Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về este

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là ester?

a)

HCOOH.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3OH.

d)

C2H5CHO.

2.

Ethyl propionate có mùi thơm của dứa chín, có công thức là

a)

HCOOC2H5.

b)

C2H5COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOCH3.

3.

Ethyl formate có công thức là

a)

A. HCOOC2H5.

b)

B. C2H5COOC2H5.

c)

C. C2H5COOCH3.

d)

D. CH3COOCH3.

4.

methyl acetate có công thức là

a)

HCOOC2H5.

b)

C2H5COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOCH3.

5.

Ethyl benzoate có mùi thơm của dứa chín, có công thức là

a)

HCOOC2H5.

b)

C6H5COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOCH3.

6.

Ester nào sau đây có mùi thơm của hoa nhài?

a)

Isoamyl acetate.

b)

Propyl acetate.

c)

Isopropyl acetate.

d)

Benzyl acetate.

7.

Ester CH3COOCH(CH3)2?

a)

Isoamyl acetate.

b)

Propyl acetate.

c)

Isopropyl acetate.

d)

Benzyl acetate.

8.

Hợp chất C3H6O2 là este của acetic acid, có công thức cấu tạo là

a)

CH3COOH.

b)

CH3COOCH3.

c)

HCOOC2H5.

d)

CH3COOC2H5.

9.

Hợp chất C3H6O2 là este của formic acid, có công thức cấu tạo là

a)

CH3COOH.

b)

CH3COOCH3.

c)

HCOOC2H5.

d)

CH3COOC2H5.

10.

Hợp chất C4H8O2 là este của acetic acid, có công thức cấu tạo là

a)

CH3COOH.

b)

CH3COOCH3.

c)

HCOOC2H5.

d)

CH3COOC2H5.

11.

Este nào sau đây có phân tử khối là 60?

a)

A. Ethyl formate.

b)

B. Ethyl acetate.

c)

C. Methyl acetate.

d)

D. Methyl formate.

12.

Chất nào sau đây có phân tử khối là 74?

a)

A. Ethyl formate.

b)

B. Ethyl acetate.

c)

C. Methyl acrylate.

d)

D. Methyl formate.

13.

Chất nào sau đây có phân tử khối là 88?

a)

A. Ethyl formate.

b)

B. Ethyl acetate.

c)

C. Methyl acetate.

d)

D. Methyl formate.

14.

Trong số các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi nhỏ nhất?

a)

C2H5OH.

b)

C2H5COOH.

c)

C2H5COONa.

d)

CH3COOCH3.

15.

Trong số các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi lớn nhất?

a)

C2H5OH

b)

CH3COOH

c)

CH3CHO

d)

HCOOCH3

16.

Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được methyl alcohol?

a)

CH3COOC2H5.

b)

HCOOCH3.

c)

HCOOC2H5.

d)

HCOOC3H7.

17.

Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ethyl alcohol?

a)

CH3COOC2H5.

b)

HCOOCH3.

c)

HCOOC2H5.

d)

HCOOC3H7.

18.

Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được propyl alcohol?

a)

CH3COOC2H5.

b)

HCOOCH3.

c)

HCOOC2H5.

d)

HCOOC3H7.

19.

Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium acetate?

a)

HCOOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

HCOOC2H5.

20.

Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium formate?

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

HCOOC2H5.

21.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium propionate?

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

HCOOC2H5

22.

Từ dầu dừa chính, người ta tách được chất A là một este có công thức phân tử C3H6O2. Khi thủy phân A trong dung dịch NaOH thu được sodium formate và một alcohol. Công thức của A là

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOCH3

23.

Từ quả dừa chín, người ta tách được chất A là một este có công thức phân tử C3H6O2. Khi thủy phân A trong dung dịch NaOH dư, thu được sodium acetate và một alcohol. Công thức của A là

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOCH3

24.

Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dd H2SO4 loãng, đun nóng thu được sản phẩm gồm propionic acid và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

CH3OH

b)

C2H5OH

c)

CH3COOH

d)

HCOOH

25.

Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dd H2SO4 loãng, đun nóng thu được sản phẩm gồm acetic acid và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

CH3OH

b)

C2H5OH

c)

CH3COOH

d)

HCOOH

26.

Palmitic acid là một acid béo có trong mỡ động vật và dầu cọ. Công thức của palmitic acid là

a)

C17H31COOH

b)

C17H35COOH

c)

C15H31COOH

d)

C17H33COOH

27.

Công thức của oleic acid là

a)

C17H31COOH

b)

C17H29COOH

c)

C15H31COOH

d)

C17H33COOH

28.

Công thức của stearic acid là

a)

C17H31COOH

b)

C17H35COOH

c)

C15H31COOH

d)

C17H33COOH

29.

Công thức của linoleic acid là

a)

C17H33COOH

b)

C17H31COOH

c)

C15H31COOH

d)

C17H35COOH

30.

Chất béo là trieste của acid béo với

a)

etanol

b)

glixerol

c)

metanol

d)

phenol

31.

Công thức của trilinolein là

a)

(C17H31COO)3C3H5

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

(C15H31COO)3C3H5

d)

(C17H33COO)3C3H5

32.

Công thức của palmitin là

a)

(C17H31COO)3C3H5

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

(C15H31COO)3C3H5

d)

(C17H33COO)3C3H5

33.

Công thức của stearin là

a)

(C17H31COO)3C3H5

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

(C15H31COO)3C3H5

d)

(C17H33COO)3C3H5

34.

Công thức của triolein là

a)

(C17H31COO)3C3H5

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

(C15H31COO)3C3H5

d)

(C17H33COO)3C3H5

35.

Thủy phân hoàn toàn triglyceride X trong dd NaOH, thu được C17H35COONa và C3H5(OH)3. Công thức của X là

a)

(C15H31COO)3C3H5

b)

(C17H31COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

(C17H33COO)3C3H5

36.

Thủy phân olein trong dung dịch NaOH, thu được glycerol và muối X. Công thức của X là

a)

C17H35COONa

b)

C15H31COONa

c)

C17H31COONa

d)

C17H33COONa

37.

Số nguyên tử hydrogen trong phân tử linoleic acid là

a)

36

b)

32

c)

35

d)

34

38.

Khi để lâu trong không khí, chất béo sẽ?

a)

bị bay hơi

b)

bị nóng chảy

c)

có mùi khó chịu

d)

có mùi thơm

39.

Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo, người ta thực hiện quá trình này sau đây:

a)

Có oan nhiệt độ cao

b)

Hydrogen hóa (xt, t°, p)

c)

Làm lạnh

d)

Phản ứng xà phòng hóa

40.

Để tẩy vết dầu, mỡ bám trên quần áo, sử dụng chất nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Nước cất

b)

Dd sodium hydroxide

c)

Dd nước javel

d)

Xà phòng

41.

Hóa chất chủ đạo trong công nghiệp sản xuất xà phòng là

a)

K2SO4

b)

NaCl

c)

Mg(NO3)2

d)

KOH

42.

Trong thực tế, người ta dùng phản ứng nào sau đây để điều chế xà phòng?

a)

Đun nóng acid béo với dung dịch kiềm.

b)

Đun nóng chất béo với dung dịch kiềm.

c)

Đun nóng glycerol với các acid béo.

d)

Đun nóng acid béo hoặc chất béo với dung dịch kiềm.

43.

Xà phòng và chất giặt rửa có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Không tan trong nước

b)

Là muối sodium hoặc potassium của acid béo

c)

Là muối sulfonate hoặc sulfate của acid béo

d)

Thường có cấu tạo gồm hai phần là phần không phân cực (kị nước) và phần phân cực (ưa nước)

44.

Chất nào sau đây được sử dụng làm xà phòng?

a)

CH3COOK

b)

C15H31COOK

c)

CH3[CH2]11OSO3Na

d)

C15H31COOCH3

45.

Hợp chất nào sau đây được sử dụng làm chất giặt rửa tổng hợp?

a)

CH3COONa

b)

CH3[CH2]12COONa

c)

CH3[CH2]17COOCH3

d)

CH3[CH2]11OSO3Na

46.

