wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kì 1

Total questions: 102

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Trong dung dịch ammonia là một base yếu là do:

a)

ammonia tan nhiều trong nước.

b)

Phân tử ammonia là phân tử có cực.

c)

Khi tan trong nước, ammonia kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OH-.

d)

Khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử ammonia kết hợp với ion H+ của nước tạo ra các ion NH4+ và OH-.

2.

Khí ammonia làm giấy quỳ tím ẩm

a)

chuyển thành màu đỏ.

b)

chuyển thành màu xanh.

c)

không đổi màu.

d)

mất màu.

3.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí ammonia là

a)

Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.

b)

Giấy quỳ chuyển sang màu xanh.

c)

Giấy quỳ mất màu.

d)

Giấy quỳ không chuyển màu.

4.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

5.

Tìm phát biểu đúng:

a)

NH3 là chất oxi hóa mạnh.

b)

NH3 có tính khử mạnh, tính oxi hóa yếu.

c)

NH3 là chất khử mạnh.

d)

NH3 có tính oxi hóa mạnh, tính khử yếu.

6.

Tính chất hóa học của NH3

a)

tính bazơ mạnh, tính khử.

b)

tính khử mạnh, tính bazơ yếu.

c)

tính bazơ yếu, tính oxi hóa.

d)

tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.

7.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp

a)

đẩy nước.

b)

chưng cất.

c)

đẩy không khí với miệng bình ngửa.

d)

đẩy không khí với miệng bình úp ngược.

8.

Cho thí nghiệm như hình vẽ:

Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là

a)

nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.

b)

nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.

c)

nước phun vào bình và không có màu.

d)

nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.

9.

Số oxi hóa của N trong NH3?

a)

+5

b)

0

c)

-3

d)

+3

10.

Khi tác dụng với nước và hydrochloric acid, ammonia đóng vai trò là

a)

acid.

b)

base.

c)

chất oxi hóa.

d)

chất khử.

11.

Ammonia bị oxi hóa bởi oxygen không khí ( xúc tác Pt) tạo thành sản phẩm chính là

a)

NO.

b)

N2.

c)

N2O.

d)

NO2.

12.

Nhiệt phân hoàn toàn muối nào sau đây thu được sản phẩm chỉ gồm khí và hơi?

a)

NaCl.

b)

CaCO3.

c)

KClO3.

d)

NH4HCO3.

13.

Các chất khí được thu vào bình theo đúng nguyên tắc bằng cách đẩy không khí (X, Y, Z) và đẩy nước (T) như sau: Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

X là chlorine.

b)

Y là hydrogen.

c)

Z là nitrogen dioxide.

d)

T là ammonia.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Ammonia là base Bronsted khi tác dụng với nước.

b)

Ammonia được sử dụng làm chất làm lạnh.

c)

Muối ammonium là tinh thể ion, dễ tan trong nước.

d)

Các muối ammonium đều rất bền với nhiệt.

15.

Trong dung dịch,  ammonia là một base yếu là do

a)

ammonia là một trong những khí tan nhiều trong nước.

b)

phân tử ammonia là phân tử có cực.

c)

khi tan trong nước phân tử ammonia kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OH-.

d)

khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử ammonia kết hợp với ion H+ của nước, tạo ra các ion NH4+ và OH-.

16.

Ở điều kiện thường, ammonia là

a)

chất khí không màu, không mùi.                                        

b)

chất khí màu nâu, mùi xốc.

c)

chất lỏng không màu, mùi khai.                                           

d)

chất khí không màu, mùi khai.

17.

Chọn những nhận xét đúng khi nói về muối ammonium

a)

Muối ammonium tan tốt trong nước

b)

Muối ammonium là chất điện li mạnh

c)

Ion NH4+ không màu

d)

Muối ammonium là chất điện li yếu

e)

Muối ammonium hầu hết không tan trong nước

18.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NH4Cl là

a)

N2 + H2O

b)

N2O + H2O

c)

NH3 + HCl

d)

NH3 + H2O

19.

Hiện tượng của phản ứng khi cho NH4Cl tác dụng với dung dịch KOH là

a)

Có kết tủa trắng

b)

Có khí mùi khai bay ra

c)

Có khí màu vàng bay ra

d)

Có khí mùi trứng thối bay ra

20.

