wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz hóa 11

Total questions: 109

Worksheet time: 27hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

Phản ứng xảy ra ngược nhau trong cùng điều kiện

b)

Có PTHH được biểu diễn bằng mũi tên một chiều

c)

Chỉ xảy ra một chiều nhất định

d)

Xảy ra giữa hai chất khí

2.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận ( vtv_t ) và tốc độ phản ứng nghịch ( vnv_n ) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào

a)

Vt = 2Vn

b)

Vt = Vn \ne 0

c)

Vt = 0,5 Vn

d)

Vt = Vn = 0

3.

Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng

a)

Nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi

b)

Nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi

c)

Phản ứng hóa học không xảy ra

d)

Tốc độ phản ứng hóa học xảy ra chậm dần

4.

Phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng

a)

Phản ứng thuận đã dừng

b)

Phản ứng nghịch đã dừng

c)

Nồng độ chất tham gia và phản ứng bằng nhau

d)

Nồng độ của các chất trong hệ không đổi

5.

Khi 1 hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

a)

Cân bằng tĩnh

b)

Cân bằng bền

c)

Cân bằng động

d)

Cân bằng không bền

6.

Biểu thức tính hằng số cân bằng ( KCK_C ) của phản ứng tổng quát aA + bB ⇌ cC + dD là

a)

[A]a.[B]b[C]c.[D]d\frac{\left[A\right]^a.\left[B\right]^b}{\left[C\right]^c.\left[D\right]^d}

b)

[A].[B][C].[D]\frac{\left[A\right].\left[B\right]}{\left[C\right].\left[D\right]}

c)

[C].[D][A].[B]\frac{\left[C\right].\left[D\right]}{\left[A\right].\left[B\right]}

d)

[C]c.[D]d[A]a.[B]b\frac{\left[C\right]^c.\left[D\right]^d}{\left[A\right]^a.\left[B\right]^b}

7.

Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng : H2(g)+I2(g)H_2\left(g\right)+I_2\left(g\right) ⇌ 2HI (g) là

a)

[HI]2[H2].[I2]\frac{\left[HI\right]^2}{\left[H_2\right].\left[I_2\right]}

b)

[HI][H2].[I2]\frac{\left[HI\right]}{\left[H_2\right].\left[I_2\right]}

c)

[H2].[I2][HI]\frac{\left[H_2\right].\left[I_2\right]}{\left[HI\right]}

d)

[H2].[I2][HI]2\frac{\left[H_2\right].\left[I_2\right]}{\left[HI\right]^2}

8.

Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng sau :

CH3COOH (l)+C2H5OH (l)CH_3COOH\ \left(l\right)+C_2H_5OH\ \left(l\right)CH3COOC2H5(l) +H2O (l)CH_3COOC_2H_5\left(l\right)\ +H_2O\ \left(l\right)

a)

[CH3COOHC2H5].[H2O][CH3COOH].[C2H5OH]\frac{\left[CH_3COOHC_2H_5\right].\left[H_2O\right]}{\left[CH_3COOH\right].\left[C_2H_5OH\right]}

b)

[CH3COOHC2H5][CH3COOH].[C2H5OH]\frac{\left[CH_3COOHC_2H_5\right]}{\left[CH_3COOH\right].\left[C_2H_5OH\right]}

c)

[CH3COOH].[C2H5OH][CH3COOC2H5]\frac{\left[CH_3COOH\right].\left[C_2H_5OH\right]}{\left[CH_3COOC_2H_5\right]}

d)

[CH3COOH].[C2H5OH][CH3COOC2H5].[H2O]\frac{\left[CH_3COOH\right].\left[C_2H_5OH\right]}{\left[CH_3COOC_2H_5\right].\left[H_2O\right]}

9.

Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng : CaO (s)+CO2(g)CaO\ \left(s\right)+CO_2\left(g\right)CaCO3(s)CaCO_3\left(s\right)

a)

[CaCO3][CaO].[CO2]\frac{\left[CaCO_3\right]}{\left[CaO\right].\left[CO_2\right]}

b)

[CaO].[CO2][CaCO3]\frac{\left[CaO\right].\left[CO_2\right]}{\left[CaCO_3\right]}

c)

[CO2]\left[CO_2\right]

d)

1[CO2]\frac{1}{\left[CO_2\right]}

10.

Hằng số cân bằng KCK_C của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

11.

Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài được gọi là

a)

Sự biến đổi chất

b)

Sự dịch chuyển cân bằng

c)

Sự chuyển đổi tốc độ phản ứng

d)

Sự biến đổi hằng số cân bằng

12.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học là

a)

Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác

b)

Nồng độ, nhiệt độ, áp suất

c)

Áp suất, nhiệt độ, chất xúc tác

d)

Nồng độ, áp suất, diện tích bề mặt

13.

Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng

a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất

c)

Chất xúc tác

d)

Nồng độ

14.

Cho cân bằng hóa học : PCl5(g)PCl_5\left(g\right)PCl3(g)+Cl2(g)PCl_3\left(g\right)+Cl_2\left(g\right) ; ΔrH298o >0\Delta_rH_{298}^o\ >0

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

Thêm PCl3PCl_3 vào hệ phản ứng

b)

Tăng áp suất của hệ phản ứng

c)

Tăng nhiệt độ của hệ phản ứng

d)

Thêm Cl2Cl_2 vào hệ phản ứng

15.

Cho cân bằng hóa học : H2(g)+I2(g)H_2\left(g\right)+I_2\left(g\right) ⇌ 2HI (g); ΔrH298o>0\Delta_rH_{298}^o>0 .

Cân bằng không bị dịch chuyển khi

a)

Tăng nhiệt độ của hệ

b)

Giảm nồng độ HI

c)

Tăng nồng độ H2H_2

d)

Giảm áp suất chung của hệ

16.

Cho hệ cân bằng trong một bình kín : N2(g)+O2(g)N_2\left(g\right)+O_2\left(g\right) ⇌ 2NO (g); ΔrH298o>0\Delta_rH_{298}^o>0

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

Thêm chất xúc tác vào hệ

b)

Giảm áp suất chung của hệ

c)

Thêm khi NO vào hệ

d)

Tăng nhiệt độ của hệ

17.

Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:

CO (g)+H2O (g)CO\ \left(g\right)+H_2O\ \left(g\right)CO2(g)+H2(g)CO_2\left(g\right)+H_2\left(g\right) ; ΔrH298o<0\Delta_rH_{298}^o<0

Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

Tăng áp suất chung của hệ

b)

Cho chất xúc tác vào hệ

c)

Thêm khí H2H_2 vào hệ

d)

Giảm nhiệt độ của hệ

18.

Cho cân bằng hóa học : N2(g)+3H2(g)N_2\left(g\right)+3H_2\left(g\right)2NH3(g)2NH_3\left(g\right) ; phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Cân bằng không bị dịch chuyển

a)

Thay đổi áp suất của hệ

b)

Thay đổi nồng độ N2N_2

c)

Thay đổi nhiệt độ

d)

Thêm chất xúc tác Fe

19.

Cho cân bằng hóa học: N2(g)+2H2(g)N_2\left(g\right)+2H_2\left(g\right)2NH3(g)2NH_3\left(g\right) ; ΔrH298o<0\Delta_rH_{298}^o<0

Cân bằng trên chuyển dịch về phía về tạo ra nhiều ammonia hơn khi

a)

Tăng nhiệt độ của hệ phản ứng

b)

Giảm áp suất của hệ phản ứng

c)

Tăng áp suất của hệ phản ứng

d)

Thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng

20.

Cho cân bằng hóa học: CaCO3(s)CaCO_3\left(s_{ }\right)CaO(s)+CO2(s)CaO\left(s\right)+CO_2\left(s\right) . Phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt. Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

a)

Tăng nồng độ khí CO2CO_2

b)

Tăng áp suất

c)

Giảm nhiệt độ

d)

Tăng nhiệt độ

21.

Nhận xét nào sau đây không đúng

a)

Trong phản ứng một chiều, chiếc sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu

b)

Trong phản ứng thuận nghịch, các sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu

c)

Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn

d)

Phản ứng thuận nghịch xảy ra theo 2 chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện

22.

Phát biểu nào sau đây về phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là sai

a)

Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch

b)

Nồng độc của các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi

c)

Nồng độ mol của các chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của các chất sản phẩm

d)

Phản ứng thuận và nghịch vẫn diễn ra

23.

Cho cân bằng hóa học sau trong bình kín : 2NO2(g)2NO_2\left(g\right)N2O4(g)N_2O_4\left(g\right)

( màu nâu đỏ ) ( không màu )

Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có

a)

ΔrH298o>0\Delta_rH_{298}^o>0 , phản ứng tỏa nhiệt

b)

ΔrH298o>0\Delta_rH_{298}^o>0 , phản ứng thu nhiệt

c)

ΔrH298o<0\Delta_rH_{298}^o<0 , phản ứng thu nhiệt

d)

ΔrH298o<0\Delta_rH_{298}^o<0 , phản ứng tỏa nhiệt

24.

