wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HÓA HỌC - HYĐROCARBON

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây là của hyđrocarbon no?

a)

Chỉ có liên kết đôi.

b)

Chỉ có liên kết đơn.

c)

Có ít nhất một vòng no.

d)

Có ít nhất một liên kết đôi.

2.

Alkane là những hyđrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1).

b)

CnH2n (n ≥ 2).

c)

CnH2n-2 (n ≥ 2).

d)

CnH2n-6 (n ≥ 6).

3.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của Alkane?

a)

C2H2, C3H4, C4H6, C5H8.

b)

CH4, C2H2, C3H4, C4H10.

c)

CH4, C2H6, C4H10, C5H12.

d)

C2H6, C3H8, C5H10, C6H12.

4.

Trong phân tử 2, 2, 4 - trimethylpentane có bao nhiêu nguyên tử hyđrogen?

a)

8.

b)

12.

c)

16.

d)

18.

5.

Tên gọi của chất có công thức CH4 là

a)

Methane.

b)

Propane.

c)

Pentane.

d)

Hexane.

6.

Tên gọi của chất có công thức C3H8 là

a)

Methane.

b)

Propane.

c)

Butane.

d)

Pentane.

7.

Tên gọi của chất có công thức C4H10 mạch không phân nhánh là

a)

Methane.

b)

Propane.

c)

Butane.

d)

Pentane.

8.

Tên gọi của chất có công thức C2H6 là

a)

Methane.

b)

Ethane.

c)

Butane.

d)

Pentane.

9.

Tên gọi của chất có công thức CH3CH2CH2CH2CH3 là

a)

Methane.

b)

Propane.

c)

Butane.

d)

Pentane.

10.

Nhóm nguyên tử CH3- có tên là

a)

Methyl.

b)

Etyl.

c)

Propyl.

d)

Butyl.

11.

Nhóm nguyên tử C2H5- có tên là

a)

Methyl.

b)

Etyl.

c)

Propyl.

d)

Butyl.

12.

Nhóm nguyên tử C3H7- có tên là

a)

Methyl.

b)

Etyl.

c)

Propyl.

d)

Butyl.

13.

Nhóm nguyên tử (CH3)2CH- có tên là

a)

Methyl.

b)

Ethyl.

c)

Propyl.

d)

Isopropyl.

14.

Nhóm nguyên tử (CH3)3C- có tên là

a)

Methyl.

b)

Ethyl.

c)

Propyl.

d)

neobutyl.

15.

Tên của alkane nào sau đây không đúng?

a)

2 - methylbutane.

b)

3 - methylbutane.

c)

2,2 - đimethylbutane.

d)

2, 3 - đimethylbutane.

16.

Tên gọi nào sau đây đúng với công thức: (CH3)2CH CH2CH3?

a)

2 - methylbutane.

b)

3 - methylbutane.

c)

2,2 - đimethylbutane.

d)

2, 3 - đimethylbutane.

17.

Tên gọi nào sau đây đúng với công thức: (CH3)3C CH2CH3?

a)

2 - methylbutane.

b)

3 - methylbutane.

c)

2,2 - đimethylbutane.

d)

2, 3 - đimethylbutane.

18.

Tên gọi nào sau đây đúng với công thức: (CH3)2CH CH(CH3) CH3?

a)

2 - methylbutane.

b)

3 - methylbutane.

c)

2,2 - đimethylbutane.

d)

2, 3 - đimethylbutane.

19.

Hai chất 2 - methylpropane và butane khác nhau về

a)

Công thức cấu tạo.

b)

Công thức phân tử.

c)

Số nguyên tử cacbon.

d)

Số liên kết cộng hóa trị.

20.

Ở điều kiện thường hyđrocarbon nào sau đây ở thể lỏng?

a)

C4H10.

b)

C2H6.

c)

C3H8.

d)

C6H14.

21.

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Butane.

b)

Etane.

c)

Methane.

d)

Propane.

22.

Chất dễ cháy trong khí biogas là

a)

Cl2.

b)

CH4.

c)

CO2.

d)

N2.

23.

Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai?

a)

Tất cả các alkane đều có công thức phân tử CnH2n+2.

b)

Tất cả các chất có công thức phân tử CnH2n+2 đều là alkane.

c)

Tất cả các alkane đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử.

d)

Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là alkane.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Ở điều kiện thường, các alkane từ C1 đến C4 ở trạng thái khí, từ C5 đến khoảng C18 ở trạng thái lỏng, từ khoảng C18 trở đi ở trạng thái rắn.

b)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của alkane nói chung đều giảm theo chiều tăng số nguyên tử cacbon trong phân tử.

c)

Alkane không tan trong nước nhưng tan trong dung môi không phân cực như dầu, mỡ.

d)

Alkane đều là những chất không màu.

