wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sulfur và hợp chất của sulfur

Total questions: 100

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron của sulfur (Z=16) là

a)

1s²2s²2p63s²3p4

b)

1s²2s²2p63s¹3p5

c)

1s²2s²2p63s²3p³

d)

1s² 2s² 2p63s³3p6

2.

Chỉ ra câu trả lời không đúng về khả năng phản ứng của S?

a)

S vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.

b)

Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường.

c)

Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa.

d)

Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hoá.

3.

Hơi thuỷ ngân rất độc, vì thế, khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là

a)

vôi sống

b)

cát

c)

muối ăn

d)

sulfur

4.

SO2 vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử vì trong phân tử SO2, S có

a)

mức số oxi hoá trung gian.

b)

mức số oxi hoá cao nhất.

c)

mức số oxihoá thấp nhất.

d)

1 đôi electron tự do.

5.

Hãy chọn phản ứng mà SO2 có tính oxi hoá ?

a)

SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O.

b)

SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O.

c)

SO2 + NaOH → NaHSO3.

d)

SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4.

6.

Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là

a)

CO2

b)

SO2

c)

N2O

d)

NO

7.

SO2 luôn thể hiện tính khử trong phản ứng với

a)

H2S, O2, dung dịch Br2.

b)

dd NaOH, O2, dd KMnO4.

c)

O2, dung dịch Br2, dd KMnO4.

d)

dd KOH, CaO, dung dịch Br2.

8.

Cho các phát biểu sau:

(a)  Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH dư tạo ra muối trung hòa Na2SO3.

(b)  SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.

(c)  Khí SO2 là một trong những nguyên nhân chính gây ra mưa acid.

(d)  Khí SO2 có màu vàng lục và rất độc.

  Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

9.

Để pha loãng dung dịch H2SO4 đậm đặc, trong phòng thí nghiệm người ta tiến hành theo cách nào trong các cách sau đây cho

a)

từ từ nước vào acid và khuấy đều.

b)

từ từ acid vào nước và khuấy đều.

c)

nhanh nước vào acid và khuấy đều.

d)

nhanh acid vào nước và khuấy đều.

10.

Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với kim loại thuộc dãy nào sau đây?

a)

Cu, Na.

b)

Ag, Zn.

c)

Mg, Al.

d)

Au, Pt.

11.

Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm

a)

Fe2(SO4)3 và H2.

b)

FeSO4 và H2.

c)

FeSO4 và SO2.

d)

Fe2(SO4)3 và SO2.

12.

Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2, thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH (xút).

b)

Muối ăn.

c)

Giấm ăn.

d)

Cồn.

13.

Acid H2SO4 loãng không tác dụng với kim loại nào sau đây?

a)

Fe.

b)

Cu.

c)

Zn.

d)

Mg.

14.

Trong các phản ứng sau đây, ở phản ứng nào acid H2SO4 là acid loãng?

a)

2H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + 2H2O

b)

H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + H2O

c)

2H2SO4 + S → 3SO2 + 2H2O.

d)

6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.

15.

Phương trình hóa học nào sau đây là sai?

a)

2Fe + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3+ 3H2.

b)

2Na + H2SO4 → Na2SO4 + H2.

c)

FeS + H2SO4 (loãng) → FeSO4 + H2S.

d)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2.

16.

Chọn câu trả lời sai về sulfur?

a)

S là chất rắn màu vàng.

b)

S không tan trong nước.

c)

S dẫn nhiệt kém.

d)

S không tan trong các dung môi hữu cơ.

17.

Nung một hỗn hợp gồm 4,8 gam bột magnesium và 3,2 gam bột sulfur trong một ống nghiệm đậy kín. Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là

a)

8,0 gam.

b)

11,2 gam.

c)

5,6 gam.

d)

4,8 gam.

18.

Sulfur không trực tiếp điều chế ra chất nào sau đây?

a)

SO3.

b)

SO2.

c)

H2S.

d)

HgS.

