wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK1

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 51mins

Name
Class
Date
1.

Cho phản ứng : 2SO2 (g) + O2 (g) ⇌ 2SO3   (g) , ΔrHo 298= - 197 kJ     

Khi tăng nhiệt độ và tăng áp suất chung thì cân bằng của phản ứng trên chuyển dịch tương ứng là

a)

thuận và nghịch

b)

thuận và thuận

c)

nghịch và thuận

d)

nghịch và nghịch

2.

Cho phản ứng C(s) + H2O(g) ⇌ CO(g) + H2(g). Với ΔrH0298 = 131 kJ. Yếu tố làm phản ứng trên chuyển dịch theo chiều thuận là

a)

Tăng ápsuất.

b)

Giảm nhiệt độ.

c)

Giảm nồng độ khí H2 .

d)

Thêm carbon.

3.

Trong dung dịch muối dichromate luôn có cân bằng:

           Cr2O72- (da cam)   + H2O \leftrightarrow  2CrO42- (vàng) + 2H+

               

Nếu thêm dung dịch acid HBr đặc và dư vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch có màu

a)

màu da cam

b)

màu vàng

c)

mất màu

d)

màu nâu đỏ

4.

Trong hệ cân bằng: A(g) + 2B(g) \rightarrow C(g) có nồng độ cân bằng các chất là: [A] = 0,06M; [B] = 0,12M; [C] = 0,216M. Tính hằng số cân bằng

(a)  

5.

Dung dịch có nồng độ ion H+ = 10-3 M. Giá trị pH của dung dịch là

(a)  

6.

Dung dịch có nồng độ ion OH - = 10 -3 M. Giá trị pH của dung dịch là

(a)  

7.

Cho phương trình: S2- + H2O ⇌ HS- + OH-. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

S2- là ba se

b)

H2O là ba se

c)

HS- là ba se

d)

S2- là a cid

8.

Dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

KOH

9.

Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

H2SO4

d)

NaCl

10.

Dãy các chất đều là chất điện li mạnh là

a)

KOH, NaCl, H2CO3.

b)

HClO, NaNO3, Ca(OH)2.

c)

Na2S, Mg(OH)2 , HCl.

d)

HCl, Fe(NO3)3, Ba(OH)2

11.

chất nào dưới đây là muối

a)

K2SO4

b)

KOH

c)

H2SO4

d)

Ca(OH)2

12.

Dãy các chất đều là chất điện li mạnh là

a)
  1. KOH, NaCl, H2CO3

b)
  1. H2S, Mg(OH)2, HCl

c)
  1. HclO, NaNO3, Ca(OH)2

d)
  1. HCl, Fe(NO3)3, Ba(OH)2

13.

Dung dịch HNO3 0,0001M có pH là:...

(a)  

14.

Dung dịch H2SO4 0,10M có

a)
  1. pH = 1

b)
  1. pH < 1

c)
  1. pH > 1

d)

H+] > 2,0M

15.

Dung dịch KOH 0,01M có giá trị pH là

a)

1

b)

2

c)

12

d)

13

16.

Một dung dịch chứa Mg2+ (0,02 mol), Na+ (0,03 mol), Cl- (0,04 mol) và ion (SO4)2- (y mol). Giá trị của y là

a)

0,01

b)

0,02

c)

0,03

d)

0,015

17.

Một dung dịch có [OH-] = 1,5.10-5. Môi trường của dung dịch này là

a)

axit

b)

bazo

c)

trung tính

d)

không xác định

18.

chất nào dưới đây không dẫn điện

a)

NaCl

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

KOH

19.

Hằng số cân bằng phụ thuộc vào yếu tố nào

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

chất xúc tác

20.

chất nào dưới đây là bazo

a)

Mg(OH)2

b)

KCl

c)

HNO3

d)

MgCl2

21.

Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là

a)

chất khử.

b)

chất oxi hoá.

c)

axit

d)

bazơ

22.

Nguyên tử nitrogen có bao nhiêu electron hóa trị?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

23.

Liên kết ba trong phân tử nitrogen bao gồm

a)

1 liên kết pi, 2 liên kết xichma

b)

2 liên kết pi, 1 liên kết xichma

c)

2 liên kết pi, 2 liên kết xichma

d)

3 liên kết pi

24.

