wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KỲ II HÓA 11

Total questions: 97

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Một sản phẩm thương mại được tổng hợp từ CF2=CF2dùng chế tạo chất dẻo ma sát thấp, lưỡi trượt băng, chảo chống dính có tên gọi là    

a)

A. Teflon

b)

   B. Teflin    

c)

    C. Florin      

d)

  D. Freon-113

2.

Nhiệt độ sôi của các dẫn xuất halogen

a)

A. Giảm dần theo chiều tăng khối lượng phân tử

b)


B. Tăng dần theo chiều tăng khối lượng phân tử

c)

C. Tăng dần theo chiều giảm khối lượng phân tử

d)

D. Không thay đổi khi khối lượng phân tử thay đổi

3.

Tính chất vật lí của dẫn xuất halogen nào sau đây khôngđúng?

a)

A. Ở điều kiện thường, CH3F, CH3Cl, CH3Br ở thể khí.

b)

B. Phần lớn dẫn xuất halogen nhẹ hơn nước.

c)

C. Các dẫn xuất halogen hầu như không tan trong nước.

d)

D. Các dẫn xuất halogen tan tốt trong dung môi hữu cơ kém phân cực.

4.

. Khi thay thay thế nguyên tử…. (1)……của phân tử hydrocarbon bằng nguyên tử….(2)…..được dẫn xuất halogen của hydrocarbon. Cụm từ (1) và (2) phù hợp là

a)

A. Hydrogen; halogen  

b)

B. Halogen; hydrogen  

c)

C. Carbon; hydrogen

d)

D. Carbon; halogen 

5.

Sản phẩm chính theo quy tắc Zaitsev của phản ứng tách HCl ra khỏi phân tử 2-chloro-3-methylbutane là

a)

2-methylbut-2-ene

b)

3-methylbut-3-ene

c)

3-methylbut-2-ene

d)

2-methylbut-3-ene

6.

Chất nào dưới đây tồn tại dưới thể rắn ở điều kiện thường

a)

Iodoform

b)

Chloroform

c)

Ethyl chloride

d)

Bromoform

7.

Đun nóng 1-bromopropane với dung dịch gồm KOH và C2H5OH, thu được sản phẩm có công thức cấu tạo là

a)

CH3CH2CH2Br.       

b)

CH3CH2CH2OH.           

c)

CH2=CHCH3.

d)

BrCH2CH=CH2.

8.

Phát biểu nào sau đây không phù hợp với tính chất vật lí của dẫn xuất halogen?

a)

A. Trong điều kiện thường, dẫn xuất halogen tồn tại ở 3 thể rắn, lỏng hoặc khí.

b)

B. Dẫn xuất halogen không tan trong nước và các dung môi hữu cơ.

c)

C. Một số dẫn xuất halogen có hoạt tính sinh học.

d)

D. Các dẫn xuất halogen có khối lượng phân tử nhỏ thường là chất khí ở điều kiện thường.

9.

Bậc của ancol là

a)

A. bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.

b)

B. bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.

c)

C. số nhóm chức có trong phân tử.

d)

D. số cacbon có trong phân tử ancol.

10.

Đọc tên chất sau theo danh pháp quốc tế

a)

2-methyl ethan-1-ol

b)

isopropylic

c)

propan-2-ol

d)

propan-1-ol

11.

2-metylpropan-2-ol là ancol bậc mấy?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

12.

Gọi tên ancol sau: CH3– CH2–CH(CH3)–CH2OH

a)

2-metylbutan-1-ol

b)

3-metylbutan-4-ol

c)

2-metylbutan-4-ol

d)

3-metylbutan-1-ol

13.

Dãy đồng dẳng của rượu etylic có công thức tổng quát là

a)

CnH2n+2OH

b)

CnH2n+1OH

c)

CnH2n-2O

d)

CnH2n-1OH

14.
a)

propan-1,2,3-triol

b)

ethylenglycol

c)

propantriol

d)

glycerol

15.

