Font size
WorksheetsCâu Hỏi Trắc Nghiệm Hóa Học
Total questions: 108
Worksheet time: 18mins
Hạt nào sau đây không mang điện?
Electron
Proton
Neutron
Positron
Trong một nguyên tử trung hòa, số proton bằng:
Số electron
Số neutron
Số hạt nhân
Tổng số hạt
Số lớp electron của nguyên tử tăng khi:
Đi từ trái sang phải một chu kỳ
Đi từ trên xuống dưới một nhóm
Đi từ dưới lên trên một nhóm
Không thay đổi trong bảng tuần hoàn
Nguyên tố nào sau đây có bán kính nguyên tử nhỏ nhất?
Na
Mg
Al
Cl
Năng lượng ion hóa thứ nhất của nguyên tố nào lớn nhất trong các nguyên tố sau?
F
Ne
Li
Na
Độ âm điện của nguyên tố là đại lượng đặc trưng cho:
Khả năng nhường electron
Khả năng hút electron trong liên kết
Số lớp electron
Số proton trong hạt nhân
Trong các nguyên tố sau, nguyên tố nào thuộc nhóm VIIA?
Cl
O
N
C
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm IIA là:
ns1ns^1ns1
ns2ns^2ns2
ns2np2ns^2 np^2ns2np2
ns2np4ns^2 np^4ns2np4
Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p52s^22p^52s22p5. X là:
N
O
F
Ne
Trong bảng tuần hoàn, tính kim loại tăng theo chiều:
Từ trái sang phải, từ trên xuống
Từ phải sang trái, từ trên xuống
Từ trái sang phải, từ dưới lên
Không xác định
Nguyên tố nào sau đây là phi kim mạnh nhất?
N
O
F
Cl
Nhóm nguyên tố nào có các nguyên tử có cùng số electron lớp ngoài cùng?
C, Si, Ge, Sn
O, S, Cl, Se
Li, Be, B, C
Na, Mg, Al, Si
Trong phân tử nào sau đây, liên kết cộng hóa trị có cực?
H₂
O₂
HCl
Cl₂
Liên kết ion hình thành khi:
Hai phi kim liên kết
Một kim loại và một phi kim liên kết
Hai kim loại liên kết
Nguyên tử chia sẻ electron
Liên kết ion hình thành khi:
Hai phi kim liên kết
Một kim loại và một phi kim liên kết
Hai kim loại liên kết
Nguyên tử chia sẻ electron
Phân tử nào sau đây có cấu trúc tứ diện?
CO₂
CH₄
SO₂
H₂O
Phân tử nào sau đây có liên kết pi?
CH₄
C₂H₄
C₂H₆
C₆H₁₂
Cặp nguyên tử nào sau đây có độ âm điện gần nhau nhất?
Na và Cl
H và Cl
O và F
N và P
Liên kết Van der Waals mạnh nhất trong phân tử nào sau đây?
H₂O
CH₄
CO₂
I₂
Phân tử nào sau đây có liên kết hidro?
HCl
H₂S
HF
HI
Liên kết hóa học nào yếu nhất?
Ion
Cộng hóa trị
Hidro
Kim loại
Số liên kết pi trong phân tử C₂H₂ là:
0
1
2
3
Dạng hình học của phân tử NH₃ là:
Thẳng
Gấp khúc
Tứ diện
Chóp tam giác
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
AgNO₃ + NaCl → AgCl + NaNO₃
Zn + 2HCl → ZnCl₂ + H₂
HCl + NaOH → NaCl + H₂O
BaCl₂ + H₂SO₄ → BaSO₄ + 2HCl
Trong phản ứng: Fe + Cu²⁺ → Fe²⁺ + Cu, chất khử là:
Fe
Cu
Fe²⁺
Cu²⁺
Số oxi hóa của N trong NH₄NO₃ là:
-3 và +5
+3 và +5
-3 và -1
+1 và -2
Chất nào sau đây có thể vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử?