19.
Ở điều kiện thường, sulfur là chất
a)
rắn, màu vàng, không tan trong nước.
b)
lỏng, màu vàng, không tan trong nước.
c)
rắn, màu trắng, tan trong nước.
d)
lỏng, màu trắng, tan trong nước.
20.
Ở điều kiện thường phân tử sulfur có bao nhiêu nguyên tử?
a)
8.
b)
6.
c)
4.
d)
2.
21.
Trong tự nhiên, sulfur tồn tại ở dạng
a)
đơn chất và hợp chất.
b)
chỉ đơn chất, không có hợp chất.
c)
chỉ có hợp chất, không có đơn chất.
22.
Phản ứng nào dưới đây sulfur thể hiện tính khử?
a)
S + O₂ → SO₂.
b)
S + H₂ → H₂S.
c)
S + Fe → FeS.
d)
S + Hg → HgS.
23.
Phản ứng nào dưới đây sulfur thể hiện tính oxi hóa?
a)
S + Cu → CuS.
b)
S + O₂ → SO₂.
c)
S + F₂ → SF₆.
d)
S + HNO₃ → H₂SO₄ + NO₂ + H₂O.
24.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
a)
Sulfur được dùng để chữa cháy.
b)
Sulfur được dùng để chế tạo diêm quẹt.
c)
Sulfur là nguyên liệu sản xuất H₂SO₄.
d)
Sulfur dùng để sản xuất cao su lưu hóa.
25.
Công thức phân tử của sulfur dioxide là
a)
SO₂.
b)
SO₃.
c)
H₂SO₄.
d)
H₂S.
26.

Trong phân tử SO₂, sulfur có số oxi hóa là

a)
4.
b)
-4.
c)
2.
d)
-2.
27.
Ở điều kiện thường, SO₂ là
a)

chất khí, mùi hắc, tan nhiều trong nước, độc.

b)

chất lỏng, mùi hắc, ít tan trong nước, độc.

c)
chất khí, mùi thơm, tan nhiều trong nước, không độc.
d)
chất lỏng, mùi thơm, ít tan trong nước, không độc.
28.
SO₂ có tính chất hóa học là
a)
acidic oxide, tính khử, tính oxi hóa.
b)
basic oxide, tính khử, tính oxi hóa.
c)
acidic oxide, tính khử, không có tính oxi hóa.
d)
basic oxide, tính oxi hóa, không có tính khử.
29.
Trong phản ứng SO₂ + NO₂ → SO₃ + NO thì SO₂ thể hiện tính
a)
khử
b)
oxi hóa
c)
base
d)
acid
30.
Trong phản ứng nào dưới đây SO₂ thể hiện tính oxi hóa?
a)
SO₂ + H₂S → S + H₂O
b)
SO₂ + NaOH → Na₂SO₃ + H₂O
c)
SO₂ + Cl₂ → SO₂Cl₂
d)
SO₂ + O₂ ↔ SO₃
31.
Ở điều kiện thường H₂SO₄ có tính chất nào dưới đây?
a)
chất lỏng, sánh, tan vô hạn trong nước.
b)
chất rắn, ít tan trong nước.
c)
chất lỏng, sánh, ít tan trong nước.
d)
chất rắn, tan vô hạn trong nước.
32.
Dung dịch nào dưới đây làm quì tím hóa đỏ?
a)
H₂SO₄.
b)
Na₂SO₄.
c)
NH₃.
d)
NaOH.
33.
H₂SO₄ loãng tác dụng được với dung dịch muối nào?
a)
BaCl₂.
b)
NaCl.
c)
KNO₃.
d)
NH₄Cl.
34.
H₂SO₄ loãng không tác dụng với kim loại nào?
a)
Cu, Ag.
b)
Fe, Zn.
c)
Al, Mg.
d)
Na, K.
35.
H₂SO₄ đặc nóng không có tính chất nào?
a)
Khử mạnh.
b)
Acid mạnh.
c)
Oxi hóa mạnh.
d)
Háo nước.
36.
Khí nào dưới đây không phải tác nhân chính gây mưa acid?
a)
CO₂.
b)
SO₂.
c)
NO.
d)
NO₂.
37.
Cho các chất: NaOH, CuO, Al(OH)₃, Cu, CaCO₃, NaCl, BaCl₂. Số chất tác dụng với dung dịch H₂SO₄ loãng là
a)
5.
b)
4.
c)
3.
d)
2.
38.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bão hòa trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là

a)

Cl2, HCl.

b)

N2, NH3.

c)

SO2, NOx.

d)

S, H2S.

