Font size
S
M
L
XL
Worksheets1805
Total questions: 104
Worksheet time: 52mins
Name
Class
Date
1.
Phản ứng hóa học đặc trưng của ankan là
a)
Phản ứng tách.
b)
Phản ứng thế.
c)
Phản ứng cộng.
d)
Phản ứng oxi hó
2.
Các ankan không tham gia được loại phản ứng nào?
a)
Phản ứng thế.
b)
Phản ứng cộng.
c)
Phản ứng tách.
d)
Phản ứng cháy.
3.
Ở điều kiện thường hiđrocacbon nào sau đây ở thể lỏng?
a)
C4H10.
b)
C2H6.
c)
C3H8.
d)
C5H12
4.
Ankan hòa tan tốt trong dung môi nào sau đây ?
a)
Nướ
b)
Benzen.
c)
dung dịch axit HCl.
d)
dung dịch NaOH.
5.
Ankan là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là
a)
CnH2n+2
b)
CnH2n
c)
CnH2n-2
d)
CnH2n-6
6.
Nhóm nguyên tử CH3- có tên là
a)
metyl.
b)
etyl.
c)
propyl.
d)
butyl.
7.
Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất ?
a)
Butan.
b)
Etan.
c)
Metan.
d)
Propan.
8.
Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử là C5H12?
a)
3 đồng phân
b)
4 đồng phân
c)
5 đồng phân
d)
6 đồng phân
9.
Có thể thu được tối đa bao nhiêu dẫn xuất monoclo khi cho isopentan tác dụng với Cl2 trong điều kiện chiếu sáng?
a)
2
b)
4
c)
3
d)
5
10.
Hai chất 2-metylpropan và butan khác nhau về
a)
công thức cấu tạo.
b)
công thức phân tử.
c)
số nguyên tử cacbon.
d)
số liên kết cộng hóa trị.
11.
Anken là
a)
những hiđrocacbon không no, có 1 liên kết đôi trong phân tử.
b)
những hiđrocacbon mạch hở, có 1 liên kết đôi trong phân tử.
c)
những hiđrocacbon có liên kết ba trong phân tử.
d)
những hiđrocacbon mạch hở có 1 liên kết ba trong phân tử.
12.
Anken là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
a)
CnH2n+2
b)
CnH2n
c)
CnH2n-2
d)
CnH2n-6
13.
: Oxi hóa etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là
a)
MnO2, C2H4(OH)2, KOH.
b)
C2H5OH, MnO2, KOH.
c)
K2CO3, H2O, MnO2.
d)
C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.
14.
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
a)
CH2=CH-CH=CH2
b)
CH3-CH=CH-CH3
c)
CH2=CH-CH2-CH3
d)
(CH3)2CH=CH2
15.
Số đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8 là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
16.
Phương pháp điều chế etilen trong phòng thí nghiệm là
a)
đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 1700.
b)
tách H2 từ etan.
c)
crackinh propan.
d)
cho C2H2 tác dụng với H2, xúc tác Pd/PbCO3.
17.
Chất X có công thức: CH3-CH(CH3)-CH=CH2 Tên thay thế của X là
a)
2-metylbut-3-in.
b)
2-metylbut-3-en.
c)
3-metylbut-1-in.
d)
3-metylbut-1-en.
18.
: Hợp chất X có công thức CH2 =CH – CH =CH2 có tên thay thế là
a)
buta – 1, 3 – đien.
b)
isopren.
c)
2 – metyl buta – 1,3 – đien.
d)
butadien.
19.
Ankađien liên hợp là
a)
ankađien có 2 liên kết đôi C=C liền nhau.
b)
ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 2 nối đơn.
c)
ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 1 liên kết đơn.
d)
ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách xa nhau.
20.
Trong những chất sau, chất nào là ankađien liên hợp?
a)
CH2=C=CH-CH3.
b)
CH2=CH-CH2-CH=CH2.
c)
CH2=CH-CH=CH2.
d)
CH2=C=CH2.
