wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK1

Total questions: 104

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên tử là

a)

electron, nơtron và proton.

b)

nơtron và proton.

c)

electron và nơtron.

d)

electron và proton.

2.

Phân tử nào sau đây có liên kết ion?

a)

HCl.

b)

Cl2.

c)

NH3.

d)

MgO.

3.

Khi tham gia vào các phản ứng hoá học Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu, nguyên tử Zn là chất

a)

bị khử

b)

bị oxi hoá

c)

oxi hóa

d)

bị giảm số oxi hóa

4.

Cho 4,8 gam Mg tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được V lít khí NO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Biết rằng phương trình phản ứng xảy ra là Mg + HNO3 đặc nóng → Mg(NO3)2 + NO2 + H2O. Giá trị của V là

a)

8,96.

b)

2,24.

c)

3,36.

d)

4,48.

5.

Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố là RH4. Oxit cao nhất của nó chứa 53,3% oxi về khối lượng. Nguyên tử khối của nguyên tố đó là

a)

72.

b)

119.

c)

28.

d)

12.

6.

Dãy các nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tính kim loại giảm dần ?

a)

Al, Mg, Na, K.

b)

Al, Mg, Na, K.

c)

K, Na, Mg, Al.

d)

Na, K, Mg,Al.

7.

Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất bị khử là

a)

chất nhận electron.

b)

chất nhường electron.

c)

chất làm tăng số oxi hóa.

d)

chất không thay đổi số oxi hóa.

8.

Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

N2.

b)

O2.

c)

NaCl.

d)

HCl.

9.

Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử Fe?

a)

[Ar]3d64s2

b)

[Ar]4s23d6

c)

[Ar]3d8

d)

[Ar]3d74s1

10.

Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức oxit cao nhất của R là

a)

R2O3.

b)

R2O.

c)

RO3.

d)

R2O7.

11.

Hai chất nào sau đây đều có thể tạo liên kết hydrogen?

a)

PF3 và CH4

b)

H2S và H2O

c)

CH3OH và H2O

d)

HF và CH4

12.

Dãy phân tử nào sau đây đều có cùng một kiểu liên kết ion?

a)

MgO, H2SO4, H3PO4, HCl

b)

HCl, H2S, NaCl, N2O

c)

Cl2, Br2, I2, HCl

d)

K2O, NaCl, CaCl2, MgO

13.

Số liên kết σ và liên kết π trong phân tử C2H2 lần lượt là

a)

2 và 3

b)

4 và 1

c)

1 và 4

d)

3 và 2

14.

Các nguyên tố X, T, Q có số hiệu nguyên tử lần lượt là 8, 19, 16. Phân tử tạo thành giữa cặp nào sau đây có liên kết cộng hoá trị phân cực?

a)

T và Q.

b)

T và X.

c)

X và Q.

d)

X và T; T và Q.

15.

Liên kết hoá học trong phân tử HBr được hình thành do

a)

sự dùng chung một cặp electron giữa nguyên tử hydrogen và nguyên tử bromine

b)

sự xen phủ giữa orbital 1s của nguyên tử H và orbital 3p của nguyên tử Br

c)

lực hút tĩnh điện giữa ion H+ và Br-

d)

sự xen phủ giữa orbital 1s của nguyên tử H với orbital 3s của nguyên tử Br

16.

Dãy phân tử nào sau đây đều có cùng một kiểu liên kết cộng hoá trị phân cực?

a)

H2O, SO2, NH3, P2O5

b)

Cl2, I2, Br2, HCl

c)

N2, HI, Cl2, CH4

d)

N2, Cl2, H2, HCl

17.

Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực?

a)

Cl2, SO2, N2, F2

b)

N2, O2, Cl2, H2

c)

N2, HCl, Cl2, CH4

d)

N2, Cl2, H2, HCl

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Liên kết ion được tạo thành do sự dịch chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử khác.

b)

 Các nguyên tử kim loại chỉ có khả năng tạo cation mà không tạo anion.

c)

Trong tinh thể calcium chloride, số anion Cl- gấp đôi số cation Ca2+.

d)

Nguyên tử hydrogen có khả năng tạo ion H- khi phản ứng với kim loại mạnh.

19.

Tính chất nào dưới đây là của hợp chất ion?

a)

Hợp chất ion có nhiệt sôi không xác định.

b)

Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp.

c)

Hợp chất ion dễ hoá lỏng.

d)

Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy cao.

