wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 114

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p4. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là:

a)

Chu kỳ 3, nhóm VIA

b)

Chu kỳ 3, nhóm VIB

c)

Chu kỳ 4, nhóm IIIA

d)

Chu kỳ 3, nhóm IVA

2.

Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2. Hợp chất với hidro của R chứa 75% khối lượng R. Vậy R là:

a)

S

b)

Cl

c)

C

d)

Si

3.

Cho 4,6 gam một kim loại kiềm R tác dụng hoàn toàn với nước thu được 2,24 lit khí H2 (đktc). Xác định R?

a)

K

b)

Li

c)

Rb

d)

Na

4.

Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và 5 là:

a)

8 và 8

b)

18 và 8

c)

8 và 18

d)

18 và 18

5.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron ở phân lớp p bằng 7. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

a)

Chu kì 3; nhóm IIA

b)

Chu kì 3; nhóm IIIA

c)

Chu kì 4; nhóm IIA

d)

Chu kì 4; nhóm IA

6.

Cho các nguyên tử và ion sau: K+, Al, Ca2+, Cl-. Bán kính của nguyên tử hoặc ion nào là nhỏ nhất?

a)

K+

b)

Ca2+

c)

Al

d)

Cl-

7.

Hòa tan hoàn toàn 9 gam một kim loại M vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 11,2 lít H2 (đktc). Kim loại M là:

a)

Al

b)

Fe

c)

Mg

d)

Na

8.

X và Y là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong một chu kì. Biết tổng số proton của X và Y là 31. Xác định cấu hình electron của Y.

a)

1s22s22p5

b)

1s22s22p6

c)

1s22s22p63s23p3

d)

1s22s22p63s23p4

9.

Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần tính bazơ: Al(OH)3, Mg(OH)2, Ba(OH)2.

a)

Ba(OH)2 < Mg(OH)2 < Al(OH)3

b)

Al(OH)3 < Mg(OH)2 < Ba(OH)2

c)

Mg(OH)2 < Ba(OH)2 < Al(OH)3

d)

Al(OH)3 < Ba(OH)2 < Mg(OH)2

10.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Các nguyên tố nhóm B trong bảng tuần hoàn là

a)

các nguyên tố p

b)

các nguyên tố d và f

c)

các nguyên tố s

d)

các nguyên tố s và p

12.

Sắp xếp các nguyên tố sau theo chiều tăng dần tính kim loại: X (Z=20); Y (Z=12); M (Z=15); Q (Z=14).

a)

Y<Q<M<X

b)

X<Y<Q<M

c)

Q<M<Y<X

d)

M<Q<Y<X

13.

Cho nguyên tử 3919K, kết luận nào sau đây sai?

a)

Có 20 nơtron trong hạt nhân

b)

Là nguyên tố mở đầu chu kỳ 4

c)

Nguyên tử có 7e ở lớp ngoài cùng

d)

Thuộc nhóm IA

14.

Mệnh đề nào sau đây sai ? Trong 1 chu kỳ, theo chiều tăng dần của số hiệu nguyên tử Z

a)

Giá trị độ âm điện và tính phi kim tăng dần

b)

Hóa trị trong hợp chất khí với H tăng từ 1 đến 4

c)

Bán kính nguyên tử và tính kim loại giảm dần

d)

Hóa trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi tăng từ 1 đến 7

15.

Cho 7,8g kali tác dụng vừa đủ với O2 thu được m gam oxit. Giá trị của m là

a)

9,4g

b)

18,8g

c)

14,2g

d)

7,1g

16.

Tổng số hạt p, n và e của nguyên tử một nguyên tố là 13, hóa trị cao nhất của nguyên tố với oxi là:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

17.

Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

a)

tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần

b)

tính phi kim và tính kim loại đều giảm dần

c)

tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần

d)

tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần

18.

Cation X+ và anion Y2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Vị trí của X và Y trong bảng tuàn hoàn là:

a)

X ở ô 11, chu kì 3, nhóm IA và Y ở ô 8, chu kì 2, nhóm VIA

b)

X ở ô 12, chu kì 3, nhóm IIA và Y ở ô 8, chu kì 2, nhóm VIA

c)

X ở ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA và Y ở ô 9, chu kì 2, nhóm VIIA

d)

X ở ô 12, chu kì 3, nhóm IIA và Y ở ô 9, chu kì 2, nhóm VIIA

19.

Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố X có công thức XH3. Biết % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X là 74,07 %. Nguyên tử khối của X là

a)

52

b)

32

c)

14

d)

31

20.

X thuộc chu kỳ 4, nhóm IIA. Cấu hình e của X là:

a)

1s22s22p63s23p63d14s2

b)

1s22s22p63s23p63d104s1

c)

1s22s22p63s23p63d2

d)

1s22s22p63s23p64s2

21.

Các nguyên tố được sắp xếp trong bảng tuần hoàn không tuân theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron được xếp vào một hàng

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

c)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị được xếp vào một cột

22.

Một oxit X2O có tổng số hạt (proton, nơtron và electron) là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28. Oxit đã cho là chất nào trong số các chất sau?

a)

Na2O

b)

K2O

c)

H2O

d)

N2O

23.

Cấu hình electron của Fe2+ là:

a)

1s22s22p63s23p63d64s2

b)

1s22s22p63s23p63d5

c)

1s22s22p63s23p63d6

d)

1s22s22p63s23p63d54s1

24.

Các nguyên tố xếp ở chu kì 5 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

25.

Chu kì:

a)

  Bằng số hiệu nguyên tử của nguyên tố hóa học.

b)

Là dãy nguyên tố mà nguyên tử có cùng số e lớp ngoài cùng.

c)

    Số thứ tự chu kì bằng số e của nguyên tử.

d)

    Là dãy nguyên tố mà nguyên tử có cùng lớp e.

26.

Trong bảng THHH các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc nào?

a)

Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

b)

    Các nguyên tố có cùng số lớp e trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng.

c)

    Các nguyên tố có cùng số e hóa trị trong nguyên tử được xếp thành 1 cột.

d)

    Cả a, b, c.

27.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là 3s23p3. Vị trí (chu kì, nhóm) của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

Chu kì 3, nhóm VB.

b)

Chu kì 3, nhóm VA.

c)

Chu kì 4, nhóm IB.  

d)

Chu kì 3, nhóm IIIA.

28.

Nguyên tử X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4. Hãy cho biết công thức oxide cao nhất của X?

a)

XO6

b)

XO3

c)

X2O5

d)

XO4

29.

Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron ở phân lớp p là 6, Vị trí của nguyên tố A trong bảng tuần hoàn là

     

a)

Nhóm VA, chu kì 3.

b)

Nhóm VIIIA, chu kì 2.

c)

Nhóm VIIB, chu kì 2 .

d)

Nhóm VIA, chu kì 3.

30.

Xét các nguyên tố trong cùng một chu kì, tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?

     

a)

Số electron lớp ngoài cùng.  

b)

Số lớp electron.

c)

Hoá trị cao nhất với oxi. 

d)

Tính kim loại.

31.

Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất tạo nên từ các nguyên tố đó

     

a)

biến đổi liên tục theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử.

b)

biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử.

c)

biến đổi liên tục theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

d)

biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

32.

Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố:

     

a)

Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

b)

 Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

c)

Tăng theo chiều tăng của tính phi kim.

d)

Giảm theo chiều tăng của tính kim loại.

33.

Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm IVA của bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là.

a)

14

b)

15

c)

16

d)

33

34.

Nhóm A bao gồm các nguyên tố:

     

a)

Nguyên tố s 

b)

Nguyên tố p

c)

Nguyên tố d và nguyên tố f 

d)

Nguyên tố s và nguyên tố p

35.

Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIA của bảng tuần hoàn. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là

a)

1s2 2s2 2p6 .

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 .

c)

1s2 2s2 2p6 3s2.

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p2 .

36.

Nguyên tử potassium có Z=19. Vị trí của potassium trong bảng tuần hoàn là

a)

Chu kì 4, nhóm IA.

b)

Chu kì 4, nhóm IB.

c)

Chu kì 3, nhóm IA.

d)

Chu kì 3, nhóm VIIIA.

37.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

X (1s2 2s2 2p6 3s1 ), Y (1s2 2s2 2p6 3s2 )

và Z (1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 )

Dãy các nguyên tố xếp theo chiều tăng dần tính kim loại từ trái sang phải là

a)

Z, Y, X.

b)

X, Y, Z.

c)

X, Z, Y.

d)

Y, Z, X.

38.

Anion X2- có cấu hình electron [Ne] 3s2 3p6 . Nguyên tố X có tính chất nào sau đây ?

a)

Kim loại.

b)

Phi kim.

c)

Trơ của khí hiếm.

d)

Lưỡng tính.

39.

