Font size
WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 114
Worksheet time: 2hrs 51mins
Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
este đơn chức.
glixerol.
ancol đơn chức.
phenol.
Axit nào sau đây là axit béo?
Axit glutamic.
Axit ađipic.
Axit axetic.
Axit oleic.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit có đặc điểm
chậm.
có giới hạn.
hoàn toàn.
thuận nghịch.
Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình
hiđro hóa (có xúc tác Ni).
làm lạnh.
xà phòng hóa.
cô cạn ở nhiệt độ cao.
Metyl axetat có công thức cấu tạo là
CH3COOCH3.
C3H7COOCH3.
C2H5COOH.
HCOOCH3.
Chất có công thức nào sau đây là este?
CH3COOH
CH3COOC2H5
C2H5OH
CH3CHO
Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
C2H5COOCH3.
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
HCOOCH3.
Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là
metyl axetat.
propyl fomat.
metyl propionat.
propyl propionat.
Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được
CH3COONa và C2H5OH.
HCOONa và CH3OH.
HCOONa và C2H5OH.
CH3COONa và CH3OH.
Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
este hóa.
xà phòng hóa.
trùng hợp.
trùng ngưng.
Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C4H8O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là
CH3COOC2H5.
HCOOC3H7.
CH3COOCH3.
C2H5COOCH3.
Sắp xếp theo chiều tăng dần về nhiệt độ sôi của các chất: C3H7COOH (1), CH3COOC2H5 (2) và C3H7CH2OH (3). Ta có thứ tự đúng là:
(1) (3) (2)
(1) (2) (3)
(2) (3) (1)
(3) (2) (1)
Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là
C17H35COONa và glixerol.
C15H31COOH và glixerol.
C17H35COOH và glixerol.
C15H31COONa và glixerol
Nhận xét nào sau đây không đúng?
Este không bị thủy phân trong môi trường kiềm.
Chất béo là thành phần quan trọng trong thức ăn của con người.
Axit stearic là một axit béo.
Etyl axetat là một este.
Đặc điểm vật lí nào sau đây không đúng với các este thường?
Có nhiệt độ sôi cao hơn axit có cùng số cacbon
Không tan trong nước
Hòa tan được nhiều chất hữu cơ.
Thường có mùi thơm trái cây
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
Chất béo không tan trong nước
Chất béo là trieste của glixerol và axit béo
Chất béo nhẹ hơn nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ
Phát biểu nào sau đây sai?
Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic.
Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.
Triolein phản ứng được với nước brom.
Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.
Chọn phát biểu đúng:
Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử CnH2nO2, với n ≥ 2.
HCOOCH3 có nhiệt độ sôi cao hơn C2H5OH do có phân tử khối lớn hơn.
Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic.
Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
Tristearin có công thức là (C17H33COO)3C3H5.
Đốt cháy hoàn toàn 4,2 gam một este đơn chức X thu được 6,16 gam CO2 và 2,52 gam H2O. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
HCOOCH3.
CH3COOC2H5.
Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
16,68 gam.
18,24 gam.
17,80 gam.
18,38 gam.
Este vinyl axetat có công thức là
CH3COOCH3.
CH3COOCH=CH2.
CH2=CHCOOCH3.
HCOOCH3.
Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa và CH3OH.
CH3COONa và C2H5OH.
HCOONa và C2H5OH.
C2H5COONa và CH3OH.
Một este no, đơn chức mạch hở có tỉ khối hơi đối với H2 bằng 30. Công thức phân tử của este là:
C2H4O2
C3H6O2
C4H8O2
C5H10O2
Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, HCOOCH3. Số chất trong dãy KHÔNG tham gia phản ứng tráng gương là:
2
3
4
5
Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 ,tác dụng được với NaOH, nhưng không tác dụng với Na là:
2
3
4
5
Chất thuộc loại đisaccarit là
glucozơ.
saccarozơ.
xenlulozơ.
fructozơ.
Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có
nhóm chức anđehit.
nhóm chức xeton.
nhóm chức ancol.
nhóm chức axit.
Tinh bột và xenlulozơ thuộc loại
monosaccarit.
lipit.
đisaccarit.
polisaccarit.
Gluxit (cacbohiđrat) là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là
Cn(H2O)m
CnH2O
CxHyOz
R(OH)x(CHO)y
Glucozơ không thuộc loại
hợp chất tạp chức.
cacbohidrat.
monosaccarit.
đisaccarit.
Loại đường nào sau đây có nhiều trong các loại nước tăng lực ?
fructozơ.
xenlulozơ.
glucozơ.
saccarozơ.
Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ ?
Chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt.
Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín.
Còn có tên gọi là đường nho.
Có 0,1% trong máu người.
Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucozơ?
Tráng gương, tráng phích.
Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PVC.
Nguyên liệu sản xuất ancol etylic.
Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.
Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
C2H5OH.
CH3COOH.
HCOOH.
CH3CHO.
Sobit (sobitol) là sản phẩm của phản ứng
khử glucozơ bằng H2/Ni, to.
oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/ NH3
lên men ancol etylic.
glucozơ tác dụng với Cu(OH)2.
Chất phản ứng được với AgNO3 trong dd NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
glucozơ.
saccarozơ.
xenlulozơ.
tinh bột
Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
kim loại Na.
Phản ứng nào sau đây glucozơ đóng vai trò là chất oxi hoá ?
Tráng gương.
Tác dụng với Cu(OH)2.
Tác dụng với H2 xúc tác Ni.
Tác dụng với nước brom.
Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột→ X→ Y→ axit axetic. X và Y lần lượt là:
ancol etylic, andehit axetic.
sacarozo, glucozơ.
glucozơ, etyl axetat.
glucozơ, ancol etylic
Các chất: glucozơ (C6H12O6), fomanđehit (HCH=O), axetanđehit (CH3CHO),
metyl fomiat(H-COOCH3), phân tử đều có nhóm –CHO nhưng trong thực tế để tráng gương người
ta chỉ dùng:
CH3CHO
HCOOCH3
C6H12O6
HCHO
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:
este hóa
hai chiều
xà phòng hóa
đốt cháy
C4H8O2 có mấy đồng phân este
1
2
3
4
Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?
CH3COOCH3
CH3COOC2H5
HCOOC2H5
HCOOCH3
Thủy phân etyl propionat môi trường axit thu được sản phẩm có công thức là?
CH3COOH, C2H5OH
C2H5COOH, C2H5OH
CH3COOH, CH3OH
C2H5COOH, CH3OH
Chất béo là trieste của axit béo với
A. ancol etylic
B. glixerol
C. ancol metylic
D. etylen glicol
Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
A. C17H35COOC3H5
B. (C17H33COO)2C2H4
C. (C15H31COO)3C3H5
D. CH3COOC6H5
Chất béo là este được tạo bởi...
Glixerol và axit axetic
Ancol etylic và axit béo
Glixerol và axit béo
Các phân tử amino axit
Axit nào sau đây là axit béo?
Axit axetic
Axit fomic
Axit stearic
Axit oxalic
Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là:
A. CH3COOH và C6H5ONa
B. CH3COOH và C6H5OH
C. CH3OH và C6H5ONa
D. CH3COONa và C6H5ONa
(1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3;
(3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH;
(5)CH3CH2COOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH
(7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:
Chất nào sau đây không phải là este ?
HCOOCH3.
C2H5OC2H5
CH3COOC2H5.
C3H5(COOCH3)3.
Chất X có công thức ptử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
C2H5COOH.
HO-C2H4-CHO.
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:
2
3
4
5
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:
etyl axetat.
metyl propionat.
metyl axetat.
propyl axetat.
Este etyl axetat có công thức là:
CH3CH2OH.
CH3COOH.
CH3COOC2H5.
CH3CHO.
Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:
CH3COONa và C2H5OH.
HCOONa và CH3OH.
HCOONa và C2H5OH.
CH3COONa và CH3OH.
Thủy phân este X (C4H8O2) trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit axetic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là:
HCOOH.
CH3OH.
CH3COOH.
C2H5OH.
Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là:
C15H31COONa và etanol.
C17H35COOH và glixerol.
C15H31COOH và glixerol.
C17H35COONa và glixerol.
Este nào sau đây được dùng để tổng hợp thủy tinh hữu cơ?
CH2=CH-COO-C2H5
CH2=C(CH3)-COO-C2H5
CH3-COO-CH=CH2
CH2=C(CH3)-COO-CH3
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.
Số phát biểu đúng là:
1
2
3
4
Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình:
hidro hóa (có xúc tác Ni , t0 )
cô cạn ở nhiệt độ cao
làm lạnh
xà phòng hóa
Khi thuỷ phân bất kì chất béo nào cũng thu được :
glixerol.
axit oleic.
axit panmitic.
axit stearic.
Hợp chất X có công thức cấu tạo: (C17H35COO)3C3H5. Tên gọi của X là:
Triolein
Tristearin
Tripanmitic
Trilinolein
Đốt cháy một este no đơn chức thu được 1,8 g H2O. Thể tích khí CO2 (đktc) thu được là :
2,24 lít
4,48 lít
3,36 lít
1,12 lít
Đun sôi hỗn hợp X gồm 9 gam axit axetic và 4,6 gam ancol etylic với H2SO4 đặc làm xúc tác đến khi phản ứng kết thúc thu được 6,6 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là:
75%.