20.

Cho nhiệt độ sôi của các hợp chất H - X (X ∼ F, Cl, Br, I) sau: 19,5oC, - 84,9oC, - 66,7oC và - 35,8oC. Nhiệt độ sôi 19,5oC là của​

a)

HBr

b)

HCl

c)

HF

d)

HI

21.

Giữa các nguyên tử O, S, Na có khả năng tạo thành những kiểu liên kết hoá học nào trong phân tử đơn chất hoặc hợp chất hai nguyên tố? Phân tử nào phân cực? Phân tử nào phân cực nhất?

(a)  

22.

Giải thích sự khác nhau về nhiệt độ nóng chảy, tính tan trong nước của một số chất sau đây?

a) Aluminium oxide có nhiệt độ nóng chảy là 2980oC, còn aluminium chloride có nhiệt độ nóng chảy là 178oC.

b) Propanol (CH3CH2CH2OH) tan trong nước, còn propan (CH3CH2CH3) không tan trong nước?

4 lines
23.

Sulfur có thể tạo ra hai oxide X và Y với thành phần khối lượng sulfur trong mỗi oxide tương ứng là 50,0% và 40,0%.

a) Viết công thức Lewis của X và Y.

b) Dựa vào công thức cấu tạo, so sánh độ phân cực trong phân tử X và Y.

4 lines
24.

Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm

a)

IIIA.

b)

IIIB.

c)

VA.

d)

VB.

25.

Nguyên tử Oxygen có cấu hình electron nguyên tử : 1s22s22p4 . Oxygen thuộc chu kỳ .................?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

26.

X có cấu hình electron 1s2 2s22p6. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm IIA.

b)

chu kì 2, nhóm VIIIA.

c)

chu kì 3, nhóm VIA.  

d)

Chu kì 4, nhóm IA.

27.

Y có cấu hình e là 1s2 2s22p63s23p63d24s2. Vị trí của Y trong BTH

a)

Chu kì 4, nhóm IIA.          

b)

Chu kì 4, nhóm IVA.

c)

Chu kì 4, nhóm IVB.

d)

Chu kì 5, nhóm IIA.

28.

Nguyên tố A có Z = 18, vị trí của A trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm VIB.

b)

chu kì 3, nhóm VIIIA.

c)

chu kì 3, nhóm VIA.

d)

chu kì 3, nhóm VIIIB.

29.

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn (hiện đại) được sắp xếp theo nguyên tắc

a)

Tăng dần khối lượng

b)

Tăng dần bán kính nguyên tử

c)

Tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử

d)

Tăng dần số neutron

30.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn  sẽ có cùng số

a)

electron lớp ngoài cùng

b)

lớp electron

c)

điện tích hạt nhân

d)

electron s hay p

31.

Nhóm A bao gồm các

a)

nguyên tố s và nguyên tố p

b)

nguyên tố kim loại và phi kim

c)

nguyên tố d và nguyên tố f

d)

nguyên tố khí hiếm

32.

Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIIA. Cấu hình electron nguyên tử của X là

a)

1s22s22p63s23p1

b)

1s22s22p63s23p64s2

c)

1s22s22p63s23p63d104s24p1

d)

1s22s22p63s23p63d34s2

33.

Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

15.

b)

4.

c)

19.

d)

1.

34.

Nguyên tố X có Z = 12, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIB.

b)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA.

c)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIA.

d)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIB.

35.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p5. Vị trí nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA

36.

Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron ở phân lớp p là 5, Vị trí của nguyên tố A trong bảng tuần hoàn là

a)

Nhóm VA, chu kì 3

b)

Nhóm VIIA, chu kì 2

c)

Nhóm VIIB, chu kì 2

d)

Nhóm VIA, chu kì 3

37.

Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm IVA của bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là

a)

14

b)

16

c)

33

d)

35

38.

X và Y là 2 nguyên tố thuộc 2 chu kì liên tiếp nhau trong cùng 1 nhóm A của bảng tuần hoàn. X có điện tích hạt nhân nhỏ Y. Tổng số proton trong hạt nhân của 2 nguyên tử là 32. X và Y là?

a)

12Mg, 20Ca

b)

11Na, 19K

c)

17Cl, 35Br

d)

12Mg, 13Al

39.

