wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HIDROARBON

Total questions: 104

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào thuộc alkene?

a)

b)

c)

d)

2.

Chất nào thuộc alkyne?

a)

b)

c)

d)

3.

Chất hữu cơ 4 - methylpent - 1 - ene có công thức cấu tạo là

a)

b)

c)

d)

4.

Chất hữu cơ 4 - methylpent - 1 - yne có công thức cấu tạo là

a)

b)

c)

d)

5.

Công thức chung của dãy đồng đẳng của alkene là

a)

Cn+1H2n+2

b)

CnH2n

c)

CnH2n-2

d)

CnH2n+2

6.

Công thức chung của dãy đồng đẳng của alkyne là

a)

Cn+1H2n+2

b)

CnH2n

c)

CnH2n-2

d)

CnH2n+2

7.

Chất hữu cơ sau có tên gọi là gì?

a)

2,3-dimethylbut-2-ene

b)

3,3-đimethylbut-1-ene

c)

But - 2 - ene.

d)

Hex-2-yne

8.

Chất có công thức cấu tạo dưới đây thuộc loại hiđrocacbon nào?

a)

alkene

b)

alkane

c)

alkyne

d)

hidrcarbon no

9.

Phần trăm khối lượng carbon trong phân tử Y bằng 92,307%. X là loại hydcarbon nào?

a)

alkene.

b)

alkane.

c)

alkyne.

d)

hidrcarbon no.

10.

Tên gọi của hydrocarbon không no (alkene và alkyne) khác tên gọi của các alkane chủ yếu ở điểm nào?

a)

Trong tên gọi của hydrocarbon không no khác alkane ở phần đuôi (3 chữ cái cuối cùng)

b)

Không khác gì cả.

c)

Tên gọi của hydrocarbon không no gọi không có quy luật.

d)

Tùy trường hợp.

11.

Số công thức là hydrocarbon không no?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Hợp chất hữu cơ nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng alkyne?

a)

C10H22

b)

C8H16

c)

C6H6

d)

CnH2n-2

13.

Phần trăm khối lượng carbon trong phân tử X bằng 85,714%. Biết X có 2 nguyên tử C, X là loại hydcarbon nào?

a)

alkene.

b)

alkane.

c)

alkyne.

d)

hydcarbon no.

14.

Dãy chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng có công thức chung là CnH2n.

a)

CH4, C2H2, C3H8, C4H10, C6H12

b)

CH4, C3H8, C4H10, C5H12

c)

C4H10, C5H12, C6H12

d)

C2H4, C3H6, C4H8, C5H10

15.

Dãy chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng có công thức chung là CnH2n-2.

a)

CH4, C2H2, C3H8, C4H10, C6H12

b)

CH4, C3H8, C4H10, C5H12

c)

C4H10, C5H12, C6H12

 

d)

C2H2, C3H4, C4H6, C5H8

16.

Hợp chất hữu cơ nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng alkane?

a)

C10H22

b)

C8H16

c)

C6H6

d)

CnH2n-2

17.

Tên alkene/ alkyne nào sau đây đúng?

a)

Tên alkene/ alkyne = tên nhánh (kèm số chỉ vị trí nhánh) + tên phần nền + vị trí liên kết bội+ ene/yne.

b)

Tên alkene/ alkyne = tên nhánh (kèm số chỉ vị trí nhánh) + tên phần nền + ene/yne.

c)

Tên alkene/ alkyne = tên nhánh (kèm số chỉ vị trí nhánh) + tên phần nền + ane.

d)

Tên alkene/ alkyne = tên nhánh (kèm số chỉ vị trí nhánh) + tên phần nền + vị trí liên kết bội + ane.

18.

Dãy chất nào sau đây là hydrocarbon không no?

a)

CH4, C2H2, C3H8, C4H10, C6H12

b)

CH4, C3H8, C4H10, C5H12

c)

C4H10, C5H12, C6H12

 

d)

C2H4, C3H6, C4H8, C5H10

19.

Phần trăm khối lượng carbon trong phân tử Y bằng 85,714%. Công thức phân tử của Y là:

a)

C5H12

b)

C6H14

c)

C7H12

d)

C5H10

20.

Chất nào sau đây thuộc alkyne?

a)

b)

c)

d)

21.

Alkane từ C1 đến C4 là chất gì

a)

Khí

b)

Lỏng

c)

Rắn

22.

Phản ứng đặc trưng của hidrocarbon k no là

a)

cộng, trùng hợp, oxi hoá

b)

Cộng, trùng hợp, thế

c)

Thế, cộng, oxi hoá

23.

