Font size
WorksheetsÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 LỚP 11
Total questions: 108
Worksheet time: 1hrs 10mins
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng mấy chiều (ghi đáp án bằng số)
(a)
Phát biểu này đúng hay sai: Phản ứng thuận nghịch xảy ra hoàn toàn
sai
đúng
Chọn phát biểu đúng: trong phản ứng thuận nghịch
Tốc độ phản ứng thuận tăng dần, phản ứng nghịch giảm dần
Tốc độ phản ứng thuận giảm dần, phản ứng nghịch tăng dần
Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều tăng
Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều giảm
Cân bằng hóa học là cân bằng
động
tĩnh
chuyển dịch
tất cả đều sai
ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất biến đổi như thế nào:
không thay đổi
thay đổi liên tục
bằng nhau
không xác định được
Hằng số cân bằng phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây
nhiệt độ
bản chất phản ứng
bản chất phản ứng và nhiệt độ
nồng độ
tại trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận và nghịch như thế nào
bằng nhau
phản ứng thuận lớn hơn
phản ứng nghịch lớn hơn
không xác định
Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Cho cân bằng:
FeO(r) + CO(k) ↔ Fe(r) + CO2(k)
Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng sẽ:
chuyển dịch theo chiều thuận.
chuyển dịch theo chiều nghịch.
không chuyển dịch.
không thể dự đoán.
Cho phản ứng thực hiện trong bình kín:
H2 (k)+ I2 (k) ⇄ 2HI(k) ΔH > 0
Yếu tố nào sau đây làm chuyển dịch cân bằng:
Tăng nhiệt độ.
Tăng áp suất.
Tăng thể tích bình phản ứng.
Thêm chất xúc tác.
Cho cân bằng hoá học: PCl5 (k) ⇄ PCl3 (k) + Cl2 (k); ΔH > 0.
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
A. thêm PCl3 vào hệ phản ứng.
B. tăng áp suất của hệ phản ứng.
C. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
D. thêm Cl2 vào hệ phản ứng.
Cho cân bằng hoá học: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k); DH > 0.
Cân bằng không bị chuyển dịch khi
A. tăng nhiệt độ của hệ.
B. giảm nồng độ HI.
C. tăng nồng độ H2.
D. giảm áp suất chung của hệ.
Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là:
A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.
C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.
Cho các cân bằng sau:
(I) 2HI (k) ⇄ H2 (k) + I2 (k);
(II) CaCO3 (r) ⇄ CaO (r) + CO2 (k);
(III) FeO (r) + CO (k) ⇄ Fe (r) + CO2 (k);
(IV) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k).
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) ⇄ CO2 (k) + H2 (k) (∆H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thêm liên tục CO vào
chiều thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) ⇄ CO (k) + H2 (k) (∆H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm xúc tác
chiều thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
Khi phản ứng:
N2(g)+3H2 (g) ⇌ 2NH3(g) đạt đến trạng thái cân bằng thì hỗn hợp khí thu được có thành phần: 1,5 mol NH3, 2 mol N2 và 3 mol H2. Vậy số mol ban đầu của H2 là
3 mol
4 mol
5,25 mol
4,5 mol
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tất cả mọi phản ứng đều đạt trạng thái cân bằng
Khi đạt cân bằng, số mol các chất ban đầu bằng 0.
Một phản ứng thuận nghịch sau 1 thời gian phản ứng sẽ đạt trạng thái cân bằng, đó là khi nồng độ các chất không thay đổi nữa
Khi đạt cân bằng, phản ứng thuận nghịch sẽ dừng lại.
Phát biểu nào sau đây SAI?
Cân bằng hóa học của phản ứng thuận nghịch là cân bằng động
Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là nhiệt độ, nồng độ, diện tích tiếp xúc, chất xúc tác
Tăng áp suất, tăng nhiệt độ thường làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không phải lúc nào cũng làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
Các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng là xúc tác, nhiệt độ, nồng độ
Xét phản ứng thuận nghịch : C(s) + H2O (g) <=> CO (g) + H2 (g) (delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch như thế nào nếu tăng áp suất
chiều thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng mấy chiều (ghi đáp án bằng số)
(a)
Cho cân bằng hoá học: PCl5 (k) ⇄ PCl3 (k) + Cl2 (k); ΔH > 0.
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
A. thêm PCl3 vào hệ phản ứng.
B. tăng áp suất của hệ phản ứng.
C. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
D. thêm Cl2 vào hệ phản ứng.
Trong dung dịch muối dichromate luôn có cân bằng:
Cr2O72- (da cam) + H2O ↔ 2CrO42- (vàng) + 2H+
Nếu thêm dung dịch acid HBr đặc và dư vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch có màu
màu da cam
màu vàng
mất màu
màu nâu đỏ
Cho phương trình: NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH-
Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?
