

Câu 47: Các hiđrocacbon no được dùng làm nhiên liệu là do nguyên nhân nào sau đây ?

       

 

a)

A. Hiđrocacbon no có phản ứng thế.​

b)

B. Hiđrocacbon no có nhiều trong tự nhiên.​

c)

C. Hiđrocacbon no là chất nhẹ hơn nước.​

d)

D. Hiđrocacbon no cháy tỏa nhiều nhiệt và có nhiều trong tự nhiên.

48.

Câu 48: Ở điều kiện thường dãy các an kan đều ở thể khí là

                            

           

a)

    A. C2H6, C3H8, C4H10    

b)

B. CH4, C5H12, C3H8,  

c)

    C. CH4, C5H12, C4H10  

d)

     D. C5H12, C3H8, C4H10

49.

Câu 49: Cho 4 chất: metan, etan, propan và butan. Số lượng chất tạo được một sản phẩm thế monoclo duy nhất là

a)

A. 1.​​​

b)

B. 2.​​​​

c)

C.3.​​​

d)

​​D. 4.

50.

Câu 50: Cho 6,72 lít hỗn hợp propan và eten (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 5,6 g. Số mol propan và eten trong hỗn hợp lần lượt là

a)

​A. 0,05 và 0,1.​​

b)

B. 0,1 và 0,2.​​

c)

C. 0,12 và 0,03.

d)

​D. 0,03 và 0,12.

51.

Câu 51: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

a)

A. CH3-CH2-CHBr-CH2Br.​​​​

b)

B. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br .​​​​

c)

C. CH3-CH2-CHBr-CH3.

d)

D. CH3-CH2-CH2-CH2Br.

52.

Câu 52: Hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 anken thu được chỉ thu được 2 ancol. X gồm

a)

A. CH2=CH2 và CH2=CHCH3. ​​​

b)

B. CH2=CH2 và CH3CH=CHCH3.

c)

C. CH2=CHCH3 và CH3CH=CHCH3​​

d)

D. CH3CH=CHCH3 và CH2=CHCH2CH3.

53.

Câu 53: Buta-1,3-đien được dùng nhiều nhất làm

                               

                                  

a)

  A.điều chế butan.    

b)

B. điều chế but-1-en.  

c)

C.  sản xuất cao su.

d)

    D. sản xuất keo dán

54.

Câu 54: Buta – 1,3 – đien phản ứng với HBr (tỉ lệ mol 1 : 1) theo kiểu 1, 2 thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây?

a)

A. CH2 = CH – CHBr – CH3.​​

b)

B. CH3 – CH = CH – CH2Br.

c)

C. CH2 = CH – CH2 – CH2Br.​​

d)

D. CH3 – CH2 – CH2 – CH2Br.

55.

Câu 55:  Cho 0,2 mol C2H2 phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa vàng. Giá trị của m là

  ​​

a)

  A. 48,0.​​

b)

B. 13,3.​​

c)

 C. 10,8.

d)

D. 21,6.

56.

Câu 56: Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dd nào sau đây ?

a)

A. Dung dịch brom dư.​​​

b)

​​B. Dung dịch KMnO4 dư.​

c)

C. Dung dịch AgNO3 /NH3 dư.​​​​

d)

D. Dung dịch Ca(OH)2 dư.

57.

Câu 58: Cho các chất sau:

CH2 =CH– CH2– CH2– CH=CH2;                                

  CH2=CH– CH=CH– CH2 – CH3;

CH3– C(CH3)=CH– CH2;                                          

    CH2=CH– CH2– CH=CH2;

CH3 – CH2 – CH = CH – CH2 – CH3;                          

  CH3 – C(CH3) = CH – CH2 – CH3;

CH3 – CH2 –  C(CH3) = C(C2H5) – CH(CH3)2;              

CH3-CH=CH-CH3.

Số chất có đồng phân hình học là      

a)

    A. 4

b)

 .​B. 1.

c)

    C. 2.​​

d)

D. 3.

58.