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong phân tử alkane chỉ có các liên kết xích-ma σ bền vững.

b)

Alkane tương đối trơ về mặt hóa học, ở nhiệt độ thường không phản ứng với axit, bazơ và các chất oxi hóa mạnh như KMnO4.

c)

Khi chiếu sáng hoặc đốt nóng hỗn hợp alkane và chloride (Cl2) sẽ xảythế các nguyên tử cacbon trong alkane bởi chloride.

d)

Trong phân tử alkane chỉ có các liên kết đơn C−H và C−C.

26.

CTCT sau có tên gọi là

a)

2,2,4-trimethylpentane.

b)

2,4-trimethylpentane.

c)

2,4,4-trimethylpentane.

d)

2-đimethyl-4-methylpentane.

27.

Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử alkane Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y là

a)

C2H6.

b)

C3H8.

c)

C4H10.

d)

C5H12.

28.

Cho isopentane (2-methylbutane) tác dụng với chlorine theo tỉ lệ mol 1:1. Sản phẩm chính thu được có tên gọi là?

a)

2-chloro-3-methylbutane.

b)

2-chloro-2methylpentane.

c)

2-chloro-2-methylbutane.

d)

2-chloro-3-methylpentane.

29.

Cho isopentane phản ứng với Cl2 (ánh sáng) tạo ra số dẫn xuất monochloro là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

30.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

C2H6 ở trạng thái lỏng điều kiện thường.

b)

C3H8 tan tốt trong nước.

c)

C2H6 tham gia phản ứng thế với chlorine khi chiếu sáng.

d)

C3H8 tham gia phản ứng cộng với H2.

31.

Alkene là những hiđrocacbon có đặc điểm là

a)

không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C.

b)

không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C.

c)

không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.

d)

no, mạch vòng.

32.

Alkene là các hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1).

b)

CnH2n (n ≥ 2).

c)

CnH2n (n ≥ 3).

d)

CnH2n-2 (n ≥ 2).

33.

Trong alkene, mạch chính là

a)

mạch dài nhất và có nhiều nhánh nhất.

b)

mạch có chứa liên kết đôi và nhiều nhánh nhất.

c)

mạch có chứa liên kết đôi, nhiều nhánh nhất và phân nhánh sớm nhất.

d)

mạch có chứa liên kết đôi, dài nhất và nhiều nhánh nhất.

34.

Alkene CH3CH=CHCH3 có tên là

a)

2-metylprop-2-ene.

b)

but-2-ene.

c)

but-1-ene.

d)

but-3-ene.

35.

Chất X có công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3)-CH=CH2. Tên thay thế của X là

a)

3-methylbut-1-yne.

b)

3-methylbut-1-ene.

c)

2-methylbut-3-yne.

d)

2-methylbut-3-ene

36.

Alkene CH3-CH=CH-CH3 có tên là

a)

2-metylprop-2-ene.

b)

but-2-ene.

c)

but-1-ene.

d)

but-3-ene.

37.

Chất X có công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3)-CH=CH2. Tên thay thế của X là

a)

3-methylbut-1-yne.

b)

3-methylbut-1-ene.

c)

2-methylbut-3-ene.

d)

2-methylbut-3-yne.

38.

Alkene X có công thức cấu tạo: CH3-CH2-C(CH3)=CH-CH3. Tên gọi của X theo danh pháp IUPAC là

a)

isohexane.

b)

3-methylpent-3-ene.

c)

3-methylpent-2-ene.

d)

2-ethylbut-2-ene.

39.

Khi cho but-1-ene tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

a)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br.

b)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br.

c)

CH3-CH2-CHBr-CH3.

d)

CH3-CH2-CH2-CH2Br.

40.

Dẫn từ từ 8,4 gam hỗn hợp X gồm but-1-ene và but-2-ene lội chậm qua bình đựng dung dịch Br2, khi kết thúc phản ứng thấy có m gam brom phản ứng. m có giá trị là :

a)

12 gam.

b)

24 gam.

c)

36 gam.

d)

48 gam.

41.

Công thức phân tử của propylene là

a)

C3H6.

b)

C3H4.

c)

C3H8.

d)

C2H4.

42.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

CH3-CH=CH-CH3.

b)

CH≡CH.

c)

CH4.

d)

CH2=CH2.

43.

