wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKI LỚP 11 SỐ 1

Total questions: 107

Worksheet time: 9hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.

b)

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

c)

Sự điện li là sự phân li chất thành ion khi trong nước hay khi nóng chảy

d)

Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.

2.

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

KCl rắn, khan

b)

CaCl2 nóng chảy

c)

NaOH nóng chảy

d)

HBr hòa tan trong nước

3.

Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

4.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

CH3COOH

5.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

Mg(OH)2

b)

HClO

c)

HF

d)

AgNO3

6.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

HNO3 → H+ + NO3-

b)

KSO4→ K2+ + SO42-

c)

Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-

d)

HF ⇄ H+ + F-

7.

Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3

a)

Fe(NO3)2.

b)

Fe(NO3)3.

c)

Fe(NO2)2.

d)

Fe(NO2)3.

8.

Dung dịch A có a mol NH4+ , b mol Mg2+, c mol SO42-, d mol HCO3-. Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d ?

a)

2a + b = 2c + d

b)

2a + 2b = 2c + 2d

c)

a + 2b = 2c + d

d)

a + 2b = c + 2d

9.

Nồng độ mol của anion trong dung dịch Al(NO3)3 0,150M là

a)

0,05M.

b)

0,15M.

c)

0,45M.

d)

0,30M.

10.

Tổng nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch K2CO3 0,1 M là

a)

0,02

b)

0,03

c)

0,2

d)

0,3

11.

Trộn 200 ml dung dịch NaCl 1M với 100 ml dung dịch BaCl2 0,5M, thu được dung dịch Z. Nồng độ ion Cl- trong dung dịch Z là

a)

1M

b)

0,5M

c)

1,5M

d)

2M

12.

Dung dịch Y chứa 0,02 mol Mg2+; 0,02 mol Na+; 0,03 mol Cl và y mol SO42–. Giá trị của y là

a)

0,015 mol

b)

0,02 mol

c)

0,005

d)

0,01

13.

Phương trình điện li nào sau đây viết sai?

a)

NaCl → Na+ + Cl-

b)

HNO3 → H+ + NO3-

c)

CuSO4→ Cu2+ + SO42-

d)

Ba(OH)2→ Ba+ + 2OH-

14.

Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li?

a)

Na2CO3, NH4NO3, H3PO4

b)

HNO3, NH3, P2O5

c)

NaNO3,H3PO4, CO2

d)

NaOH, (NH4)2CO3, SiO2

15.

Phương trình điện li nào sau đây viết đúng?

a)

CH3COOH → CH3COO- + H+

b)

HF → H+ + F-

c)

KOH → K+ + OH-

d)

H2SO4 → 2H+ + SO4-

16.

Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các

                          

a)

A. ion trái dấu.        

b)

B. anion (ion âm).  

c)

C. cation (ion dương). 

d)

D. chất.

17.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

                                                         

a)

A. HCl.       

b)

B. K2SO4.

c)

C. KOH. 

d)

D.  NaCl.

18.

Dung dịch chất nào sau đây làm hồng phenolphtalein?

                                                    

a)

A. HCl. 

b)

B. Na2SO4

c)

C. NaOH.      

d)

D. KCl.

19.

Ion CO32- cùng tồn tại với các ion sau trong một dung dịch:

a)

NH4+, Na+, K+.

b)

Cu2+, Mg2+, Al3+.

c)

Fe2+, Zn2+, Al3+ .

d)

Fe3+, HSO4-.

20.

Dung dịch X chứa các anion SO42-, SO32-, PO43-, CO32- và một cation. Cation nào dưới đây thỏa mãn?

a)

. Mg2+

b)

Na+

c)

. Al3+

d)

. Fe3+

21.

Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch ?

a)

. Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.

b)

Ba2+, Al3+, Cl, HSO4-.

c)

Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl .

d)

K+, NH4+, OH, PO43-.

22.

Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch ?

a)

Na+, Cl-, S2-, Cu2+.

b)

K+, OH-, Ba2+, HCO3-.

c)

Ag+, Ba2+, NO3-, OH-.

d)

HSO4-, NH4+, Na+, NO3-.

23.

