wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

On tap

Total questions: 98

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe(OH)3.

b)

Fe3O4.

c)

Fe2O3.

d)

FeO.

2.

Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?

a)

[Ar] 4s2

b)

[Ar] 3d64s2

c)

[Ar] 3d5

d)

[Ar] 3d6

3.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Na

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al

4.

Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?

a)

HNO3 loãng

b)

HNO3 đặc, nóng

c)

CuSO4

d)

HCl

5.

Cho khí H2 dư đi qua ống đựng m gam Fe2O3 đun nóng. Sau khi khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 gam Fe. Giá trị của m là

a)

8,0

b)

4,0

c)

16,0

d)

32,0

6.

Công thức của sắt (III) hidroxit là

a)

Fe(OH)2

b)

Fe(OH)3

c)

Fe2O3

d)

FeO

7.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Ag

b)

Al

c)

Fe

d)

Mg

8.

Kim loại nào tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

a)

Al

b)

Fe

c)

Na

d)

Ni

9.

Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên, nhưng hiếm là

a)

hematit

b)

xiđerit

c)

manhetit

d)

pirit sắt

10.

Mức oxi hóa của sắt ?

a)

Chỉ có +2.

b)

Chỉ có +3.

c)

+2 và +3.

d)

+1, +2 và +3.

11.

Kim loại Fe có Z = 26. Vậy ion Fe2+ có cấu hình electron là

a)

1s22s22p63s23p63d44s2.

b)

1s22s22p63s23p63d6.

c)

1s22s22p63s23p63d54s1.

d)

1s22s22p63s23p43d64s2.

12.

Chất nào dưới đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?

a)

FeSO4.

b)

Fe2(SO4)3.

c)

Fe2O3.

d)

Fe.

13.

Quặng manhetit có thành phần chính là

a)

Fe2O3.

b)

FeO.

c)

Fe3O4.

d)

Fe2O3.nH2O..

14.

Hòa tan hoàn toàn 5,04 gam kim loại M vào dung dịch HCl loãng (dư) thu được 4,704 lít H2 (đktc). Kim loại M là

a)

Fe.

b)

Mg.

c)

Al.

d)

Na.

15.

Công thức của oxit sắt (III) là

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe3O4

d)

FeO3

16.

Công thức của sắt (III) sunfat là

a)

FeSO4

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeS

d)

FeS2

17.

Hợp chất nào dưới đây sắt ở trạng thái số oxi hóa +2?

a)

FeCl3

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeSO4

d)

Fe2O3

18.

Cho 11,2 gam Fe tác dụng với clo dư (t0). Khối lượng muối thu được là

a)

16,25

b)

12,7

c)

25,4

d)

32,5

19.

Cho 16,8 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Thể tích (lit) khí thoát ra ở đktc là

a)

2,24

b)

4,48

c)

3,36

d)

6,72

20.

Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

a)

CuSO4 và ZnCl2

b)

CuSO4 và HCl

c)

HCl và AlCl3

d)

ZnCl2 và FeCl3

21.

Chất chỉ có tính khử là

a)

FeCl3.

b)

Fe(OH)3.

c)

Fe2O3.

d)

Fe.

22.

Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là

a)

N2.

b)

N2O.

c)

NO.

d)

NO2.

23.

Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch

a)

H2SO4 loãng.

b)

HCl đặc, nguội.

c)

HNO3 đặc, nguội.

d)

HCl loãng.

24.

Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2

a)

HNO3 đặc, nóng.

b)

HCl. 

c)

CuSO4

d)

H2SO4 đặc, nóng.

25.

Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

MgCl2.

b)

FeCl3.

c)

AgNO3.

d)

CuSO4.

26.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3.

b)

HCl.

c)

CuSO4.

d)

AgNO3.

27.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?

a)

Fe2O3

b)

Fe.

c)

Fe(OH)3.

d)

Fe2(SO4)3.

28.

Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, HCl, AgNO3, H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là

a)

Mg

b)

Zn.

c)

Al.

d)

Fe.

30.

Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là

a)

2,8.

b)

1,4.

c)

5,6.

d)

11,2.

31.

Sắt(III) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ. Công thức của sắt(III) hiđroxit là

a)

Fe(OH)2

b)

Fe(OH)3.

c)

FeCO3.

d)

Fe3O4.

32.

Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3 ?

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

H2SO4.

d)

HNO3.

33.