21.
Chất CH2=C(CH3)-CH=CH2 có tên gọi là
a)
3-metylbuta-1,3-đien.
b)
2-metylbuta-1,3-đien.
c)
3-metylenbut-1-en.
d)
isobuta-1,3-đien.
22.
Cho buta -1,3-dien phản ứng cộng với brom theo tỉ lệ mol 1:1. Có thể thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm có cùng CTPT C4H8Br2?
a)
1
b)
4
c)
2
d)
3
23.
Hợp chất nào là ankin ?
a)
C2H2
b)
C4H4
c)
C6H6
d)
C8H8
24.
Cho ankin X có công thức cấu tạo: CH3-C≡C-CH3. Tên của X là:
a)
but-1-in.
b)
etyl axetilen.
c)
but-2-in.
d)
but-3-in
25.
Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 ?
a)
But-1-in
b)
But-2-in
c)
Etin
d)
Propin
26.
Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
a)
CnH2n+2
b)
CnH2n
c)
CnH2n-2
d)
CnH2n-6
27.
Axetilen có công thức phân tử là
a)
C2H2.
b)
C3H4.
c)
C2H6.
d)
C2H4.
28.
Từ chất X, bằng một phản ứng duy nhất người ta có thể thu được axetilen. X không thể là
a)
C2H4.
b)
CH4.
c)
Al4C3.
d)
CaC2.
29.
Hiện tượng quan sát được khi cho propin lội qua nước brom là
a)
màu của dung dịch nhạt dần.
b)
màu của dung dịch dậm dần.
c)
xuất hiện kết tủa màu trắng.
d)
màu của dung dịch không đổi.
30.
: Dãy đồng đẳng ankylbenzen có công thức chung là:
a)
CnH2n+6 ( n≥3).
b)
CnH2n+ 6 ( n≥ 6).
c)
CnH2n-6 ( n≥ 6).
d)
CnH2n-6 ( n≥3).
31.
Công thức phân tử của toluen là
a)
C6H6.
b)
C8H10.
c)
C9H12.
d)
C7H8.
32.
Trong phân tử benzen:
a)
6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng.
b)
6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6
c)
Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.
d)
Chỉ có 6 H nằm trong cùng 1 mặt phẳng.
33.
Tính chất nào không phải của benzen
a)
Tác dụng với Br2 (to, Fe).
b)
Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ).
c)
Tác dụng với dung dịch KMnO4.
d)
Tác dụng với Cl2 (as).
34.
Tính chất nào không phải của toluen ?
a)
Tác dụng với Br2 (to, Fe).
b)
Tác dụng với Cl2 (as).
c)
Tác dụng với dung dịch KMnO4, to.
d)
Tác dụng với dung dịch Br2.
35.
Tính chất hoá học nào không phải của stiren?
a)
Tác dụng với dung dịch NaOH
b)
Làm mất màu dung dịch KMnO4.
c)
Tham gia phản ứng trùng hợp, phản ứng đồng trùng hợp.
d)
Làm mất màu dung dịch Br2.
36.
Benzen không tham gia phản ứng với
a)
H2.
b)
H2O.
c)
Br2.
d)
O2.
37.
Hiđrocacbon X là đồng đẳng của benzen có công thức thực nghiệm (C3H4)n. X có công thức phân tử nào dưới đây?
a)
C12H16.
b)
C15H20.
c)
C9H12.
d)
C12H16 hoặc C15H20.
38.
Dùng nước brom làm thuốc thử có thể phân biệt cặp chất nào dưới đây?
a)
Metan và etan.
b)
Toluen và stiren.
c)
Etilen và propilen.
d)
Etilen và stiren.
39.
