wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cân Bằng Hóa Học và Sự Điện Li

Total questions: 105

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Điện li là gì?

a)

Điện li là sự chuyển động của các electron trong kim loại.

b)

Điện li là hiện tượng phân ly ion trong dung dịch khi có điện trường.

c)

Điện li là quá trình tạo ra điện năng từ năng lượng mặt trời.

d)

Điện li là hiện tượng phát sáng của các vật liệu khi có điện.

2.

Phân loại các chất điện li?

a)

Chất điện li trung bình

b)

Chất điện li không ổn định

c)

Chất điện li mạnh và chất điện li yếu.

d)

Chất điện li tạm thời

3.

Cho ví dụ về chất điện li mạnh?

a)

Axit hydrochloric (HCl) và natri clorua (NaCl)

b)

Axit sulfuric (H2SO4)

c)

Natri bicarbonat (NaHCO3)

d)

Axit acetic (CH3COOH)

4.

Cho ví dụ về chất điện li yếu?

a)

Axit axetic (CH3COOH)

b)

Axit clohidric (HCl)

c)

Axit sulfuric (H2SO4)

d)

Natri clorua (NaCl)

5.

Điện li có vai trò gì trong hóa học?

a)

Điện li chỉ là một loại chất lỏng.

b)

Điện li không ảnh hưởng đến phản ứng hóa học.

c)

Điện li giúp dẫn điện và tham gia vào các phản ứng hóa học.

d)

Điện li chỉ có tác dụng làm mát.

6.

Giải thích hiện tượng điện li trong nước?

a)

Điện li là quá trình hòa tan các chất trong nước.

b)

Điện li là quá trình làm nóng nước để tăng độ dẫn điện.

c)

Điện li là hiện tượng tạo ra bọt khí trong nước.

d)

Điện li là quá trình phân ly các chất thành ion trong nước.

7.

Công thức tính nồng độ điện li?

a)

C = n * V

b)

C = V/n

c)

C = n + V

d)

C = n/V

8.

Sự điện li xảy ra như thế nào trong dung dịch?

a)

Sự điện li xảy ra khi các chất tan phân ly thành ion trong dung dịch.

b)

Sự điện li xảy ra khi dung dịch được làm nóng lên.

c)

Sự điện li xảy ra khi ion trong dung dịch bị loại bỏ.

d)

Sự điện li xảy ra khi các chất tan kết hợp với nhau.

9.

Điện li có ảnh hưởng đến pH của dung dịch không?

a)

Không, điện li không ảnh hưởng đến pH của dung dịch.

b)

Có, điện li có ảnh hưởng đến pH của dung dịch.

c)

Điện li chỉ làm giảm pH của dung dịch.

d)

Điện li chỉ làm tăng pH của dung dịch.

10.

Nêu các yếu tố ảnh hưởng đến sự điện li?

a)

Độ pH của dung dịch

b)

Khối lượng phân tử của ion

c)

Các yếu tố ảnh hưởng đến sự điện li bao gồm độ phân cực, nhiệt độ, nồng độ, bản chất dung môi và ion trong dung dịch.

d)

Áp suất khí trong môi trường

11.

Điện li có thể xảy ra trong chất rắn không?

a)

Không, điện li không xảy ra trong chất rắn.

b)

Có, điện li xảy ra trong chất rắn.

c)

Điện li xảy ra trong chất rắn nhưng không hiệu quả.

d)

Điện li chỉ xảy ra trong chất lỏng.

12.

Phân biệt giữa ion và phân tử trong sự điện li?

a)

Ion là hạt mang điện, phân tử là nhóm nguyên tử không mang điện.

b)

Phân tử là hạt mang điện, ion là nhóm nguyên tử không mang điện.

c)

Ion là nhóm nguyên tử mang điện, phân tử là hạt không mang điện.

d)

Ion và phân tử đều là hạt mang điện.

13.

Tại sao nước là dung môi tốt cho sự điện li?

a)

Nước chỉ hòa tan các chất rắn mà không tách rời ion.

b)

Nước là dung môi tốt cho sự điện li vì nó có khả năng hòa tan và tách rời các ion.

c)

Nước không có khả năng hòa tan các ion.

d)

Nước là dung môi kém cho sự điện li vì nó không dẫn điện.

14.