Nếu một phản ứng thuận nghịch có hằng số cân bằng KCK_C3,2 . 1083,2\ .\ 10^8 . Thì phản ứng diễn ra thuận lợi hơn là

a)

Phản ứng thuận

b)

Phản ứng nghịch

c)

Bằng nhau

d)

Không xác định được

25.

Nếu một phản ứng thuận nghịch có hằng số cân bằng KCK_C2,7 . 10122,7\ .\ 10^{-12} . Thì phản ứng diễn ra thuận lợi hơn là

a)

Phản ứng thuận

b)

Phản ứng nghịch

c)

Bằng nhau

d)

Không xác định được

26.

Khí hydrogen được trộn với khí iodine trong bình kín. Phản ứng xảy ra theo phương trình hóa học : H2(g)+I2(g)H_2\left(g\right)+I_2\left(g\right) ⇌ 2HI (g).

Giảm nồng độ khí I2I_2 cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

a)

ĐÚNG

b)

SAI

27.

Khí hydrogen được trộn với khí iodine trong bình kín. Phản ứng xảy ra theo phương trình hóa học : H2(g)+I2(g)H_2\left(g\right)+I_2\left(g\right) ⇌ 2HI (g).

Tăng áp suất hệ phản ứng, cân bằng không bị dịch chuyển

a)

ĐÚNG

b)

SAI

28.

Khí hydrogen được trộn với khí iodine trong bình kín. Phản ứng xảy ra theo phương trình hóa học : H2(g)+I2(g)H_2\left(g\right)+I_2\left(g\right) ⇌ 2HI (g).

Tăng nồng độ khí H2H_2 , cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

a)

ĐÚNG

b)

SAI

29.

Khí hydrogen được trộn với khí iodine trong bình kín. Phản ứng xảy ra theo phương trình hóa học : H2(g)+I2(g)H_2\left(g\right)+I_2\left(g\right) ⇌ 2HI (g).

Thêm chất xúc tác, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

a)

ĐÚNG

b)

SAI

30.

Trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch là trạng thái mà tại đó tất cả các chất phản ứng có nồng độ bằng 0

a)

ĐÚNG

b)

SAI

31.

Tại thời điểm cân bằng phản ứng thuận nghịch hỗn hợp luôn chứa nhiều chất sản phẩm hơn chất phản ứng

a)

ĐÚNG

b)

SAI

32.

Ở trạng thái cân bằng, phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn tiếp diễn với tốc độ bằng nhau

a)

ĐÚNG

b)

SAI

33.

Trong phản ứng thuận nghịch, tại thời điểm cân bằng tốc độ phản ứng thuận luôn bằng tốc độ phản ứng nghịch

a)

ĐÚNG

b)

SAI

34.

Cho cân bằng hóa học trong bình kín : 2SO2(g)+O2(g)2SO_2\left(g\right)+O_2\left(g\right)2SO3(g)2SO_3\left(g\right) , biết phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt

Giảm nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

a)

ĐÚNG

b)

SAI

35.

Cho cân bằng hóa học trong bình kín : 2SO2(g)+O2(g)2SO_2\left(g\right)+O_2\left(g\right)2SO3(g)2SO_3\left(g\right) , biết phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt

Tăng nồng độ O2O_2 , cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

a)

ĐÚNG

b)

SAI

36.

Cho cân bằng hóa học trong bình kín : 2SO2(g)+O2(g)2SO_2\left(g\right)+O_2\left(g\right)2SO3(g)2SO_3\left(g\right) , biết phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt

Giảm áp suất hệ phản ứng, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

a)

ĐÚNG

b)

SAI

37.

Cho cân bằng hóa học trong bình kín : 2SO2(g)+O2(g)2SO_2\left(g\right)+O_2\left(g\right)2SO3(g)2SO_3\left(g\right) , biết phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt

Giảm nồng độ SO3SO_3 , cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

a)

ĐÚNG

b)

SAI

38.

Các biện pháp để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp ammonia

N2(g)+3H2(g)N_2\left(g\right)+3H_2\left(g\right)2NH3(g); ΔrH298o=92 kJ2NH_3\left(g\right);\ \Delta_rH_{298}^o=-92\ kJ

Lấy bớt NH3NH_3 ra khỏi sản phẩm

a)

ĐÚNG

b)

SAI

39.

Các biện pháp để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp ammonia

N2(g)+3H2(g)N_2\left(g\right)+3H_2\left(g\right)2NH3(g); ΔrH298o=92 kJ2NH_3\left(g\right);\ \Delta_rH_{298}^o=-92\ kJ

Giảm nhiệt độ của phản ứng

a)

ĐÚNG

b)

SAI

40.

