Font size
WorksheetsQuiz hóa 11
Total questions: 109
Worksheet time: 27hrs 15mins
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
Phản ứng xảy ra ngược nhau trong cùng điều kiện
Có PTHH được biểu diễn bằng mũi tên một chiều
Chỉ xảy ra một chiều nhất định
Xảy ra giữa hai chất khí
Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận ( vt ) và tốc độ phản ứng nghịch ( vn ) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào
Vt = 2Vn
Vt = Vn = 0
Vt = 0,5 Vn
Vt = Vn = 0
Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng
Nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi
Nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi
Phản ứng hóa học không xảy ra
Tốc độ phản ứng hóa học xảy ra chậm dần
Phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng
Phản ứng thuận đã dừng
Phản ứng nghịch đã dừng
Nồng độ chất tham gia và phản ứng bằng nhau
Nồng độ của các chất trong hệ không đổi
Khi 1 hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là
Cân bằng tĩnh
Cân bằng bền
Cân bằng động
Cân bằng không bền
Biểu thức tính hằng số cân bằng ( KC ) của phản ứng tổng quát aA + bB ⇌ cC + dD là
[C]c.[D]d[A]a.[B]b
[C].[D][A].[B]
[A].[B][C].[D]
[A]a.[B]b[C]c.[D]d
Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng : H2(g)+I2(g) ⇌ 2HI (g) là
[H2].[I2][HI]2
[H2].[I2][HI]
[HI][H2].[I2]
[HI]2[H2].[I2]
Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng sau :
CH3COOH (l)+C2H5OH (l) ⇌ CH3COOC2H5(l) +H2O (l)
[CH3COOH].[C2H5OH][CH3COOHC2H5].[H2O]
[CH3COOH].[C2H5OH][CH3COOHC2H5]
[CH3COOC2H5][CH3COOH].[C2H5OH]
[CH3COOC2H5].[H2O][CH3COOH].[C2H5OH]
Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng : CaO (s)+CO2(g) ⇌ CaCO3(s)
[CaO].[CO2][CaCO3]
[CaCO3][CaO].[CO2]
[CO2]
[CO2]1
Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Chất xúc tác
Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài được gọi là
Sự biến đổi chất
Sự dịch chuyển cân bằng
Sự chuyển đổi tốc độ phản ứng
Sự biến đổi hằng số cân bằng
Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học là
Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác
Nồng độ, nhiệt độ, áp suất
Áp suất, nhiệt độ, chất xúc tác
Nồng độ, áp suất, diện tích bề mặt
Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng
Nhiệt độ
Áp suất
Chất xúc tác
Nồng độ
Cho cân bằng hóa học : PCl5(g) ⇌ PCl3(g)+Cl2(g) ; ΔrH298o >0
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
Thêm PCl3 vào hệ phản ứng
Tăng áp suất của hệ phản ứng
Tăng nhiệt độ của hệ phản ứng
Thêm Cl2 vào hệ phản ứng
Cho cân bằng hóa học : H2(g)+I2(g) ⇌ 2HI (g); ΔrH298o>0 .
Cân bằng không bị dịch chuyển khi
Tăng nhiệt độ của hệ
Giảm nồng độ HI
Tăng nồng độ H2
Giảm áp suất chung của hệ
Cho hệ cân bằng trong một bình kín : N2(g)+O2(g) ⇌ 2NO (g); ΔrH298o>0
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
Thêm chất xúc tác vào hệ
Giảm áp suất chung của hệ
Thêm khi NO vào hệ
Tăng nhiệt độ của hệ
Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:
CO (g)+H2O (g) ⇌ CO2(g)+H2(g) ; ΔrH298o<0
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
Tăng áp suất chung của hệ
Cho chất xúc tác vào hệ
Thêm khí H2 vào hệ
Giảm nhiệt độ của hệ
Cho cân bằng hóa học : N2(g)+3H2(g) ⇌ 2NH3(g) ; phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Cân bằng không bị dịch chuyển
Thay đổi áp suất của hệ
Thay đổi nồng độ N2
Thay đổi nhiệt độ
Thêm chất xúc tác Fe
Cho cân bằng hóa học: N2(g)+2H2(g) ⇌ 2NH3(g) ; ΔrH298o<0
Cân bằng trên chuyển dịch về phía về tạo ra nhiều ammonia hơn khi
Tăng nhiệt độ của hệ phản ứng
Giảm áp suất của hệ phản ứng
Tăng áp suất của hệ phản ứng
Thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng
Cho cân bằng hóa học: CaCO3(s) ⇌ CaO(s)+CO2(s) . Phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt. Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
Tăng nồng độ khí CO2
Tăng áp suất
Giảm nhiệt độ
Tăng nhiệt độ
Nhận xét nào sau đây không đúng
Trong phản ứng một chiều, chiếc sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu
Trong phản ứng thuận nghịch, các sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu
Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn
Phản ứng thuận nghịch xảy ra theo 2 chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện
Phát biểu nào sau đây về phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là sai
Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
Nồng độc của các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi
Nồng độ mol của các chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của các chất sản phẩm
Phản ứng thuận và nghịch vẫn diễn ra
Cho cân bằng hóa học sau trong bình kín : 2NO2(g) ⇌ N2O4(g)
( màu nâu đỏ ) ( không màu )
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có
ΔrH298o>0 , phản ứng tỏa nhiệt
ΔrH298o>0 , phản ứng thu nhiệt
ΔrH298o<0 , phản ứng thu nhiệt
ΔrH298o<0 , phản ứng tỏa nhiệt
Nếu một phản ứng thuận nghịch có hằng số cân bằng KC là 3,2 . 108 . Thì phản ứng diễn ra thuận lợi hơn là
Phản ứng thuận
Phản ứng nghịch
Bằng nhau
Không xác định được
Nếu một phản ứng thuận nghịch có hằng số cân bằng KC là 2,7 . 10−12 . Thì phản ứng diễn ra thuận lợi hơn là
Phản ứng thuận
Phản ứng nghịch
Bằng nhau
Không xác định được
Khí hydrogen được trộn với khí iodine trong bình kín. Phản ứng xảy ra theo phương trình hóa học : H2(g)+I2(g) ⇌ 2HI (g).
Giảm nồng độ khí I2 cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
ĐÚNG
SAI
Khí hydrogen được trộn với khí iodine trong bình kín. Phản ứng xảy ra theo phương trình hóa học : H2(g)+I2(g) ⇌ 2HI (g).
Tăng áp suất hệ phản ứng, cân bằng không bị dịch chuyển
ĐÚNG
SAI
Khí hydrogen được trộn với khí iodine trong bình kín. Phản ứng xảy ra theo phương trình hóa học : H2(g)+I2(g) ⇌ 2HI (g).
Tăng nồng độ khí H2 , cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
ĐÚNG
SAI
Khí hydrogen được trộn với khí iodine trong bình kín. Phản ứng xảy ra theo phương trình hóa học : H2(g)+I2(g) ⇌ 2HI (g).
Thêm chất xúc tác, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
ĐÚNG
SAI
Trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch là trạng thái mà tại đó tất cả các chất phản ứng có nồng độ bằng 0
ĐÚNG
SAI
Tại thời điểm cân bằng phản ứng thuận nghịch hỗn hợp luôn chứa nhiều chất sản phẩm hơn chất phản ứng
ĐÚNG
SAI
Ở trạng thái cân bằng, phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn tiếp diễn với tốc độ bằng nhau
ĐÚNG
SAI
Trong phản ứng thuận nghịch, tại thời điểm cân bằng tốc độ phản ứng thuận luôn bằng tốc độ phản ứng nghịch
ĐÚNG
SAI
Cho cân bằng hóa học trong bình kín : 2SO2(g)+O2(g) ⇌ 2SO3(g) , biết phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt
Giảm nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
ĐÚNG
SAI
Cho cân bằng hóa học trong bình kín : 2SO2(g)+O2(g) ⇌ 2SO3(g) , biết phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt
Tăng nồng độ O2 , cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
ĐÚNG
SAI
Cho cân bằng hóa học trong bình kín : 2SO2(g)+O2(g) ⇌ 2SO3(g) , biết phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt
Giảm áp suất hệ phản ứng, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
ĐÚNG
SAI
Cho cân bằng hóa học trong bình kín : 2SO2(g)+O2(g) ⇌ 2SO3(g) , biết phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt
Giảm nồng độ SO3 , cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
ĐÚNG
SAI
Các biện pháp để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp ammonia
N2(g)+3H2(g) ⇌ 2NH3(g); ΔrH298o=−92 kJ
Lấy bớt NH3 ra khỏi sản phẩm
ĐÚNG
SAI
Các biện pháp để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp ammonia
N2(g)+3H2(g) ⇌ 2NH3(g); ΔrH298o=−92 kJ
Giảm nhiệt độ của phản ứng
ĐÚNG
SAI
Các biện pháp để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp ammonia
N2(g)+3H2(g) ⇌ 2NH3(g); ΔrH298o=−92 kJ
Tăng áp suất
ĐÚNG
SAI
Các biện pháp để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp ammonia
N2(g)+3H2(g) ⇌ 2NH3(g); ΔrH298o=−92 kJ
Tăng nhiệt độ của phản ứng
ĐÚNG
SAI
Khi tăng áp suất phản ứng:
2HI(g) ⇌ H2(g)+I2(g) : cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
ĐÚNG
SAI
Khi tăng áp suất phản ứng
FeO(s)+CO(g) ⇌ Fe(s)+CO2(g) : cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
ĐÚNG
SAI
Khi tăng áp suất phản ứng
CaCO3(s) ⇌ CaO(s)+CO2(g) : cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
ĐÚNG
SAI
Khi tăng áp suất hệ phản ứng
2SO2(g)+O2(g) ⇌ 2SO3(g) : cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
ĐÚNG
SAI
Cho cân bằng hóa học trong bình kín : 2SO2(g)+O2(g) ⇌ 2SO3(g) , biết phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt.