Sự điện li có thể xảy ra trong khí không?

a)

Có, sự điện li có thể xảy ra trong khí.

b)

Không, sự điện li chỉ xảy ra trong chất rắn.

c)

Có, nhưng chỉ trong điều kiện áp suất cao.

d)

Không, sự điện li chỉ xảy ra trong chất lỏng.

15.

Nêu ứng dụng của sự điện li trong đời sống hàng ngày.

a)

Sự điện li không có ứng dụng trong công nghiệp

b)

Ứng dụng của sự điện li bao gồm sản xuất điện, xử lý nước, và trong pin và thuốc.

c)

Sự điện li chỉ liên quan đến thực phẩm và nấu ăn

d)

Sự điện li chỉ xảy ra trong các phản ứng hóa học

16.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng mấy chiều (ghi đáp án bằng số)

(a)  

17.

Phát biểu này đúng hay sai: Phản ứng thuận nghịch xảy ra hoàn toàn

a)

sai

b)

đúng

18.

Chọn phát biểu đúng: trong phản ứng thuận nghịch

a)

Tốc độ phản ứng thuận tăng dần, phản ứng nghịch giảm dần

b)

Tốc độ phản ứng thuận giảm dần, phản ứng nghịch tăng dần

c)

Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều tăng

d)

Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều giảm

19.

Cân bằng hóa học là cân bằng

a)

động

b)

tĩnh

c)

chuyển dịch

d)

tất cả đều sai

20.

ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất biến đổi như thế nào:

a)

không thay đổi

b)

thay đổi liên tục

c)

bằng nhau

d)

không xác định được

21.

Hằng số cân bằng phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây

a)

nhiệt độ

b)

bản chất phản ứng

c)

bản chất phản ứng và nhiệt độ

d)

nồng độ

22.

tại trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận và nghịch như thế nào

a)

bằng nhau

b)

phản ứng thuận lớn hơn

c)

phản ứng nghịch lớn hơn

d)

không xác định

23.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

24.

Cho cân bằng:

FeO(r) + CO(k) ↔ Fe(r) + CO2(k)

Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng sẽ:

a)

chuyển dịch theo chiều thuận.

b)

chuyển dịch theo chiều nghịch.

c)

không chuyển dịch.

d)

không thể dự đoán.

25.

Cho phản ứng thực hiện trong bình kín:

H2 (k)+ I2 (k) 2HI(k) ΔH > 0

Yếu tố nào sau đây làm chuyển dịch cân bằng:

a)

Tăng nhiệt độ.

b)

Tăng áp suất.

c)

Tăng thể tích bình phản ứng.

d)

Thêm chất xúc tác.

26.

Cho cân bằng hoá học: PCl5 (k) ⇄ PCl3 (k) + Cl2 (k); ΔH > 0.

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

A. thêm PCl3 vào hệ phản ứng.

b)

B. tăng áp suất của hệ phản ứng.

c)

C. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

d)

D. thêm Cl2 vào hệ phản ứng.

27.

Cho cân bằng hoá học: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k); DH > 0.

Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

A. tăng nhiệt độ của hệ.

b)

B. giảm nồng độ HI.

c)

C. tăng nồng độ H2.

d)

D. giảm áp suất chung của hệ.

28.

Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là:

a)

A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

c)

C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

d)

D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

29.

Cho các cân bằng sau:

(I) 2HI (k) ⇄ H2 (k) + I2 (k);

(II) CaCO3 (r) ⇄ CaO (r) + CO2 (k);

(III) FeO (r) + CO (k) ⇄ Fe (r) + CO2 (k);

(IV) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k).

Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

30.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) (∆H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thêm liên tục CO vào

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

31.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) CO (k) + H2 (k) (∆H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm xúc tác

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

32.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

b)

có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

xảy ra giữa hai chất khí.

33.

Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,

a)

nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.

b)

nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.

c)

phản ứng hoá học không xảy ra.

d)

tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.

34.

Một cân bằng hóa học đạt được khi:

a)

Nhiệt độ phản ứng không đổi.

b)

Tốc độ phản ứng thuận = tốc độ phản ứng nghịch.

c)

Nồng độ chất phản ứng = nồng độ sản phẩm.

d)

Không có phản ứng xảy ra nữa dù có thêm tác động của các yếu tố bên ngoài như: nhiệt độ, nồng độ, áp suất.

35.