Chất nào dùng trong đèn xì oxygen

a)

Acetylene

b)

Ethylene

24.

Chất nào kích thích hoa quả mau chín

a)

Ethylene

b)

Acethylene

25.

Alkane từ C5 đến C17 là chất gì

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

26.

Alkane từ C18 là chất gì

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

27.

Nhiệt độ sôi của alkane mạch nhánh so với mạch thẳng là

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

28.

Lựa chọn nào đúng

a)

Alkane là chất không tan hoặc ít tan và nặng hơn nước

b)

Alkane là chất không tan hoặc ít tan và nhẹ hơn nước

c)

Alkane là chất tan trong nước và nhẹ hơn nước

d)

Alkane là chất tan trong nước và nặng hơn nước

29.

Alkane là chất

a)

Ko tan hoặc ít tan trong nước, nhẹ hơn nước và Tan tốt trong dung môi hữu cơ

b)

Ko tan hoặc ít tan trong nước, nhẹ hơn nước và Không tan trong dung môi hữu cơ

30.

Sản phẩm khi cho phản ứng :

C2H6 + Br2 => ?

a)

C2H6Br2

b)

C2H5Br + HBr

c)

C2H5Br + Br

31.

Phản ứng khi cho:

CH4 + Cl2 đk: a/s là :

a)

CH3Cl + HCl

b)

CH3Cl2 + HCl

c)

CH3Cl + Cl

32.

LPG là thương phẩm chứa 2 chất nào ?

a)

Propane C3H8 và butane C4H10

b)

Propane C3H8 và etane C2H6

c)

Butane C4H10 và etane C2H6

33.

Khí thiên nhiên và khí dầu mỏ có thành phần chính là

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C2H4

d)

C3H8

34.

Alkane lỏng được sử dụng làm gì

a)

Nhiên liệu xăng, diesel và nhiên liệu phản lực

b)

Nhiên liệu xăng

c)

Nhiên liệu diesel

35.

Alkane C6,C7,C8 là nguyên liệu để sản xuất ?

a)

Benzene, toluene và đồng phân xylene

b)

Benzen và đồng phân xylene

c)

Stiren và benzene

36.

Alkane từ c11 đến c20 dùng làm ?

a)

Nến, sáp

b)

Kem dưỡng da, sáp nẻ, thuốc mỡ

c)

Nguyên liệu sản xuất

37.

alkane từ C20 đến C35 dùng làm

a)

Nến, sáp

b)

Kem nẻ, dưỡng da

c)

Nguyên liệu

38.

Trong công nghiệp, nguyên liệu sản xuất alkane lấy từ

a)

Khí thiên nhiên, dầu mỏ

b)

Khí thiên nhiên

c)

Dầu mỏ

d)

Khí thải

39.

Đồng phân hình học cùng phía được gọi là

a)

Đồng phân cis

b)

Đồng phân trans

40.

Đồng phân hình học khác phía là

a)

Đồng phân trans

b)

Đồng phân cis

41.

Các alkene và alkyne là các chất

a)

Không mùi, nhẹ hơn nước

b)

Có mùi, nhẹ hơn nước

c)

Có mùi, nặng hơn nước

d)

Không mùi, nặng hơn nước

42.

Ở nhiệt độ thường, các alkene và alkyl từ C2 đến C4 là chất

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Cả 3 chất rắn, lỏng, khí

43.

Alkene và alkyne từ C5-C17 là

a)

Chất lỏng

b)

Chất rắn

c)

Chất khí

44.

Phân tử methane, bốn liên kết C-H giống nhau tạo với nhau một góc 109,5 độ và hướng về 4 đỉnh của hình gì?

a)

Tứ diện đều

b)

Tam giác đều

c)

Hình vuông

d)

Hình bình hành

45.

Phân tử ethylene có 2 ngtu C và 4 nguyên tử H đều nằm trên ?

a)

Một đường thẳng

b)

Một mặt phẳng

c)

Một mặt cong

46.

Phân tử acetylence có 2 nguyên tử C và 2 nguyên tử H nằm trên ?

a)

Một đường thẳng

b)

Một mặt phẳng

c)

Một mặt cong

47.

Alkene là

a)

Hydrocarbon không no, mạch hở, có 1 liên kết đôi.

b)

Hydrocarbon no, mạch hở, có 1 liên kết đôi.

c)

Hydrocarbon không no, mạch vòng, có 1 liên kết đôi.

d)

Hydrocarbon không no, mạch hở, có 1 liên kết ba.

48.

Hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết ba được gọi là

a)

Alkane   

b)

Alkene   

c)

Alkyne   

d)

Alkadiene   

49.