Dùng chất nào sau đây là chất giặt rửa tự nhiên?

a)

Nước quả cam

b)

Nước quả chanh

c)

Nước quả bồ kết

d)

Nước quả dầu

47.

Chất giặt rửa tổng hợp chủ yếu được sản xuất từ?

a)

mỡ động vật

b)

dầu thực vật

c)

quả bồ kết,bồ hòn

d)

dầu mỏ

48.

Có 4 este no, đơn chức, mạch hở được kí hiệu ngẫu nhiên lần lượt là X, Y, Z, T. Phần tử este của mỗi chất nêu trên đều tạo bởi các acid carboxylic acid mạch không phân nhánh và ethyl alcohol. Độ tan của 4 este được cho ở bảng sau: Ester: X, Y, Z, T Độ tan (g/100 g nước): 8,7, 10,5, 2,2, 4,9 Trong số 4 este trên, este có nhiều nguyên tử carbon nhất trong phân tử là

a)

Y

b)

T

c)

X

d)

Z

49.

Tỉ khối hơi của một este no, đơn chức X so với hydrogen là 37. Công thức phân tử của X là

a)

C2H4O2

b)

C3H6O2

c)

C4H8O2

d)

C5H10O2

50.

Tỉ khối hơi của một este no, đơn chức X so với hydrogen là 30. Công thức phân tử của X là

a)

C2H4O2

b)

C3H6O2

c)

C4H8O2

d)

C5H10O2

51.

Tỉ khối hơi của một este no, đơn chức X so với hydrogen là 37. Công thức phân tử của X là

a)

C2H4O2

b)

C3H6O2

c)

C4H8O2

d)

C5H10O2

52.

Tỉ khối hơi của một este no, đơn chức X so với hydrogen là 44. Công thức phân tử của X là

a)

C2H4O2

b)

C3H6O2

c)

C4H8O2

d)

C5H10O2

53.

Tỉ khối hơi của một este no, đơn chức X so với hydrogen là 51. Công thức phân tử của X là

a)

C2H4O2

b)

C3H6O2

c)

C4H8O2

d)

C5H10O2

54.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

a)

5

b)

2

c)

4

d)

6

55.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C2H4O2 là

a)

5

b)

2

c)

4

d)

1

56.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

a)

5

b)

6

c)

2

d)

4

57.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C5H10O2 là

a)

5

b)

6

c)

8

d)

9

58.

Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl acetate) với dd NaOH dư, thu được các sản phẩm hữu cơ là

a)

C6H5OH và C2H5ONa

b)

CH3COOH và C6H5ONa

c)

CH3COOH và C6H5OH

d)

CH3COONa và C6H5ONa

59.

Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có aldehyde?

a)

CH3COOCH2CH=CH2.                                                                    

b)

                                                                CH3COOC(CH3)=CH2

c)

CH2=CHCOOCH2CH3

d)

  CH3COOCH=CHCH3.

60.

Trường hợp nào sau đây tạo ra sản phẩm là alcohol và muối sodium của carboxylic acid?

a)

HCOOCH=CHCH3 + NaOH t0

b)

CH3COOCH2CH=CH2 + NaOH t0

c)

CH3COOCH2CH3 + NaOH t0

d)

CH3COOCH=CHCH3 + NaOH t0

61.

Câu 64. Trường hợp nào sau đây tạo ra sản phẩm 2 muối?

a)

HCOOCH=CHCH3 + NaOH t0

b)

CH3COOCH2CH=CH2 + NaOH t0

c)

CH3COOCH2CH3 + NaOH t0

d)

CH3COOC6H5 + NaOH t0

62.

Trường hợp nào sau đây tạo ra sản phẩm là aldehyde và muối sodium của carboxylic acid?

a)

HCOOCH=CHCH3 + NaOH t0

b)

CH3COOCH2CH=CH2 + NaOH t0

c)

CH3COOCH2CH3 + NaOH t0

d)

CH3COOC6H5 + NaOH t0

63.

Carbohydrate thuộc loại hợp chất hữu cơ

a)

đa chức

b)

đơn chức

c)

tạp chức

d)

hydrocarbon

64.

