Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ankan,anken,ankadien

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Cho phản ứng : C2H2 + H2O → A. A là chất nào sau đây ?

a)

CH2 = CHOH.

b)

CH3CHO.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5OH.

2.

Trùng hợp isopren tạo ra cao su isopren có cấu tạo là ?

a)

(-C2H-C(CH3)-CH-CH2-)n.

b)

(-CH2-C(CH3)-CH=CH2-)n.

c)

(-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n.

d)

(-CH2-CH(CH3)-CH2-CH2-)n.

3.

Chọn tên gọi đúng nhất của hiđrocacbon sau:

a)

2, 2, 4-trimetyl hexan

b)

2, 2, 4 trimetylhexan

c)

2, 2, 4trimetylhexan

d)

2, 2, 4-trimetylhexan

4.

Chất nào dưới đây tác dụng với HBr thu được hỗn hợp sản phẩm

a)

propen

b)

but-2-en

c)

etilen

d)

etan

5.

Để phân biệt ankan và anken người ta dùng:

a)
b)

dd thuốc tím hoặc dd Brom

c)
d)
6.

Đây là ứng dụng của hợp chất

a)

ankan

b)

anken

c)

ankađien

d)

ankin

7.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế một lượng nhỏ khí metan theo cách nào dưới đây?

a)

Nung natri axetat khan với hỗn hợp vôi tôi xút (NaOH + CaO).

b)

Phân huỷ yếm khí các hợp chất hữu cơ.

c)

Tổng hợp từ C và H2.

d)

Crackinh butan.

8.

Chất có công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3)-CH2-C≡CH thuộc dãy đồng đẳng

a)

anken.

b)

ankađien.

c)

ankin.

d)

ankan.

9.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Etilen, propilen được dùng để tổng hợp các polime có nhiều ứng dụng.

b)

Cao su buna được dùng làm lốp xe.

c)

Các anken đều nhẹ hơn nước.

d)

Ankin với số nguyên tử cacbon trong phân tử n = 14 có công thức phân tử là C14H30.

10.

Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam nước. Tên của X là

a)

etan.

b)

propan.           

c)

metan.

d)

butan

11.

Chất có nhiệt độ sôi cao nhất

a)

pentan

b)

etan

c)

propan

d)

metan

12.

phản ứng đặc trưng của ankan là

a)

phản ứng thế

b)

phản ứng cộng

c)

phản ứng trùng hợp

d)

phản ứng oxi hoá

13.

Cho anken X tác dụng với HBr thì thu được 1 sản phẩm duy nhất là 2-brombutan. Vậy X là

a)

but-2-en

b)

but-1-en

c)

butan

d)

isobutan

14.

Cho 0,1 mol C2H2 phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa vàng. Giá trị của m là

a)

24,0.

b)

13,3.

c)

10,8.

d)

21,6.

15.

Áp dụng quy tắc Markovnikov vào trường hợp nào sau đây ?

a)

Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.

b)

Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.

c)

Phản ứng trùng hợp của anken.

d)

Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng

16.

Cho axetilen tác dụng với H2O, xúc tác thích hợp, sản phẩm hữu cơ thu được

a)

CH3-CHO

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

H-COOCH3

17.

Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:

a)

0,05 và 0,1.

b)

0,1 và 0,05.

c)

0,12 và 0,03.

d)

0,03 và 0,12.

18.

Có thể thu được propen bằng cách

a)

tách H2 của propan

b)

cộng H2 vào propilen

c)

cho propan phản ứng với clo, askt

d)

cracking propan

19.

PP được trùng hợp từ

a)

propilen

b)

polipropilen

c)

propan

d)

etilen

20.

Cho canxi cacbua kĩ thuật (chỉ chứa 80% CaC2 nguyên chất) vào nước dư, thì thu được 3,36 lít khí (đktc). Khối lượng canxi cacbua kĩ thuật đã dùng là

a)

9,6 gam.

b)

4,8 gam.

c)

4,6 gam.

d)

12 gam.

21.

công thức chung của ankin là

a)

CnH2n+2

b)

CnH2n

c)

CnH2n-2 (n>=2)

d)

CnH2n-2 (n>=3)

22.

