wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 114

Worksheet time: 2hrs 51mins

Name
Class
Date
1.

Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

a)

este đơn chức.

b)

glixerol.

c)

ancol đơn chức.

d)

phenol.

2.

Axit nào sau đây là axit béo?

a)

Axit glutamic.

b)

Axit ađipic.

c)

Axit axetic.

d)

Axit oleic.

3.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit có đặc điểm


a)

chậm.

b)

có giới hạn.

c)

hoàn toàn.

d)

thuận nghịch.

4.

Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình

a)

hiđro hóa (có xúc tác Ni).

b)

làm lạnh.

c)

xà phòng hóa.

d)

cô cạn ở nhiệt độ cao.

5.

Metyl axetat có công thức cấu tạo là

a)

CH3COOCH3.

b)

C3H7COOCH3.

c)

C2H5COOH.

d)

HCOOCH3.

6.

Chất có công thức nào sau đây là este?

a)

CH3COOH

b)

CH3COOC2H5

c)

C2H5OH

d)

CH3CHO

7.

Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

C2H5COOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOCH3.

8.

Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là

a)

metyl axetat.

b)

propyl fomat.

c)

metyl propionat.

d)

propyl propionat.

9.

Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được

a)

CH3COONa và C2H5OH.

b)

HCOONa và CH3OH.

c)

HCOONa và C2H5OH.

d)

CH3COONa và CH3OH.

10.

Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng

a)

este hóa.

b)

xà phòng hóa.

c)

trùng hợp.

d)

trùng ngưng.

11.

Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C4H8O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3COOC2H5.

b)

HCOOC3H7.

c)

CH3COOCH3.

d)

C2H5COOCH3.

12.

Sắp xếp theo chiều tăng dần về nhiệt độ sôi của các chất: C3H7COOH (1), CH3COOC2H5 (2) và C3H7CH2OH (3). Ta có thứ tự đúng là:

a)

(1) (3) (2)

b)

(1) (2) (3)

c)

(2) (3) (1)

d)

(3) (2) (1)

13.

Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C17H35COONa và glixerol.

b)

C15H31COOH và glixerol.

c)

C17H35COOH và glixerol.

d)

C15H31COONa và glixerol

14.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Este không bị thủy phân trong môi trường kiềm.

b)

Chất béo là thành phần quan trọng trong thức ăn của con người.

c)

Axit stearic là một axit béo.

d)

Etyl axetat là một este.

15.

Đặc điểm vật lí nào sau đây không đúng với các este thường?

a)

Có nhiệt độ sôi cao hơn axit có cùng số cacbon

b)

Không tan trong nước

c)

Hòa tan được nhiều chất hữu cơ.

d)

Thường có mùi thơm trái cây

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

b)

Chất béo không tan trong nước

c)

Chất béo là trieste của glixerol và axit béo

d)

Chất béo nhẹ hơn nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ

17.

Phát biểu nào sau đây sai?


a)

Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic.

b)

Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.

c)

Triolein phản ứng được với nước brom.

d)

Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.

18.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử CnH2nO2, với n ≥ 2.

b)

HCOOCH3 có nhiệt độ sôi cao hơn C2H5OH do có phân tử khối lớn hơn.

c)

Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic.

d)

Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

e)

Tristearin có công thức là (C17H33COO)3C3H5.

19.

Đốt cháy hoàn toàn 4,2 gam một este đơn chức X thu được 6,16 gam CO2 và 2,52 gam H2O. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

HCOOCH3.

d)

CH3COOC2H5.

20.

Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

a)

16,68 gam.

b)

18,24 gam.

c)

17,80 gam.

d)

18,38 gam.

21.

Este vinyl axetat có công thức là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOCH=CH2.

c)

CH2=CHCOOCH3.

d)

HCOOCH3.

22.

Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và CH3OH.

b)

CH3COONa và C2H5OH.

c)

HCOONa và C2H5OH.

d)

C2H5COONa và CH3OH.

23.

Một este no, đơn chức mạch hở có tỉ khối hơi đối với H2 bằng 30. Công thức phân tử của este là:

a)

C2H4O2

b)

C3H6O2

c)

C4H8O2

d)

C5H10O2

24.

Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, HCOOCH3. Số chất trong dãy KHÔNG tham gia phản ứng tráng gương là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 ,tác dụng được với NaOH, nhưng không tác dụng với Na là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Chất thuộc loại đisaccarit là

a)

glucozơ.

b)

saccarozơ.

c)

xenlulozơ.

d)

fructozơ.

27.

Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có

a)

nhóm chức anđehit.

b)

nhóm chức xeton.

c)

nhóm chức ancol.

d)

nhóm chức axit.

28.

Tinh bột và xenlulozơ thuộc loại

a)

monosaccarit.

b)

lipit.

c)

đisaccarit.

d)

polisaccarit.

29.

Gluxit (cacbohiđrat) là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là

a)

Cn(H2O)m

b)

CnH2O

c)

CxHyOz

d)

R(OH)x(CHO)y

30.

Glucozơ không thuộc loại

a)

hợp chất tạp chức.

b)

cacbohidrat.

c)

monosaccarit.

d)

đisaccarit.

31.

Loại đường nào sau đây có nhiều trong các loại nước tăng lực ?

a)

fructozơ.

b)

xenlulozơ.

c)

glucozơ.

d)

saccarozơ.

32.

Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ ?

a)

Chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt.

b)

Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín.

c)

Còn có tên gọi là đường nho.

d)

Có 0,1% trong máu người.

33.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucozơ?

a)

Tráng gương, tráng phích.

b)

Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PVC.

c)

Nguyên liệu sản xuất ancol etylic.

d)

Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.

34.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOH.

c)

HCOOH.

d)

CH3CHO.

35.

Sobit (sobitol) là sản phẩm của phản ứng

a)

khử glucozơ bằng H2/Ni, to.

b)

oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/ NH3

c)

lên men ancol etylic.

d)

glucozơ tác dụng với Cu(OH)2.

36.

Chất phản ứng được với AgNO3 trong dd NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

a)

glucozơ.

b)

saccarozơ.

c)

xenlulozơ.

d)

tinh bột

37.

Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

a)

Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.

b)

AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.

c)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

d)

kim loại Na.

38.

Phản ứng nào sau đây glucozơ đóng vai trò là chất oxi hoá ?

a)

Tráng gương.

b)

Tác dụng với Cu(OH)2.

c)

Tác dụng với H2 xúc tác Ni.

d)

Tác dụng với nước brom.

39.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột→ X→ Y→ axit axetic. X và Y lần lượt là:

a)

ancol etylic, andehit axetic.

b)

sacarozo, glucozơ.

c)

glucozơ, etyl axetat.

d)

glucozơ, ancol etylic

40.

Các chất: glucozơ (C6H12O6), fomanđehit (HCH=O), axetanđehit (CH3CHO),

metyl fomiat(H-COOCH3), phân tử đều có nhóm –CHO nhưng trong thực tế để tráng gương người

ta chỉ dùng:

a)

CH3CHO

b)

HCOOCH3

c)

C6H12O6

d)

HCHO

41.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:

a)

este hóa

b)

hai chiều

c)

xà phòng hóa

d)

đốt cháy

42.

C4H8O2 có mấy đồng phân este

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOCH3

44.

Thủy phân etyl propionat môi trường axit thu được sản phẩm có công thức là?

a)

CH3COOH, C2H5OH

b)

C2H5COOH, C2H5OH

c)

CH3COOH, CH3OH

d)

C2H5COOH, CH3OH

45.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

A. ancol etylic

b)

B. glixerol

c)

C. ancol metylic

d)

D. etylen glicol

46.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

A. C17H35COOC3H5

b)

B. (C17H33COO)2C2H4

c)

C. (C15H31COO)3C3H5

d)

D. CH3COOC6H5

47.

Chất béo là este được tạo bởi...

a)

Glixerol và axit axetic

b)

Ancol etylic và axit béo

c)

Glixerol và axit béo

d)

Các phân tử amino axit

48.
Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là?
a)
CnH2nO (n≥2).
b)
CnH2nO2 (n≥2
c)
CnHnO3 (n≥2).
d)
CnH2nO4 (n≥2).
49.

Axit nào sau đây là axit béo?

a)

Axit axetic

b)

Axit fomic

c)

Axit stearic

d)

Axit oxalic

50.

Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là:

a)

A. CH3COOH và C6H5ONa

b)

B. CH3COOH và C6H5OH

c)

C. CH3OH và C6H5ONa

d)

D. CH3COONa và C6H5ONa

51.
Cho các chất có CTCT sau đây:
(1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3
(3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH;
(5)CH3CH2COOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH 
(7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:
a)
(1), (2), (3), (4), (5), (6).
b)
(1), (2), (3), (5), (7). 
c)
(1), (2), (4), (6), (7).
d)
(1), (2), (3), (6), (7).
52.

Chất nào sau đây không phải là este ?

a)

HCOOCH3.

b)

C2H5OC2H5

c)

CH3COOC2H5.

d)

C3H5(COOCH3)3.

53.

Chất X có công thức ptử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

C2H5COOH.

b)

HO-C2H4-CHO.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOC2H5.

54.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

55.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:

a)

etyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

metyl axetat.

d)

propyl axetat.

56.

Este etyl axetat có công thức là:

a)

CH3CH2OH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3CHO.

57.

Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

a)

CH3COONa và C2H5OH.

b)

HCOONa và CH3OH.

c)

HCOONa và C2H5OH.

d)

CH3COONa và CH3OH.

58.

Thủy phân este X (C4H8O2) trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit axetic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là:

a)

HCOOH.

b)

CH3OH.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5OH.

59.

Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là:

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol.

60.

Este nào sau đây được dùng để tổng hợp thủy tinh hữu cơ?

a)

CH2=CH-COO-C2H5

b)

CH2=C(CH3)-COO-C2H5

c)

CH3-COO-CH=CH2

d)

CH2=C(CH3)-COO-CH3

61.

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.

Số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình:

a)

hidro hóa (có xúc tác Ni , t0 )

b)

cô cạn ở nhiệt độ cao

c)

làm lạnh

d)

xà phòng hóa

63.

Khi thuỷ phân bất kì chất béo nào cũng thu được :

a)

glixerol.

b)

axit oleic.

c)

axit panmitic.

d)

axit stearic.

64.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: (C17H35COO)3C3H5. Tên gọi của X là:

a)

Triolein

b)

Tristearin

c)

Tripanmitic

d)

Trilinolein

65.

Đốt cháy một este no đơn chức thu được 1,8 g H2O. Thể tích khí CO2 (đktc) thu được là :

a)

2,24 lít

b)

4,48 lít

c)

3,36 lít

d)

1,12 lít

66.

Đun sôi hỗn hợp X gồm 9 gam axit axetic và 4,6 gam ancol etylic với H2SO4 đặc làm xúc tác đến khi phản ứng kết thúc thu được 6,6 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là:

a)

75%.

b)

80%.

c)

65%.

d)

90%.

67.

Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là:

a)

Etyl fomat

b)

Etyl axetat

c)

Etyl propionat

d)

Propyl axetat

68.

Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1). Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%). Giá trị của m là:

a)

10,12.

b)

16,20.

c)

6,48.

d)

8,10.

69.

Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng glixerin thu được là:

a)

13,8 kg.

b)

6,975 kg.

c)

4,6 kg.

d)

8,75 kg.

70.

Câu 1: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11NC_4H_{11}N   là

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 5.

71.

Câu 2: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9NC_7H_9N

a)

A. 3 amin.

b)

B. 5 amin.

c)

C. 6 amin.

d)

D. 7 amin.

72.

Câu 3: Anilin có công thức là

a)

A. CH3COOHCH_3COOH  

b)

B. C6H5OHC_6H_5OH  

c)

C. C6H5NH2C_6H_5NH_2  

d)

D. CH3OHCH_3OH  

73.

Câu 4: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

a)

A. H2N[CH2]6NH2H_2N-[CH_2]_6-NH_2  

b)

B. CH3CH(CH3)NH2CH_3-CH(CH_3)-NH_2  

c)

C. CH3NHCH3CH_3-NH-CH_3  

d)

D. C6H5NH2C_6H_5NH_2  

74.

Câu 5: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13NC_5H_{13}N   ?

a)

A. 4 amin.

b)

B. 5 amin.

c)

C. 6 amin.

d)

D. 7 amin.

75.

Câu 6: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3CH(CH3)NH2CH_3-CH(CH_3)-NH_2  

a)

A. Metyletylamin.

b)

B. Etylmetylamin.

c)

C. Isopropanamin.

d)

D. Isopropylamin.

76.

