wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kì 1

Total questions: 113

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất vật lí nào sau đây không phải của este?

a)

dễ bay hơi.

b)

có mùi thơm.

c)

tan tốt trong nước.

d)

nhẹ hơn nước.

2.

Nhiệt độ sôi của CH3COOC2H5 thấp hơn nhiệt độ sôi của CH3CH2CH2COOH là do:

a)

Giữa các phân tử CH3COOC2H5 có liên kết hiđro, giữa các phân tử CH3CH2CH2COOH không có liên kết hiđro.

b)

Phân tử khối của CH3COOC2H5 lớn hơn phân tử khối của CH3CH2CH2COOH.

c)

CH3COOC2H5 có 2 gốc hiđrocacbon, CH3CH2CH2COOH có 1 gốc hiđrocacbon.

d)

Giữa các phân tử CH3COOC2H5 không có liên kết hiđro, giữa các phân tử CH3CH2CH2COOH có liên kết hiđro.

3.

CH3COOC2H5 có nhiệt độ sôi thấp hơn chất nào sau đây?

a)

C3H7COOH.            

b)

C3H6.            

c)

CH3COOCH3.   

d)

CH4.          

4.

Để sản xuất isoamyl axetat (có mùi chuối chín), người ta thực hiện phản ứng este hóa, đó là đun nóng CH3COOH (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) với ancol:

a)

CH3CH2OH.

b)

C6H5CH2OH.                

c)

(CH3)2CHCH2OH.

d)

(CH3)2CHCH2CH2OH.

5.

Cho các phát biểu sau:

(1).Nhiệt độ sôi của este cao hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.

(2) CH3COOC2H5 có nhiệt độ sôi thấp hơn   C3H7COOH

(3)Nhiệt độ sôi tăng dần theo dãy :CH3COOH,

C2H5CH2OH, HCOOCH3

(4). Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm.

(5). Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ -OH trong nhóm -COOH của axit và H trong nhóm -OH của ancol.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng este hóa?

a)

CH3COOC2H5 + H2O ⇌ CH3COOH + C2H5OH.

b)

CH3COOH + C2H5OH ⇌ CH3COOC2H5 + H2O.

c)

CH3COOC2H5 + NaOH → CH3COONa + C2H5OH.

d)

C2H5OH + CH3OH → C2H5OCH3 + H2O.

7.

Este X được tạo bởi ancol etylic (C2H5OH) và axit fomic (HCOOH). Công thức của X là:

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

HCOOCH3. 

d)

CH3COOC2H5.

8.

Este được tạo thành khi cho HCOOH tác dụng với CH3CH2CH2OH với xúc tác H2SO4 đặc. Tên gọi của X là:

a)

etyl fomat.

b)

metyl propionat.

c)

isopropyl fomat. 

d)

propyl fomat.

9.

Đun nóng este CH3COOCH=CH2CH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH2=CHCOONa và CH3OH.

b)

A.CH3COONa và CH3CHO.

c)

CH3COONa và CH2=CHOH. 

d)

CH3COONa và CH3CH2CHO.

10.

Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol

và muối natri của axit cacboxylic?

a)

CH3COOCH2CH=CH2H3+NaOH

b)

HCOOCH2CH=CH2+NaOHi

c)

CH3COOC6H5+NaOH

d)

CH3COOCH=CH2+NaOH

11.

Đun nóng este CH3COOCH=CH2CH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH2=CHCOONa và CH3OH.

b)

A.CH3COONa và CH3CHO.

c)

CH3COONa và CH2=CHOH. 

d)

CH3COONa và CH3CH2CHO.

12.

Este X có công thức phân tử là C4H8O2. Biết X có phản ứng tráng bạc và có mạch cacbon phân nhánh. X có tên gọi là:    

a)

propyl fomat.  

b)

isopropyl fomat.

c)

metyl propionat.  

d)

etyl axetat.         

13.

Công thức tổng quát của este no đơn chức .

a)

CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)

b)

CnH2nO2 (n ≥ 2)

c)

CnH2nO2 ( n ≥ 3)

d)

CnH2n-2O2 ( n ≥ 4)

14.

Đung nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ NaOH, sản phẩm thu được là:

a)

CH3COONa và C2H5OH

b)

HCOONa và CH3OH

c)

HCOONa và C2H5OH

d)

CH3COONa và CH3OH

15.