39.

Trong tự nhiên, sulfur

a)

tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.

b)

chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

c)

chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

d)

tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí.

40.

Oxide X là chất khí, mùi hắc, độc (gây ho, viêm đường hô hấp). Trong công nghiệp, X dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ, sản xuất sulfuric acid. Công thức của X là

a)

CO2.

b)

H2S.

c)

SO2.

d)

P2O5.

41.

Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2

a)

sulfur trioxide.

b)

sulfuric acid.

c)

sulfur dioxide.

d)

hydrogen sulfide.

42.

Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

43.

Cho sulfur lần lượt phản ứng với các chất sau ở điều kiện thích hợp: hydrogen, oxygen, mercury, aluminium, fluorine. Số phản ứng mà sulfur là chất oxi hóa là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

44.

Cho sulfur lần lượt phản ứng với các chất sau ở điều kiện thích hợp: aluminium, hydrogen, fluorine, oxygen, mercury. Số phản ứng mà sulfur là chất khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Sulfur có thể tồn tại ở những trạng thái số oxi hoá nào ?

a)
  • -2; +4; +5; +6

b)
  • -3; +2; +4; +6.

c)
  • -2; 0; +4; +6

d)
  • +1 ; 0; +4; +6 

46.

Khi phản ứng với kim loại, sulfur thể hiện tính chất gì?

a)
  • tính khử.  

b)
  • tính oxi hóa. 

c)
  • vừa tính oxi hóa, vừa tính khử.     

d)
  • tính lưỡng tính.

47.

Ứng dụng nào sau đây không phải của S?

a)
  • Làm nguyên liệu sản xuất sulfuric acid.

b)
  • Làm chất lưu hóa cao su.

c)
  • Khử chua đất.

d)
  • Điều chế thuốc súng đen.

48.

Để chứng minh SO2 là một acidic oxide, cho SO2 phản ứng với

a)

Br2.

b)

NaOH.

c)

KMnO4.

d)

H2SO4.

49.

Thành phần chính của quặng pyrite là

a)

FeS2.

b)

CaSO4.

c)

HgS.

d)

BaSO4.

50.

Ở điều kiện thường, bột sulfur có màu

a)

vàng.

b)

đen.

c)

xám trắng.

d)

xanh lục.

51.

Iron tác dụng với bột sulfur khi đun nóng thu được muối. Công thức của muối là

a)

FeS

b)

FeS2.

c)

CuS.

d)

FeSO4.

52.

Để xử lý thủy ngân rơi vãi từ nhiệt kế bị vỡ, người ta phủ lên đó bột sulfur. Phản ứng xảy ra ở điều kiện thường đã tạo ra

a)

HgS

b)

MgS

c)

Ag2S

d)

CaS

53.

Chất thể hiện được cả tính khử và tính oxi hóa khi tham gia các phản ứng hóa học là

a)

SO2

b)

SO3

c)

CO2

d)

F2

54.

Sulfur dioxide là một

a)

acid oxide

b)

base oxide

c)

oxide trung tính

d)

oxide lưỡng tính

55.

Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Không có hiện tượng gì xảy ra.

b)

Dung dịch chuyển sang màu nâu đen.

c)

Có bọt khí bay lên.

d)

Dung dịch bị vẩn đục màu vàng.

56.

Sulfur dioxide có thể tham gia phản ứng:

(1) SO2 + 2Mg →

(2) SO2+ Br2 + H2O→

(3) SO2 + K2Cr2O7 + H2SO4 \rightarrow

(4) SO2 + 2NaOH →

Số phản ứng SO2 bị khử là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

57.

