wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập lớp 11 chủ đề 2 chứa N

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử nitrogen có bao nhiêu electron hóa trị?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

Nitrogen ở điều kiện thường tồn tại chủ yếu dưới dạng:

a)

Nguyên tử N

b)

Phân tử N₂

c)

Ion N³⁻

d)

Phân tử NO₂

3.

Ở điều kiện thường, nitrogen có tính chất:

a)

Khí không màu, không mùi, trơ tương đối

b)

Khí màu vàng, độc

c)

Lỏng, dễ cháy

d)

Rắn, tan nhiều trong nước

4.

Liên kết trong phân tử N₂ là:

a)

Liên kết đôi

b)

Liên kết ba

c)

Liên kết đơn

d)

Liên kết ion

5.

Ứng dụng quan trọng nhất của nitrogen trong công nghiệp:

a)

Làm nhiên liệu cho động cơ

b)

Sản xuất phân đạm

c)

Pha chế nước giải khát

d)

Chất tẩy rửa

6.

Nitrogen được dùng trong bảo quản thực phẩm vì:

a)

Có tính oxi hóa mạnh

b)

Có tính khử mạnh

c)

Trơ, không duy trì sự cháy và sự sống

d)

Tạo mùi dễ chịu

7.

Độ âm điện của N (3,0) so với H (2,1) cho thấy liên kết N–H trong NH₃ là:

a)

Cộng hóa trị không cực

b)

Cộng hóa trị có cực

c)

Ion

d)

Kim loại

8.

Khi hóa lỏng nitrogen, tính chất nào sau đây đúng?

a)

Chất lỏng màu xanh nhạt

b)

Chất lỏng không màu, trơ tuyệt đối

c)

Chất lỏng màu nâu đỏ, dễ cháy

d)

Dễ bị oxi hóa mạnh

9.

Cho biết năng lượng liên kết N≡N = 946 kJ/mol. Điều này chứng tỏ:

a)

Nitrogen dễ phản ứng hóa học

b)

Nitrogen bền, kém hoạt động ở thường

c)

Nitrogen dễ bị phân hủy thành nguyên tử

d)

Nitrogen dễ tan trong nước

10.

Phản ứng nào sau đây nitrogen có thể tham gia khi có nhiệt độ cao?

a)

N₂ + H₂ → NH₃

b)

N₂ + O₂ → 2NO

c)

N₂ + Li → Li₃N

d)

Cả 3 phản ứng trên

11.

Cho sơ đồ: N₂ + O₂ (nhiệt độ cao) → NO. Khi làm lạnh nhanh, NO chuyển hóa tiếp thành:

a)

NO₂

b)

N₂O

c)

N₂O₃

d)

NH₃

12.

Nitrogen lỏng thường được dùng để:

a)

Đốt cháy nhiên liệu

b)

Làm chất làm lạnh, bảo quản máu và mô sinh học

c)

Làm chất oxi hóa mạnh

d)

Pha chế rượu

13.

Cho các chất sau: NH4NO3, HNO3, N2O, N2O5, NO2, NH4Cl, NH3, (NH4)2SO4,NaNO2,  KNO3. Có bao nhiêu chất có chứa nguyên tử nitrogen có số oxi hóa là +5.

(a)  

14.

Khi có sấm chớp, nitrogen phản ứng với oxyen trong khí quyển sinh ra

a)

CO

b)

NO

c)

SO2

d)

CO2

15.

Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là

a)

chất khử.

b)

chất oxi hoá.

c)

acid.

d)

base.

16.

Diêu tiêu Chile (hay diêm tiêu natri) là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây?

a)

Sodium chloride.      

b)

Sodium nitrate.      

c)

Potassium sulfate.

d)

Potassium nitrate.

17.

Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?

a)

O2

b)

NO

c)

CO2

d)

N2

18.

Ở trạng thái tự nhiên, nitrogen:

a)

tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất

b)

Chỉ tồn tại ở dạng đơn chất

c)

Chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

d)

tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí

19.

Vị trí (chu kì, nhóm) của nguyên tố nitrogen trong bảng tuần hoàn là

a)

Chu kì 2, nhóm VA

b)

chu kì 3, nhóm VA

c)

chu kì 2, nhóm VIA

d)

chu kì 3, nhóm IVA

20.

