wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kì 1

Total questions: 106

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Trong khí quyển có khoảng 78% thể tích của đơn chất hay hợp chất nào sau đây?

a)

Nitrogen.

b)

Oxygen.

c)

Carbon dioxide.

d)

Argon.

2.

Tính chất nào sau đây của nitrogen không đúng?

a)

Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí không màu, không mùi, không vị.

b)

Nitrogen tan rất ít trong nước.

c)

Nitrogen không duy trì sự cháy và sự hô hấp.

d)

Nitrogen nặng hơn không khí.

3.

Khí nitrogen tương đối trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Phân tử N2 có liên kết cộng hóa trị không phân cực.

b)

Phân tử N2 có liên kết ba rất bền vững.

c)

Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ nhất trong nhóm.

d)

Nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA.

4.

Trong các phản ứng, N2 vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử là do trong N2 nguyên tử N có

a)

Số oxi hóa trung gian.

b)

Số oxi hóa cao nhất.

c)

Số oxi hóa thấp nhất.

d)

Hóa trị trung gian.

5.

Ở nhiệt độ cao, nitrogen thể hiện tính khử khi phản ứng với đơn chất nào sau đây?

a)

Mg.

b)

O2.

c)

Ca.

d)

H2.

6.

Ở điều kiện thường, nitrogen phản ứng được với chất nào sau đây?

a)

H2.

b)

O2.

c)

Mg.

d)

Li.

7.

Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là

a)

Chất khử.

b)

Chất oxi hóa

c)

Acid

d)

Base

8.

Trong những cơn mưa giông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là

a)

NO.  

b)

N2O.

c)

NH3.

d)

NO2.

9.

Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng.

b)

Hình thành sấm sét.

c)

Tham gia quá trình quang hợp của cây.

d)

Tham gia hình thành mây.

10.

Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitrogen sản xuất ra dùng để

a)

Tổng hợp phân đạm.

b)

Tổng hợp ammonia.

c)

Sản xuất nitric acid.

d)

Làm môi trường trơ trong luyện kim.

11.

Trong thiên nhiên, khi có hiện tượng sấm sét thì khí nào được tạo thành?

a)

NO2

b)

NO

c)

N2O

d)

NH3

12.

Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là

a)

Fe(NO3)2, NO và H2O.

b)

Fe(NO3)2, NO2 và H2O.

c)

Fe(NO3)2, N2.

d)

Fe(NO3)3 và H2O.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Nitơ (N2) là chất khí, không màu không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí và tan rất ít trong nước.

b)

Dd axit HNO3 làm quì tím hóa đỏ, tác dụng với bazơ, oxit bazơ và một số muối của axit yếu.

c)

Trong HNO3, nitơ có số oxi hóa +3.

d)

Amoniac (NH3) là chất khí, không màu, mùi khai và xốc, tan rất nhiều trong nước.

14.

SẢN PHẨM KHỬ CÓ THỂ GỒM

a)

N2O

b)

NO2

c)

NO

d)

N2O3

e)

NH4NO3

15.

Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc. Thể tích khí NO2 (đktc) là

a)

1,12 lít.

b)

3,36 lít.

c)

4,48 lít.

d)

2,24 lít.

16.

Ag tác dụng với dd HNO3 loãng. Khí sinh ra là

a)

NO2.

b)

N2.

c)

N2O.

d)

NO.

17.

Có các mệnh đề sau :

(1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh.

(2) Ion NO3- có tính oxi hóa trong môi trường axit.

(3) Khi nhiệt phâm muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2

(4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt.

Trong các mệnh đề trên, những mệnh đề đúng là

a)

(1) và (3).

b)

(2) và (4). 

c)

(2) và (3).

d)

(1) và (2).

18.

Phương trình: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

có hệ số cân bằng tối giản theo thứ tự là

a)

1,12,2,3,6.

b)

8,30,8,3,15.

c)

8,30,8,3,9.

d)

1,4,1,1,2.

19.

•Tính chất hóa học của HNO3

a)

tính oxi hóa, tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa.

c)

tính oxi hóa, tính bazơ yếu.

d)

tính axit mạnh, tính khử mạnh.

20.

Những kim loại nào sau đây không tác dụng với dd HNO3 đặc nguội ?

a)

Hg , Ag

b)

Cu , Au

c)

Pb , Mn

d)

Al , Fe

21.

Cho các chất sau, bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HNO3 loãng: Cu, Fe2O3, NaOH, CaCO3, Cu(OH)2, S, FeO, Au, HCl.