Công thức phân tử của khí onia là

a)

NH3

b)

NH4

c)

N2

d)

NH4+

21.

Ở trạng thái lỏng nguyên chất, phân tử chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen với nhau?

a)

Nitrogen.

b)

Ammonia.

c)

Oxygen.

d)

Hydrogen.

22.

Khí nào sau đây dễ tan trong nước do tạo được liên kết hydrogen với nước?

a)

Nitrogen.

b)

Hydrogen.

c)

Ammonia.

d)

Oxygen.

23.

Nhận định nào sau đây về phân tử ammonia không đúng?

a)

Phân cực mạnh.

b)

Có một cặp electron không liên kết.

c)

Có độ bền nhiệt rất cao.

d)

Có khả năng nhận proton.

24.

Khi tác dụng với nước và hydrochloric acid, ammonia đóng vai trò là

a)

acid.

b)

base.

c)

chất oxi hóa.

d)

chất khử.

25.

Trong phương pháp Ostwald, ammoni bị oxi hóa bởi oxygen không khí tạo thành sản phẩm chính là

a)

NO.

b)

N2.

c)

N2O.

d)

NO2.

26.

Cho dung dịch NH3 vào dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa trắng ?

a)

HCl.

b)

H2SO4.

c)

H3PO4.

d)

AlCl3.

27.

Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein vào dung dịch NH3, phenolphthalein chuyển sang màu nào sau đây?

a)

Hồng.

b)

Xanh.

c)

Không màu.

d)

Vàng.

28.

Nhiệt phân hoàn toàn muối nào sau đây thu được sản phẩm chỉ gồm khí và hơi?

a)

NaCl.

b)

CaCO3.

c)

KClO3.

d)

(NH4)2CO3.

29.

Phân biệt được dung dịch NH4Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch

a)

KCl.

b)

KNO3.

c)

KOH.

d)

K2SO4.

30.

Trong nước, phân tử/ion nào sau đây thể hiện vai trò là acid Bronsted?

a)

NH3.

b)

NH4+.

c)

NO3-.

d)

N2.

31.

Cho các nhận định sau: Phân tử ammonia và ion ammonium đều

(1) chứa liên kết cộng hóa trị;

(2) là base Bronsted trong nước;

(3) là acid Bronsted trong nước;

(4) chứa nguyên tử N có số oxi hóa là -3.

a)

2.

b)

1.

c)

4.

d)

3.

32.

Các chất khí được thu vào bình theo đúng nguyên tắc bằng cách đẩy không khí (X, Y, Z) và đẩy nước (T) như sau: Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

X là chlorine.

b)

Y là hydrogen.

c)

Z là nitrogen dioxide.

d)

T là ammonia.

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Ammonia là base Bronsted khi tác dụng với nước.

b)

Ammonia được sử dụng làm chất làm lạnh.

c)

Muối ammonium là tinh thể ion, dễ tan trong nước.

d)

Các muối ammonium đều rất bền với nhiệt.

34.

Tiến hành thí nghiệm trộn từng cặp dung dịch sau: (a) NH3 và AlCl3; (b) (NH4)2SO4 và Ba(OH)2; (c) NH4Cl và AgNO3; (d) NH3 và HCl. Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

35.

Xét cân bằng hóa học: NH3 + H2O \leftrightarrow NH4+ + OH-. Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi cho thêm vài giọt dung dịch nào sau đây?

a)

NH4Cl.

b)

NaOH.

c)

HCl.

d)

NaCl.

36.

Xét cân bằng hóa học: NH3 + H2O. Hằng số cân bằng (KC) của phản ứng được biểu diễn bằng biểu thức nào sau đây?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

37.

Xét cân bằng hóa học: N2(g) + 3H2(g) \leftrightarrow 2NH3. Hiệu suất phản ứng khi hệ đạt cân bằng ở nhiệt độ 4000C và 5000C lần lượt bằng x% và y%. Mối quan hệ giữa x và y là

a)

x

b)

x=y.

c)

x>y.

d)

5x=4y.

38.

Xét cân bằng hóa học: N2(g) + 3H2(g) \leftrightarrow 2NH3. Hiệu suất phản ứng khi hệ đạt cân bằng ở áp suất 200 bar và 300 bar lần lượt bằng x% và y%. Mối quan hệ giữa x và y là

a)

5x=4y.

b)

x=y.

c)

x>y.

d)

x < y.