Chất thuộc loại carbohydrate là

a)

ethyl alcohol

b)

glycerol

c)

protein

d)

cellulose

65.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

a)

Glucose

b)

Tinh bột

c)

Fructose

d)

Maltose

66.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại disaccharide?

a)

Glucose

b)

Tinh bột

c)

Fructose

d)

Maltose

67.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

a)

Glucose

b)

Cellulose

c)

Fructose

d)

Maltose

68.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Glucose

b)

Tinh bột

c)

saccharose

d)

Maltose

69.

Saccharose là disaccharide có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Maltose là disaccharide có nhiều trong mạch nha. Công thức phân tử của saccharose và maltose là

a)

C12H22O6

b)

(C6H10O5)n

c)

C12H22O11

d)

C6H12O6

70.

Saccharose được cấu tạo từ

a)

hai đơn vị glucose qua liên kết α-1,4-glycoside.

b)

một đơn vị glucose và một đơn vị fructose qua liên kết α-1,2-glycoside.

c)

hai đơn vị fructose qua liên kết β-1,4-glycoside.

d)

một đơn vị glucose và một đơn vị galactose qua liên kết α-1,4-glycoside.

71.

Maltose có cấu tạo từ

a)

hai đơn vị glucose qua liên kết α-1,4-glycoside.

b)

một đơn vị glucose và một đơn vị fructose qua liên kết α-1,2-glycoside.

c)

hai đơn vị fructose qua liên kết β-1,4-glycoside.

d)

một đơn vị glucose và một đơn vị galactose qua liên kết α-1,4-glycoside.

72.

Saccharose thường được tìm thấy trong loại thực vật nào sau đây?

a)

Cây đậu nành.

b)

Cây lúa mì.

c)

Cây mía.

d)

Cây cà phê.

73.

Cellulose có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm –OH, nên có thể viết là

a)

[C6H10O5(OH)2]n

b)

[C6H7O2(OH)3]n

c)

[C6H10O5]n

d)

[C6H12O6(OH)3]n

74.

Công thức cấu tạo dạng mạch hở của glucose là

a)

CH2OH(CHOH)4CHO.

b)

CH2OH(CHOH)3COCH2OH.

c)

[C6H10O5(OH)2]n.

d)

CH2OH(CHOH)4CH2OH.

75.

Tinh bột và cellulose là các polymer lần lượt tạo bởi các mắt xích

a)

A. α-glucose và β-fructose

b)

B. β-fructose và β-glucose

c)

C. α-glucose và β-glucose

d)

D. β-glucose và α-glucose

76.

Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?

a)

Glucose

b)

Saccharose

c)

Fructose

d)

Tinh bột

77.

Chất nào sau đây có thể điều chế từ glucose qua quá trình lên men?

a)

Ethanol.

b)

Lactic acid.

c)

Methane.

d)

Fructose.

78.

Hợp chất nào sau đây chiếm thành phần nhiều nhất trong mật ong?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Maltose.

79.

Chất nào sau đây tạo độ cứng và cấu trúc ổn định cho thành tế bào thực vật?

a)

Tinh bột.

b)

Glucose.

c)

Cellulose.

d)

Nước.

80.

Chất nào dưới đây không có phản ứng tráng bạc khi cho phản ứng với thuốc thử Tollens?

a)

Saccharose.

b)

Glucose.

c)

Maltose.

d)

Fructose.

81.

Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?

a)

Methyl acetate.

b)

Saccharose.

c)

Glucose.

d)

Triolein.

82.

Trong điều kiện thích hợp, glucose lên men tạo thành khí CO2 và

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOH.

c)

HCOOH.

d)

CH3CHO.

83.

Khi thủy phân saccharose, sản phẩm thu được là

a)

glucose và fructose.

b)

glucose.

c)

fructose.

d)

tinh bột.

84.

Khi thủy phân maltose, sản phẩm thu được là

a)

glucose và fructose.

b)

glucose.

c)

fructose.

d)

tinh bột.

85.

Khi thủy phân tinh bột trong xúc tác enzyme, không tạo ra sản phẩm nào sau đây?

a)

Dextrin.

b)

Glucose.

c)

Maltose.

d)

Saccharose.