Số đồng phân cấu tạo của alkene C4H8 là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

44.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

a)

CH4.

b)

C2H4.

c)

C3H8.

d)

C6H6.

45.

Alkyne là

a)

Những hiđrocacbon mạch hở có một liên kết đôi trong phân tử.

b)

Những hiđrocacbon mạch hở có một liên kết ba trong phân tử.

c)

Những hiđrocacbon mạch hở có một liên kết bội trong phân tử.

d)

Những hiđrocacbon mạch hở có một vòng no trong phân tử.

46.

Alkyne là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2(n≥1).

b)

CnH2n(n≥2).

c)

CnH2n-2(n≥2).

d)

CnH2n-6(n≥6).

47.

Alkyne CH3C≡CCH3 có tên gọi là

a)

but-1-yne.

b)

but-2-yne.

c)

methylpropyne.

d)

methylbut-1-yne.

48.

Alkyne dưới đây có tên gọi là

CH3 CCCH (CH3)CH2CH3CH3-\ C\equiv C-CH\ \left(CH3\right)-CH2-CH3

a)

4-ethylpent-2-yne.

b)

2-ethylpent-3-yne.

c)

4-methylhex-2-yne.

d)

3-methylhex-4-yne.

49.

Câu 48. Alkyne dưới đây có tên gọi là

a)

3,3-đimethylpent-2-yne.

b)

4,4-đimethylpent-3-yne.

c)

4,4-đimethylhex-2-yne.

d)

3,3-đimethylpent-4-yne.

50.

Câu 49. Phương pháp nào sau đây là tốt nhất để phân biệt khí CH4 và khí C2H4 ?

a)

Dựa vào tỉ lệ về thể tích khí O2 tham gia phản ứng cháy.

b)

Sự thay đổi màu của nước brom.

c)

So sánh khối lượng riêng.

d)

Phân tích thành phần định lượng của các hợp chất.

51.

Câu 50. Câu nào sau đây sai ?

a)

Alkyne có số đồng phân ít hơn alkene tương ứng.

b)

Alkyne tương tự alkene đều có đồng phân hình học.

c)

Hai alkyne đầu dãy không có đồng phân.

d)

Butyne có 2 đồng phân vị trí nhóm chức.

52.

Câu 51. Cho sơ đồ phản ứng sau : CH3-C≡CH + AgNO3/NH3 -> X + NH4NO3.

X có công thức cấu tạo là ?

a)

CH3-C-Ag≡C-Ag.

b)

CH3-C≡C-Ag.

c)

Ag-CH2-C≡C-Ag.

53.

Câu 52. Cho CH ≡ CH cộng nước ( xúc tác Hg2+, H2SO4, to) sản phẩm thu được là

a)

CH3-CH2-OH.

b)

CH2=CH-OH.

c)

CH3-CH=O.

d)

CH2(OH)−CH2(OH).

54.

Câu 53. Sục khí acetylene vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy xuất hiện

a)

kết tủa vàng nhạt.

b)

kết tủa màu trắng.

c)

kết tủa đỏ nâu.

d)

dung dịch màu xanh.

55.

Câu 54. Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

a)

Alkene có công thức tổng quát CnH2n (n ≥ 2).

b)

Các Alkyne có 1 liên kết ba C C trong phân tử.

c)

Alkyne không có đồng phân hình học.

d)

Các alkyne và alkene chỉ có đồng phân mạch carbon.

56.

Câu 55. Chất nào sau đây có đồng phân cấu tạo?

a)

C2H2.

b)

C2H6.

c)

C3H8.

d)

C3H4.

57.

Câu 56. Cho 0,1 mol C2H2 phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa vàng. Giá trị của m là

a)

24,0.

b)

13,3.

c)

10,8.

d)

21,6.

58.

Câu 57. Trong phân tử toluene, có bao nhiêu liên kết đôi C=C:

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

59.

Trong phân tử benzen:

a)

6 nguyên tử H nằm trên cùng một mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 nguyên tử C.

b)

Chỉ có 6 nguyên tử C nằm trong cùng một mặt phẳng.

c)

Chỉ có 6 nguyên tử H nằm trong cùng một mặt phẳng.

d)

6 nguyên tử H và 6 nguyên tử C đều nằm trên 1 mặt phẳng.

60.

Cấu tạo nào là của benzene?

a)

(1) và (2).

b)

(1) ; (3) và (4).

c)

(2) và (4).

d)

(1) và (3).

61.

Để phân biệt benzene, toluene, styrene ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:

a)

Dung dịch Br2.

b)

Br2 (xúc tác FeBr3).

c)

Dung dịch KMnO4.

d)

Dung dịch Br2 hoặc dung dịch KMnO4.

