wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học GKI 11

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Cân bằng hoá học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch tại đó : 

a)

tốc độ phản ứng không thay đổi. 

b)

tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch. 

c)

tốc độ phản ứng thuận bằng một nửa tốc độ phản ứng nghịch. 

d)

tốc độ phản ứng thuận bằng hai lần tốc độ phản ứng nghịch. 

2.

Khi hệ hóa học ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là cân bằng...

a)

Bền

b)

Tĩnh

c)

Không bền

d)

Động

3.

Phát biểu nào sau đây về phản ứng ở trạng thái cân bằng là không đúng?

a)

Các phản ứng thuận và nghịch tiếp tục xảy ra.

b)

Nồng độ của các chất phản ứng bằng nồng độ của các chất sản phẩm.

c)

Nồng độ của chất phản ứng và chất sản phẩm không thay đổi.

d)

Các phản ứng thuận và phản ứng nghịch diễn ra với tốc độ như nhau.

4.

Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Chất xúc tác

d)

Áp suất

5.

Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm chuyển dịch cân bằng của hệ phản ứng?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Chất xúc tác

d)

Áp suất

6.

Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2(màu nâu đỏ) ⇌ N2O4 (không màu)

Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:

a)

ΔH < 0, phản ứng toả nhiệt

b)

ΔH > 0, phản ứng toả nhiệt

c)

ΔH < 0, phản ứng thu nhiệt

d)

ΔH > 0, phản ứng thu nhiệt

7.

Xét cân bằng sau diễn ra trong một piston ở nhiệt độ không đổi: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g) Nếu nén piston thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

Chuyển dịch theo chiều thuận.

c)

Có thể chuyển dịch theo chiều thuận hoặc chiều nghịch tuỳ thuộc vào piston bị nén nhanh hay chậm.

d)

Không thay đổi.

8.

Trong phản ứng tổng hợp ammonia : N2(g) + 3H2(g) ⇌2NH3(g) Δr 298 H < 0

Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải :

a)

Giảm nhiệt độ và áp suất.

b)

Tăng nhiệt độ và áp suất.

c)

Tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

d)

Giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất.

9.

Cho phương trình nhiệt hóa học sau: C2H2(g) + H2O(g) ⇌ CH3CHO(g) Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra nhiều CH3CHO hơn khi

a)

giảm nồng độ của khí C2H2.

b)

tăng áp suất của hệ phản ứng.

c)

tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

d)

không sử dụng chất xúc tác.

10.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion.

b)

Sự điện li quá trình hoà tan một chất vào nước tạo thành dung dịch

c)

Sự điện li là quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện

d)

Sự điện li thực chất là quá trình oxi hoá - khử.

11.

Saccharose là chất không điện li vì

a)

Phân tử saccharose có khả năng hoà tan trong nước

b)

Phân tử saccharose không có khả năng phân li thành ion trong nước

c)

Phân tử saccharose không có tính dẫn điện

d)

Phân tử saccharose không có khả năng hoà tan trong nước.

12.

Chất nào sau đây là chất điện li ?

a)

Rượu etylic

b)

Etylen

c)

Acid sulfuric

d)

Benzen

13.

Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các

a)

Ion trái dấu

b)

Cation

c)

Anion

d)

Chất

14.

Hòa tan các chất sau vào nước để được các dung dịch riêng rẽ: NaCl, CaO, SO3, C6H12O6, CH3COOH, C2H5OH, Al2(SO4)3. Trong các dung dịch tạo ra, dung dịch nào có khả năng dẫn điện?

a)

NaCl,C6H12O6

b)

CaO, SO3

c)

Al2(SO4)3, SO3

d)

C6H12O6,CaO

e)

CH3COOH, C2H5OH

15.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu ?

a)

H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.

b)

H2S, CH3COOH, HClO,NH3

c)

H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2

d)

H2S, H2SO3, H2SO4

16.

Các chất trong dãy nào sau đây là những chất điện li mạnh?

a)

HCI, NaOH, CH3COOH.

b)

KOH, NaCl, H3PO4

c)

HCI, NaOH, NaCl

d)

NaNO3, NaNO2, NH3.

17.

Phương trình điện li nào sau đây biểu diễn đúng?

a)

NaOH ⇌ Na+ + OH-

b)

HClO → H+ + ClO

c)

Al2(SO4)3 → 2Al3+ + 3SO42-

d)

NH4Cl ⇌ NH4+ + Cl

18.

Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/L, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?

a)

HF

b)

HCl

c)

HI

d)

HBr

19.

Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

a)

H+, NO3-

b)

H+, NO3-, H2O

c)

H+, NO3-, HNO3

d)

H+, NO3-, HNO3, H2O

20.

Trong dung dịch acetic acid CH3COOH (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

a)

H+, CH3COO-

b)

H+, CH3COO-, H2O

c)

CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O

d)

CH3COOH, CH3COO-, H+

21.

Theo thuyết Brønsted-Lowry, base là ?

a)

một chất cho cặp electron

b)

một chất nhận cặp electron

c)

một chất cho proton (H+)

d)

một chất nhận proton (H+)

22.

Đặc điểm nào sau đây là không đúng khi mô tả về acid mạnh?

a)

Phân li hoàn toàn trong nước

b)

Dung dịch nước của chúng dẫn điện

c)

Có khả năng nhận H+

d)

Có khả năng cho H+

23.

Ở 25°C, phương trình biểu diễn quá trình phân li của nước là

a)

H2O(l) + H2O(l) ⇌ H2O2(aq) + O2(g)

b)

H2O(l) + H2O(l) ⇌ 4H+(aq) + 2O2–(aq)

c)

H2O(l) + H2O(l) ⇌ 2H2(g) + O2(g)

d)

H2O(l) + H2O(l) ⇌ H3O+(aq) + OH– (aq)

24.

Giá trị Kw của nước có thể bị ảnh hưởng bởi

a)

thay đổi nồng độ ion OH-

b)

sự có mặt của acid mạnh

c)

hòa tan một muối vào dung dịch

d)

thay đổi nhiệt độ

25.

Phát biểu không đúng là

a)

Giá trị [H+] tăng thì độ acid tăng

b)

Giá trị pH tăng thì độ acid tăng

c)

Dung dịch pH < 7: làm quỳ hoá đỏ

d)

Dung dịch pH = 7: trung tính

26.

Chọn biểu thức đúng

a)

[H+]. [OH-]=1

b)

[H+]+ [OH-]= 0

c)

[H+].[OH-]= 10-¹⁴

d)

[H+].[OH-]= 10-⁷

27.

pH của dung dịch nào sau đây có giá trị pH nhỏ nhất?

a)

Dung dịch HCl 0,1M

b)

Dung dịch CH3COOH 0,1M

c)

Dung dịch NaCl 0,1M

d)

Dung dịch NaOH 0,1M

28.

Chất nào sau đây có tính acid mạnh nhất?

a)

Nước ép bưởi pH 3.0

b)

Bột giặt pH 10,5

c)

Dịch vị có pH 1,0

d)

Nước biển có độ pH 8,5

29.

Tính chất nào sau đây đúng với dung dịch base ở 25°C?

a)

[H+] > [OH– ], pH > 7

b)

[H+] > [OH– ], pH < 7

c)

[H+] = [OH– ], pH > 7

d)

[H+] < [OH– ], pH > 7

30.

Dung dịch nào sau đây chứa nồng độ cao nhất của các ion hydronium (H3O+)?

a)

HCl 0,10M

b)

HF 0,10M

c)

CH3COOH 0,10M

d)

NaCl 0,10M

31.

Giá trị pH của dung dịch HNO3 0,0010 M là bao nhiêu?

a)

1

b)

3

c)

550:2=225

d)

5

e)

2 bàn tay của em để em múa cho mẹ xem

32.

Đối với dung dịch acid yếu HNO2 0,010M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào sau đây là đúng?

a)

[H+]= 0,010M

b)

[H+]> [NO2-]

c)

[H+]< 0,010M

d)

[NO2-]> 0,010M

33.

Dung dịch muối nào sau đây có pH > 7 ?

a)

NaCl

b)

Na2CO3

c)

NH4Cl

d)

Ba(NO3)2

34.

Trong các dung dịch có cùng nồng độ 0,1 M sau đây, dung dịch nào có pH cao nhất?

a)

H₂SO4

b)

HCl

c)

NH3

d)

NaOH

35.

Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là

a)

NaOH

b)

Ba(OH)2

c)

NH3

d)

NaCl

36.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nitrogen (Z = 7) là

a)

2s2 2p5

b)

2s2 2p3

c)

2s2 2p2

d)

2s2 2p4

37.