Số liên kết sigma (σ) và số liên kết pi (π) trong phân tử nitrogen lần lượt là

a)

2 và 1

b)

0 và 3

c)

3 và 0

d)

1 và 2

21.

Số oxi hóa thấp nhất và cao nhất của nguyên tử nitrogen lần lượt là

a)

0 và +5

b)

-3 và 0

c)

-3 và +5

d)

-2 và +4

22.

Trong phản ứng: N2(g) + 3H2(g) \leftrightarrow 2NH3(g).

N2 thể hiện

a)

tính khử.

b)

tính oxi hóa.

c)

tính base.

d)

tính acid.

23.

Trong phản ứng: N2(g) + O2(g) \leftrightarrow 2NO(g).

N2 thể hiện

a)

tính khử.

b)

tính oxi hóa.

c)

tính base.

d)

tính acid.

24.

Ứng dụng nào sau đây không phải của N2?

a)

Tổng hợp NH3.

b)

Bảo quản máu.

c)

Diệt khuẩn, khử trùng.

d)

Bảo quản thực phẩm.

25.

Khí nitrogen ít tan trong nước là do

a)

nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.

b)

nitrogen có độ âm điện lớn.

c)

phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.

d)

phân tử nitrogen không phân cực.

26.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitrogen bằng phương pháp dời nước vì

a)

N2 nhẹ hơn không khí.

b)

N2 ít tan trong nước.

c)

N2 không duy trì sự sống, sự cháy.

d)

N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.

27.

Ứng dụng nào sau đây không phải của nitrogen ?

a)

Tạo khí quyển trơ (giảm nguy cơ cháy nổ….)

b)

Tổng hợp ammonia

c)

Tác nhân làm lạnh (bảo quản thực phẩm, mẫu vật sinh học…)

d)

Sản xuất phân lân.

28.

Có thể sử dụng cách thu khí nào để thu được khí nitrogen?

a)

Chỉ cách 3

b)

Cách 1 và cách 3

c)

Chỉ cách 2

d)

Cách 2 và cách 3

29.

Dd ammonia bao gồm các chất và ion sau:

a)

NH4+, NH3, OH-

b)

NH4+, OH-, H2O

c)

NH4+, NH3, H+

d)

NH4+, NH3, OH-, H2O

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Ammonia là một base yếu và chỉ có tính khử

b)

Tính base của dung dịch ammonia là do nguyên tử nitrogen trong phân tử của 1 cặp electron chưa liên kết.

c)

Đốt cháy ammonia không có xúc tác thu được N2 và H2O

d)

NH3 là chất khí không màu, không mùi, dễ tan trong nước.

31.

Tìm câu trả lời sai trong số các sau: dung dịch NH3 là một dung dịch bazơ, nên nó có thể:

a)

Tác dụng với dd axit.

b)

Tác dụng với dd muối của kim loại mà hiđrôxit là chất không tan.

c)

Làm cho quì tím chuyển thành màu xanh.

d)

Tác dụng với mọi dung dịch muối.

32.

Khi đốt khí NH3 trong khí oxi dư (có xúc tác thích hợp), sản phẩm thu được là:

a)

NO

b)

NO2

c)

N2

d)

N2O

33.

Phản ứng nào viết sai?

a)

A. 4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O (t0)

b)

2NH3 + BaCl2 +2H2O → NH4Cl + Ba(OH)2

c)

4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O (xt,t0)

d)

3NH3 + AlCl3 + 3H2O → 3NH4Cl + Al(OH)3

34.

Muối ammonium là:

a)

NaNO2

b)

NaNO3

c)

NH4NO3

d)

Li3N

35.

Số oxi hóa của nguyên tử N trong NH4NO3 lần lượt là:

a)

+3 và +5

b)

-3 và +5

c)

-4 và +6

d)

+4 và +5

36.

Phản ứng nhiệt phân nào viết sai?

a)

NH4Cl → NH3 + HCl

b)

NH4NO3→ NH3 + HNO3

c)

NH4HCO3 → NH3 + CO2 + H2O

d)

(NH4)2S → 2NH3 + H2S

37.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả muối ammonium đều tan trong nước.

b)

Dung dịch muối ammonium đều dẫn điện tốt.

c)

Tất cả các muối ammonium đều không màu.  

d)

Tất cả các muối ammoinum đều kém bền nhiệt.

38.

