WorksheetsKTRA CUỐI KÌ I HÓA LÍ THUYẾT
Total questions: 110
Worksheet time: 55mins
Câu 1: Chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính?
A. Al(OH)3
B. KOH.
C. NaOH.
D. Ba(OH)
Câu 2: Chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính?
A. Ca(OH)2.
B. LiOH.
C. Mg(OH)2.
D. Zn(OH)2
Câu 3: Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính?
A. Fe(OH)3.
B. Al.
C. Zn(OH)2.
D. CuSO4
Câu 4: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. Al(OH)3.
B. Ba(OH)2
C. Fe(OH)2.
.D. Cr(OH)2
Câu 5: Chất nào sau đây vừa phân li theo kiểu axit vừa phân li theo kiểu bazơ?
A. Al(OH)3.
B. Mg(OH)2.
C. NaOH.
D. Ca(OH)2.
Câu 5: Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng dung dịch NaOH?
A. Mg(OH)2
B. KOH.
C. NaOH.
D. Zn(OH)2
Câu 6: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. HCl.
B. KNO3
C. CH3COOH.
D. NaOH.
Câu 7: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. KCl.
B. NaOH.
C. HNO3.
D. HF
Câu 8: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A. HF
B. CH3COOH.
C. HNO2.
D. HCl
Câu 10: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?
A. KOH, NaCl, H2CO3.
B. Na2S, Mg(OH)2, HCl.
C. HCl, NaNO3, Ca(OH)2.
D. H2SO3, AgNO3, Ba(OH)2.
Câu 11: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
A. H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3.
B. HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
C. HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.
D. H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
Câu 12: Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?
A. HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3.
B. H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF.
C. HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3.
D. Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl.
Câu 13: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh?
A. HNO3, Cu(NO3)2, H3PO4, Ca(NO3)2.
B. CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3.
C. H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2.
D. KCl, H2SO4, H2O, MgCl2.
Câu 14: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
A. H2S, H2SO3, H2SO4.
B. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
C. H2S, CH3COOH, HClO.
D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
Câu 15: Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
A. NaOH.
B. NaCl.
C. HCl.
D. KOH.
Câu 16: Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
A. KNO3.
B. NaCl.
C. H2SO4.
D. Ba(OH)2.
Câu 17: Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. CH3COOH.
B. Ca(OH)2.
C. HCl.
D. H2SO4
Câu 18: Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. HNO3.
B. HF
C. NaOH.
D. H2SO4.
Câu 19: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
A. HCl
B. Ca(OH)2
C. K2SO4
D. NaNO3
Câu 20: : Dung dịch nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A. HCl.
B. Na2SO4.
C. NaOH
D. KCl.
Câu 17: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
A. HCl.
B. K2SO4
C. KOH
D. NaCl
Câu 18: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. HCl.
B. Na2SO4.
C. Ba(OH)2.
D. HNO3.
Câu 31: Hiện tượng quan sát được khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 là
A. có sủi bọt khí.
B. xuất hiện kết tủa trắng.
C. xuất hiện kết tủa nâu đỏ.
D. xuất hiện kết tủa xanh.
Câu 32: Hiện tượng quan sát được khi cho dung dịch KOH vào dung dịch CuSO4 là
A. có sủi bọt khí.
B. xuất hiện kết tủa trắng.
C. xuất hiện kết tủa nâu đỏ.
D. xuất hiện kết tủa xanh.
Câu 33: Hiện tượng quan sát được khi cho dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3 là
A. có sủi bọt khí.
B. xuất hiện kết tủa trắng.
C. xuất hiện kết tủa nâu đỏ.
D. xuất hiện kết tủa xanh
Câu 34: Hiện tượng quan sát được khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch (NH4)2CO3 là
A. có sủi bọt khí.
B. xuất hiện kết tủa trắng.
C. xuất hiện kết tủa nâu đỏ.
D. xuất hiện kết tủa xanh.
Câu 35: Hiện tượng khi cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch (NH4)2SO4 là
A. Kết tủa trắng.
B. Khí mùi khai.
C. Kết tủa trắng và khí mùi khai
D. Không hiện tượng
Câu 46: Phát biểu nào sau đây đúng
A. Nito là chất khí, nặng hơn không khí.
B. Nito tan tốt trong nước.
C. Nito không duy trì sự cháy và sự hô hấp.
D. Nito là khí độc
Câu 47: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Amoniac là chất khí có mùi khai.