Giá trị hằng số cân bằng KC của phản ứng thay đổi khi

a)

Thay đổi nồng độ các chất.

b)

Thay đổi nhiệt độ.

c)

Thay đổi áp suất.

d)

Thêm chất xúc tác

36.

Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

a)

Cân bằng tĩnh.

b)

Cân bằng động.

c)

Cân bằng bền.

d)

Cân bằng không bền.

37.

Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

a)

Sự biến đổi chất.

b)

Sự dịch chuyển cân bằng.

c)

Sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.

d)

Sự biến đổi hằng số cân bằng.

38.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là :

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

39.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Sự điện li là quá trình hoàn tan một chất vào dung môi (thường là nước) tạo thành dung dịch.

b)

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện một chiều.

c)

Sự điện li là sự phân li một chất ra ion khi chất đó hòa tan trong nước hay khi nóng chảy.

d)

Sự điện li là quá trình oxi hóa - khử xảy ra trong dung dịch.

40.

Chất điện li là

a)

Chất tan trong nước

b)

Chất dẫn điện

c)

Chất khi tan trong nước phân li thành các ion

d)

Chất không tan trong nước

41.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

H2O.

b)

C2H5OH.

c)

NaCl.

d)

CH3COOH.

42.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

a)

HCl.

b)

KNO3.

c)

NaOH.

d)

CH3COOH.

43.

Theo thuyết Bronstet, câu nào dưới đây là đúng?

a)

Acid là chất hoà tan được mọi kim loại.

b)

Acid tác dụng được với mọi Base.

c)

Acid là chất có khả năng cho proton.

d)

Acid là chất điện li mạnh.

44.

Theo thuyết Brønsted-Lowry, base là

a)

chất có khả năng cho cặp electron.

b)

chất có khả năng cho nhận cặp electron.

c)

chất có khả năng cho proton (H+)

d)

chất có khả năng nhận proton (H+)

45.

Cho quỳ tím vào dung dịch X có pH = 9, màu quỳ tím sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Xanh.

b)

Đỏ.

c)

Mất màu.

d)

Không đổi.

46.

Dung dịch nào sau đây có tính base?

a)

Nước tinh khiết (pH = 7).

b)

Xà phòng có pH = 12.

c)

Sữa (pH = 6,5).

d)

Dịch vị dạ dày có pH = 1,3.

47.

Người bị đau dạ dày thường bị dư thừa acid. Người bị đau dạ dày không nên sử dụng nhiều sản phẩm nào sau đây?

a)

Sữa (pH = 6,5).

b)

Nước tinh khiết (pH = 7).

c)

Nước chanh (pH ≈ 2,5).

d)

Nước sô đa (pH = 8,5).

48.

Mỗi loại cây trồng sẽ phát triển tốt nhất trong một khoảng pH của đất xác định: cà chua, xà phòng cần giá trị pH khoảng 6,0 - 7,0; cải bắp cần giá trị pH khoảng 6,5 - 7,0; khoai tây cần giá trị pH khoảng 5,0 - 6,0,… Đất nhiễm phèn có pH trong khoảng 4,5 - 5,0. Để cải tạo loại đất này người ta thường sử dụng chất nào sau đây?

a)

Vôi sống.

b)

Phèn chua.

c)

Muối ăn.

d)

Thạch cao.

49.

Phương pháp chuẩn độ là phương pháp

a)

xác định nồng độ của một chất bằng sự thay đổi màu sắc của các chỉ thị thông thường.

b)

xác định nồng độ của một chất bằng sự thay đổi màu sắc của dung dịch chuẩn.

c)

xác định nồng độ của một chất bằng một dung dịch chuẩn chưa biết nồng độ.

d)

xác định nồng độ của một chất bằng một dung dịch chuẩn đã biết nồng độ.

50.

Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, N2 tác dụng trực tiếp với O2 tạo ra hợp chất X là

a)

N2O.

b)

NO2.

c)

NO.

d)

N2O5.

51.

Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

H2.

b)

O2.

c)

Mg.

d)

Al.

52.

Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

a)

trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.

b)

trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.

c)

nguyên tử nitơ có độ âm điện kemms hơn oxi.

d)

nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.

53.

Các số oxi hóa có thể có của nitơ là

a)

0, +1, +2, +3, +4, +5.

b)

-3, 0 , +1, +2, +3, +5.

c)

0, +1, +2, +5.

d)

-3, 0 , +1, +2, +3, +4, +5.