39.

Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1:4. Nung nóng X trong bình kín ở nhiệt độ khoảng 4500C có bột Fe xúc tác, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 4. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là

a)

20%.

b)

25%.

c)

30%.

d)

10%.

40.

Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ khối đối với H2 bằng 3,6. Nung nóng X trong bình kín ở nhiệt độ khoảng 4500C có bột Fe xúc tác, thu được hỗn hợp khí Y có số mol giảm 8% so với ban đầu. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là

a)

25%.

b)

23%.

c)

16%.

d)

20%.

41.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về hiện tượng phú dưỡng?

a)

Sự tích tụ bùn từ xác tảo ngăn cản oxygen khuếch tán vào nước.

b)

Sự phát triển dày đặc của tảo xanh trong nước tới mức có thể quan sát được.

c)

Lượng oxygen trong nước sẽ nhanh chóng giảm đi.

d)

Sự tích tụ lượng lớn các chất dinh dưỡng chứa nitrogen và phosphorus.

42.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về giải pháp hạn chế hiện tượng phú dưỡng trong ao, hồ?

a)

Tạo điều kiện cho nước trong ao, hồ được lưu thông.

b)

Sử dụng phân bón hoá học hợp lí.

c)

Xử lí nước trong ao, hồ bằng chlorine để diệt vi khuẩn gây phân huỷ tảo.

d)

Xử lí nước thải sinh hoạt trước khi cho chảy vào ao, hồ.

43.

Các acid phổ biến nào sau đây có mặt trong nước mưa gây ra hiện tượng mua acid?

a)

Sulfuric acid.

b)

Hydrochloric acid và sulfuric acid.

c)

Hydrochloric acid và nitric acid. 

d)

Nitric acid và sulfuric acid.

44.

Sodium hydrogencarbonate hay baking soda (thành phần chính là sodium hydrogencarbonate) có nhiều ứng dụng trong đời sống. Tuy nhiên, chất này không được dùng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Làm xốp bánh.

b)

Làm chất tạo bọt cho xà phòng.

c)

Làm thành phần trong viên sủi vitamin C.

d)

Làm thành phần trong thuốc trị chứng dư acid ở dạ dày.

45.

Hoá trị của nguyên tử nitrogen trong phân tử HNO3

a)

V

b)

III

c)

IV

d)

II

46.

a)

0,035

b)

0,0013

c)

28

d)

397

47.

Acetic acid là một acid yếu, ở 25 °C, hằng số cân bằng của acid này là 1,75.10-5. Giá trị pH của dung dịch CH3COOH 0,1 M gần nhất với giá trị pH của

a)

nước mưa bình thường. 

b)

đất kiềm.

c)

dịch vị dạ dày. 

d)

nước muối.

48.

Trên toàn cầu, lượng lớn nitric acid được dùng để

(a) sản xuất phân đạm.

(b) biến đổi chất hữu cơ trong quy trình sản xuất tơ hoá học, chất dẻo, thuốc nổ.

(c) hoà tan quặng, tinh luyện kim loại.

a)

(a), (b)

b)

(b), (c)

c)

(a), (c)

d)

(c)

49.

Độ pH của nước ép chanh là khoảng 2,0; trong khi độ pH của nước ép cà chua là khoảng 4,0.

a. Trong nước ép cà chua có acid.

b. Khi thêm nước vào nước ép chanh thì pH giảm xuống.

c. Nước ép chanh chua hơn nước ép cà chua.

d. Nồng độ ion H+ của nước chanh lớn hơn trong nước ép cà chua khoảng 100 lần.

(a)  

50.

Trong phân tử H2SO4, quanh nguyên tử S có

a)

2 liên kết cộng hoá trị theo kiểu cho – nhận. 

b)

6 liên kết cộng hoá trị.

c)

2 liên kết xích ma và 2 liên kết pi.

d)

3 liên kết đôi.

51.

Cho một mẩu nhỏ calcium vào cốc nước có thêm vài giọt dung dịch phenolphthalein. Khi kết thúc phản ứng,

a)

dung dịch trong cốc trong suốt, màu hồng và có pH lớn hơn 7.

b)

dung dịch trong cốc có màu xanh và trong suốt.

c)

chất trong cốc có màu hồng và vẫn đục.

d)

dung dịch trong cốc có màu hồng và trong suốt.