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

22.

Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?

a)

Ag, NO2, O2.

b)

Ag, NO, O2.

c)

Ag2O, NO, O2.

d)

Ag2O, NO2, O2.

23.

Nhiệt phân KNO3 thu được

a)

K, NO2, O2.

b)

KNO2, NO2, O2.

c)

KNO2, O2.

d)

K2O, NO2.

24.

Nhiệt phân Cu(NO3)2 thu được

a)

Cu, O2, N2.

b)

CuO, NO2, O2.

c)

Cu, NO2, O2.

d)

Cu(NO3)2, O2.

25.

Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ, chất khí đó là

a)

NO2

b)

N2O

c)

N2

d)

NH3

26.

Cho nhôm phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng, sau phản ứng không có khí thoát ra . Sản phẩm khử của phản ứng là

a)

NO2

b)

N2O

c)

N2

d)

NH4NO3

27.

Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ, khí thoát ra là

a)

CO2.

b)

NO2.

c)

CO2 và NO2

d)

CO2 và NO

28.

Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3, thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 là 19. Giá trị của m là

           

a)

16.

b)

25,6.

c)

2,56.

d)

8

29.

Hòa tan hoàn toàn 5 gam hỗn hợp gồm Mg và Al bằng lượng vừa đủ V lít dung dịch HNO3 1M. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,448 lít N2 (ở đktc) duy nhất và dung dịch chứa 36,6 gam muối. Giá trị của V là

      

a)

0,65.

b)

0,86.

c)

0,573

d)

0,70.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Nitơ (N2) là chất khí, không màu không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí và tan rất ít trong nước.

b)

Dd axit HNO3 làm quì tím hóa đỏ, tác dụng với bazơ, oxit bazơ và một số muối của axit yếu.

c)

Trong HNO3, nitơ có số oxi hóa +3.

d)

Amoniac (NH3) là chất khí, không màu, mùi khai và xốc, tan rất nhiều trong nước.

31.

Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc. Thể tích khí NO2 (đktc) là

a)

1,12 lít.

b)

3,36 lít.

c)

4,48 lít.

d)

2,24 lít.

32.

Ở điều kiện thường dd HNO3

a)

không màu.

b)

màu đỏ.

c)

màu vàng.

d)

màu xanh.

33.

Dd axit nitric tinh khiết nếu để ra ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển sang màu:

a)

vàng

b)

đen sẫn

c)

trắng đục

d)

không thay đổi

34.

Khi để axit nitric tiếp xúc với ánh sáng hay đun nóng, axit bị phân hủy tạo các sản phẩm:

a)

N2, O2, H2O.

b)

NO2, O2, H2O.

c)

HNO2, O2, H2O.

d)

NO, NO2, H2O.

35.

Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc nguội là

a)

K,Na, Fe.

b)

Fe, Al, K.

c)

Fe, Al, Cr.

d)

Cr, Fe, Cu.

36.

Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3:

a)

Al, Fe

b)

Au, Pt

c)

Al, Au

d)

Fe, Pt

37.

Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ, chất khí đó là

a)

NO2

b)

N2O

c)

N2

d)

NH3

38.

Ag tác dụng với dd HNO3 loãng. Khí sinh ra là:

a)

NO2

b)

N2

c)

N2O

d)

NO

39.

Cho nhôm phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng, sau phản ứng không có khí thoát ra . Sản phẩm khử của phản ứng là

a)

NO2

b)

N2O

c)

N2

d)

NH4NO3

40.

Hợp chất nào sau đây của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?

a)

NO

b)

NH4NO3

c)

NO2

d)

N2O5

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Nitơ (N2) là chất khí, không màu không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí và tan rất ít trong nuớc

b)

Dd axit HNO3 làm quì tím hóa đỏ, tác dụng với bazơ, oxit bazơ, muối của axit yếu

c)

Trong HNO3, nitơ có số oxi hóa +3

d)

Amoniac (NH3) là chất khí, không màu, mùi khai và xốc, tan rất nhiều trong nước.

42.

Chất nào sau đây không phải chất điện li?

a)

BaSO4.

b)

CH3COOH.

c)

Ca(OH)2.

d)

C2H5OH.

43.

Dãy gồm những chất điện li mạnh là

a)

CH3COONa, HCl, NaOH.

b)

NaCl, H2S, CH3COONa.

c)

H2SO4, Na2SO4, H3PO4

d)

KOH, HCN, Ca(NO3)2.

44.

Chất khi tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn điện là

a)

C2H5OH

b)

NaCl

c)

Saccarozơ.

d)

C3H5(OH)3

45.

Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li?

a)

Na2CO3, NH4NO3, H3PO4

b)

HNO3, NH3, P2O5

c)

NaNO3,H3PO4, CO2

d)

NaOH, (NH4)2CO3, SiO2

46.

Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3

a)

Fe(NO3)2.

b)

Fe(NO3)3.

c)

Fe(NO2)2.

d)

Fe(NO2)3.

47.

Trong dung dịch HCl (dung môi là nước) có thể chứa

a)

HCl, H+ , Cl .

b)

H+ , Cl .

c)

HCl

d)

H+ , HCl

48.

Trong dung dịch HClO (dung môi là nước) có thể chứa

a)

HClO, H+ , ClO .

b)

H+ , ClO .

c)

HClO

d)

H+ , HClO

49.

Dãy gồm các chất điện li yếu là

a)

BaSO4, H2S, NaCl, HCl.

b)

CuSO4, NaCl, HCl, NaOH.

c)

H2S, H3PO4, CH3COOH, Bi(OH)3.

d)

Na2SO3, NaOH, CaCl2, CH3COOH.

50.

Trong các dung dịch sau có cùng nồng độ sau, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất ?

a)

NaCl

b)

CaCl2

c)

K3PO4

d)

Fe2(SO4)3

51.

Cho các chất: NaOH, HF, HBr, CH3COOH, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), HCOONa, NaCl, NH4NO3. Tổng số chất thuộc chất điện li và chất điện li mạnh là:

a)

8 và 6.

b)

7 và 6.

c)

8 và 5.

d)

7 và 5.

52.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?

a)

KCl; Fe(NO3)2; Ba(OH)2

b)

KCl; Ba(OH)2; H2SO3

c)

KCl; Fe(N03)2; H2S

d)

Fe(N03)2; BaSO3; Cu(OH)2

53.

Chất không thuộc chất điện li là

a)

CuSO4

b)

HCl

c)

KOH

d)

C12H22O11

54.

Dung dịch Y chứa 0,02 mol Mg2+; 0,02 mol Na+; 0,03 mol Cl và y mol SO42–. Giá trị của y là

a)

0,015 mol

b)

0,02 mol

c)

0,005

d)

0,01

55.

Một mẫu nước mưa có pH=4,82.Vậy nồng độ H+ trong dung dịch là

a)

A. 1,0.10 -14 M

b)

B. 1,0.10-4 M

c)

C. 1,0.10-5 M

d)

D. >1,0.10-5M

56.

Dung dịch Ba(OH)2 0,05M có pH bằng

a)

1.

b)

2.

c)

12.

d)

13.

57.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7

a)

NaOH.

b)

NaCl.

c)

HCl.

d)

Na2CO3.

58.

Cho phenolphtalein vào dung dịch có pH = 12, chỉ thị sẽ có màu:

a)

xanh

b)

không màu

c)

đỏ

d)

hồng

59.

Công thức tính pH

a)

pH = - log [OH-]

b)

pH = log [H+]

c)

pH = - log [H+]

d)

pH = - 10 log [H+]

60.

Dãy các chất nào đều gồm các bazơ theo A- re-ni-ut?

a)

NaOH, HNO3, CaCl2

b)

NaOH, KOH, CaCO3

c)

KOH, NaOH, Ba(OH)2

d)

NaOH, K2CO3, CH3COOH

61.

Trộn 100ml dung dịch NaOH 0,1M với 100ml dung dịch H2SO4 0,15M. pH của dung dịch thu được là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Cho quỳ tím vào dung dịch nào sau đây sẽ hóa xanh

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

NaOH

63.

Một dung dịch axit H2SO4 có pH=2. Nồng độ mol/l của dung dịch axit trên là

a)

5.10-5 M.

b)

1.10-4 M.

c)

5.10-4 M.

d)

5.10-3 M.

64.

Nếu dung dịch có pH<7 thì dung dịch có môi trường

a)

axit

b)

kiềm

c)

trung tính

d)

lưỡng tính

65.

Cân bằng hóa học là cân bằng

a)

động

b)

tĩnh

c)

chuyển dịch

d)

tất cả đều sai

66.

ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất biến đổi như thế nào:

a)

không thay đổi

b)

thay đổi liên tục

c)

bằng nhau

d)

không xác định được

67.