Ứng dụng nào dưới đây được áp dụng chỉ dựa trên tính trơ của

nguyên tử nitrogen ở nhiệt độ thường?

a)

Bảo quản thực phẩm trong nhà máy và công nghiệp bằng cách làm lạnh nhanh.

b)

Đóng băng và kiểm soát dòng chảy trong các đường ống.

c)

Sử dụng thay thế một phần không khí khi rút xăng, dầu ra khỏi bình chứa.

d)

Bảo quản các mẫu vật sinh học.

25.

Ở nhiệt độ thường, khí nitrogen khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

a)

nguyên tử nitrogen có độ âm điện kém hơn oxygen.

b)

trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.

c)

trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitrogen còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.

d)

nguyên tử nitrogen có bán kính nhỏ.

26.

Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitrogen tác dụng trực tiếp với oxygen tạo ra hợp chất X. Công thức của X là

a)

N2O

b)

NO2

c)

NO

d)

N2O5

27.

What % of the air is made of nitrogen?

a)

21%

b)

52%

c)

61%

d)

78%

28.

Các số oxi hóa có thể có của nitrogen là

a)

0, +1, +2, +3, +4, +5.

b)

-3, 0 , +1, +2, +3, +5.

c)

0, +1, +2, +5.

d)

-3, 0 , +1, +2, +3, +4, +5.

29.

Nitrogen được rễ cây hấp thụ ở dạng nào?

a)

NO2- , NH4+

b)

NH4+ , NO3-

c)

NH2+ , NO3-

d)

N2 , NO2-

30.

Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ:

a)

A. Nhất thiết phải có cacbon, th­ường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P...

b)

B. Gồm có C, H và các nguyên tố khác.

c)

C. Bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

d)

D. Th­ường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.

31.

Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là:

1. Thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H.

2. Có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O.

3. Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.

4. Liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion.

5. Dễ bay hơi, khó cháy.

6. Phản ứng hoá học xảy ra nhanh.

Nhóm các ý đúng là:

a)

A. 4, 5, 6.

b)

B. 1, 2, 3.

c)

C. 1, 3, 5.

d)

D. 2, 4, 6.

32.

Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ?

a)

A. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

b)

B. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

c)

C. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử.

d)

D. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.

33.

Cho chất axetilen (C2H2) và benzen (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau:

a)

A. Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.

b)

B. Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất.

c)

C. Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.

d)

D. Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất.

34.

Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là:

a)

A. Thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.

b)

B. Thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

c)

C. Thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

d)

D. Thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định.

35.

 Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.

b)

B. Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm -CH2- là đồng đẳng của nhau.

c)

C. Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.

d)

D. Liên kết ba gồm hai liên kết  π\pi    và một liên kết  .

36.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau:

a)

A. X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi.

b)

B. X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N.

c)

C. Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N.

d)

D. X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O.

37.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?

a)

A. C2H5OH, CH3OCH3.

b)

B. CH3OCH3, CH3CHO.

c)

C. CH3CH2CH2OH, C2H5OH.

d)

D. C4H10­, C­6H6.

38.

Oxi hóa hoàn toàn 6,15 gam hợp chất hữu cơ X thu được 2,25 gam H2O; 6,72 lít CO2 và 0,56 lít N2 (đktc). Phần trăm khối lượng của C, H, N và O trong X lần lượt là:

a)

A. 58,5% ; 4,1% ; 11,4% ; 26%.

b)

B. 48,9% ; 15,8% ; 35,3% ; 0%.

c)

C. 49,5% ; 9,8% ; 15,5% ; 25,2%.

d)

D. 59,1 % ; 17,4% ; 23,5% ; 0%.

39.

Hợp chất X có CTĐGN là CH3O. CTPT nào sau đây ứng với X?

a)

A. C3H9O3.

b)

B. C2H6O2.

c)

C. C2H6O.

d)

D. CH3O.

40.

Chưng cất là phương pháp dựa vào sự khác nhau về:

a)

Nhiệt độ sôi của các chất trong hỗn hợp ở một áp suất nhất định.

b)

Độ tan của các chất trong hỗn hợp ở một áp suất nhất định.

c)

Nhiệt độ nóng chảy của các chất trong hỗn hợp ở một áp suất nhất định.

d)

Nhiệt độ sôi của các chất.

41.

Bộ dụng cụ chiết (được mô tả như hình vẽ bên) dùng để

a)

tách hai chất rắn tan trong dung dịch.

b)

tách hai chất lỏng tan tốt vào nhau.

c)

tách hai chất lỏng không tan vào nhau.

d)

tách chất lỏng và chất rắn.

42.