52.

Ông tháo nước của bồn rửa ở nhà bếp có thể bị tắc do sự tích tụ dầu, mỡ. Hoá chất nào phù hợp để làm tan phần dầu, mỡ này?

a)

Nước vôi.

b)

Giấm.

c)

Baking soda.

d)

Soda.

53.

Để khử chua cho đất, người ta thường sử dụng

a)

vôi sống.

b)

phèn nhôm.

c)

super lân.

d)

muối ăn.

54.

Trong các chất: phân bón ammonium sulfate, muối ăn, đá vôi, vôi sống, vôi tôi, soda, baking soda, phèn nhôm, phèn sắt có bao nhiêu chất có thể được dùng để làm tăng pH của đất?

(a)  

55.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

b)

c)

d)

56.

Cho phản ứng hoá học sau:

      Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên là

a)

b)

c)

d)

57.

Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm chuyển dịch cân bằng của hệ phản ứng?

a)

Nồng độ. 

b)

Nhiệt độ.

c)

Áp suất.

d)

Chất xúc tác.

58.

Một dung dịch có pH = 11,7. Nồng độ ion hydrogen (H+) của dung dịch là

a)

2,3 M.  

b)

11,7 M.

c)

5,0.10-3 M. 

d)

2,0.10-12 M.

59.

Cho phản ứng N2 + 3H2 ⇋ 2NH3, có hằng số cân bằng Kc = 311. Thực hiện phản ứng với ban đầu gồm 2 mol N2x mol H2, trong bình kín dung tích 2 lít. Giá trị của x bằng bao nhiêu để hiệu suất phản ứng của tính theo N2 bằng 90%? (làm tròn đến hàng phần trăm)

(a)  

60.

Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M thu được 2V ml dung dịch Y. Giá trị pH của dung dịch Y bằng bao nhiêu? (lấy số nguyên gần nhất)

(a)  

61.

Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?

a)

Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.

b)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu.

c)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.

d)

Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu.

62.

Mội năm có khoảng hàng chục triệu tấn nitric acid được sản xuất trên toàn cầu. Trong đó, khoảng 80% được dùng cho sản xuất phân đạm ammonium nitrate theo phương trình hóa học: NH3 + HNO3 NH4NO3. Trong phản ứng trên, nitric acid đóng vai trò là một:

a)

chất oxi hóa.

b)

chất khữ.

c)

base.

d)

acid.

63.

Hiện tượng phù dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừ các chất dinh dưỡng. Sự dư thừ dinh dưỡng chữ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mục cho phép?

a)

Sodium, potassium.

b)

Calcium, magnesium.

c)

Nitrate, phosphate.

d)

Chloride, sulfate.

64.

Trong tự nhiên, đơn chất sulfur được phân bổ ở vùng lân căn núi lữa và suối nước nóng. Khi núi lữa hoạt động, sulfur được giải phóng ra khởi lõi Trái Đất chử yếu ở dạng

a)

SO2.

b)

S.

c)

H2S.

d)

SO2 và H2S.

65.

Phần lớn sulfur tốn tại ở dạng hợp chất trong thành phần của các khoáng vật, như quạng pyrite, thạch cao, barite,… Thành phần chính của quạng pyrite là

a)

FeS.

b)

FeS2.

c)

CaSO4.

d)

BaSO4.

66.

Hơi mercury (Hg) rất độc, bời vậy khi làm vố nhiệt kế mercury thì chất bột được dùng để rắc lên mercury rối gom lại là

a)

vôi sống.

b)

cát.

c)

muối ăn.

d)

sulfur.

67.

Sulfur đóng vai trò chất khử khi tác dụng với đơn chất nào sau đây?

a)

Fe.

b)

O2.

c)

H2.

d)

Hg.

68.

Phát biệu nào sau đây không đúng khi nói về sulfur?

a)

Sulfur phản ứng trực tiếp với hydrogen ở điều kiện thường.

b)

ở trạng thái rắn, một phân tử sulfur có 8 nguyên tử.

c)

Sulfur tác dụng được hầu hết với các phi kim.

d)

Trong các phản ứng với hydrogen và kim loại, sulfur là chất oxi hoá.

69.

Số oxi hóa của sulfur trong phân tử SO2 là

a)

+4.

b)

-2.

c)

+6.

d)

0.

