WorksheetsChương 1: Cân bằng hóa học - Ôn tập giữa học kì 1 (Lớp 11)
Total questions: 106
Worksheet time: 53mins
Trong cùng điều kiện xác định, kết luận nào sau phản ứng xảy ra từ chất tham gia tạo thành chất sản phẩm là đúng?
Nếu chất sản phẩm không thể tác dụng với nhau để tạo lại chất ban đầu thì đó là phản ứng thuận nghịch.
Nếu chất sản phẩm có thể tác dụng với nhau để tạo lại chất ban đầu thì đó là phản ứng một chiều.
Nếu chất sản phẩm có thể tác dụng với nhau để tạo lại chất khác thì đó là phản ứng thuận nghịch.
Nếu chất sản phẩm có thể tác dụng với nhau để tạo lại chất ban đầu thì đó là phản ứng thuận nghịch.
Trong phản ứng thuận nghịch, kết luận nào sau đây là đúng tại thời điểm ban đầu?
Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
Nồng độ các chất trong hệ phản ứng không đổi.
Tốc độ phản ứng nghịch bằng 0 sau đó giảm dần.
Tốc độ phản ứng thuận đạt lớn nhất sau đó giảm dần.
Phát biểu nào sau đây về một phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là sai?
Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch.
Nồng độ của tất cả các chất trong hệ không đổi.
Nồng độ của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm.
Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?
Mg+2HCl→MgCl2+H2
H2+I2⇌2HI
C2H5OH+3O2→3H2O+2CO2
2KClO3→2KCl+3O2
Trong số các dung dịch có cùng nồng độ mol sau đây, dung dịch nào có độ dẫn điện yếu nhất?
NaCl
CH3COONa
CH3COOH
H2SO4
Cho các chất: HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là bao nhiêu?
5
6
7
4
Trong dung dịch loãng của các chất khác nhau, tích số ion của nước chỉ phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Nồng độ
Thể tích
Nhiệt độ
Áp suất
Dung dịch nào dưới đây dẫn điện tốt nhất?
NaI 0,002M
NaI 0,010M
NaI 0,100M
NaI 0,001M
Đối với phản ứng có ΔH=−296kJ , cân bằng sẽ bị ảnh hưởng như thế nào khi tăng nhiệt độ (các điều kiện khác giữ không đổi)?
Cân bằng chuyển dịch sang phải.
Cân bằng chuyển dịch sang trái.
Không thay đổi.
Không dự đoán được sự chuyển dịch cân bằng.
Cho cân bằng hóa học: . Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt. Tác động nào sau đây làm cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận?
Giảm nhiệt độ.
Tăng áp suất.
Tăng nồng độ khí CO2 .
Tăng nhiệt độ.
Cho cân bằng hóa học: ; ΔH>0 . Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi nào?
Thêm PCl3 vào hệ phản ứng.
Tăng áp suất của hệ phản ứng.
Tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
Thêm Cl2 vào hệ phản ứng.
Cho các cân bằng sau: (1) ; (2) ; (3) ; (4) . Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hóa học đều không bị chuyển dịch là nhóm nào?
(1) và (2)
(1) và (3)
(3) và (4)
(2) và (4)
Cho cân bằng hóa học: ; phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Cân bằng hóa học không bị chuyển dịch khi nào?
Thay đổi nồng độ N2 .
Thêm chất xúc tác Fe.
Thay đổi nồng độ H2 .
Thay đổi áp suất của hệ.
pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?
Dung dịch HCl 0,1M .
Dung dịch CH3COOH 0,1M .
Dung dịch NaCl 0,1M .
Dung dịch NaOH 0,01M .
Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH=2,4 . Nhận định nào sau đây không đúng?
Nước chanh có môi trường acid.
Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10−2mol/L .
Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 0,24mol/L .
Nồng độ ion [OH−] của nước chanh nhỏ hơn 10−7mol/L .
Cho các phát biểu sau: (1) Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại. (2) Cân bằng hóa học là cân bằng động. (3) Khi thay đổi trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch, cân bằng sẽ chuyển dịch về phía chống lại sự thay đổi đó. (4) Các yếu tố luôn ảnh hưởng đến cân bằng hóa học là: Nhiệt độ, nồng độ, áp suất. (5) Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau trong cùng một điều kiện. (6) Phản ứng bất thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 1 chiều xác định. (7) Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn. (8) Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, lượng các chất sẽ không đổi. Số phát biểu đúng là bao nhiêu?