86.

Chất nào dưới đây không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch Schweizer?

a)

Tinh bột.

b)

Glucose.

c)

Maltose.

d)

Cellulose.

87.

Khi dun nóng dung dịch chứa carbohydrate X và Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, X có phản ứng với Cu(OH)2 tạo kết tủa đỏ gạch. X không thể là

a)

saccharose.

b)

glucose.

c)

fructose.

d)

maltose.

88.

Khi cho dịch saccharose vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2/NaOH, lắc nhẹ ống nghiệm có hiện tượng:

a)

Kim loại màu vàng bám trên bề mặt ống nghiệm.

b)

Kết tủa màu đỏ gạch xuất hiện trong ống nghiệm.

c)

Dung dịch trở nên đồng nhất và có màu xanh lam.

d)

Chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp và xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt.

89.

Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm -OH, có vị ngọt, hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glycoside, làm mất màu nước bromine.

a)

cellulose.

b)

maltose.

c)

glucose.

d)

saccharose.

90.

Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm -OH, có vị ngọt, hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glycoside, làm mất màu nước bromine.

a)

cellulose.

b)

maltose.

c)

glucose.

d)

saccharose.

91.

Dung dịch chất X có các tính chất sau: - Tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 khi đun nóng và làm mất màu dung dịch bromine. - Hoà tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam. - Không bị thuỷ phân trong môi trường acid hoặc base. Chất X là

a)

fructose.

b)

glucose.

c)

cellulose.

d)

saccharose.

92.

X, Y, Z, T là một trong số các dung dịch sau: glucose; fructose; glycerol; phenol. Thực hiện các thí nghiệm để nhận biết chúng và có kết quả như sau: Chất | X | Y | Z | T AgNO3/NH3, đun nhẹ | Kết tủa bạc trắng | Kết tủa bạc trắng | | Br2/H2O | | | Nhạt màu | Kết tủa trắng Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

a)

fructose, glucose, glycerol, phenol.

b)

phenol, glucose, glycerol, fructose.

c)

fructose, phenol, glycerol, glucose.

d)

fructose, glucose, phenol, glycerol.

93.

Cho các chất sau: glucose, fructose, maltose, saccharose, tinh bột và cellulose. Số chất thuộc nhóm polysaccharide là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

94.

Cho dãy các chất: glucose, fructose, cellulose, methyl acetate, saccharose. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

a)

1.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

95.

Cho dãy các chất: saccharose, fructose, amylose, amylopectin và cellulose. Có bao nhiêu chất trong dãy khi thuỷ phân hoàn toàn tạo thành sản phẩm duy nhất là glucose?

a)

A. 3.

b)

B. 2.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

96.

Nhận xét nào dưới đây là không đúng khi nói về glucose và fructose?

a)

Đều tạo dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

b)

Đều tạo kết tủa đỏ gạch Cu2O khi tác dụng với Cu(OH)2 (đun nóng) trong môi trường kiềm

c)

Đều làm mất màu nước bromine.

d)

Đều tạo kết tủa trắng bạc khi tác dụng với thuốc thử Tollens.

97.

Kết luận nào dưới đây đúng?

a)

Tinh bột là chất rắn vô định hình, màu trắng, tan trong nước lạnh

b)

Cellulose là chất rắn hình sợi, màu trắng, không tan trong nước.

c)

Saccharose chất rắn kết tinh màu trắng, vị ngọt, dễ tan trong nước nóng

d)

Glucose chất rắn, không màu, không tan trong nước.

98.

: Carbohydrate X là một disacchride có nhiều trong củ cải đường. Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường acid, thu được Y có khả năng làm mất màu nước bromine. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

Maltose, glucose

b)

Saccharose, fructose

c)

Saccharose, glucose.

d)

. Maltose, fructose

99.

Amylopectin khác biệt cơ bản với amylose ở điểm nào sau đây?

a)

Có cấu tạo mạch phân nhánh

b)

. Chỉ chứa liên kết α -l,4-glycoside

c)

Không tan trong nước.

d)

Tạo màu xanh tím với iodine