wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn hk 2 hóa 11

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi của gốc CH3-CH2-

a)

metyl.

b)

etyl.

c)

propyl.

d)

vinyl.

2.

Khi đốt cháy hoàn toàn ankan thì thu được

a)

số mol nước lớn hơn số mol khí cacbonic.

b)

số mol nước bé hơn số mol khí cacbonic.

c)

số mol nước bằng số mol khí cacbonic.

d)

khối lượng nước lớn hơn khối lượng khí cacbonic.

3.

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

Metan.

b)

Etan.

c)

Butan.

d)

Pentan.

4.

Tổng số liên kết cộng hoá trị trong một phân tử C4H10 là bao nhiêu?

a)

4.

b)

10.

c)

14.

d)

13.

5.

2-metylbutan có công thức cấu tạo là

a)

CH3-CH2-CH(CH3)-CH3.

b)

CH3-CH(CH3)-CH3.

c)

CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3.

d)

CH3-[CH2]2-CH(CH3)-CH3.

6.

Các hiđrocacbon no được dùng làm nhiên liệu là do

a)

cháy tỏa nhiều nhiệt và có nhiều trong tự nhiên.

b)

dễ khai thác và rẻ tiền.

c)

dễ tham gia phản ứng cháy và có nhiều trong tự nhiên.

d)

an toàn nên không gây hỏa hoạn và rẻ tiền.

7.

Butan sẽ tạo ra được bao nhiêu sản phẩm thế monoclo?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

8.

Cho 4 chất: propan, etan, pentan và isobutan. Số chất tạo được ba sản phẩm thế monoclo là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

9.

Hỗn hợp X gồm hai ankan liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 24,8. Công thức phân tử của hai ankan là

a)

CH4 và C2H6.

b)

C2H6 và C3H8.

c)

C3H8 và C4H10.

d)

C4H10 và C5H12.

10.

Khác với ankan, anken dễ tham gia phản ứng cộng là do trong phân tử anken có chứa

a)

liên kết σ bền.

b)

liên kết đơn bền.

c)

liên kết π bền.

d)

liên kết π kém bền.

11.

Trùng hợp etilen, sản phẩm thu được có công thức cấu tạo là

a)

(-CH2=CH2-)n.

b)

(-CH2-CH2-)n.

c)

(-CH=CH-)n.

d)

(-CH3-CH3-)n.

12.

Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH.

b)

K2CO3, H2O, MnO2.

c)

C2H5OH, MnO2, KOH.

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.

13.

Ankađien liên hợp là

a)

ankađien có 2 liên kết đôi C=C liền nhau.

b)

ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 2 nối đơn.

c)

ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 1 nối đơn.

d)

ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách xa nhau.

14.

Đivinyl tác dụng với dung dịch brom theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra sản phẩm

a)

cộng 1,2 và cộng 1,3.

b)

cộng 1,2 và cộng 1,4.

c)

cộng 1,2 và cộng 3,4.

d)

cộng 1,2 và cộng 2,3.

15.

Buta-1,3-đien phản ứng với HBr ở 400C theo tỉ lệ mol 1:1, sản phẩm chính là

a)

CH3CHBrCH=CH2.

b)

CH3CH=CHCH2Br.

c)

CH2BrCH2CH=CH2.

d)

CH3CH=CBrCH3.

16.

Trong điều kiện thích hợp về xúc tác và nhiệt độ, axetilen tham gia phản ứng đime hóa tạo ra

a)

buta-1,3-đien.

b)

vinylaxetilen.

c)

but-1-in.

d)

benzen.

17.

Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3); 3-metylpent-2-en (4). Những chất nào là đồng phân của nhau?

a)

(3) và (4).

b)

(1), (2) và (3).

c)

(1) và (2).

d)

(2), (3) và (4).

18.

Cho các chất sau: CH3-CH=CH2 (I); CH3-CH=CH-CH3 (II);

CH3-CH=C(CH3)2 (III); C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV);

C2H5–C(CH3)=CH–CH3 (V). Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

(I), (IV), (V).

b)

(II), (IV), (V).

c)

(III), (IV).

d)

(II), III, (IV), (V).

19.

Cho các chất: (1) but-1-in, (2) but-2-in, (3) propin, (4) buta-1,3-đien. Các chất có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng nhạt là

a)

(1), (3), (4).

b)

(2), (3), (4).

c)

(1), (2), (3).

d)

(1), (3).

