wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dp amino axit-peptit

Total questions: 110

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là :

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 1

2.

Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:

a)

A. Gly, Ala, Glu.

b)

B. Gly, Val, Lys

c)

C. Gly, Ala, Lys

d)

D. Gly, Val, Ala.

3.

Công thức của Glyxin là

a)

C6H5NH2

b)

NH2CH2COOH

c)

C2H5NH2

d)

NH2CH(CH3)COOH

4.

Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:

a)

A. Gly, Ala, Glu.

b)

B. Gly, Val, Lys

c)

C. Gly, Ala, Lys

d)

D. Gly, Val, Ala.

5.

Hình bên biểu diễn công thức cấu tạo của

a)

alanin.

b)

valin.

c)

lysin.

d)

axit glutamic.

6.

Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là

a)

6

b)

5.

c)

4.

d)

12.

7.

Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?

a)

Valin

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Glyxin

8.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch glyxin.

9.

Tên gọi của peptit sau là

a)

Ala-Gly-Ala

b)

Ala-Gly-Gly

c)

Ala-Ala-Gly

d)

Val-Gly-Al

10.

Chọn phát biểu đúng

a)

Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.

b)

Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

c)

Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.

d)

Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.

11.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?

a)

H2N-CH2CH2-CONH-CH2CH2COOH

b)

H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH

c)

H2N-CH2CH2-CONH-CH2COOH

d)

H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH

12.

Cấu tạo của chất nào sau đây không chứa liên kết peptit trong phân tử ?

a)

Tơ tằm

b)

Lipit

c)

Mạng nhện

d)

Tóc

13.

Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?

a)

Valin

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Glyxin

14.

Tên thay thế của CH3CH(NH2)COOH là:  

a)

Axit 2-amino propionic 

b)

Axit β-amino propanoic

c)

Axit 2-amino propanoic

d)

Axit α-amino propionic

15.

Chất CH2(NH2)COOH có tên thường gọi là:

a)

Alanin

b)

Glyxin

c)

Anilin

16.

Số nhóm amino (-NH2) trong phân tử glyxin là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

17.

Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit?

a)

H2NCH2COOH.

b)

CH3CH2CONH2.

c)

CH3NHCH2COOH.

d)

HOOCCH2CH(NH2)COOH.

18.

Cho hợp chất A có công thức: H2NCH(CH3)COOH. Tên gọi của chất A là

a)

Glyxin.

b)

Alanin.

c)

Axit glutamic.

d)

Anilin.

19.

Công thức của alanin là

a)

C2H5NH2.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3NH2.

d)

NH2CH(CH3)COOH.

20.

Công thức tổng quát của aminoaxit là công thức nào sau đây?

a)

R(NH2) (COOH)

b)

(NH2)x (COOH)y

c)

R(NH2)x (COOH)y

d)

H2N – CxHy – COOH

21.

α-amino axit là amino axit có nhóm amino gắn với cacbon ở vị trí số

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.

b)

chỉ chứa nhóm amino.

c)

chỉ chứa nhóm cacboxyl.

d)

chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

23.

Số nguyên tử nitơ trong phân tử lysin là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Hợp chất hữu cơ có công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây không thuộc dạng α-amino axit?

a)

H2N-CH(COOH)2.

b)

H2N-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH.

c)

HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH.

d)

H2N-CH2-CH(CH3)-COOH.

25.

Chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?

a)

Axit glutamic.

b)

Glyxin.

c)

Alanin.

d)

Valin.

26.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

a)

Axit 2-aminopropanoic.

b)

Axit α-aminopropionic.

c)

Anilin.

d)

Alanin.

27.

Trong phân tử α- amino axit nào sau có 5 nguyên tử C ?

a)

valin.

b)

glyxin.

c)

alanin.

d)

lysin.

28.

Chất nào sau đây thuộc amoni axit ?

a)

CH3COOH

b)

CH3NH2

c)

H2NCH2COOH

d)

H2NCH2CHO

29.

