wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 LỚP 11

Total questions: 108

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng mấy chiều (ghi đáp án bằng số)

(a)  

2.

Phát biểu này đúng hay sai: Phản ứng thuận nghịch xảy ra hoàn toàn

a)

sai

b)

đúng

3.

Chọn phát biểu đúng: trong phản ứng thuận nghịch

a)

Tốc độ phản ứng thuận tăng dần, phản ứng nghịch giảm dần

b)

Tốc độ phản ứng thuận giảm dần, phản ứng nghịch tăng dần

c)

Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều tăng

d)

Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều giảm

4.

Cân bằng hóa học là cân bằng

a)

động

b)

tĩnh

c)

chuyển dịch

d)

tất cả đều sai

5.

ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất biến đổi như thế nào:

a)

không thay đổi

b)

thay đổi liên tục

c)

bằng nhau

d)

không xác định được

6.

Hằng số cân bằng phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây

a)

nhiệt độ

b)

bản chất phản ứng

c)

bản chất phản ứng và nhiệt độ

d)

nồng độ

7.

tại trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận và nghịch như thế nào

a)

bằng nhau

b)

phản ứng thuận lớn hơn

c)

phản ứng nghịch lớn hơn

d)

không xác định

8.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

9.

Cho cân bằng:

FeO(r) + CO(k) ↔ Fe(r) + CO2(k)

Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng sẽ:

a)

chuyển dịch theo chiều thuận.

b)

chuyển dịch theo chiều nghịch.

c)

không chuyển dịch.

d)

không thể dự đoán.

10.

Cho phản ứng thực hiện trong bình kín:

H2 (k)+ I2 (k) 2HI(k) ΔH > 0

Yếu tố nào sau đây làm chuyển dịch cân bằng:

a)

Tăng nhiệt độ.

b)

Tăng áp suất.

c)

Tăng thể tích bình phản ứng.

d)

Thêm chất xúc tác.

11.

Cho cân bằng hoá học: PCl5 (k) ⇄ PCl3 (k) + Cl2 (k); ΔH > 0.

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

A. thêm PCl3 vào hệ phản ứng.

b)

B. tăng áp suất của hệ phản ứng.

c)

C. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

d)

D. thêm Cl2 vào hệ phản ứng.

12.

Cho cân bằng hoá học: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k); DH > 0.

Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

A. tăng nhiệt độ của hệ.

b)

B. giảm nồng độ HI.

c)

C. tăng nồng độ H2.

d)

D. giảm áp suất chung của hệ.

13.

Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là:

a)

A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

c)

C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

d)

D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

14.

Cho các cân bằng sau:

(I) 2HI (k) ⇄ H2 (k) + I2 (k);

(II) CaCO3 (r) ⇄ CaO (r) + CO2 (k);

(III) FeO (r) + CO (k) ⇄ Fe (r) + CO2 (k);

(IV) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k).

Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

15.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) (∆H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thêm liên tục CO vào

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

16.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) CO (k) + H2 (k) (∆H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm xúc tác

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

17.

Khi phản ứng:

N2(g)+3H2 (g) ⇌ 2NH3(g) đạt đến trạng thái cân bằng thì hỗn hợp khí thu được có thành phần: 1,5 mol NH3, 2 mol N2 và 3 mol H2. Vậy số mol ban đầu của H2

a)

3 mol

b)

4 mol

c)

5,25 mol

d)

4,5 mol

18.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả mọi phản ứng đều đạt trạng thái cân bằng

b)

Khi đạt cân bằng, số mol các chất ban đầu bằng 0.

c)

Một phản ứng thuận nghịch sau 1 thời gian phản ứng sẽ đạt trạng thái cân bằng, đó là khi nồng độ các chất không thay đổi nữa

d)

Khi đạt cân bằng, phản ứng thuận nghịch sẽ dừng lại.

19.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Cân bằng hóa học của phản ứng thuận nghịch là cân bằng động

b)

Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là nhiệt độ, nồng độ, diện tích tiếp xúc, chất xúc tác

c)

Tăng áp suất, tăng nhiệt độ thường làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không phải lúc nào cũng làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

d)

Các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng là xúc tác, nhiệt độ, nồng độ

20.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(s) + H2O (g) <=> CO (g) + H2 (g) (delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch như thế nào nếu tăng áp suất

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

21.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng mấy chiều (ghi đáp án bằng số)

(a)  

22.

Cho cân bằng hoá học: PCl5 (k) ⇄ PCl3 (k) + Cl2 (k); ΔH > 0.