Trong thành phần của không khí, nitrogen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm về thể tích ?

a)

21%

b)

78%

c)

70%

d)

69%

38.

Trong tự nhiên, nitrogen không có trong hợp chất nào sau đây ?

a)

Diêm tiêu Chile

b)

Protein, nucleic acid

c)

Trong đất dưới dạng ion nitrate, nirite và ammonium

d)

Muối ăn

39.

Khí nitrogen khó hóa lỏng và rất ít tan trong nước là do lý nào sau đây ?

a)

Phân tử nitrogen chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực

b)

Do tương tác Val der Waals trong phân tử nitrogen rất yếu (nhỏ)

c)

Do phân tử nitrogen nhẹ hơn không khí

d)

Do phân tử nitrogen chứa liên kết ba rất bền

e)

Do Bà Phương Hằng kiện nó ra tòa, khiến nó nhờ Công Viên Thủy Tinh

40.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitrogen bằng phương pháp dời nước vì

a)

N2 nhẹ hơn không khí

b)

N2 rất ít tan trong nước

c)

N2 không duy trì sự sống, sự cháy

d)

N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp

41.

Các số oxi hóa có thể có của nitrogen là

a)

0, +1, +2, +3, +4, +5

b)

-3, 0 , +1, +2, +3, +5

c)

0, +1, +2, +5.

d)

-3, 0 , +1, +2, +3, +4, +5

42.

Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

a)

nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ

b)

nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm

c)

phân tử nitrogen có liên kết ba rất bền (năng lượng liên kết lớn)

d)

phân tử nitrogen không phân cực

43.

Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

a)

CO

b)

NO

c)

SO2

d)

CO2

44.

N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với

a)

H2

b)

O2

c)

Li

d)

Mg

45.

Nitrogen thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

H2

b)

O2

c)

F2

d)

H2SO4

46.

Cho câu ca dao sau :

“Lúa chiêm lấp ló đầu bờ

Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên”

Câu ca dao trên đang đề cập đến phản ứng giữa hai chất khí nào trong thành phần không khí ?

a)

N2 và O2

b)

N2 và H2

c)

CO và O2

d)

SO2 và O2

47.

Cho câu ca dao sau :

“Lúa chiêm lấp ló đầu bờ

Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên”

Trong câu ca dao trên, cây trồng được cung cấp phân bón dưới dạng nào ?

a)

Đạm ammonium

b)

Kali

c)

Đạm nitrate

d)

Lân

48.

Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng?

a)

Nitrogen không duy trì sự cháy, sự hô hấp và là một khí độc

b)

Vì có liên kết 3 nên phân tử nitrogen rất bền và ở nhiệt độ thường nitrogen khá trơ về mặt hóa học

c)

Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitrogen thể hiện tính khử

d)

Số oxi hóa của nitrogen trong các hợp chất và ion NH3, N2O4, NH4+, NO3-, NO2-, lần lượt là -3, +4, - 3,+5,+4

49.

Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitrogen sản xuất ra được dùng để

a)

tổng hợp ammonia

b)

sản xuất nitric acid

c)

tổng hợp phân đạm

d)

làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử

50.

Vì sao khí nitrogen được dùng để làm căng vỏ bao bì thực phẩm mà không dùng không khí?

a)

Do nitrogen kém hoạt động hóa học (tính trơ)

b)

Do nitrogen nhẹ hơn không khí

c)

Do nitrogen không duy trì sự cháy

d)

Do nitrogen không màu, không mùi, không vị

51.

Liên kết hoá học trong phân tử NH3 là liên kết

a)

cộng hoá trị phân cực

b)

ion

c)

cộng hoá trị không phân cực

d)

kim loại

52.

Phân tử ammonia có dạng hình học nào sau đây?

a)

Chóp tam giác

b)

Chữ T

c)

Chóp tứ giác

d)

Tam giác đều

53.

Phát biểu không đúng là

a)

Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai

b)

Khí NH3 nặng hơn không khí

c)

Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước

d)

Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là trong NH3 liên kết cộng hoá trị có cực

54.

Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã

a)

cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc

b)

nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3

c)

cho hỗn hợp qua dung dịch HCl

d)

cho hỗn hợp qua nước

55.

Tính chất hóa học của NH3 là

a)

tính base mạnh, tính khử

b)

tính base yếu, tính oxi hóa

c)

tính khử mạnh, tính base yếu

d)

tính base mạnh, tính oxi hóa

56.