Công thức của alanin là

a)

C6H5NH2

b)

H2NCH2COOH

c)

C2H5NH2

d)

H2NCH(CH3)COOH

30.

Cho các chất sau: H2NCH2CH2COOH,  H2NCH(CH3)COOH, H2NCH2CH2CH(NH2)COOH và  HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH. Có bao nhiêu chất là α-amino axit?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Tổng số các nguyên tử trong phân tử Axit

2 - aminopropanoic

a)

10

b)

12

c)

13

d)

14

32.

Tổng số các nguyên tử trong phân tử Axit α\alpha - aminoisovaleric

a)

10

b)

12

c)

13

d)

19

33.

Tổng số các nguyên tử trong phân tử Axit

2 - aminopentanđioic

a)

19

b)

12

c)

13

d)

14

34.

Tổng số các nguyên tử trong phân tử Axit

2,6 - điaminohexanoic

a)

20

b)

22

c)

23

d)

24

35.

Tổng số các nguyên tử trong phân tử Glyxin là

a)

10

b)

12

c)

13

d)

14

36.

Amino axit có phân tử khối lớn nhất là

a)

Alanin.

b)

Glyxin.

c)

Lysin.

d)

Valin.

37.

Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?

a)

H2N-CH2-COOH     

b)

CH3–CH(NH2)–COOH 

c)

HOOC-CH2CH(NH2)COOH

d)

H2N–CH2-CH2–COOH 

38.

Alanin có công thức là

a)

C6H5-NH2.

b)

H2N-CH2-COOH.

c)

CH3-CH(NH2)-COOH.

d)

H2N-CH2-CH2-COOH.

39.

Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là

a)

1 và 1.

b)

2 và 2.

c)

2 và 1.

d)

1 và 2.

40.

Chất nào sau đây là amino axit

a)

CH3NH2CH_3NH_2  

b)

C6H5NH2C_6H_5NH_2  

c)

H2NCH2COOH.H_2NCH_2COOH.  

d)

CH3COOH.CH_3COOH.  

41.

Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

a)

alanin.

b)

glyxin.

c)

valin.

d)

lysin.

42.

Amino axit X có phân tử khối bằng 146. Tên của X là

a)

alanin.

b)

glyxin.

c)

valin.

d)

lysin.

43.

Amino axit X có phân tử khối bằng 117. Tên của X là

a)

alanin.

b)

glyxin.

c)

valin.

d)

lysin.

44.

Amino axit X có phân tử khối bằng 89. Tên của X là

a)

Axit - 2  amino -3 -

metylbutanoic.

b)

Axit

α\alpha - aminopropionic.

c)

Axit

2 - aminopentanoic.

d)

Axit

2,6 - điaminohexanoic.

45.

Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử alanin là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

46.

Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Tên gọi của amino axit nào sau đây là đúng?

a)

HOOC–(CH2)2CH(NH2)COOH : axit glutanic

b)

H2N–CH2COOH : glixerin hay glixerol

c)

C6H5CH2CH(NH2)COOH : phenylalanin

d)

CH3CH(NH2)COOH : anilin

48.

Công thức tổng quát của aminoaxit là công thức nào sau đây?

a)

R(NH2) (COOH)

b)

(NH2)x (COOH)y

c)

R(NH2)x (COOH)y

d)

H2N – CxHy – COOH

49.

Hợp chất nào sau đây không phải hợp chất hữu cơ tạp chức?

a)

Glyxin

b)

Anilin.

c)

Axit glutamic.

d)

Alanin.

50.

Trong phân tử amino axit nào sau có 2 nguyên tử C ?

a)

valin

b)

glyxin

c)

alanin

d)

lysin

51.

Aminoaxit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức trong phân tử chứa đồng thời hai loại nhóm chức

a)

Cacboxyl và anđehit

b)

Amoni và cacboxyl

c)

Cacboxyl và amino

d)

Hiđroxyl và cacboxyl

52.