Chiết là phương pháp tách biệt và tinh chế hỗn hợp các chất dựa vào:

a)

Sự hòa tan khác nhau của chúng trong 2 môi trường không trộn lẫn vào nhau.

b)

Sự hòa tan của chúng trong 2 môi trường không trộn lẫn vào nhau.

c)

Sự hòa tan khác nhau của chúng trong 2 môi trường.

d)

Sự hòa tan khác nhau của chúng trong 2 môi trường trộn lẫn vào nhau.

43.

Dùng dung môi lỏng hòa tan chất hữu cơ để tách chúng ra khỏi hỗn hợp rắn là phương pháp:

a)

Chiết lỏng – lỏng.

b)

Chiết lỏng – rắn.

c)

Phương pháp chưng cất.

d)

Phưng pháp ngâm chiết

44.

Phương pháp tách biệt và tinh chế hỗn hợp các chất rắn dựa vào độ tan khác nhau và sự thay đổi độ tan của chúng theo nhiệt độ là phương pháp:

a)

Chiết lỏng – lỏng.

b)

Chiết lỏng – rắn.

c)

Phương pháp chưng cất.

d)

Phương pháp kết tinh

45.

Phương pháp thường được dùng để tách và tinh chế các chất rắn là:

a)

Chiết lỏng – lỏng.

b)

Chiết lỏng – rắn.

c)

Phương pháp chưng cất.

d)

Phương pháp kết tinh

46.

Để tinh chế muối ăn chúng ta nên sử dụng phương pháp:

a)

Chiết lỏng – lỏng.

b)

Chiết lỏng – rắn.

c)

Phương pháp chưng cất.

d)

Phương pháp kết tinh

47.

Cho hỗn hợp các alkane sau: pentane (sôi ở 36 0 C), heptane (sôi ở 98 0 C), octane (sôi ở 126 0 C),nonane (sôi ở 151 0 C). Có thể tách riêng các chất đó bằng cách nào sau đây?

a)

Kết tinh.

b)

Chưng cất

c)

Thăng hoa.

d)

Chiết.

48.

Trong quá trình chưng cất rượu tỉ lệ ethanol/nước sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Tăng rồi giảm

d)

Giảm rồi tăng

49.

Tách benzene (ts = 800c) và acetic acid (ts = 1180C) ra khỏi nhau có thể dùng phương pháp

a)

Chưng cất ở áp suất thấp

b)

Chưng cất ở áp suất thường

c)

Chiết bằng dung môi hexan

d)

Chiết bằng dung môi etanol

50.

Phương pháp thường dùng để tách các chất hữu cơ có hàm lượng nhỏ và khó tách ra khỏi nhau là?

a)

Phương pháp chiết lỏng – lỏng.

b)

Phương pháp sắc kí cột.

c)

Phương pháp chưng cất.

d)

Phương pháp kết tinh

51.

Tách ethanol (ts = 780C), nước (ts = 1000C) ra khỏi nhau có thể dùng phương pháp

a)

Chưng cất ở áp suất thấp

b)

Chưng cất thường

c)

Chiết bằng dung môi hexan

d)

Chiết bằng dung môi etanol

52.

Sử dụng các cột thủy tinh có chứa các chất hấp phụ dạng bột trong sắc kí cột thuộc pha nào sau đây?

a)

Pha động.

b)

Pha lỏng.

c)

Pha tĩnh.

d)

Pha rắn.

53.

Để phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong nông sản người ta dùng phương pháp

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết.

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

54.

Làm đường từ mía thuộc loại phương pháp tách biệt và tinh chế nào?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh.  

d)

Sắc kí cột.

55.

Ngâm hoa quả làm siro thuộc loại phương pháp tách biệt và tinh chế nào?

a)

Phương pháp chưng cất.   

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh. 

d)

Sắc kí cột.

56.

Tách biệt các màu của sơn, mực in,….người ta dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Kết tinh.

b)

Chiết.

c)

Sắc kí.

d)

Chưng cất.

57.

Câu 1: Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur?

                         

                               

a)

A. Màu vàng ở điều kiện thường.     

b)

B. Thể rắn ở điều kiện thường.

c)

C. Không tan trong benzene.       

d)

D. Không tan trong nước.

58.

Câu 2: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với

a)

A. H2S, O2, nước Br2.

b)

B. dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.

c)

C. dung dịch KOH, CaO, nước Br2.

d)

D. O2, nước Br2, dung dịch KMnO4.

59.

Câu 3: Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là

                                                                    

a)

A. N2O.   

b)

B. CO2.              

c)

  C. SO2.

d)

D. NO2.

60.