Câu 57: Số đồng phân của C4H8 là                    

a)

 A. 7.​    

b)

    B. 4.​       

c)

      C. 6.

d)

   D. 5.

59.

Câu 59: Khi cho 2 – metylbutan tác dụng với Clo theo tỉ lệ mol 1:1 thì sản phẩm chính thu được là?

a)

A. 1-clo -2-metylbutan​

b)

B. 2-clo -2-metylbutan​

c)

C. 1-clo -3-metylbutan​  

d)

 D. 2-clo -3-metylbutan

60.

Câu 60: Cho iso-pentan tác dụng với Br2 (hơi) theo tỉ lệ mol 1:1 (askt) thì sản phẩm chính monobrom có công thức cấu tạo là?

     

a)

A. CH3CHBrCH(CH3)2

b)

    B. (CH3)2CHCH2CH2Br

c)

C. CH3CH2CBr(CH3)2

d)

  D. CH3CH(CH3)CH2Br

61.

Câu 61: Có bao nhiêu anken ở thể khí (đkt) mà khi cho mỗi anken đó tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất?

           

a)

​A. 2.​​  

b)

    B.  1.​​  

c)

    C.3.​​​

d)

D.4

62.

Câu 62: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). Hai anken đó là

          ​                  

                                         

a)

 A. 2-metylpropen và but-1-en.  

b)

  B.propen và but-2-en .

c)

     C. eten và but-2-en .​

d)

D. eten và but-1-en .

63.

Câu 63: Hợp chất nào trong số các chất sau có 7 liên kết xích ma và 3 liên kết π ?

   ​

a)

A. Buta-1,3-đien.​

b)

   B. Tuloen.

c)

D. Vinyl axetilen.

d)

C.Stiren.​​​

64.

Câu 64: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), thu được sản phẩm chính là

 

a)

A. CH3CHBrCH=CH2.

b)

     B. CH3CH=CHCH2Br.  

c)

C. CH2BrCH2CH=CH2.

d)

   D. CH3CH=CBrCH3.

65.

Câu 65: Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là

   

                 

a)

      A. MnO2, C2H4(OH)2, KOH.​​        

b)

     C.K2CO3, H2O, MnO2.

c)

    B. C2H5OH, MnO2, KOH.​​​

d)

   D.C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.

66.

Câu 66: Trùng hợp đivinyl tạo ra cao su Buna có cấu tạo là ?

           

a)

A. (-C2H-CH-CH-CH2-)n.​​​​

b)

B. (-CH2-CH=CH-CH2-)n.

c)

​C. (-CH2-CH-CH=CH2-)n.​​​​

d)

D. (-CH2-CH2-CH2-CH2-)n.

67.

Câu 67: Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?​

                                

a)

    A. 4.​​

b)

  B. 5.​​

c)

  C.6.​​  

d)

D. 10.

68.

Câu 68: Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học?

                     

             

a)

A. 2-metylbut-2-en.  

b)

B. 2-clo-but-1-en.    

c)

C. 2,3- điclobut-2-en.  

d)

D. 2,3 – đimetylpent-2-en.

69.

Câu 69: Cho neo –pentan tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm?

a)

​A. 1​

b)

B. 3​

c)

C. 4​

d)

D. 5

70.

Câu 70: Khi clo hóa C5H12 với tỉ lệ mol 1:1 thu được 3 sản phẩm thế monoclo. Tên gọi của hiđro cacbon là?

a)

​A. 2,2-đimetylpropan​    

b)

 B. 2-metylbutan​    

c)

C. n-pentan

d)

   D. 2,3-đimetyletyl

71.

Câu 71: Cho hỗn hợp tất cả các đồng phân mạch hở của C4H8tác dụng với H2O (H+,to) thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng? ​

         

a)

A. 2.​​          

b)

  B. 4.​​​

c)

C.6.​​​

d)

D. 5

72.