Các biện pháp để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp ammonia

N2(g)+3H2(g)N_2\left(g\right)+3H_2\left(g\right)2NH3(g); ΔrH298o=92 kJ2NH_3\left(g\right);\ \Delta_rH_{298}^o=-92\ kJ

Tăng áp suất

a)

ĐÚNG

b)

SAI

41.

Các biện pháp để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp ammonia

N2(g)+3H2(g)N_2\left(g\right)+3H_2\left(g\right)2NH3(g); ΔrH298o=92 kJ2NH_3\left(g\right);\ \Delta_rH_{298}^o=-92\ kJ

Tăng nhiệt độ của phản ứng

a)

ĐÚNG

b)

SAI

42.

Khi tăng áp suất phản ứng:

2HI(g)2HI\left(g\right)H2(g)+I2(g)H_2\left(g\right)+I_2\left(g\right) : cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

a)

ĐÚNG

b)

SAI

43.

Khi tăng áp suất phản ứng

FeO(s)+CO(g)FeO\left(s\right)+CO\left(g\right)Fe(s)+CO2(g)Fe\left(s\right)+CO_2\left(g\right) : cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

a)

ĐÚNG

b)

SAI

44.

Khi tăng áp suất phản ứng

CaCO3(s)CaCO_3\left(s\right)CaO(s)+CO2(g)CaO\left(s\right)+CO_2\left(g\right) : cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

a)

ĐÚNG

b)

SAI

45.

Khi tăng áp suất hệ phản ứng

2SO2(g)+O2(g)2SO_2\left(g\right)+O_2\left(g\right)2SO3(g)2SO_3\left(g\right) : cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

a)

ĐÚNG

b)

SAI

46.

Cho cân bằng hóa học trong bình kín : 2SO2(g)+O2(g)2SO_2\left(g\right)+O_2\left(g\right)2SO3(g)2SO_3\left(g\right) , biết phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt.

Khi giảm nồng độ O2O_2 , cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

a)

ĐÚNG

b)

SAI

47.

Cho cân bằng hóa học trong bình kín : 2SO2(g)+O2(g)2SO_2\left(g\right)+O_2\left(g\right)2SO3(g)2SO_3\left(g\right) , biết phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt

Khi giảm nhiệt độ cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

a)

ĐÚNG

b)

SAI

48.

Cho cân bằng hóa học trong bình kín : 2SO2(g)+O2(g)2SO_2\left(g\right)+O_2\left(g\right)2SO3(g)2SO_3\left(g\right) , biết phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt

Khi giảm áp suất, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

a)

ĐÚNG

b)

SAI

49.

Cho cân bằng hóa học trong bình kín : 2SO2(g)+O2(g)2SO_2\left(g\right)+O_2\left(g\right)2SO3(g)2SO_3\left(g\right) , biết phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt

Khi giảm nồng độ SO3SO_3 , cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

a)

ĐÚNG

b)

SAI

50.

Cân bằng không bị chuyển dịch khi thay đổi áp suất:

PCl3(s)+Cl2(g)PCl_3\left(s\right)+Cl_2\left(g\right)PCl5(s)PCl_5\left(s\right)

a)

ĐÚNG

b)

SAI

51.

Cân bằng không bị chuyển dịch khi chỉ thay đổi áp suất:

CO(g)+H2O(g)CO\left(g\right)+H_2O\left(g\right)CO2(g)+H2(g)CO_2\left(g\right)+H_2\left(g\right)

a)

ĐÚNG

b)

SAI

52.

Cân bằng không bị chuyển dịch khi chỉ thay đổi áp suất :

H2(g)+I2(g)H_2\left(g\right)+I_2\left(g\right)2HI(g)2HI\left(g\right)

a)

ĐÚNG

b)

SAI

53.

Cân bằng không bị chuyển dịch khi chỉ thay đổi áp suất :

N2(g)+3H2(g)N_2\left(g\right)+3H_2\left(g\right)2NH3(g)2NH_3\left(g\right)

a)

ĐÚNG

b)

SAI

54.

Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau :

CO2(g)+H2(g)CO_2\left(g\right)+H_2\left(g\right)CO(g)+H2O(g) ; ΔrH298o>0CO\left(g\right)+H_2O\left(g\right)\ ;\ \Delta_rH_{298}^o>0

Thêm 1 lượng hơi nước, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

a)

ĐÚNG

b)

SAI

55.

Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau :

CO2(g)+H2(g)CO_2\left(g\right)+H_2\left(g\right)CO(g)+H2O(g) ; ΔrH298o>0CO\left(g\right)+H_2O\left(g\right)\ ;\ \Delta_rH_{298}^o>0

Thêm một lượng CO2CO_2 , cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

a)

ĐÚNG

b)

SAI

56.

Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau :

CO2(g)+H2(g)CO_2\left(g\right)+H_2\left(g\right)CO(g)+H2O(g) ; ΔrH298o>0CO\left(g\right)+H_2O\left(g\right)\ ;\ \Delta_rH_{298}^o>0

Giảm áp suất chung của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

a)

ĐÚNG

b)

SAI

57.

Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau :

CO2(g)+H2(g)CO_2\left(g\right)+H_2\left(g\right)CO(g)+H2O(g) ; ΔrH298o>0CO\left(g\right)+H_2O\left(g\right)\ ;\ \Delta_rH_{298}^o>0

Tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

a)

ĐÚNG

b)

SAI

58.

Cho các cân bằng sau :

(1) 2NH3(g)N2(g)+3H2(g) ; ΔrH298o>02NH_3\left(g\right)⇌N_2\left(g\right)+3H_2\left(g\right)\ ;\ \Delta_rH_{298}^o>0

(2) 2SO2(g)+O2(g)2SO3(g) ; ΔrH298o<02SO_2\left(g\right)+O_2\left(g\right)⇌2SO_3\left(g\right)\ ;\ \Delta_rH_{298}^o<0

(3) CaCO3(r)CaO(r)+CO2(g) ; ΔrH298o>0CaCO_3\left(r\right)⇌CaO\left(r\right)+CO_2\left(g\right)\ ;\ \Delta_rH_{298}^o>0

(4) H2(g)+I2(g)2HI(g) ; ΔrH298o<0H_2\left(g\right)+I_2\left(g\right)⇌2HI\left(g\right)\ ;\ \Delta_rH_{298}^o<0

(1) và (2) chuyển dịch theo chiều thuận nếu tăng nhiệt độ và giảm áp suất

a)

ĐÚNG

b)

SAI

59.

Cho các cân bằng sau :

(1) 2NH3(g)N2(g)+3H2(g) ; ΔrH298o>02NH_3\left(g\right)⇌N_2\left(g\right)+3H_2\left(g\right)\ ;\ \Delta_rH_{298}^o>0

(2) 2SO2(g)+O2(g)2SO3(g) ; ΔrH298o<02SO_2\left(g\right)+O_2\left(g\right)⇌2SO_3\left(g\right)\ ;\ \Delta_rH_{298}^o<0

(3) CaCO3(r)CaO(r)+CO2(g) ; ΔrH298o>0CaCO_3\left(r\right)⇌CaO\left(r\right)+CO_2\left(g\right)\ ;\ \Delta_rH_{298}^o>0

(4) H2(g)+I2(g)2HI(g) ; ΔrH298o<0H_2\left(g\right)+I_2\left(g\right)⇌2HI\left(g\right)\ ;\ \Delta_rH_{298}^o<0

(1) và (3) chuyển dịch theo chiều thuận nếu tăng nhiệt độ và giảm áp suất

a)

ĐÚNG

b)

SAI

60.

Cho các cân bằng sau :

(1) 2NH3(g)N2(g)+3H2(g) ; ΔrH298o>02NH_3\left(g\right)⇌N_2\left(g\right)+3H_2\left(g\right)\ ;\ \Delta_rH_{298}^o>0

(2) 2SO2(g)+O2(g)2SO3(g) ; ΔrH298o<02SO_2\left(g\right)+O_2\left(g\right)⇌2SO_3\left(g\right)\ ;\ \Delta_rH_{298}^o<0

(3) CaCO3(r)CaO(r)+CO2(g) ; ΔrH298o>0CaCO_3\left(r\right)⇌CaO\left(r\right)+CO_2\left(g\right)\ ;\ \Delta_rH_{298}^o>0

(4) H2(g)+I2(g)2HI(g) ; ΔrH298o<0H_2\left(g\right)+I_2\left(g\right)⇌2HI\left(g\right)\ ;\ \Delta_rH_{298}^o<0

(1) (2) (3) chuyển dịch theo chiều thuận nếu giảm áp suất

a)

ĐÚNG

b)

SAI

61.

Cho các cân bằng sau :

(1) 2NH3(g)N2(g)+3H2(g) ; ΔrH298o>02NH_3\left(g\right)⇌N_2\left(g\right)+3H_2\left(g\right)\ ;\ \Delta_rH_{298}^o>0

(2) 2SO2(g)+O2(g)2SO3(g) ; ΔrH298o<02SO_2\left(g\right)+O_2\left(g\right)⇌2SO_3\left(g\right)\ ;\ \Delta_rH_{298}^o<0

(3) CaCO3(r)CaO(r)+CO2(g) ; ΔrH298o>0CaCO_3\left(r\right)⇌CaO\left(r\right)+CO_2\left(g\right)\ ;\ \Delta_rH_{298}^o>0

(4) H2(g)+I2(g)2HI(g) ; ΔrH298o<0H_2\left(g\right)+I_2\left(g\right)⇌2HI\left(g\right)\ ;\ \Delta_rH_{298}^o<0

(4) không dịch chuyển khi tăng áp suất

a)

ĐÚNG

b)

SAI

62.