H₂O₂
NaCl
HCl
NH₃
Phản ứng oxi hóa – khử luôn kèm theo:
Trao đổi proton
Thay đổi nhiệt độ
Thay đổi số oxi hóa
Sự tạo kết tủa
Cặp oxi hóa – khử nào sau đây là đúng?
Cl₂ / Cl⁺
Fe³⁺ / Fe
O₂ / O²⁺
Cu / Cu⁺
Trong phản ứng khử MnO₄⁻ → Mn²⁺, Mn nhận:
3e
5e
2e
4e
Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử?
NaOH + HCl → NaCl + H₂O
Fe + CuSO₄ → FeSO₄ + Cu
H₂ + Cl₂ → 2HCl
2Mg + O₂ → 2MgO
Câu 30. Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử?
NaOH + HCl → NaCl + H₂O
Fe + CuSO₄ → FeSO₄ + Cu
H₂ + Cl₂ → 2HCl
2Mg + O₂ → 2MgO
Câu 31. Chất khử là chất:
Nhận electron
Cho proton
Nhường electron
Nhận proton
Câu 32. Số oxi hóa của S trong H₂SO₄ là:
+4
+6
+2
+5
Câu 33. Nhiệt phản ứng là:
Tổng năng lượng liên kết tạo thành
Nhiệt độ của hệ phản ứng
Lượng nhiệt thu hoặc tỏa ra trong phản ứng
Nhiệt độ ban đầu của các chất
Câu 34. Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng:
Có ΔH > 0
Có ΔH < 0
Không trao đổi nhiệt
Luôn cần xúc tác
Câu 35. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng:
Không xảy ra
Chỉ xảy ra theo một chiều
Xảy ra đồng thời hai chiều
Không có cân bằng
Câu 36. Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Nhiệt độ
Áp suất
Nồng độ
Cả 3 yếu tố trên
Câu 37. Khi tăng nhiệt độ, cân bằng phản ứng thu nhiệt sẽ:
Dịch chuyển theo chiều thuận
Theo chiều nghịch
Không đổi
Giảm tốc độ
Câu 38. Xúc tác ảnh hưởng đến:
Vị trí cân bằng
Hằng số cân bằng
Tốc độ đạt cân bằng
Cả ba yếu tố
Câu 39. Năng lượng hoạt hóa là:
Nhiệt lượng tạo thành sản phẩm
Nhiệt độ làm phản ứng hoàn toàn
Năng lượng tối thiểu để phản ứng xảy ra
Động năng trung bình của phân tử
Câu 40. Phát biểu nào sau đây đúng với cân bằng hóa học?
Tốc độ phản ứng thuận lớn hơn phản ứng nghịch
Tốc độ hai chiều bằng nhau
Sản phẩm luôn nhiều hơn chất ban đầu
Phản ứng chỉ xảy ra một chiều
Câu 41. Khi áp suất tăng, cân bằng phản ứng khí sẽ:
Không đổi
Dịch chuyển về phía có số mol khí lớn hơn
Dịch chuyển về phía có số mol khí nhỏ hơn
Không có quy luật
Câu 42. Đơn vị của nhiệt phản ứng chuẩn là:
mol
K
J/mol
mol/J
Đơn vị của nhiệt phản ứng chuẩn là:
mol
K
J/mol
mol/J
Trong dãy halogen, tính oxi hóa mạnh nhất là:
Cl₂
Br₂
I₂
F₂
Trong phản ứng Cl₂ + 2NaI → 2NaCl + I₂, chất bị khử là:
Cl₂
NaI
NaCl
I₂
Trong tự nhiên, clo tồn tại chủ yếu ở dạng:
Cl₂
NaCl
HCl
Ca(ClO)₂
Khi đun nóng hỗn hợp bột sắt và lưu huỳnh, sản phẩm tạo thành là:
FeS
FeSO₄
Fe₂O₃
FeS₂
Trong các hợp chất sau, hợp chất nào có liên kết cộng hóa trị phân cực?