Câu 72:  Anken thích hợp để điều chế ancol  sau đây (CH3 CH2)3C-OH  là

           

         

a)

A. 3-etylpent-2-en. ​

b)

B. 3-etylpent-3-en. ​

c)

 C. 3-etylpent-1-en. ​

d)

 D. 3,3- đimetylpent-1-en. 

73.

Câu 73: Hợp chất nào trong số các chất sau có 9 liên kết xích ma và 2 liên kết π ?

a)

A. Buta-1,3-đien.​​

b)

B. Penta-1,3- đien.​

c)

C.Stiren.​

d)

D. Vinyl axetilen.

74.

Câu 74: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là

 

a)

A. CH3CHBrCH=CH2.  

b)

B. CH3CH=CHCH2Br.    

c)

C. CH2BrCH2CH=CH2.  

d)

 D. CH3CH=CBrCH3.

75.

Câu 75: Cho 1 Ankađien A +  brom(dd) 1,4-đibrom-2-metylbut-2-en. Vậy A là

a)

A. 2-metylbuta-1,3-đien.​​​​

b)

B. 2-metylpenta-1,3-đien.​​​​

c)

C. 3-metylbuta-1,3-đien.

d)

D. 3-metylpenta-1,3-đien.

76.

Câu 76: Đồng trùng hợp đivinyl và stiren thu được cao su buna-S có công thức cấu tạo là

a)

A. (-CH2-CH=CH-CH2-CH(C6H5)-CH2-)n.​

b)

B. (-C2H-CH-CH-CH2-CH(C6H5)-CH2-)n.

c)

C. (-CH2-CH-CH=CH2- CH(C6H5)-CH2-)n.​

d)

D. (-CH2-CH2-CH2-CH2- CH(C6H5)-CH2-)n .

77.

Câu 77: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân anken?​

                     

a)

      A. 4.​​

b)

    B. 5.​​      

c)

    C.6.​​  

d)

  D. 7.

78.

Câu 78: Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)?

 CH3CH = CH2 (I);              

CH3CH = CHCl (II);        

    CH3CH = C(CH3)2 (III);

 C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5(IV);                

    C2H5–C(CH3)=CCl–CH3(V).

               

a)

A. (I), (IV), (V).​

b)

  B. (II), (IV), (V).​

c)

C. (III), (IV).​    

d)

  D. (II), III, (IV), (V).

79.

Câu 79: Cho hợp chất 2,2 – đimetyl butan tác dụng với Clo ( askt ) theo tỉ lệ mol 1:1 thì thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm?

a)

A. 1​

b)

B. 2​

c)

C. 3​

d)

​D. 4

80.

Câu 80: Khi clo hóa C5H12 với tỉ lệ mol 1:1 thu được 1 sản phẩm thế monoclo duy nhất. Tên gọi của hiđro cacbon là?

               

a)

​A. 2,2-đimetylpropan​  

b)

    B. 2-metylbutan

c)

C. n-pentan

d)

       D. 2,3-đimetyletyl

81.

Câu 81: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?                                 

   

a)

A. CH3-CH2-CHBr-CH2Br​​​      

b)

B. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br   ​​    

c)

         C. CH3-CH2-CHBr-CH3      

d)

        D. CH3-CH2-CH2-CH2Br  

82.

Câu 82: Số cặp đồng phân cấu tạo anken ở thể khí (đkt) thoả mãn điều kiện: Khi hiđrat hoá tạo thành hỗn hợp gồm ba ancol là                  

a)

A. 6.​​    

b)

B.  3.​​        

c)

C.5.​​​

d)

 D. 4.

83.

Câu 83: Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là

​              

a)

A. C4H6 và C5H10.  

b)

 ​B. C4H4 và C5H8.

c)

C. C4H6 và C5H8.

d)

  D. C4H8 và C5H10.

84.

Câu 84: 1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom ?

   

a)

A. 1 mol.​​​

b)

B. 1,5 mol.​      

c)

      C. 2 mol.​​​

d)

D. 0,5 mol.

85.

