wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H11_ÔN TẬP HKI

Total questions: 110

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là chất điện li

a)

NaCl rắn, khan

b)

NaOH

c)

CH3OH

d)

C6H12O6

2.

Chất không điện li là

a)

HCl

b)

KOH

c)

BaCl2

d)

C2H5OH

3.

Chất nào sau đây là axit mạnh

a)

HF

b)

H2S

c)

H2SO4

d)

CH3COOH

4.

Chất nào sau đây là bazơ mạnh

a)

Cu(OH)2

b)

Mg(OH)2

c)

Fe(OH)3

d)

Ba(OH)2

5.

Dung dịch X có pH = 2, dung dịch X có môi trường gì

a)

Môi trường axit

b)

Môi trường bazơ

c)

Môi trường trung tính

d)

Môi trường lưỡng tính

6.

Dung dịch X có [H+] = 10-11, dung dịch X có môi trường gì

a)

Môi trường axit

b)

Môi trường bazơ

c)

Môi trường trung tính

d)

Môi trường lưỡng tính

7.

Trung dung dịch Y có hòa tan Al2(SO4)3 có chứa các ion nào

a)

Al2+, SO42-

b)

Al3+, SO42-

c)

Al3+, SO43-

d)

Al+, SO42-

8.

Trong dung dịch CH3COOH có chứa các phân tử và ion nào

a)

H+, CH3COO-

b)

CH3COOH, CH3COO-

c)

H+, CH3COOH

d)

H+, CH3COO- , CH3COOH

9.

Tính pH của dung dịch HNO3 0,001M

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Tính pH của dung dịch Ba(OH)2 0,0005M

a)

3

b)

11

c)

12

d)

13

11.

Cho hình vẽ thí nghiệm như hình bên:

Chất X là chất nào trong các chất sau:

a)

CO2.

b)

NH3.

c)

SO2.

d)

HCl.

12.

Có các loài hoa Tú cầu có màu hoa thay đổi phụ thuộc vào độ pH của đất, nếu đất có độ pH nhỏ hơn 7 (đất chua) sẽ cho hoa màu lam, nếu đất có độ pH là 7 thì cây cho hoa màu trắng sữa, nếu đất có độ pH lớn hơn 7 cây cho hoa màu hồng hoặc màu tím. Khi trồng hoa Tú cầu, người ta thêm dung dịch sắt clorua, clorua nhôm, clorua magie hay có thể chôn vài cây đinh gỉ vào gốc cây. Hãy cho biết việc làm trên nhằm mục đích gì?

a)

Tăng pH của đất, cho ra hoa có màu lam.

b)

Tăng pH của đất, cho ra hoa có màu hồng hoặc tím.

c)

Giảm pH của đất, cho ra hoa có màu lam.

d)

Giảm pH của đất, cho ra hoa có màu trắng sữa.

13.

Công thức tính pH là

a)

pH = - lg [H+].

b)

pH = lg [H+].

c)

pH = +10 lg [H+].

d)

pH = - lg [OH-].

14.

Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là

a)

NaOH.

b)

Ba(OH)2.

c)

NH3.

d)

NaCl.

15.

Khi trộn 100 ml của dung dịch HNO3 0,1M và 100 ml dung dịch H2SO4 0,05M thì thu được dung dịch X có giá trị pH là

a)

12,3

b)

1,7

c)

2

d)

1

16.

Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?

a)

Na+, Cl- , S2-, Cu2+.

b)

K+, OH-, Ba2+, HCO3-.

c)

Ag+, Ba2+, NO3-, OH-.

d)

HSO4- , NH4+, Na+, NO3-.

17.

Nitrogen là khí có hàm lượng lớn nhất trong không khí, có vai trò cung cấp đạm trong tự nhiên cho cây trồng.

CHỌN PHÁT BIỂU SAI.

a)

Ở trạng thái tự nhiên, nitrogen tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất. 

b)

Ở dạng đơn chất, nitrogen chiếm khoảng 78% thể tích của không khí. 

c)

Nitrogen trong tự nhiên là hỗn hợp của hai đồng vị.

d)

Ở dạng đơn chất nitrogen có nhiều trong khoáng vật sodium nitrate.