: Khi vòng benzen đã có sẵn nhóm ankyl phản ứng thế vào vòng sẽ…(1)…và ưu tiên xảy ra ở vị trí …(2)…. Từ thích hợp còn thiếu ở câu trên là
a)
(1): dễ dàng hơn, (2): ortho và par
b)
(1): dễ dàng hơn, (2): met
c)
(1): khó khăn hơn, (2): ortho và par
d)
(1): dễ dàng hơn, (2): met
40.
Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol 1:1 (có mặt bột sắt) là
a)
p-bromtoluen và m-bromtoluen.
b)
benzyl bromu
c)
o-bromtoluen và p-bromtoluen.
d)
o-bromtoluen và m-bromtoluen.
41.
Phản ứng nào sau đây chứng tỏ bezen có tính chất của hiđrocacbon không no ?
a)
Phản ứng với hiđro ( xúc tác, nhiệt độ)
b)
Phản ứng với dung dịch nước brom
c)
Phản ứng với clo có chiếu sáng
d)
cả A và C
42.
Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
a)
Benzen + Cl2 (as).
b)
Benzen + H2 (Ni, p, to).
c)
Benzen + Br2 (dd).
d)
Benzen + HNO3 (đ) /H2SO4 (đ).
43.
Cho các chất sau: (1) propin; (2) but-1-in; (3) 3-metylbut-1-in; (4) buta-1,3- đien. Số chất vừa làm mất màu dung dịch Br2, vừa tạo kết tủa trong dung dịch AgNO3/NH3 là
a)
A. 3.
b)
B. 1.
c)
C. 2.
d)
D. 4.
44.
Cho các chất: but-2-en, but-1-in, buta-1,3-đien, 2-metylpropen. Có bao nhiêu chất phản ứng hoàn toàn với khí H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra butan?
a)
A. 3 chất.
b)
B. 2 chất.
c)
C. 4 chất.
d)
D. 1 chất.
45.
Cho dãy các chất: benzen, buta-1,3-đien, stiren, propilen, axetilen. Số chất trong dãy làm mất màu nước brom là
a)
A. 5.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
46.
Trong các loại hợp chất sau: ankan, anken, ankađien, ankin, ankylbenzen. Hiđrocacbon không no có bao nhiêu loại?
a)
A. 2 loại.
b)
B. 4 loại.
c)
C. 3 loại.
d)
D. 5 loại.
47.
Cho các chất: but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen. Có bao nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra butan?
a)
A. 2 chất.
b)
B. 5 chất.
c)
C. 4 chất.
d)
D. 3 chất.
48.
Dãy nào sau đây gồm các chất đều tham gia được phản ứng cộng H2, làm mất màu nước Br2 và tạo được kết tủa khi phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3?
a)
A. Axetilen, propin, pent-1-in, but-1-in.
b)
B. Etin, pent-2-in, propin, but-1-in.
c)
D. Axetilen, etilen, propin, but-1-in.
49.
Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức, mạch hở là
a)
CnH2n+2O (n≥1).
b)
CnH2n+1OH (n≥1).
c)
CnH2nO (n≥1).
d)
CnH2n+1O (n≥1).
50.
Ancol propylic có công thức là
a)
C2H5OH.
b)
C3H7OH.
c)
C6H5OH.
d)
C3H5OH.
51.
Chất nào sau đây là ancol etylic?
a)
C2H5OH.
b)
CH3COOH.
c)
CH3OH.
d)
HCHO.
52.
Số nhóm hiđroxyl (-OH) có trong một phân tử Glixerol là
a)
4
b)
3
c)
2
d)
1
53.
Ancol đa chức bền là chất nào sau đây ?
a)
HO-CH2-OH.
b)
CH2OH-CH2OH.
c)
CH2=C(OH)-CH2OH.
d)
C6H4(OH)2.
54.
Ancol etylic không tác dụng được với chất nào sau đây?
a)
Na
b)
Dung dịch KOH.
c)
CuO, to.
d)
O2, to.
55.
Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
a)
C2H5OH + HBr
b)
C2H5OH + NaOH.
c)
C2H5OH + Na
d)
C2H5OH+ CuO
56.