20.

Cho phản ứng: R-C≡CH + AgNO3 + NH3 → (X)¯+ (Y). Chất (X) và (Y) lần lượt là

a)

Ag-R-C≡CAg; NH4NO3.

b)

R-C≡CAg; NH4NO3.

c)

Ag; NH4NO3.

d)

R-CAg=CHAg; NH4NO3.

21.

Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH­2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là

a)

isohexan.

b)

3-metylpent-3-en.

c)

3-metylpent-2-en.

d)

3-metylpent-4-en.

22.

Hợp chất X mạch hở, có công thức phân tử C4H8 khi tác dụng với dung dịch HCl cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH2=CHCH2CH3.

b)

CH3CH=CHCH3.

c)

CH2=C(CH3)2.

d)

CH3CH=C(CH3)CH3.

23.

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

a)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br.

b)

CH3-CH2-CHBr-CH3.

c)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br.

d)

CH3-CH2-CH2-CH2Br.

24.

Cho ankin X có công thức cấu tạo sau: CH3 – C≡C – CH(CH3) – CH3. Tên của X là

a)

4-metylpent-2-in.

b)

2-metylpent-3-in.

c)

2-metylpent-4-in.

d)

4-metylpent-3-in.

25.

Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

26.

Khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

Một anken đối xứng khi tham gia phản ứng cộng chỉ tạo ra 1 sản phẩm duy nhất.

b)

Sản phẩm trùng hợp của buta-1,3-đien là hợp chất no.

c)

Sự cộng nước vào axetilen, có xúc tác HgSO4, H2SO4 ở 800C tạo sản phẩm là anđehit axetic.

d)

Nguyên tử H của ank-1-in có tính linh động, có thể bị thay thế bằng ion kim loại.

27.

Cho các chất sau: metan, etilen, propilen và axetilen. Kết luận nào đúng?

a)

Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom.

b)

Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch bạc nitrat trong amoniac.

c)

Có 3 chất làm nhạt màu dung dịch kali pemanganat.

d)

Trong đó có 3 olefin.

28.

Một hiđrocacbon X có tỉ khối hơi đối với etilen bằng 2. X cộng HCl tạo 1 sản phẩm duy nhất. Chất X là

a)

but-1-en.

b)

but-2-en.

c)

isobutilen.

d)

pent-2-en.

29.

Một hiđrocacbon Y có tỉ khối hơi đối với không khí bằng 2,4137. Y có đồng phân hình học. Chất Y là

a)

pent-1-en.

b)

pent-2-en.

c)

2-metylbut-1-en.

d)

2-metylbut-2-en.

30.

Biết 2,8 gam anken X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam Br2. Hiđrat hóa X (phản ứng với nước) chỉ thu được một ancol duy nhất. X có tên là

a)

etilen.

b)

but-2-en.

c)

hex-3-en.

d)

2,3-dimetylbut-2-en.

31.

Hỗn hợp X gồm metan và anken. Cho 5,6 lít X qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 7,28 gam và có 2,688 lít khí bay ra (đktc). Công thức phân tử của anken là

a)

C4H8.

b)

C5H10.

c)

C3H6.

d)

C2H4.

32.

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hiđrocacbon X thu được 6,72 lít CO2 (ở đktc). X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra kết tủa Y. X là

a)

CH3-CH=CH2.

b)

CH3-C≡CH.

c)

CH≡CH.

d)

CH2=CH-C≡CH.

33.

Đốt cháy hoàn toàn 1,7 gam ankin X thu được 1,8 gam H2O. Số đồng phân của X là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

34.

Dẫn hỗn hợp khí X gồm 2 ankin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng qua bình đựng dung dịch brom thấy có 80 gam brom phản ứng và khối lượng bình đựng dung dịch brom tăng 8,6 gam. Công thức 2 ankin là

a)

C2H2, C3H4.

b)

C3H4, C4H6.

c)

C4H6, C5H8.

d)

C2H4, C3H6.

35.

Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam. Thành phần phần % về thể tích của hai anken là

a)

25,0% và 75,0%.

b)

33,33% và 66,67%.

c)

35,0% và 65,0%.

d)

23,27% và 76,73%

36.