18.

(ĐT 2022) Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?

a)

NaNO3.

b)

KCl.

c)

H2SO4.

d)

KOH.

19.

Mưa acid là một thảm họa thiên nhiên toàn cầu, ảnh hưởng đến sự sống của các sinh vật. Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH

a)

< 5,6.

b)

= 7.

c)

6 - 7.

d)

> 8.

20.

Khi nhiệt kế thủy ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thủy ngân rơi vãi sẽ chuyển hóa chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?

a)

Than đá.

b)

Đá vôi.

c)

Muối ăn.

d)

Sulfur.

21.

Ở điều kiện thích hợp, sulfur dioxide đóng vai trò chất oxi hóa khi tham gia phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NO2.

b)

H2S.

c)

NaOH.

d)

Ca(OH)2.

22.

Hai tác nhân chính gây mưa acid là

a)

SO2 và NO2.

b)

CO2 và NO2.

c)

SO2 và CO2.

d)

S và N2.

23.

Công thức Lewis của NH3 là

a)

b)

c)

d)

24.

Phát biểu nào sau đây về sulfur là đúng?

a)

Sulfur ở nằm ở nhóm IVA trong bảng tuần hoàn

b)

Sulfur không tan trong benzene.

c)

Số oxi hóa cao nhất của sulfur là +4.

d)

Sulfur trong tự nhiên tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất

25.

Ứng dụng nào sau đây không phải của nitrogen?

a)

Làm môi trường trơ trong một số ngành công nghiệp.

b)

Bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.

c)

Sản xuất phân lân.

26.

Tìm phát biểu sai

a)

Nitrogen là chất khí không màu, không mùi, không vị.

b)

Nitrogen nhẹ hơn không khí.

c)

Nitrogen tan rất ít trong nước.

d)

Nitrogen duy trì sự cháy và sự hô hấp.

27.

Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

28.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

HNO3 → H+ + NO3-

b)

KSO4→ K2+ + SO42-

c)

Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-

d)

HF ⇄ H+ + F-

29.

Dung dịch nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

CH3COOH

b)

NaCl

c)

C12H22O11

d)

H2S

30.

Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?

a)

HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3

b)

HNO3, H2SO4, KOH, K2SO3

c)

H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF

d)

Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl

31.

Trong dung dịch HClO (dung môi là nước) có thể chứa

a)

HClO, H2O, H+ , ClO .

b)

H+ , ClO .

c)

HClO

d)

H+ , HClO

32.

Ở nhiệt độ thường, khí nitrogen khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

a)

trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.

b)

trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.

c)

nguyên tử nitơ có độ âm điện kemms hơn oxi.

d)

nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.

33.

N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây

a)

điều kiện thường.

b)

nhiệt độ khoảng 10000C.

c)

nhiệt độ khoảng 1000C.

d)

nhiệt độ khoảng 30000C.

34.

Nitơ đóng vai trò là chất oxi hóa khi tác dụng với các chất :

a)

Al , Ca , O2 , Mg

b)

Al , Ca , O2 , Mg

c)

H2 , O2

d)

Kim loại mạnh , H2

35.

Câu 3: Trong hợp chất, nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây?

a)

A. -3, +3, +5.

b)

B. -3, 0, +3, +5.

c)

C. -3, +1, +2, +3, +4, +5.

d)

D. -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.

36.

Bóng cười là hợp chất của nitrogen, công thức hoá học của bóng cười là

a)

N2O

b)

NO

c)

NO2

d)

NO3

37.

TÍnh chất hoá học đặc trưng của Nitrogen là

a)

Tính Bazơ

b)

Tính oxi hoá và tính khử

c)

Tính Acid

d)

Tính kim loại

38.
Potassium nitride có công thức là gì?
a)

K3N

b)
KN
c)

KNO3

d)

KN3

39.

Cho các hợp chất sau: NH4Cl, N2O, NO, HNO3. Số oxi hóa của N trong các hợp chất trên là:

a)
-3, +1, +2, +5
b)
-3, +1, +5, +2
c)
-3, +2, +1, +5
d)
-3, +5, +1, +2
40.