Công thức chung của alkene là

a)

CnH2n+2 (n 1)

b)

CnH2n (n 1)

c)

CnH2n-2 (n 1)

d)

CnH2n(n 2)

50.

Công thức chung của alkyne là

a)

CnH2n+2 (n 1)

b)

CnH2n-2 (n≥ 1)

c)

CnH2n-2 (n ≥2)

d)

CnH2n(n 2)

51.

Đồng phân hình học của alkene bao gồm

a)

Đồng phân cis- và đồng phân mạch carbon.

b)

Đồng phân cấu tạo và đồng phân vị trí liên kết đôi.

c)

Đồng phân mạch carbon và đồng phân vị trí liên kết đôi.

d)

Đồng phân cis- và đồng phân trans-.

52.

NHỮNG hydrocarbon mạch hở nào sau đây là alkene?

a)

C2H4

b)

C5H12

c)

C4H8

d)

C6H6

53.

Alkene và alkyne dễ tham gia các phản ứng hóa học hơn alkane là do

a)

Liên kết  σ liên kết chặt hơn liên kết π

b)

Liên kết π khó bị phân cắt hơn liên kết σ

c)

Liên kết π kém bền hơn liên kết σ

d)

Liên kết π bền hơn liên kết σ

54.

Liên kết gì là trung tâm phản ứng của hydrocarbon không no?

a)

Liên kết đơn

b)

Liên kết bội

c)

Liên kết π

d)

Liên kết σ

55.

Tên gọi các chất sau CH2=C(CH3)2, CH3-CC-CH3 lần lượt là

a)

2-methylpropene, but-2-yne

b)

but-1-ene, but-2-yne           

c)

pent-1-ene, but-1-yne

d)

2-methylpropene, pent-1-yne

56.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

But-2-ene.

b)

Ethyne.

c)

But-1-ene.

d)

Ethene.

57.

Nước bromine sử dụng để nhận biết hydrocarbon không no do

a)

Alkene, alkyne làm mất màu vàng của nước bromine.

b)

Alkene, alkyne phản ứng nước bromine tạo kết tủa.

c)

Alkene, alkyne làm nước bromine chuyển màu vàng.

d)

Alkene, alkyne làm mất màu tím của nước bromine.

58.

Chọn phát biểu đúng về quy tắc Markovnikov

a)

Nguyên tử X cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi có nhiều hydrogen hơn.                       

b)

Nguyên tử X cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi có ít hydrogen hơn.

c)

Nguyên tử H cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi có ít hydrogen hơn.

d)

Nguyên tử X và nguyên tử H đều cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi bậc cao hơn. 

59.

Phản ứng nào của alkene tạo ra polymer?

a)

Phản ứng oxi hóa.

b)

Phản ứng trùng hợp.

c)

Phản ứng cộng halogen. 

d)

Phản ứng cộng nước.

60.

Alkyne phản ứng với dung dịch silver nitrate trong ammonia có đặc điểm:

a)

Liên kết ba ở đầu mạch.

b)

Phân tử đối xứng qua liên kết ba.    

c)

Liên kết ba nằm giữa mạch. 

d)

Mạch không nhánh.

61.

Alk-1-yne phản ứng với dung dịch silver nitrate trong ammonia tạo kết tủa màu gì?

a)

Vàng nhạt.

b)

Tím.

c)

Nâu đen.

d)

Bạc.

62.

Những chất dùng để phân biệt alkyne với alkene là

a)

Nước bromine, thuốc tím.

b)

Oxygen, hydrogen chloride.

c)

Dung dịch AgNO3 trong NH3

d)

Oxygen, hydrogen.

63.

Alkyne là

a)

những hydrocarbon không no, mạch hở có một liên kết ba C C trong phân tử.

b)

những hydrocarbon không no, mạch hở có một liên kết đôi C=C trong phân tử.

c)

những hydrocarbon không no, mạch hở có một liên kết bội trong phân tử.

d)

những hydrocarbon không no, mạch hở có một vòng no trong phân tử.

64.

Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n-2 (n 2).

b)

CnH2n (n 2).

c)

CnH2n+2 (n 1).

d)

CnH2n-6

65.

Alkyne dưới đây có tên gọi là

a)

4,4-dimethylhex-2-yne.

b)

3,3-dimethylpent-2-yne.

c)

4,4-dimethylpent-3-yne.

d)

3,3-dimethylpent-4-yne.

66.

Công thức cấu tạo của 3-methylbut-1-yne là

a)

(CH3)2CH-C≡CH.     

b)

CH3-C≡C-CH2CH3. 

c)

CH3CH2CH2-C≡CH.

d)

CH3CH2- C≡C-CH3.