Câu 85: Ankađien B +  Cl2 CH2ClC(CH3)=CH-CH2Cl-CH3. Vậy A là

a)

A. 2-metylpenta-1,3-đien.​​​​

b)

B. 4-metylpenta-2,4-đien.

c)

C. 2-metylpenta-1,4-đien.​​​​

d)

D. 4-metylpenta-2,3-đien.

86.

Câu 86: Đồng trùng hợp đivinyl và acrylonitrin (vinyl xianua) thu được cao su buna-N có công thức cấu tạo là

a)

A. (-C2H-CH-CH-CH2-CH(CN)-CH2-)n.​​

b)

B. (-CH2-CH2-CH2-CH2- CH(CN)-CH2-)n.

c)

C. (-CH2-CH-CH=CH2- CH(CN)-CH2-)n.​

d)

D. (-CH2-CH=CH-CH2-CH(CN)-CH2-)n .

87.

Câu 87 :

Các công thức cấu tạo sau biểu diễn bao nhiêu chất đồng phân?

                                 

                   

a)

A.

Hai chất đồng phân.

b)

B.

Mét chÊt đồng phân.  

c)

C.

Ba chất đồng phân.  

d)

D.

Bốn chất đồng phân.

88.

Câu 88 :

Cho ba hiđrocacbon: but -2-en, propin, butan. Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt ba chất trên

         

     

                                     

a)

A.

dung dịch brom

b)

B.

Dung dịch thuốc tím KMnO4

c)

C.

Dung dịch AgNO3 trong NH3 và dung dịch brom  

d)

D.

dung dịch AgNO3      

89.

Câu 89 :

Một ankan có tỉ khôí đối với hiđro là 15. Công thức phân tử của ankan đó là:

   

       

       

a)

A.

C4H10  

b)

B.

C3H8  

c)

C.

C5H12

d)

D.

C2H6    

90.

Câu 90 :

Nguyên tắc chung của phép phân tích định tính các hợp chất hữu cơ là:

a)

A.

Đốt cháy chất hữu cơ để tìm cacbon dưới dạng muội đen.

b)

B.

Chuyển hoá các nguyên tố C, H, N thành các chất vô cơ đơn giản, dễ nhận biết.

c)

C.

Đốt cháy chất hữu cơ để tìm nitơ do có mùi khét tóc cháy.

d)

D.

Đốt cháy chất hữu cơ để tìm hiđro dưới dạng hơi nước.

91.

91 .Thuộc tính nào sau đây không phải là

của các hợp chất hữu cơ?

a)

A.

Khả năng phản ứng hoá học chậm, theo nhiều hướng khác nhau.

b)

B.

Không bền ở nhiệt độ cao.

c)

C.

Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là liên kết ion

d)

D.

Dễ bay hơi và dễ cháy hơn hợp chất vô cơ.

92.

92Chọn khái niệm đúng nhất về hoá

học Hữu cơ. Hoá học Hữu cơ là ngành khoa học nghiên cứu

a)

A.

Các hợp chất cacbon, trừ CO, CO2, muối cacbonat, các xianua.

b)

B.

các hợp chất cacbon, trừCO, CO2.

c)

C.

các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống.

d)

D.

các hợp chất của cacbon.

93.

Câu 93 :

Sản phẩm chính của sự cộng hợp hiđroclorua vào propen là

a)

A.CH2ClCH2CH3.

b)

B.CH3CHClCH3.

c)

C.CH3CH2CH2Cl

d)

D.ClCH2CH2CH3

94.

Câu 94 :

Liên kết ba giữa hai nguyên tử cacbon là do các liên kết nào sau đây tạo nên?

a)

A.

một liên kết s, một liên kết p và một liên kết cho nhận

b)

B . Phương án khác

c)

C.

Hai liên kết p và một liên kết s

d)

D.

Hai liên kết svà một liên kết p.

95.

Câu 95 :Cho n-butan tác dụng với clo có ánh

sáng khuếch tán thu được hai dẫn xuất monoclo của butan. Sản phẩm chính của phản ứng clo hoá butan theo tỷ lệ mol 1: 1 là:

a)

A.1,1- điclo butan

b)

B.2 -clo butan

c)

C.2,2 - điclo butan

d)

D.1-clo butan

96.