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

A. thêm PCl3 vào hệ phản ứng.

b)

B. tăng áp suất của hệ phản ứng.

c)

C. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

d)

D. thêm Cl2 vào hệ phản ứng.

23.

Trong dung dịch muối dichromate luôn có cân bằng:

           Cr2O72- (da cam)   + H2O \leftrightarrow  2CrO42- (vàng) + 2H+

               

Nếu thêm dung dịch acid HBr đặc và dư vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch có màu

a)

màu da cam

b)

màu vàng

c)

mất màu

d)

màu nâu đỏ

24.

Cho phương trình: NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH-

Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?

a)

NH3.   

b)

H2O.   

c)

NH4+.  

d)

OH-.

25.

Khi tăng áp suất, phản ứng nào không ảnh hưởng tới cân bằng:

a)

N2 +3H2   \Longleftrightarrow 2NH3

b)

2CO +O2 \Longleftrightarrow 2CO2

c)

H2 + Cl2   \Longleftrightarrow 2HCl

d)

2SO2+ O2  \Longleftrightarrow 2SO3

26.

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

KCl rắn, khan

b)

CaCl2 nóng chảy

c)

NaOH nóng chảy

d)

HBr hòa tan trong nước

27.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

HNO3 → H+ + NO3-

b)

KSO4→ K2+ + SO42-

c)

Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-

d)

HF ⇄ H+ + F-

28.

Dung dịch HCl nồng độ 0,001M có pH bằng

a)

1.

b)

5.

c)

3.

d)

4.

29.

Dung dịch bazơ Ca(OH)2 nồng độ 0,05M có pH bằng

a)

13.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

30.

Chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ?

a)

KCl

b)

NaOH

c)

H2SO4

d)

Na2SO4

31.

Dung dịch có [H + ] = 10 -9 M. Dung dịch này có môi trường

a)

acid

b)

base

c)

trung tính

d)

lưỡng tính

32.

Cho phản ứng NaOH + HCl \rightarrow NaCl + H2O .

Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng thuận

b)

Phản ứng nghịch

c)

Phản ứng thuận nghịch

d)

Phản ứng một chiều

33.

N2(g) + 3H2(g) -> 2NH3(g) . ΔrH0298 = -92kJ . Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

a)

giảm nhiệt độ và giảm áp suất

b)

tăng nhiệt độ và tăng áp suất

c)

giảm nhiệt độ và tăng áp suất

d)

tăng nhiệt độ và giảm áp suất

34.

Cho hệ phản ứng: 2HI \leftrightarrow H2 + I2 có Kc = 1/81.

Hằng số cân bằng của phản ứng: H2 + I2 \leftrightarrow 2HI có giá trị là

a)

1/81

b)

81

c)

3

d)

1/3

35.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

a)

KCl.

b)

HF.

c)

HNO3.

d)

NH4Cl.

36.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CH3COOH.

b)

C2H5OH.

c)

H2O.

d)

NaCl.

37.

Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện?

a)

C2H5OH

b)

NaCl

c)

NaHCO3.

d)

CuSO4

38.

Dung dịch nào sau đây có pH = 7?             

a)

NaCl.   

b)

NaOH.     

c)

HNO3.

d)

H2SO4.

39.

Một hồ bơi đủ tiêu chuẩn khi có độ pH trong nước khoảng 7,2 đến 7,8. Trong trường hợp pH hồ bơi quá thấp sẽ gây ra tình trạng kích ứng da và mắt cho người bơi. Soda (Na2CO3) được xem là hóa chất hiệu quả được sử dụng để tăng pH của nước hồ bơi. Phương trình thủy phân ion (CO3 )2- biểu diễn đơn giản như trên.Hãy cho biết ion (CO3)2- thủy phân cho môi trường gì?

a)

acid

b)

base

c)

ưỡng tính

d)

trung tính

40.

Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3

a)

Fe(NO3)2.

b)

Fe(NO3)3.

c)

Fe(NO2)2.

d)

Fe(NO2)3.

41.

chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ

a)

KCl

b)

NaOH

c)

FeSO4

d)

K3PO4

42.

Cho dung dịch X gồm HCl 0,005M và H2SO4 0,0025M. pH của dung dịch X là

a)

2,7

b)

2

c)

3

d)

3,2

43.

Quỳ tím đổi màu thành đỏ trong dung dịch có giá trị pH nào sau đây ?

a)

2

b)

7

c)

10

d)

9

44.