Có thể phân biệt muối ammonium với các muối khác bằng dung dịch kiềm mạnh vì khi đó

a)

Muối ammonium chuyển thành màu đỏ.

b)

Thoát ra một khí không màu, mùi khai và xốc.

c)

Thoát ra một chất khí không màu hóa nâu trong không khí.

d)

Thoát ra một chất khí màu trắng, mùi khai.

39.

Nhiệt phân muối nào sau đây thu được khí N2O?

a)

NH4Cl

b)

NH4NO2

c)

NH4HCO3

d)

NH4NO3

40.

Muối được sử dụng làm bột bánh bao là:

a)

(NH4)2SO4

b)

NH4HCO3

c)

Na2CO3

d)

NaHCO3

41.

Nhúng hai đũa thủy tinh vào bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc, đưa hai đầu đũa lại gần nhau thấy xuất hiện khói trắng, đó là

a)

NH4Cl.

b)

NH3

c)

HCl.

d)

hơi nước.

42.

Cho phản ứng sau:

                                  NH3 + O2 → Khí X + H2O (t0)          

Khí X thu được là:

a)

SO3.

b)

NO2.

c)

NO.

d)

N2.

43.

Dung dịch tạo bởi khí nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

H2S.

b)

SO2.

c)

NO.

d)

NH3.

44.

Chất có thể làm khô khí NH3 là:

a)

H2SO4 đặc

b)

P2O5

c)

CuSO4 khan

d)

KOH rắn

45.

PTHH nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3:

a)

4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O

b)

NH3 + HCl → NH4Cl

c)

8NH3 + 3Cl2 → 6NH4Cl + N2

d)

2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2 + 3H2O

46.

Ammonia có tính khử vì:

a)

Ammonia tan trong nước tạo dung dịch có chứa ion OH-.

b)

Nguyên tử N trong phân tử NH3 có mức oxi hóa -3.

c)

Ammonia là chất khí, nhẹ hơn không khí.

d)

Trong phân tử NH3 có nguyên tố hidrogen.

47.

Cho ba dung dịch riêng biệt NH4NO3, Fe2(SO4)3, NaNO3. Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch trên là

a)

NaOH.

b)

BaCl2.

c)

AgNO3.

d)

HCl.

48.

Cho dung dịch KOH đến dư vào 50ml dung dịch (NH4)2SO4 1M ,đun nóng nhẹ .Thể tích khí thoát ra

ở đktc là

a)

2,24 lít

b)

1,12 lít

c)

0,112 lít

d)

4,48 lít

49.

Để xác định trong một mẩu đất có ion NH4+ hay không ta có thể dùng nhóm hoá chất nào sau đây ?

a)

Dung dịch HCl và giấy quì tím ẩm

b)

Dung dịch NaOH và giấy phenoltalein

c)

Dung dịch H2SO4 và giấy quì tím ẩm

d)

dung dịch muối ăn và giấy quì tím ẩm

50.

Cho các phản ứng sau (ở điều kiện thích hợp):

(1) N2 + H2          

          (2) NaOH + NH4Cl                 

    (3) NH4NO3 + KOH

           (4) Nhiệt phân NH4NO3                             

(5) N2 + H2O

Số phản ứng sinh ra khí NH3

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Cho từ từ dung dịch (NH4)2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2 .Hiện tượng xảy ra là

a)

A.Có kết tủa trắng

b)

B.Không có hiện tượng

c)

C.có khí mùi khai bay lên và có kết tủa trắng

d)

D.có khí mùi khai bay lên

52.

Cho phản ứng NH3 + HCl →NH4Cl. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên :

a)

axit

b)

bazơ

c)

chất khử

d)

chất oxi hóa

53.

Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?

a)

NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

b)

NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3.

c)

NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3.

d)

NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

54.

Mưa acid ảnh hưởng tới hệ thực vật, phá hủy các vật liệu bằng kim loại, các bức tượng bằng đá, gây bệnh cho con người và động vật. Hiện tượng trên gây ra chủ yếu do khí thải của nhà máy nhiệt điện, phương tiện giao thông và sản xuất công nghiệp. Tác nhân chủ yếu trong khí thải gây ra mưa acid

a)

SO2 và NO2

b)

CH4 và NH3

c)

CO và CH4

d)

CO và CO2

55.