Hỗn hợp FeO và Fe2O3 tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây không thu được muối sắt (II)?

a)

HNO3 đặc, nóng.

b)

HCl.

c)

H2SO4 loãng.

d)

NaHSO4.

34.

Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện

a)

kết tủa màu nâu đỏ.

b)

kết tủa màu trắng hơi xanh rồi chuyển sang màu nâu đỏ.

c)

kết tủa màu trắng hơi xanh.

d)

kết tủa màu nâu đỏ rồi chuyển sang màu trắng xanh.

35.

Phân huỷ Fe(NO3)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

 FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe(OH)2

d)

Fe2O4

36.

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe(OH)3.

b)

Fe3O4.

c)

Fe2O3.

d)

FeO.

37.

Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là

a)

Fe(OH)2, FeO.

b)

FeO, Fe2O3

c)

Fe(NO3)2, FeCl3

d)

Fe2O3, Fe2(SO4)3

38.

Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?

a)

Fe.

b)

Mg.

c)

Ag.

d)

Cu.

39.

Cho Fe(OH)3 phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?

a)

Fe2(SO4)3.

b)

FeS.

c)

FeSO4.

d)

FeSO4.

40.

Cho Fe2O3 phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, dư tạo ra muối nào sau đây?

a)

FeSO4.

b)

FeS.

c)

Fe2(SO4)3.

d)

FeSO3.

41.

Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi kết thúc phản ứng?

a)

Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.

b)

Cho Fe vào dung dịch HCl

c)

Cho Fe vào dung dịch CuSO4.

d)

Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư.

42.

Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch gồm FeCl2 và FeCl3, thu được kết tủa X. Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch chứa muối

a)

Fe(NO3)3

b)

Fe(NO3)2.

c)

Fe(NO3)2 và KNO3.

d)

Fe(NO3)3 và KNO3.