Từ dầu thực vật để được thu được mỡ rắn hoặc bơ thì phải thực hiện phản ứng

a)

hiđro hóa.

b)

đề hiđro hóa.

c)

hiđrat hóa

d)

xà phòng hóa.

16.

Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

C2H5COONa và CH3OH.

b)

HCOONa và C2H5OH.

c)

CH3COONa và C2H5OH.

d)

CH3COONa và CH3OH.

17.

Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COOH và glixerol.

b)

C17H35COONa và glixerol.

c)

C17H35COOH và glixerol.

d)

C17H33COONa và glixerol.

18.

Khi thủy phân tripanmitin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là:

a)

C17H35COONa và glixerol

b)

C15H31COOH và glixerol

c)

C17H35COOH và glixerol

d)

C15H31COONa và etanol

19.

Este nào có mùi chuối chín?

a)

metyl fomat

b)

etyl fomat

c)

isoamyl axetat

d)

etyl axetat

20.

Chất nào sau đây không phải là este ?

a)

HCOOCH3.

b)

C2H5OC2H5

c)

CH3COOC2H5.

d)

C3H5(COOCH3)3.

21.

Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được

a)

axit oleic.

b)

axit panmitic.

c)

axit stearic.

d)

glixerol.

22.

Số nguyên tử hidro trong một phân tử axit panmitic là

a)

15

b)

31

c)

32

d)

16

23.

Ester CH3COOCH3 có tên là

a)

etyl fomat.

b)

metyl axetat.

c)

etyl axetat.

d)

metyl fomat.

24.

Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được

a)

2 muối và 1 ancol.

b)

2 muối và 2 ancol

c)

1 muối và 1 ancol.

d)

1 muối và 2 ancol.

25.

1. Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

C2H5COONa và CH3OH.

b)

HCOONa và C2H5OH.

c)

CH3COONa và C2H5OH.

d)

CH3COONa và CH3OH.

26.

Chọn phát biểu đúng

a)

Chất béo là triete của glixerol với axit

b)

Chất béo là triete của glixerol với axit béo

c)

Chất béo là trieste của ancol với axit béo

d)

Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

27.

1. Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là

a)

C2H5COOC2H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

HCOOC3H7.

28.

Cho các este: etyl fomat, vinyl axetat, triolein, metyl acrylat, phenyl axetat. Số este phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:

a)

A. 5

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 1

29.

Este CH3COOCH=CH2 có tên gọi là:

a)

Metyl vinylat

b)

Etyl axetat

c)

Vinyl axetat

d)

Metyl acrylat

30.

Số đồng phân este ứng với công thức C3H6O2

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

31.

Este no, mạch hở, đơn chức có công thức tổng quát chung là (n ≥2 , nguyên)

a)

CnHnO2.

b)

C2nHnO2.                      

c)

CnH2nO2.

d)

CnH2nO.

32.

Metyl acrylat có công thức là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOCH=CH2.

c)

CH2=CHCOOCH3.

d)

HCOOCH3.

33.

Số đồng phân este  ứng với công thức phân tử C3H6O2

(a)  

34.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

b)

Chất béo ở trạng thái rắn thường chứa chủ yếu gốc axit béo no.

c)

Chất béo ở trạng thái lỏng thường chứa chủ yếu gốc axit béo không no.

d)

Chất béo không tan trong nước và các dung môi hữu cơ.

e)

Dầu ăn và mỡ bôi trơn máy móc có cùng thành phần nguyên tố hóa học .

35.

Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

a)

     A. 16,68 gam

b)

  B. 18,38 gam.               

c)

C. 18,24 gam.        

d)

     D. 17,80 gam

36.

Cho các nhận xét sau:

(a) Trong môi trường axit, fructozơ chuyển hóa thành glucozo.

(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.

(c) Glucozơ, fructozơ  đều làm mất màu nước brom.      

(d) Glucozơ bị oxi hóa bởi hidro tạo thành sobitol.

Số phát biểu đúng là       

(a)  

37.

Glucozơ và fructozơ đều thuộc loại

a)

monosaccaric. 

b)

đisaccaric.           

c)

polisaccaric

d)

trisaccaric.

38.

Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

a)

A. hoà tan Cu(OH)2.

b)

B. trùng ngưng.

c)

C. tráng bạc.

d)

  D. thủy phân.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tinh bột?

a)

Tinh bột là hỗn hợp của 2 polisaccarit: amilozơ và amilopectin.

b)

Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.

c)

Tinh bột tan nhiều trong nước lạnh.

d)

Phân tử tinh bột do nhiều gốc α-glucozơ liên kết với nhau.

40.

Trong các chất sau: axit axetic, frucozơ, glixerol, glucozơ, tinh bột, ancol etylic, xenlulozơ, saccarozơ. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

41.

Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất?

a)

A. Metylamin.    

b)

  B. Anilin.                             

c)

C. Amoniac. 

d)

D. Đimetylamin.

42.

Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lý của amin không đúng?

a)

Metyl-, etyl-, dimetyl-, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước.

b)

Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc.

c)

Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen.

d)

Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng.

43.

Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

a)

A. H2N-[CH2]6–NH2 .                   

b)

B. CH3–CH(CH3)–NH2

c)

C.  CH3–NH–CH3.  

d)

D. C6H5NH2.

44.

Cho 4,5 gam etylamin tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là

a)

A. 7,65 gam.                                         

b)

      B. 8,15 gam.

c)

      C. 8,10 gam.

d)

     D. 0,85 gam.

45.

Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

a)

A. ancol etylic.   

b)

    B. benzen.

c)

C. anilin.

d)

D. axit axetic.

46.

Số phát biểu đúng

a)

Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ.

b)

Phân tử amilozo có cấu trúc mạch không phân nhánh.

c)

Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở.

d)

Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

e)

Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.

47.

Chất nào sau đây thuộc loại đường đa (polisaccarit)?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Glucozơ.

48.

Cho các nhận định sau:

(1) Tinh bột là chất dự trữ trong cây

(2) Glicogen là chất dự trữ của cơ thể động vật và nấm

(3) Glucozo là nguyên liệu chủ yếu cho hô hấp tế bào

(4) Pentozo tham gia vào cấu tạo của ADN và ARN

(5) Xenlulozo tham gia cấu tạo màng tế bào

Trong các nhận định trên có mấy nhận định đúng với vai trò của cacbohidrat trong tế bào và cơ thể?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

49.

Điều nào dưới đây không đúng về sự giống nhau giữa đường và lipit?

a)

Cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O

b)

Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

c)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

d)

Đướng và lipit có thể chuyển hóa cho nhau

50.

Thành phần tham gia vào cấu trúc màng sinh chất của tế bào là

a)

phôtpholipit và protein

b)

glixerol và axit béo

c)

steroit và axit béo

d)

axit béo và saccarozo

51.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia cacbohidrat ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?

a)

khối lượng của phân tử

b)

độ tan trong nước

c)

số loại đơn phân có trong phân tử

d)

số lượng đơn phân có trong phân tử

52.

Ơstrogen là hoocmon sinh dục có bản chất lipit. Loại lipit cấu tạo nên hoocmon này là?

a)

steroit

b)

phôtpholipit

c)

dầu thực vật

d)

mỡ động vật

53.

Cacbohidrat không có chức năng nào sau đây?

a)

nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

c)

vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể

d)

điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể

54.

Loại đường cấu tạo nên vỏ tôm, cua được gọi là gì?

a)

Glucozo

b)

Kitin

c)

Saccarozo

d)

Fructozo

55.

Cơ thể người không tiêu hóa được loại đường nào?

a)

Lactozo

b)

Mantozo

c)

Xenlulozo

d)

Saccarozo

56.

Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm chung của các loại lipit là gì?

a)

Có tính phân cực.

b)

Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân.

c)

Có tính kị nước.

d)

Có tính axit.

57.

Cấu trúc của 1 phân tử MỠ gồm

a)

1 glixerol + 2 axit béo

b)

2 glixerol + 2 axit béo

c)

1 glixerol + 3 axit béo

d)

2 glixerol + 3 axit béo

58.

Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng với:

a)

Thủy phân trong môi trường axit

b)

dung dịch iot

c)

NaCl

d)

dung dịch AgNO3/NH3

59.

Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

a)

saccarozơ.

b)

glucozơ.

c)

fructozơ.

d)

mantozơ.