67.

Có bao nhiêu alkyne tương ứng với công thức phân tử C5H8?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

68.

Phản ứng hydrogen hóa alkyne thành alkane được viết dưới dạng tổng quát là

a)

CnH2n-2 + 2H2  -> CnH2n+2

b)

CnH2n-2 + H2  -> CnH2n

c)

CnH2n + H2  -> CnH2n+2

d)

CnH2n-6 + 4H2  -> CnH2n+2

69.

Cho phản ứng: HC≡CH + HBr  ……. Sản phẩm của phản ứng trên là

a)

CH3-CHBr2.

b)

CH2Br-CH2Br.

c)

CHBr2-CHBr2.

d)

CH2=CH-Br.

70.

Cho phản ứng: HC≡CH + H2O ……… Sản phẩm của phản ứng trên là

a)

CH3-CH=O.

b)

CH2=CH-OH.

c)

CH2=CH2.

d)

CH3-O-CH3

71.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?

a)

Propyne.

b)

Benzene.

c)

Methane.

d)

Ethylene.

72.

Dẫn khí acetylene vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu gì?

a)

Vàng nhạt.

b)

Trắng.

c)

Đen.

d)

Xanh.

73.

Khi cho acetylene phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3 tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

AgC≡CAg.

b)

CH2=CH2.

c)

HC≡CAg.

d)

HC≡CH.

74.

Ở điều kiện thường alkene và alkyne là chất khí, nếu trong phân tử có chứa số carbon là

a)

từ 2 đến 4.

b)

từ 2 đến 5.

c)

từ 2 đến 6.

d)

từ 2 đến 3.

75.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C C hoặc cả hai loại liên kết đó.

b)

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch hở, phân tử có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C C.

c)

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch vòng, phân tử có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C C.

d)

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch hở, phân tử chỉ có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C C.

76.

  Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Công thức phân tử của các hydrocarbon no, mạch hở có dạng CnH2n ,n >=2.

b)

Công thức chung của các hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có 1 liên kết ba C C có dạng CnH2n-2, n >=2.

c)

Công thức chung của các hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có 1 liên kết đôi C=C có dạng CnH2n, n >=2.

d)

Công thức chung của các hydrocarbon là CxHy với x >=1.

77.

Cho các chất có công thức cấu tạo sau: (1) C1CH2CH=CHCH3; (2) BrCH2C(CH3)=C(CH2CH3)2; (3) CH3CH=CHCH3; (4) C1CH2CH=CH2(5) C1CH2CH=CHCH2CH3; (6) (CH3)2C=CH2. Trong số các chất trên, bao nhiêu chất có đồng phân hình học?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

78.

Dẫn dòng khí gồm acetylene và ethylene lần lượt đi vào ống nghiệm (1) đựng dưng dịch AgNO3/NH3 ở điều kiện thường, sau đó dẫn tiếp qua ống nghiệm (2) đựng nước bromine. Hiện tượng thí nghiệm nào sau đây là không đúng?

a)

Ở ống nghiệm (2) chất lỏng chia thành hai lớp.       

b)

Ở ống nghiệm (2) thu được chất lỏng đồng nhất.

c)

Ở ống nghiệm (2) màu của nước bromine nhạt dần.

d)

Ở ống nghiệm (1) có kết tủa màu vàng nhạt.

79.

Để phân biệt but-2-yne (CH3C=CCH3) với but-l-yne (CH=CCH2CH3) có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Dung dịch AgNO3/NH3.

b)

Dung dịch KMnO4.

c)

Nước bromine.

d)

Dung dịch HCl.

80.

Các chai lọ, túi, màng mỏng trong suốt, không độc, được sử dụng làm chai đựng nước, thực phẩm, màng bọc thực phẩm được sản xuất từ polymer của chất nào sau đây?

a)

Ethylene.

b)

Vinyl chloride.

c)

Propene.

d)

Butadiene.

81.

Chất hữu cơ 2 - methylbutane có công thức cấu tạo là

a)

CH3 ─ CH2 ─ CH2 ─ CH3

b)

c)

d)

82.

Chất hữu cơ 2 - clobutane có công thức cấu tạo là

a)

b)

c)

d)

83.

Chất hữu cơ 2 - clo - 2 - methylbutane có công thức cấu tạo là

a)

b)

c)

d)

84.

Chất hữu cơ 2,3 - dimethylpentane có công thức cấu tạo là

a)

b)

c)

d)

85.

Chất hữu cơ 2,2 - dimethylbutane có công thức cấu tạo là

a)

CH3 ─ CH2 ─ CH2 ─ CH3

b)

c)

d)

86.