43.
Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 1.
d)
D. 2.
44.
Câu 2: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
a)
A. Na2SO4, KOH.
b)
B. NaOH, HCl.
c)
C. KCl, NaNO3.
d)
D. NaCl, H2SO4.
45.
Câu 3: Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?
a)
A. Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA.
b)
B. Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1.
c)
C. Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện.
d)
D. Mức oxi hóa đặc trưng +3.
46.
Câu 4: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
a)
A. NaOH loãng.
b)
B. H2SO4 đặc, nguội.
c)
C. H2SO4 đặc, nóng.
d)
D. H2SO4 loãng.
47.
Câu 5: Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
a)
A. Mg(NO3)2.
b)
B. Ca(NO3)2.
c)
C. KNO3.
d)
D. Cu(NO3)2.
48.
Câu 6: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
a)
A. Mg(OH)2.
b)
B. Ca(OH)2.
c)
C. KOH.
d)
D. Al(OH)3.
49.
Câu 7: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
a)
A. NaOH.
b)
B. HCl.
c)
C. NaNO3.
d)
D. H2SO4.
50.
Câu 8: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
a)
A. quặng pirit.
b)
B. quặng boxit.
c)
C. quặng manhetit.
d)
D. quặng đôlômit.
51.
Câu 9: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
a)
A. Zn, Al2O3, Al.
b)
B. Mg, K, Na.
c)
C. Mg, Al2O3, Al.
d)
D. Fe, Al2O3, Mg.
52.
Câu 10: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
a)
A. Ag.
b)
B. Cu.
c)
C. Fe.
d)
D. Al.
53.
Câu 11: Chất có tính chất lưỡng tính là
a)
A. NaCl.
b)
B. Al(OH)3.
c)
C. AlCl3.
d)
D. NaOH.
54.
Câu 12: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 à c Al(NO3)3 + dNO + eH2O. Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng
a)
A. 5
b)
B. 4.
c)
C. 7.
d)
D. 6
55.
Câu 13: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
a)
A. HNO3 đặc, nguội.
b)
B. Cu(NO3)2.
c)
C. HCl.
d)
D. NaOH.
56.
Câu 14: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
a)
A. Al2O3.
b)
B. MgO.
c)
C. KOH.
d)
D. CuO.
57.
Câu 15: Chất không có tính chất lưỡng tính là
a)
A. NaHCO3.
b)
B. AlCl3.
c)
C. Al(OH)3.
d)
D. Al2O3.
58.
Câu 16: Phản ứng hóa học nào xảy ra dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
a)
A. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
b)
B. Al tác dụng với CuO nung nóng.
c)
C. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
d)
D. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
59.
Câu 17: Kim loại Al phản ứng được với cả hai dung dịch:
a)
A. KCl, NaNO3.
b)
B. Na2SO4, KOH.
c)
C. NaCl, H2SO4.
d)
D. NaOH, KOH.
60.
Câu 18: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
a)
A. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.
b)
B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
c)
C. chỉ có kết tủa keo trắng.
d)
D. không có kết tủa, có khí bay lên.
61.
Câu 19: Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là
a)
A. có kết tủa nâu đỏ.
b)
B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan.
c)
C. có kết tủa keo trắng.
d)
D. dung dịch vẫn trong suốt.
62.
Câu 20: Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?
a)
A. Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat.
b)
B. Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat.
c)
C. Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.
d)
D. Cho Al2O3 tác dụng với nước
63.
Câu 21: Các dung dịch MgCl2 và AlCl3 đều không màu. Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây?
a)
A. NaOH.
b)
B. HNO3.
c)
C. HCl.
d)
D. NaCl.
64.
Câu 22: Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là (Cho Al = 27)
a)
A. 3,36 lít.
b)
B. 2,24 lít.
c)
C. 4,48 lít.
d)
D. 6,72 lít.
65.
Câu 23: Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là (Cho Al = 27)
a)
A. 2,7 gam.
b)
B. 10,4 gam.
c)
C. 5,4 gam.
d)
D. 16,2 gam.
66.
Câu 24: Cho 5,4 gam bột nhôm tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít khí hiđro (ở đktc). Giá trị của V là (Cho H = 1, Al = 27)
a)
A. 0,336 lít.
b)
B. 0,672 lít.
c)
C. 0,448 lít.
d)
D. 0,224 lít.
67.
Câu 25: Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO. Giá trị của m là
a)
A. 8,1 gam.
b)
B. 1,53 gam.
c)
C. 1,35 gam.
d)
D. 13,5 gam.
68.
Câu 26: Để khử hoàn toàn m gam hỗn hợp CuO và PbO cần 8,1 gam kim loại nhôm, sau phản ứng thu được 50,2 gam hỗn hợp 2 kim loại. Giá trị của m là
a)
A. 54,4 gam.
b)
B. 53,4 gam.
c)
C. 56,4 gam.
d)
D. 57,4 gam.
69.
Câu 27: Hòa tan hết m gam hỗn hợp Al và Fe trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thoát ra 0,4 mol khí, còn trong lượng dư dung dịch NaOH thì thu được 0,3 mol khí. Giá trị m đã dùng là
a)
A. 11,00 gam.
b)
B. 12,28 gam.
c)
C. 13,70 gam.
d)
D. 19,50 gam.
70.
Câu 28: Cho m gam hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thoát ra 8,96 lít khí (đktc). Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là
a)
A. 10,8 gam Al và 5,6 gam Fe.
b)
B. 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe.
c)
C. 5,4 gam Al và 8,4 gam Fe.
d)
D. 5,4 gam Al và 2,8 gam Fe.
71.
Câu 29: 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 13,44 lít khí (đktc). Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là
a)
A. 21,6 gam Al và 9,6 gam Al2O3
b)
B. 5,4 gam Al và 25,8 gam Al2O3
c)
C. 16,2 gam Al và 15,0 gam Al2O3
d)
D. 10,8 gam Al và 20,4 gam Al2O3
72.
Câu 30: Xử lý 9 gam hợp kim nhôm bằng dung dịch NaOH đặc, nóng (dư) thoát ra 10,08 lít khí (đktc), còn các thành phần khác của hợp kim không phản ứng. Thành phần % của Al trong hợp kim là
a)
A. 75%.
b)
B. 80%.
c)
C. 90%.
d)
D. 60%.
73.

Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?

a)

dd H2SO4 loãng

b)

dd CuSO4

c)

dd HCl đậm đặc

d)

dd HNO3 loãng.

74.

Hợp chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng giải phóng khí NO (sản phẩm khử duy nhất)?

a)

Fe(OH)3.

b)

FeCl3.

c)

Fe2O3.

d)

FeO.

75.

Cho phản ứng: a FeO + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất, tổng (a+b) bằng

a)

13.

b)

10.

c)

3.

d)

5.

76.

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe(OH)3.

b)

Fe3O4.

c)

Fe2O3.

d)

FeO.