54.

Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.

a)

Li, Mg, Al

b)

Li, H2, Al

c)

H2 ,O2

d)

O2 ,Ca,Mg

55.

tính chất hóa học của phân tử N2 là:

a)

tính oxi hóa

b)

tính khử

c)

tính oxi hóa và tính khử

d)

tính bazo yếu

56.

Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là

a)

LiN3 và Al3N.

b)

Li3N và AlN.

c)

Li2N3 và Al2N3.

d)

Li3N2 và Al3N2.

57.

Có thể thu được nitơ từ phản ứng nào sau đây?

a)

Nhiệt phân muối bạc nitrat.

b)

Cho bột Cu vào dung dịch HNO3 đặc nóng.

c)

Cho muối amoni nitrat vào dung dịch kiềm.

d)

Đun nóng dung dịch bão hòa natri nitrit với amoni clorua.

58.

Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.

a)

Li, Mg, Al

b)

Li, H2, Al

c)

H2 ,O2

d)

O2 ,Ca,Mg

59.

Trong NH3 nito có mức oxi hóa bao nhiêu

a)

0

b)

-3

c)

+3

d)

+4

60.

tính chất hóa học của NH3 là

a)

bazo yếu và tính khử mạnh

b)

bazo mạnh và tính khử yếu

c)

axit yếu

d)

trung tính

61.

hãy nêu sản phẩm của phản ứng NH3+ HCl

a)

NH4Cl

b)

(NH4)2Cl

c)

NH4Cl2

d)

tất cả đều sai

62.

Khí amoniac có mùi gì

a)

không mùi

b)

mùi khai

c)

mùi hắc

d)

mùi trứng thối

63.

Kim loại tác dụng được với N2 ở điều kiện thường là

a)

A. Ca.

b)

B. Hg.

c)

C. Li.

d)

D. Al.

64.

Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì:

a)

A. N2 nhẹ hơn không khí.

b)

B. N2 rất ít tan trong nước.

c)

C. N2 không duy trì sự sống, sự cháy.

d)

D. N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.

65.

Ở dạng hợp chất, nitơ có nhiều trong khoáng vật có tên gọi là diêm tiêu, có thành phần chính là chất nào dưới đây?

a)

NaNO2.

b)

NH4NO3

c)

NaNO3.

d)

NH4NO2.

66.

Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:


Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

tính tan nhiều trong nước của NH3.

b)

tính bazơ của NH3.

c)

tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.

d)

tính khử của NH3.

67.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây:

a)

(NH4)3PO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NaCl

68.

Cho phản ứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là :

a)

Chất khử

b)

Chất OXH

c)

Bazơ

d)

Axit

69.

Ở điều kiện thường, thực hiện thí nghiệm với khí X như sau: Nạp đầy khí X vào bình thủy tinh rồi đậy bình bằng nắp cao su. Dùng ống thủy tinh vuốt nhọn đầu nhúng vào nước, xuyên ống thủy tinh qua nắp cao su rồi lắp bình thủy tinh lên giá như hình vẽ:

Cho phát biểu sau:

(a) Khí X có thể là NH3.

(b) Thí nghiệm trên để chứng minh tính tan tốt của NH3 trong nước.

(c) Tia nước phun mạnh vào bình thủy tinh do áp suất trong bình cao hơn áp suất không khí.

(d) Trong thí nghiệm trên, nếu thay thuốc thử phenolphtalein bằng quỳ tím thì nước trong bình sẽ có màu xanh.
Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

70.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOH.

c)

NaCl.

d)

H2O.

71.

Mưa acid ảnh hưởng tới hệ thực vật, phá hủy các vật liệu bằng kim loại, các bức tượng bằng đá, gây bệnh cho con người và động vật. Hiện tượng trên gây ra chủ yếu do khí thải của nhà máy nhiệt điện, phương tiện giao thông và sản xuất công nghiệp. Tác nhân chủ yếu trong khí thải gây ra mưa acid là

a)

CH4 và NH3.

b)

CO và CO2.

c)

SO2 và NO2.

d)

CO và CH4.

72.