Bảng tuần hoàn nguyên tố có bao nhiêu nhóm A ?

a)

7

b)

8

c)

16

d)

18

40.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kỳ nhỏ và số chu kỳ lớn lần là:

a)

3, 3.

b)

3, 4.

c)

4, 3.

d)

4, 4.

41.

Nguyên tử X có cấu hình electron 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 3 . Thuộc nhóm X

a)

A. IIIA.

b)

B.IIIB .

c)

C.VA.

d)

D.VB.

42.

Nguyên tử Oxi có cấu hình electron nguyên tử : 1s 2 2s 2 2p 4 . Oxi thuộc chu kỳ .................?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

43.

Cho nguyên tử X có cấu hình lớp electron bên ngoài giống nhau là ......3s 2 3p 5 . Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kỳ 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kỳ 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kỳ 3, nhóm VA

d)

Ô 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA

44.

Các nguyên tố xếp hạng nguyên tử ở chu kỳ 6 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

3

b)

5

c)

6

d)

7

45.

X là nguyên tố nhóm IIIA. Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất của X là:

a)

XO

b)

XO2

c)

X2O

d)

X2O3

46.

X có cấu hình electron 1s 2 2s 2 2p 6 . Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kỳ 3, nhóm IIA.

b)

chu kỳ 2, nhóm VIIIA.

c)

chu kỳ 3, nhóm VIA.

d)

Chu kỳ 4, nhóm IA.

47.

Cho các oxide sau: Na2O, Al2O3, MgO, SiO2

Thứ tự giảm dần tính base là

a)

Na2O > Al2O3 > MgO > SiO2.

b)

Al2O3 > SiO2 > MgO > Na2O.

c)

Na2O > MgO > Al2O3 > SiO2.

d)

MgO > Na2O > Al2O3 > SiO2

48.

Trong các hydroxide của các nguyên tố trong chu kì 3, acid mạnh nhất là

a)

HClO4.

b)

H2SO4.

c)

H2SiO3.

d)

H3PO4.

49.

Trong nhóm A theo chiều từ trên xuống, tính chất nào của nguyên tử các nguyên tố tăng dần?

a)

Tính kim loại

b)

Độ âm điện

c)

Tính axit của oxit và hidroxit tương ứng

d)

Tính phi kim

50.

Trong bảng tuần hoàn, nhóm nào sau đây có tính phi kim và có cấu hình electron lớp ngoài cùng dạng ns2np5?

a)

Nhóm kim loại kiềm.

b)

Nhóm kim loại kiềm thổ.

c)

Nhóm khí hiếm.

d)

Nhóm halogen.

51.

A, B là hai nguyên tố thuộc cùng nhóm A và ở 2 chu kì kế tiếp trong bảng tuần hoàn. Số đơn vị điện tích hạt nhân của A và B chênh lệch nhau là

a)

8.

b)

10.

c)

18.

d)

32.

52.

Cho "một góc nhỏ" trong bảng tuần hòa như sau. Nhận xét nào sau đây là chưa đúng?

a)

Tính phi kim của Si < P < N.

b)

Tính phi kim của F > O > N > P.

c)

Độ âm điện của Al < S < Cl.

d)

Độ âm điện của O > S > Cl.

53.

Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2. Công thức của hợp chất khí với hiđro là

a)

RH3.

b)

RH4.

c)

H2R.

d)

HR.

54.

Oxit cao nhất của một nguyên tố R là RO2. Nguyên tố R là

a)

magie

b)

cacbon

c)

nito

d)

photpho

55.

Tính kim loại, tính phi kim của các nguyên tố ... theo chiều tăng điện tích hạt nhân

(a)  

56.

Những tính chất nào sau đây biến đổi không tuần hoàn

a)

Hóa trị cao nhất với oxi

b)

Nguyên tử khối

c)

Số electron lớp ngoài cùng

d)

độ âm điện

57.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA

58.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IVA trong bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

14

b)

33

c)

16

d)

35

59.

Các nguyên tố thuộc nhóm VIIA còn gọi là nhóm nguyên tố

a)

kim loại kiềm

b)

kim loại kiềm thổ

c)

halogen

d)

khí hiếm

60.

Cấu hình electron nguyên tử ở lớp ngoài cùng của một nguyên tố có dạng ns2np4. Nguyên tố này thuộc nhóm

a)

IIIA

b)

IVA

c)

VA

d)

VIA

61.