Nhận xét nào đúng về tính oxi hóa khử của N2?

a)
Không có tính khử và oxi hóa
b)
Chỉ có tính khử
c)
Chỉ có tính oxi hóa
d)
Vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
41.

Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ

a)
Ammoniun nitrate
b)
không khí.
c)
Nitric acid
d)
Ammonia
42.
Điều kiện thường nitrogen phản ứng được với chất nào sau đây
a)
Hydrogen
b)
Oxygen
c)
Magnesium
d)
Lithium
43.
Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là
a)
Ammonia
b)
Hydrogen
c)
Nitrogen monoxide
d)
Nitrogen dioxide
44.
Khi giấy quỳ tím tiếp xúc với khí ammonia thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?
a)
Quỳ tím không đổi màu
b)
Quỳ tím hóa đỏ.
c)
Quỳ tím hóa xanh
d)
Quỳ tím hóa xanh và đỏ
45.
Các khí chủ yếu gây mưa acid là
a)

SO2, NO2

b)

CO2, SO2

c)

CO2, CH4

d)

N2, NO2

46.
Phú dưỡng là hệ quả sau khi ao ngòi, sông hồ nhận quá nhiều các nguồn thải chứa các chất dinh dưỡng chứa nguyên tố
a)
nitrogen, phosphorus
b)
oxygen, phosphorus
c)
nitrogen, oxygen
d)
sulfur, phosphorus
47.
Chỉ ra nội dung sai
a)

N2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

b)
Tính oxi hóa là tính chất đặc trưng của nitrogen
c)

N2 là chất khí không màu, không mùi

d)

Ở điều kiện thường, N2 tác dụng được với nhiều chất.

48.

Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2 , H2, NH3 trong công nghiệp người ta đã

a)
Cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư.
b)
Cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng
c)

Cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc

d)

Nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3.

49.
Nhận xét nào sau đây đúng về muối ammonium?
a)
Muối ammonium bền với nhiệt
b)
Các muối ammonium đều là chất điện li mạnh
c)
Tất cả các muối ammonium đều không tan trong nước
d)
Các muối ammonium ít bị thủy phân trong nước
50.

Chọn phương trình phản ứng đúng khi thực hiện phản ứng đốt cháy NH3 trong O2 không có xúc tác:

a)

4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O.

b)

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O

c)

4NH3 + 4O2 → 2NO + N2 + 6H2O

d)

2NH3 + 2O2 → N2O + 3H2O

51.
Ammonia là chất khi có màu gì?
a)
Nâu đỏ.
b)
Xám nhạt
c)
Không màu
d)
Khói trắng
52.
Nhờ tạo được liên kết hydrogen với nước nên ammonia có tính chất nào sau đây?
a)
Tính tan tốt trong nước.
b)
Tính base yếu khi ở dạng dung dịch
c)
Tính khử khi tác dụng với một chất có tính oxi hóa
d)
Dễ bay hơi và có mùi khai, xốc
53.
Khi tan trong nước, ammonia:
a)

nhận 2H+ của nước tạo thành ion NH52-

b)

Phân ly thành ion H+ và NH2-

c)

Nhận OH- của nước tạo thành ion NH3OH-

d)

Nhận H+ của nước tạo thành ion NH4+

54.
Chọn ý sai khi nói về tính khử của ammonia:
a)
Ammonia khử CuO về dạng đơn chất
b)
Tính khử của ammonia là tính khử mạnh
c)
Dựa vào tính khử của ammonia mà người ta ứng dụng điều chế nitric acid.
d)
Ammonia tác dụng với oxygen tạo thành nitrogen dioxide
55.
Trong quá trình tổng hợp ammonia theo quy trình Haber (Haber – Bosch), khi đạt trạng thái cân bằng, hỗn hợp khí sẽ được:
a)

Qua hệ thống làm lạnh để loại N2 và H2

b)

Qua hệ thống làm lạnh để hóa lỏng NH3

c)
Qua hệ thống lọc để loại bỏ tạp chất, bụi bẩn
d)