Khi giảm nồng độ O2 , cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
ĐÚNG
SAI
Cho cân bằng hóa học trong bình kín : 2SO2(g)+O2(g) ⇌ 2SO3(g) , biết phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt
Khi giảm nhiệt độ cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
ĐÚNG
SAI
Cho cân bằng hóa học trong bình kín : 2SO2(g)+O2(g) ⇌ 2SO3(g) , biết phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt
Khi giảm áp suất, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
ĐÚNG
SAI
Cho cân bằng hóa học trong bình kín : 2SO2(g)+O2(g) ⇌ 2SO3(g) , biết phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt
Khi giảm nồng độ SO3 , cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
ĐÚNG
SAI
Cân bằng không bị chuyển dịch khi thay đổi áp suất:
PCl3(s)+Cl2(g) ⇌ PCl5(s)
ĐÚNG
SAI
Cân bằng không bị chuyển dịch khi chỉ thay đổi áp suất:
CO(g)+H2O(g) ⇌ CO2(g)+H2(g)
ĐÚNG
SAI
Cân bằng không bị chuyển dịch khi chỉ thay đổi áp suất :
H2(g)+I2(g) ⇌ 2HI(g)
ĐÚNG
SAI
Cân bằng không bị chuyển dịch khi chỉ thay đổi áp suất :
N2(g)+3H2(g) ⇌ 2NH3(g)
ĐÚNG
SAI
Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau :
CO2(g)+H2(g) ⇌ CO(g)+H2O(g) ; ΔrH298o>0
Thêm 1 lượng hơi nước, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
ĐÚNG
SAI
Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau :
CO2(g)+H2(g) ⇌ CO(g)+H2O(g) ; ΔrH298o>0
Thêm một lượng CO2 , cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
ĐÚNG
SAI
Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau :
CO2(g)+H2(g) ⇌ CO(g)+H2O(g) ; ΔrH298o>0
Giảm áp suất chung của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
ĐÚNG
SAI
Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau :
CO2(g)+H2(g) ⇌ CO(g)+H2O(g) ; ΔrH298o>0
Tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
ĐÚNG
SAI
Cho các cân bằng sau :
(1) 2NH3(g)⇌N2(g)+3H2(g) ; ΔrH298o>0
(2) 2SO2(g)+O2(g)⇌2SO3(g) ; ΔrH298o<0
(3) CaCO3(r)⇌CaO(r)+CO2(g) ; ΔrH298o>0
(4) H2(g)+I2(g)⇌2HI(g) ; ΔrH298o<0
(1) và (2) chuyển dịch theo chiều thuận nếu tăng nhiệt độ và giảm áp suất
ĐÚNG
SAI
Cho các cân bằng sau :
(1) 2NH3(g)⇌N2(g)+3H2(g) ; ΔrH298o>0
(2) 2SO2(g)+O2(g)⇌2SO3(g) ; ΔrH298o<0
(3) CaCO3(r)⇌CaO(r)+CO2(g) ; ΔrH298o>0
(4) H2(g)+I2(g)⇌2HI(g) ; ΔrH298o<0
(1) và (3) chuyển dịch theo chiều thuận nếu tăng nhiệt độ và giảm áp suất
ĐÚNG
SAI
Cho các cân bằng sau :
(1) 2NH3(g)⇌N2(g)+3H2(g) ; ΔrH298o>0
(2) 2SO2(g)+O2(g)⇌2SO3(g) ; ΔrH298o<0
(3) CaCO3(r)⇌CaO(r)+CO2(g) ; ΔrH298o>0
(4) H2(g)+I2(g)⇌2HI(g) ; ΔrH298o<0
(1) (2) (3) chuyển dịch theo chiều thuận nếu giảm áp suất
ĐÚNG
SAI
Cho các cân bằng sau :
(1) 2NH3(g)⇌N2(g)+3H2(g) ; ΔrH298o>0
(2) 2SO2(g)+O2(g)⇌2SO3(g) ; ΔrH298o<0
(3) CaCO3(r)⇌CaO(r)+CO2(g) ; ΔrH298o>0
(4) H2(g)+I2(g)⇌2HI(g) ; ΔrH298o<0
(4) không dịch chuyển khi tăng áp suất
ĐÚNG
SAI
Xét cân bằng trong bình kín có dung tích không đổi : X(g)⇌2Y(g) . Ban đầu cho 1 mol khí X vào bình, khi đạt đến trạng thái cân bằng thì thấy: Tại thời điểm ở 35 độ C trong bình có 0,730 mol X. Tại thời điểm 45 độ C trong bình có 0,623 mol X
Phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt
ĐÚNG
SAI
Xét cân bằng trong bình kín có dung tích không đổi : X(g)⇌2Y(g) . Ban đầu cho 1 mol khí X vào bình, khi đạt đến trạng thái cân bằng thì thấy: Tại thời điểm ở 35 độ C trong bình có 0,730 mol X. Tại thời điểm 45 độ C trong bình có 0,623 mol X
Khi tăng áp suất, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
ĐÚNG
SAI
Xét cân bằng trong bình kín có dung tích không đổi : X(g)⇌2Y(g) . Ban đầu cho 1 mol khí X vào bình, khi đạt đến trạng thái cân bằng thì thấy: Tại thời điểm ở 35 độ C trong bình có 0,730 mol X. Tại thời điểm 45 độ C trong bình có 0,623 mol X
Khi tăng áp suất, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
ĐÚNG
SAI
Xét cân bằng trong bình kín có dung tích không đổi : X(g)⇌2Y(g) . Ban đầu cho 1 mol khí X vào bình, khi đạt đến trạng thái cân bằng thì thấy: Tại thời điểm ở 35 độ C trong bình có 0,730 mol X. Tại thời điểm 45 độ C trong bình có 0,623 mol X
Thêm Y vào hỗn hợp cân bằng thì làm cho cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
ĐÚNG
SAI
Xét cân bằng trong bình kín có dung tích không đổi : X(g)⇌2Y(g) . Ban đầu cho 1 mol khí X vào bình, khi đạt đến trạng thái cân bằng thì thấy: Tại thời điểm ở 35 độ C trong bình có 0,730 mol X. Tại thời điểm 45 độ C trong bình có 0,623 mol X
Thêm chất xúc tác vào hỗn hợp cân bằng thì cân bằng vẫn không chuyển dịch
ĐÚNG
SAI
Vì sao dung dịch của các muối, acid, base dẫn điện?
Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron.
Do phân tử của chúng dẫn được điện.
Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện.
Do muối, acid, base có khả năng phân li ra ion trong dung dịch.
Chất nào sau đây là chất điện li
Cl2
HNO3
MgO
CH4
Chất nào sau đây không là chất điện li
KOH
H2S
HNO3
C2H5OH
Chất nào sau không phân li ra ion trong nước
MgCl2
HClO3
Ba(OH)2
C6H12O6
Dung dịch nào có khả năng dẫn điện
Đường
Muối ăn
Rượu
Benzen trong ancol
Dung dịch nào sau đây không dẫn điện
HCl trong benzene
Ca(OH)2 trong nước
NaHSO4 trong nước
CH3COONa trong nước
Trường hợp nào sau đây dẫn điện được
KCl rắn, khan
Glucose tan trong nước
HBr hòa tan trong nước
CaCl2 rắn, khan
Chất nào điện li mạnh
KCl
CH3COOH
C2H5OH
H2O
Chất nào điện li mạnh
NaHCO3
C2H5OH
NH3
H2O
Chất nào điện li yếu
NaOH
HF
HNO3
NH4Cl
Chất nào điện li yếu
NaCl
CH3COOH
HNO3
FeCl3
Dãy nào điện li mạnh
HCl, NaOH, NaCl
HCl, NaOH, CH3COOH
KOH, NaCl, H3PO4
NaNO3,NaNO2, NH3
Dung dịch NaCl dẫn được điện là do
NaCl tan được trong nước
NaCl điện li trong nước thành ion
NaCl có vị mặn
NaCl là phân tử phân cực
Saccharose là chất không điện li vì
Không có khả năng hoàn tan trong nước
Không có khả năng phân li thành ion trong nước
Không dẫn điện
Có khả năng hòa tan trong nước
Phát biểu nào đúng
Sự điện li là quá trình phân li 1 chất trong nước thành ion
Sự điện li là quá trình hòa tan 1 chất vào nước tạo thành dung dịch