NH3.
H2O.
NH4+.
OH-.
Khi tăng áp suất, phản ứng nào không ảnh hưởng tới cân bằng:
N2 +3H2 ⟺ 2NH3
2CO +O2 ⟺ 2CO2
H2 + Cl2 ⟺ 2HCl
2SO2+ O2 ⟺ 2SO3
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
KCl rắn, khan
CaCl2 nóng chảy
NaOH nóng chảy
HBr hòa tan trong nước
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
HNO3 → H+ + NO3-
K2SO4→ K2+ + SO42-
Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-
HF ⇄ H+ + F-
Dung dịch HCl nồng độ 0,001M có pH bằng
1.
5.
3.
4.
Dung dịch bazơ Ca(OH)2 nồng độ 0,05M có pH bằng
13.
3.
2.
1.
Chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ?
KCl
NaOH
H2SO4
Na2SO4
Dung dịch có [H + ] = 10 -9 M. Dung dịch này có môi trường
acid
base
trung tính
lưỡng tính
Cho phản ứng NaOH + HCl → NaCl + H2O .
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây?
Phản ứng thuận
Phản ứng nghịch
Phản ứng thuận nghịch
Phản ứng một chiều
N2(g) + 3H2(g) -> 2NH3(g) . ΔrH0298 = -92kJ . Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
giảm nhiệt độ và giảm áp suất
tăng nhiệt độ và tăng áp suất
giảm nhiệt độ và tăng áp suất
tăng nhiệt độ và giảm áp suất
Cho hệ phản ứng: 2HI ↔ H2 + I2 có Kc = 1/81.
Hằng số cân bằng của phản ứng: H2 + I2 ↔ 2HI có giá trị là
1/81
81
3
1/3
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?
KCl.
HF.
HNO3.
NH4Cl.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
CH3COOH.
C2H5OH.
H2O.
NaCl.
Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện?
C2H5OH
NaCl
NaHCO3.
CuSO4
Dung dịch nào sau đây có pH = 7?
NaCl.
NaOH.
HNO3.
H2SO4.
Một hồ bơi đủ tiêu chuẩn khi có độ pH trong nước khoảng 7,2 đến 7,8. Trong trường hợp pH hồ bơi quá thấp sẽ gây ra tình trạng kích ứng da và mắt cho người bơi. Soda (Na2CO3) được xem là hóa chất hiệu quả được sử dụng để tăng pH của nước hồ bơi. Phương trình thủy phân ion (CO3 )2- biểu diễn đơn giản như trên.Hãy cho biết ion (CO3)2- thủy phân cho môi trường gì?
acid
base
ưỡng tính
trung tính
Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3– là
Fe(NO3)2.
Fe(NO3)3.
Fe(NO2)2.
Fe(NO2)3.
chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ
KCl
NaOH
FeSO4
K3PO4
Cho dung dịch X gồm HCl 0,005M và H2SO4 0,0025M. pH của dung dịch X là
2,7
2
3
3,2
Quỳ tím đổi màu thành đỏ trong dung dịch có giá trị pH nào sau đây ?
2
7
10
9
Hãy chỉ ra công thức sai về pH
pH = -lg [H+].
pH + pOH = 14.
[H+] = 10a thì pH = a.
[H+]. [OH-] = 10-14.
Hằng số cân bằng của phản ứng bên là?
Ngta cho 2 mol H2 và 0.8 mol I2 vào bình cầu 1 lít rồi đốt nóng đến 430 độ C. Tính lượng HI thu đc khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng. Biết Kc = 53,96
0,116
0.1337
0.1208
0,772
CH3COOH+ C2H5OH=====CH3COOC2H5+ H2O. Tăng nồng độ của CH3COOH lên gấp đôi thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nào
Thuận
Nghịch
không chuyển dịch
Chuyển dịch 2 chiều
Phương trình điện li viết đúng là
H2SO4 → 2H+ + SO4-
NaOH ⇌ Na+ + OH-
HF ⇌ H+ + F-
AlCl3 → Al3+ + Cl3-
Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
H+, NO3-.
H+, NO3-, H2O.
H+, NO3-, HNO3.
H+, NO3-, HNO3, H2O.
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.
HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.
H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
Nồng độ mol của ion Na+ trong dung dịch Na2SO4 0,2M là
0,2M.
0,1M.
0,4M.
0,5M.
Cho dãy các chất: C2H5OH, C12H22O11 (saccharose), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là
3.
4.
1.
2.
Cho các dung dịch: HCl, Na2CO3, AlCl3, Fe(NO3)3, KOH, H3PO4, K3PO4. Số dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất nào có giá trị pH nhỏ nhất?
A. NaOH.
B. HCl.
C. H2SO4.
D. Ba(OH)2.
Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?