Dung dịch ammonia (coi như nước không phân li) trong nước có chứa

a)

NH4+, NH3

b)

NH4+, NH3, OH-

c)

NH4+, OH-

d)

NH4+, NH3, OH- và H2O

57.

Cho thí nghiệm, bên trong bình có chứa khí NH3, trong chậu

thủy tinh chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphthalein.

Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là:

a)

Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng

b)

Nước phun vào bình và chuyển thành màu tím

c)

Nước phun vào bình và không có màu

d)

Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh

58.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí ammonia là

a)

Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ

b)

Giấy quỳ chuyển sang màu xanh

c)

Giấy quỳ mất màu

d)

Giấy quỳ không chuyển màu

59.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ ẩm vào bình đựng khí ammonia là

a)

Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ

b)

Giấy quỳ chuyển sang màu xanh

c)

Giấy quỳ mất màu

d)

Giấy quỳ không chuyển màu

60.

Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch

a)

HCl, CaCl2

b)

KNO3, H2SO4

c)

Fe(NO3)3, AlCl3

d)

Ba(NO3)2, HNO3

61.

Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí ammonia?

a)

Dung dịch H2SO4 đặc

b)

P2O5 khan

c)

MgO khan

d)

CaO khan

62.

Chỉ dùng dung dịch NH3 có thể nhận biết được dãy dung dịch đậm đặc chất nào sau đây?

a)

AlCl3, MgCl2, NaCl

b)

HCl, MgCl2, KCl

c)

HCl, H2SO4, Na2SO4

d)

CuCl2, Ba(NO3)2, (NH4)2SO4

63.

Ammonia đóng vai trò là chất khử khi tác dụng với chất nào sau đây? 

a)

H2O

b)

HCl

c)

H3PO4

d)

O2 (Pt, t⁰)

64.

Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3 là:

a)

HCl (dd hoặc khí), O2 (t⁰), CuO, AlCl3 (dd)

b)

H2SO4 (dd), CuO, H2S, NaOH (dd)

c)

HCl (dd), FeCl3 (dd), CuO, Na2CO3 (dd)

d)

HNO3 (dd), CuO, H2SO4 (dd), Na2O

65.

Cho khí NH3 phản ứng với oxygen ( xúc tác Pt, to ) sản phảm thu được gồm:

a)

NO, H2O

b)

NO, H2

c)

N2, H2O

d)

N2O, H2O

66.

Dự đoán NH3 không phản ứng trong trường hợp nào sau đây:

a)

Cho NH3 vào dung dịch HCl

b)

Cho NH3 vào dung dịch Fe2(SO4)3

c)

Cho NH3 vào bình khí Cl2

d)

Cho MgCO3 vào dung dịch NH3

67.

Trong phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2, người ta sử dụng chất xúc tác là :

a)

aluminium

b)

platinum

c)

iron

d)

nickel

68.

Trong công nghiệp, người ta NH3 theo quá trình Haber bằng cách :

a)

cho N2 tác dụng với H2 (400-600oC, 200 bar, bột iron)

b)

cho muối ammonium loãng tác dụng với kiềm loãng và đun nóng

c)

cho muối ammonium đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng

d)

nhiệt phân muối (NH4)2CO3

69.

Trong phản ứng tổng hợp NH3, Hỗn hợp N2 & H2 (tỉ lệ mol x : y) được nén ở áp suất cao và đưa vào tháp tổng hợp ammonia trong điều kiện nhiệt độ, áp suất và chất xúc tác thích hợp. Tỉ lệ mol x : y là

a)

1:2

b)

2:1

c)

1:3

d)

3:1

70.

Khi so sánh phân tử ammonia với ion ammonium, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Đều chứa liên kết ion

b)

Đều có tính acid yếu trong nước

c)

Đều có tính base yếu trong nước

d)

Đều chứa nguyên tử N có số oxi hoá là -3

71.

Tìm phát biểu không đúng:

a)

Các muối ammonium đều dễ tan trong nước

b)

Các muối ammonium khi tan trong nước đều điện li hoàn toàn thành ion

c)

Dưới tác dụng của nhiệt, muối ammonium phân hủy thành ammonia và acid

d)

Có thể dùng muối ammonium để đều chế NH3 trong phòng thí nghiệm

72.