7
8
6
5
Cốc A chứa 50mL dung dịch KOH0,10M được chuẩn độ với dung dịch HNO30,10M . Sau khi thêm 52mL dung dịch HNO3 vào, pH của dung dịch trong cốc A là bao nhiêu?
2,80
2,71
2,40
3,00
Chuẩn độ 100,0 mL dung dịch NaOH 0,1 M bằng dung dịch HCl 1,0 M. Thể tích dung dịch HCl cần thêm để dung dịch thu được có pH = 12 là
8,91 mL
8,52 mL
9,01 mL
8,72 mL
Bản chất acid–base của nước được thể hiện như sau: 2H2O ⇌ H3O+ + OH−. Chọn các phát biểu đúng
Hai phân tử nước trong phương trình điện li trên là acid
Hai phân tử nước trong phương trình điện li trên là base
Nước là một chất lưỡng tính vì có thể đóng vai trò là một acid hoặc một base
Trong phương trình điện li trên, một phân tử nước đóng vai trò acid và một phân tử nước đóng vai trò base
Nồng độ mol của ion NO3− trong dung dịch Ba(NO3)2 0,1 M là x (M). Xác định giá trị của x
0,10
0,15
0,20
0,25
Để chuẩn độ 40,0 mL dung dịch HCl chưa biết nồng độ, dùng trung bình hết 34,0 mL dung dịch NaOH 0,12 M. Tính nồng độ mol của dung dịch HCl
0,102 M
0,120 M
0,136 M
0,088 M
Để trung hòa 10,0 mL dung dịch HCl nồng độ x (M) cần 50,0 mL dung dịch NaOH 0,5 M. Xác định giá trị của x
0,50
1,25
2,50
5,00
Vỏ trứng có chứa calcium ở dạng hợp chất không hòa tan. Để xác định hàm lượng calcium trong vỏ trứng, tiến hành theo quy trình mô tả: lấy 1,0 g vỏ trứng khô đã làm sạch, hòa tan hoàn toàn trong 50 mL dung dịch HCl 0,4 M; lọc dung dịch; sau phản ứng thu được 50 mL dung dịch; lấy 10,0 mL dung dịch chuẩn độ với dung dịch NaOH 0,1 M thấy hết 5,6 mL. Xác định phần trăm khối lượng calcium trong vỏ trứng (giả thiết tạp chất khác không phản ứng với HCl)
72%
86%
91%
64%
Không khí sạch là không khí ít tạp chất chứa các thành phần cơ bản của không khí. Trường hợp nào sau đây được coi là không khí sạch?
Không khí chứa 78% N2, 17% O2, 3% CO2, 1% CO, 1% SO2
Không khí chứa 78% N2, 18% O2, 4% hỗn hợp CO2, SO2, HCl
Không khí chứa 78% N2, 20% O2, 2% hỗn hợp CO2, CH4 và bụi
Không khí chứa 78% N2, 21% O2, 1% hỗn hợp CO2, H2O
Có các loại phân bón như NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2SO4. Các loại phân bón này không thích hợp bón cho loại đất nào sau đây?
Đất chua
Đất phù sa
Đất bạc màu
Đất nghèo dinh dưỡng
Biện pháp nào sau đây không hạn chế tình trạng mưa acid
Cho lắp đặt các thiết bị khử sunphua tại những nhà máy nhiệt điện
Loại bỏ nitrogen và sulfur trong dầu mỏ, than
Sử dụng các nguồn năng lượng có khả năng tái tạo thân thiện với môi trường
Phát tán chất NOx và SO2 vào bầu khí quyển
Mưa acid là một thảm họa thiên nhiên toàn cầu, ảnh hưởng đến sự sống của các sinh vật. Mưa acid là hiện tượng mưa có pH
< 5,6
= 7
6 – 7
> 8
Hiện tượng phì dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa chất dinh dưỡng. Sự dư thừa chất dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?