80%.
65%.
90%.
Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là:
Etyl fomat
Etyl axetat
Etyl propionat
Propyl axetat
Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1). Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%). Giá trị của m là:
10,12.
16,20.
6,48.
8,10.
Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng glixerin thu được là:
13,8 kg.
6,975 kg.
4,6 kg.
8,75 kg.
Câu 1: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 5.
Câu 2: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N
A. 3 amin.
B. 5 amin.
C. 6 amin.
D. 7 amin.
Câu 3: Anilin có công thức là
A. CH3COOH
B. C6H5OH
C. C6H5NH2
D. CH3OH
Câu 4: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
A. H2N−[CH2]6−NH2
B. CH3−CH(CH3)−NH2
C. CH3−NH−CH3
D. C6H5NH2
Câu 5: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ?
A. 4 amin.
B. 5 amin.
C. 6 amin.
D. 7 amin.
Câu 6: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3−CH(CH3)−NH2
A. Metyletylamin.
B. Etylmetylamin.
C. Isopropanamin.
D. Isopropylamin.
Câu 7: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
A. NH3
B. C6H5CH2NH2
C. C6H5NH2
D. (CH3)2NH
Câu 8: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
A. C6H5NH2
B. C6H5CH2NH2
C. (C6H5)2NH
D. NH3
Câu 9: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?
A. 3 chất.
B. 5 chất.
C. 6 chất.
D. 8 chất.
Câu 20: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
A. H2N−CH2−CO−NH−CH2−CH2−COOH.
B. H2N−CH2−CO−NH−CH(CH3)−COOH.
C. H2N−CH2−CO−NH−CH(CH3)−CO−NH−CH2−COOH.
D. D.H2N−CH(CH3)−CO−NH−CH2−CO−NH−CH(CH3)−COOH
Chất béo là:
Trieste của glixerol và axit không no
Trieste của glixerol với axit béo (triaxyl glixerol hay triglixerit)
Este của glixerol và các axit no
Đieste của glixerol và axit béo
Glixerol có công thức cấu tạo là:
CH3OH
C2H5OH
C2H4(OH)2
C3H5(OH)3
Số nguyên tử cacbon có trong phân tử axit stearic là:
15
19
18
16
Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit oleic là:
36
31
35
34
Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và ...
Ancol đơn chức
Glixerol
Phenol
Este đơn chức
Khi thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH , ta được glixerol và ...
C17H35COONa
CH3COONa
C15H31COONa
C3H5(OH)3
Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây:
Na kim loại
H2O (xt H+,t0)
dd NaOH đun nóng
H2 (xúc tác Ni, t0)
Lipit thực vật (dầu thực vật) hầu hết ở trạng thái lỏng do:
Chứa chủ yếu gốc axit béo không no
Chứa gốc axit béo
Chứa glixerol và chất béo
Chứa chủ yếu gốc axit béo no
Chất không phải axit béo:
Axit stearic
Axit oleic
Axit acrylic
Axit panmitic
Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là:
6
3
5
4
Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là:
17,80 gam
18,24 gam
16,68 gam
18,38 gam
Đun nóng chất béo với dung dịch NaOH:
(1) là phản ứng thuận nghịch
(2) thu được glixerol và hỗn hợp muối natri của các axit béo
(3) thu được glixerol và hỗn hợp các axit béo
(4) là phản ứng một chiều
Chọn phát biểu đúng:
1, 2
2, 3, 4
2, 4
1, 3
Thủy phân este A no đơn chức mạch hở bằng dung dịch NaOH thu được 1 muối hữu cơ có khối lượng bằng 41/37 khối lượng của A. CTCT thu gọn của A là:
HCOOCH3
HCOOCH = CH2
CH3COOC2H5
CH3COOCH3
Este X có công thức phân tử C2H4O2. Đun nóng 9,0 gam X trong dd NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là:
8,2
10,2
15,0
12,3
X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
HCOOCH2CH2CH3
C2H5COOCH3
CH3COOC2H5
HCOOCH(CH3)2
1- Amin là loại hợp chất có chứa nhóm –NH2 trong phân tử.
2- Hai nhóm chức –COOH và –NH2 trong amino axit tương tác với nhau thành ion lưỡng cực.
3- Polipeptit là polime mà phân tử gồm 11 đến 50 mắt xích α-amino axit nối với nhau bởi các liên kết peptit.
4- Protein là polime mà phân tử chỉ gồm các polipeptit nối với nhau bằng liên kết peptit.
H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH(CH3)2)–CO–NH–CH2–CO–NH–CH2–COOH
sẽ thu được bao nhiêu loại amino axit nào sau đây ?
H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH2–CO–NH–CH(C6H5)–CH2–CO–NH–CH2COOH