F₂
Cl₂
HF
Br₂
Sản phẩm chính khi cho Cl₂ vào nước là:
HCl
HClO
Cả A và B
Cl₂O
Hợp chất nào sau đây có khả năng vừa oxi hóa, vừa khử?
SO₂
H₂SO₄
Na₂SO₄
S
Axit mạnh nhất trong số các chất sau là:
HCl
HNO₃
H₂SO₄
HF
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
HCl + NaOH → NaCl + H₂O
SO₂ + O₂ → SO₃
S + O₂ → SO₂
H₂SO₄ + BaCl₂ → BaSO₄ + HCl
Tính chất đặc trưng của khí clo là:
Màu đỏ
Không màu
Màu vàng lục
Màu xanh
Hợp chất hữu cơ là hợp chất của:
Cacbon và oxi
Cacbon và hiđro
Cacbon và phi kim
Cacbon (trừ CO, CO₂, muối cacbonat...)
Hợp chất hữu cơ thường:
Tan tốt trong nước
Dễ cháy
Không có đồng phân
Bền nhiệt
Phản ứng thế đặc trưng cho:
Hợp chất no
Hợp chất không no
Ancol
Axit
Đồng phân là các chất:
Có cùng CTPT, khác CTCT hoặc cấu hình
Khác CTPT
Có cùng tính chất hóa học
Có cùng nguyên tố
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng cộng?
C₂H₄ + Br₂ → C₂H₄Br₂
CH₄ + Cl₂ → CH₃Cl + HCl
CH₃COOH + NaOH → CH₃COONa + H₂O
C₂H₆ + O₂ → CO₂ + H
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng cộng?
C₂H₄ + Br₂ → C₂H₄Br₂
CH₄ + Cl₂ → CH₃Cl + HCl
CH₃COOH + NaOH → CH₃COONa + H₂O
C₂H₆ + O₂ → CO₂ + H₂O
Hợp chất hữu cơ có nhóm -OH gắn vào mạch no là:
Axit
Ancol
Este
Xeton
Phản ứng tách đặc trưng cho:
Ankan
Anken
Ancol
Este
Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức C₄H₁₀ là:
2
3
4
5
Phản ứng đặc trưng của anken là:
Thế
Cộng
Trùng hợp
Oxi hóa
Dãy chất nào dưới đây là ankan?
CH₄, C₂H₆, C₃H₈
C₂H₄, C₃H₆
C₂H₂, C₄H₆
C₆H₆, C₇H₈
Ankin có công thức chung là:
CnH2n
CnH2n-2
CnH2n+2
CnH2n+1OH
Benzen thuộc loại:
Anken
Ankin
Hiđrocacbon thơm
Ancol
Phản ứng cộng HBr vào anken là phản ứng:
Thế
Cộng không định hướng
Cộng định hướng (theo Markovnikov)
Trùng hợp
Benzen phản ứng với brom cần có:
T0
Xúc tác Fe hoặc bột sắt
Xúc tác H₂SO₄
Không cần xúc tác
Dãy chất nào đều là đồng đẳng của benzen?
Toluen, xilen, stiren
Etilen, stiren, xilen
Xiclohexan, benzen, stiren
Toluen, xiclohexan, stiren
Hiđrocacbon nào làm mất màu nước brom?