Kết quả thử tính dẫn điện với các dung dịch hydrochloric acid (HCl), sodium hydroxide (NaOH), saccharose (C12H22O11), ethanol (C2H5OH) được trình bày trong bảng dưới đây:

a. Saccharose, ethanol là chất không điện li; hydrochloric acid, sodium hydroxide là chất điện li.                                                                     

b. Dung dịch saccharose và ethanol chứa các hạt mang điện chuyển động tự do.                                      

c. Dung dịch hydrochloric acid và sodium hydroxide chứa các phân tử và các ion chuyển động tự do.                                                                       

d. Hầu hết các acid, base và muối tan được trong nước thuộc loại chất điện li.

(a)  

56.

Dựa vào thuyết acid – base của Brønsted – Lowry, hãy xác định chất nào là acid, chất nào là base trong các phản ứng sau:

a. Cân bằng (a), trong phản ứng thuận CH3COOH là acid, trong phản ứng nghịch CH3COO là base.                                     

b. Cân bằng (b), trong phản ứng thuận S2– là base, phản ứng nghịch HS là acid.                                    

c. Dung dịch CH3COOH có pH > 7.                                                                                                                                                       

d. Dung dịch Na2S có pH > 7.                       

(a)  

57.

Trong dung dịch CH3COONa tồn tại cân bằng sau:

Vai trò của CH3COO trong cân bằng trên là

a)

acid

b)

lưỡng tính

c)

base

d)

chất khử

58.

Dung dịch KOH 0,001M có pH là

(a)  

59.

Dụng cụ A trên hình có tên là gì?

a)

Erlen

b)

Pipette

c)

Burette

d)

Becher

60.

Hình ảnh trên mô tả phương pháp nào trong hóa học?

a)

Phương pháp đo pH

b)

Phương pháp chuẩn độ

c)

Phương pháp tổng hợp hóa học

d)

Phương pháp định lượng

61.

Chọn định nghĩa acid, base theo Brønsted−Lowry.

a)

Acid là chất cho H+, base là chất cho OH

b)

Acid là chất nhận H+, base là chất cho H+

c)

Acid là cho H+, base là chất nhận OH-

d)

Acid là cho H+, base là chất nhận H+

62.

Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2(g) (màu nâu đỏ) ⇌ N2O4(g) (không màu)

Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có

a)

b)

c)

d)

63.

Cho cân bằng hoá học:

Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi

        

a)

Thay đổi nồng độ N2

b)

Thêm chất xúc tác Fe.

c)

Thay đổi nhiệt độ.

d)

Thay đổi áp suất của hệ.

64.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

vt = 2vn

b)

vt = vn

c)

vt = 0,5vn

d)

vt = vn = 0

65.

Hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng : H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g)

Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên là

a)

b)

c)

d)

66.

Quan sát hình bên dưới và từ dữ kiện năng lượng liên kết trong phân tử N2, dự đoán về độ bền phân tử và khả năng phản ứng của nitrogen ở nhiệt độ thường.

a)

Kém bền và hoạt động hóa học mạnh ở nhiệt độ thường.

b)

Bền và trơ về mặt  hóa học mạnh ở nhiệt độ thường. 

c)

Bền và hoạt động hóa học mạnh ở nhiệt độ thường.

d)

Kém bền và trơ về mặt  hóa học mạnh ở nhiệt độ thường.

67.

Có các loại phân bón như NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2SO4 các loại phân bón này không thích hợp bón cho đất nào sau đây ?   

a)

Đất chua.

b)

Đất phù sa.

c)

Đất bạc màu.

d)

Đất nghèo dinh dưỡng.

68.

Phú dưỡng là hệ quả sau khi ao ngòi, sông hồ nhận quá nhiều các nguồn thải chứa các chất dinh dưỡng chứa nguyên tố nào sau đây ?

a)

N và O.

b)

N và P.

c)

P và O.

d)

P và S.

69.

Trong dung dịch nước của acetic acid tồn tại cân bằng sau:

a. Theo chiều phản ứng thuận thì acetic acid là 1 acid.                                         

b. CH3COOH là một chất điện li mạnh.

c. Trong dung dịch acetic acid gồm có ion và phân tử.

d. Theo chiều phản ứng nghịch thì ion H3O+ là 1 base.

(a)  

70.