. Dung dịch A có chứa: 0,6 mol Al3+, 0,3 mol Fe2+, a mol Cl-, b mol SO42-. Cô cạn dung dịch A thu được 140,7g muối. Giá trị của a và b lần lượt là?

a)

0,6 và 0,9

b)

0,9 và 0,6

c)

0,3 và 0,5

d)

. 0,2 và 0,3

24.

Trong Bảng tuần hoàn, P nằm ở vị trí nào?

a)

Ô 15, chu kì 3, nhóm VA

b)

Ô 15, chu kì 2, nhóm VIIA

c)

Ô 15, chu kì 3, nhóm IIIA

d)

Ô 15, chu kì 5, nhóm IIA

25.

Nguyên tố P thuộc cùng nhóm với nguyên tố nào sau đây?

a)

N

b)

S

c)

Al

d)

Cl

26.

Số oxi hoá của P trong các hợp chất là

a)

-3, +3, +5

b)

-5, -3, +5

c)

-2, +4, +6

d)

-1, +1, +3, +5, +7

27.

Công thức phân tử của axit photphric là

a)

H3PO3

b)

H3PO4

c)

H2PO4

d)

H2PO3

28.

axit photphoric có những tính chất vật lí nào sau đây?

(chọn các phương án đúng)

a)

là chất rắn tinh thể ở điều kiện thường

b)

rất háo nước nên dễ chảy rữa.

c)

không tan trong nước

d)

tan vô hạn trong nước

e)

là chất lỏng ở điều kiện thường

29.

Cấu hình electron nguyên tử của nitơ (z=7)là

a)

1s22s22p1.

b)

1s22s22p5.

c)

1s22s22p63s23p2.

d)

1s22s22p3.

30.

Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng trực tiếp với ôxi tạo ra hợp chất X là

a)

N2O.

b)

NO2.

c)

NO.

d)

N2O5.

31.

Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

H2.

b)

O2.

c)

Mg.

d)

Al.

32.

Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

a)

trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.

b)

trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.

c)

nguyên tử nitơ có độ âm điện kemms hơn oxi.

d)

nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.

33.

Các số oxi hóa có thể có của nitơ là

a)

0, +1, +2, +3, +4, +5.

b)

-3, 0 , +1, +2, +3, +5.

c)

0, +1, +2, +5.

d)

-3, 0 , +1, +2, +3, +4, +5.

34.

Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.

a)

Li, Mg, Al

b)

Li, H2, Al

c)

H2 ,O2

d)

O2 ,Ca,Mg

35.

Chất nào tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường

a)

Mg.

b)

O2.

c)

Na.

d)

Li.

36.

NITO ở nhóm nào dưới đây

a)

IIA

b)

IIIA

c)

IVA

d)

VA

37.

tính chất hóa học của phân tử N2 là:

a)

tính oxi hóa

b)

tính khử

c)

tính oxi hóa và khử

d)

tính bazo yếu

38.

phản ứng của N2 và O2 xảy ra ở điều kiện nào

a)

3000 độ C

b)

tia lửa điện

c)

3000 độ C và tia lửa điện

d)

nhiệt độ phòng

39.

Cặp công thức của litinitrua và nhôm nitrua là

a)

LiN3 và Al3N.

b)

Li3N và AlN.

c)

Li2N3 và Al2N3.

d)

Li3N2 và Al3N2.

40.

Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách

a)

nhiệt phân NaNO2.

b)

đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl.

c)

thủy phân Mg3N2.

d)

phân hủy khí NH3.

41.

Trong phân tử NH3 nguyên tử N có

a)

hoá trị III

số oxi hoá +5

b)

hoá trị III

số oxi hoá -3

c)

hoá trị III

số oxi hoá +3

d)

hoá trị V

số oxi hoá +3

42.

Liên kết trong phân tử  NH3 là liên kết

a)

cộng hóa trị có cực

b)

Ion

c)

cộng hóa trị không cực

d)

kim loại

43.

Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 tăng nếu

a)

giảm áp suất, tăng nhiệt độ

b)

tăng áp suất, tăng nhiệt độ

c)

giảm áp suất, giảm nhiệt độ

d)

tăng áp suất, giảm nhiệt độ

44.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây:

a)

(NH4)3PO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NaCl

45.