A. K2SO4.
B. KOH.
C. NaCl.
D. KNO3.
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. FeCl3.
B. AgNO3.
C. K2CO3.
D. H2SO4.
Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
MgCl2.
HCl.
Ba(OH)2.
C6H12O6 (glucose).
Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
[H+] = 0,10M.
[H+] < [NO3-].
[H+] > [NO3-].
[H+] < 0,10M.
Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
[H+] = 0,10M.
[H+] < [CH3COO-].
[H+] > [CH3COO-].
[H+] < 0,10M.
Trong dung dịch nước, cation kim loại mạnh, gốc acid mạnh không bị thủy phân, còn cation kim loại trung bình và yếu bị thủy phân tạo môi trường acid, gốc acid yếu bị thủy phân tạo môi trường base. Dung dịch muối nào sau đây có pH > 7?
KNO3.
K2SO4.
Na2CO3.
NaCl.
Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?
Nước chanh có môi trường acid.
Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10-2,4 mol/L.
Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 0,24 mol/L.
Nồng độ ion [OH-] của nước chanh nhỏ hơn 10-7 mol/L.
Đất chua là đất có độ pH dưới 6,5. Để cải thiện đất trồng bị chua, người nông dân có thể bổ sung chất nào sau đây?
NaCl.
P2O5.
CaO.
NaNO3.
Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
NaOH.
Ba(OH)2.
NH3.
NaCl.
Theo thuyết Bronsted – Lowry chất (phân tử và ion) nào sau đây là acid trong nước?
KOH
KCl
CO32-
NH4+
Theo thuyết Bronsted – Lowry ion nào sau đây là acid?
SO32-
SO42-
Na+
Fe3+
Theo thuyết Bronsted – Lowry chất (phân tử và ion) nào sau đây là base trong nước?
CO32-
Cl-
NO3-
Al3+
Chất nào sau đây có tính acid mạnh nhất?
Nước ép bưởi
pH =3.0
Dịch vị có pH = 1,0
Bột giặt pH = 10,5
Nước biển có
pH =8,5
pH của dung dịch HCl 0,0001 M là bao nhiêu?
1
2
3
4
Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây có lưỡng tính trong nước?
Ba2+
Cl-
HCO3-
CO32-
Chuẩn độ dung dịch NaOH chưa biết chính xác nồng độ (biết nồng độ trong khoảng gần với 0,1 M) bằng dung dịch chuẩn HCl 0,1 M với chỉ thị phenolphtalein.
Tên của các dụng cụ thí nghiệm trong phương pháp chuẩn độ acid – base ở các vị trí (1), (2), (3) và (4) tương ứng trong hình sau đây lần lượt là
Bộ giá đỡ burette, pipette, khóa burette và bình tam giác.
Bộ giá đỡ burette, burette , khóa burette và bình tam giác.
Bộ giá đỡ burette, ống hút nhỏ giọt, khóa burette và bình tam giác.
10Khóa burette, burette, bộ giá đỡ burette và bình tam giác.
Sắp xếp các chất phổ biến sau trong đời sống theo thứ tự tăng pH ?
(1) Nước amomnia. (2) Nước cất.
(3) Dịch dạ dày. (4) Chất thông cống.
(3) , (2) , (4) ,(1).
(4) ,(1) , (2) , (3).
(2) ,(3),(4) , (1).
(3),(2),(1),(4)
Nồng độ mol của acetic acid trong giấm bằng bao nhiêu mol/L? (làm tròn đến hàng phần mười)
0,5 M
0,05 M
0,15 M
1,0 M
Hằng số KC của một phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Chất xúc tác
Dung dịch axit làm cho quỳ tím hóa màu
(a)
Độ pH lý tưởng giúp da khỏe đẹp là khoảng bao nhiêu?
5 - 6
6 - 7
4 - 5
7 - 8
Thêm nước vào 10ml dung dịch NaOH 1,0 mol/L, thu được 1000mL dung dịch A. Dung dịch A có pH thay đổi như thế nào so với dung dịch ban đầu?
pH giảm đi 2 đơn vị.
pH giảm đi 1 đơn vị.
pH tăng 2 đơn vị.
pH tăng gấp đôi
Trong dung dịch trung hoà về điện, tổng đại số điện tích của các ion bằng không. Dung dịch A có chứa 0,01 mol Mg2+, 0,01 mol Na+, 0,02 mol Cl- và x mol SO42-. Giá trị của x là
0.01
0.02
0.05
0.005
Cho các chất và ion sau: HCO3─, H2O, HS─, NH3, HCl. Theo Bronstet – Lowry, số chất và ion có tính chất lưỡng tính là:
3
4
5
2
Dung dịch HClO chứa những thành phần nào?