70.

Số oxi hóa của sulfur trong SO2 và SO3 lần lượt là:

a)

+2; +3.

b)

+4; +6.

c)

+6; +4.

d)

+4; +4.

71.

Hợp chất nào sau đây sulfur có số oxi hóa +4?

a)

Na2S.

b)

Na2SO3.

c)

Na2SO4.

d)

SO3.

72.

Phát biệu nào diễn tả đúng tính chất hóa học của SO2?

a)

SO2 chỉ có tính khữ.

b)

SO2 chỉ có tính oxi hoá.

c)

SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá.

d)

SO2 không có tính khữ và không có tính oxi hoá.

73.

Sulfur dioxide được sử dụng để tẩy trắng bột giấy, khữ màu trong sản xuất đường, chống nấm mốc cho sản phẩm mây tre đan,… Vậy sulfur dioxide có tính chất nào để ứng dụng nêu trên?

a)

SO2 là một chất khí.

b)

SO2 có tính khử và tính oxi hoá.

c)

SO2 có khả năng tẩy trắng và diệt khuẩn.

d)

SO2 là một acidic oxide.

74.

Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa acid, gây tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa acid?

a)

H2S và N2.

b)

CO2 và O2.

c)

SO2 và NO2.

d)

NH3 và HCl.

75.

Cách pha loãng dung dịch H2SO4 đặc nào sau đây đúng?

a)

Rót nhanh acid vào nước và khuấy đểu.

b)

Rót nhanh nước vào acid và khuấy đểu.

c)

Rót từ từ nước vào acid và khuấy đểu.

d)

Rót từ từ acid vào nước và khuấy đểu.

76.

Bưộc sơ cứu đầu tiên cần làm ngay khi một người bị bổng sulfuric acid là

a)

rửa với nước nhiều lần.

b)

trung hoà acid bằng NaHCO3.

c)

băng bó tạm thời vết bễng.

d)

đưa đến cơ số y tế gần nhất.

77.

Dung dịch sulfuric acid đặc khác dung dịch sulfuric acid loãng ở tính chất hóa học nào?

a)

Tính base mạnh.

b)

Tính oxi hoá mạnh.

c)

Tính acid mạnh.

d)

Tính khữ mạnh.

78.

 Khí nào sau đây tan trong nước thu được dung dịch có khả năng làm phenolphthalein chuyển màu hồng:

a)

             Nitrogen.

b)

             Ammonia.

c)

             Sulfur dioxide.

d)

Hydrogen chloride.

79.

Phân biệt được dung địch Na2SO4 và NaCl bằng dung địch nào sau đây?

a)

 MgCl2.

b)

 CsCl.

c)

HCl.

d)

 BaCl2.

80.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả mọi phản ứng đều đạt trạng thái cân bằng

b)

Khi đạt cân bằng, số mol các chất ban đầu bằng 0.

c)

Một phản ứng thuận nghịch sau 1 thời gian phản ứng sẽ đạt trạng thái cân bằng, đó là khi nồng độ các chất không thay đổi nữa

d)

Khi đạt cân bằng, phản ứng thuận nghịch sẽ dừng lại.

81.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Cân bằng hóa học của phản ứng thuận nghịch là cân bằng động

b)

Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là nhiệt độ, nồng độ, diện tích tiếp xúc, chất xúc tác

c)

Tăng áp suất, tăng nhiệt độ thường làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không phải lúc nào cũng làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

d)

Các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng là xúc tác, nhiệt độ, nồng độ

82.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

a)

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo cả 2 chiều trong 2 điều kiện khác nhau

b)

Chuyển dịch cân bằng là sự di chuyển từ trạng thái cân bằng này sang trạng thái cân bằng khác

c)

Cân bằng hóa học luôn chuyển dịch theo chiều hỗ trợ các tác động từ bên ngoài về nhiệt độ, áp suất, nồng độ

d)

Các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng là diện tích tiếp xúc, nhiệt độ, nồng độ

83.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) <=> CO (k) + H2 (k) ( delta H > 0). Cân bằng chuyển dịch như thế nào nếu tăng nhiệt độ

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

84.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) <=> CO (k) + H2 (k) (delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch như thế nào nếu tăng áp suất

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

85.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) <=> CO (k) + H2 (k) (delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm cacbon vào

a)

chiều nghịch

b)

chiều thuận

c)

không chuyển dịch

86.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) <=> CO (k) + H2 (k) (delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm xúc tác

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

87.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) <=> CO2 (k) + H2 (k) (delta H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thêm liên tục CO vào

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

88.