Số oxi hóa của nguyên tố nitơ trong các chất N2, NH3, HNO3 lần lượt bằng:

a)

0, +5, -3

b)

0, -3, +5

c)

+5, 0, -3

d)

-3, +5, 0

46.

Chất nào sau đây tan nhiều nhất trong nước?

a)

CO2.

b)

NH3.

c)

CH4.

d)

N2

47.

Chất nào sau đây có tính khử và tính bazơ :

a)

H2S

b)

NH3

c)

N2

d)

HCl

48.

Khí làm xanh giấy quì ẩm là:

a)

NO2

b)

SO2

c)

HCl

d)

NH3

49.

Cho phản ứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là :

a)

Chất khử

b)

Chất OXH

c)

Bazơ

d)

Axit

50.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Amoniac là chất lỏng

b)

Amoniac vừa tính bazo yếu vừa tính khử

c)

Khí amoniac rất ít tan trong nước

d)

Amoniac vừa tính oxi hóa vừa tính khử

51.

Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:


Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

tính tan nhiều trong nước của NH3.

b)

tính bazơ của NH3.

c)

tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.

d)

tính khử của NH3.

52.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3.

b)

H2SO4.

c)

HCl.

d)

NaCl.

53.

Số oxi hóa của nitơ trong amoniac?

a)

+5

b)

0

c)

-3

d)

+3

54.

Amoniac có mùi:

a)

Không mùi

b)

Không màu

c)

Mùi khai và xốc

d)

Có mùi hăng nhẹ

55.

Câu 3: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NH4Cl là

a)

N2 + H2O

b)

N2O + H2O

c)

NH3 + HCl

d)

NH3 + H2O

56.

Dung dịch HNO3 đặc để lâu ngày thường có màu

a)

vàng

b)

xanh

c)

đen

d)

đỏ

57.

Dung dịch HNO3 loãng có những tính chất hóa học là :

a)

tính axit mạnh

b)

tính bazơ

c)

tính khử mạnh

d)

 tính axit yếu.

e)

tính oxi hóa mạnh

58.

Dung dịch HNO3 đặc, nguội làm thụ động nhóm kim loại nào sau đây ?

a)

Fe, Al

b)

Al, Ag

c)

Fe, Zn,

d)

Al, Cu

59.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?

a)

HNO3

b)

NaCl

c)

K2SO4

d)

NaOH

60.

Trong phản ứng :

Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + NO + H2O

Hệ số của Cu là

a)

2

b)

3

c)

6

d)

8

61.

Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có số oxi hóa là

a)

+5.

b)

-3.

c)

+4.

d)

0.

62.

Cu phản ứng với HNO3 đặc tạo thành khí có màu nâu đỏ. Khí đó là

a)

N2

b)

NO

c)

NO2

d)

N2O

63.

Muối nitrat nào khi nhiệt phân thu được kim loại ?

a)

NaNO3

b)

Cu(NO3)2

c)

AgNO3

d)

Mg(NO3)2

64.

Nhiệt phân tất cả các muối nitrat ta luôn thu được khí

a)

NO2

b)

O2

c)

N2

d)

NO

65.

Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ, khí thoát ra là

a)

CO2 và NO2

b)

CO2

c)

NO2

d)

CO2 và NO

66.

Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?

a)

Fe, Al, Cr

b)

Cu, Ag

c)

Zn, Pb

d)

Mn, Ni

67.

Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với HNO3 đặc nguội

a)

Cu,Ag,Zn,Pb

b)

Cu,Ag,Zn,Fe

c)

Fe,Sn,Zn,Al

d)

Fe,Zn,Al,Pb

68.

Nhiệt phân AgNO3 thu được các chất thuộc phương án nào?

a)

Ag2O , NO2

b)

Ag2O , NO2 , O2

c)

Ag, NO2 , O2

d)

Ag2O , O2

69.

HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?

a)

Fe

b)

Fe(OH)2

c)

FeO

d)

Fe2O3

70.

Trong phân tử  HNO3 nguyên tử N có :

                         

                   

a)

số oxi hoá +5.

b)

số oxi hoá +4.      

c)

số oxi hoá +1.

d)

   số oxi hoá +3.

71.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Photpho trắng tan trong nước không độc.

b)

Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước.

c)

Ở điều kiện thường photpho trắng chuyển dần thành photpho đỏ.

d)

Photpho đỏ phát quang màu lục nhạt trong bóng tối.