Hãy chỉ ra công thức sai về pH

a)

pH = -lg [H+].

b)

pH + pOH = 14.

c)

[H+] = 10a thì pH = a.

d)

[H+]. [OH-] = 10-14.

45.

Hằng số cân bằng của phản ứng bên là?

a)

b)

c)

d)

46.

Ngta cho 2 mol H2 và 0.8 mol I2 vào bình cầu 1 lít rồi đốt nóng đến 430 độ C. Tính lượng HI thu đc khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng. Biết Kc = 53,96

a)

0,116

b)

0.1337

c)

0.1208

d)

0,772

47.

CH3COOH+ C2H5OH=====CH3COOC2H5+ H2O. Tăng nồng độ của CH3COOH lên gấp đôi thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nào

a)

Thuận

b)

Nghịch

c)

không chuyển dịch

d)

Chuyển dịch 2 chiều

48.

Phương trình điện li viết đúng là

                                                       

a)

H2SO4 → 2H+ + SO4-   

b)

NaOH ⇌ Na+ + OH-

c)

HF ⇌ H+ + F-    

d)

AlCl3 → Al3+ + Cl3-

49.

Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

a)

H+, NO3-.  

b)

H+, NO3-, H2O.

c)

H+, NO3-, HNO3.

d)

H+, NO3-, HNO3, H2O.

50.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?  

a)

H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.

b)

HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.

c)

HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.     

d)

H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.

51.

Nồng độ mol của ion Na+ trong dung dịch Na2SO4 0,2M là

a)

0,2M.

b)

0,1M.   

c)

0,4M.

d)

0,5M.

52.

Cho dãy các chất: C2H5OH, C12H22O11 (saccharose), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là

a)

3.  

b)

4.      

c)

1.

d)

2.

53.

Cho các dung dịch: HCl, Na2CO3, AlCl3, Fe(NO3)3, KOH, H3PO4, K3PO4. Số dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là

a)

A. 4.       

b)

B. 3.      

c)

C. 2.

d)

D. 1.

54.

Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất nào có giá trị pH nhỏ nhất?

a)

A. NaOH.

b)

B. HCl.    

c)

C. H2SO4.

d)

D. Ba(OH)2.

55.

Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?

a)

A. K2SO4.

b)

B. KOH.     

c)

C. NaCl.

d)

D. KNO3.

56.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

A. FeCl3.       

b)

B. AgNO3.   

c)

C. K2CO3.    

d)

D. H2SO4.

57.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

a)

MgCl2.

b)

HCl.

c)

Ba(OH)2.

d)

C6H12O6 (glucose).

58.

Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M.

b)

[H+] < [NO3-].

c)

[H+] > [NO3-].

d)

[H+] < 0,10M.

59.

Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá   nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M.

b)

[H+] < [CH3COO-].

c)

[H+] > [CH3COO-].

d)

[H+] < 0,10M.

60.

Trong dung dịch nước, cation kim loại mạnh, gốc acid mạnh không bị thủy phân, còn cation kim loại trung bình và yếu bị thủy phân tạo môi trường acid, gốc acid yếu bị thủy phân tạo môi trường base. Dung dịch muối nào sau đây có pH > 7?

a)

KNO3.

b)

K2SO4.

c)

Na2CO3.

d)

NaCl.

61.

Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Nước chanh có môi trường acid.

b)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10-2,4 mol/L.

c)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 0,24 mol/L.

d)

Nồng độ ion [OH-] của nước chanh nhỏ hơn 10-7 mol/L.

62.

Đất chua là đất có độ pH dưới 6,5. Để cải thiện đất trồng bị chua, người nông dân có thể bổ sung chất nào sau đây?

a)

NaCl.

b)

P2O5.

c)

CaO.

d)

NaNO3.

63.

Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là

a)

NaOH.

b)

Ba(OH)2.

c)

NH3.

d)

NaCl.

64.

Theo thuyết Bronsted – Lowry chất (phân tử và ion) nào sau đây là acid trong nước?

a)

KOH

b)

KCl

c)

CO32-

d)

NH4+

65.

Theo thuyết Bronsted – Lowry ion nào sau đây là acid?

a)

SO32-

b)

SO42-

c)

Na+

d)

Fe3+

66.

Theo thuyết Bronsted – Lowry chất (phân tử và ion) nào sau đây là base trong nước?

a)

CO32-

b)

Cl-

c)

NO3-

d)

Al3+

67.

