wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

luyện tập liên kết hóa học

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào hiệu độ âm điện có mấy loại liên kết hóa học?

a)

Hai loại: liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.

b)

Một loại: liên kết cộng hóa trị.

c)

Một loại: liên kết ion.

d)

Hai loại: liên kết ion và liên kết cộng hóa trị (có cực và không cực).

2.

Cho các phân tử sau: NaCl, H2O, MgO, K2SO4. Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị?

a)

NaCl

b)

H2O

c)

MgO

d)

K2SO4

3.

Chọn câu đúng nhất về liên kết cộng hóa trị. Liên kết cộng hóa trị là liên kết

a)

giữa các phi kim với nhau.

b)

trong đó cặp electron bị lệch về một nguyên tử.

c)

được hình thành do sự dùng chung electron của 2 hay nhiều nguyên tử khác nhau.

d)

được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.

4.

Dựa vào mối quan hệ độ âm điện và liên kết hóa học. Nitrogen thuộc loại liên kết hóa học nào? Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Liên kết ion.

b)

Liết kết cộng hóa trị.

c)

Liên kết cộng hóa trị không cực.

d)

Không có liên kết hóa học.

5.

Dãy phân tử nào dưới đây đều có liên kết cộng hóa trị không cực?

a)

Br2, Cl2, H2, HCl.

b)

Br2, Cl2, H2, CO2.

c)

Br2, Cl2, CH4,HI.

d)

Cl2, F2, O2, N2.

6.

Công thức electron của HF là?

a)
b)
7.

Công thức electron đúng của hợp chất PH3?

a)
b)
c)
d)
8.

Hiệu độ âm điện của Br2 là bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

9.

Độ âm điện vào khoảng từ 0 đến < 0,4 là loại liên kết gì? Chọn đáp án đúng.

a)

Liên kết cộng hóa trị.

b)

Liên kết ion.

c)

Liên kết cộng hóa trị có cực.

d)

Liên kết cộng hóa trị không cực.

10.

Trong các hợp chất sau: HCl, AlCl3, CO, H2. Hợp chất nào chứa liên kết ion?

a)

HCl

b)

AlCl3

c)

CO

d)

H2

11.

Liên kết cộng hóa trị phân cực có cặp electron chung

a)

lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

b)

lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

c)

nằm chính giữa hai nguyên tử.

d)

thuộc về nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

12.

X là hợp chất cộng hóa trị phân cực. Giá trị hiệu độ âm điện (D) giữa các nguyên tố trong hợp chất X thuộc khoảng nào?

a)

Δ ≥ 0,0.

b)

0,0 ≤ Δ < 0,4.

c)

0,4 ≤ Δ < 1,7.

d)

Δ ≥ 1,7.

13.

Công thức cấu tạo đúng của phân tử H2O là

a)

H = O = H

b)

H - O = H

c)

H = O - H

d)

H – O – H

14.

Liên kết hóa học trong phân tử NH3 thuộc loại

a)

liên kết đơn.

b)

liên kết đôi.

c)

liên kết ba.

d)

liên kết bội.

15.

Cho biết độ âm điện của O (3,44), Cl (3,16). Liên kết trong phân tử Cl2O7, Cl2, O2 là liên kết

a)

ion.

b)

kim loại.

c)

cộng hoá trị phân cực.

d)

cộng hoá trị không phân cực.