Xét cân bằng trong bình kín có dung tích không đổi : X(g)2Y(g)X\left(g\right)⇌2Y\left(g\right) . Ban đầu cho 1 mol khí X vào bình, khi đạt đến trạng thái cân bằng thì thấy: Tại thời điểm ở 35 độ C trong bình có 0,730 mol X. Tại thời điểm 45 độ C trong bình có 0,623 mol X

Phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt

a)

ĐÚNG

b)

SAI

63.

Xét cân bằng trong bình kín có dung tích không đổi : X(g)2Y(g)X\left(g\right)⇌2Y\left(g\right) . Ban đầu cho 1 mol khí X vào bình, khi đạt đến trạng thái cân bằng thì thấy: Tại thời điểm ở 35 độ C trong bình có 0,730 mol X. Tại thời điểm 45 độ C trong bình có 0,623 mol X

Khi tăng áp suất, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

a)

ĐÚNG

b)

SAI

64.

Xét cân bằng trong bình kín có dung tích không đổi : X(g)2Y(g)X\left(g\right)⇌2Y\left(g\right) . Ban đầu cho 1 mol khí X vào bình, khi đạt đến trạng thái cân bằng thì thấy: Tại thời điểm ở 35 độ C trong bình có 0,730 mol X. Tại thời điểm 45 độ C trong bình có 0,623 mol X

Khi tăng áp suất, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

a)

ĐÚNG

b)

SAI

65.

Xét cân bằng trong bình kín có dung tích không đổi : X(g)2Y(g)X\left(g\right)⇌2Y\left(g\right) . Ban đầu cho 1 mol khí X vào bình, khi đạt đến trạng thái cân bằng thì thấy: Tại thời điểm ở 35 độ C trong bình có 0,730 mol X. Tại thời điểm 45 độ C trong bình có 0,623 mol X

Thêm Y vào hỗn hợp cân bằng thì làm cho cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

a)

ĐÚNG

b)

SAI

66.

Xét cân bằng trong bình kín có dung tích không đổi : X(g)2Y(g)X\left(g\right)⇌2Y\left(g\right) . Ban đầu cho 1 mol khí X vào bình, khi đạt đến trạng thái cân bằng thì thấy: Tại thời điểm ở 35 độ C trong bình có 0,730 mol X. Tại thời điểm 45 độ C trong bình có 0,623 mol X

Thêm chất xúc tác vào hỗn hợp cân bằng thì cân bằng vẫn không chuyển dịch

a)

ĐÚNG

b)

SAI

67.

Vì sao dung dịch của các muối, acid, base dẫn điện?

a)

Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron.

b)

Do phân tử của chúng dẫn được điện.

c)

Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện.

d)

Do muối, acid, base có khả năng phân li ra ion trong dung dịch.

68.

Chất nào sau đây là chất điện li

a)

Cl2Cl_2

b)

HNO3HNO_3

c)

MgO

d)

CH4CH_4

69.

Chất nào sau đây không là chất điện li

a)

KOH

b)

H2SH_2S

c)

HNO3HNO_3

d)

C2H5OHC_2H_5OH

70.

Chất nào sau không phân li ra ion trong nước

a)

MgCl2MgCl_2

b)

HClO3HClO_3

c)

Ba(OH)2Ba\left(OH\right)_2

d)

C6H12O6C_6H_{12}O_6

71.

Dung dịch nào có khả năng dẫn điện

a)

Đường

b)

Muối ăn

c)

Rượu

d)

Benzen trong ancol

72.

Dung dịch nào sau đây không dẫn điện

a)

HCl trong benzene

b)

Ca(OH)2Ca\left(OH\right)_2 trong nước

c)

NaHSO4NaHSO_4 trong nước

d)

CH3COONaCH_3COONa trong nước

73.

Trường hợp nào sau đây dẫn điện được

a)

KCl rắn, khan

b)

Glucose tan trong nước

c)

HBr hòa tan trong nước

d)

CaCl2CaCl_2 rắn, khan

74.

Chất nào điện li mạnh

a)

KCl

b)

CH3COOHCH_3COOH

c)

C2H5OHC_2H_5OH

d)

H2OH_2O

75.