B. Tất cả muối amoni đều tan.
C. Amoniac tan nhiều trong nước
D. Amoniac nặng hơn không khí.
Câu 48: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Khí amoniac nặng hơn không khí.
B. Tất cả muối amoni đều tan trong nước.
C. Axit photphoric là chất rắn ở điều kiện thường.
D. Axit nitric tan trong nước ở bất kì tỉ lệ nào.
Câu 49: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Amoniac được dùng để sản xuất phân đạm ure.
B. Nito lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.
C. Axit nitric dùng để sản xuất thuốc nổ.
D. Axit nitric dùng để sản xuất phân lân
Câu 50: Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để
A. làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử,…
B. tổng hợp phân đạm.
C. sản xuất axit nitric.
D. tổng hợp amoniac.
Câu 51: Trong phòng thí nghiệm khí N2 được điều chế từ
A. NH4Cl.
B. (NH4)2SO4.
C. NH4NO2.
D. NH4HCO3
Câu 52: Trong công nghiệp, khí nitơ được điều chế bằng cách:
A. Đun nóng hỗn hợp gồm dung dịch NH4Cl và dung dịch NaNO2
B. Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng không đổi
C. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
D. Cho Mg tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, đun nóng
Câu 53: Cho sơ đồ phản ứng sau: NH4NO20t⎯⎯→ A + B. Chất A và B lần lượt là
A. N2 và H2O.
B. NO và H2O.
C. N2O và H2.
D. NO và H2.
Câu 54: Nhiệt phân hoàn toàn muối sắt (III) nitrat trong không khí. Sản phẩm thu được là:
A. Fe và O2
B. Fe2O3, NO2, O2
C. FeO, NO, O2
D. Fe, NO2, O2
Câu 55: Chất nào sau đây được dùng để làm khô khí ammoniac có lẫn hơi nước?
A. P2O5.
B. CaO.
C. H2SO4 đặc.
D. HCl
Câu 56: Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế khí NH3?
A. NH4Cl và AgNO3.
B. (NH4)2CO3 và CaCl2.
C. NH4NO3 và Ca(OH)2.
D. (NH4)2CO3 và HCl
Câu 57: Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách
A. cho N2 tác dụng với H2 (450oC, bột sắt).
B. cho muối amoni loãng tác dụng với kiềm loãng và đun nóng
C. cho muối amoni đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng.
D. nhiệt phân muối (NH4)2CO3.
Câu 58: Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy không khí(cách 1, cách 2) hoặc đẩy nước (cách 3) như hình vẽ dưới đây:
A. Cách 1.
B. Cách 2
C. Cách 3.
D. Cách 2 hoặc cách 3
Câu 59: Cho Al tác dụng với HNO3 thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là
A. N2.
B. NO.
C. NO2.
D. N2O
Câu 60: Cho Zn tác dụng với HNO3 thu được khí X không màu hóa nâu trong không khí. Khí X là
A. N2.
B. NO.
C. NO2.
D. N2O.
Câu 61: Chất nào sau đây không phản ứng với HNO3 đặc, nguội?
A. Ag.
B. Cu.
C. Fe.
D. Mg.
Câu 62: Chất nào sau đây không phản ứng với HNO3 đặc, nguội?
A. Ag.
B. Cu.
C. Al.
D. Mg.
Câu 63: Kim loại nào sau đây bị thụ động trong HNO3 đặc nguội?
A. Fe, Al.
B. Cu, Fe.
C. Zn, Mg.
D. Cu, Zn.
Câu 64: Dãy các chất nào sau đây đều phản ứng được với HNO3 đặc nguội?
A. Zn, Mg.
B. Fe, Cu.
C. Al, Fe.
D. Mg, Al.
Câu 65: Công thức hóa học của bột khai dùng để làm bánh bao là
A. (NH4)2CO3.
B. NH4Cl.
C. NH4HCO3.
D. NaHCO3.
Câu 66: Khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiện tượng mưa axit?