72.

Các số oxi hoá có thể có của photpho là:

a)

–3 ; +3 ; - 5.

b)

–3 ; +3 ; +5 ; 0.

c)

+3 ; - 5 ; 0.

d)

–3 ; 0 ; +1 ; +3 ; +5.

73.

So với photpho đỏ thì photpho trắng hoạt động hoá học

a)

bằng.

b)

yếu hơn.

c)

mạnh hơn.

d)

không so sánh được

74.

Trong các công thức sau đây, chọn công thức đúng của magie photphua

a)

Mg3(PO4)2.

b)

Mg(PO3)2.

c)

Mg3P2.

d)

Mg2P2O7.

75.

Hai khoáng vật chính của photpho là

a)

Apatit và photphorit.

b)

Photphorit và cacnalit.

c)

Apatit và đolomit.

d)

Photphorit và đolomit.

76.

Trong phản ứng nào sau đây, P thể hiện tính oxi hoá?

a)

4P +5O2 --->2P2O5

b)

2P+3Ca ---->Ca3P2

c)

2P+5Cl2 ---->2PCl5

d)

6P + 5KClO3 ----> 3P2O5 + 5KCl

77.

Trong bảng tuần hoàn, P nằm ở vị trí

a)

Ô 15, chu kì 3, nhóm VA

b)

Ô 15, chu kì 2, nhóm VIIA

c)

Ô 15, chu kì 3, nhóm IIIA

d)

Ô 15, chu kì 5, nhóm IIA

78.

Khi tham gia phản ứng hóa học, photpho:

a)

chỉ có tính oxi hóa

b)

vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

c)

chỉ có tính khử

d)

không có tính oxi hóa

79.

Photpho cháy được trong không khí (dư oxi) khi đốt nóng, tạo thành sản phẩm là

a)

P2O.

b)

PO.

c)

P2O5.

d)

P2O3.

80.

Dung dịch H3PO4 có chứa các ion (không kể H+ và OH- của nước):

a)

H+, PO43-.

b)

H+, H2PO4-, PO43-.

c)

H+, HPO42-, PO43-.

d)

H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-.

81.

Thuốc thử dùng để nhận biết ion PO43- trong dung dịch muối photphat là

a)

quỳ tím.

b)

Dung dịch NaOH.

c)

Dung dịch AgNO3.

d)

Dung dịch NaCl.

82.

Ứng dụng nào sau đây không phải của H3PO4?

a)

Sản xuất phân lân.

b)

Sản xuất thuốc trừ sâu.

c)

Làm diêm, thuốc nổ.

d)

Dùng trong công nghiệp dược phẩm.

83.

Nhỏ vài giọt dung dịch AgNO3 vào dung dịch K3PO4. Hiện tượng:

a)

xuất hiện kết tủa màu trắng.

b)

xuất hiện kết tủa màu vàng.

c)

không hiện tượng.

d)

xuất hiện kết tủa màu xanh.

84.

Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit H3PO4

a)

Có tính oxi hoá mạnh.

b)

Khá bền với nhiệt.

c)

Có độ mạnh trung bình.

d)

3 lần axit.

85.

Dãy các muối đều ít tan trong nước là

a)

AgNO3, Na3PO4, CaHPO4, CaSO4.

b)

AgI, CuS, BaHPO4, Ca3(PO4)3.

c)

AgCl, PbS, Ba(H2PO4)2, Ca(NO3)2.

d)

AgF, CuSO4, BaCO3, Ca(H2PO4)2.

86.

So sánh giữa nitơ với photpho và hợp chất của chúng, nhận xét nào sau đây là sai?

a)

N2 hoạt động hoá học yếu hơn P ở điều kiện thường.

b)

H3PO4 cũng có tính oxy hoá như HNO3.

c)

H3PO4 có tính axit yếu hơn HNO3.

d)

Cả N2 và P đều vừa có tính oxy hoá vừa có tính khử.

87.

Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH. Dung dịch thu được có các chất:

a)

K3PO4, K2HPO4.

b)

H3PO4, KH2PO4.

c)

K3PO4, KOH.

d)

K2HPO4,KH2PO4.

88.