Chất nào điện li mạnh

a)

NaHCO3NaHCO_3

b)

C2H5OHC_2H_5OH

c)

NH3NH_3

d)

H2OH_2O

76.

Chất nào điện li yếu

a)

NaOH

b)

HF

c)

HNO3HNO_3

d)

NH4ClNH_4Cl

77.

Chất nào điện li yếu

a)

NaCl

b)

CH3COOHCH_3COOH

c)

HNO3HNO_3

d)

FeCl3FeCl_3

78.

Dãy nào điện li mạnh

a)

HCl, NaOH, NaCl

b)

HCl, NaOH, CH3COOHCH_3COOH

c)

KOH, NaCl, H3PO4H_3PO_4

d)

NaNO3,NaNO2, NH3NaNO_3,NaNO_2,\ NH_3

79.

Dung dịch NaCl dẫn được điện là do

a)

NaCl tan được trong nước

b)

NaCl điện li trong nước thành ion

c)

NaCl có vị mặn

d)

NaCl là phân tử phân cực

80.

Saccharose là chất không điện li vì

a)

Không có khả năng hoàn tan trong nước

b)

Không có khả năng phân li thành ion trong nước

c)

Không dẫn điện

d)

Có khả năng hòa tan trong nước

81.

Phát biểu nào đúng

a)

Sự điện li là quá trình phân li 1 chất trong nước thành ion

b)

Sự điện li là quá trình hòa tan 1 chất vào nước tạo thành dung dịch

c)

Sự điện li là quá trình phân li 1 chất dưới tác dụng của dòng điện

d)

Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử

82.

Phương trình điện li viết đúng là

a)

H2SO42H++SO4H_2SO_4\rightarrow2H^++SO_4^-

b)

NaOHNa++OHNaOH⇌Na^++OH^{-^{ }}

c)

HFH++FHF⇌H^++F^-

d)

AlCl3Al3++Cl3AlCl_3\rightarrow Al^{3+}+Cl^{3-}

83.

Phương trình điện li viết đúng là

a)

NaClNa2++Cl2NaCl\rightarrow Na^{2+}+Cl^{2-}

b)

KOHK++OHKOH\rightarrow K^++OH^-

c)

C2H5OHC2H5++OHC_2H_5OH\rightarrow C_2H_5^++OH^-

d)

CH3COOHCH3COO+H+CH_3COOH\rightarrow CH_3COO^-+H^+

84.

Phương trình điện li nào không đúng

a)

HClH++ClHCl\rightarrow H^++Cl^-

b)

CH3COOHCH3COO+H+CH_3COOH⇌CH_3COO^-+H^+

c)

NaOHNa++OHNaOH⇌Na^++OH^-

d)

Na3PO43Na++PO43Na_3PO_4\rightarrow3Na^++PO_4^{3-}

85.

Phương trình điện li nào không đúng

a)

HNO3H++NO3HNO_3\rightarrow H^++NO_3^-

b)

K2SO42K++SO42K_2SO_4⇌2K^++SO_4^{2-}

c)

HFH++FHF⇌H^++F^-

d)

BaCl2Ba2++2ClBaCl_2\rightarrow Ba^{2+}+2Cl^-

86.

Trong dung dịch Nitric Acid ( bỏ qua sự phân li của nước ) có những phần tử nào

a)

H+, NO3, HNO3, H2OH^+,\ NO_3^-,\ HNO_3,\ H_2O

b)

H+, NO3, HNO3H^+,\ NO_3^-,\ HNO_3

c)

H+, NO3H^+,\ NO_3^-

d)

H+, NO3, H2OH^+,\ NO_3^-,\ H_2O

87.

Trong dung dịch Acetic Acid ( bỏ qua sự phân li của nước ) có những phần tử nào

a)

CH3COOH, H+, CH3COO, H2OCH_3COOH,\ H^+,\ CH_3COO^-,\ H_2O

b)

CH3COOH, H+, CH3COOCH_3COOH,\ H^+,\ CH_3COO^-

c)

 H+, CH3COO\ H^+,\ CH_3COO^-

d)

CH3COOH, H+, H2OCH_3COOH,\ H^+,\ H_2O

88.

Cho phương trình : NH3+H2ONH4++OHNH_3+H_2O⇌NH_4^++OH^-

Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted-Lowry chất nào là base

a)

NH3NH_3

b)

H2OH_2O

c)

NH4+NH_4^+

d)

OHOH^-

89.

Cho phương trình : NH3+H2ONH4++OHNH_3+H_2O⇌NH_4^++OH^-

Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted-Lowry chất nào là acid

a)

NH3NH_3

b)

H2OH_2O

c)

NH4+NH_4^+

d)

OHOH^-

90.