Khi nói về muối ammonium, phát biểu không đúng là

a)

Muối ammonium dễ tan trong nước

b)

Muối ammonium là chất điện li mạnh

c)

Muối ammonium kém bền với nhiệt

d)

Dung dịch muối ammonium có tính chất base

73.

Chọn câu sai trong số các câu sau:

a)

Các muối ammonium điện ly mạnh tạo NH4 + cho môi trường base

b)

Dung dịch muối ammonium của gốc Acid mạnh có tính Acid

c)

Các muối ammonium NH4 + đều kém bềm với nhiệt

d)

Các muối ammonium có tính chất tương tự muối kim loại kiềm

74.

Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào dứơi đây là không đúng ?

a)

NH4Cl ⟶ NH3 + HCl

b)

NH4NO3 ⟶ NH3 + HNO3

c)

NH4HCO3 ⟶ NH3 + H2O + CO2

d)

NH4NO2 ⟶ N2 + 2H2O

75.

Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là

a)

NH3

b)

H2

c)

NO

d)

NO2

76.

Chất thường được dùng làm bột nở là:

a)

NaCl

b)

NH4HCO3

c)

HCl

d)

Na2CO3

77.

Cho các dung dịch (NH4)SO4, (NH4)2CO3 và dung dịch NH3 loãng. Chọn thuốc thử để nhận biết các dung dịch trên?

a)

Dung dịch H2SO4 loãng

b)

Dung dịch HCl loãng

c)

Dung dịch MgCl2

d)

Dung dịch AlCl3

78.

Nhận xét nào sau đây không đúng về muối ammonium ?

a)

Muối ammonium bền với nhiệt

b)

Các muối ammonium đều là chất điện li mạnh

c)

Tất cả các muối ammonium tan trong nước

d)

Các muối ammonium đều bị thủy phân trong nước

79.

Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X là

a)

amophot

b)

ure

c)

sodium nitrate

d)

ammonium nitrate

80.

Oxide của nitrogen có trong không khí NO có tên là ?

a)

Nitrogen dioxide

b)

Dinitrogen tetraoxide

c)

Nitrogen monoxide

d)

Dinitrogen oxide

81.

Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc thường sinh ra khí NO2 có màu nâu đỏ, độc và gây ô nhiễm môi trường. Tên gọi của NO2 là

a)

Nitrogen dioxide

b)

Dinitrogen tetraoxide

c)

Nitrogen monoxide

d)

Dinitrogen oxide

82.

Khí thải từ sản suất công nghiệp, từ các động cơ ô tô và xe máy,… là nguyên nhân gây ra mưa acid. Những chất khí chủ yếu trong khí thải trực tiếp gây ra mưa acid là

a)

SO2, CO

b)

SO2, NO2

c)

CO2, CO

d)

NO2, CO2

83.

Mưa acid gây ra rất nhiều tác hại cho đời sống và sản xuất. Vậy nước mưa acid có pH nằm trong khoảng nào?

a)

pH < 5,6

b)

pH > 5,6

c)

pH > 7

d)

pH < 7

84.

Phương trình hoá học minh hoạ tác động của mưa acid đối với calcium carbonate trong núi đá vôi là ?

a)

2H+ + Mg(OH)2 ⟶ Mg2+ + 2H2O

b)

2H+ + BaCO3 ⟶ Ba2+ + CO2 + H2O

c)

2H+ + CaCO3 ⟶ Ca2+ + CO2 + H2O

d)

2H+ + MgCO3 ⟶ Mg2+ + CO2 + H2O

85.

Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có

a)

Cộng hoá trị V, số oxi hóa +5

b)

Cộng hoá trị IV, số oxi hóa +5

c)

Cộng hoá trị V, số oxi hóa +4

d)

Cộng hoá trị IV, số oxi hóa +3

86.

Kim loại không bị hòa tan trong dung dịch acid HNO3 đặc nguội, nhưng tan được trong dung dịch NaOH là:

a)

Pb

b)

Al

c)

Fe

d)

Mg

87.

Dung dịch nitric acid tinh khiết để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển dần sang màu vàng là do

a)

HNO3 là một axit mạnh có tính oxi hoá

b)

HNO3 bị phân huỷ một phần thành NO2 làm cho acid có màu vàng

c)

HNO3 phân li hoàn toàn thành ion H+ và NO3-

d)

HNO3 tác dụng O2 không khí tạo chất có màu vàng

88.

Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3?

a)

Al, Fe

b)

Au, Pt

c)

Al, Au

d)

Fe, Pt

89.