A. NO2.
B. CO2.
C. N2.
D. O2.
Câu 67: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
A. SO2, NO2.
B. CO, CO2.
C. NH3, CH4.
D. CO, CH4.
Câu 68: Trong cơn giông khi có sấm chớp thì N2 tác dụng với chất X tạo Y. Ngay ở nhiệt độ thường, Y cókhả năng tác dụng với X tạo thành khí Z. Chất Z là
A. O2.
B. NO.
C. NO2.
D. NH3
Câu 69: Thành phần phân đạm luôn chứa nguyên tố
A. Nito
B. Cacbon.
C. Photpho.
D. Kali.
Câu 70: Thành phần phân lân luôn chứa nguyên tố
A. Nito
B. Cacbon.
C. Photpho.
D. Kali
Câu 71: Thành phần phân kali luôn chứa nguyên tố
A. Nito
B. Cacbon.
C. Photpho.
D. Kali
Câu 72: Loại phân bón nào sau đây là phân lân?
A. KNO3.
B. Ca(H2PO4)2.
C. (NH2)2CO.
D. K2CO3.
Câu 73: Loại phân bón nào sau đây là phân đạm?
A. KCl.
B. Ca(H2PO4)2.
C. (NH2)2CO.
D. K2CO3.
Câu 74: Loại phân bón nào sau đây là phân lân?
A. KNO3.
B. Ca(H2PO4)2.
C. (NH2)2CO.
D. K2CO3.
Câu 75: Dung dịch NH3 làm phenolphtalein hóa
A. xanh.
B. đỏ.
C. hồng.
D. tím.
Câu 76: Amoniac làm quỳ tím ẩm hóa
A. xanh.
B. đỏ.
C. hồng.
D. tím.
Câu 77: Phản ứng giữa P và O2 chứng minh P có tính
A. axit.
B. bazo.
C. oxi hóa.
D. khử.
Câu 78: Phản ứng giữa P và Cl2 chứng minh P có tính
A. axit.
B. bazo.
C. oxi hóa.
D. khử.
Câu 80: Trong phản ứng: P + 5HNO3 → H3PO4 + 5NO2 + H2O, P thể hiện tính
A. Bazơ.
B. Khử.
C. Oxi hóa.
D. Axit.
Câu 81: N2 thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?
A. H2.
B. Li.
C. O2.
D. Mg.
Câu 82: Phản ứng giữa NH3 và HCl chứng minh NH3 có tính
A. axit.
B. bazo.
C. oxi hóa.
D. khử
Câu 84: Phản ứng giữa NH3 và dung dịch AlCl3 chứng minh NH3 có tính
A. axit.
B. bazo.
C. oxi hóa.
D. khử
Câu 6. Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử?
A. N2 + 3H2 → 2NH3.
B. N2 + 6Li → 2Li3N.
C. N2 + O2 → 2NO.
D. N2 + 3Mg → Mg3N2.
Câu 85: Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào NH3 KHÔNG thể hiện tính khử?
A. 2 NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4s
B. 4 NH3 + 3 O20t⎯⎯→ 2 N2 + 6 H2O
B. 4 NH3 + 3 O20t⎯⎯→ 2 N2 + 6 H2O
D. 4 NH3 + 5 ⎯⎯⎯⎯⎯→4 NO + 6H2O
Câu 86: Cho phản ứng sau: 2 NH3 + 3 Cl20t⎯⎯→ N2 + 6HCl. Trong phản ứng trên, NH3 thể hiện
A. Tính oxi hóa.
B. Tính khử.
C. Tính bazơ.
D. Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.