Các nguyên tố nhóm VIIIA còn gọi là nhóm nguyên tố

a)

kim loại kiềm

b)

kim loại kiềm thổ

c)

halogen

d)

khí hiếm

62.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hoá học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có

a)

số e như nhau.

b)

số lớp e như nhau.

c)

số e thuộc lớp ngoài cùng như nhau.

d)

cùng số electron s hay p

63.

Các nguyên tố thuộc nhóm IA còn gọi là nhóm nguyên tố

a)

kim loại kiềm

b)

kim loại kiềm thổ

c)

halogen

d)

khí hiếm

64.

Nguyên tố nào có tính kim loại lớn nhất

a)

F.

b)

Cr

c)

Cs.

d)

Li.

65.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố trong cùng 1 nhóm A được lặp đi lặp lại sau mỗi chu kì thì chúng được gọi là

a)

 Biến đổi tuần hoàn

b)

Biến đổi không tuần hoàn

c)

Tính kim loại

d)

Tính phi kim

66.

Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho

a)

A. khả năng nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.

b)

B. khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học.

c)

C. khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.

d)

D. khả năng tham gia phản ứng hoá học mạnh hay yếu của nguyên tử đó.

67.

Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì

a)

A. tính KL giảm, tính PK giảm.

b)

B. tính KL tăng, tính PK giảm.

c)

C. tính KL tăng, tính PK tăng.

d)

D. tính KL giảm, tính PK tăng.

68.

Những nguyên tố nào sau đây có tính chất hóa học giống nhau ?

X : 1s22s22p1 ; Y : 1s22s22p63s23p1 ;

Z : 1s22s22p4 ; T : 1s22s22p63s23p5

a)

X, Y

b)

Y, Z

c)

Z,T

d)

X, T

69.

Các nguyên tố hóa học có sự biến đổi tuần hoàn tính chất là do:

a)

Sự biến đổi tuần hoàn về khối lượng nguyên tử

b)

Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình e lớp ngoài cùng

c)

Sự biến số lớp e

d)

Sự biến đổi số e ở vỏ nguyên tử

70.
Câu 1. Nguyên tố M có số hiệu nguyên tử là 29. M thuộc nhóm nào của bảng tuần hoàn?
a)
A. IIA.
b)
B. IIB.
c)
C. IA.
d)
D. IB.
71.
Câu 2. Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm IVA của bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là
a)
A. 14.
b)
B. 16.
c)
C. 33.
d)
D. 35.
72.
Câu 3. Cho hai nguyên tố L và M có cùng cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2. Phát biểu nào sau đây về M và L luôn đúng?
a)
A. L và M đều là những nguyên tố kim loại.
b)
B. L và M thuộc cùng một nhóm trong bảng tuần hoàn.
c)
C. L và M đều là những nguyên tố s.
d)
D. L và M có 2 electron ở ngoài cùng.
73.

Câu 4. Cho các nguyên tố 8X, 11Y, 20Z và 26T. Số electron hóa trị của nguyên tử các nguyên tố tăng dần theo thứ tự:

a)
A. X < Y < Z < T.
b)
B. T < Z < X < Y.
c)
C. Y < Z < X < T.
d)
D. Y < X < Z < T.
74.
Câu 5. Nhóm A bao gồm các nguyên tố:
a)
A. Nguyên tố s
b)
B. Nguyên tố p
c)
C. Nguyên tố d và nguyên tố f
d)
D. Nguyên tố s và nguyên tố p
75.
Câu 6. Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là:
a)
A. 3 và 3
b)
B. 4 và 3
c)
C. 3 và 4
d)
D. 4 và 4
76.
Câu 7. Nguyên tố M có số hiệu nguyên tử là 11. M thuộc nhóm nào của bảng tuần hoàn:
a)
A. IIA
b)
B. IIB
c)
C. IB
d)