Cho phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3 + NH3 → X + NH4NO3

X có công thức cấu tạo là:

a)

CH3-CAg≡CAg

b)

CH3-C≡CAg

c)

AgCH2-C≡CAg

d)

không tồn tại chất X

23.

để thu được 1 tấn PE cần bao nhiêu lít khí etilen (đkc). Biết hiệu suất phản ứng là 63%

a)

1587301.6

b)

1563437.9

c)

123425775

d)

333245.87

24.

khi cho pentan tác dụng với clo theo tỉ lệ 1:1, sản phẩm chính thu được là

a)

2-clopentan

b)

1-clopentan

c)

1,3-điclopentan

d)

2,3-điclopentan

25.

Chất nào dưới đây thộc dãy đồng đẳng ankan

a)

C2H6

b)

C3H8

c)

C3H6

d)

C2H4

e)

C2H2

26.

Chất hữu cơ nào sau đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng với brom, phản ứng cộng với hiđro (Ni, t0), phản ứng với AgNO3/NH3?

a)

axetilen.

b)

etan.

c)

eten.

d)

propan.

27.

đây là ứng dụng của Hidro cabon nào?

a)

ankan

b)

anken

c)

ankin

d)

ankadien

28.

phản ứng đặc trưng của anken là

a)

phản ứng cộng

b)

phản ứng thế

c)

phản ứng oxi hoá

d)

phản ứng tách

29.

Cho axetilen tác dụng với H2O, xúc tác thích hợp, sản phẩm hữu cơ thu được

a)

CH3-CHO

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

H-COOCH3

30.

Chất thuộc dãy đồng đẳng ankin

a)

axetilen

b)

propin

c)

propen

d)

propan

31.

Chất tác KHÔNG dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

but-2-in

b)

axetilen

c)

propin

d)

but-1-in

32.

Etilen không phản ứng với tất cả chất nào trong dãy sau ?

a)

H2/Ni, t0; ddBr2 ; HCl.

b)

dd KMnO4 ; dd Cl2 ; HCl

c)

NaOH ; AgNO3/NH3; Na.     

d)

O2/t0 ; H2O/ H+ ; HBr

33.

Anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân khi tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.
a)

2,2-đimetylbut-1-in.

b)

2,2-đimetylbut-3-in.

c)

3,3-đimetylbut-1-in

d)

3,3-đimetylbut-2-in.

35.

Hidrocacbon A là chất khí ở điều kiện thường, A tác dụng với brom làm dung dịch brom nhạt màu. Vậy A có thể là chất nào dưới đây

a)

propilen

b)

propan

c)

propin

d)

butan

36.

Ankan C4H10 có mấy đồng phân cấu tạo

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Chất nào dưới đây tác dụng với HBr thu được hỗn hợp sản phẩm

a)

propen

b)

but-2-en

c)

etilen

d)

etan

38.

Tên thông thường của hợp chất có công thức: CH3–C≡C–CH3 là

a)

đimetyl axetilen.

b)

but–2–in.

c)

etyl axetilen.

d)

but–1–in.

39.

Có 2 ankin X và Y đều có 5 cacbon trong phân tử, mạch thẳng. Biết X có thể tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành kết tả còn Y thì không. Vậy X, Y lần lượt là

a)

pent-1-in, pent-2-in

b)

pent-1-in, 3-metylpent-1-in

c)

pent-1-in, but-2-in

d)

but-1-in, pen-2-in

40.

Đốt cháy một hiđrocacbon X bằng lượng O2 dư được hỗn hợp khí Z. Muốn tách lấy O2 dư ra khỏi Z thì dẫn hỗn hợp khí Z qua bình chứa

a)

Photpho (P).

b)

P2O5.

c)

Dung dịch NaOH.

d)

Dung dịch H2SO4 đặc.

41.

Công thức phân tử của propin là

a)

C3H6.

b)

C3H4.

c)

C4H6.

d)

C4H8.

42.

tên thay thế của chất sau là:

CH3-CH(CH3)-C≡C-CH3

a)

2-metylpen-3-in

b)

2-metylpen-2-in

c)

4-metylpen-2-in

d)

2-metylpen-3-in

43.