Chất nào sau đây có tính acid mạnh nhất?

a)

Nước ép bưởi

pH =3.0

b)

Dịch vị có pH = 1,0 

c)

Bột giặt pH = 10,5

d)

Nước biển có

pH =8,5

68.

pH của dung dịch HCl 0,0001 M là bao nhiêu?

      

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây có lưỡng tính trong nước?

a)

Ba2+

b)

Cl-

c)

HCO3-

d)

CO32-

70.

 Chuẩn độ dung dịch NaOH chưa biết chính xác nồng độ (biết nồng độ trong khoảng gần với 0,1 M)  bằng dung dịch chuẩn HCl 0,1 M với chỉ thị phenolphtalein.

Tên của các dụng cụ thí nghiệm trong phương pháp chuẩn độ acid – base ở các vị trí (1), (2), (3) và (4) tương ứng trong hình sau đây lần lượt là

a)

Bộ giá đỡ burette, pipette, khóa burette và bình tam giác.                                                 

b)

Bộ giá đỡ burette, burette , khóa burette và bình tam giác.        

c)

Bộ giá đỡ burette, ống hút nhỏ giọt, khóa burette và bình tam giác.     

d)

10Khóa burette, burette, bộ giá đỡ burette và bình tam giác.

71.

Sắp xếp các chất phổ biến sau trong đời sống theo thứ tự tăng pH ?

        (1) Nước amomnia.              (2) Nước cất.                        

  (3) Dịch dạ dày.                           (4) Chất thông cống.

a)

(3) , (2) , (4) ,(1).  

b)

(4) ,(1) , (2) , (3).    

c)

(2) ,(3),(4) , (1).   

d)

(3),(2),(1),(4)           

72.

Nồng độ mol của acetic acid trong giấm bằng bao nhiêu mol/L? (làm tròn đến hàng phần mười)

a)

0,5 M

b)

0,05 M

c)

0,15 M

d)

1,0 M

73.

Hằng số KC của một phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

74.

Dung dịch axit làm cho quỳ tím hóa màu

(a)  

75.

Độ pH lý tưởng giúp da khỏe đẹp là khoảng bao nhiêu?

a)

5 - 6

b)

6 - 7

c)

4 - 5

d)

7 - 8

76.

Thêm nước vào  10ml dung dịch NaOH 1,0 mol/L, thu được  1000mL dung dịch A. Dung dịch A  có pH thay đổi như thế nào so với dung dịch ban đầu?

a)

pH giảm đi 2 đơn vị.

b)

pH giảm đi 1 đơn vị.

c)

pH tăng 2 đơn vị.  

d)

pH tăng gấp đôi

77.

Trong dung dịch trung hoà về điện, tổng đại số điện tích của các ion bằng không. Dung dịch A có chứa 0,01 mol Mg2+, 0,01 mol Na+, 0,02 mol Cl- và x mol SO42-. Giá trị của x là

a)

0.01

b)

0.02

c)

0.05

d)

0.005

78.

Cho các chất và ion sau: HCO3, H2O, HS, NH3, HCl. Theo Bronstet – Lowry, số chất và ion có tính chất lưỡng tính là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

79.

Dung dịch HClO chứa những thành phần nào?

a)

H+, ClO- , HClO

b)

ClO- , HClO

c)

H+ , HClO

d)

H+, ClO-

80.

Trộn 100 mL dung dịch Ba(OH)2 0,5 M với 100 mL dung dịch NaOH 0,5 M thu được dung dịch X. Giá trị pH dung dịch X là

a)

13,813. 

b)

13,74.

c)

13,875.  

d)

13,824.

81.

Trộn 100 mL dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05 M và HCl 0,1 M với 100 mL dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2 M và Ba(OH)2 0,1 M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH bằng

a)

1,2.

b)

1,0.    

c)

12,8. 

d)

13,0.

82.

Nitơ có thể tạo ra liên kết nào sau đây trong phân tử của nó?

a)

Liên kết đôi

b)

Liên kết ba

c)

Liên kết đơn

d)

Không có liên kết

83.

Tính chất hóa học đặc trưng của nitrogen ở nhiệt độ thấp là gì?

a)

Tính oxi hóa

b)

Tính khử

c)

Tính trơ

d)

Tính dẫn điện

84.

Cho các tính chất sau của ammonia.

(1) Ammonia tan tốt trong nước.

(2) Ammonia nhẹ hơn không khí.

(3) Dung dịch ammonia có tính base.

Thí nghiệm như hình dưới đây chứng tỏ tính chất nào của ammonia?

a)

(1)

b)

(3)

c)

(1), (3)

d)

(1), (2), (3)

85.