Qua hệ thống lọc để loại bỏ N2, H2 và thu NH3 tinh khiết

56.
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về ammonia?
a)
Trong công nghiệp, ammonia thường được sử dụng với vai trò chất làm lạnh (chất sinh hàn).
b)
Do có hàm lượng nitrogen cao (82,35% theo khối lượng) nên ammonia được sử dụng làm phân đạm rất hiệu quả.
c)
Phần lớn ammonia được dùng phản ứng với acid để sản xuất các loại phân đạm
d)
Quá trình tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen là quá trình thuận nghịch nên không thể đạt hiệu suất 100%.
57.
HNO3 đặc không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây?
a)
FeO
b)

Fe3O4

c)
Fe
d)

Fe2O3

58.

Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với HNO3 đặc, nguội ?

a)
Mg, Al
b)
Al, Zn
c)
Al, Fe
d)
Al, Mn
59.

Nguyên nhân nào gây ra hiện tượng?

a)

Do acid đổ trực tiếp vào sông, ao, hồ

b)

Đánh bắt cá bằng bom

c)

Nhiều sinh vật sống dưới nước

d)

Sử dụng phân bón trong trồng trọt

60.

Hậu quả nghiêm trọng nhất của phú dưỡng?

a)

Gây mùi hôi thối

b)

Các loại thực vật dưới nước phát triển

c)

Các động vật dưới nước chết đi, gây ảnh hưởng hệ sinh thái

d)

Mất mỹ quan

61.

Mưa acid có tác động như thế nào đến môi trường?

a)

Mưa acid không ảnh hưởng gì đến môi trường

b)

Mưa acid có tác động tích cực đến môi trường bằng cách làm tăng chất lượng nước và đất

c)

Mưa acid có tác động tiêu cực đến môi trường bằng cách gây ô nhiễm nước và đất, ảnh hưởng đến sức khỏe của con người và động vật, cũng như gây hại cho cây trồng và rừng.

d)

Mưa acid chỉ ảnh hưởng đến sức khỏe của con người, không ảnh hưởng đến động vật và cây trồng

62.

Mưa acid có ảnh hưởng như thế nào đến sức khỏe con người?

a)

Mưa acid có thể làm tăng sức khỏe con người

b)

Mưa acid có thể gây hại cho sức khỏe con người, gây kích ứng cho da, mắt và đường hô hấp.

c)

Mưa acid không ảnh hưởng gì đến sức khỏe con người

d)

Mưa acid chỉ gây hại cho sức khỏe động vật, không ảnh hưởng đến con người

63.

Các nguồn gốc chính gây ra mưa acid là gì?

a)

Các nguồn gốc chính gây ra mưa acid là từ việc trồng cây

b)

Các nguồn gốc chính gây ra mưa acid là từ việc sử dụng nước mưa

c)

Các nguồn gốc chính gây ra mưa acid là khí thải từ các nhà máy, ô tô, và các nguồn khí thải công nghiệp khác.

d)

Các nguồn gốc chính gây ra mưa acid là từ việc xây dựng các công trình lớn

64.

Cách ngăn chặn mưa acid là gì?

a)

Sử dụng thêm chất gây ô nhiễm

b)

Tăng cường sản xuất công nghiệp

c)

Không cần phải làm gì cả

d)

Sử dụng các biện pháp bảo vệ môi trường, giảm thiểu khí thải gây ô nhiễm và tăng cường kiểm soát chất thải công nghiệp.

65.

Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ phải luôn có nguyên tố

a)

A. carbon và hydrogen.

b)

B. carbon.

c)

C. carbon, hydrogen và oxygen.

d)

D. carbon và nitrogen.

66.

Hợp chất hữu cơ làHợp chất hữu cơ là

a)

     A. Hợp chất của carbon trừ CO, CO2, muối carbonate, cyanide, carbide,...

b)

        B. Hợp chất của carbon

c)

        C. Hợp chất của carbon, hydrogen, oxygen, nitrogen.

d)

        D. Hợp chất của carbon và hydrogen.

67.

Phản ứng hoá học của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra

a)

        A. chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

b)

        B. nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.

c)

        C. nhanh, không hoàn toàn, không theo một hưởng nhất định.

d)

        D. chậm, hoàn toàn, không theo một hưởng nhất định.

68.