Ancol là hợp chất hữu cơ chứa nhóm OH liên kết với.....

a)

Cacbon thơm

b)

Cacbon no

c)

Cacbon không no

d)

Cacbon bất kì

16.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả hydrocarbon có công thức phân tử dạng CnH2n – 2 đều là alkyne.

b)

Alkyne là hydrocarbon mạch hở, phân tử có một liên kết ba C≡C.

c)

Tất cả hydrocarbon mà phân tử chứa liên kết ba C≡C đều là alkyne.

d)

Alkyne là hydrocarbon mạch hở, phân tử chỉ chứa hai liên kết pi (π).

17.

Có bao nhiêu đồng phân alkyne C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa vàng nhạt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Chất nào sau đây là chất rắn, màu trắng?

a)

Benzene. 

b)

Toluene.

c)

Styrene.

d)

Naphthalene.

19.

Alkene X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là

a)

3–methylpent–2–ene.  

b)

isohexane.  

c)

3–methylpent–3–ene.

d)

2–ethylbut–2–ene.

20.

Hợp chất CH3-CH=O có thể được tạo thành trong phản ứng cộng nước của chất nào sau đây?

a)

C2H2.

b)

C2H4.

c)

C2H6.

d)

CH4.

21.

Cho các chất kèm theo nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi (oC) sau: (X) but-1-ene (-185 và -6,3); (Y) trans-but-2-ene (-106 và 0,9); (Z) cis-but-2-ene (-139 và 3,7); (T) pent-1-ene (-165 và 30). Chất nào là chất lỏng ở điều kiện thường?

a)

X

b)

Y

c)

Z

d)

T

22.

Cho vài giọt brombenzene vào ống nghiệm có chứa sẵn nước, lắc nhẹ rồi để yên trong vài phút. Các phát biểu nào sau đây sai?

           

a)

Chất lỏng trong ống nghiệm phân thành hai lớp.

b)

Xảy ra phản ứng thế halide, tạo ra hợp chất có công thức là C6H5OH.

c)

Brombenzene tan vào nước tạo ra chất lỏng màu vàng nâu.

d)

Ban đầu có hiện tượng tách lớp nhưng sau đó thành hỗn hợp đồng nhất.

23.

Một trong những ứng dụng của toluene là

a)

A. làm phụ gia để tăng chỉ số octane của nhiên liệu.

b)

B. làm chất đầu để sản xuất methylcyclohexane.

c)

C. làm chất đầu để điều chế phenol.

d)

D. làm chất đầu để sản xuất polystyrene.

24.

Hydrocarbon thơm X có công thức phân tử C8H10, khi tác dụng với dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4 tạo nên hợp chất hữu cơ đơn chức Y. X phản ứng với chlorine có chiếu sáng tạo hợp chất hữu cơ Z chứa một nguyên tử Cl trong phân tử (là sản phẩm chính). Các chất X, Y, Z có công thức cấu tạo lần lượt là

a)

C6H5CH2CH3; C6H5COOH; C6H5CHClCH3.

b)

C6H5CH2CH3; C6H5CH2COOH; C6H5CHClCH3.

c)

o-CH3C6H4CH3; o-HOOCC6H4COOH; o-ClCH2C6H4CH2Cl.

d)

p-CH3C6H4CH3; p-HOOCC6H4COOH; p-ClCH2C6H4CH2Cl.

25.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có vòng benzene.

b)

Các chất trong phân tử có vòng benzene được gọi là hydrocarbon thơm.

c)

Những hydrocarbon trong phân tử có vòng benzene được gọi là hydrocarbon thơm.

d)

Dãy đồng đẳng của benzene có công thức tổng quát CnH2n−6 (n ≥ 6).

26.

Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều

a)

A. vòng benzene.

b)

B. liên kết đơn.

c)

C. liên kết đôi.

d)

D. liên kết ba.

27.

Nitro hoá benzene bằng hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc ở nhiệt độ ≤ 50ºC, tạo thành chất hữu cơ X.

a)

Tên của X là nitrobenzene.

b)

X là chất lỏng, sánh như dầu.

c)

X có màu vàng.

d)

X tan tốt trong nước.