Khối lượng etilen thu được khi đun nóng 230 gam ancol etylic với H2SO4 đậm đặc, 1700C, hiệu suất phản ứng đạt 40% là

a)

56 gam.

b)

84 gam.

c)

196 gam.

d)

350 gam.

37.

Một hỗn hợp gồm etilen và axetilen có thể tích 6,72 lít (đktc). Cho hỗn hợp đó qua dung dịch brom dư để phản ứng xảy ra hoàn toàn, lượng brom phản ứng là 64 gam. Thành phần % về thể tích etilen và axetilen lần lượt là

a)

66,00% và 34,00%.

b)

65,66% và 34,34%.

c)

66,67% và 33,33%.

d)

33,33% và 66,67%.

38.

Chất nào sau đây phân tử chỉ có liên kết đơn?

a)

Propan.

b)

Etilen.

c)

Benzen.

d)

Axetilen.

39.

Hiđrocacbon nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường?

a)

Benzen.

b)

Pentan.

c)

Hexen.

d)

But-1-en.

40.

Propin không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH.

b)

AgNO3/NH3 dư.

c)

Br2.

d)

KMnO4.

41.

Benzen không phản ứng với

a)

Br2 (Fe, to).

b)

H2 (Ni, to).

c)

Cl2 (ánh sáng).

d)

dung dịch KMnO4.

42.

Clo hóa ankan X có công thức phân tử C5H12 thu được ba sản phẩm thế monoclo. Tên của X là

a)

2-metylbutan.

b)

pentan.

c)

2,2-đimetylpropan.

d)

2,3-đimetylbutan.

43.

Dẫn lần lượt các khí: but-1-in, but-2-in, buta-1,3-đien vào dung dịch AgNO3/NH3 dư. Số trường hợp tạo kết tủa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

44.

Toluen tác dụng với brom (tỉ lệ mol 1:1, đun nóng) thu được chất hữu cơ X. Tên của X là

a)

o-bromtoluen.

b)

bromtoluen.

c)

benzyl bromua.

d)

phenyl bromua.

45.

Cho các hợp chất thơm: C6H5CH3 (1), p-H3CC6H4C2H5 (2), C6H5C2H3 (3), o-H3CC6H4CH3 (4). Dãy gồm các chất đồng đẳng của benzen là:

a)

(1), (3) và (4).

b)

(1), (2) và (4).

c)

(1), (2) và (3).

d)

(2), (3) và (4).

46.
a)

o-đimetylbenzen.

b)

p-đimetylbenzen.

c)

m-đimetylbenzen.

d)

o- xilen.

47.

Quy tắc Mac-côp-nhi-côp được áp dụng trong phản ứng nào sau đây?

a)

Cộng Br2 vào propin.

b)

Cộng HBr vào but-2-en.

c)

Cộng H2O vào etilen.

d)

Cộng HCl vào but-1-en.