Quan sát Hình 1.2 và chọn phát biểu đúng.

a)

Chỉ đồ thị (a) mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng.

b)

Cả hai đồ thị đều mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng.

c)

Chỉ đồ thị (b) mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng.

d)

Cả hai đồ thị đều không mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng.

73.

Khi rút xăng, dầu ra khỏi các bồn chứa, người ta thường bơm khí nitrogen để thay thế hoàn toàn toàn hoặc một phần không khí làm giảm nồng độ oxygen để giảm nguy cơ cháy nổ. Tính chất nào sau đây của nitrogen được sử dụng trong trường hợp trên?

a)

Nitrogen chiếm 78% thể tích không khí.

b)

Nitrogen có tính oxi hóa mạnh ở điều kiện thường.

c)

Nitrogen trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường.

d)

Nitrogen tác dụng được với oxygen ở nhiệt độ thường.

74.

Cho quỳ tím vào dung dịch X có pH = 9, màu quỳ tím sẽ

a)

hóa xanh.

b)

không đổi.

c)

mất màu.

d)

hóa đỏ.

75.

Phân tử ammonia có dạng hình học nào sau đây?

a)

Chóp tứ giác.

b)

Tam giác đều.

c)

Chữ T.

d)

Chóp tam giác.

76.

Nitrogen thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

H2, O2.

b)

Mg, H2.

c)

Mg, O2.

d)

Ca, O2.

77.

Ở trạng thái cân bằng, mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn được biểu diễn

a)

vt = 2vn.

b)

vt = vn ≠ 0.

c)

vt = vn = 0.

d)

vt = 0,5vn.

78.

Đối với dung dịch acid yếu HNO2 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước, đánh giá nào về nồng độ
mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] < 0,10M.

b)

[H+] > 0,10M.

c)

[H+] = 0,10M.

d)

[H+] < [NO3-]

79.

Muối được làm bột nở trong thực phẩm là

a)

Na2CO3.

b)

(NH4)2CO3.

c)

NH4HCO3.

d)

NH4Cl.

80.

Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?

a)

Nồng độ.

b)

Áp suất.

c)

Nhiệt độ.

d)

Chất xúc tác.

81.

Cho cân bằng hóa học sau: N2(g) + H2(g) \Longleftrightarrow 2NH3(g), ΔrH298o=92 kj\Delta_rH_{298}^o=-92\ kj . Biện pháp làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

a)

giảm nhiệt độ.

b)

giảm nồng độ N2.

c)

dùng xúc tác.

d)

giảm áp suất.

82.

Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào

a)

chất xúc tác.

b)

áp suất.

c)

nồng độ.

d)

nhiệt độ.

83.

Khí cười (laughing gas) thực chất là một chất kích thích được bán tại các quán bar ở một số quốc gia. Người ta bơm khí này vào một trái bóng bay, gọi là bóng cười và cung cấp cho các khách có yêu cầu. Giới Y khoa thế giới đã cảnh báo rằng khí cười ảnh hưởng trực tiếp tới hệ tim mạch, hệ thần kinh mà hậu quả xấu nếu là lạm dụng sẽ dẫn tới trầm cảm hoặc thiệt mạng. Khí cười có công thức là

a)

CO.

b)

NO2.

c)

NO.

d)

N2O.

84.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

Trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.

b)

Có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

Xảy ra giữa hai chất khí.

85.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

Trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.

b)

Có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

Xảy ra giữa hai chất khí.

86.

Một phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng khi

a)

Nhiệt độ phản ứng không đổi.

b)

Tốc độ phản ứng thuận = tốc độ phản ứng nghịch.

c)

Nồng độ chất phản ứng = nồng độ sản phẩm.

d)

Không có phản ứng xảy ra nữa dù có thêm tác động của các yếu tố bên ngoài như : nhiệt độ, nồng độ, áp suất.

87.

Câu nào dưới đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

b)

Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.

c)

Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước.

d)

Sự điện li thực chất là một quá trình oxi hóa khử.

88.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

C6H6.

b)

NaCl.

c)

C2H5OH.

d)

C6H12O6.

89.

Công thức tính pH

a)

pH = - log [H+].

b)

pH = log [H+].

c)

pH = +10 log [H+].

d)

pH = - log [OH-].

90.

Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?

a)

Dung dịch acid làm cho phenolphthalein chuyển thành màu hồng.

b)

Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.

c)

Dung dịch base làm cho quì tím chuyển sang màu xanh.

d)

Chuẩn độ là phương pháp xác định nồng độ chính xác nhất hiện nay.