62.

Hiđrocacbon nào dưới đây không làm mất màu nước brom?

a)

Styrene.

b)

Toluene.

c)

Acetylene.

d)

Ethylene.

63.

Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?

a)

Methane.

b)

Benzene.

c)

Ethylene.

d)

Acetylene.

64.

Khi đun nóng, toluene không tác dụng được với chất nào sau đây?

a)

H2 (xúc tác).

b)

KMnO4.

c)

Br2 (xúc tác).

d)

NaOH.

65.

Đặc điểm của các Alkylbenzen là hydrocarbon có chứa

a)

vòng benzene.

b)

gốc alkyl và vòng benzen.

c)

gốc alkyl và một vòng benzene.

d)

gốc alkyl và hai vòng benzen.

66.

Dãy đồng đẳng của benzene (gồm benzen và alkylbenzene) có công thức chung là

a)

CnH2n+6 (n 6).

b)

CnH2n-6 (n 3).

c)

CnH2n-8 (n 8).

d)

CnH2n-6 (n 6).

67.

Chất nào sau đây có thể chứa vòng benzen?

a)

Styrene là đồng đẳng của benzene.

b)

Styrene là đồng đẳng của ethylene.

c)

Styrene là hydrocarbon thơm.

d)

Styrene là hydrocarbon không no.

68.

Xét các chất: (a) toluene; (b) o-xylene; (c) ethylbenzene; (d) m-dimethylbenzene; (e) styrene. Đồng đẳng của benzen là:

a)

(a), (d).

b)

(a), (e).

c)

(a), (b), (c), (d).

d)

(a), (b), (c), (e).

69.

Hoạt tính sinh học của benzene, toluene là

a)

tùy thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặc không gây hại.

b)

không gây hại cho sức khỏe

c)

gây ảnh hưởng tốt cho sức khỏe.

d)

gây hại cho sức khỏe nếu tiếp xúc trong thời gian dài.    

70.

Ứng với công thức phân tử C7H8 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzene?

a)

2.

b)

3.

c)

1.

d)

4.

71.

Câu nào đúng nhất trong các câu sau đây?

a)

Benzene là một hydrocarbon.

b)

Benzene là một hydrocarbon no.

c)

Benzene là một hydrocarbon không no.

d)

Benzene là một hydrocarbon thơm.

72.

Benzene tác dụng được với chất nào sau đây ở điều kiện thích hợp?

a)

Dung dịch Br2.

b)

NaCl khan

c)

Br2/FeBr3, to

d)

Dung dịch NaOH

73.

A là đồng đẳng của benzene có công thức nguyên là: (C3H4)n. Công thức phân tử của A là:

a)

C3H4.

b)

C6H8.

c)

C9H12.

d)

C12H16.

74.

Trong điều kiện có chiếu sáng, benzene cộng hợp với chlorine tạo thành hợp chất nào sau đây?

a)

C6H5Cl.

b)

C6H4Cl2.

c)

C6H6Cl6.

d)

C6H12Cl6.

75.

Naphthalene được điều chế chủ yếu bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Chưng cất dầu mỏ

b)

Chưng cất nhựa than đá

c)

Đốt cháy nhựa đường.

d)

Refoming

76.

Tính chất nào sau đây không phải của alkylbenzene?

a)

Không màu sắc.

b)

Không mùi vị.

c)

Không tan trong nước.

d)

Tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.

77.

Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzene?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

78.

Khi trên vòng benzene có sẵn nhóm thế -X, thì nhóm thứ hai sẽ ưu tiên thế vào vị trí m -Vậy -X là những nhóm thế nào?

a)

-CnH2n+1, -OH, -NH2.

b)

-OCH3, -NH2, -NO2.

c)

-CH3, -NH2, -COOH.

d)

-NO2, -COOH, -SO3H.

79.

A + 4H2 -> ethyl cyclohexane. Cấu tạo của A là:

a)

C6H5CH2CH3.

b)

C6H5CH3.

c)

C6H5CH2CH=CH2.

d)

C6H5CH=CH2.

80.

Tên gọi theo danh pháp thay thế của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo CH3CHClCH3 là

a)

1-chloropropane.

b)

2-chloropropane.

c)

3-chloropropane.

d)

propyl chloride.

81.

Cho phản ứng hoá học sau: C2H5−Br + NaOH ->C2H5−OH + NaBr

Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng thế.

b)

Phản ứng cộng.

c)

Phản ứng tách.

d)

Phản ứng oxi hoá - khử.