Các hợp chất hữu cơ thường có

a)

        A. nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao, không tan hoặc ít tan trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.

b)

        B. nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp, tan nhiều trong nước và các dung môi hữu cơ.

c)

        C. nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp, không tan hoặc ít tan trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.

d)

        D. nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp, không tan trong nước.

69.

Nhận xét dưới đây về đặc điểm chung của các hợp chất hữu cơ không đúng?

a)

        A. Các hợp chất hữu cơ thường khó bay hơi, bền với nhiệt và khó cháy.

b)

        B. Liên kết hóa học chủ yếu trong các phân tử hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.

c)

        C. Các hợp chất hữu cơ thường không tan hoặc ít tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ.       

d)

D. Các phản ứng hóa học của hợp chất hữu cơ thường xảy ra chậm và theo nhiều hướng khác nhau tạo ra một hỗn hợp các sản phẩm.

70.

Hợp chất hữu cơ nào sau đây thể hiện tính chất hóa học đặc trưng của nhóm chức alcohol ?

a)

A. CH2=CH-COOH.

b)

B. CH3CHO.

c)

C. C2H5OH.

d)

D. CH≡CH.

71.

Hợp chất hữu cơ nào sau đây thể hiện tính chất hóa học đặc trưng của nhóm chức aldehyde ?

a)

A. CH2=CH-COOCH3.     

b)

B. CH2(CHO)2.

c)

C. CH3-O-C2H5.

d)

D. C6H5OH.

72.

Trong các chất sau đây, chất nào dễ cháy nhất?

a)

A. CO2.

b)

B. C2H5OH.

c)

C. Na2CO3.

d)

D. N2.

73.

Dự đoán chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất trong các chất sau đây ?

a)

A. NaF.

b)

B. HCHO.

c)

C. CH3OH.

d)

D. C2H5Cl.

74.

Chất nào sau đây là hydrocarbon ?

a)

A. C4H8.

b)

B. CH3OH.

c)

C. HCOOH.

d)

D. H2N-CH2-COOH.

75.

Chất nào sau đây là dẫn xuất của hydrocarbon ?

a)

A. CH2=CH2.

b)

B. CH3-CH2-CH3.

c)

C.CH3COOC2H5.              

d)

D. CH≡CH.

76.

Hợp chất hữu cơ dưới đây thể hiện tính chất đặc trưng của nhóm chức nào ?

a)

A. alcohol.

b)

B. carboxylic acid.

c)

C. aldehyde.

d)

D. ester.

77.

Dựa vào phổ hồng ngoại (IR) của hợp chất X có công thức CH3COCH3 dưới đây, hãy chỉ ra peak nào giúp dự đoán X có nhóm C=O?

(a)  

78.

Tính chất vật lí nào sau đây được quan tâm khi tách hai chất lỏng tan vào nhau bằng phương pháp chưng cất?

a)

A. Nhiệt độ sôi của chất.

b)

B. Nhiệt độ nóng chảy của chất.

c)

C. Tính tan của chất trong nước.

d)

D. Màu sắc của chất.

79.

Việc tách các chất ra khỏi nhau bằng phương pháp sắc kí dựa trên đặc tính nào sau đây của chất?

a)

A. Phân tử khối.              

b)

B. Nhiệt độ sôi.

c)

C. Khả năng hấp phụ và hoà tan.

d)

D. Nhiệt độ nóng chảy.

80.

Phương pháp chiết là sự tách chất dựa vào sự khác nhau

        A. về kích thước phân tử.                             B. ở mức độ nặng nhẹ về khối lượng.

        C. về khả năng bay hơi.         D. về khả năng tan trong các dung môi khác nhau.

(a)  

81.

Phương pháp tách biệt và tinh chế nào sau đây được ứng dụng để ngâm hoa quả làm siro?

        A. Sắc kí cột.                             B. Kết tinh.                                

C. Chiết.                      D. Chưng cất.

(a)  

82.

Hãy sắp xếp các cách tiến thành tách và tinh chế hợp chất hữu cơ theo đúng thứ tự của phương pháp chiết lỏng – rắn ?