H+, ClO- , HClO
ClO- , HClO
H+ , HClO
H+, ClO-
Trộn 100 mL dung dịch Ba(OH)2 0,5 M với 100 mL dung dịch NaOH 0,5 M thu được dung dịch X. Giá trị pH dung dịch X là
13,813.
13,74.
13,875.
13,824.
Trộn 100 mL dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05 M và HCl 0,1 M với 100 mL dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2 M và Ba(OH)2 0,1 M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH bằng
1,2.
1,0.
12,8.
13,0.
Nitơ có thể tạo ra liên kết nào sau đây trong phân tử của nó?
Liên kết đôi
Liên kết ba
Liên kết đơn
Không có liên kết
Tính chất hóa học đặc trưng của nitrogen ở nhiệt độ thấp là gì?
Tính oxi hóa
Tính khử
Tính trơ
Tính dẫn điện
Cho các tính chất sau của ammonia.
(1) Ammonia tan tốt trong nước.
(2) Ammonia nhẹ hơn không khí.
(3) Dung dịch ammonia có tính base.
Thí nghiệm như hình dưới đây chứng tỏ tính chất nào của ammonia?
(1)
(3)
(1), (3)
(1), (2), (3)
Trong công nghiệp, ammonia được tổng hợp theo quá trình Haber: nitrogen và hydrogen phản ứng với nhau ở nhiệt độ trên 400 °C, áp suất 200 bar với xúc tác bột sắt. Yếu tố nào sau đây làm cân bằng tổng hợp ammonia trong quá trình Haber dịch chuyển theo chiều nghịch?
Nhiệt độ cao.
Áp suất cao.
Xúc tác bột sắt.
Không có yếu tố nào trong ba yếu tố trên.
Chọn hình ảnh minh hoạ đúng công thức cấu tạo của phân tử Nitrogen.
Phương trình hoá học nào dưới đây minh hoạ tính khử của nitrogen?
Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong con mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?
Phân kali.
Phân đạm ammonium.
Phân lân.
Phân đạm nitrate.
Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí
CO.
NO.
SO2.
NO2.
Người ta hóa lỏng nitrogen bằng cách nào?
Hạ nhiệt độ xuống dưới 0oC
Hạ nhiệt độ xuống dưới -196oC
Hạ nhiệt độ xuống dưới -136oC
Hạ nhiệt độ xuống dưới -240oC
Nitrogen phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?
Li, Mg, Al.
H2, O2.
Li, H2, Al.
O2, Ca, Mg.
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
A. (NH4)2SO4.
B. NH4HCO3.
C. CaCO3.
D. NH4NO2.
Mưa acid là hiện tượng tượng nước mưa có pH như thế nào?
A. > 5,6.
B. > 14.
C. > 7.
D. < 5,6.
Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?
A. NO.
B. NO2.
C. N2O.
D. N2O4.
Các tính chất hoá học của HNO3 là :
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và tính bazơ mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.
Tính chất hóa học đặc trưng của nitrogen là gì?
Làm chất bảo quản thực phẩm
Tăng sự ăn mòn kim loại
Làm nhiên liệu
Phân tích mẫu
Tính chất nào sau đây không phải của ammonia?
Tan tốt trong nước
Tạo ra dung dịch có tính acid khi tan trong nước
Có mùi khai đặc trưng
Làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh
Khí Nitrogen chiếm khoảng bao nhiêu % thể tích không khí?
21%
78%
50%
10%
Tính chất nổi bật của phân tử N₂ là gì?
Rất dễ phản ứng
Rất bền, kém hoạt động
Có tính kiềm mạnh
Tan nhiều trong nước
Ammonia có mùi đặc trưng gì?
Mùi ngọt
Mùi chua
Mùi khai nồng
Không mùi
Dung dịch ammonia trong nước có tính chất nào?
Tính axit
Trung tính
Tính bazơ yếu
Tính oxi hóa mạnh
Muối ammonium thường gặp nhất trong phân bón là:
NH₄NO₃
NaNO₃
CaCO₃
KCl
Ammonium nitrate có tính chất gì đặc biệt?
Chỉ làm phân bón
Vừa làm phân bón vừa có thể gây nổ
Không tan trong nước
Không độc hại
Trong các oxide của Nitrogen, khí nào gây hiện tượng "mưa axit"?
N₂O
NO
NO₂
N₂
Nitrogen monoxide trong không khí dễ bị oxi hóa thành:
N₂
NO₂
N₂O
NH₃
Khí nào được gọi là "Khí cười", dùng trong y học gây mê nhẹ?
N₂
N₂O
NO₂
NH₃
Ứng dụng quan trọng của ammonia trong công nghiệp là:
Sản xuất thủy tinh
Sản xuất phân đạm
Luyện kim
Sản xuất nhôm
Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?
NO
NO2
N2O
N2O4