Kim loại iron không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HNO3 đặc, nguội

b)

H2SO4 đặc, nóng

c)

HNO3 loãng

d)

H2SO4 loãng

90.

Kim loại M phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 đặc nguội. M là

a)

Ag

b)

Zn

c)

Al

d)

Al

91.

Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?

a)

N2

b)

N2O

c)

NO

d)

NO2

92.

Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là

a)

N2

b)

NO

c)

N2O

d)

NH3

93.

Hợp chất nào sau đây của nitrogen không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại ?

a)

NO

b)

NH4NO3

c)

NO2

d)

N2H5

94.

Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?

a)

Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu.

b)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.

c)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu.

d)

Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.

95.

Cho HNO3 đậm đặc vào than (C) nung đỏ, khí thoát ra là

a)

CO2

b)

NO2

c)

CO2 và NO2

d)

CO2 và NO

96.

Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hóa nâu ngoài không khí. Hỗn hợp khí thoát ra là

a)

CO2 và NO

b)

CO2 và NO2

c)

CO và NO

d)

CO và NO2

97.

Nước cường toan là hỗn hợp gồm :

a)

một thể tích HCl đặc và 5 thể tích HNO3 đặc

b)

một thể tích HCl đặc và 3 thể tích HNO3 đặc

c)

một thể tích HNO3 đặc và 3 thể tích HCl đặc

d)

một thể tích HNO3 đặc và 1 thể tích HCl đặc

98.

Nước cường toan có thể hoàn tan kim loại nào mà nitric acid không hòa tan được ?

a)

Au và Hg

b)

Pt và Fe

c)

Pt và Au

d)

Ag

99.

Ứng dụng nào không phải của HNO3?

a)

Sản xuất phân bón

b)

Sản xuất thuốc nổ

c)

Sản xuất khí NO2 và N2H4

d)

Sản xuất thuốc nhuộm

100.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dung dịch HNO3 làm xanh quỳ tím và làm phenolphtalein hóa hồng

b)

Nitric acid được dùng để sản xuất phân đạm, thuốc nổ (TNT), thuốc nhuộm, dược phẩm

c)

Trong công nghiệp, để sản xuất HNO3 người ta đun hỗn hợp NaNO3 hoặc KNO3 rắn với H2SO4 đặc

d)

Điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng khí ammonia (NH3)

101.

Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, biện pháp hiệu quả nhất là người ta nút ống nghiệm bằng:

a)

Bông khô

b)

Bông có tẩm nước

c)

Bông có tẩm nước vôi

d)

Bông có tẩm giấm ăn

102.

Hiện tượng phú dưỡng là sự tích tụ lượng lớn các chất dinh dưỡng, bao gồm cả hợp chất chứa nguyên tố nào sau đây ?

a)

Nitrogen và sulfur

b)

Nitrogen và phosphorus

c)

Phosphorus và sulfur

d)

Nitrogen, phosphorus và sulfur

103.

Nguồn phân bón dư thừa nào sau đây không phải thành phần chính gây nên hiện tượng phú dưỡng ?

a)

K2CO3

b)

(NH2)2CO

c)

Ca(H2PO4)2

d)

NH4NO3

104.

Khi hiện tượng phú dưỡng xảy ra ở ao hồ, sự xuất hiện dày đặc của tao xanh trong nước, khi đó lượng oxygen trong nước sẽ nhanh chóng giảm đi không phải do nguyên nhân nào sao đây ?

a)

Sự hoạt động của lượng lớn, khi khuẩn đã hấp thụ đáng kể oxygen hoàn tan trong nước

b)

Sự phát triển của tảo xanh đã ngăn cản ánh sáng và không khí chứa oxygen khuếch tán vào nước

c)

Quá trình phân hủy tảo chết bởi vi khuẩn đã tiêu tốn lượng lớn oxygen trong nước

d)

Sự sinh sôi, phát triển nhanh của cá trong ao hồ

105.

Thông thường, khi hàm lượng nitrogen nước (bao gồm các ioon nitrit, nitrate, ammonium) và phosphorus (dưới dạng ion phosphate) lần lượt đạt bao nhiêu sẽ gây ra hiện tượng phú dưỡng ?

a)

300 microgam/L và 30 microgam/L

b)

300 microgam/L và 10 microgam/L

c)

300 microgam/L và 20 microgam/L

d)

200 microgam/L và 20 microgam/L