Ankađien là :

a)

hiđrocacbon có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.

b)

hiđrocacbon mạch hở có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.

c)

hiđrocacbon có công thức là CnH2n-2.

d)

hiđrocacbon, mạch hở có công thức là CnH2n-2.

44.

Xúc tác điều chế ca su buna

a)

Na

b)

K

c)

Ni

d)

Ba

45.

Hidro hóa propin bằng lượng H2 dư với xúc tác là Pd/PbCO3 cho sản phẩm chính là:

a)

propilen

b)

propen

c)

propin

d)

metyl axetilen

46.
a)

CH3–C–Ag≡C–Ag.

b)

CH3–C≡C–Ag.

c)

Ag–CH2–C≡C–Ag.

d)

A, B, C đều có thể đúng.

47.
a)

C4H6.

b)

C2H5OH

c)

C4H4

d)

C4H10.

48.

Loại hợp chất nào sau đây không phải là hidrocacbon không no?

a)

Anken.

b)

Ankađien.

c)

Ankin.

d)

Ankan.

49.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

CH2=CH–CH2–CH3.

b)

CH3–CH=C(CH3)2.

c)

CH3–CH=CH–CH2–CH3.

d)

CH2=CH–CH3.

50.

Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây ?

a)

dd brom dư.

b)

dd KMnO4 dư.

c)

dd AgNO3/NH3 dư.

d)

dd Ca(OH)2 dư

51.

Có 2 ankin X và Y đều có 5 cacbon trong phân tử, mạch thẳng. Biết X có thể tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành kết tả còn Y thì không. Vậy X, Y lần lượt là

a)

pent-1-in, pent-2-in

b)

pent-1-in, 3-metylpent-1-in

c)

pent-1-in, but-2-in

d)

but-1-in, pen-2-in

52.

Ankađien Z có tên thay thế: 2-metylpenta-1,3-đien. Vậy CTCT của Z là

a)

CH2=C(CH3)-CH2-CH=CH2.

b)

CH2=C(CH3)-CH=CH-CH3.

c)

CH2=C=C(CH3)-CH2-CH3.

d)

CH2=CH-CH(CH3)-CH=CH2.

53.

Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten,propen,but-1-en thu được 52,8g CO2 và 21,6g nước. Giá trị của a là:

a)

18,8g

b)

18,6g

c)

16,8g

d)

16,4g

54.

trong các phương án sau, phương án nào SAI?

a)

ankan là HC no, mạch hở

b)

nung nóng ankan thu đợc hỗn hợp các ankan có phân tử khối nhỏ hơn

c)

phản ứng của clo với ankan tạo thành ankyl clorua thuộc loại phản ứng thế

d)

ankan có nhiều trong dầu mỏ

55.

Hiện nay PVC được điều chế theo sơ đồ sau : C2H4 → CH2ClCH2Cl → C2H3Cl → PVC. Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 80% thì lượng C2H4 cần dùng để sản xuất 5000 kg PVC là

a)

280 kg

b)

1792 kg

c)

2800 kg

d)

1972 kg

56.

tên thông thường của chất sau: CH3-C≡C-CH=CH2

a)

đimetylaxetilen

b)

metylvinylaxetilen

c)

metyletylaxetilen

d)

vinymetyllaxetilen

57.

Chất nào sau đây có chứa liên kết ba trong phân tử?

a)

C2H6.

b)

C2H2.

c)

C2H4.

d)

CH4.

58.

Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken A thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Cho A tác dụng với dung dịch HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất. CTCT của A là:

a)

CH2=CH2.

b)

(CH3)2C=C(CH3)2.

c)

CH2=C(CH3)2.

d)

CH3CH=CHCH3.

59.

Chất tác dụng với Brom, t°, chỉ tạo thành 1 sản phẩm thế monobrom

a)

Etan

b)

Etilen

c)

Propan

d)

Butan

60.

Hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 anken thu được chỉ thu được 2 ancol. X gồm

a)

CH2=CH2 và CH2=CHCH3

b)

CH2=CH2 và CH3CH=CHCH3

c)

CH3CH=CHCH3 và CH2=CHCH2CH3.