82.

Dẫn xuất halogen được tạo thành khi nào?

a)

Khi thay thế nguyên tử hydrogen trong phân tử hydrocarbon bằng nguyên tử halogen.

b)

Khi thay thế nguyên tử carbon trong phân tử hydrocarbon bằng nguyên tử halogen.

c)

Khi thay thế nguyên tử sulfur trong phân tử dẫn xuất hydrocarbon bằng nguyên tử halogen.

d)

Khi thay thế nguyên tử oxygen trong phân tử dẫn xuất hydrocarbon bằng nguyên tử halogen.

83.

Chất nào dưới đây là dẫn xuất halogen của hydrocarbon?

a)

Cl - CH2- COOH.

b)

C6H5- CH2- Cl.

c)

CH3- CH2- Mg - Br.

d)

CH3- CO - Cl.

84.

Công thức tổng quát của dẫn xuất halogen là

a)

RCln.

b)

RXn.

c)

RCn.

d)

RHn.

85.

Liên kết C-X trong phân tử dẫn xuất halogen có đặc điểm?

a)

Phân cực về phía nguyên tử halogen.

b)

Phân cực về phía nguyên tử carbon.

c)

Phân cực về phía nguyên tử hydrogen.

d)

Không phân cực.

86.

Cho các phát biểu sau về dẫn xuất halogen, phát biểu nào không đúng?

a)

Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao hơn các hydrocarbon có phân tử khối tương đương.

b)

Hầu như không tan trong nước.

c)

Chất có phân tử khối nhỏ ở trạng thái khí.

d)

Không tan trong dung môi hữu cơ.

87.

Phản ứng đặc trưng của dẫn xuất halogen là

a)

Phản ứng cộng hydrogen.

b)

Phản ứng thế nguyên tử halogen.

c)

Phản ứng cracking.

d)

Phản ứng reforming.

88.

Ứng dụng nào sau đây không phải của dẫn xuất halogen:

a)

Tác nhân làm lạnh.

b)

Sản xuất dược phẩm.

c)

Sản xuất thuốc kích thích hoa quả chín.

d)

Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật.

89.

Ngoài phản ứng thế nguyên tử halogen, các dẫn xuất halogen còn tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Cộng.

b)

Thế hydrogen.

c)

Trùng hợp.

d)

Tách HX.

90.

Theo quy tắc Zaitsev, sản phẩm chính của phản ứng tách HCl ra khỏi phân tử 2-chlorobutane là

a)

But-2-ene.

b)

But-1-ene.

c)

But-1,3-diene.

d)

But-1-yne.

91.

Cho phản ứng sau: CH3CHClCH2CH3 ? Sản phẩm chính theo quy tắc Zaitsev của phản ứng trên là

a)

but-1-ene.

b)

but-2-ene.

c)

but-1-yne.

d)

but-2-yne.

92.

Chất nào sau đây không phải là dẫn xuất halogen của hydrocarbon?

a)

CH3CH2Cl.

b)

CH2=CHBr.

c)

ClCH2COOH.

d)

CF3CH2Cl.

93.

Cho dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo như hình. Danh pháp thay thế của dẫn xuất halogen trên là:

a)

3,4-dimethyl-2-chlorohexane.

b)

2-chloro-3,4-dimethylhexane.

c)

3,4-dimethyl-5-chlorohexane.

d)

5-chloro-3,4-dimethylhexane.

94.

Sản phẩm chính theo quy tắc Zaitsev của phản ứng tách HCl ra khỏi phân tử 2-chloro-3-methyl butane là

a)

2-methylbut-2-ene.

b)

3-methylbut-2-ene.

c)

3-methylbut-3-ene.

d)

2-methylbut-3-ene.

95.

Số công thức cấu tạo có thể có ứng với các công thức phân tử C4H9Cl là

a)

5.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

96.

Ứng dụng của dẫn xuất halogen là

a)

Sản xuất vật liệu polymer.

b)

Kích thích hoa quả nhanh chín.

c)

Sản xuất sulfuric acid.

d)

Làm nhiên liệu.

97.

Phản ứng thủy phân dẫn xuất halogen trong môi trường kiềm thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng thế.

b)

Phản ứng cộng.

c)

Phản ứng tách.

d)

Phản ứng oxi hóa.

98.

Công thức tổng quát của dẫn xuất monochlorine no, mạch hở là

a)

CnH2n-5Cl.

b)

CnH2n-3Cl.

c)

CnH2n-1Cl.

d)

CnH2n+1Cl.