29.

Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi lần lượt là:

a)

A. phenyl và benzyl.

b)

B. vinyl và allyl.

c)

C. allyl và vinyl.

d)

D. benzyl và phenyl.

30.

Công thức cấu tạo thu gọn của toluene là

a)

A. C6H5CH3.

b)

B. C6H5CH2CH3.

c)

C. C6H5CH=CH2.

d)

D. C6H5CH(CH3)2.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Các arene như benzene, toluene, xylene thường tách được bằng cách chưng cất dầu mỏ và nhựa than đá.

b)

B. Từ alkane có thể điều chế được arene bằng phản ứng reforming

c)

C. Ethylbenzene có thể được điều chế từ phản ứng giữa benzene với ethylene.

d)

D. Benzene và toluene có mùi thơm dễ ch

32.

[CD - SBT] Phát biểu nào sau đây về quá trình sản xuất các hydrocarbon trong công nghiệp là không đúng?

a)

A. Người ta có thể khai thác/ điều chế toluene bằng quá trình reforming hexane và heptane.

b)

B. Người ta có thể khai thác/ điều chế toluene và benzene từ nhựa than đá.

c)

C. Người ta có thể khai thác/ điều chế benzene bằng phản ứng trimer hoá acetylene.

d)

D. Người ta có thể khai thác benzene từ dầu mỏ hoặc điều chế benzene bằng phản ứng reforming hexane.

33.

Đun nóng toluene với dung dịch KMnO4 nóng, thì tỉ lệ mol C6H5COOK sinh ra so với KMnO4 phản ứng bằng

a)

1: 2

b)

2: 1

c)

2: 3

d)

3: 2

34.

Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluene phản ứng với bromine theo tỉ lệ số mol 1:1 (có mặt FeBr3) là

a)

p-bromotoluene và m-bromotoluene

b)

benzyl bromide

c)

o-bromotoluene và p-bromotoluene

d)

o-bromotoluene và m-bromotoluene

35.

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa .....,.....( gọi chung là liên kết bội) hoặc đồng thời cả liên kết đoi và liên kết ba

(a)  

36.

Alkene là các hydrocarbon (a)   , mạch hở, có chứa một liên kết ... C=C trong phân tử

37.

Alkyne là các hydrocarbon ..., mạch hở có chứa một liên kết (a)   -C \equiv C- trong phân tử

38.

Sản phẩm chính tạo thành trong phản ứng là

     

 

a)

CH3-CHBr-CH3

b)

CH3-CBr2-CH3

c)

CH3-CBr=CH2  

d)

CH3-CH2-CH2Br

39.

Acetylene và ethylene đều được sử dụng để

a)

Tổng hợp polymer.

b)

Làm bao bì, keo dán.

c)

Hàn, cắt kim loại.

d)

Làm chín trái cây.

40.

Alk-1-yne phản ứng với dung dịch silver nitrate trong ammonia tạo kết tủa màu gì?

a)

Vàng nhạt.

b)

Tím.

c)

Nâu đen.

d)

Bạc.

41.

Alkyne phản ứng với dung dịch silver nitrate trong ammonia có đặc điểm:

a)

Liên kết ba ở đầu mạch.

b)

Phân tử đối xứng qua liên kết ba.    

c)

Liên kết ba nằm giữa mạch. 

d)

Mạch không nhánh.

42.

Phản ứng nào của alkene tạo ra polymer?

a)

Phản ứng oxi hóa.

b)

Phản ứng trùng hợp.

c)

Phản ứng cộng halogen. 

d)

Phản ứng cộng nước.

43.

Xúc tác sử dụng để hydrogen hóa alkyne thành alkene là

a)

Nikel

b)

Lindlar  

c)

Platinum   

d)

Palladium

44.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Những hợp chất mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn là hydrocarbon no

b)

Hydrocarbon chỉ có liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no

c)

Hydrocarbon có các liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no

d)

Hydrocarbon có ít nhất một liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no

45.

Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥1).

b)

. CnH2n (n ≥2).

c)

CnH2n-2 (n ≥2)

d)

CnH2n-6 (n ≥6).

46.

Alkyne CH3C≡CCH3 có tên thông thường là

a)

A. but-1-yne.

b)

B. but-2-yne.

c)

C. methylpropyne.

d)

dimethylacetylene

47.

Khí gas hóa lỏng có trong bình gas là hỗn hợp của hai alkane nào sau đây?

a)

Methane và ethane

b)

Methane và propane

c)

Ethane và propane

d)

Propane và butane

48.

CH3CH=CH2 + KMnO4 + H2O → CH3CH(OH)CH2OH + MnO2 + KOH. Tổng hệ số tỉ lượng tối giản của các chất trong phản ứng này bằng

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

49.

Công thức chung của alkyne là

a)

CnH2n+2 (n 1)

b)

CnH2n-2 (n≥ 1)

c)

CnH2n-2 (n ≥2)

d)

CnH2n(n 2)

50.

Hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết ba được gọi là

a)

Alkane   

b)

Alkene   

c)

Alkyne   

d)

Alkadiene   

51.

Alkane là gì?

a)

Alkane là hydrocarbon no mạch hở

b)

Alkane là hydrocarbon không no

c)

Alkane là hydrocarbon thơm

d)

Alkane là hydrocarbon mạch vòng

52.

Có tên theo danh pháp thay thế là gì?

a)

3-dimethylpentane

b)

3-methylpropane

c)

3-methylpentane

d)

2,2- dimethylbutane

53.

Alkane chiếm thành phần chính trong khí thiên nhiên là

a)

ethane

b)

methane

c)

butane

d)

propane

54.

Alkane được gọi là hydrocarbon no là do trong phân tử

a)

Có nối đơn và nối đôi.

b)

Bão hòa carbon.

c)

Bão hòa hydrogen.

d)

Có dạng mạch hở.

55.

 Ở điều kiện thường, các alkane sau đây không là chất khí?

a)

Methane

b)

Butane

c)

Hexane

d)

Propane.

56.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tính chất vật lí của alkane?

a)

Tất cả alkane đều nhẹ hơn nước.

b)

Butane, pentane là chất lỏng hoặc chất rắn ở điều kiện thường.

c)

Nhiệt độ sôi và khối lượng riêng đều tăng theo khối lượng phân tử.

d)

Kém tan trong nước và tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

57.

Alkane thường được sử dụng làm nhiên liệu trong công nghiệp và chất đốt trong đời sống do phản ứng oxi hóa có đặc tính

a)

Tỏa nhiều nhiệt.

b)

Xảy ra ở nhiệt độ thường.   

c)

Luôn tạo ra carbon dioxide.

d)

Luôn tạo ra carbon hoặc carbon monoxide. 

58.

Phát biểu nào sau đây sai về ứng dụng của alkane?

a)

Một số alkane lỏng dùng làm dung môi pha sơn

b)

Butane được sử dụng trong bật lửa gas

c)

Propane là 1trong những thành phần chủ yếu của LPG

d)

Các alkane dạng lỏng được dùng làm sáp.

59.

Khi cho iso-pentane thế chlorine theo tỉ lệ mol 1:1 thì số sản phẩm thu được là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Alkane không tan trong dung dịch NaOH hoặc H2SO4

b)

Alkane tan tốt trong nước

c)

Các alkane từ C1 đến C4 là chất khí

d)

Các alkane nhẹ như methane, ethane, propane là những khí không màu

61.

Phản ứng thế giữa pentane với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

62.

But-2-yne tác dụng với khí hydrogen, xúc tác Lindlar thu được sản phẩm là

a)

Butane

b)

But-1-ene

c)

But-2-ene

d)

But-1-yne

63.

Alkene sau có tên là gì

a)

cis-pent-2-ene

b)

cis-but-2-ene

c)

trans-but-2-ene

d)

trans-pent-2-ene

64.