NH4HCO3 thường được dùng làm bột nở trong sản xuất bánh bao.

a. Khi làm bánh bao người ta thường cho ít bột nở NH4HCO3 vào bột mì.

b. Khi nướng bánh, NH4HCO3 phân hủy thành các chất khí và hơi thoát ra nên làm cho bánh xốp và nở.

c. NH4HCO3 có tên là ammonium carbonate.

d. Do khí CO2 sinh ra nên làm cho bánh bao có mùi khai.

(a)  

71.

Quan sát hình bên dưới về quá trình hình thành mưa acid.

a. Trong thành phần các chất đốt tự nhiên như than đá và dầu mỏ có chứa một lượng lớn sulfur, còn trong không khí lại chứa nhiều nitrogen.

b. Quá trình đốt sản sinh ra các khí độc hại như: Sulfur dioxide (SO2) và Nitrogen dioxide (NO2).

c. Các khí SO2, NO2 hòa tan với hơi nước trong không khí tạo thành các Sulfuric acid (H2SO4) và nitric acid (HNO3). Khi trời mưa, các hạt acid này tan lẫn vào nước mưa, làm độ pH của nước mưa tăng.

d. Nếu nước mưa có độ pH dưới 5,0 được gọi là mưa acid.

(a)  

72.

Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất ?

a)

HCl.

b)

HF.

c)

HI.

d)

HBr.

73.

Dịch vị dạ dày thường có pH trong khoảng từ 1,5 -3,5. Những người nào bị mắc bệnh viêm loét dạ dày, tá tràng thường có pH< 1,5. Để chữa căn bệnh này, người bệnh thường uống trước bữa ăn chất nào sau đây?

a)

Dung dịch sodium hydrogen carbonate

b)

Nước đun sôi để nguội.

c)

Nước đường saccarose.

d)

Một ít giấm ăn.

74.

Quan sát hình bên dưới, nêu hiện tượng xảy ra và giải thích.

a)

Ngọn nến cháy, do nitrogen duy trì sự cháy.

b)

Ngọn nến tắt do nitrogen không duy trì sự cháy.

c)

Ngọn nến tắt do carbon dioxide không duy trì sự cháy.

d)

Ngọn nến cháy, do oxygen duy trì sự cháy.

75.

Cho các tính chất sau: chất khí, không màu, nhẹ hơn không khí, mùi khai và xốc, tan nhiều trong nước, màu vàng nhạt, làm quỳ tím ẩm hóa xanh. Số tính chất mà NH3 có được?

(a)  

76.

Một mẫu nước thải của nhà máy sản xuất có pH = 4. Để thải ra ngoài môi trường thì cần phải tăng pH lên từ 5,8 đến 8,6 (theo đúng qui định), nhà máy phải dùng vôi sống thả vào nước thải. Khối lượng vôi sống (CaO) cần dùng cho 2m3 nước để nâng pH từ 4 lên 7 là bao nhiêu gam?

(Bỏ qua sự thủy phân của các muối nếu có, làm tròn 1 chữ số thập phân)

(a)  

77.

Phân đạm ammonium là muối nào sau đây ?

a)

KNO3

b)

Ca(H2PO4)2

c)

(NH4)2SO4

d)

K2CO3

78.

Công thức Lewis của NH3 là

a)

b)

c)

d)

79.

Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có

a)

hoá trị V, số oxi hoá +5.

b)

hoá trị IV, số oxi hoá +5.

c)

hoá trị V, số oxi hoá +4.

d)

hoá trị IV, số oxi hoá +3.

80.

HNO3 đóng vai trò là một acid khi phản ứng với chất nào sau đây?

a)

CO2.

b)

Cu(OH)2.

c)

Fe.

d)

Cu.

81.

Tác nhân chính gây ra hiện tượng mưa acid là      

a)

A. CO, SO2.     

b)

B. NOx, SO2.  

c)

C. NH3, NO2.

d)

D. CO, NH3.

82.

Các oxide của nitrogen không được tạo thành trong trường hợp nào sau đây?

a)

A. Núi lửa phun trào.

b)

B. Đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch.

c)

C. Mưa dông, sấm sét.              

d)

D. Xả thải nước thải công nghiệp chưa qua xử lí.

83.

Cho 11,2 gam N2 tác dụng 3 gam H2, thu được 42,143 lít hỗn hợp khí (đkc). Hiệu suất của phản ứng

a)

A. 20%.         

b)

B. 30%.   

c)

C. 40%.

d)

D. 25%.

84.