16.
Liên kết cộng hóa trị phân cực thường là liên kết giữa
a)
hai phi kim khác nhau.
b)
kim loại điển hình với phi kim yếu.
c)
hai phi kim giống nhau.
d)
hai kim loại với nhau.
17.
Liên kết cộng hóa trị không phân cực thường là liên kết giữa
a)
hai kim loại giống nhau.
b)
hai phi kim giống nhau.
c)
một kim loại mạnh và một phi kim mạnh.
d)
một kim loại yếu và một phi kim yếu.
18.
Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H (2,20); Na (0,93). Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?
a)
NaF.
b)
CO2.
c)
CH4.
d)
H2O.
19.
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử CH4 là loại liên kết nào sau đây (biết độ âm điện của nguyên tử H là 2,2 và C là 2,55)?
a)
Liên kết ion.
b)
Liên kết cộng hóa trị phân cực.
c)
Liên kết hiđro.
d)
Liên kết cộng hóa trị không phân cực.
20.
Trong phân tử CO2 có chứa loại liên kết nào sau đây (biết độ âm điện của nguyên tử C là 2,55 và O là 3,44)?
a)
Liên kết ion.
b)
Liên kết cộng hóa trị phân cực.
c)
Liên kết cho - nhận.
d)
Liên kết cộng hóa trị không phân cực.
21.
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết.
a)
cộng hóa trị không cực.
b)
cộng hóa trị phân cực.
c)
ion.
d)
hiđro.
22.
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết.
a)
cộng hóa trị có cực.
b)
hiđro.
c)
cộng hóa trị không cực.
d)
ion.
23.
Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết.
a)
ion.
b)
cộng hoá trị phân cực.
c)
hiđro.
d)
cộng hoá trị không phân cực.
24.
Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết.
a)
ion.
b)
hiđro.
c)
cộng hóa trị không cực.
d)
cộng hóa trị có cực.
25.
Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị không phân cực ?
a)
H2O.
b)
HCl.
c)
NH3.
d)
Cl2.
26.
Dãy gồm các hợp chất đều có liên kết cộng hóa trị là
a)
NaCl, CaO.
b)
HCl, CO2.
c)
KCl, Al2O3.
d)
MgCl2, Na2O.
27.
[KNTT - SBT] Liên kết σ là liên kết được hình thành do
a)
sự xen phủ bên của 2 orbital.
b)
cặp electron chung.
c)
lực hút tĩnh điện giữa hai ion.
d)
sự xen phủ trục của hai orbital.
28.
[KNTT - SBT] Liên kết π là liên kết được hình thành do
a)
sự xen phủ bên của 2 orbital.
b)
cặp electron chung.
c)
lực hút tĩnh điện giữa hai ion.
d)
sự xen phủ trục của hai orbital.
29.
Chọn đáp án đúng: Dãy gồm các chất chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực là?
a)
Cl2 ; O3 ; H2O.
b)
K2O ; Cl2 ; O3.
c)
O2 ; O3 ; H2O.
d)
O3 ; O2 ; H2.
30.
[KNTT - SBT] Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital p-p ?
a)
H2.
b)
Cl2.
c)
NH3.
d)
HCl.
31.
[KNTT - SBT] Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s-s?
a)
H2.
b)
Cl2.
c)
NH3.
d)
HCl.
32.
[KNTT - SBT] Các liên kết trong phân tử oxygen gồm
a)
2 liên kết π.
b)
1 liên kết σ và 1 liên kết π.
c)
2 liên kết σ.
d)
1 liên kết σ.
33.
[CD - SGK] Cho các phát biểu sau phát biểu nào đúng?
a)
Liên kết đôi được tạo nên từ 2 liên kết σ.
b)
Liên kết đôi được tạo nên từ 1 liên kết σ và 1 liên kết π.
c)
Liên kết ba được tạo nên tử 2 liên kết σ và 1 liên kết π.
d)
Liên kết đơn được tạo nên từ liên kết π.
34.

Khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron sẽ tạo thành

a)

phân tử.

b)

ion.

c)

cation.

d)

anion.

35.

Nguyên tử của nguyên tố oxi có 6 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các nguyên tố khác, oxi có xu hướng

a)

nhận thêm 2 electron.

b)

nhường đi 6 electron.

c)

nhường đi 2 electron.

d)

nhận thêm 1 electron.

36.

Quá trình nào sau đây viết đúng?

a)

O → O2- + 2e.

b)

O → O2- + 1e.

c)

O + 2e → O2-.

d)

O + 1e → O2-.

37.

Liên kết ion thường được tạo thành giữa

a)

một kim loại điển hình và một phi kim điển hình.

b)

giữa 2 nguyên tử kim loại.

c)

giữa 2 nguyên tử phi kim.

38.

Hợp chất nào sau thuộc loại hợp chất ion?

a)

KCl.

b)

H2S.

c)

CO2.

d)

Cl2.

39.

Cho độ âm điện của nguyên tử H là 2,2 và S là 2,58, liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2S là liên kết

a)

ion.

b)

cộng hóa trị phân cực.

c)

cộng hóa trị không cực.

d)

hiđro.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Liên kết ion là liên kết được tạo thành do sự cho nhận e giữa kim loại và phi kim.

b)

Liên kết ion là liên kết được hình thành giữa 2 nguyên tử có hiệu số độ âm điện ≥1,7.

c)

Liên kết ion được hình thành do sự góp chung e.

d)

Liên kết ion được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

41.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Hiệu độ âm điện giữa 2 nguyên tử càng lớn thì phân tử càng kém phân cực.

b)

Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hóa học.

c)

Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa 2 nguyên tử có hiệu độ âm điện từ 0,4 đến nhỏ hơn 1,7.

d)

Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron chung lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

42.