60.
Chất thuộc loại đisaccarit là 
a)
saccarozơ.
b)
xenlulozơ.
c)
fructozơ.
d)
glucozơ.
61.
Hai chất đồng phân của nhau là 
a)
glucozơ và mantozơ.
b)
fructozơ và glucozơ. 
c)
fructozơ và mantozơ
d)
saccarozơ và glucozơ
62.
Chất thuộc loại monosaccarit là 
a)
Glucozơ
b)
Saccarozơ. 
c)
Tinh bột.
d)
Xenlulozơ.
63.
Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là:
a)
hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.
b)
hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m
c)
hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacboxyl.
d)
hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.
64.

Bệnh nhân suy nhược phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào sau đây?

a)

Saccarozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Mantozơ.

d)

Glucozơ.

65.

Cho các chất sau: Glucozơ (1); Fructozơ (2); Saccarozơ (3). Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ ngọt là

a)

(1) < (3) < (2).

b)

(2) < (3) < (1).

c)

(3) < (1) < (2).

d)

(3) < (2) < (1).

66.

Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

a)

Stiren

b)

saccarozo.

c)

glucozo.

d)

Triolein.

67.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2

a)

C3H5(OH)3.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CHO

d)

C2H5OH.

68.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

a)

tinh bột.

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ.

d)

glucozơ

69.

Glucozơ và fructozơ đều

a)

có công thức phân tử C6H10O5

b)

có phản ứng tráng bạc

c)

thuộc loại đisaccarit

d)

có nhóm –CH=O trong phân tử

70.

Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H7O3(OH)2]n.

c)

[C6H5O2(OH)3]n.

d)

[C6H8O2(OH)3]n.

71.

Số nguyên tử oxi trong phân tử glucozơ là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

72.

Trong máu người thường có nồng độ glucozo là

a)

0,02%

b)

0,1%

c)

0,01%

d)

0%

73.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

a)

tinh bột.

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ.

d)

glucozơ

74.

Số nguyên tử H trong phân tử saccarozo là

a)

6

b)

12

c)

22

d)

11

75.

Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

a)

ancol etylic.

b)

glucozơ và fructozơ

c)

glucozơ.

d)

fructozơ.

76.

Số nhóm hiđroxyl trong phân tử glucozơ dạng mạch hở là

a)

1

b)

4

c)

5

d)

6

77.

Câu 25: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?

a)

A. Glucozơ.

b)

B. Chất béo.

c)

C. Saccarozơ.

d)

D. Xenlulozơ.

78.

Chất thuộc loại đisaccarit là

a)

glucozơ

b)

saccarozơ

c)

xenlulozơ

d)

fructozơ

79.

Chất thuộc loại polisaccarit là

a)

glucozơ

b)

saccarozơ

c)

xenlulozơ

d)

fructozơ

80.

Chất không thuộc cacbohidrat là

a)

glucozơ

b)

saccarozơ

c)

xenlulozơ

d)

metyl amin

81.

Chất tham gia phản ứng tráng gương là

a)

xenlulozơ

b)

tinh bột

c)

glucozơ

d)

saccarozơ

82.

Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

a)

saccarozơ

b)

glucozơ

c)

fructozơ

d)

tinh bột

83.

Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

a)

ancol etylic.

b)

glucozơ và fructozơ.

c)

glucozơ.

d)

fructozơ.

84.

Công thức cấu tạo của xenlulozơ là

a)

[C6H7O2(OH)3]n

b)

[C6H8O2(OH)3]n

c)

[C6H7O3(OH)3]n

d)

[C6H5O2(OH)3]n

85.

Công thức phân tử của tinh bột là

a)

C6H12O5.

b)

C6H12O6.

c)

C12H22O11.

d)

(C6H10O5)n.

86.

Chất được tạo thành trong quá trình quang hợp của cây xanh là

a)

fructozơ

b)

saccarozơ.

c)

xenlulozơ.

d)

tinh bột.

87.

Nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo, chế tạo thuốc súng không khói và chế tạo phim ảnh là

a)

glucozơ.

b)

saccarozơ.

c)

xenlulozơ.

d)

tinh bột.

88.

Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2 (anilin).

c)

C2H5NH2.

d)

NH3.

89.

Metylamin không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

CH3COOH.

b)

HNO3.

c)

HCl.

d)

NaOH.

90.

Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng 2 ml dung dịch chất X, lắc nhẹ, thấy có kết tủa trắng. Chất X là

a)

glixerol.

b)

axit axetic.

c)

etanol.

d)

anilin.

91.

Người hút nhiều thuốc lá thường có nguy cơ mắc các bệnh về đường hô hấp. Chất gây hại chủ yếu có trong thuốc lá là

a)

Becberin.

b)

Nicotin.

c)

Axit nicotinic.

d)

Moocphin.

92.

Chất X có công thức H2N-CH(CH3)COOH. Tên gọi của X là

a)

glyxin.

b)

valin.

c)

alanin.

d)

lysin.

93.

Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3.

b)

NaCl.

c)

HCl.

d)

Na2SO4.

94.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là

a)

axit cacboxylic.

b)

α-amino axit.

c)

este.

d)

β-amino axit.

95.

Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

a)

Ala-Gly.

b)

Ala-Gly-Gly.

c)

Ala-Ala-Gly-Gly.

d)

Gly-Ala-Gly.

96.

Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

97.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val. Nếu thủy phân không hoàn toàn X thì thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Ala nhưng không có Val-Gly. Amino axit đầu N và amino axit đầu C của peptit X lần lượt là

a)

Ala và Gly.

b)

Ala và Val.

c)

Gly và Gly.

d)

Gly và Val.

98.

Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: nilon-6, visco, nitron, nilon-6,6?

a)

2.

b)

4.

c)

3.

d)

1.

99.

Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp ?

a)

Etilen.

b)

Etylen glicol.

c)

Etylamin.

d)

Axit axetic.

100.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

Poli(vinyl clorua).

b)

Polietilen.

c)

Poli(hexametylen ađipamit).

d)

Polibutađien.

101.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

b)

Trùng hợp axit ε-aminocaproic thu được policaproamit.

c)

Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

d)

Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

102.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Axit glutamic.

b)

Metylamin.

c)

Anilin.

d)

Glyxin.

103.

Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?

a)

Metylamin.

b)

Trimetylamin.

c)

Axit glutamic.

d)

Anilin.

104.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Alanin là hợp chất có tính lưỡng tính.

b)

Gly-Ala có phản ứng màu biure.

c)

Tripeptit mạch hở có ba liên kết peptit.

d)

Đimetylamin là amin bậc ba.

105.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Dung dich lysin không làm đổi màu quỳ tím.

b)

Metylamin là chất tan nhiều trong nước.

c)

Protein đơn giản chứa các a-amino axit.

d)

Phân tử Gly-Ala-Val có ba nguyên tử nitơ.

106.

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

a)

Anilin, glucozơ, lysin, etyl fomat.

b)

Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin.

c)

Etyl fomat, anilin, glucozơ, lysin.

d)

Etyl fomat, lysin, glucozơ, anilin.

107.

Cho các phát biểu sau:

(a) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá;

(b) Tơ nitron giữ nhiệt tốt, nên được dùng để dệt vải may quần áo ấm;

(c) Tơ tằm kém bền trong môi trường axit và môi trường kiềm;

(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thiên nhiên;

(e) Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển thành màu xanh.

Số phát biểu đúng

a)

2.

b)

4.

c)

3.

d)

5.

108.

Cho 5,9 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 9,55 gam muối. Số nguyên tử H trong phân tử X là

a)

7.

b)

11.

c)

5.

d)

9.

109.

Cho 1,5 gam H2NCH2COOH tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

a)

1,94.

b)

2,26.

c)

1,96.

d)

2,28.

110.

Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu được 4,85 gam muối. Công thức của X là

a)

H2NCH2CH2COOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

H2NCH(CH3)COOH.

d)

H2NCH2CH2CH2 COOH.

111.

Cho m gam Gly-Ala tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, đun nóng. Số mol NaOH đã phản ứng là 0,2 mol. Giá trị của m là

a)

14,6.

b)

29,2.

c)

26,4.

d)

32,8.

112.

Thủy phân hoàn toàn m gam tripeptit Gly-Ala-Ala bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 3,19 gam muối khan. Giá trị của m là

a)

2,83.

b)

1,83.

c)

2,17.

d)

1,64.

113.

Cho 0,1 mol lysin tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng với 400 ml NaOH 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

a)

30,65.

b)

22,65.

c)

34,25.

d)

26,25.