Thực hiện phản ứng giữa 8 mol H2 và 6 mol N2 (to, xt). Hỗn hợp sau phản ứng được dẫn qua dung dịch H2SO4 loãng dư (hấp thụ NH3), thấy còn lại 12 mol khí. Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3

a)

A. 17%.    

b)

B. 18,75%.    

c)

C. 19%.

d)

D. 19,75%.

85.

Cho 14,874 lít N2 (đkc) tác dụng với lượng dư khí H2. Biết hiệu suất của phản ứng là 30%, khối lượng NH3 tạo thành là

a)

A. 5,58 gam.

b)

B. 6,12 gam.

c)

C. 7,8 gam.

d)

D. 8,2 gam.

86.

Cho 13,2 gam (NH4)2SO4 tác dụng với lương dư dung dịch NaOH đun nóng, thể tích khí thu được (ở đkc) là

a)

A. 2,479 lít.     

b)

B. 4,958 lít. 

c)

C. 1,2395 lít.   

d)

D. 2,974 lít.

87.

Thêm NH3 đến dư vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,01 mol FeCl3. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là

                                                       (cho Fe = 56, O = 16, H= 1)

a)

  A. 0,90g.

b)

B. 0,98g.      

c)

C. 1,07g.  

d)

D. 2,05g.

88.

Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl, đun nóng thì thấy thoát ra

a)

A. một chất khí màu lục nhạt.

b)

B. một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

c)

C. một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

d)

D. chất khí không màu, không mùi.

89.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

A. AlCl3.

b)

B. H2SO4.  

c)

C. HCl.

d)

D. NaCl.

90.

Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:


Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

tính tan nhiều trong nước của NH3.

b)

tính bazơ của NH3.

c)

tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.

d)

tính khử của NH3.

91.

Để điều chế được silver nitrate từ một mẫu silver (bạc) tinh khiết, cần hòa tan mẫu silver vào dung dịch nào sau đây?

A. Cu(NO3)2.                     B. HNO3.                           C. NaNO3.                         D. KNO3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.

Cho phản ứng: FexOy + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO + H2O

      Khi x có giá trị bằng bao nhiêu thì phản ứng trên thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?

  

a)

x =1.

b)

x = 2.        

c)

x = 3. 

d)

x = 1 hoặc x = 3.

93.

Phương trình hóa học viết đúng là

      A. 5Cu + 12HNO3 đặc --> 5Cu(NO3)2 + N2 + 6H2O.         

B. Mg + 4HNO3 loãng --> Mg(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.

      C. 8Al +30HNO3 loãng --> 8Al(NO3)3+3N2O+15H2O.       

D. FeO + 2HNO3 loãng --> Fe(NO3)2 + H2O.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.

Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là

      A. NO.                               B. N2O.                              C. N2.                                                       D. NH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

95.

Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?

      A. N2.                                 B. N2O.                              C. NO.                               D. NO2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.

Đâu không phải là tác hại chính của hiện tượng mưa acid?

      A. Gây hại, chết sinh vật dưới nước.                             

B. Làm chết cây cối.

      C. Nóng lên toàn cầu.                                                   

D. Hủy hoại công trình kiến trúc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.

Đâu không phải nguyên nhân chính gây ra mưa acid

      A. Hoạt động quang hợp của cây.                   

B. Hoạt động của núi lửa.

      C. Cháy rừng.                                                 

D. Tiêu thụ nhiều nguyên liệu tự nhiên như than đá, dầu mỏ…

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.

Mưa acid có giá trị pH nằm trong khoảng:

a)

7 - 10

b)

5,6 - 7

c)

3 - 5,6

d)

1 - 3

99.

Phản ứng hóa học nào sau đây thể hiện quá trình hình thành acid sulfuric (H₂SO₄) trong mưa acid?

a)

SO₂ + H₂O → H₂SO₄

b)

SO₂ + O₂ → SO₃

c)

SO₃ + H₂O → H₂SO₄

d)

SO₂ + O₂ + H₂O → H₂SO₄

100.

Phú dưỡng là hiện tượng xảy ra do sự gia tăng hàm lượng của nguyên tố nào trong nước?

a)

Fe, Mn.

b)

N, P.

c)

Ca, Mg.

d)

Cl, F.