Tính chất nào sau đây là tính chất của hợp chất ion?

a)

Nhiệt độ nóng chảy thấp.

b)

Nhiệt độ nóng chảy cao.

c)

Ở điều kiện thường, chủ yếu ở dạng lỏng.

d)

Không dẫn điện ở mọi trạng thái.

43.

Số cặp electron liên kết trong phân tử CO2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Liên kết hóa học trong phân tử có dạng CTPT X2

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

Liên kết cộng hóa trị không phân cực.

d)

Liên kết cho - nhận (phối trí).

45.

Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tố là ns2np5. Liên kết của các nguyên tố này với nguyên tố hiđro thuộc loại liên kết nào sau đây ?

a)

Liên kết cộng hoá trị không cực.

b)

Liên kết cộng hoá trị có cực.

c)

Liên kết ion.

d)

Liên kết tinh thể.

46.

Cho độ âm điện của nguyên tử H là 2,2 và O là 3,44.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết

a)

ion.

b)

cộng hóa trị phân cực.

c)

cộng hóa trị không cực.

d)

hiđro.

47.

Dãy chất nào dưới đây gồm các chất chỉ chứa liên kết cộng hóa trị?

a)

HCl, NaCl, CaO.

b)

HCl, CO2, Cl2.

c)

KCl, Al2O3, Cl2.

d)

CH4, Na2O, CO2.

48.

Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. Hợp chất hình thành giữa 2 nguyên tố này có thể là

a)

X2Y với liên kết cộng hóa trị.

b)

XY2 với liên kết cộng hóa trị.

c)

XY với liên kết ion.

d)

XY5 với liên kết cộng hóa trị.

49.

Phân tử HF có công thức electron phù hợp nhất là:

a)
b)
c)
d)
50.

Nội dung nào sau đây sai khi nói về ion?

a)

Ion là phần tử mang điện.

b)

Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.

c)

Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.

d)

Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.

51.
Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do:  
a)
Mỗi nguyên tử nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu. 
b)
Mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron.
c)
Hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.
d)
Na → Na+ + 1e;  
Cl + 1e  → Cl-;
Na+ + Cl- → NaCl.
52.

Cho Na (Z =11), Mg (Z=12), Al (Z =13), khi tham gia liên kết thì các nguyên tử Na, Mg, Al có khuynh hướng tạo thành ion:

a)

Na+, Mg+, Al+.

b)

Na+, Mg2+, Al4+.

c)

Na2+, Mg2+, Al3+.

d)

Na+, Mg2+, Al3+.

53.

Cho F (Z=9), phương trình biểu diễn quá trình tạo thành anion florua (F-)

a)

F + 1e → F-

b)

F → F- + 1e

c)

F - 1e → F-

d)

F- → F + 1e

54.

Để tạo thành ion Ca2+ thì nguyên tử Ca phải

a)

Nhận 2 electron

b)

Cho 2 proton

c)

Nhận 2 proton

d)

Cho 2 electron

55.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi:

  

a)

Sự cho – nhận cặp electron hoá trị.

b)

    Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu.

c)

    Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.

d)

 Sự góp chung các electron độc thân.

 

56.

Chất nào sau đây chứa ion đa nguyên tử

a)

AlCl3

b)

NaCl

c)

HCl

d)

H2SO4

57.

Trong số các cấu hình electron sau cấu hình electron nào bền nhất?

a)

1s22s22p5.

b)

1s22s22p3.

c)

1s22s22p6.

d)

1s22s22p4.

58.

Trong các phản ứng hoá học, để biến thành anion, nguyên tử clo (Z=17) đã

a)

nhận thêm 1 electron

b)

nhường đi 7 electron

c)

nhận thêm 1 proton

d)

nhường đi 1 proton

59.

Dãy gồm các chất chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực là?

a)

A. Cl2 ; O3 ; H2O.

b)

B. K2O ; Cl2 ; O3.

c)

C. O2 ; O3 ; H2O.

d)

D. N2 ; O2 ; H2.

60.

Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là:

a)

A. O2, H2O, NH3.

b)

B. H2O, HF, H2S.

c)

C. HCl, O2, H2S.

d)

D. HF, Cl2, H2O.

61.

Nguyên tử oxygen (Z = 8) có xu hướng nhường hay nhận bao nhiêu electron để đạt lớp vỏ thoả mãn quy tắc octet? Chọn phương án đúng.