91.

Ở nhiệt độ thường, khí nitrogen khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

a)

Trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.

b)

Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử N còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.

c)

Nguyên tử nitrogen có độ âm điện kém hơn oxygen.

d)

Nguyên tử nitrogen có bán kính nhỏ.

92.

Ở nhiệt độ thường, phân tử nitrogen

a)

Rất bền, khá trơ về mặt hóa học

b)

Rất bền nhưng dễ tác dụng với các chất khác

c)

Kém bền, trơ về mặt hóa học

d)

Kém bền nhưng dễ tác dụng với các chất khác.

93.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm cấu tạo của phân tử ammonia?

a)

Nguyên tử nitrogen còn một cặp electron không liên kết.

b)

Liên kết N – H kém bền.

c)

Liên kết N – H phân cực

d)

Nguyên tử hydrogen trong phân tử mang một phần điện tích dương

94.

Ở điều kiện thường, 1 lít nước hòa tan khoảng bao nhiêu lít khí ammonia?

a)

200.

b)

400.

c)

600.

d)

700.

95.

Có 3 dung dịch: NaCl, NH4Cl, NH4NO3. Dãy hóa chất nào sau đây có thể phân biệt được 3 dung dịch trên?

a)

Phenolphtalein và NaOH.

b)

Cu và HCl.

c)

Phenolphtalein, Cu và H2SO4.

d)

Quỳ tím và dung dịch AgNO3.

96.

Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có

a)

hoá trị V, số oxi hoá +5.

b)

hoá trị IV, số oxi hoá +5.

c)

hoá trị V, số oxi hoá +4.

d)

hoá trị IV, số oxi hoá +3.

97.

HNO3 đóng vai trò là một acid khi phản ứng với chất nào sau đây?

a)

CO2.

b)

Cu(OH)2.

c)

Fe.

d)

Cu.

98.

Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

99.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí của sulfur?

a)

Màu vàng ở điều kiện thường.

b)

Thể rắn ở điều kiện thường.

c)

Không tan trong benzene.

d)

Không tan trong nước.

100.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Sulfur dioxide là một trong các tác nhân làm ô nhiễm khí quyển, gây mưa acid.

b)

Khi núi lửa hoạt động, khí sinh ra có hydrogen sulfide và sulfur dioxide.

c)

Sulfur dioxide là khí độc, mùi hắc, gây viêm đường hô hấp ở người.

d)

Ở điều kiện thường, sulfur dioxide là chất lỏng không màu, dễ bay hơi.

101.

Ứng dụng của calcium sulfate (CaSO4) là

a)

Làm chất phụ gia để làm đông các sản phẩm như đậu hũ, đậu non,.

b)

Bột màu làm phụ gia pha màu cho công nghiệp sơn

c)

Sản xuất muối tắm

d)

Thành phần của thuốc trừ sâu hòa tan, thuốc diệt nấm

102.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh

b)

Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc, dễ gây bỏng nặng.

c)

H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của acid.

d)

A.cid sunfuric đặc, nóng oxi hóa hầu hết các kim loại kể cả Au và Pt.

103.

Muốn pha loãng dung dịch H2SO4 đặc,cần phải làm thế nào?

a)

Rót từ từ dung dịch acid đặc vào nước.

b)

Rót nước thật nhanh vào dung dịch acid đặc.

c)

Rót từ từ nước vào dung dịch acid đặc.

d)

Rót nhanh dung dịch acid đặc vào nước.

104.

Trong công nghệ đóng gói thực phẩm, khí nitrogen được bơm vào túi để

a)

Loại bỏ khí oxygen và làm phồng bao bì.

b)

Loại bỏ không khí dư thừa.

c)

Làm phồng bao bì giúp tăng trọng lượng sản phẩm.

d)

Bảo vệ thực phẩm không bị oxy hóa.

105.

Trong công nghệ đóng gói thực phẩm, khí nitrogen được bơm vào túi để

a)

Loại bỏ khí oxygen và làm phồng bao bì.

b)

Loại bỏ không khí dư thừa.

c)

Làm phồng bao bì giúp tăng trọng lượng sản phẩm.

d)

Bảo vệ thực phẩm không bị oxy hóa.