Cho biểu đồ về nhiệt độ sôi của 1 số alkane sau:

Khẳng định nào sau đây sai

a)

Pentane, hexane tồn tại thể lỏng ở điều kiện thường

b)

Methane dễ hóa lỏng nhất trong số các alkane ở thể khí điều kiện thường

c)

Nhiệt độ sôi tăng dần theo M

d)

Có 4 alkane tồn tại thể khí ở điều kiện thường: methane, ethane, propane, butane

65.

Câu 2: Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)?

CH3CH=CH2 (I); CH3CH=CHCl (II); CH3CH=C(CH3)2 (III); C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV); C2H5–C(CH3)=CCl–CH3(V).

a)

        A. (I), (IV), (V).                                                                                     

b)

B. (II), (IV), (V).

c)

 C. (III), (IV).                                                                              

d)

D. (II), III, (IV), (V).

66.

Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học:

a)

2-metylbut-2-en

b)

2-clo-but-1-en

c)

2,3-diclobut-2-en

d)

2,3-đimetylpent-2-en

67.

Chất sau có tên là

           

                  

a)

3,3-dimethylbut-2-ene

b)

3,3-dimethylbut-1-ene

c)

2,2-dimethylbut-3-ene

d)

2,2-dimethylbut-1-ene

68.

Khi cho 2- methylbut-1-ene tác dụng với Br2 trong điều kiện thíc hợp sẽ thu được

a)

1,2- dibromo-2-methylbutane

b)

1,2- dibromo-2-methylbut-1-ane.

c)

1,2-dibromomethylbutane.

d)

1,2- dibrom-2-methylbutane.

69.

Trong công nghiệp, các alkane được điều chế từ nguồn nào sau đây?

a)

Sodium acetate  

b)

Dầu mỏ và khí dầu mỏ

c)

Aluminium carbide (Al4C3)

d)

Khí biogas

70.

Để tăng chất lượng của xăng, dầu, người ta thực hiện cách nào sau đây?

a)

Thực hiện phản ứng reforming để thay đổi cấu trúc của các alkane không nhánh thành hydrocarbon mạch nhánh hoặc mạch vòng có chỉ số octane cao.

b)

Thực hiện phản ứng cracking để thay đổi cấu trúc các alkane mạch dài chuyển thành các alkene và alkane mạch ngắn hơn.

c)

Thực hiện phản ứng hydrogen hóa để chuyển các alkene thành alkane.

d)

Bổ sung thêm heptane vào xăng, dầu.

71.

Các chai lọ, túi, màng mỏng trong suốt, không độc, được sử dụng làm chai đựng nước, thực phẩm, màng bọc thực phẩm được sản xuất từ polymer của chất nào sau đây?

a)

But – 1 - ene

b)

Propene

c)

Vinyl chloride

d)

Ethylene

72.

Trong công nghiệp acetylene được điều chế bằng cách

a)

Calcium carbide tác dụng với H2O

b)

Cracking alkane trong các nhà máy lọc dầu

c)

Dehydrogen các khí dầu mỏ (ethane, propane và butane)

d)

Nhiệt phân methane ở 1500 độ C , làm lạnh nhanh

73.

Các thuốc bảo vệ ................(thuốc trừ sâu, trừ cỏ) thế hệ cũ là dẵn xuất của benzene đều có tác hại đối với sức khoẻ con người và gây ô nhiễm môi trường, do vậy cần hết sức thận trọng khi sử dụng. Không được sử dụng các chất đã bị cấm như DDT (dichlorodiphenyltrichloroethane) hay 666 (1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane), thay vào đó là những thuốc thế hệ mới vừa hiệu quả vừa an toàn. Cụm từ điền vào khoảng trống là

a)

động vật

b)

thực vật

c)

côn trùng

d)

loài vật

74.