Sodium, potassium
Calcium, magnesium
Nitrate, phosphate
Chloride, sulfate
Trong số các khí: SO2, CO2, O2, N2, khí tan tốt trong nước ở điều kiện thường là
O2
CO2
SO2
N2
(SBT – KNTT) Bậc liên kết và năng lượng liên kết trong phân tử nitrogen tương ứng là
2 và 418 kJ/mol
1 và 167 kJ/mol
1 và 386 kJ/mol
3 và 945 kJ/mol
(SBT – KNTT) Xét cân bằng hóa học: NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH−. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi cho thêm vài giọt dung dịch nào sau đây?
NH4Cl
NaOH
HCl
NaCl
Tính base của NH3 do yếu tố nào sau đây?
Trên nguyên tử N còn cặp electron tự do.
Phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.
NH3 tan được nhiều trong nước.
NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.
HNO3 đặc thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây?
FeO
Fe(OH)2
CuCl2
Al2O3
Phát biểu nào sau đây sai về SO2?
SO2 được dùng làm chất chống nấm mốc lương thực, thực phẩm.
SO2 được dùng để sản xuất H2SO4 trong công nghiệp.
SO2 không gây ô nhiễm môi trường.
SO2 làm chất tẩy trắng giấy và bột giấy.
Nhóm các chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Fe, CuO, Cu(OH)2, BaCl2, NaCl
FeO, Cu(OH)2, BaCl2, NaCl
Fe(OH)2, Zn, Na2SO3, Ba(NO3)2
Fe(OH)2, Ag, CuO, KHCO3, MgS
Phát biểu nào sau đây sai?
SO2 dùng làm chất tẩy trắng giấy và bột giấy.
SO2 dùng làm chất chống mốc lương thực, thực phẩm.
Trong phòng thí nghiệm, SO2 được điều chế bằng cách đốt quặng pyrit với oxi.
SO2 được dùng để sản xuất sulfuric acid.
Hiện tượng phú dưỡng là gì?
Quá trình tích lũy quá mức các chất dinh dưỡng trong thủy vực, dẫn đến sự phát triển mạnh của thực vật thủy sinh, đặc biệt là tảo.
Quá trình thiếu hụt các chất dinh dưỡng trong nước, làm giảm năng suất sinh học của hệ sinh thái.
Sự suy giảm chất lượng nước do sự gia tăng vi sinh vật gây bệnh.
Hiện tượng mưa acid làm tăng độ pH của nước hồ.
Mưa acid được hình thành khi nào?
Khi có sự bốc hơi của nước từ sông hồ.
Khi các khí như SO2 và NOx phản ứng với nước trong khí quyển tạo thành sulfuric acid và nitric acid.
Khi các hạt bụi trong không khí kết hợp với nước mưa.
Khi carbon dioxide (CO2) trong không khí phản ứng với nước tạo thành carbonic acid.
Hậu quả chính của mưa acid đối với môi trường là gì?
Làm tăng độ pH của nước sông, hồ, gây hại cho hệ sinh thái nước ngọt.
Làm giảm lượng chất dinh dưỡng trong đất, giúp cây cối phát triển.
Làm giảm độ pH của đất và nước, gây thiệt hại cho cây cối, thủy sinh vật và các tòa nhà.
Làm tăng sự phát triển của vi khuẩn trong môi trường đất.
Cho các phát biểu về sulfur dioxide (SO2) và nitrogen sau đây: (1) SO2 là nguyên nhân quan trọng gây mưa acid. (2) Có thể chuyển hóa SO2 bằng các hóa chất như CaO, Ca(OH)2 hoặc CaCO3. (3) SO2 có màu vàng, ít tan trong nước, thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử. (4) SO2 gây khó thở, viêm đường hô hấp, đau mắt. (5) Đơn chất N khó hóa lỏng và tan nhiều trong nước. (6) Tương tác van der Waals giữa các phân tử nitrogen yếu nên khó hóa lỏng. Số phát biểu đúng là bao nhiêu?
3
4
5
6
(PHẦN II – Trắc nghiệm đúng sai) Mưa acid gây tác động xấu đến môi trường, con người và sinh vật. Chọn tất cả các phát biểu đúng.