A. Nhường 6 electron.

B. Nhận 2 electron.

C. Nhường 8 electron.

D. Nhận 6 electron.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Nguyên tử Y có 15 proton. Khi hình thành liên kết hóa học Y có xu hướng hình thành ion có cấu hình electron là

A. 1s22s22p63s23p3.

B. 1s22s22p63s23p6.

C. 1s22s22p6.

D. 1s22s22p63s23p64s2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Quá trình nào sau đây biểu diễn sự hình thành ion của nguyên tử Mg (Z = 12) theo quy tắc octet?

A. Mg + 2e  --> Mg2+.

B. Mg -->  Mg2+ + 2e.

C. Mg + 6e  --> Mg6-.

D. Mg + 2e  --> Mg2-.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Quá trình nào sau đây biểu diễn sự hình thành ion của nguyên tử S (Z = 16) theo quy tắc octet?

A. S + 2e  -->S2-.

B. S  -->S2+ + 2e.

C. S  -->S6+ + 6e.

D. S --> S2- + 2e.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Cho các ion: Na+, Al3+, SO42-, NH4+, NO3-, Cl-, Ca2+. Hỏi có bao nhiêu cation?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

66.

Trong các phản ứng hoá học, nguyên tử phi kim có khuynh hướng

   

a)

  Nhường bớt electron.

   

b)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.

c)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể

 

d)

nhận thêm electron.

   

67.

Công thức electron đúng của hợp chất NH3

a)
b)
c)
d)
68.

Trong các phản ứng hoá học, nguyên tử phi kim có khuynh hướng

a)

nhường bớt electron.

b)

nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.

c)

nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể

d)

nhận thêm electron.

69.

Anion X2- có cấu hình electron giống R+ (có cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng là 2p6) thì cấu hình electron của nguyên tử X là

a)

1s22s22p2

b)

1s2 2s2 2p63s2

c)

1s2 2s2 2p4

d)

1s2 2s2 2p5

70.

Nguyên tử X có 20 proton, nguyên tử Y có 17 proton. Công thức hợp chất hình thành từ hai nguyên tử này là

a)

XY2 với liên kết ion.

b)

XY2 với liên kết cộng hoá trị.

c)

X2Y với liên kết cộng hoá trị.

d)

X2Y với liên kết ion.

71.

Số electron của ion 11Na+

a)

11.

b)

12.

c)

9.

d)

10.

72.

Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực?

a)

N2, CO2, Cl2, H2.

b)

N2, Cl2, H2, HCl.

c)

N2, HI, Cl2, CH4.

d)

Cl2, O2, N2, F2.

73.

Khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron sẽ tạo thành

a)

phân tử.

b)

ion.

c)

cation.

d)

anion.

74.

Tổng số hạt proton trong hợp chất XY2 bằng 32. Nguyên tử X nhiều hơn nguyên tử Y 8 electron. X và Y lần lượt là

a)

S và O.

b)

O và S.

c)

Mg và Ca.

d)

Ca và Mg.

75.

Hợp chất nào sau đây có chứa liên kết ion trong phân tử:

a)

A. Na2O ; KCl ; HCl.

b)

B. K2O ; BaCl2 ; CaF.

c)

C. Na2O ; H2S ; NaCl.

d)

D. CO2 ; K2O ; CaO.

76.

Hợp chất nào sau thuộc loại hợp chất ion?

a)

KCl.

b)

H2S.

c)

CO2.

d)

Cl2.

77.

Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H (2,20); Na (0,93). Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?

a)

NaF.

b)

CO2.

c)

CH4.

d)

H2O.

78.

Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng

a)

nhận thêm electron.

b)

nhường bớt electron.

c)

nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể.

d)

nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.

79.

Hãy chọn phát biểu đúng:

a)

Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

b)

Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử trong đơn chất.

c)

Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo nên giữa các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hóa học.

d)

Trong liên kết cộng hóa trị có cực, cặp electron chung lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

80.

Trong phản ứng hóa học, nguyên tử Na không hình thành được

a)

ion Na.

b)

cation natri.

c)

anion natri.

d)

ion đơn nguyên tử Na.

81.

Trong phản ứng : 2Na + Cl2 → 2NaCl, có sự hình thành:

a)

cation natri và clorua.

b)

anion natri và cation clorua.

c)

anion natri và clorua.

d)

cation natri và anion clorua.

82.

Chỉ ra phát biểu sai về phân tử CO2:

a)

Phân tử có cấu tạo góc.

b)

Liên kết giữa nguyên tử O và C là phân cực.

c)

Phân tử CO2 không phân cực.

d)

Trong phân tử có hai liên kết đôi.

83.

Cho X (Z = 9), Y(Z = 19). Kiểu liên kết hóa học giữa X và Y là

a)

ion.

b)

cộng hóa trị có cực.

c)

cộng hóa trị không cực.

d)

cho–nhận.