Câu 4: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

                                                   

a)

A. Xút.            

b)

B. Muối ăn.  

c)

C. Giấm ăn.          

d)

D. Cồn.

61.

Câu 5: Sulfur trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

                                                                 

a)

A. H2S.

b)

   B. Na2SO4.    

c)

C. SO2.           

d)

D. H2SO4.

62.

Câu 6: SO2 là một khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp, là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào dưới đây?

                                                           

                                             

a)

A. Mưa acid.   

b)

  B. Hiệu ứng nhà kính.

c)

C. Hiệu ứng đomino.

d)

     D. Sương mù.

63.

Câu 7. Cho các phát biểu sau:

(a) Sulfur là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước.

(b) Sulfur và sulfur dioxide vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

(c) Khi phản ứng với hydrogen, sulfur thể hiện tính oxi hóa

(d) Nước thải sinh hoạt là một trong các nguồn phát thải khí SO2.

(e) Sulfur dioxide được sử dụng để tẩy trắng vải sợi, bột giấy, sản xuất sulfuric acid và diệt nấm mốc.

Số phát biểu đúng là

                                                                                 

a)

A. 1.      

b)

      B. 2.   

c)

  C. 3.      

d)

D. 4.

64.

Câu 8: Cho các phản ứng sau:

(a) S + O2 \rightarrow SO2                                                                 (b) Hg + S \rightarrow HgS

(c) S + 6HNO3 \rightarrow H2SO4 + 6NO2 + 2H2O             (d) Fe + S \rightarrow FeS

Có bao nhiêu phản ứng trong đó sulfur đóng vai trò là chất khử?

                                                                                               

a)

A. 1.   

b)

B. 2.  

c)

C. 3.    

d)

D. 4.

65.

Câu 9: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là

                                             

                                         

a)

A. nước bromine.          

b)

B. CaO.

c)

C. dung dịch Ba(OH)2.      

d)

D. dung dịch NaOH.

66.

Câu 10. Sulfur dioxide có thể tham gia những phản ứng sau:

(1) SO2 + Br2 + 2H2O \rightarrow  H2SO4 + 2HBr

(2) SO2 + 2H2S \rightarrow  3S + 2H2O

Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong phản ứng trên?

a)

A. Phản ứng (1): SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa.

b)

B. Phản ứng (2): SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.

c)

C. Phản ứng (2): SO2 là vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.

d)

D. Phản ứng (1): Br2 là chất oxi hóa; phản ứng (2): H2S là chất khử.

67.

Nguyên tố Sulfur có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của Sulfur trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)
  • chu kì 3, nhóm VIA.
b)
  • chu kì 5, nhóm VIA.

c)
  • chu kì 3, nhóm IVA.

d)
  • chu kì 5, nhóm IVA. 

68.

Sulfur có thể tồn tại ở những trạng thái số oxi hoá nào ?

a)
  • -2; +4; +5; +6

b)
  • -3; +2; +4; +6.

c)
  • -2; 0; +4; +6

d)
  • +1 ; 0; +4; +6 

69.

Khi phản ứng với kim loại, sulfur thể hiện tính chất gì?

a)
  • tính khử.  

b)
  • tính oxi hóa. 

c)
  • vừa tính oxi hóa, vừa tính khử.     

d)
  • tính lưỡng tính

70.

Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là

a)
  • N2O.  

b)
  • CO2.

c)
  • SO2.

d)
  • NO2.

71.

Sulfur dioxide có tính chất hóa học gì?

a)
  • có tính khử mạnh.

b)
  • có tính  oxi hoá yếu.

c)
  • có tính oxi hoá mạnh.

d)
  • vừa có tính khử và vừa có tính oxi hoá.

72.

SO2 là một khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp, là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào dưới đây?

a)
  • Mưa acid. 

b)
  • Hiệu ứng nhà kính.

c)
  • Hiệu ứng domino.

d)
  • Sương mù.

73.

Hơi thủy ngân rất dộc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là

a)
  • vôi sống.

b)
  • cát.

c)
  • muối ăn.

d)
  • sulfur.

74.

Ứng dụng nào sau đây không phải của S ?

a)
  • Làm nguyên liệu sản xuất Sulfuric acid.

b)
  • Làm chất lưu hóa cao su.

c)
  • Khử chua đất.

d)
  • Điều chế thuốc súng đen.

75.

Để chứng minh SO2 là một acidic oxide, cho SO2 phản ứng với

a)

Br2

b)

NaOH

c)

KMnO4

d)

H2SO4

76.

Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

a)
  • Xút.

b)
  • Muối ăn.

c)
  • Giấm ăn.

d)
  • Cồn.

77.

Khí nitrogen (N2) tương đối trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường là do

a)

N có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA

b)

Phân tử N2 có liên kết ba bền vững

c)

Phân tử N2 có liên kết ion

d)

Phân tử N2 có l/kết cộng hóa trị không phân cực

78.

Trong công thức Lewis của ammonia, thì nguyên tử nitrogen

a)

Còn một cặp e tự do

b)

Còn 3 e chưa liên kết

c)

còn 2 cặp e chưa liên kết

d)

Không còn e chưa liên kết

79.

Cấu trúc phân tử Ammonia có dạng?

a)

Hình chóp tam giác

b)

Hình chóp tứ giác

c)

Hình lập phương

d)

Hình thoi

80.

Trong nước, hầu hết các muối ammonium

a)

đều dễ tan

b)

đều không tan

c)

đều điện ly yếu

d)

đều chứa NO3-

81.

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?

a)

Tinh bột.

b)

Cellulose.        

c)

Protein.

d)

Glucose.

82.

Số oxi hoá thấp nhất và cao nhất của nguyên tử nitrogen lần lượt là

a)

0 và +5.

b)

-3 và 0.

c)

-3 và +5.

d)

-2 và +4.

83.

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng đồng vị nào sau đây?

a)

l4N.

b)

13N.

c)

15N.

d)

12N.

84.

Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là

a)

chất khử.

b)

chất oxi hoá.

c)

acid.

d)

base.

85.

Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là

a)

NO.

b)

N2O.

c)

NH3.

d)

NO2.

86.

Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong cơn mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?

a)

Phân kali.

b)

Phân đạm ammonium.  

c)

Phân lân.

d)

Phân đạm nitrate.

87.

Khi tác dụng với nước và hydrochloric acid, ammonia đóng vai trò là

a)

acid.

b)

base

c)

chất oxi hóa.

d)

chất khử.

88.

Phân tử nào sau đây có liên kết cho – nhận?

a)

NH3.

b)

N2.

c)

HNO3.

d)

H2.

89.

Acid nào sau đây thể hiện tính oxi hóa mạnh khi tác dụng với chất khử?

a)

HCl.

b)

HNO3.

c)

HBr.

d)

H3PO4.

90.

Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng, Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?

a)

Sodium, potassium.

b)

Calcium, magnesium

c)

Nitrate, phosphate.

d)

Chloride, sulfate.

91.

  Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

92.

Trong công nghiệp, phần lớn sulfur đơn chất sau khi khai thác ở các mỏ được dùng làm nguyên liệu để

a)

lưu hoá cao su tự nhiên.

b)

điều chế thuốc bảo vệ thực vật.

c)

sản xuất sulfuric acid.

d)

bào chế thuốc đông y.

93.

  Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2

a)

sulfur trioxide.

b)

sulfuric acid.

c)

sulfur dioxide.

d)

hydrogen sulfide.

94.

Mưa acid tàn phá nhiều rừng cây, ăn mòn nhiều công trình kiến trúc bằng đá và kim loại. Tác nhân chính tạo ra mưa acid là

a)

SO­2.

b)

H2S.

c)

CO2.

d)

CO

95.

Một bạn học sinh thu khí SO2 vào bình tam giác và đậy miệng bình bằng bông tấm dung dịch E (để giữ không cho khí SO2 bay ra)

Theo em, để hiệu quả nhất, bạn học sinh cần sử dụng dung dịch E là dung dịch nào sau đây?

a)

Giấm ăn.

b)

Muối ăn.

c)

Nước vôi.

d)

Nước máy.

96.

Khi nhiệt kế thuỷ ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thuỷ ngân rơi vãi sẽ chuyển hoá chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?

a)

Than đá.

b)

Đá vôi.

c)

Muối ăn.

d)

bột Sulfur.

97.

Nguồn gốc phát sinh NOx trong tự nhiên là?

a)

Núi lửa phun trào.

b)

Sản xuất nông nghiệp.

c)

Khí thải xe cộ

d)

Đời sống sinh hoạt

98.

Khí gây mưa acid là khí nào dưới đây?

a)

NO2

b)

O2

c)

N2

d)

H2

99.

Nitrogen monoxide có CTPT là gì?

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2O4

100.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

NaCl

b)

H2S

c)

Mg(OH)2

d)

C2H5OH