Khi nước mưa có pH nhỏ hơn 5,6 thì gọi là hiện tượng mưa acid.
Hai tác nhân chính gây mưa acid là Cl2 và HCl.
Mưa acid ăn mòn công trình xây dựng, kiến trúc bằng đá.
(PHẦN II – Trắc nghiệm đúng sai) Thành phần chính của khí thiên nhiên là các hydrocarbon như methane (khoảng 80–85%), ethane, propane, butane; ngoài ra có CO2, H2S, N2. Than chủ yếu là carbon, kèm một số hợp chất của H, S, O, N. Chọn tất cả các phát biểu đúng.
Sử dụng khí thiên nhiên hoặc than làm nhiên liệu đều thải vào không khí các chất khí gây ô nhiễm.
Khi khí thiên nhiên và than cháy tỏa nhiều nhiệt, tạo điều kiện để các hợp chất chứa S, N bị oxi hóa sinh ra các khí độc như SO2, NO, NO2.
Các khí SO2, NO2 là nguyên nhân gây hiệu ứng nhà kính.
Khí thiên nhiên và than đá khi cháy tạo ra sản phẩm chính là CO2 gây mưa acid.
(PHẦN II – Trắc nghiệm đúng sai) Khi pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, chọn tất cả các phát biểu đúng.
Sulfuric acid tan tốt trong nước, quá trình hòa tan tỏa ra một lượng nhiệt lớn.
Sulfuric acid tan tốt trong nước, quá trình hòa tan thu một lượng nhiệt lớn.
Để đảm bảo an toàn phải cho từ từ nước vào acid và khuấy đều.
Để đảm bảo an toàn phải cho từ từ acid vào nước và khuấy đều.
(PHẦN III – Trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn) Theo sơ đồ chuyển hóa nitrogen trong khí quyển thành phân đạm: số phản ứng thuộc loại oxi hóa – khử trong sơ đồ là bao nhiêu?
2
3
4
5
(PHẦN III – Trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn) Có bao nhiêu ý kiến sau đây về sulfur dioxide (SO2) là đúng? (1) Có độc tính đối với con người. (2) Phản ứng được với đá vôi. (3) Khí này tạo thành từ hoạt động núi lửa tự nhiên và từ quá trình đốt cháy nhiên liệu hóa thạch. (4) Là oxide thân thiện với môi trường.
1
2
3
4
(PHẦN III – Trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn) Tính thể tích dung dịch H2SO4 98% (D = 1,84 g mL −1 ) cần dùng để pha chế thành 500 mL dung dịch H2SO4 0,05 M.
1,20 mL
1,36 mL
2,72 mL
0,68 mL
(SBT – KNTT) Tính phần tử khối trung bình của không khí, giả thiết thành phần: 78% nitrogen, 21% oxygen và 1% argon (làm tròn đến phần nguyên).
28
29
30
31
(SBT – KNTT) Tính phần tử khối trung bình của không khí, giả thiết thành phần: 78% nitrogen, 21% oxygen và 1% argon (làm tròn đến phần nguyên).
28
29
30
31
Yếu tố nào sau đây không làm dịch chuyển cân bằng của một hệ phản ứng?
Nhiệt độ.
Áp suất.
Nồng độ.
Chất xúc tác.
Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là cân bằng gì?
Cân bằng tĩnh.
Cân bằng động.
Cân bằng bền.
Cân bằng không bền.
Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?
HCl → H+ + Cl−.
CH3COOH ⇌ CH3COO− + H+.
KOH ⇌ K+ + OH−.
Na3PO4 → 3Na+ + PO43− .
Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
CaCl2.
HNO3.
NaOH.
C12H22O11.
Trong phương pháp chuẩn độ axit–bazơ, thời điểm hai chất tác dụng vừa đủ với nhau hoàn toàn gọi là điểm gì?
Điểm nóng.
Điểm tương đương.
Điểm tọa độ.
Điểm cân bằng.
Với phản ứng: CH3COOH + H2O ⇄ CH3COO− + H3O+, trong chiều thuận, theo thuyết Bronsted–Lowry, chất nào là axit?
CH3COOH.
H2O.
CH3COO−.
H3O+.