Câu 91: Cho hợp chất sắt (II) oxit vào ống nghiệm, thêm tiếp 2 ml dung dịch HNO3 loãng, đun nóng, thấythoát ra chất khí không màu, hóa nâu ngoài không khí. Tổng hệ số cân bằng (tối giản) của phản ứng hóahọc đã xảy ra là
3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
A. 20.
B. 18.
C. 13.
D. 22
Câu 92: Tổng hệ số cân bằng của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn KNO3 là
2KNO3 → 2KNO2 + O2
A. 4.
B. 5.
C. 3.
D. 11.
Câu 93: Tổng hệ số cân bằng của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 là
2Cu(NO3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2
A. 3.
B. 9.
C. 11.
D. 5.
Câu 94: Tổng hệ số cân bằng của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là
2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2
A. 5.
B. 9.
C. 11
D. 7
Câu 95: Tổng hệ số cân bằng của phản ứng nhiệt phân muối Zn(NO3)2 là:
2Zn(NO3)2 → 2ZnO + 4NO2 + O2
A. 3.
B. 9.
C. 11.
D. 5.
Câu 96: Để phân biệt dung dịch (NH4)2SO4, NH4NO3, Na2SO4 ta dùng dung dịch
A. HCl
B. NaOH
C. Ba(OH)2.
D. H2SO4
Câu 97: Để phân biệt dung dịch H2SO4, NH4Cl, NaCl ta dùng dung dịch
A. Dung dịch NaOH.
B. Dung dịch KCl.
C. Dung dịch AgNO3.
D. Dung dịch Ba(OH)2.
Câu 98: Chất nào sau đây không tạo kết tủa với dung dịch AgNO3?
A. HCl.
B. K3PO4
C. KBr.
D. HNO3
Câu 99: Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl có thể dùng dung dịch
A. KOH
B. HCl
C. KNO3.
D. BaCl2.
Câu 100: Dung dịch nào dưới đây dùng để phân biệt dung dịch KCl với dung dịch K2SO4?
A. HCl.
B. NaOH
C. H2SO4.
D. Ba(NO3)2.
Câu 101: Thuốc thử nào sau đây dùng để nhận biết các dung dịch không màu: KNO3, Na3PO4, NaCl?
A. Dung dịch NaOH.
B. Dung dịch KCl.
C. Dung dịch AgNO3.
D. Dung dịch Ba(OH)2.
Câu 102: Để phân biệt NH4NO3 và (NH4)3PO4 ta dùng dung dịch
A. NaOH.
B. AgNO3.
C. HCl.
D. KCl
Câu 116: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Kim cương là chất cứng nhất.
B. Than hoạt tính có khả năng khử mùi.
C. Khí CO có tính độc.
D. CO2 là chất khí nhẹ hơn không khí.
Câu 117: Chất khí nào sau đây khi ở trạng thái rắn được gọi là “nước đá khô”?
A. CO.
B. CO2.
C. SO2.
D. NO2
Câu 118: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Nước đá khô dùng tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm.
B. Bình tạo khí CO2 dùng để dập tắt các đám cháy.
C. Kim cương dùng để làm trang sức.
D. Na2CO3 được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày
Câu 119: Dạng thù hình nào sau đây của cacbon có tính hấp phụ mạnh, được ứng dụng trong mặt nạ phòngđộc và trong công nghiệp hóa chất?
A. Kim cương.
B. Than chì.
C. Than hoạt tính.
D. Fuleren.
Câu 120: Thuốc muối Nabica (dùng để chữa đau dạ dày do thừa axit trong dạ dày) có thành phần chính là
A. Na2CO3.
B. NaHCO3.
C. CaCO3.
D. MgCO3.
Câu 121: Oxit nào sau đây bị khử bởi CO?
A. Al2O3.
B. Na2O.
C. CuO.
D. K2O.
Câu 122: Oxit nào sau đây không bị khử bởi CO?
A. Al2O3.
B. Fe2O3.
C. FeO.
D. CuO.
Câu 123: Dẫn khí CO dư qua ống nghiệm đựng chất rắn X, đun nóng, sau khi phản ứng kết thúc thu được kim loại M. Chất X là
A. Al2O3.
B. K2O.
C. MgO.
D. CuO
Câu 124: Oxit nào sau đây đều bị khử bởi CO?
A. ZnO, CuO.
B. MgO, Na2O.
C. CaO, CuO.
D. Al2O3, FeO.
Câu 125: Oxit nào sau đây là oxit trung tính?
A. CO.
B. CO2.
C. P2O5.
D. NO2.
Câu 126: Oxit nào sau đây là oxit axit?