61.

Cho anken X tác dụng với HBr thì thu được sản phẩm chính là 2-brombutan. Vậy X là

a)

but-2-en

b)

but-1-en

c)

butan

d)

isobutan

62.

Chất tác dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

propan

b)

propilen

c)

propin

d)

butilen

63.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế một lượng nhỏ khí metan theo cách nào dưới đây?

a)

Nung natri axetat khan với hỗn hợp vôi tôi xút (NaOH + CaO).

b)

Phân huỷ yếm khí các hợp chất hữu cơ.

c)

Tổng hợp từ C và H2.

d)

Crackinh butan.

64.

Ứng dụng nào sau đây không phải của axetilen?

a)

Đèn xì để hàn, cắt kim loại.

b)

Sản xuất PVC.

c)

Sản xuất axit hữu cơ.

d)

Sản xuất cao su isopren.

65.

Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là.

a)

(-CH2=CH2-)n .

b)

(-CH2-CH2-)n.

c)

(-CH=CH-)n

d)

(-CH3-CH3-)n

66.

CH2=C(CH3)–CH=CH2 có tên gọi thay thế là

a)

isopren.

b)

buta-1,3-đien.

c)

đivinyl.

d)

2-metylbuta-1,3-đien.

67.

Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế axetilen từ

a)

CaC2

b)

CaCl2

c)

Al4C3

d)

CaO

68.

Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

a)

nhất thiết phải có cacbon, th­ường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P...

b)

gồm có C, H và các nguyên tố khác.

c)

bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

d)

th­ường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.

69.

Hợp chất nào sau đây cộng H2 tạo thành isopentan

a)
b)
c)
70.

Chất nào dưới đây thộc dãy đồng đẳng ankan

a)

C2H6

b)

C3H8

c)

C3H6

d)

C2H4

e)

C2H2

71.

Ankin là hiđrocacbon :

a)

có dạng CnH2n-2, mạch hở.

b)

có dạng CnH2n, mạch hở.

c)

mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử.

d)

A và C đều đúng.

72.

X có tỉ khối hơi so với H2 bằng 29. Công thức phân tử của X là

a)

CH4.

b)

C2H6.

c)

C3H8.

d)

C4H10.

73.

Dãy gồm các chất làm mất màu dung dịch brom

a)

C2H4, C2H2, SO2

b)

C2H4, C2H2, CO2

c)

C2H6, C2H2, SO2

d)

C2H6, C2H4, SO2

74.

Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là:

a)

CH3CHBrCH=CH2.

b)

CH3CH=CHCH2Br.

c)

CH2BrCH2CH=CH2.

d)

CH3CH=CBrCH3.

75.

Chất thuộc dãy đồng đẳng ankin

a)

axetilen

b)

propin

c)

propen

d)

propan

76.

polime dùng chế tạo bịch xốp dùng trong đời sống hàng ngày

a)

PE

b)

PP

c)

PVC

d)

PS

77.

Chất X có công thức CH3–CH(CH3)–CH=CH2. Tên thay thế của X là

a)

2-metylbut-3-en.

b)

3-metylbut-1-in.

c)

3-metylbut-1-en.

d)

2-metylbut-3-in.

78.

Định nghĩa nào sau đây là đúng về ankan?

a)

Ankan là những hidrocacbon no không có mạch vòng.

b)

Ankan là những hidrocacbon no có mạch vòng.

c)

Ankan là những hidrocacbon chỉ có chứa liên kết đơn.

d)

Ankan là những hợp chất hữu cơ chỉ có chứa liên kết đơn.

79.

Công thức tổng quát của anken là

a)

CnH2n-2 (n ≥ 3).

b)

CnH2n (n ≥ 2).

c)

CnH2n-2 (n ≥ 2).

d)

CnH2n+2 (n ≥ 1).

80.

Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây ?

a)

Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút.

b)

Crăckinh butan.

c)

Từ phản ứng của nhôm cacbua với nước.

d)

Từ phản ứng của canxi cacbua với nước.