Xét cân bằng trong bình kín: CO(g) + H2O(g) ⇌ CO2(g) + H2(g), ΔrH°298 < 0. Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm hơi nước; (3) thêm H2; (4) tăng áp suất chung; (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:
(1), (4), (5).
(1), (2), (3).
(2), (3), (4).
(1), (2), (4).
Cho các cân bằng: (1) H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g) (2) 2HI(g) ⇌ H2(g) + I2(g) (3) HI(g) ⇌ 1/2 H2(g) + 1/2 I2(g) (4) 1/2 H2(g) + 1/2 I2(g) ⇌ HI(g) (5) 2H2(g) + 2I2(g) ⇌ 4HI(g) Ở cùng nhiệt độ, nếu Kc của (1) bằng 64 thì Kc = 0,125 là của cân bằng nào?
(5).
(2).
(3).
(4).
Có 4 dung dịch nồng độ 0,1 mol/L: NaCl, ancol etylic (C2H5OH), axit axetic (CH3COOH), K2SO4. Khả năng dẫn điện tăng dần theo thứ tự nào?
NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4.
C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4.
C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl.
CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4.
Trong khí quyển, nitơ tồn tại chủ yếu dưới dạng nào?
NO2.
N2.
NO.
NH3.
Nhỏ vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3, màu của dung dịch trở thành gì?
Màu hồng.
Màu vàng.
Màu đỏ.
Màu xanh.
Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được khí X màu nâu đỏ. Khí X là gì?
N2.
N2O.
NO.
NO2.
SO2 là khí độc thải ra từ các vùng công nghiệp. Hiện tượng môi trường nào sau đây do SO2 gây ra chủ yếu?
Mưa axit.
Hiệu ứng nhà kính.
Hiệu ứng domino.
Sương mù.
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của dung dịch H2SO4 đặc?
Tính háo nước.
Tính oxi hóa.
Tính axit.
Tính khử.
Hiện tượng phú dưỡng ở ao hồ chủ yếu do hàm lượng ion nào vượt quá mức cho phép?
Na+, K+.
Ca2+, Mg2+.
NO3−, PO43−.
Cl−, SO42−.
Có 4 ống nghiệm úp ngược trong các chậu nước X, Y, Z, T. Kết quả: nước dưới ống X có pH = 7; dưới ống Y có pH = 5; dưới ống Z có pH = 10; dưới ống T có pH rất thấp. Xác định các khí X, Y, Z, T theo thứ tự.
NH3, HCl, O2, SO2.
O2, SO2, NH3, HCl.
SO2, O2, NH3, HCl.
O2, HCl, NH3, SO2.
Điều nào sau đây đúng về tính chất hóa học của nitrogen (N2)?
N2 chỉ có tính khử.
N2 chỉ có tính oxi hóa.
N2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.
N2 có tính axit.
Trong những cơn mưa kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm nào?
NO
N2O
NH3
NO2
Khí nào sau đây dễ tan trong nước do tạo được liên kết hydrogen với nước?
Nitrogen (N2)
Hydrogen (H2)
Ammonia (NH3)
Oxygen (O2)
Theo thuyết Arrhenius, chất nào sau đây là hydroxide lưỡng tính?
Al(OH)3
Fe(OH)2
Cr(OH)2
Mg(OH)2
Thạch cao sống là một dạng tồn tại phổ biến của sulfur trong tự nhiên, dùng làm nguyên liệu sản xuất xi măng, phân viết bảng. Công thức của thạch cao sống là chất nào?
BaSO4
CaSO4·2H2O
MgSO4
CuSO4·5H2O
Ở điều kiện thích hợp, sulfur dioxide (SO2) đóng vai trò là chất oxi hóa khi tham gia phản ứng với chất nào sau đây?
NO2
H2S
NaOH
Ca(OH)2
Hợp chất nào của nitrogen không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?
NO
NH4NO3
NO2
N2O5
Có các dung dịch: Na2CO3, KCl, AlCl3, FeCl3, NaHSO4, HCl, KOH. Số dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là bao nhiêu?