Từ giữa thế kỷ 18, chloroform chủ yếu sử dụng làm chất gây mê. Hơi chloroform ảnh hưởng đến hệ thần kinh trung ương của người bệnh, gây ra chóng mặt, mỏi mệt và ngất, cho phép bác sĩ phẫu thuật. Công thức phân tử chloroform là

a)

CH2Cl2

b)

CH3Cl

c)

CHCl3

d)

CCl4

75.

Nguyên liệu để điều chế nhựa P.E bằng 1 phản ứng trực tiếp:

     A. ethylene                        B. propylene                      C. propane                         D. ethane

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

PVC được trùng hợp từ chất nào sau đây  ?

            

A. CH3CH2Cl                       B. CH2=CH-Cl                      C. CH2=CH2                    D. CH2=CH-CN

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Trong phòng thí nghiệm acetylene được điều chế bằng cách

     A. Dehydrate ethanol.       

     B. Cracking alkane trong các nhà máy lọc dầu.

     C. Dehydrogen các khí dầu mỏ (ethane, propane và butane).                              

     D. Calcium carbide tác dụng với H2O.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Trong quá trình sản xuất bình khí gas để đun nấu, người ta phải pha thêm một lượng mercaptan RSH có mùi hôi thối rất đặc trưng và nhạy với mũi người. Mục đích của việc làm này là

A. giúp giảm bớt khả năng cháy nổ.

B. giúp dễ dàng phát hiện khi khí gas bị rò rỉ ra ngoài.

C. giúp nâng cao nhiệt độ của ngọn lửa khi đun nấu để tiết kiệm khí gas.

D. giúp cho khí gas dễ bắt lửa hơn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Trong phòng thí nghiệm ethylene được điều chế bằng cách

     A. Dehydrate ethanol.       

     B. Cracking alkane trong các nhà máy lọc dầu.

     C. Dehydrogen các khí dầu mỏ (ethane, propane và butane).                              

     D. Calcium carbide tác dụng với H2O.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Chọn ý đúng nhất về alkane

  A. Alkane là hợp chất hữu cơ chỉ chứa nguyên tử carbon và hydrogen trong phân tử.

  B. Alkane là hydrocarbon no chỉ có liên đơn C-C trong phân tử.                        

  C. Alkane là hydrocarbon no mạch hở chỉ có liên đơn C-C và C-H trong phân tử.                                            

  D. Alkane là hydrocarbon no chỉ có liên đơn C-H trong phân tử.                          

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Các alkene không có các tính chất vật lí đặc trưng nào sau đây?

      A. Tan tốt trong nước và các dung môi hữu cơ.

      B. Có khối lượng riêng nhỏ hơn khối lượng riêng của nước.

      C. Có nhiệt độ sôi thấp hơn alkane phân tử có cùng số nguyên tử carbon.

      D. Không dẫn điện.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng đặc trưng của hydrocarbon không no?

 

a)

Phản ứng cộng.        

b)

Phản ứng oxi hóa – khử. 

c)

Phản ứng trùng hợp.

d)

Phản ứng thế.

83.

Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây ?

 

a)

Phản ứng cộng của Br2 với alkene đối xứng.   

b)

Phản ứng trùng hợp của alkene.      

c)

hản ứng cộng của HX vào alkene đối xứng.

d)

Phản ứng cộng của HX vào alkene bất đối xứng.

84.

Khi cho but-1-ene tác dụng với dung dịch H2O, theo quy tắc Markovnikov sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

a)

CH3–CH2–CHOH–CH2OH.     

b)

BCH2OH–CH2–CH2–CH2OH.

c)

CH3–CH2–CHOH–CH3

d)

CH3–CH2–CH2–CH2OH.

85.

Hợp chất nào sau đây là m-xylene?

a)

b)

c)

d)

86.

Thuốc trừ sâu 6,6,6 được sử dụng trong nông nghiệp, có độc tính cao, được tạo ra từ phản ứng giữa benzene và

a)

HNO3 đặc/H2SO4 đặc.

b)

Cl2 (as).

c)

Br2 (bột Fe, to).

d)

KMnO4 (to).