77.

Nhúng thanh sắt lần lượt vào các dung dịch sau: CuCl2, AgNO3 dư, ZnCl2, FeCl3, HCl, HNO3. Số trường hợp xảy ra phản ứng tạo hợp chất sắt (II) là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

78.

Cho phản ứng: Fe + Cu2+ -> Cu + Fe2+ Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Fe oxi hóa được Cu2+.

b)

Fe là kim loại có tính khử mạnh hơn Cu.

c)

Tính oxi hóa của Fe2+ yếu hơn Cu2+.

d)

Fe khử được Cu2+.

79.

Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là

a)

FeCl3.

b)

CuCl2, FeCl2.

c)

FeCl2, FeCl3.

d)

FeCl2.

80.

Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl3, CuSO4, AlCl3 thu được kết tủa. Nung kết tủa trong không khí đến khi khối lượng không đổi, thu được chất rắn X. Trong chất rắn X gồm

a)

Fe2O3, CuO, BaSO4.

b)

Fe3O4, CuO, BaSO4.

c)

Fe2O3, CuO, Al2O3.

d)

Fe2O3, CuO.

81.

Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?

a)

HNO3 loãng

b)

HNO3 đặc, nóng

c)

CuSO4

d)

HCl

82.

Cho khí H2 dư đi qua ống đựng m gam Fe2O3 đun nóng. Sau khi khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 gam Fe. Giá trị của m là

a)

8,0

b)

4,0

c)

16,0

d)

32,0

83.

Công thức của sắt (III) hidroxit là

a)

Fe(OH)2

b)

Fe(OH)3

c)

Fe2O3

d)

FeO

84.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Ag

b)

Al

c)

Fe

d)

Mg

85.

Mức oxi hóa của sắt ?

a)

Chỉ có +2.

b)

Chỉ có +3.

c)

+2 và +3.

d)

+1, +2 và +3.

86.

Chất nào dưới đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?

a)

FeSO4.

b)

Fe2(SO4)3.

c)

Fe2O3.

d)

Fe.

87.

Công thức của oxit sắt (III) là

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe3O4

d)

FeO3

88.

Cho 11,2 gam Fe tác dụng với clo dư (t0). Khối lượng muối thu được là

a)

16,25

b)

12,7

c)

25,4

d)

32,5

89.

Cho 16,8 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Thể tích (lit) khí thoát ra ở đktc là

a)

2,24

b)

4,48

c)

3,36

d)

6,72

90.

Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

a)

CuSO4 và ZnCl2

b)

CuSO4 và HCl

c)

HCl và AlCl3

d)

ZnCl2 và FeCl3

91.

Fe + O2  ?Fe\ +\ O_2\ \rightarrow\ ?  

a)

FeOFeO  

b)

Fe3O4Fe_3O_4  

c)

Fe2OFe_2O  

d)

FeO3FeO_3  

92.

Fe + Cl2  ?Fe\ +\ Cl_2\ \rightarrow\ ?  

a)

FeCl3FeCl_3  

b)

FeCl2FeCl_2  

c)

FeClFeCl  

d)

Fe2ClFe_2Cl  

93.

Người ta có thể dùng thùng bằng sắt để đựng

a)

A. dung dịch HNO3 loãng

b)

B. dung dịch HNO3 đặc, nguội.

c)

C. dung dịch HCl

d)

D. dung dịch H2SO4 loãng.

94.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo.

(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).

(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).

(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.

(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).

Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) ?

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

95.

Cho lượng dư sắt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, H2SO4 loãng, AgNO3, HCl. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

96.

Câu nào trong các câu dưới đây không đúng?

a)

A. Fe tan trong dung dịch CuSO4.

b)

B. Fe tan trong dung dịch FeCl3.

c)

C. Fe tan trong dung dịch FeCl2.

d)

D. Cu tan trong dung dịch FeCl3.

97.

Cho dãy các chất: FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3. Số chất tác dụng với HNO3 tạo khí NO là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

98.

Cho dung dịch NaOH dư vào ống nghiệm dung dịch chứa FeCl2­ ta thấy xuất hiện

a)

A. kết tủa nâu đỏ sau đó tan.

b)

B. kết tủa trắng xanh, sau đó tan.

c)

C. kết tủa trắng xanh sau đó bị hóa nâu.

d)

D. kết tủa nâu đỏ.