Cho phương trình : NH3+H2ONH4++OHNH_3+H_2O⇌NH_4^++OH^-

Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted-Lowry chất nào là acid

a)

NH3NH_3

b)

H2OH_2O

c)

NH4+NH_4^+

d)

OHOH^-

91.

Cho phương trình : CH3COOH+H2OCH3COO+H3O+CH_3COOH+H_2O⇌CH_3COO^-+H_3O^+

Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted-Lowry chất nào là acid

a)

CH3COOHCH_3COOH

b)

CH3COOCH_3COO^-

c)

H2OH_2O

d)

H3O+H_3O^+

92.

Cho phương trình : CH3COOH+H2OCH3COO+H3O+CH_3COOH+H_2O⇌CH_3COO^-+H_3O^+

Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted-Lowry chất nào là base

a)

CH3COOHCH_3COOH

b)

CH3COOCH_3COO^-

c)

H2OH_2O

d)

H3O+H_3O^+

93.

Cho phương trình : CH3COOH+H2OCH3COO+H3O+CH_3COOH+H_2O⇌CH_3COO^-+H_3O^+

Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted-Lowry chất nào là aicd

a)

CH3COOHCH_3COOH

b)

CH3COOCH_3COO^-

c)

H2OH_2O

d)

H3O+H_3O^+

94.

Theo thuyết Bronsted-Lowry, dãy nào sau đây là base

a)

Fe2+, HCl, PO43Fe^{2+},\ HCl,\ PO_4^{3-}

b)

CO32, SO32, PO43CO_3^{2-},\ SO_3^{2-},\ PO_4^{3-}

c)

Na+, H+, Al3+Na^+,\ H^+,\ Al^{3+}

d)

Fe3+, Ag+, H2CO3Fe^{3+},\ Ag^+,\ H_2CO_3

95.

Theo thuyết Bronsted-Lowry, dãy nào sau đây lưỡng tính

a)

H+, OH, H2OH^+,\ OH^-,\ H_2O

b)

HCO3, HSO3, H2PO4HCO_3^-,\ HSO_3^-,\ H_2PO_4^-

c)

Mg2+, Fe3+, Cu2+Mg^{2+},\ Fe^{3+},\ Cu^{2+}

d)

NaOH, HCl, NaHCO3NaOH,\ HCl,\ NaHCO_3

96.

Dung dịch làm xanh quỳ tím

a)

NaOH

b)

HCl

c)

KCl

d)

Na2SO4Na_2SO_4

97.

Dung dịch làm đỏ quỳ tím

a)

KOH

b)

HCl

c)

NaCl

d)

Na2SO4Na_2SO_4

98.

Dung dịch không làm đổi màu quỳ tím

a)

Ba(OH)2Ba\left(OH\right)_2

b)

HCl

c)

HClO4HClO_4

d)

Na2SO4Na_2SO_4

99.

Dung dịch nào có pH > 7

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

HNO3HNO_3

d)

H2SO4H_2SO_4

100.

Cho các dung dịch có cùng nồng độ: NaOH (1), H2SO4H_2SO_4 (2), HCl (3), KNO3KNO_3 (4). Gía trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải

a)

3,2,4,1

b)

4,1,2,3

c)

1,2,3,4

d)

2,3,4,1

101.

Khi chuẩn độ, người ta sử dụng thêm từ từ dung dịch đựng trong _____vào dung dịch đựng trong bình tam giác

a)

Bình định mức

b)

Burette

c)

Ống đong

d)

Pipette

102.

Phèn nhôm là chất điện ly mạnh

a)

ĐÚNG

b)

SAI

103.

Dung dịch phèn nhôm làm phenolphthalein chuyển thành màu hồng

a)

ĐÚNG

b)

SAI

104.

Trong thực tế phèn nhôm được dùng để làm trong nước do ion Al3+Al^{3+} bị phân hủy tạo ra Al(OH)3Al\left(OH\right)_3 có khả năng hấp phụ, kéo theo các chất bẩn lơ lửng lắng xuống

a)

ĐÚNG

b)

SAI

105.

Nhỏ lượng dư dung dịch Barium Chloride vào dung dịch phèn nhôm thấy xuất hiện kết tủa trắng là do sự taọ kết tủa giữa sulfate anion trong dung dịch phèn nhôm với barium cation trong dung dịch barium chloride

a)

ĐÚNG

b)

SAI

106.

Câu a

a)

ĐÚNG

b)

SAI

107.

Câu b

a)

ĐÚNG

b)

SAI

108.

Câu c

a)

ĐÚNG

b)

SAI

109.

Câu d

a)

ĐÚNG

b)

SAI