Hãy chỉ ra câu sai về SO2?

a)

SO2 làm mất màu dd KMnO4.

b)

SO2 làm mất màu dd Br2.

c)

SO2 là chất khí màu vàng.

d)

SO2 làm mất màu cánh hoa hồng.

58.

Nguyên tố Sulfur có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của Sulfur trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)
  • chu kì 3, nhóm VIA.
b)
  • chu kì 5, nhóm VIA.

c)
  • chu kì 3, nhóm IVA.

d)
  • chu kì 5, nhóm IVA. 

59.

Chất khí nào sau đây là khí độc?

a)

Khí O2.

b)

Khí N2.

c)

Khí CO2.

d)

Khí SO2.

60.

Sulfur dioxide là oxide thuộc loại nào sau đây?

a)

Oxide acid.

b)

Oxide base.

c)

Oxide lưỡng tính.

d)

Oxide trung tính.

61.

Khi tác dụng với chất nào sau đây thì khí SO2 đóng vai trò là một oxide acid?

a)

Dung dịch NaOH.

b)

Khí H2S.

c)

Khí NO2.

d)

Khí O2.

62.

Cho phản ứng: SO2  +   Cl2  + 2H2O  →  H2SO4 +  2HCl. Trong phản ứng, SO2 đóng vai trò là chất

a)

oxi hóa.

b)

khử.

c)

môi trường.

d)

khử và oxi hóa.

63.

Ứng dụng nào sau đây không phải của sulfur dioxide?

a)

Tẩy trắng giấy

b)

Sản xuất sulfuric acid

c)

Chống nấm mốc.

d)

Lưu hóa cao su cao

64.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur?

a)

Màu vàng ở điều kiện thường

b)

Thể rắn ở điều kiện thường

c)

Không tan trong benzene

d)

Không tan trong nước

65.

Sulfur tà phương và sulfur đơn tà là

a)

hai hợp chất của sulfur

b)

hai dạng thù hình của sulfur

c)

hai đồng vị của sulfur

d)

hai đồng phân của sulfur

66.

Cho các loại khoáng vật sau: chu sa, chalcopyrite, thạch cao, pyrite. Số khoáng vật có thành phần chứa sulfur là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Kim loại nào sau đây khi tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng thu được một loại muối?

a)

Cu

b)

Cr

c)

Fe

d)

Mg

68.

Trong công nghiệp, hydrogen fluoride được điều chế từ quặng fluorite theo phản ứng:

CaF2 + H2SO4 \rightarrow  CaSO4 + 2HF

Vài trò của sulfuric acid trong phản ứng là

a)

base

b)

chất oxi hoá

c)

acid

d)

chất khử

69.

Phản ứng nào sau đây có chất tham gia là sulfuric acid loãng?

a)

2H2SO4 + C \rightarrow  2SO2 + CO2 + 2H2O.

b)

H2SO4 + FeO \rightarrow  FeSO4 + H2O.

c)

6H2SO4 + 2Fe \rightarrow  Fe2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2.

d)

4H2SO4 +2Fe(OH)2 \rightarrow  Fe2(SO4)3 + 6H2O + SO2.

70.

Cho các chất: C, Cu, ZnS, Fe2O3, CuO, NaCl rắn, Mg(OH)2. Có bao nhiêu chất tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, tạo sản phẩm khử

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

71.

Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

Fe3O4, BaCl2, NaCl, Al, Cu(OH)2.    

b)

Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, CuO, NH3.

c)

CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn.  

d)

Zn(OH)2, CaCO3, CuS, Al, Fe2O3.

72.

Oleum có công thức tổng quát là

a)
  • H2SO4.nSO2.

b)
  • H2SO4.nH2O.

c)
  • H2SO4.nSO3

d)
  • H2SO4 đặc.

73.