84.

Dãy chất nào sau đây có liên kết ion:

a)

NaCl, H2O, KCl, CsF.

b)

KF, NaCl, NH3, HCl.

c)

NaCl, KCl, KF, CsF.

d)

CH4, SO2, NaCl, KF.

85.

Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H (2,20); Na (0,93). Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?

a)

NaF.

b)

CO2.

c)

CH4.

d)

H2O.

86.

Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc

a)

chu kì 4, nhóm VIIIA.

b)

chu kì 4, nhóm IIA.

c)

chu kì 3, nhóm VIB.

d)

chu kì 4, nhóm VIIIB.

87.

Liên kết hóa học trong phân tử H2 thuộc loại liên kết

a)

A. ion.

b)

B. hiđro.

c)

C. cộng hóa trị không cực.

d)

D. cộng hóa trị có cực.

88.

Cấu hình electron của ion X2- là 1s22s22p63s23p6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc

a)

chu kì 4, nhóm VA.

b)

chu kì 4, nhóm IIA.

c)

chu kì 3, nhóm VIB.

d)

chu kì 3, nhóm VIA.

89.

Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử

a)

kim loại điển hình.

b)

kim loại và phi kim.

c)

phi kim điển hình.

d)

kim loại điển hình và phi kim điển hình.

90.

Nếu xét nguyên tử X có 3 electron hóa trị và nguyên tử Y có 6 electron hóa trị thì công thức của hợp chất ion đơn giản nhất tạo bởi X và Y là

a)

XY2.

b)

X2Y3.

c)

X2Y2.

d)

X3Y2.

91.

Hình trên là công thức Lewis của hợp chất nào dưới đây?

a)

NH

b)

NH2

c)

NH3

d)

NH4

92.

Có mấy kiểu xen phủ orbitan nguyên tử? Chọn đáp án đúng.

a)

1 kiểu: xen phủ trục.

b)

1 kiểu: xen phủ đối xứng.

c)

2 kiểu: xen phủ bên và xen phủ đối xứng

d)

2 kiểu: xen phủ bên và xen phủ trục.

93.

Câu 5: Cho các phát biểu:

(a) Liên kết đôi được tạo nên từ 2 liên kết σ.

(b) Liên kết ba được tạo nên tử 2 liên kết σ và 1 liên kết π.

(c) Liên kết đôi được tạo nên từ 1 liên kết σ và 1 liên kết π.

(d) Liên kết ba được tạo nên tử 1 liên kết σ và 2 liên kết π.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

94.

Dựa vào số cặp electron chung, liên kết cộng hóa trị được chia thành mấy loại?

a)

A. 2 loại: liên kết σ và liên kết π

b)

B. 2 loại: liên kết cộng hóa trị không phân cực và liên kết cộng hóa trị phân cực

c)

C. 3 loại: liên kết đơn, liên kết đôi và liên kết ba

d)

D. 2 loại: liên kết đơn và liên kết đôi

95.

Cho công thức Lewis của phân tử NH3 dưới đây. Số electron dùng chung của N là

a)

A. 2 electron dùng chung

b)

B. 3 electron dùng chung

c)

C. 6 electron dùng chung

d)

D. 5 electron dùng chung

96.

Công thức biểu diễn cấu tạo nguyên tử qua các liên kết và các electron hóa trị riêng là

a)

A. công thức phân tử

b)

B. công thức electron

c)

C. công thức Lewis

d)

D. công thức đơn giản nhất

97.

Công thức electron của phân tử H2O là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.

Liên kết trong phân tử nào dưới đây là liên kết đôi?

a)

A. NH3

b)

B. HCl

c)

C. O2

d)

D. N2

99.

Khẳng định sai

a)

A. Liên kết được tạo nên từ xen phủ trục của hai AO gọi là liên kết σ

b)

B. Liên kết được tạo nên từ xen phủ bên của hai AO gọi là liên kết pi π

c)

C. Liên kết đơn còn gọi là liên kết π

d)

D. Liên kết đôi gồm một liên kết σ và một liên kết π, liên kết ba gồm một liên kết σ và hai liên kết π

100.

Các AO xen phủ tạo liên kết đơn trong phân tử Cl2 là

a)

A. 2 AO s xen phủ trục tạo liên kết đơn

b)

B. 1 AO s và 1 AO p xen phủ trục tạo liên kết đơn

c)

C. 2 AO p xen phủ trục tạo liên kết đơn

d)

D. 2 AO ps xen phủ bên tạo liên kết đơn