Hằng số cân bằng phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây

a)

nhiệt độ

b)

bản chất phản ứng

c)

bản chất phản ứng và nhiệt độ

d)

nồng độ

68.

tại trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận và nghịch như thế nào

a)

bằng nhau

b)

phản ứng thuận lớn hơn

c)

phản ứng nghịch lớn hơn

d)

không xác định

69.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

70.

Cho cân bằng:

FeO(r) + CO(k) ↔ Fe(r) + CO2(k)

Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng sẽ:

a)

chuyển dịch theo chiều thuận.

b)

chuyển dịch theo chiều nghịch.

c)

không chuyển dịch.

d)

không thể dự đoán.

71.

Cho phản ứng thực hiện trong bình kín:

H2 (k)+ I2 (k) 2HI(k) ΔH > 0

Yếu tố nào sau đây làm chuyển dịch cân bằng:

a)

Tăng nhiệt độ.

b)

Tăng áp suất.

c)

Tăng thể tích bình phản ứng.

d)

Thêm chất xúc tác.

72.

Cho cân bằng hoá học: PCl5 (k) ⇄ PCl3 (k) + Cl2 (k); ΔH > 0.

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

A. thêm PCl3 vào hệ phản ứng.

b)

B. tăng áp suất của hệ phản ứng.

c)

C. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

d)

D. thêm Cl2 vào hệ phản ứng.

73.

Cho cân bằng hoá học: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k); DH > 0.

Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

A. tăng nhiệt độ của hệ.

b)

B. giảm nồng độ HI.

c)

C. tăng nồng độ H2.

d)

D. giảm áp suất chung của hệ.

74.

Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là:

a)

A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

c)

C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

d)

D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

75.

Cho các cân bằng sau:

(I) 2HI (k) ⇄ H2 (k) + I2 (k);

(II) CaCO3 (r) ⇄ CaO (r) + CO2 (k);

(III) FeO (r) + CO (k) ⇄ Fe (r) + CO2 (k);

(IV) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k).

Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

76.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) (∆H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thêm liên tục CO vào

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

77.

Ở trạng thái lỏng nguyên chất, phân tử chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen với nhau?

a)

Nitrogen.

b)

Ammonia.

c)

Oxygen.

d)

Hydrogen.

78.

Khí nào sau đây dễ tan trong nước do tạo được liên kết hydrogen với nước?

a)

Nitrogen.

b)

Hydrogen.

c)

Ammonia.

d)

Oxygen.

79.

Nhận định nào sau đây về phân tử ammonia không đúng?

a)

Phân cực mạnh.

b)

Có một cặp electron không liên kết.

c)

Có độ bền nhiệt rất cao.

d)

Có khả năng nhận proton.

80.

Khi tác dụng với nước và hydrochloric acid, ammonia đóng vai trò là

a)

acid.

b)

base.

c)

chất oxi hóa.

d)

chất khử.

81.

Trong phương pháp Ostwald, ammoni bị oxi hóa bởi oxygen không khí tạo thành sản phẩm chính là

a)

NO.

b)

N2.

c)

N2O.

d)

NO2.

82.

Cho dung dịch NH3 vào dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa trắng ?

a)

HCl.

b)

H2SO4.

c)

H3PO4.

d)

AlCl3.

83.

Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein vào dung dịch NH3, phenolphthalein chuyển sang màu nào sau đây?

a)

Hồng.

b)

Xanh.

c)

Không màu.

d)

Vàng.

84.

Nhiệt phân hoàn toàn muối nào sau đây thu được sản phẩm chỉ gồm khí và hơi?

a)

NaCl.

b)

CaCO3.

c)

KClO3.

d)

(NH4)2CO3.

85.

Phân biệt được dung dịch NH4Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch

a)

KCl.

b)

KNO3.

c)

KOH.

d)

K2SO4.

86.

Trong nước, phân tử/ion nào sau đây thể hiện vai trò là acid Bronsted?

a)

NH3.

b)

NH4+.

c)

NO3-.

d)

N2.

87.

Cho các nhận định sau: Phân tử ammonia và ion ammonium đều

(1) chứa liên kết cộng hóa trị;

(2) là base Bronsted trong nước;

(3) là acid Bronsted trong nước;

(4) chứa nguyên tử N có số oxi hóa là -3.

a)

2.

b)

1.

c)

4.

d)

3.

88.

Các chất khí được thu vào bình theo đúng nguyên tắc bằng cách đẩy không khí (X, Y, Z) và đẩy nước (T) như sau: Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

X là chlorine.

b)

Y là hydrogen.

c)

Z là nitrogen dioxide.

d)

T là ammonia.