Sulfuric acid loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:

a)
  • Fe2(SO4)3 và H2.

b)
  • FeSO4 và SO2.

c)
  • FeSO4 và H2.  

d)
  • Fe2(SO4)3 và SO2.

74.

Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarose (C12H22O11) với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm:

a)
  • H2S và CO2.

b)
  • H2S và SO2

c)
  • SO3 và CO2

d)
  • SO2 và CO2.

75.

Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?

a)
  • Cu, Na. 

b)
  • Ag, Zn. 

c)
  • Mg, Al.

d)
  • Au, Pt.

76.

Sulfuric acid đặc khác Sulfuric acid loãng ở tính chất hóa học nào?

a)
  • Tính base mạnh

b)
  • Tính oxi hóa mạnh

c)
  • Tính acid mạnh

d)
  • Tính khử mạnh

77.

Để phân biệt hai acid H2SO4 loãng và acid HCl có thể dùng chất nào sau đây?

a)

NaNO3 

b)

BaCl2   

c)

Na2CO3

d)

MgCl2

78.

Kim loại nào sau đây tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng nhưng không tan trong H2SO4 loãng?

a)

Cu

b)

Fe

c)

Al

d)

Zn

79.

Kim loại bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội là

a)
  1. Al và Zn

b)
  1. Al và Fe

c)
  1. Fe và Cu

d)
  1. Fe và Mg

80.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với sulfuric acid loãng?

a)

Cu

b)

Na

c)

Mg

d)

Al

81.

Có 2 dung dịch riêng biệt:  NaCl, Na2SO4 . Thuốc thử duy nhất để phân biệt các dung dịch là:

a)

quỳ tím

b)

dung dịch AgNO3

c)

dung dịch BaCl2

d)

dung dịch HCl

82.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của sulfuric acid đặc nóng?

a)

Có tính acid mạnh.

b)

Có tính oxi hóa mạnh.

c)

Tính háo nước.

d)

Tác dụng với kim loại giải phóng hydrogen.

83.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

 

b)

c)

d)

84.

Phản ứng nào dưới đây thể hiện tính háo nước của sulfuric acid đặc?

a)

b)

c)

d)

85.

Ứng dụng nào sau đây là không phải là ứng dụng của sulfuric acid?

a)

Sử dụng trong sản xuất chất tẩy rửa, sơn, phẩm màu,…

b)

Sử dụng để điều chế thuốc trừ sâu, giấy, chế hóa dầu mỏ

c)

Sử dụng để sản xuất phân bón như ammonium sulfate, calcium dihydrogenphosphate,…

d)

Khử trùng hồ bơi, nước sinh hoạt.

86.

Điền từ còn thiếu để được nội dung hoàn chỉnh

Sulfuric acid được ...trong chai lọ có nút đậy chặt, đặt ở vị trí chắc chắn

a)

Bảo quản

b)

Cô cạn

c)

Chưng cất

d)

Hóa hơi

87.

Cần đặt chai, lọ đựng sulfuric acid ở vị trí tránh gần các chất:

a)

dễ bay hơi

b)

dễ gây cháy, nổ

c)

dễ tan trong nước

d)

kim loại

88.

Hãy cho biết ý nghĩa của cảnh báo dưới đây:

a)

Cảnh báo sulfuric acid là hóa chất tương đối nguy hiểm, gây bỏng da tay khi tiếp xúc

b)

Cảnh báo sulfuric acid là hóa chất rất nguy hiểm có thể gãy ăn mòn kim loại.

c)

Cảnh báo sulfuric acid là hóa chất rất nguy hiểm có thể gây ăn mòn và gây bỏng nặng khi tiếp xúc.

d)

Cảnh báo sulfuric acid là chất tương đối nguy hiểm khi tiếp xúc.

89.

Khi sử dụng acid ta cần lưu ý những điều nào sau đây:

(1) Sử dụng găng tay, đeo kính bảo hộ, mặc áo thí nghiệm.

(2) Cầm dụng cụ chắc chắn, thao tác cẩn thận.