Câu 96 :Etilen lẫn các tạp chất SO2, CO2, hơi nước. Loại bỏ tạp chất bằng cách sau:​

a)

A.A. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch brom dư.​

b)

B.D. Dẫn hỗn hợp  lần lượt qua dung dịch brom dư và qua dung dịch H2SO4đặc.

c)

C.B.  Dẫn hỗn hợp qua dung dịch natri clorua dư,

d)

D.C. Dẫn hỗn hợp  lần lượt qua dung dịch NaOH dư và qua dung dịch H2SO4 đặc.

97.

Câu 97 :

Để xác định thành phần % của nitơ trong hợp chất hữu cơ người ta dẫn liên tục một dòng khí CO2 tinh khiết đi qua thiết bị nung chứa hỗn hợp nhỏ (vài miligam) chất hữu cơ với CuO. Sau đó nung hỗn hợp và dẫn sản phẩm oxi hoá lần lượt đi qua bình đựng H2SO4 đặc và bình đựng dung dịch NaOH đặc, dư. Khí còn lại là nitơ (N2) được đo thể tích chính xác, từ đó tính được % của nitơ. Điều khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A.Thiết bị này không thể định lượng được nguyên tố hiđro.

b)

B.Bình đựng NaOH đặc, dư có mục đích giữ cacbonic trong sản phẩm.

c)

C.Thiết bị này có thể định lượng được nguyên tố cacbon.

d)

D.Bình đựng H2SO4 đặc có mục đích giữ hơi nước trong sản phẩm.

98.

Câu 98Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH, xúc tác H2SO4 đặc ở nhiệt độ trên 1700C thường lẫn các oxit như SO2, CO2. Chọn một trong số các chất sau để làm sạch etilen:​

a)

A.Dung dịch natri hidroxit d­ư

b)

B.Dung dịch KMnO4 loãng d­.

c)

C.Dung dịch natri cacbonat dư.

d)

D.Dung dịch brom dư.

99.

Câu 99Nguyên nhân của hiện tượng

đồng phân trong hoá học hữu cơ là:

a)

A.vì trong hợp chất hữu cơ cacbon luôn có hoá trị 4.

b)

B.vì một lí do khác.

c)

C.

cacbon không những liên kết với nguyên tử của nguyên tố khác mà còn liên kết với nhau tạo thành mạch (thẳng, nhánh hoặc vòng).

d)

D.

sự thay đổi trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

100.

Câu 100

Trong số các ankin có công thức phân tử C5H8 có mấy chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?

                 

           

       

a)

A.4 chất

b)

B.1 chất    

c)

C.3 chất    

d)

D.2 chất        

101.

Câu 101

Liên kết đôi giữa hai nguyên tử cacbon là do các liên kết nào sau đây tạo nên?

a)

A. Một liên kết s và một liên kết p

b)

B.Hai liên kết p

c)

C.Phương án khác.

d)

D.Hai liên kết d.

102.

Câu 102

Có bốn chất etilen, propin, buta-1,3-đien, butan. Xét khả năng làm mất màu dung dịch brom của bốn chất trên, điều khẳng định nào là đúng?

a)

A.Có hai chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.

b)

B.Có ba chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.

c)

C.Chỉ có một chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom

d)

D.Cả bốn chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom.

103.

103:Hai chất A và B có cùng công thức C5 H12 tác dụng với clo theo tỷ lệ mol 1:1 thì A tạo ra một dẫn xuất duy nhất còn B thì cho bốn dẫn xuất. Công thức cấu tạo của A và B lần lượt là:

a)

A.2,2 đimetyl propan ; 2metyl butan

b)

B.2,2 đimetyl propan ; pentan

c)

C.2metyl butan ; pentan

d)

D.2metyl butan ; 2,2 đimetyl propan