Muối dễ tan trong nước nhất là

a)

Ca3(PO4)3.

b)

Ca(H2PO4)2.

c)

CaHPO4.

d)

CaHPO4. H2O.

89.

Cấu hình electron của C (Z = 6) là

a)

1s22s22p2

b)

1s22s22p1

c)

1s22s12p2

d)

1s22s23p2

90.

Trong các phản ứng hóa học

a)

cacbon chỉ thể hiện tính khử.

b)

cacbon chỉ thể hiện tính oxi hóa

c)

cacbon không thể hiện tính khử hay tính oxi hóa

d)

cacbon thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử

91.

Tính khử của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây (đk thích hợp)?

a)

2C + Ca → CaC2.

b)

C + 2H2 → CH4.

c)

C + CO2 → 2CO.

d)

3C + 4Al → Al4C3.

92.

C+HNO3 đặc  X + Y + H2OC+HNO_{3\ đặc\ }\longrightarrow\ X\ +\ Y\ +\ H_2O  

Các chất X và Y là

a)

CO và NO

b)

CO2 và NO2

c)

CO và NO2

d)

CO2 và NO

93.

Cacbon phản ứng được với oxit nào sau đây?

a)

ZnO

b)

Al2O3

c)

MgO

d)

CaO.

94.

Khi muốn khử độc, lọc nước, lọc khí,… người ta sử dụng vật liệu nào dưới đây ?

a)

Than hoạt tính

b)

Than chì

c)

Than đá

d)

Than cốc

95.

Kim cương và than chì là các dạng:

a)

đồng hình của cacbon

b)

đồng vị của cacbon

c)

thù hình của cacbon

d)

đồng phân của cacbon

96.

Các số oxi hóa của cacbon là

a)

-3, 0, +1, +2 ,+3, +4, +5

b)

-4, 0, +4

c)

-4, 0, +2, +4

d)

-4, +2, +4

97.

Tính oxi hóa của cacbon thể hiện qua phản ứng nào dưới đây?

a)

C + O2 \longrightarrow  CO2

b)

C + 2H2 \longrightarrow  CH4

c)

C + CO2 \longrightarrow 2CO

d)

CuO + C \longrightarrow  Cu + CO

98.

Hình ảnh nào là ứng dụng của than hoạt tính?

a)
b)
c)
d)
99.

Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm MgO, CuO, Fe3O4 thu được chất rắn không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm

a)

MgO, Fe, Cu.

b)

Mg, Fe, Cu.

c)

MgO, Fe3O4, Cu.

d)

MgO, Fe, CuO.

100.

CO2 không cháy duy trì sự cháy của nhiều chất nên được dùng để dập tắt đám cháy .Tuy nhiên ,CO2 không dùng để dâp tắt đám cháy nào dưới đây ?

a)

Đám cháy do xăng dầu

b)

Đám cháy nhà cửa ,quần áo

c)

Đám cháy do Mg hoặc Nhôm

d)

đám cháy do khí gas

101.

Để đề phòng bị nhiễm độc CO người ta sử dụng mặt nạ với chất hấp phụ nào sau đây

a)

CuO và MnO2

b)

CuO và MgO

c)

CuO và Fe2O3

d)

Than hoạt tính

102.

Cho khí CO dư khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là:

a)

1,12 lít

b)

2,24 lít

c)

3,36 lít

d)

4,48 lít

103.

Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 750 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

9,85.

b)

29,55.

c)

19,70.

d)

39,40.

104.

Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là

a)

CO rắn

b)

SO2 rắn

c)

H2O rắn

d)

CO2 rắn

105.

Khi đốt than trong phòng không thoáng khí, sinh ra một loại khí độc làm giảm nồng độ O2 trong máu, gây tổn thương hệ thần kinh và tử vong. Khí này là

a)

NO

b)

CO

c)

SO2

d)

CO2

106.

Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (đktc). Tìm khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng

a)

26

b)

34

c)

24

d)

42

107.

Cho 224,0 ml khí CO2 (đktc) hấp thụ hết trong 100,0 ml dung dịch KOH 0,200M. Các chất trong dung dịch sau phản ứng gồm

a)

K2CO3

b)

KHCO3

c)

K2CO3 và KOH

d)

KHCO3 và K2CO3