Trong công nghiệp, ammonia được tổng hợp theo quá trình Haber: nitrogen và hydrogen phản ứng với nhau ở nhiệt độ trên 400 °C, áp suất 200 bar với xúc tác bột sắt. Yếu tố nào sau đây làm cân bằng tổng hợp ammonia trong quá trình Haber dịch chuyển theo chiều nghịch?

a)

Nhiệt độ cao. 

b)

Áp suất cao.

c)

Xúc tác bột sắt.

d)

Không có yếu tố nào trong ba yếu tố trên.

86.

Chọn hình ảnh minh hoạ đúng công thức cấu tạo của phân tử Nitrogen.

a)
b)
c)
87.

Phương trình hoá học nào dưới đây minh hoạ tính khử của nitrogen?

a)
b)
c)
d)
88.

Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong con mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?

a)

Phân kali.

b)

Phân đạm ammonium.

c)

Phân lân.

d)

Phân đạm nitrate.

89.

Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

a)

CO.

b)

NO.

c)

SO2.

d)

NO2.

90.

Người ta hóa lỏng nitrogen bằng cách nào?

a)

Hạ nhiệt độ xuống dưới 0oC

b)

Hạ nhiệt độ xuống dưới -196oC

c)

Hạ nhiệt độ xuống dưới -136oC

d)

Hạ nhiệt độ xuống dưới -240oC

91.

Nitrogen phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?

a)

Li, Mg, Al.

b)

H2, O2.

c)

Li, H2, Al.

d)

O2, Ca, Mg.

92.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

A. (NH4)2SO4.

b)

B. NH4HCO3.   

c)

C. CaCO3.  

d)

D. NH4NO2.

93.

Mưa acid là hiện tượng tượng nước mưa có pH như thế nào?

a)

A. > 5,6.

b)

B. > 14.   

c)

C. > 7.

d)

D. < 5,6.

94.

Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?

a)

A. NO.

b)

B. NO2.   

c)

C. N2O.

d)

D. N2O4.

95.

Các tính chất hoá học của HNO3 là :

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và tính bazơ mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.

96.

Tính chất hóa học đặc trưng của nitrogen là gì?

a)

Làm chất bảo quản thực phẩm

b)

Tăng sự ăn mòn kim loại

c)

Làm nhiên liệu

d)

Phân tích mẫu

97.

Tính chất nào sau đây không phải của ammonia?

a)

Tan tốt trong nước

b)

Tạo ra dung dịch có tính acid khi tan trong nước

c)

Có mùi khai đặc trưng

d)

Làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh

98.

Khí Nitrogen chiếm khoảng bao nhiêu % thể tích không khí?

a)

21%

b)

78%

c)

50%

d)

10%

99.

Tính chất nổi bật của phân tử N₂ là gì?

a)

Rất dễ phản ứng

b)

Rất bền, kém hoạt động

c)

Có tính kiềm mạnh

d)

Tan nhiều trong nước

100.

Ammonia có mùi đặc trưng gì?

a)

Mùi ngọt

b)

Mùi chua

c)

Mùi khai nồng

d)

Không mùi

101.

Dung dịch ammonia trong nước có tính chất nào?

a)

Tính axit

b)

Trung tính

c)

Tính bazơ yếu

d)

Tính oxi hóa mạnh

102.

Muối ammonium thường gặp nhất trong phân bón là:

a)

NH₄NO₃

b)

NaNO₃

c)

CaCO₃

d)

KCl

103.

Ammonium nitrate có tính chất gì đặc biệt?

a)

Chỉ làm phân bón

b)

Vừa làm phân bón vừa có thể gây nổ

c)

Không tan trong nước

d)

Không độc hại

104.

Trong các oxide của Nitrogen, khí nào gây hiện tượng "mưa axit"?

a)

N₂O

b)

NO

c)

NO₂

d)

N₂

105.

Nitrogen monoxide trong không khí dễ bị oxi hóa thành:

a)

N₂

b)

NO₂

c)

N₂O

d)

NH₃

106.

Khí nào được gọi là "Khí cười", dùng trong y học gây mê nhẹ?

a)

N₂

b)

N₂O

c)

NO₂

d)

NH₃

107.

Ứng dụng quan trọng của ammonia trong công nghiệp là:

a)

Sản xuất thủy tinh

b)

Sản xuất phân đạm

c)

Luyện kim

d)

Sản xuất nhôm

108.

Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2O4