Trong những điều khẳng định dưới đây, điều nào phù hợp với một phản ứng thuận nghịch đang ở trạng thái cân bằng?

a)

Phản ứng thuận đã dừng.

b)

Phản ứng nghịch đã dừng.

c)

Nồng độ các chất sản phẩm và nồng độ các chất phản ứng bằng nhau.

d)

Tốc độ của phản ứng thuận và nghịch bằng nhau.

89.

Cho phản ứng thực hiện trong bình kín:

H2 (k)+ I2 (k) 2HI(k) ΔH > 0

Yếu tố nào sau đây làm chuyển dịch cân bằng:

a)

Tăng nhiệt độ.

b)

Tăng áp suất.

c)

Tăng thể tích bình phản ứng.

d)

Thêm chất xúc tác.

90.

Chất xúc tác

a)

không ảnh hưởng gì đến phản ứng thuận nghịch.

b)

làm cân bằng chuyển dịch thao chiều thuận.

c)

không làm chuyển dịch cân bằng mà chỉ rút ngắn thời gian để thiết lập trạng thái cân bằng.

d)

làm cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

91.

Cho cân bằng:

FeO(r) + CO(k) ↔ Fe(r) + CO2(k)

Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng sẽ:

a)

chuyển dịch theo chiều thuận.

b)

chuyển dịch theo chiều nghịch.

c)

không chuyển dịch.

d)

không thể dự đoán.

92.

Trong công đoạn sản xuất SO3, để sản xuất axit H2SO4 có cân bằng sau:

2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) ΔH < 0

Nhiệt độ của phản ứng ở khoảng 450oC, cung cấp nhiệt cho phản ứng nhằm

a)

tăng tốc độ phản ứng.

b)

để phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận.

c)

để phản ứng chuyển dịch theo chiều nghịch.

d)

tăng tốc độ phản ứng và làm phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận.

93.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?

a)

A. Phản ứng thuận đã dừng.

b)

B. Phản ứng nghịch đã dừng.

c)

C. Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.

d)

D. Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.

94.

Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

a)

A. cân bằng tĩnh.

b)

B. cân bằng động.

c)

C. cân bằng bền.

d)

D. cân bằng không bền.

95.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

96.

Cho cân bằng hoá học: PCl5 (k) ⇄ PCl3 (k) + Cl2 (k); ΔH > 0.

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

A. thêm PCl3 vào hệ phản ứng.

b)

B. tăng áp suất của hệ phản ứng.

c)

C. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

d)

D. thêm Cl2 vào hệ phản ứng.

97.

Cho cân bằng hoá học: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k); DH > 0.

Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

A. tăng nhiệt độ của hệ.

b)

B. giảm nồng độ HI.

c)

C. tăng nồng độ H2.

d)

D. giảm áp suất chung của hệ.

98.

Cho hệ cân bằng trong một bình kín: N2(k) + O2(k) 2NO(k); ∆H > 0

Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

A. thêm chất xúc tác vào hệ.

b)

B. giảm áp suất của hệ.

c)

C. thêm khí NO vào hệ.

d)

D. tăng nhiệt độ của hệ.

99.

Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:

CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) ; ∆H < 0

Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

A. tăng áp suất chung của hệ.

b)

B. cho chất xúc tác vào hệ.

c)

C. thêm khí H2 vào hệ.

d)

D. giảm nhiệt độ của hệ.

100.

Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là:

a)

A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

c)

C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

d)

D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

101.

Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) ⇄ 2NH3 (k); ∆H = –92 kJ. Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

a)

A. giảm nhiệt độ và giảm áp suất.

b)

B. tăng nhiệt độ và tăng áp suất.

c)

C. giảm nhiệt độ và tăng áp suất.

d)

D. tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

102.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Cân bằng hóa học của phản ứng thuận nghịch là cân bằng động

b)

Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là nhiệt độ, nồng độ, diện tích tiếp xúc, chất xúc tác

c)

Tăng áp suất, tăng nhiệt độ thường làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không phải lúc nào cũng làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

d)

Các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng là xúc tác, nhiệt độ, nồng độ