81.

Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH (H2SO4 đặc, to³170oC) thường lẫn các oxit như SO2, CO2. Chọn một trong số các chất sau để loại bỏ SO2 và CO2

a)

Dung dịch brom dư.

b)

Dung dịch NaOH dư.

c)

Dung dịch Na2CO3 dư.

d)

Dung dịch KMnO4 loãng, dư.

82.

Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH (H2SO4 đặc, to³170oC) thường lẫn các oxit như SO2, CO2. Chọn một trong số các chất sau để loại bỏ SO2 và CO2

a)

Dung dịch brom dư.

b)

Dung dịch NaOH dư.

c)

Dung dịch Na2CO3 dư.

d)

Dung dịch KMnO4 loãng, dư.

83.

Chất tác dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

propan

b)

propilen

c)

propin

d)

butilen

84.

Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế axetilen từ

a)

CaC2

b)

CaCl2

c)

Al4C3

d)

CaO

85.

Có thể phân biệt 2 khí etilen và etan bằng

a)

dung dịch brom

b)

dung dịch KMnO4

c)

quỳ tím

d)

dung dịch NaOH

86.

công thức chung của ankan

a)

CnH2n-2 (n>=2)

b)

CnH2n-2 (n>=3)

c)

CnH2n

d)

CnH2n+2

87.

2,2,3,3-tetrametylbutan có bao nhiêu nguyên tử C và H trong phân tử ?

a)

8C,16H.

b)

8C,14H.

c)

6C, 12H.

d)

8C,18H.

88.


a)

3-metyl-buta-1,2-đien

b)

2-metyl-1,3-butađien

c)

2-metyl-buta-1,3-đien

d)

2-metylpenta-1,3-đien

89.

các hidrocabon no được dùng làm nhiên liệu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

HC no có phản ứng thế

b)

HC no có nhiều trong tự nhiên

c)

HC no là chất nhẹ hơn nước

d)

HC no cháy toả nhiều nhiệt và có nhiều trong tự nhiên

90.

Khối lượng etilen thu được khi đun nóng 230 gam rượu etylic với H2SO4 đậm đặc, hiệu suất phản ứng đạt 40% là

a)

56 gam

b)

84 gam

c)

196 gam

d)

350 gam

91.

Sản phẩm chính khi thế clo vào propan với ti lệ mol 1:1

a)

2-clopropan

b)

1-clopropan

c)

1,2-diclopropan

d)

1,3-diclopropan

92.

Xúc tác điều chế ca su buna

a)

Na

b)

K

c)

Ni

d)

Ba

93.

Chất tác dụng với HCl (hoặc HBr,HI,H2SO4) tạo ra 2 sản phẩm là

a)

etilen

b)

but-2-en

c)

β-butilen.

d)

propen.

94.

Đốt cháy hoàn toàn 16g một hỗn hợp X gồm 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp nhau A và B, thu được 24,64 lít khí cacbonic (đktc).

công thức phân tử của 2 ankan là:

a)

C2H6 và C3H8

b)

C3H8 và C4H10

c)

C4H10 và C5H12

d)

C5H12 và C6H14

95.

Dãy gồm các chất làm mất màu dung dịch brom

a)

C2H4, C2H2, SO2

b)

C2H4, C2H2, CO2

c)

C2H6, C2H2, SO2

d)

C2H6, C2H4, SO2

96.

ứng dụng nào sau đây không phải của ankin

a)
b)
c)
d)
97.

các ankan KHÔNG ứng dụng trong lĩnh vực nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
98.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3/ NH3 ---> X + NH4NO3. Vậy X có công thức cấu tạo là?

a)

CH3-CAg≡CAg.

b)

CH3-C≡CAg.

c)

AgCH2-C≡CAg.

d)

AgC≡C-CH3.

99.

Chất CH≡C-CH(CH3)2 có tên gọi là

a)

2-metylbut-3-in.

b)

isopropyl axetilen.

c)

3-metylbut-1-in.

d)

3,3-đimetylpropin.

100.

Hợp chất trên thuộc dãy

a)

ankan

b)

ankin

c)

ankađien

d)

anken