D. IA

77.
Câu 8. Nguyên tố R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt. Kí hiệu và vị trí của R trong bảng tuần hoàn là 
a)
A. Ne, chu kì 2, nhóm VIIIA.
b)
B. Na, chu kì 3, nhóm IA.
c)
C. Mg, chu kì 3, nhóm IIA.
d)
D. F, chu kì 2, nhó VIIA.
78.
Câu 9. Hai nguyên tố X và Y la hai nguyên tố ở hai nhóm A kế tiếp nhau có tổng điện tích dương bằng 23 và cùng thuộc một chu kì. X và Y là
a)
A. N và S.
b)
B. Si và F.
c)
C. O và P.
d)
D. Na và Mg.
79.
Câu 10. Cho các nguyên tố: Mg (12); Al (13); Si (14); P (15); Ca (20). Các nguyên tố thuộc cùng một chu kì là: 
a)
A. Mg, Al, Si, P.
b)
B. P, Al, Si, Ca.
c)
C. Mg, Al, Ca.
d)
D. Mg, Al, Si, Ca.
80.
Câu 11. Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì:
a)
A. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
b)
B. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần
c)
C. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
d)
D. tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.
81.
Câu 12. Hai nguyên tố X và Y cùng thuộc một chu kì và ở hai nhóm A kế tiếp nhau có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 25. X và Y thuộc chu kì và nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn?
a)
A. Chu kì 3 và các nhóm IIA, IIIA.
b)
B. Chu kì 2 và các nhóm IIA, IIIA.
c)
C. Chu kì 3 và các nhóm IA, IIA.
d)
D. Chu kì 2 và các nhóm IA, IA.
82.
Câu 13. Nguyên tố nào là kim loại mạnh nhất? Nguyên tố nào là phi kim mạnh nhất?
a)
A. Cs và F.
b)
B. Ag và Cl.
c)
C. Cu và I.
d)
D. Fe và Br.
83.
Câu 14. Nguyên tố thuộc nhóm và chu kì nào trong bảng tuần hoàn thì có cấu hình electron hóa trị là 4s1?
a)
A. Chu kì 1 nhóm IVA.
b)
B. Chu kì 4, nhóm IA.
c)
C. Chu kì 1, nhóm IVB.
d)
D. Chu kì 4, nhóm IB.
84.
Câu 15. Xét các nguyên tố mà nguyên tử có lớp electron ngoài cùng là lớp M. Số nguyên tố mà nguyên tử của nó có 1 electron độc thân là
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 1.
d)
D. 2.
85.
Câu 16. Số thứ tự ô nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn bằng
a)
A. Số hiệu nguyên tử.
b)
B. Số khối.
c)
C. Số neutron.
d)
D. Số electron hóa trị.
86.
Câu 17. A, B là hai nguyên tố thuộc cùng 1 phân nhóm và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. Biết ZA+ ZB = 32. Số proton trong A, B lần lượt là (biết ZA < ZBZA < ZB)
a)
A. 7, 25
b)
B. 12, 20
c)
C. 15, 17
d)
D. 8, 14
87.
Câu 18. Vị trí của nguyên tử nguyên tố X có Z= 20 trong bảng tuần hoàn là
a)
A. chu kì 4, nhóm VIIB.
b)
B. chu kì 4, nhóm VIIIB.
c)
C. chu kì 4, nhóm IIA.
d)
D. chu kì 3, nhóm IIB.
88.
Câu 19. Electron cuối cùng của nguyên tố M được điền vào phân lớp 3d3. Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là
a)
A. chu kì 3, nhóm IIIB.
b)
B. chu kì 3, nhóm VB.
c)
C. chu kì 4, nhóm IIB.
d)
D. chu kì 4, nhóm VB.
89.
Câu 20. Mệnh đề nào sau đây không đúng?
a)
A. Trong chu kì, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
b)
B. Các nguyên tố trong cùng chu kì có số lớp electron bằng nhau.
c)
C. Chu kỳ càng lớn, số lớp electron càng nhiều.
d)
D. Các nguyên tố trong cùng nhóm có kích thước nguyên tử gần bằng nhau.
90.
Câu 21. So sánh tính phi kim của A (Z = 15) với B (Z = 7) và C (Z = 14).
a)
A. A>B>C.
b)
B. A>C>B.
c)
C. B>C>A.
d)
D. B>A>C.
91.

Câu 22. Hai nguyên tử của nguyên tố X và Y có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4pa và 4sb. Tổng số electron ở hai phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7. Biết X không phải là khí hiếm. Vậy Y và X lần lượt là

a)
A. K và Br.
b)
B. Ca và Br.
c)
C. K và S.
d)
D. Ca và S.
92.