        (a) Làm bay hơi dung môi của dịch chiết để thu được chất cần tách.

        (b) Lọc bỏ phần chất rắn không tan, thu được dịch chiết chứa chất cần tách.

        (c) Hoà tan chất hữu cơ bằng cách ngâm hoặc đun hỗn hợp chất rắn với dung môi thích hợp.

a)

A. (c), (b), (a).

b)

B. (b), (c), (a).

c)

C. (c), (a), (b).

d)

D. (a), (c), (b).

83.

Câu 70: Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?

        A. C2H5OH và CH3–O–C2H5.                                                        

B. CH3–O–CH3 và CH3CHO.

        C. CH3–CH2–CH2–OH và CH3–CH(OH)–CH3.                       

D. CH3–CH2–CH2–CH3 và CH3–CH2–CH = CH2.

(a)  

84.

Hình sau đây là phổ khối lượng của phân tử acetic acid.

        Phân tử khối của acetic acid bằng

(a)  

85.

Từ eugenol (trong tinh dầu hương nhu) điều chế được methyl eugenol là chất dẫn dụ côn trùng. Kết quả phân tích nguyên tố của methyl eugenol cho thấy: %C = 74,16%, %H = 7,86% còn lại là oxygen. Biết phổ khối lượng của methyl eugenol như hình dưới :

        Công thức phân tử của methyl eugenol là



(a)  

86.

Chất nào sau đây có màu vàng?

a)

H2S.

b)

SO2.

c)

SO3

d)

S.

87.

Hơi thủy ngân rất độc, do đó phải thu hồi thủy ngân rơi vãi bằng cách:

a)

Nhỏ nước bromide lên giọt thủy ngân

b)

Rắc bột sulfur lên giọt thủy ngân

c)

Nhỏ nước ozone lên giọt thủy ngân

d)

Rắc bột phosphor lên giọt thủy ngân

88.

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của sulfur?

a)

Sulfur có cả tính oxi hóa và tính khử.

b)

Sulfur không có tính oxi hóa và cả tính khử.

c)

Sulfur chỉ có tính khử

d)

Sulfur chỉ có tính oxi hóa

89.

Hơi thủy ngân rất độc, do đó phải thu hồi thủy ngân rơi vãi bằng cách:

a)

Nhỏ nước bromide lên giọt thủy ngân

b)

Rắc bột sulfur lên giọt thủy ngân

c)

Nhỏ nước ozone lên giọt thủy ngân

d)

Rắc bột phosphor lên giọt thủy ngân

90.

Vùng nào sau đây có thể tìm thấy nhiều sulfur nhất?

a)

Các vùng có núi lửa hoạt động.

b)

Các vùng hang động có nhiều hóa thạch.

c)

Các vùng cận biển, có nhiều vỏ động vật thân mềm.

d)

Các vùng băng tuyết lâu năm, tan chảy ra sẽ xuất hiện nhiều tinh thể sulfur.

91.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Điều kiện thường, sulfur ở thể rắn.

b)

Sulfur tác dụng với thủy ngân ngay ở nhiệt độ thường.

c)

Sulfur vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Sulfur dễ tan trong nước.

92.

Ứng dụng nào sau đây không phải của sulfur?

a)

Làm nguyên liệu sản xuất sulfuric acid.

b)

Làm chất lưu hóa cao su.

c)

Khử chua đất.

d)

Điều chế thuốc nổ đen.

93.

Fe + S \rightarrow ?

a)

FeS

b)

Fe2S

c)

FeS4

d)

Fe2S3

94.

Phát biểu đúng về tính chất VẬT LÝ của sulfur là?

a)

Ở điều kiện thường sulfur là chất rắn, màu vàng, không tan trong nước.

b)

Ở điều kiện thường sulfur là chất lỏng, màu vàng, tan nhiều trong nước.

c)

Ở điều kiện thường sulfur là chất khí, không màu, không tan trong nước.

d)

Ở điều kiện thường sulfur là chất rắn, màu xanh, ít tan trong nước.

95.

Hg + S \rightarrow ?

a)

HgS

b)

Hg2S

c)

Hg3S4

d)

HgS2

96.