(3) Không tì, đè chai đựng acid lên miệng cốc, ống đong

(4) Có thể dùng miệng để cắn mở nắp chai đựng acid.

(5) Có thể lấy lượng acid dư thừa để tiện cho việc thực hiện thí nghiệm. Lượng acid còn thừa có thể đổ vào hệ thống nước thải chung x (6) Không được đổ nước vào dung dịch acid đặc.

(7) Sử dụng lượng acid vừa phải, lượng acid còn thừa phải thu hồi vào lọ dụng.

a)

(1), (2), (3), (5), (6)

b)

(1), (2), (5), (6), (7)

c)

(1), (2), (3), (6), (7)

d)

(1), (2), (4), (5), (6)

90.

Khi bị bỏng acid chúng ta cần sơ cứu như thế nào:

a)

Rửa ngay vùng bị bỏng acid với nước lạnh nhiều lần.

b)

Trung hòa acid bằng NaHCO, loãng 2%

c)

Băng bỏ tạm thời vết bỏng bằng băng sạch, cho người bị bỏng uống nước điện giải rồi đưa đến cơ sở y tế gần nhất.

d)

Cần thực hiện cả 3 bước

91.

Chọn câu đúng?

a)

H2SO4 là chất lỏng, không màu, sánh như dầu, không bay hơi.

b)

H2SO4 98% có D= 1,84 g/cm3; nhẹ hơn nước.

c)

H2SO4 đặc không hút ẩm nên không dùng làm khô khí ẩm.

d)

H2SO4 đặc tan ít trong nước và toả nhiều nhiệt.

92.

Chọn phát biểu sai

a)

Có thể nhận biết H2SO4 và muối sulfate bằng dung dịch BaCl2

b)

Acid H2SO4 có tính acid mạnh hơn H2SO3

c)

Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khô CO2

d)

Để pha loãng, ta thêm nước vào acid H2SO4 đặc

93.

Chọn câu đúng?

a)

Acid sulfuric đặc có tính oxi hoá mạnh

b)

Acid sulfuric loãng có tính acid và tính oxi hoá

c)

Oleum thu được bằng cách hấp thụ SO3 bằng dung dịch H2SO4 đặc

d)

Cả 3 ý đều đúng

94.

Dung dịch H2SO4 loãng có thể tác dụng với cả 2 chất nào sau đây?

a)

Cu và Cu(OH)2

b)

Fe và Fe(OH)3

c)

C và CO2

d)

S và H2S

95.

H2SO4 đặc khi tiếp xúc với đường, vải, giấy có thể làm chúng hóa đen do tính chất nào dưới đây:

a)

Oxi hóa mạnh

b)

Háo nước

c)

acid mạnh

d)

khử mạnh

96.

Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau

(a) 2H2SO4+C→2SO2+CO2+2H2O

(b) H2SO4+Fe(OH)2→FeSO4+2H2O

(c) 4H2SO4+2FeO→Fe2(SO4)3+SO2+4H2O

(d) 6H2SO4+2Fe→Fe2(SO4)3+3SO2+6H2O

Trong các phản ứng trên, phản ứng không xảy ra với dung dịch H2SO4 đặc là

a)

(a)

b)

(b)

c)

(c)

d)

(d)

97.

Số oxi hóa của sulfur trong acid H2SO4 là bao nhiêu?

a)

-2

b)

+4

c)

+6

d)

+2

98.

Khí sinh ra khi cho H2SO4 loãng tác dụng với Fe?

a)

H2

b)

SO2

c)

CO2

d)

SO3

99.

Sản xuất H2SO4 trong công nghiệp người ta cho khí SO3 hấp thụ vào

a)

H2O

b)

dung dịch H2SO4 loãng

c)

H2SO4 đặc để tạo oleum

d)

H2O2

100.

Sulfur được dân gian sử dụng để pha chế vào thuốc trị các bệnh ngoài da. Tên gọi dân gian của sulfur là

                                              

a)

diêm sinh.    

b)

   đá vôi.    

c)

    phèn chua.  

d)

   giấm ăn.