6
5
3
4
Tiến hành thí nghiệm: Ống nghiệm (1) chứa 0,5 ml HNO3 đặc (68%), ống nghiệm (2) chứa 0,5 ml HNO3 15%. Mỗi ống cho một mảnh đồng kim loại; nút ống bằng bông tẩm NaOH; đun nhẹ ống (2). Xét các phát biểu: (a) Ở cả hai ống, mảnh đồng tan dần, dung dịch chuyển màu xanh. (b) Ở ống (1), có khí màu nâu đỏ thoát ra. (c) Ở ống (2), có khí không màu thoát ra. (d) Bông tẩm NaOH giúp hạn chế khí độc NO2 thoát ra. (e) Có thể thay bông tẩm NaOH bằng bông tẩm NaCl. Số phát biểu đúng là bao nhiêu?
3
1
2
4
Cho các phát biểu về cân bằng hóa học: (a) Cân bằng hóa học là trạng thái phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch. (b) Ở trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại. (c) Trong hệ ở trạng thái cân bằng, luôn có mặt chất sản phẩm; các chất phản ứng có thể không có. (d) Ở trạng thái cân bằng, số mol chất phản ứng giảm bao nhiêu theo phản ứng thuận thì được tạo ra bấy nhiêu theo phản ứng nghịch. (e) Với mọi cân bằng pha khí, thay đổi áp suất hệ đều làm cân bằng chuyển dịch. Số phát biểu đúng là bao nhiêu?
1
2
3
4
Tiến hành thí nghiệm như hình: ba cốc (a), (b), (c) nối vào mạch điện có bóng đèn; chỉ bóng đèn ở cốc (c) sáng. Xét các nhận định: (a) Dung dịch NaCl dẫn điện. (b) Nước cất và dung dịch saccharose không dẫn điện. (c) Thay dung dịch NaCl bằng dung dịch HCl hoặc NaOH, bóng đèn ở cốc (c) vẫn sáng. (d) Thay dung dịch NaCl bằng dung dịch etanol hoặc dung dịch axit axetic, bóng đèn ở cốc (c) không sáng. (e) Thay dung dịch NaCl bằng NaCl rắn, bóng đèn ở cốc (c) không sáng. Số nhận định đúng là bao nhiêu?
3
4
1
2
Cho sơ đồ phản ứng: FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + … Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng là bao nhiêu?
21
19
23
25
Cho cân bằng hóa học: 3H2 + N2 ⇌ 2NH3. Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Cân bằng hóa học không bị dịch chuyển khi thực hiện thao tác nào dưới đây?
Thay đổi áp suất của hệ.
Thay đổi nồng độ N2.
Thay đổi nhiệt độ.
Thêm chất xúc tác.
Dung dịch nào dẫn điện được?
NaCl
C2H5OH
HCHO
C6H12O6
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
H2S, H2SO3, H2SO4.
H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
H2S, CH3COOH, HClO.
H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch có pH = 9 thì giấy quỳ tím chuyển thành màu gì?
Đỏ
Xanh
Không đổi màu
Vàng
Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do nguyên nhân nào?
Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.
Nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.
Phân tử nitrogen có liên kết ba khá bền.
Phân tử nitrogen không phân cực.
Nguyên tử sulfur ở ô số 16, nhóm VIA, chu kì 3 trong bảng tuần hoàn có số lớp electron là bao nhiêu?
1
2
3
6
Dung dịch tạo bởi khí nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
H2S
SO2
NO
NH3
Trong khí thải do đốt nhiên liệu hóa thạch có chất khí không màu, mùi hắc, gây viêm đường hô hấp ở người; khi khuếch tán vào bầu khí quyển là nguyên nhân chủ yếu gây hiện tượng "mưa acid". Chất khí đó là gì?
SO2
CO2
H2S
CO
Khi đưa hai đầu đũa tẩm dung dịch HCl đặc và NH3 đặc lại gần nhau thấy xuất hiện khói trắng. Chất tạo nên khói trắng là gì?
NH4Cl
NH3
HCl
Hơi nước
Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là thứ tự nào?
(3), (2), (4), (1)
(4), (1), (2), (3)
(1), (2), (3), (4)
(2), (3), (4), (1)
Điều chế 4 lít NH3 từ khí H2 và N2 với hiệu suất 50% thì thể tích H2 cần dùng ở cùng điều kiện là bao nhiêu?