Sulfur còn được đốt cháy, tạo sulfur dioxide, sulfur dioxide có tác dụng gì?

a)

Chữa bệnh

b)

Diệt vi khuẩn, nấm mốc

c)

Bảo quản thực phẩm

d)

dùng trong ngành công nghiệp xây dựng

97.

Sulfur khai thác chủ yếu được dùng để

a)

làm nguyên liệu sản xuất sulfuric acid.

b)

làm chất lưu hóa cao su

c)

làm chất chống nấm mốc cho thực phẩm, dược liệu.

d)

Điều chế thuốc pháo, thuốc súng.

98.

Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là

a)
  • N2O.  

b)
  • CO2.

c)
  • SO2.

d)
  • NO2.

99.

Câu 8: Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là

               

          

a)

A. Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều. 

b)

B. Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều.

c)

C. Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều.  

d)

       D. Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều.

100.

Câu 9: Khí sau đây có thể được làm khô bằng H2SO4 đặc

a)

CO2

b)

NH3

c)

HI

d)

HBr

101.

Câu 15: Dãy chất nào sau đây bị thụ động trong H2SO4 đặc, nguội?

                                       

a)

A. Mg, Cu, Ag.

b)

    B. Ca, Ag, Mg.

c)

C. Cu, Zn, Mg.    

d)

   D. Al, Fe, Cr.

102.

Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch chứa chất X, thấy có kết tủa. Lọc lấy kết tủa, sau đó thêm dung dịch HCl vào thấy kết tủa, thấy kết tủa không tan. X là:

a)

Na2CO3

b)

NaHSO3

c)

Na2SO3

d)

Na2SO4

103.

Chọn câu đúng?

a)

H2SO4 là chất lỏng, không màu, sánh như dầu, không bay hơi.

b)

H2SO4 98% có D= 1,84 g/cm3; nhẹ hơn nước

c)

H2SO4 đặc không hút ẩm nên không dùng làm khô khí ẩm.

d)

H2SO4 đặc tan ít trong nước và toả nhiều nhiệt.

104.

Hiện tượng xảy ra khi cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư là:

a)

Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, không có khí thoát ra.

b)

Cu không tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí thoát ra.

c)

Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xnh, có khí mùi hắc thoát ra.

d)

Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí không mùi thoát ra.

105.

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

a)

H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh

b)

Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc, dễ gây bỏng nặng.

c)

H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của acid.

d)

H2SO4 đặc, nóng oxi hóa hầu hết các kim loại kể cả Au và Pt.

106.

Cho các phát biểu sau :   

           (a) H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh..                       

           (b) Acid sunfuric đặc thường được dùng để làm khô các chất khí ẩm.            

           (c) H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của acid.             

           (d) Khi pha loãng acid sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào acid.

           (e) H2SO4 đặc tác dụng oxide của kim loại luôn có sự giải phóng SO2.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

107.

Khi cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng lần lượt tác dụng với các chất sau : Cu, Fe2O3, C, dung dịch Ba(OH)2, dung dịch Na2SO3 . Số phản ứng mà H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

108.

Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:

     (1) 2H2SO4 + C -> 2SO2 + CO2 + 2H2O          

(2) H2SO4 + Fe(OH)2 -> FeSO4 + 2H2O

     (3) 4H2SO4 + 2FeO -> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O  

(4) 6H2SO4 + 2Fe -> Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Trong các phản ứng trên, phản ứng nào xảy ra với chất tham gia là H2SO4 loãng?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

109.

Khi cho saccharose (C12H22O11) tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc trong cốc thủy tinh thấy có bọt khí đẩy carbon trào lên khỏi cốc. Thí nghiệm trên chứng minh được tính chất nào sau đây của H2SO4 đặc?

a)

tính háo nước và tính khử mạnh.

b)

chỉ có tính háo nước.

c)

chỉ có tính oxi hóa mạnh.

d)

tính háo nước và tính oxi hóa mạnh.

110.

Muối sulfate nào sau đây được ứng dụng trong chất cản quang?

a)

CaSO4

b)

BaSO4

c)

MgSO4

d)

CuSO4