Câu 7: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?

a)

A. NH3NH_3  

b)

B. C6H5CH2NH2C_6H_5CH_2NH_2  

c)

C. C6H5NH2C_6H_5NH_2  

d)

D. (CH3)2NH(CH_3)_2NH  

77.

Câu 8: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?

a)

A. C6H5NH2C_6H_5NH_2  

b)

B. C6H5CH2NH2C_6H_5CH_2NH_2  

c)

C. (C6H5)2NH(C_6H_5)_2NH  

d)

D. NH3NH_3  

78.

Câu 9: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?

a)

A. 3 chất.

b)

B. 5 chất.

c)

C. 6 chất.

d)

D. 8 chất.

79.

Câu 20: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

a)

A. H2NCH2CONHCH2CH2COOH.H_2N-CH_2-CO-NH-CH_2-CH_2-COOH.  

b)

B. H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.H_2N-CH_2-CO-NH-CH(CH_3)-COOH.  

c)

C. H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH.H_2N-CH_2-CO-NH-CH(CH_3)-CO-NH-CH_2-COOH.  

d)

D. D.H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH(CH3)COOHD.H_2N-CH(CH_3)-CO-NH-CH_2-CO-NH-CH(CH_3)-COOH  

80.

Chất béo là:

a)

Trieste của glixerol và axit không no

b)

Trieste của glixerol với axit béo (triaxyl glixerol hay triglixerit)

c)

Este của glixerol và các axit no

d)

Đieste của glixerol và axit béo

81.

Glixerol có công thức cấu tạo là:

a)

CH3OH

b)

C2H5OH

c)

C2H4(OH)2

d)

C3H5(OH)3

82.

Số nguyên tử cacbon có trong phân tử axit stearic là:

a)

15

b)

19

c)

18

d)

16

83.

Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit oleic là:

a)

36

b)

31

c)

35

d)

34

84.

Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và ...

a)

Ancol đơn chức

b)

Glixerol

c)

Phenol

d)

Este đơn chức

85.

Khi thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH , ta được glixerol và ...

a)

C17H35COONa

b)

CH3COONa

c)

C15H31COONa

d)

C3H5(OH)3

86.

Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây:

a)

Na kim loại

b)

H2O (xt H+,t0)

c)

dd NaOH đun nóng

d)

H2 (xúc tác Ni, t0)

87.

Lipit thực vật (dầu thực vật) hầu hết ở trạng thái lỏng do:

a)

Chứa chủ yếu gốc axit béo không no

b)

Chứa gốc axit béo

c)

Chứa glixerol và chất béo

d)

Chứa chủ yếu gốc axit béo no

88.

Chất không phải axit béo:

a)

Axit stearic

b)

Axit oleic

c)

Axit acrylic

d)

Axit panmitic

89.

Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là:

a)

6

b)

3

c)

5

d)

4

90.

Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là:

a)

17,80 gam

b)

18,24 gam

c)

16,68 gam

d)

18,38 gam

91.

Đun nóng chất béo với dung dịch NaOH:

(1) là phản ứng thuận nghịch

(2) thu được glixerol và hỗn hợp muối natri của các axit béo

(3) thu được glixerol và hỗn hợp các axit béo

(4) là phản ứng một chiều

Chọn phát biểu đúng:

a)

1, 2

b)

2, 3, 4

c)

2, 4

d)

1, 3

92.

Thủy phân este A no đơn chức mạch hở bằng dung dịch NaOH thu được 1 muối hữu cơ có khối lượng bằng 41/37 khối lượng của A. CTCT thu gọn của A là:

a)

HCOOCH3

b)

HCOOCH = CH2

c)

CH3COOC2H5

d)

CH3COOCH3

93.

Este X có công thức phân tử C2H4O2. Đun nóng 9,0 gam X trong dd NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là:

a)

8,2

b)

10,2

c)

15,0

d)

12,3

94.