4 lít
6 lít
8 lít
12 lít
Một dung dịch gồm: 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3− và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước). Ion X và giá trị của a là gì?
CO3^2− và 0,03
NO3− và 0,03
OH− và 0,03
Cl− và 0,01
Phú dưỡng là hệ quả sau khi ao, sông, hồ nhận quá nhiều nguồn thải chứa các chất dinh dưỡng mang những nguyên tố nào?
N và O
N và P
P và O
P và S
Cho cân bằng trong bình kín: 2NO2 (g) ⇌ N2O4 (g) (NO2 màu nâu đỏ; N2O4 không màu). Khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có đặc điểm nào?
ΔH°298 < 0, phản ứng thu nhiệt.
ΔH°298 > 0, phản ứng tỏa nhiệt.
ΔH°298 > 0, phản ứng thu nhiệt.
ΔH°298 < 0, phản ứng tỏa nhiệt.
Phát biểu: Phản ứng thuận nghịch xảy ra đồng thời hai chiều trong cùng điều kiện. Chọn Đúng hoặc Sai.
Đúng
Sai
Phát biểu: Cân bằng hóa học là cân bằng động. Chọn Đúng hoặc Sai.
Đúng
Sai
Xét cân bằng CO (g) + H2O (g) ⇌ CO2 (g) + H2 (g). Phát biểu: Cân bằng này chuyển dịch sang phải khi tăng áp suất. Chọn Đúng hoặc Sai.
Đúng
Sai
Phát biểu: Ở vùng núi cao, do hàm lượng oxygen loãng, cân bằng Hb + O2 ⇌ HbO2 chuyển dịch theo chiều nghịch, giải phóng oxygen. Chọn Đúng hoặc Sai.
Đúng
Sai
Một loại dầu gội có nồng độ ion OH− là 10−5.17mol/L . Môi trường của loại gội đầu này là gì?
Axit
Trung tính
Bazơ
Không xác định
Phát biểu: Các chất H2S, H2CO3, H2SO3, HNO3 đều là các chất điện li yếu. Chọn Đúng hoặc Sai.
Đúng
Sai
Một học sinh đo pH của đất và thu được pH = 4,52; kết luận đất chua và dùng dung dịch calcium oxide để bón vào đất. Phát biểu trên là Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Cho cân bằng HCO3−+H2O⇌CO32−+H3O+ . Phát biểu: Trong phản ứng thuận HCO3− nhường H+ nên HCO3− là acid, H2O nhận H+ nên H2O là base. Chọn Đúng hoặc Sai.
Đúng
Sai
Phát biểu: Nguyên tử nitrogen có 5 electron ở lớp ngoài cùng nên chỉ có khả năng tạo hợp chất với số oxi hóa +5 và −3. Chọn Đúng hoặc Sai.
Đúng
Sai
Phát biểu: Khí nitrogen tương đối trơ ở nhiệt độ thường. Chọn Đúng hoặc Sai.
Đúng
Sai
Phát biểu: Ammonia tan tốt trong nước do có ba nguyên tử hydrogen trong phân tử. Chọn Đúng hoặc Sai.
Đúng
Sai
Phát biểu: Trong phản ứng tạo NH4Cl, amonia có tính base. Chọn Đúng hoặc Sai.
Đúng
Sai
Phát biểu: Cho SO2 qua bình đựng dung dịch bromine thì dung dịch bromine bị mất màu. Chọn Đúng hoặc Sai.
Đúng
Sai
Phát biểu: Khi pha loãng sulfuric acid đặc cần cho từ từ nước vào acid, không làm ngược lại, để tránh nguy hiểm. Chọn Đúng hoặc Sai.
Đúng
Sai
Phát biểu: Cho 8,4 gam iron tác dụng với 6,4 gam sulfur trong bình chân không, đun nóng thu được 14,8 gam chất rắn. Chọn Đúng hoặc Sai.
Đúng
Sai
Phát biểu: Sulfuric acid đặc có tính oxi hóa mạnh; khi tác dụng với kim loại có thể thu được các sản phẩm khử như S, SO2, H2S. Chọn Đúng hoặc Sai.
Đúng
Sai