Nguyên tố Chlorine thuộc ô số 17, chu kì 3, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn. Cho biết công thức oxide và hydroxide ứng với hóa trị cao nhất?

a)

Cl2O7 , HClO4 .

b)

ClO3 , H2ClO4 .

c)

Cl2O7 , HClO3 .

d)

ClO , HClO .

40.

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo nguyên tắc

a)

Tăng dần khối lượng

b)

Tăng dần bán kính nguyên tử

c)

Tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử

d)

Tăng dần độ âm điện

41.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn  sẽ có cùng số

a)

electron lớp ngoài cùng

b)

lớp electron

c)

điện tích hạt nhân

d)

electron s hay p

42.

Nhóm A bao gồm các

a)

nguyên tố s và nguyên tố p

b)

nguyên tố p

c)

nguyên tố d và nguyên tố f

d)

nguyên tố s

43.

Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIIA. Cấu hình electron nguyên tử của X là :

a)

1s22s22p63s23p1

b)

1s22s22p63s23p64s2

c)

1s22s22p63s23p63d104s24p1

d)

1s22s22p63s23p63d34s2

44.

Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là

a)

Ô số 16, chu kì 3, nhóm IVA

b)

Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA

c)

Ô số 16, chu kì 3, nhóm  IVB

d)

Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIB

45.

Trong bảng tuần hoàn hiện nay, số chu kì nhỏ  và chu kì lớn  là :

a)

3 và 3

b)

3 và 4

c)

4 và 3

d)

3 và 6

46.

Các nguyên tố s thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn ?

a)

IA và IIIA

b)

IIA

c)

IIIA

d)

IA và IIA

47.

Nguyên tố hoá học canxi (Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kỳ 4, nhóm IIA. Điều khẳng định nào sau đây về Ca là sai ?

a)

Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố đó là 20

b)

Vỏ của nguyên tử có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron

c)

Hạt nhân của canxi có 20 proton

d)

Nguyên tố hoá học này một phi kim

48.

Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử X là 3d8 4s2. Trong bảng tuần hoàn X nằm ở

a)

Chu kì 4, nhóm VIIIB

b)

Chu kì 4, nhóm IA

c)

Chu kì 4, nhóm VIA

d)

Chu kì 4, nhóm VIB

49.

Các nguyên tố xếp ở chu kì 3 trong bảng hệ thống tuần hoàn có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

3

b)

4

c)

18

d)

8

50.

Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt proton, electron, nơtron bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số proton của R

a)

20.

b)

22.

c)

24.

d)

26.

51.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là:

a)

electron và nơtron

b)

electron và proton

c)

proton và nơtron

d)

electron, proton và nơtron

52.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?

a)

proton

b)

nơtron

c)

electron

d)

nơtron và electron

53.

Những phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron

d)

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron

54.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:


Tổng số hạt trong nguyên tử clo là 52, trong hạt nhân nguyên tử có 18 nơtron. Số proton trong nguyên tử clo là …

(a)  

55.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố có bao nhiêu nhóm A ?

a)

7

b)

8

c)

16

d)

18

56.

Số nguyên tố trong chu kỳ 4 là

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

57.

Điền từ vào chỗ trống để được nhận đúng:

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố trong cùng một nhóm A được .................................sau mỗi chu kì, ta nói rằng chúng biến đổi một cách tuần hoàn.

a)

giống nhau

b)

lặp đi lặp lại

c)

ổn định

d)

bằng nhau

58.

Yếu tố nào sau đây không biến đổi tuần hoàn

a)

tính kim loại, tính phi kim

b)

hóa trị của các nguyên tố

c)

tính axit tính bazo

d)

nguyên tử khối.

59.

Cho nguyên tử X có Z = 16. Nhận định nào sau đây đúng?

a)

X là nguyên tố phi kim có khuynh hướng nhận thêm 2 electron.

b)

X ở ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA.

c)

Công thức oxit cao nhất là X2O6, công thức hợp chất khí là H2X

d)

Hidroxit của X có công thức H2XO4 là một axit.

60.

Mệnh đề nào sau đây sai ?

a)

Nguyên tử các nguyên tố trong cùng 1 nhóm có số e- hóa trị bằng nhau.

b)

Nhóm A gồm các nguyên tố s và p. Nhóm B gồm các nguyên tố d và f.

c)

Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B.

d)

Bảng tuần hoàn có 7 chu kì. Số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử.

61.

Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6. Vị trí của M ( chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm IIIA.

b)

chu kì 2, nhóm VIIA.

c)

chu kì 3, nhóm IIA.

d)

chu kì 3, nhóm IA.

62.

X ở chu kì 3, Y ở chu kì 2. Tổng số electron lớp ngoải cùng của X và Y là 12. Ở trạng thái cơ bản số electron p của X nhiều hơn của Y là 8. Vậy X và Y thuộc nhóm nào?

a)

X thuộc nhóm VA; Y thuộc nhóm VIIB

b)

X thuộc nhóm VIIA; Y thuộc nhóm VA

c)

X thuộc nhóm VA; Y thuộc nhóm VIIA

d)

X thuộc nhóm VIIB; Y thuộc nhóm VA

63.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electrron trong các phân lớp p là 8. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

a)

X có số thứ tự 14, chu kì 3. nhóm IVA.

b)

X có số thứ tự 12, chu kì 3. nhóm IIA.

c)

X có số thứ tự 13, chu kì 3. nhóm IIIA.

d)

X có số thứ tự 15, chu kì 3. nhóm VA.

64.

tổng hóa trị trong hợp chất với hidro và trong hợp chất với oxi bằng

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

65.

Câu 7. Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

A. 15.

b)

B. 4.

c)

C. 19.

d)

D. 1.

66.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm B?

a)

A. [Ar]3d104s24p6.

b)

B. [Ar]4s2.

c)

C. [Ne]3s23p6.

d)

D. [Ar]3d84s2.

67.

Nguyên tử T có cấu hình electron [Ar]3d104s24p2. T thuộc nhóm

a)

A. IIA.

b)

B. VIIIB.

c)

C. IVB.

d)

D. IVA.

68.

Nguyên tử X có cấu hình electron [Ar]3d54s2. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

a)

A. số thứ tự 25, chu kì 4, nhóm VIIA.

b)

B. số thứ tự 27, chu kì 4, nhóm VIIB.

c)

C. số thứ tự 25, chu kì 4, nhóm VIIB.

d)

D. số thứ tự 27, chu kì 4, nhóm IIA.

69.

Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2. Hợp chất với hidro của R chứa 75% khối lượng R. Vậy R là:

a)

S

b)

Cl

c)

C

d)

Si

70.

So sánh nguyên tử Na và Mg, ta thấy Na có

a)

Bán kính nguyên tử lớn hơn và năng lượng ion hóa I1 cao hơn.

b)

Bán kính nguyên tử lớn hơn và năng lượng ion hóa I1 thấp hơn.

c)

Bán kính nguyên tử nhỏ hơn và năng lượng ion hóa I1 cao hơn

d)

Bán kính nguyên tử nhỏ hơn và năng lượng ion hóa I1 thấp hơn

71.

Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử?

a)

F, Li, Na, C, N.

b)

Na, Li, C, N, F

c)

Li, F, N, Na, C

d)

N, F, Li, C, Na

72.

Cho các nguyên tố: K, N, Si, Mg. Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:

a)

A. N, Si, Mg, K

b)

B. K, Mg, Si, N

c)

C. K, Mg, N, Si

d)

D. Mg, K, Si, N

73.

Trong nhóm IA, khi đi từ Li đến Cs, khả năng nhường electron của các nguyên tố tăng dần. Nguyên nhân là do

a)

A. điện tích hạt nhân tăng

b)

B. số lớp electron tăng

c)

C. số lớp electron tăng làm bán kính nguyên tử các nguyên tố tăng nhanh

d)

D. bán kính nguyên tử của các nguyên tố giảm

74.

Mệnh đề nào sau đây sai

a)

A. Độ âm điện của một nguyên tố đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử trong phân tử

b)

B. Độ âm điện và tính phi kim của một nguyên tử biến thiên tỉ lệ thuận với điện tích hạt nhân nguyên tử

c)

C. Độ âm điện và tính phi kim biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử

d)

D. Nguyên tử của một nguyên tố có độ âm điện càng lớn, tính phi kim của nó càng lớn

75.

Giá trị nào sẽ tăng khi di chuyển từ phải sang trái trong một chu kỳ?

a)

Số p

b)

bán kính nguyên tử

c)

độ âm điện

d)

Số khối

76.

Vì sao năng lượng ion hoá tăng nhanh hơn ở nhóm IIA và VA?

a)

nguyên tố thuộc nhóm IA và VA có cấu hình electron bão hoà và bán bão hoà.

b)

nguyên tố thuộc nhóm VA và IIA có cấu hình electron bão hoà và bán bão hoà.

c)

nguyên tố thuộc nhóm IIIA và IIA có cấu hình electron bão hoà và bán bão hoà.

d)

nguyên tố thuộc nhóm IIA và IVA có cấu hình electron bão hoà và bán bão hoà.