Sự điện li là quá trình phân li 1 chất dưới tác dụng của dòng điện
Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử
Phương trình điện li viết đúng là
H2SO4→2H++SO4−
NaOH⇌Na++OH−
HF⇌H++F−
AlCl3→Al3++Cl3−
Phương trình điện li viết đúng là
NaCl→Na2++Cl2−
KOH→K++OH−
C2H5OH→C2H5++OH−
CH3COOH→CH3COO−+H+
Phương trình điện li nào không đúng
HCl→H++Cl−
CH3COOH⇌CH3COO−+H+
NaOH⇌Na++OH−
Na3PO4→3Na++PO43−
Phương trình điện li nào không đúng
HNO3→H++NO3−
K2SO4⇌2K++SO42−
HF⇌H++F−
BaCl2→Ba2++2Cl−
Trong dung dịch Nitric Acid ( bỏ qua sự phân li của nước ) có những phần tử nào
H+, NO3−, HNO3, H2O
H+, NO3−, HNO3
H+, NO3−
H+, NO3−, H2O
Trong dung dịch Acetic Acid ( bỏ qua sự phân li của nước ) có những phần tử nào
CH3COOH, H+, CH3COO−, H2O
CH3COOH, H+, CH3COO−
H+, CH3COO−
CH3COOH, H+, H2O
Cho phương trình : NH3+H2O⇌NH4++OH−
Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted-Lowry chất nào là base
NH3
H2O
NH4+
OH−
Cho phương trình : NH3+H2O⇌NH4++OH−
Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted-Lowry chất nào là acid
NH3
H2O
NH4+
OH−
Cho phương trình : NH3+H2O⇌NH4++OH−
Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted-Lowry chất nào là acid
NH3
H2O
NH4+
OH−
Cho phương trình : CH3COOH+H2O⇌CH3COO−+H3O+
Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted-Lowry chất nào là acid
CH3COOH
CH3COO−
H2O
H3O+
Cho phương trình : CH3COOH+H2O⇌CH3COO−+H3O+
Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted-Lowry chất nào là base
CH3COOH
CH3COO−
H2O
H3O+
Cho phương trình : CH3COOH+H2O⇌CH3COO−+H3O+
Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted-Lowry chất nào là aicd
CH3COOH
CH3COO−
H2O
H3O+
Theo thuyết Bronsted-Lowry, dãy nào sau đây là base
Fe2+, HCl, PO43−
CO32−, SO32−, PO43−
Na+, H+, Al3+
Fe3+, Ag+, H2CO3
Theo thuyết Bronsted-Lowry, dãy nào sau đây lưỡng tính
H+, OH−, H2O
HCO3−, HSO3−, H2PO4−
Mg2+, Fe3+, Cu2+
NaOH, HCl, NaHCO3
Dung dịch làm xanh quỳ tím
NaOH
HCl
KCl
Na2SO4
Dung dịch làm đỏ quỳ tím
KOH
HCl
NaCl
Na2SO4
Dung dịch không làm đổi màu quỳ tím
Ba(OH)2
HCl
HClO4
Na2SO4
Dung dịch nào có pH > 7
NaOH
NaCl
HNO3
H2SO4
Cho các dung dịch có cùng nồng độ: NaOH (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Gía trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải
3,2,4,1
4,1,2,3
1,2,3,4
2,3,4,1
Khi chuẩn độ, người ta sử dụng thêm từ từ dung dịch đựng trong _____vào dung dịch đựng trong bình tam giác
Bình định mức
Burette
Ống đong
Pipette
Phèn nhôm là chất điện ly mạnh
ĐÚNG
SAI
Dung dịch phèn nhôm làm phenolphthalein chuyển thành màu hồng
ĐÚNG
SAI
Trong thực tế phèn nhôm được dùng để làm trong nước do ion Al3+ bị phân hủy tạo ra Al(OH)3 có khả năng hấp phụ, kéo theo các chất bẩn lơ lửng lắng xuống
ĐÚNG
SAI
Nhỏ lượng dư dung dịch Barium Chloride vào dung dịch phèn nhôm thấy xuất hiện kết tủa trắng là do sự taọ kết tủa giữa sulfate anion trong dung dịch phèn nhôm với barium cation trong dung dịch barium chloride
ĐÚNG
SAI
Câu a
ĐÚNG
SAI
Câu b
ĐÚNG
SAI
Câu c
ĐÚNG
SAI
Câu d
ĐÚNG
SAI