X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

a)

HCOOCH2CH2CH3

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

HCOOCH(CH3)2

95.
Số gốc amino axit trong tripeptit là
a)
3
b)
2
c)
1
d)
không xác định
96.
Phát biểu nào dưới đây về protein là không đúng?
a)
Protein là những polipeptit cao phân tử (phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài triệu đvC)
b)
Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ các gốc α- và β -amino axit.
c)
Protein có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống. 
d)
Protein phức tạp là những protein được tạo thành từ protein đơn giản và lipit, gluxit, axit nucleic,... 
97.
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là  
a)
α-amino axit.
b)
β-amino axit.  
c)
axit cacboxylic. 
d)
este.
98.
Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là  
a)
sự phân huỷ.
b)
sự trùng ngưng. 
c)
sự ngưng tụ.  
d)
 sự đông tụ.  
99.
Điểm khác nhau giữa protein với cabohiđrat và lipit là  
a)
Protein luôn là chất hữu cơ no.
b)
Protein luôn có chứa nguyên tử nitơ. 
c)
Protein luôn có nhóm chức OH.
d)
Protein có khối lượng phân tử lớn.
100.
Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?  
a)
H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.
b)
H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH.
c)
H2NCH2CONHCH2CH2COOH.
d)
H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH(CH3)COOH 
101.
Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?  
a)
H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH.
b)
H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH.
c)
H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2COOH.
d)
H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH.
102.
Phản ứng giữa alanin và axit clohiđric tạo ra chất nào sau đây: 
a)
HOOC-CH(CH3)-NH3Cl
b)
H2N-CH(CH3)-COCl 
c)
CH3-CH(NH2)-COCl 
d)
HOOC-CH(CH2Cl)-NH2
103.
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là: 
a)
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
b)
dung dịch NaCl. 
c)
dung dịch HCl. 
d)
dung dịch NaOH.
104.
Cho các phát biểu sau:
1- Amin là loại hợp chất có chứa nhóm –NH2 trong phân tử.
2- Hai nhóm chức –COOH và –NH2 trong amino axit tương tác với nhau thành ion lưỡng cực.
3- Polipeptit là polime mà phân tử gồm 11 đến 50 mắt xích α-amino axit nối với nhau bởi các liên kết peptit.
4- Protein là polime mà phân tử chỉ gồm các polipeptit nối với nhau bằng liên kết peptit.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
105.
Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?      
a)
3 chất.   
b)
4 chất.   
c)
6 chất.   
d)
8 chất.   
106.
Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra tối đa mấy chất đipeptit ?  
a)
4 chất.  
b)
1 chất.  
c)
2 chất.  
d)
3 chất.  
107.
Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra tối đa mấy chất tripeptit ?  
a)
6 chất.
b)
2 chất.
c)
4 chất.
d)
8 chất.
108.
Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là  
a)
2
b)
3
c)
6
d)
4
109.
Thuỷ phân hợp chất :  
H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH(CH3)2)–CO–NH–CH2–CO–NH–CH2–COOH
sẽ thu được bao nhiêu loại amino axit nào sau đây ? 
a)
3
b)
4
c)
5
d)
2
110.
Thủy phân hoàn toàn 1 mol Pentapeptit(X) thu được 3 mol Gly; 1 mol Ala; 1 mol Phe. Khi thủy phân không hoàn toàn (X) thu được hỗn hợp gồm Ala-Gly ; Gly-Ala và không thấy tạo ra Phe-Gly. Xác định CTCT của Pentapeptit?  
a)
Gly-Gly-Ala-Gly-Phe   
b)
Gly-Ala-Gly-Phe-Gly  
c)
Gly-Gly-Ala-Phe-Gly 
d)
Gly-Ala-Gly-Phe
111.
Peptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH có tên là :  
a)
Gly-ala-gly. 
b)
Gly-lala-gly.
c)
Ala-gly-ala.
d)
Ala-gly-ala.
112.
Trong hợp chất sau đây có mấy liên kết peptit ?
H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH2–CO–NH–CH(C6H5)–CH2–CO–NH–CH2COOH
a)
3
b)
1
c)
2
113.
Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Thuỷ phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val–Phe và tripeptit Gly–Ala–Val nhưng không thu được đipeptit Gly–Gly. Chất X có công thức là :  
a)
Gly–Phe–Gly–Ala–Val.
b)
Gly–Ala–Val–Val–Phe. 
c)
Gly–Ala–Val–Phe–Gly. 
d)
Val–Phe–Gly–Ala–Gly.
114.
Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin ; 1 mol alanin và 1 mol valin. Khi thuỷ phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala–Gly ; Gly–Ala và tripeptit Gly–Gly–Val. Amino axit đầu N, amino axit đầu C ở pentapeptit A lần lượt là :  
a)
Gly, Val. 
b)
Ala, Val.
c)
Gly, Gly. 
d)
Ala, Gly.