89.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Ammonia là base Bronsted khi tác dụng với nước.

b)

Ammonia được sử dụng làm chất làm lạnh.

c)

Muối ammonium là tinh thể ion, dễ tan trong nước.

d)

Các muối ammonium đều rất bền với nhiệt.

90.

Tiến hành thí nghiệm trộn từng cặp dung dịch sau: (a) NH3 và AlCl3; (b) (NH4)2SO4 và Ba(OH)2; (c) NH4Cl và AgNO3; (d) NH3 và HCl. Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

91.

Xét cân bằng hóa học: NH3 + H2O \leftrightarrow NH4+ + OH-. Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi cho thêm vài giọt dung dịch nào sau đây?

a)

NH4Cl.

b)

NaOH.

c)

HCl.

d)

NaCl.

92.

Xét cân bằng hóa học: NH3 + H2O. Hằng số cân bằng (KC) của phản ứng được biểu diễn bằng biểu thức nào sau đây?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

93.

Xét cân bằng hóa học: N2(g) + 3H2(g) \leftrightarrow 2NH3. Hiệu suất phản ứng khi hệ đạt cân bằng ở nhiệt độ 4000C và 5000C lần lượt bằng x% và y%. Mối quan hệ giữa x và y là

a)

x

b)

x=y.

c)

x>y.

d)

5x=4y.

94.

Xét cân bằng hóa học: N2(g) + 3H2(g) \leftrightarrow 2NH3. Hiệu suất phản ứng khi hệ đạt cân bằng ở áp suất 200 bar và 300 bar lần lượt bằng x% và y%. Mối quan hệ giữa x và y là

a)

5x=4y.

b)

x=y.

c)

x>y.

d)

x < y.

95.

Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1:4. Nung nóng X trong bình kín ở nhiệt độ khoảng 4500C có bột Fe xúc tác, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 4. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là

a)

20%.

b)

25%.

c)

30%.

d)

10%.

96.

Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ khối đối với H2 bằng 3,6. Nung nóng X trong bình kín ở nhiệt độ khoảng 4500C có bột Fe xúc tác, thu được hỗn hợp khí Y có số mol giảm 8% so với ban đầu. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là

a)

25%.

b)

23%.

c)

16%.

d)

20%.

97.

Câu 1. Liên kết hoá học trong phân tử NH3 là liên kết

a)

A. cộng hoá trị có cực.

b)

B. ion.

c)

C. cộng hoá trị không cực.

d)

D. kim loại.

98.

Câu 2. Ở trạng thái lỏng nguyên chất, phân tử chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen với nhau?

a)

A. Nitrogen.

b)

B. Ammonia.

c)

C. Oxygen.

d)

D. Hydrogen.

99.

Câu 3. Khi tác dụng với nước và hydrochloric acid, ammonia đóng vai trò là

a)

A. acid.

b)

B. base.

c)

C. chất oxi hóa.

d)

D. chất khử.

100.

Câu 4. Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein vào dung dịch NH3, phenolphthalein chuyển sang màu nào sau đây?

a)

A. Hồng.

b)

B. Xanh.

c)

C. Không màu.

d)

D. Vàng.

101.

Câu 5. Trong phương pháp Ostwald, ammoni bị oxi hóa bởi oxygen không khí (xúc tác Pt, to) tạo thành sản phẩm chính là

a)

A. NO.

b)

B. N2.

c)

C. N2O.

d)

D. NO2.

102.

Câu 6. Nhiệt phân hoàn toàn muối nào sau đây thu được sản phẩm chỉ gồm khí và hơi?

a)

A. NaCl.

b)

B. CaCO3.

c)

C. KClO3

d)

D. (NH4)2CO3.

103.

Câu 7. Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là

a)

A. NH3.

b)

B. H2.

c)

C. NO2

d)

D. NO.

104.

Câu 8. Phân biệt được dung dịch NH4Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch

a)

A. KCl.

b)

B. KNO3

c)

C. KOH.

d)

D. K2SO4

105.

Câu 9. Nhận định nào sau đây về phân tử ammonia không đúng?

a)

A. Phân cực mạnh.

b)

B. Có một cặp electron không liên kết.

c)

C. Có độ bền nhiệt rất cao.

d)

D. Có khả năng nhận proton.

106.

Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Ammonia là base Bronsted khi tác dụng với nước.

b)

B. Ammonia được sử dụng làm chất làm lạnh.

c)

C. Muối ammonium là tinh thể ion, dễ tan trong nước.

d)

D. Các muối ammonium đều rất bền với nhiệt.