Số nhóm cacboxyl và amino có trong phân tử glyxin lần lượt là

a)

1 và 2

b)

2 và 1

c)

1 và 1

d)

1 và 3

53.

Số liên kết peptit trong phân tử: Gly-Ala-Ala-Gly-Glu là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Amino axit nào sau đây có 6 nguyên tử cacbon?

a)

Alanin.

b)

Glyxin.

c)

Valin.

d)

Lysin.

55.

Tên gọi của peptit sau là

a)

Ala-Gly-Ala

b)

Ala-Gly-Gly

c)

Ala-Ala-Gly

d)

Val-Gly-Al

56.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?

a)

H2N-CH2CH2-CONH-CH2CH2COOH

b)

H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH

c)

H2N-CH2CH2-CONH-CH2COOH

d)

H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH

57.

Số nguyên tử hidro trong phân tử Axit

2 - aminopentanđioic

a)

7.

b)

5.

c)

9.

d)

11.

58.

Số nguyên tử hidro trong phân tử Axit

α\alpha , ϵ\epsilon - điaminocaproic

a)

7.

b)

5.

c)

14.

d)

11.

59.

Số nguyên tử hidro trong phân tử Axit α\alpha - aminoisovaleric

a)

7.

b)

5.

c)

9.

d)

11.

60.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

a)

Axit 2-aminopropanoic.

b)

Axit a-aminopropionic.

c)

Anilin.

d)

Alanin.

61.

Trong phân tử α- amino axit nào sau có 5 nguyên tử C ?

a)

valin.

b)

glyxin.

c)

alanin.

d)

lysin.

62.

Chất nào sau đây là amino axit?

a)

C6H5NH2

b)

H2NCH2COOH

c)

C6H5NH3Cl

d)

CH3CH2COOCH3

63.

Hợp chất nào sau đây là alanin?

a)

HOOC-CH2CH(NH2)COOH

b)

H2N-CH2-COOH

c)

CH3–CH(NH2)–COOH

d)

H2N–CH2-CH2–COOH

64.

chất nào là amino axit

a)

X, Y, Z, T

b)

X, Z, G, P

c)

X, Z, T, P

d)

X, Y, G, P

65.

chọn câu trả lời đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no, 1 chức amin. Chất thứ nhất có 2 nhóm axit, chất thứ 2 có 1 nhóm axit. Công thức của 2 chất trong X là

a)

CnH2n(COOH)2(NH2) và CmH2m(COOH)(NH2).

b)

CnH2n+2(COOH)2(NH2) và CmH2m+2(COOH)(NH2).

c)

CnH2n-3(COOH)2(NH2) và CmH2m-2(COOH)(NH2).

d)

CnH2n-1(COOH)2(NH2) và CmH2m(COOH)(NH2).

68.

Cho các chất sau:

(1) NH2(CH2)5CONH(CH2)5COOH;

(2) NH2CH(CH3)CONHCH2COOH

(3) NH2CH2CH2CONHCH2COOH;

(4) NH2(CH)6NHCO(CH2)4COOH.

Số hợp chất có liên kết peptit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Tên thường của các amino axit xuất phát từ tên của axit cacboxylic tương ứng có thêm tiếp đầu ngữ amino và số (2, 3,……) hoặc chữ cái hi lạp (α, β, γ…) chỉ vị trí nhóm NH2 trong mạch. Tên gọi của axit ε – aminocaproic theo danh pháp IUPAC là:

a)

axit- 5 - aminoheptanoic

b)

axit- 6 - aminoheptanoic

c)

axit-6 -aminohexanoic

d)

axit -5 - maninopentanoic

70.

Chọn phát biểu đúng

a)

Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.

b)

Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

c)

Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.

d)

Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.

71.
Peptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH có tên là :  
a)
Gly-ala-gly. 
b)
Gly-lala-gly.
c)
Ala-gly-ala.
d)
Ala-gly-ala.
72.

Trong phân tử Gly-Ala-Glu-Val, đầu C là aminoaxit nào sau đây?

a)

Gly

b)

Glu

c)

Val

d)

Ala

73.