Metan
Benzen
Etilen
Toluen
Phản ứng cháy hiđrocacbon luôn tạo ra:
CO và H₂
CO₂ và H₂O
C và H₂O
CO₂ và H₂
Ankin có liên kết ba đầu mạch có tính chất giống:
Ankan
Anken
Axetilen
Xicloankan
Công thức phân tử chung của ancol no, đơn chức, mạch hở là:
CnH2n+1OH
CnH2n-1OH
CnH2n-2OH
CnH2n+2O
Phản ứng đặc trưng của ancol là:
Oxi hóa
Cộng
Phân hủy
Trùng hợp
n tử chung của ancol no, đơn chức, mạch hở là:
CnH2n+1OH
CnH2n-1OH
CnH2n-2OH
CnH2n+2O
Phản ứng đặc trưng của ancol là:
Oxi hóa
Cộng
Phân hủy
Trùng hợp
Phenol có tính axit vì:
Nhóm OH linh động
Nhóm OH phân cực
Nhóm OH liên hợp với vòng thơm
Có nhóm -COOH
Dẫn xuất halogen là những hợp chất:
Có halogen liên kết với kim loại
Có halogen liên kết với nguyên tử C
Có halogen liên kết với H
Có halogen ở trạng thái tự do
Tên gọi của CH₃CH₂OH là:
Metanol
Etanol
Propanol
Butanol
Dung dịch phenol phản ứng được với:
NaOH
HCl
NaCl
H₂O
Tên gọi của C₆H₅OH là:
Ancol benzylic
Phenol
Benzenol
Toluenol
Ancol nào sau đây bền nhất khi đun nóng?
CH₃OH
C₂H₅OH
CH₃CH(OH)CH₃
CH₂=CHCH₂OH
Nhóm chức của andehit là:
–OH
–CHO
–COOH
–CO–
Tên gọi của HCHO là:
Metanal
Axetaldehit
Fomanđehit
Cả A và C
Phản ứng tráng bạc là phản ứng đặc trưng của:
Ancol
Andehit
Xeton
Axit
Axit nào sau đây có số nguyên tử cacbon nhỏ nhất?
Axit axetic
Axit fomic
Axit propionic
Axit butiric
Xeton có nhóm chức là:
–CO–
–CHO
–COOH
–OH
Chất nào sau đây phản ứng với Na sinh khí H₂?
CH₃COOH
CH₃CHO
CH₃COCH₃
C₂H₅OH
Trong các chất sau, chất có phản ứng tráng gương là:
Axit axetic
Axit fomic
Axit propionic
Axit benzoic
Este được tạo thành từ phản ứng của:
Ancol + Axit
Ancol + Bazơ
Axit + Muối
Ancol + Este
Tên gọi của HCOOCH₃ là:
Etyl fomat
Metyl fomat
Axit metanoic
Metyl metanoat
Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng:
Trung hòa
Thủy phân es
Tên gọi của HCOOCH₃ là:
Etyl fomat
Metyl fomat
Axit metanoic
Metyl metanoat
Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng:
Trung hòa
Thủy phân este trong môi trường kiềm
Oxi hóa ancol
Este hóa
Lipit là:
Este của axit cacboxylic mạch dài và glixerol
Este của axit béo và phenol
Muối của axit cacboxylic
Rượu có nhiều nhóm OH
Sản phẩm thủy phân tristearin trong môi trường kiềm là:
Glixerol và axit stearic
Glixerol và muối stearat
Axit béo và nước
Glixerol và este
Glucozơ thuộc loại:
Monosaccarit
Disaccarit
Polisaccarit
Xeton
Phản ứng tráng bạc xảy ra với:
Glucozơ
Saccarozơ
Tinh bột
Xenlulozơ
Glucozơ bị khử tạo:
Fructozơ
Sorbitol
Saccarozơ
Glixerol
Amin có công thức chung là:
R–OH
R–NH₂
R–COOH
R–O–R
Tên gọi của CH₃NH₂ là:
Metanol
Metylamin
Aminometan
Metanamin
Dung dịch amin có môi trường:
Trung tính
Axit
Bazo
Muối
Polime là những chất có phân tử khối:
Rất nhỏ
Trung bình
Rất lớn
Rất không bền
Tên gọi của polime tạo từ etilen là:
Poli(etilen)
Poli(vinyl clorua)
Poli(metyl metacrylat)
Poli(phenol)
Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của:
Axit adipic và hexametylenđiamin
Axit axetic và etylen glycol
Axit fomic và metylamin
Glucozơ và fructozơ
Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?
Polietilen
Polipropilen
Xenlulozơ
Poli(vinyl axetat)