Câu 23. Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)
A. X có số thứ tự 17, chu kì 4 nhóm VIIA, Y có số thứ tự 20 chu kì 4 nhóm IIA.
b)
B. X có số thứ tự 18, chu kì 3 nhóm VIA, Y có số thứ tự 20 chu kì 4 nhóm IIA.
c)
C. X có số thứ tự 17, chu kì 3, nhóm VIIA, Y có số thứ tự 20 chu kì 4 nhóm IIA.
d)
D. X có số thứ tự 18, chu kì 3 nhóm VIIA, Y có số thứ tự 20 chu kì 3 nhóm IIA.
93.
Câu 24. Hai nguyên tố X và Y thuộc hai nhóm chính kế tiếp nhau trong một chu kỳ có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 51. Số hiệu nguyên tử của X, Y lần lượt là
a)
A. X (Z = 25), Y(Z = 26).
b)
B. X (Z = 20), Y (Z = 31).
c)
C. X (Z = 21), Y (Z = 30).
d)
D. X (Z = 22), Y(Z = 29).
94.
Câu 25. Trong một chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố.
a)
A. Tăng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
b)
B. Giảm theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
c)
C. Giảm theo chiều tăng của tính phi kim.
d)
D. B và C đều đúng.
95.
Câu 26. X là nguyên tố phi kim có hóa trị cao nhất với oxi bằng hóa trị với hidro. Số nguyên tố thỏa mãn điều kiện trên là
a)
A. 2.
b)
B. 4.
c)
C. 3.
d)
D. 1.
96.
Câu 27. Hai nguyên tố X và Y là hai nguyên tố ở hai nhóm A kế tiếp nhau có tổng điện tích dương bằng 23 và cùng thuộc một chu kì. X và Y là
a)
A. N và S.
b)
B. Si và F.
c)
C. O và P.
d)
D. Na và Mg.
97.
Câu 28. Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm VIA của bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là
a)
A. 14.
b)
B. 16.
c)
C. 33.
d)
D. 35.
98.
Câu 29. Cho các nguyên tố: Mg (12); Al (13); Si (14); P (15); Ca (20). Các nguyên tố thuộc cùng một chu kì là
a)
A. Mg, Al, Si, P.
b)
B. P, Al, Si, Ca.
c)
C. Mg, Al, Ca.
d)
D. Mg, Al, Si, Ca.
99.
Câu 30. Hai nguyên tố X và Y cùng thuộc một chu kì và ở hai nhóm A kế tiếp nhau có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 25. X và Y thuộc chu kì và nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn?
a)
A. Chu kì 3 và các nhóm IIA, IIIA.
b)
B. Chu kì 2 và các nhóm IIA, IIIA.
c)
C. Chu kì 3 và các nhóm IA, IIA.
d)
D. Chu kì 2 và các nhóm IA, IIA.
100.
Câu 31. Nguyên tố thuộc nhóm và chu kì nào trong bảng tuần hoàn thì có cấu hình electron hóa trị là 4s1?
a)
A. Chu kì 1 nhóm IVA.
b)
B. Chu kì 4, nhóm IA.
c)
C. Chu kì 1, nhóm IVB.
d)
D. Chu kì 4, nhóm IB.
101.
Câu 32. Xét các nguyên tố mà nguyên tử có lớp electron ngoài cùng là lớp M. Số nguyên tố mà nguyên tử của nó có 1 electron độc thân là
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 1.
d)
D. 2.
102.
Câu 33. Số hiệu nguyên tử z của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19. Nhận xét nào sau đây đúng?
a)
A. Cả 4 nguyên tố trên thuộc 1 chu kì.
b)
B. M, Q thuộc chu kì 4.
c)
C. A, M thuộc chu kì 3.
d)
D. Q thuộc chu kì 3.
103.
Câu 34. Số thứ tự ô nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn bằng:
a)
A. Số hiệu nguyên tử.
b)
B. Số khối.
c)
C. Số neutron.
d)
D. Số electron hóa trị.
104.
Câu 35. X và Y là hai nguyên tố cùng thuộc một phân nhóm chính thuộc hai chu kì kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn. Tổng số proton trong hạt nhân của hai nguyên tố bằng 58. Số hiệu nguyên tử của X và Y lần lượt là
a)
A. 25, 33.
b)
B. 19, 39.
c)
C. 20, 38.
d)
D. 24, 34.