Trong phân tử peptit Gly-Ala-Lys -Val thì amino axit đầu C là

a)

Gly

b)

Ala

c)

Lys

d)

Val

74.
Peptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH có tên là :  
a)
Gly-ala-gly. 
b)
Gly-lala-gly.
c)
Ala-gly-ala.
d)
Ala-gly-ala.
75.

Tripeptit là hợp chất

a)

mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.

b)

có liên kết peptit và phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.

c)

có liên kết peptit và phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.

d)

có 2 liên kết peptit và phân tử có 3 gốc α-amino axit.

76.

Liên kết peptit có trong hợp chất nào

a)

cacbohidrat

b)

chất béo

c)

amin

d)

protein

77.

Cho các nhận định sau:

(1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh.    

(2) Axit Glutamic làm quỳ tím hóa đỏ

(3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh.       

(4) Axit e-amino caporic là nguyên liệu để sản xuất nilon – 6.

Số nhận định đúng là:            

    

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

a)

H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.  

b)

H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

c)

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.  

d)

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.

79.

Chất nào sau đây là tripeptit?

a)

Gly-Gly.  

b)

Gly-Ala.

c)

Ala-Ala-Gly.

d)

Ala-Gly.

80.
a)

Gly-Ala-Gly, etyl fomat, anilin.

b)

Gly-Ala-Gly, anilin, etyl fomat.

c)

Etyl fomat, Gly-Ala-Gly, anilin.

d)

Anilin, etyl fomat, Gly-Ala-Gly.

81.

Liên kết peptit là liên kết giữa -CO - NH - của

a)

hai đơn vị β-amino axit.

b)

α-amino axit và β-amino axit.

c)

α-amino axit và α-glucozơ.

d)

hai đơn vị α-amino axit.

82.

Cho peptit X có công thức H2N-CH2-CO-NH-CH2-COOH. Tên gọi của X là

a)

Gly-Ala.

b)

Gly-Gly.

c)

Ala-Ala.

d)

Ala-Gly.

83.

Chất Gly-Ala-Val-Glu-Lys thuộc loại

a)

pentapeptit mạch hở.

b)

tetrapeptit mạch hở.

c)

tripeptit mạch hở.

d)

hexapeptit mạch hở.

84.

Số liên kết peptit trong Ala-Ala-Gly-Gly-Gly là

a)

4.

b)

5.

c)

3.

d)

6.

85.

Peptit H2NCH2CO-NH-CH(CH3)CO-NH-CH2COOH được kí hiệu là

a)

Gly-Ala-Gly.

b)

Gly-Gly-Ala.

c)

Ala-Gly-Ala.

d)

Ala-Ala-Gly.

86.

Peptit Ala-Gly-Glu-Ala-Phe-Val có chứa amino axit đầu N và đầu C lần lượt là :

a)

Ala và Val   

b)

Val và Ala  

c)

Ala và Phe  

d)

Gly và Val

87.

Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là

a)

2 và 1. 

b)

2 và 2.   

c)

1 và 2. 

d)

1 và 1. 

88.

Trong phân tử Gly – Ala, amino axit đầu C chứa nhóm

a)

NO2

b)

NH2

c)

COOH

d)

CHO

89.

Trong phân tử Gly – Ala, amino axit đầu N chứa nhóm

a)

NO2

b)

NH2

c)

COOH

d)

CHO

90.

Số liên kết peptit trong phân tử Ala – Gly – Ala – Gly là

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

91.

Phân tử Ala – Gly – Val – Gly – Ala thuộc loại

a)

đipeptit

b)

tripeptit

c)

tetrapeptit

d)

pentapeptit

92.

Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit?

a)

H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

b)

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

c)

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH

d)

H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

93.