87.

Các hydrocarbon thơm ở điều kiện thường có trạng thái nào?

a)

Khí hoặc lỏng.

b)

Lỏng hoặc rắn.

c)

Khí hoặc rắn.

d)

Khí, lỏng hoặc rắn.

88.

Các hợp chất chỉ chứa chlorine, fluorine và carbon trong phân tử được gọi chung là các hợp chất chlorofluorocarbon hay freon dưới tác dụng của ánh sáng mặt trời, tạo gốc tự do, dẫn đến việc phá hủy tầng ozone và gây hiệu ứng nhà kính. Kí hiệu của các hợp chất chlorofluorocarbon là

a)

AFF

b)

AFC

c)

KFC

d)

CFC

89.

Đun sôi dẫn xuất ethyl chloride với dung dịch NaOH loãng một thời gian, acid hóa dung dịch sau phản ứng rồi thêm dung dịch AgNO3 vào, hiện tượng thu được là

a)

Có kết tủa vàng

b)

Không có hiện tượng gì

c)

Có kết tủa trắng

d)

Có kết tủa vàng đậm

90.

Câu 1. ở điều kiện thường, các alkene và alkyne từ C2 đến C4 ( trừ but – 2 yene) ở thể nào ?

a)

A. khí

b)

B. lỏng.

c)

C. rắn

d)

D. dung dịch.

91.

Phương pháp điều chế ethylene trong công nghiệp là

a)

A. Đun cồn 900 với H2SO4 đặc ở 170oC.

b)

B. Crackinh ankane.  

c)

C. Tách H2 từ etane.  

d)

D. Cho C2H2 tác dụng với H2 (xt: Lindlar, t0).

92.

Alkane thường được sử dụng làm nhiên liệu trong công nghiệp và chất đốt trong đời sống do phản ứng oxi hóa có đặc tính

a)

tỏa nhiều nhiệt.

b)

xảy ra ở nhiệt độ thường.

c)

luôn tạo ra carbon dioxide.

d)

luôn tạo ra carbon hoặc carbon monoxide.

93.

Cho phản ứng như hình sau:

Phản ứng trên thuộc loại phản ứng

a)

thế.  

b)

reforming.  

c)

cracking.   

d)

cháy.

94.

Trong phân tử ethene (ethylene) giữa hai nguyên tử carbon có

a)

một liên kết đơn.

b)

một liên kết đôi.

c)

hai liên kết đôi.

d)

một liên kết ba.

95.

Phát biểu đúng về hình dạng phân tử benzene là

a)

Phân tử benzene có hình lục giác đều, các nguyên tử carbon và hydrogen đều nằm trên cùng một mặt phẳng.

b)

Phân tử benzene có hình tứ giác đều, các nguyên tử carbon và hydrogen đều nằm trên cùng một mặt phẳng.

c)

Phân tử benzene có hình lục giác đều, các nguyên tử carbon và hydrogen không nằm trên cùng một mặt phẳng.

d)

Phân tử benzene có hình tứ diện đều, các nguyên tử carbon và hydrogen đều nằm trên cùng một mặt phẳng.

96.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về nguồn alkane trong tự nhiên và điều chế alkane trong công nghiệp ?

a)

Alkane là thành phần chính trong  dầu mỏ, khí thiên nhiên, khí mỏ dầu (khí đồng hành).

b)

Methane là thành phần chủ yếu của khí thiên nhiên và cũng được sinh ra trong một số quá trình phân hủy sinh học.

c)

Dầu mỏ là nguồn cung cấp hydrocarbon nói chung và alkane nói riêng.

d)

Các hydrocarbon có nhiệt độ sôi khác nhau được phân tách khỏi nhau bằng phương pháp chiết.

97.

Trong phân tử acetylene các nguyên tử carbon và hydrogen

a)

nằm trên cùng 1 mặt phẳng

b)

nằm thẳng hàng

c)

thuộc cùng 1 góc

d)

không nằm cùng 1 mặt phẳng