48.
Công thức dãy đồng đẳng của ancol etylic là
a)
CnH2n + 2O.
b)
ROH.
c)
CnH2n + 1OH.
d)
CnH2n O.
49.
Công thức ancol bậc 1 là:
a)
CnH2n + 2O.
b)
R-CH2OH.
c)
CnH2n + 1OH.
d)
ROH.
50.
Có bao nhiêu đồng phân ancol có công thức phân tử là C4H10O?
a)
6
b)
3
c)
4
d)
5
51.
Bậc của ancol là
a)
bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.
b)
bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.
c)
số nhóm chức có trong phân tử.
d)
số cacbon có trong phân tử ancol.
52.
Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là
a)
bậc 4.
b)
bậc 1.
c)
bậc 2.
d)
bậc 3.
53.
Tên thay thế của hợp chất có công thức CH3CH(CH3)CH(OH)CH3 là
a)
4-etyl pentan-2-ol.
b)
2-etyl butan-3-ol.
c)
3-etyl hexan-5-ol.
d)
3-metyl butan-2-ol.
54.
Tên thay thế của hợp chất có công thức (CH3)3CCH(OH)CH3 là
a)
4-metyl pentan-2-ol.
b)
2,2-đimetyl butan-3-ol.
c)
3-etyl butan-2-ol.
d)
3,3-đimetyl butan-2-ol.
55.
Một chai đựng ancol etylic có nhãn ghi 25o có nghĩa là
a)
cứ 100 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất.
b)
cứ 100 gam dung dịch thì có 25 ml ancol nguyên chất.
c)
cứ 100 gam dung dịch thì có 25 gam ancol nguyên chất.
d)
cứ 75 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất.
56.
Ancol nào bị oxi hóa tạo xeton?
a)
propan-2-ol.
b)
butan-1-ol.
c)
2-metyl propan-1-ol.
d)
propan-1-ol.
57.
Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là
a)
ancol bậc 2.
b)
ancol bậc 3.
c)
ancol bậc 1.
d)
ancol bậc 1 và ancol bậc 2.
58.
Đun nóng một ancol X với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một anken duy nhất. Công thức tổng quát của X là:
a)
CnH2n+1OH.
b)
CnH2n+2O.
c)
RCH2OH.
d)
CnH2n+1CH2OH.
59.
Đề hiđrat hóa ancol etylic ở 1700C với H2SO4 đặc xt thu được sản phẩm hữu cơ là:
a)
C2H4.
b)
C2H5OC2H5.
c)
CH3CHO.
d)
CH3COOH.
60.
Đề hiđrat hóa ancol etylic ở 1400C với H2SO4 đặc xt thu được sản phẩm hữu cơ là:
a)
C2H4.
b)
C2H5OC2H5.
c)
CH3CHO.
d)
CH3COOH.
61.
Nguyên liệu dung để điều chế ancol etylic bằng phương pháp sinh hóa (lên men rượu) là?
a)
Anđehit axetic.
b)
Etylclorua.
c)
Tinh bột.
d)
Etilen.
62.
Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
a)
C2H5OH + HBr.
b)
C2H5OH + NaOH.
c)
C2H5OH + Na.
d)
C2H5OH + CuO.
63.
Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
a)
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là
b)
CH3COOH, CH3OH.
c)
C2H4, CH3COOH.
d)
C2H5OH, CH3COOH.
64.
Khi đun nóng hỗn hợp ancol etylic và ancol isopropylic với H2SO4 đặc ở 1400C có thể thu được số ete tối đa là
a)
2
b)
4
c)
5
d)
3
65.
Cho các hợp chất sau:
a)
(a) HOCH2CH2OH. (b) HOCH2CH2CH2OH. (c) HOCH2CH(OH)CH2OH.
b)
(d) CH3CH(OH)CH2OH. (e) CH3CH2OH. (f) CH3OCH2CH3.
c)
Các chất đều tác dụng được với Cu(OH)2 là
d)
(a), (b), (c).
66.
Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với
a)
dung dịch NaOH.
b)
Na kim loại.
c)
nước Br2.
d)
H2 (Ni, nung nóng).
67.
Ảnh hưởng của gốc phenyl C6H5- đến nhóm -OH trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với
a)
dung dịch NaOH.
b)
Na kim loại.
c)
nước Br2.
d)
H2 (Ni, nung nóng).
68.
Thuốc thử để phân biệt glixerol, etanol và phenol là:
a)
Na, dung dịch brom.
b)
Dung dịch brom, Cu(OH)2.
c)
Cu(OH)2, dung dịch NaOH.
d)
Dung dịch brom, quì tím.
69.
Đốt cháy một ancol X được
a)
X là ancol no, mạch hở.
b)
X là ancol đa chức.
c)
X là ancol không no, mạch hở.
d)
X là ancol thơm, đơn chức.
70.
Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là
a)
HBr (to), Na, CuO (to),.
b)
Ca, CuO (to), C6H5OH.
c)
NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác).
d)
Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác)
71.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử metan là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

72.

Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia

a)

phản ứng cộng                                                      

b)

phản ứng thế

c)

phản ứng thủy phân.

d)

phản ứng trùng ngưng.

73.

Etilen có công thức phân tử là

a)

C2H4.

b)

CH4.  

c)

C2H2.

d)

C3H6.

74.

Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?

a)

Bezen.         

b)

Metan     

c)

Etilen.

d)

Axetilen.

75.

Ancol metylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?

a)

C2H5OH.               

b)

CH3OH.        

c)

CH3OH.

d)

CH3ONa.

76.

Tên thay thế của C2H5OH là

a)

phenol                

b)

metanol.          

c)

propanol.   

d)

etanol.    .