Số lượng phản ứng thuộc phản ứng thế?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 5

87.

Trong các phản ứng trên, phản ứng nào là phản ứng thế?

a)

a, b, c, d

b)

Chỉ có a

c)

a, b

d)

b,c,d

88.

Trong các công thức sau, công thức nào thuộc alkane có nhánh?

a)

CH3 ─ CH2 ─ CH2 ─ CH3.

b)

B

c)

d)

CH3 ─ CH2 ─CH2 ─ CH2 ─ CH3

89.

Công thức chung của dãy đồng đẳng của alkane là

a)

Cn+1H2n+2.

b)

CnH2n.

c)

CnH2n-2.

d)

CnH2n+2.

90.

Butane là tên gọi của

a)

C2H2

b)

C4H10

c)

C6H12

d)

C5H12

91.

Chất hữu cơ CH3 - CH2 - CH2 - CH3 có tên gọi là

a)

methane.

b)

propane.

c)

butane.

d)

pentane.

92.

Hợp chất hữu cơ nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng alkane?

a)

C10H22.

b)

C8H16.

c)

C6H6.

d)

CnH2n-2.

93.

Khi gọi tên alkane, bước đầu tiên cần làm gì?

a)

Chọn mạch chính.

b)

Đánh số thứ tự nguyên tử C.

c)

Gọi tên nhánh đầu tiên.

d)

Đánh số thứ tự C từ đầu gần nhánh nhất.

94.

Cho sơ đồ phản ứng sau:

CH3CH2CH2CH3 + Br2 -> ? + HBr

Chất còn thiếu trong sơ đồ là

a)

CH3 - CHBr - CH2 - CH3

b)

CH3 - CHBr - CH3

c)

CH3 - CH2 - CH2 - CH3

d)

CH2Cl - CH2 - CH2Br

95.

Chất nào sau đây thuộc alkane?

a)

B.

b)

C.

c)

d)

96.

Sản phẩm tạo thành của phản ứng CH4 + Cl2 (1:1) là

a)

CH3Cl + HCl

b)

CH2Cl2 + HCl

c)

CHCl3 + HCl

d)

CCl4 + HCl

97.

Trong khi gọi tên alkane, khi chọn mạch chính cần lưu ý điều gì?

a)

Mạch chính phải dài nhất.

b)

Mạch chính có nhiều nhánh nhất.

c)

Mạch chính chọn như nào cũng được.

d)

Phải đánh số thứ tự trước rồi mới chọn mạch chính.

98.

Cho sơ đồ phản ứng sau:

CH3 - CH3 + Br2 --> ? + HBr

Chất còn thiếu trong sơ đồ là

a)

CH3 - CH2Br

b)

CH3 - CHBr - CH3

c)

HBr

d)

CH2Cl - CH2 - CH2Br

99.

Phản ứng thế sẽ xảy ra ở chất nào sau đây?

a)

C2H2

b)

C4H8

c)

C5H10

d)

C5H12

100.

Khi phản ứng thế xảy ra, nguyên tử nào trong alkane bị thay thế?

a)

H

b)

C

c)

cả C và H

d)

Chưa kết luận được.

101.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3 - CH2 - CH3 + Cl2 --> ……… +HCl . Biết tỉ lệ mol các chất tham gia phản ứng là 1:1. Sản phẩm của phản ứng trên là

a)

CH3 - CH2Cl

b)

CH3 - CHCl - CH3

c)

HCl

d)

CH2Cl - CH2 - CH2Cl

102.

Khi gọi tên alkane, lúc đánh số thứ tự nguyên tử C, phải đánh số như nào?

a)

Đánh số thứ tự từ đầu gần nhánh và chứa nhiều nhánh nhất.

b)

Đánh số thứ tự từ đầu ít nhánh nhất.

c)

Luôn đánh số thứ tự từ trái qua phải.

d)

Luôn đánh số thứ tự từ phải qua trái.

103.

Phản ứng thế là phản ứng đặc trưng ở loại hydrocarbon nào?

a)

Alkane

b)

Alkene

c)

Alkyne

d)

Arene

104.

Nguyên tắc gọi tên alkane nào sau đây đúng?

a)

Tên alkane = tên nhánh (kèm số chỉ vị trí nhánh) + tên alkane mạch chính

b)

Tên alkane = tên phần nền + tên nhánh (kèm số chỉ vị trí nhánh) + ane.

c)

Tên alkane = tên nhánh + tên phần nền + (kèm số chỉ vị trí nhánh) + ane.

d)

Tên alkane = tên phần nền + tên nhánh ( không cần kèm số chỉ vị trí nhánh) + ane.