A. CO.
B. CO2.
C. Na2O.
D. CaO.
Câu 127: Một mẩu khí thải có chứa CO2, CO, N2 được sục vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khí bị hấp thụ là
A. CO.
B. CO và CO2.
C. CO2.
D. N2.
Câu 128: Chất nào sau đây không phản ứng được với NaOH?
A. CO2.
B. HCl
C. CuSO4
D. CO
Câu 129: Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 đến dư là
A. có sủi bọt khí.
B. xuất hiện kết tủa trắng.
C. xuất hiện kết tủa trắng, sau đó tan dần.
D. xuất hiện kết tủa xanh
Câu 130: Hiện tượng quan sát được khi cho dung dịch HCl vào Na2CO3 là
A. có sủi bọt khí.
B. xuất hiện kết tủa trắng.
C. xuất hiện kết tủa trắng, sau đó tan dần.
D. xuất hiện kết tủa xanh.
Câu 131: Chất nào sau đây tác dụng với Na2CO3 dư, thu được kết tủa trắng?
A. CaCl2.
B. H2SO4.
C. KOH.
D. HCl
Câu 132: Chất nào sau đây tác dụng với Na2CO3 có khí thoát ra?
A. Ca(OH)2.
B. H2SO4.
C. KOH.
D. KCl.
Câu 136: Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố nào sau đây?
A. Hidro.
B. Cacbon.
C. Oxi.
D. Nitơ
Câu 137: Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A. CH3Cl.
B. Na2CO3.
C. CO.
D. CO2.
Câu 138: Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ?
A. C2H4.D.
B. NaHCO3.
C. CH3COOH.
C2H5OH
Câu 139: Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ?
A. Al4C3.
B. CH4.
C. CO.
D. Na2CO3
Câu 140: Chất nào sau đây là xuất hidrocacbon?
A. C2H4.
B. CH4.
C. CH3CHO.
D. C2H2.
Câu 141: Chất nào sau đây là hidrocacbon?
A. C2H4O2.
B. C6H6.
C. CH2O.
D. C2H7N.
Câu 142: Chất nào sau đây thuộc loại dẫn xuất của hidrocacbon
A. Na2CO3.
B. H2O.
C. C2H2.
D. CH3OH.
Câu 143: Dựa vào thành phần nguyên tố có thể chia hợp chất hữu cơ thành
A. Hiđrocacbon và hợp chất hữu cơ có nhóm chức.
B. Hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon.
C. Hiđrocacbon no, không no và thơm
D. Hidrocacbon và hợp chất hữu cơ có chứa oxi.
Câu 144: Công thức phân tử là cho biết
A. số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố
B. tỉ lệ số nguyên tử của mỗi nguyên tố.
C. khối lượng của mỗi nguyên tố.
D. tỉ lệ khối lượng của mỗi nguyên tố
Câu 145: Cặp chất nào sau đây có cùng CTĐGN?
A. C3H6, CH4.
B. C2H4O2, C3H6O2.
C. C2H4, C4H8.
D. CH4O, C2H6O
Câu 146: Mục đích của phân tích định tính là
A. Xác định nguyên tố nào có trong hợp chất hữu cơ.
B. Chuyển các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ thành các chất vô cơ đơn giản.
C. Xác định thành phần phần trăm về khối lượng các nguyên tố có trong hợp chất hữu cơ
D. Xác định số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong hợp chất hữu cơ.
Câu 150: Tiến hành thí nghiệm phân tích định tính như hình vẽ. Hiện tượng bông tẩm CuSO4 khan hóaxanh kết luận hợp chất hữu cơ có chứa nguyên tố
A. C.
B. H.
C. O.
D. N.
Câu 151: Tiến hành thí nghiệm phân tích định tính như hình vẽ. Hiện tượng dung dịch Ca(OH)2 bị vẫn đụckết luận hợp chất hữu cơ có chứa nguyên tố
A. C.
B. H.
C. O.
D. N.
An sẽ bị?
A. Hội Đồng
B. Bị Đánh
C. Bị Trí Lê giấu điện thoại
D. Cả ba đáp trên