77.

Ancol nào sau đây là ancol bậc II?

a)

CH3OH.      

b)

CH3CH2OH.

c)

CH3CH(OH)CH3.

d)

CH3CH2CH2OH.

78.

Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của ancol?

a)

C3H7OH.

b)

C2H6.

c)

C2H4

d)

C6H5CHO.

79.

Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức cấu tạo thu gọn của phenol là

a)

C2H6O.

b)

C2H4O2

c)

C3H8O.

d)

C6H5OH.

80.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

CH3CHO.

b)

CH3OH.  

c)

C6H5OH

d)

CH3COOH.

81.

Công thức cấu tạo của andehit fomic là

a)

HCOOH.

b)

CH3-OH.

c)

CH3CHO.

d)

HCHO.

82.

Tách nước của ancol CH3-CH2-CH2-OH ở nhiệt độ 1700C, xúc tác H2SO4 đặc thu được

a)

CH3-CH2-CH3.

b)

CH3OH.

c)

CH­3-CH=CH2.

d)

C3H7-O-C3H7

83.

Công thức phân tử của đồng đẳng ankin là

a)

Cn2n-2 (n≥2).

b)

CnH2n (n≥2).

c)

CnH2n-6 (n≥6).

d)

CnH2n+2 (n≥1)

84.

Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Brom?

a)

Axetilen.

b)

Etan.

c)

Buta-1,3-dien.

d)

But-1-en.

85.

Công thức cấu tạo chung ancol no, đơn chức,mạch hở là

a)

ROH.

b)

CnH2n - 1OH ( n≥ 1)

c)

CnH2n + 1OH (n ≥ 1)

d)

CnH2n + 2O

86.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Phenol làm quỳ tím đổi thành màu đỏ.

b)

Phenol phản ứng được với nước brom.

c)

Phenol làm quỳ tím đổi thành màu xanh.

d)

Phenol phản ứng được với dung dịch HBr.

87.

Phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng

a)

cộng.

b)

đề hiđro hóa.

c)

thế.

d)

oxi hóa hoàn toàn.

88.

Trong hóa học hữu cơ, C có hóa trị là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

89.

Để phân biệt các khí propen, propan, propin có thể dùng thuốc thử là

a)

Dung dịnh KMnO4

b)

Dung dịch Br2

c)

Dung dịch AgNO3/NH3

d)

Dung dịch Br2, dung dịch AgNO3/NH3

90.

Nhỏ từ từ từng giọt brom vào ống nghiệm chứa dung dịch phenol hiện tượng quan sát được là

a)

nước brom chỉ bị mất màu.

b)

xuất hiện kết tủa xanh.

c)

xuất hiện kết tủa vàng.

d)

xuất hiện kết tủa trắng và nước brom bị mất màu

91.

Loại khí có khả năng làm các loại trái cây còn xanh mau chín?

a)

Etilen.

b)

Metan.

c)

Etan.

d)

Propen.

92.

Chất nào sau đây phân tử chỉ có liên kết đơn?

a)

Propan.

b)

Etilen.

c)

Benzen.

d)

Axetilen.

93.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa có màu vàng nhạt?

a)

Axetilen

b)

Propilen

c)

Etilen

d)

Etan

94.

Công thức cấu tạo của axit axetic là

a)

CH3COOH.

b)

HCOOH.

c)

C2H5COOH.

d)

C6H5COOH.

95.

Hợp chất nào có tên glixerol?

a)

C3H7OH

b)

CH2=CH-CH2-OH

c)

C3H5(OH)3

d)

C6H5CH2OH

96.

Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?

a)

Na

b)

NaOH

c)

dung dịch brom

d)

dung dịch HNO3

97.

Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt etanol và glixerol?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

dd Br2

d)

Na

98.

Công thức phân tử của stiren là

a)

C6H6

b)

C7H8

c)

C8H8

d)

C7H9

99.

Chất nào dưới đây là ankadien?

a)

CH2=CH-CH2-CH3.

b)

CH3-CH=CH-CH3.

c)

CH2=C=CH-CH3.

d)

CH \equiv C-CH3.

100.

Chất nào sau đây không tham gia phản ứng cộng H2, xt Ni?

a)

Benzen

b)

Stiren

c)

Ancol etylic

d)

Propen