Cho chất sau:

H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH

Tên gọi của hợp chất là

a)

Gly – Ala – Gly

b)

Gly – Gly – Ala

c)

Val – Gly – Ala

d)

Ala – Val – Gly

94.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Những hợp chất có chứa từ 2 đến 50 gốc α – aminoaxit gọi là peptit

b)

Phân tử có chứa 2 nhóm – CO – NH – được gọi là đipeptit

c)

Các peptit có từ 11 đến 50 gốc α – aminoaxit gọi là polipeptit

d)

Trong các peptit các gốc α – aminoaxit liên kết với nhau theo 1 trật tự xác định

95.

Số liên kết peptit có trong một phân tử

Ala-Gly-Val-Gly-Ala-Lys

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

96.

Gọi tên peptit

a)

Glu–Ala–Gly–Ala

b)

Ala–Gly–Ala–Lys

c)

Lys–Gly–Ala–Gly

d)

Lys–Ala–Gly–Ala

97.
Số gốc amino axit trong tripeptit là
a)
3
b)
2
c)
1
d)
không xác định
98.
Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?  
a)
H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH.
b)
H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH.
c)
H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2COOH.
d)
H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH.
99.
Hợp chất X có công thức cấu tạo:
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH(CH3)-COOH 
Hợp chất có mấy liên kết peptit 
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
100.
Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?
a)
H2N – CH2CONH – 2CONH – CH2COOH
b)
H2N – CH2CONH – CH(CH3) – COOH
c)
H2N – CH2CH2CONH – CH2CH2COOH
d)
H2N – CH2CH2CONH – CH2COOH
101.

H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH có tên gọi là:

a)

lysin

b)

axit glutamic

c)

glyxin

d)

alanin

102.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Dd axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu đỏ.

b)

Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.

c)

Dd glyxin không làm đổi màu phenolphtalein.

d)

Dd của các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.

103.

Số liên kết peptit có trong 1 phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

104.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?

a)

H2N-CH2-CONH-CH2-CO-NH-CH2-COOH.

b)

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.

c)

H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.

d)

  H2N-CH2-CH2-CO-CH2-COOH.

105.

Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là

a)

H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH.

b)

H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-C00HCl-.

c)

H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-

d)

H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH.

106.

Chọn mệnh đề đúng khi nói về liên kết peptit.

a)

A. Các liên kết trong phân tử peptit đều là liên kết peptit.

b)

Liên kết –CO–NH– giữa hai đơn vị amino axit trong phân tử peptit được gọi là liên kết peptit.

c)

Liên kết N–H trong phân tử peptit được gọi là liên kết peptit.

d)

Liên kết C=O trong phân tử peptit được gọi là liên kết peptit.

107.

Cho tetrapeptit:

H2N–[CH2]5–CH(COOH)–NH–CO–CH2–NH–CO–CH(C2H5)–NH–CO–CH(CH3)NH2.

α\alpha Amino axit đầu N của tetrapeptit trên là

a)

H2N–[CH2] – CH(NH2) – COOH.   

b)

   H2N–CH(CH3)–COOH.

c)

H2N–CH(C2H5)–COOH.     

d)

  H2N–CH2–COOH.

108.

Tên gọi của peptit H2N – CH(CH3) – CO -NH– CH2 – COOH là

a)

alanylglyxin (Ala – Gly).     

b)

 Glyxylalanin (Gly – Ala).

c)

Alanylalanin (Ala – Ala).

d)

Glyxylglyxin (Gly – Gly).

109.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Protein là những poliamin cao phân tử, có phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài triệu; Protein có vai trò nền tảng trong cấu trúc và chức năng của sự sống.

b)

Protein là những polipeptit cao phân tử, có phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài triệu; Protein có vai trò nền tảng trong cấu trúc và chức năng của sự sống.

c)

Protein là những polipeste cao phân tử, có phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài triệu; Protein có vai trò nền tảng trong cấu trúc và chức năng của sự sống.

d)

Protein là những poliancol cao phân tử, có phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài triệu; Protein có vai trò nền tảng trong cấu trúc và chức năng của sự sống.

110.

Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5