77.

Điện tích 

hạt nhân .... Năng lượng ion hoá .... Bán kính 

nguyên tử

Ngăn cách bằng dấu ";" và cách

(a)  

78.

Nguyên tố có năng lượng ion hoá nhỏ nhất là

a)

Liti

(Li)

b)

Caesium

(Cs)

c)

Cesium

(Cs)

d)

Lithium

(Li)

79.

Nguyên tố Co thuộc chu kì nào nhóm mấy?

a)

chu kì 4

nhóm VIIIB

b)

chu kì 4

nhóm VIIB

c)

chu kì 3

nhóm VIIIB

d)

chu kì 4

nhóm IIXB

80.

Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3, công thức hợp chất khí với hidro và công thức oxit cao nhất là

a)

B. RH2, RO.

b)

A. RH3, R2O5.

c)

D. RH3, R2O3.

d)

C. RH4, RO­2.

81.

Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2. Công thức của hợp chất khí với hiđro là

a)

A. RH3.

b)

B. RH4.

c)

C. H2R.

d)

D. HR.

82.

Nguyên tử X có Z = 17. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

Ô 17 chu kỳ 3 nhóm VA.

b)

Ô 17 chu kỳ 4 nhóm VIIA.

c)

Ô 17 chu kỳ 5 nhóm VA.

d)

Ô 17 chu kỳ 3 nhóm VIIA.

83.

Hợp cất khí của nguyên tố R với hidro có công thức hóa học RH4. Vậy công thức oxit cao nhất của R là?

a)

RO

b)

RO2

c)

R2O5

d)

R2O7

84.

#NB Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích nhân, tính phi kim của các nguyên tố

a)

giảm dần.

b)

tăng dần.

c)

biến đổi không theo quy luật.

d)

không thay đổi.

85.

Số electron của nguyên tố nằm ở chu kì 3 nhóm VIA trong bảng tuần hoàn hóa học là

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

86.

Nguyên tố R có hợp chất khí với hiđro là RH4. Trong oxit cao nhất, oxi chiếm 72,73% về khối lượng. Xác định nguyên tố R? (C =12; P =31; S=32; Cl = 35,5)

a)

C

b)

P

c)

S

d)

Cl

87.

Nguyên tố R có hóa trị trong công thức oxit cao nhất bằng hóa trị trong hợp chất khí với hiđro. Vậy R thuộc nhóm?

a)

VA

b)

VIA

c)

IVA

d)

VIIA

88.

Dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tang dần độ âm điện?

a)

Li, Na, C, O, F

b)

Na, Li, F, C, O

c)

Na, Li, C, O, F

d)

Li, Na, F, C, O

89.

Dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tang dần tính kim loại?

a)

Li, Be, Na, K

b)

Al, Na, K, Ca

c)

Mg, K, Rb, Cs

d)

Mg, Na, Rb, Sr

90.

Cho các phát biểu sau:

F là phi kim mạnh nhất.

Li là kim loại có độ âm điện lớn nhất.

He là nguyên tử có bán kính nhỏ nhất.

Be là kim loại yếu nhất trong nhóm IIA.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

91.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử các nguyên tố khi hình thành liên kết hoá học là

a)

Tính kim loại

b)

Tính phi kim

c)

Điện tích hạt nhân

d)

Độ âm điện

92.

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

a)

F, O, Li, Na

b)

F, Na, O, Li

c)

F, Li, O, Na

d)

Li, Na, O, F

93.

Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất tạo nên từ các nguyên tố đó

a)

biến đổi liên tục theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử

b)

biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử

c)

biến đổi liên tục theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

d)

biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

94.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có bán kính nhỏ nhất?

a)

Ca

b)

Li

c)

Cs

d)

Na

95.

Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì

a)

A. tính KL giảm, tính PK giảm.

b)

B. tính KL tăng, tính PK giảm.

c)

C. tính KL tăng, tính PK tăng.

d)

D. tính KL giảm, tính PK tăng.

96.

Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là R2O5. Trong hợp chất khí của R với Hidro, H chiếm 17,647 về khối lượng. Xác định nguyên tố R?

(C =12; P =31; S=32; Cl = 35,5; N =14)

a)

S

b)

N

c)

P

d)

C

97.

Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm heli khi tham gia hình thành liên kết hoá học?

a)

A. Fluorine

b)

B. Oxygen

c)

C. Hydrogen

d)

D. Chlorine

98.

Câu 2: Để đạt quy tắc Octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi?

a)

A. 2 electron

b)

B. 3 electron

c)

C. 1 electron

d)

D. 4 electron

99.

Câu 3: Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi 1 electron khi hình thành liên kết hoá học?

a)

A. Boron

b)

B. Potassium

c)

C. Helium

d)

D. Fluorine

100.

Câu 4: Những xu hướng biến đổi nào khi hình thành liên kết tuân theo quy tắc Octet?

a)

A. Nhận e

b)

B. Mất e

c)

C. Góp chung e

d)

D. Cả 3 phương án trên

101.

Câu 5: Cho những phát biểu sau:

(a) Quy tắc Octet do nhà hoá học người Mỹ tên Lewis tìm ra.

(b) Trong các phản ứng hoá học, các nguyên tử thường có xu hướng tiến tới cấu hình bền vững giống như các nguyên tố khí hiếm.

(c) Đối với các nguyên tố nhóm B, quy tắc Octet vẫn phát huy tốt hiệu quả.

(d) Flourine là một nguyên tố có xu hướng nhường 2e khi tham gia liên kết.

(e) Những nguyên tố có xu hướng cho electron sẽ có tính kim loại.

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 1

d)

D. 4

102.

Câu 6: Để giảm năng lượng, các nguyên tử kết hợp lại thành phân tử theo xu hướng nào?

a)

A. Đạt tới cấu hình bền vững

b)

B. Đạt tới cấu hình kém bền

c)

C. Đạt tới cấu hình bán bão hoà

d)

D. Đạt tới cấu hình quá bão hoà

103.

Câu 7: Sự hình thành ion Na+ là nhờ xu hướng biến đổi nào?

a)

A. Góp chung electron

b)

B. Nhường electron

c)

C. Nhận electron

d)

D. Tự chuyển hoá từ dạng nguyên tử sang ion

104.

Câu 8: Tại sao các nguyên tử nguyên tố thuộc loại khí hiếm rất bền và khó hoạt động hoá học?

a)

A. Do cấu hình electron đã tuân theo đúng quy tắc Octet

b)

B. Do cấu trúc phức tạp

c)

C. Do độ âm điện khiến việc tách electron gây cản trở

d)

D. Cả ba lý do trên đều đúng

105.

Câu 9: Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Các nguyên tử có xu hướng…thì sẽ có tính chất kim loại. Còn các nguyên tử có xu hướng…thì lại có tính chất phi kim”

a)

A. Nhận e/nhận e

b)

B. Nhường e/nhận e

c)

C. Nhường e/nhường e

d)

D. Góp chung e/nhận e

106.

Câu 10: Với sự ra đời của quy tắc Octet đã giúp giải quyết vấn đề gì?

a)

A. Trả lời được sự hình thành liên kết hoá học của các nguyên tố nhóm A trong các phản ứng hoá học

b)

B. Giải thích được sự hình thành liên kết hoá học của các nguyên tố nhóm B trong việc phân chia electron

c)

C. Lý giải tại sao trong các phản ứng hoá học lại có sự biến đổi về chất

d)

D. Giúp giải thích sự biến đổi về lượng khi biến đổi hoá học

107.

Cầu hình electron của nguyên tử H

a)

1s1

b)

2s2

c)

2s1

d)

1s2

108.

Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại

                                                              

       

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5  

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

109.

Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p5. X là nguyên tố

       

a)

khí hiếm

b)

kim loại 

c)

kim loại hoặc phi kim

d)

phi kim   

110.

 

Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố sau:

      a) 1s2                                 b) 1s22s22p63s1                 c) 1s22s22p6                                                                

      d) 1s22s22p63s23p6            e) 1s22s22p63s2                 

 số cấu hình của các nguyên tố khí hiếm

                             

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

111.

Cầu hình electron của nguyên tử He

a)

1s2

b)

1s1

c)

2s2

d)

2s1

112.

Vì sao nguyên tử helium luôn tồn tại độc lập, còn nguyên tử hydrogen lại kết hợp với nhau?

4 lines
113.

Tính........................là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử dễ nhường electron,tính..................................là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử dễ nhận electron

(a)  

114.

Lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố khí hiếm có (a)   elctron (trừ helium có 2 electron)