Chất nào sau đây là ancol bậc 2?
a)
HOCH2CH2 OH.
b)
(CH3)2CHOH.
c)
(CH3)2CHCH2OH.
d)
(CH3)3COH.
57.
Khi đun nóng hỗn hợp ancol gồm CH3OH và C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, ở 1400C) thì thu được tối đa bao nhiêu ete ?
a)
1
b)
3
c)
4
d)
2
58.
Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là
a)
C2H5OC2H5.
b)
C2H4.
c)
CH3CHO.
d)
CH3COOH.
59.
Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1400C thì sẽ tạo ra sản phản chính là
a)
C2H4.
b)
CH3CHO.
c)
C2H5OC2H5.
d)
CH3COOH.
60.
Chất nào sau đây là ancol?
a)
CH2=CH-OH.
b)
CH2=CH-CH2-OH.
c)
HO-CH2-OH.
d)
C6H5OH.
61.
: Ở điều kiện thường, phenol (C6H5OH) không phản ứng được với chất nào sau đây?
a)
Dung dịch NaOH.
b)
Dung dịch HCl.
c)
nước Br2.
d)
Na
62.
Ảnh hưởng của nhóm hiđroxyl (-OH) đến gốc phenyl (C6H5-) trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với
a)
dung dịch NaOH.
b)
Na kim loại.
c)
nước Br2.
d)
H2 (Ni, nung nóng).
63.
Phenol (C6H5OH) phản ứng được với chất nào sau đây?
a)
Dung dịch NaHCO3.
b)
Dung dịch NaCl.
c)
Dung dịch HCl.
d)
Dung dịch NaOH.
64.
Dung dịch phenol (C6H5OH) không phản ứng được với chất nào sau đây?
a)
NaOH.
b)
NaCl.
c)
Br2.
d)
Na
65.
Ancol benzylic và phenol đều phản ứng được với
a)
dung dịch HCl.
b)
nước Br2.
c)
dung dịch NaOH.
d)
Na
66.
Ancol no, đơn chức, mạch hở có 10 nguyên tử H trong phân tử có số nguyên tử cacbon là
a)
1
b)
3
c)
4
d)
2
67.
Số đồng phân chứa vòng benzen, có công thức phân tử C7H8O, phản ứng được với Na là
a)
3
b)
5
c)
4
d)
2
68.
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phenol (C6H5OH)?
a)
Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.
b)
Phenol tác dụng với nước brom tạo kết tủ
c)
Phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chứ
d)
Phenol ít tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng.
69.
Ứng với công thức phân tử C4H10O có bao nhiêu đồng phân ancol no, mạch hở?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
70.
Ứng với công thức phân tử C5H12O có bao nhiêu đồng phân ancol no, mạch hở?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 8.
71.
Ứng với công thức phân tử C5H12O có bao nhiêu đồng phân ancol no, mạch hở, bậc 1?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
72.
Cho các chất: phenol, metanol, etanol, đimetyl ete. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
a)
A. phenol.
b)
B. etanol.
c)
C. đimetyl ete.
d)
D. metanol.
73.
Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là
a)
A. bậc 4.
b)
B. bậc 1.
c)
C. bậc 2.
d)
D. bậc 3.
74.
Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là
a)
A. HBr (to), Na, CuO (to).
b)
B. Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol).
c)
C. NaOH, K, MgO.
d)
D. Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác).
75.
Bậc ancol của 3-metylbutan-2-ol là
a)
A. bậc 4.
b)
B. bậc 1.
c)
C. bậc 2.
d)
D. bậc 3.
76.
Anđehit fomic có công thức phân tử là
a)
C2H2O.
b)
CH2O.
c)
C2H4O.
d)
C2H6O.
77.
Chất có CT CH3CHO có tên thay thế là
a)
metanal.
b)
etanal.
c)
etanol.
d)
metanol.
78.
Chất có CT HCHO có tên thay thế là
a)
metanal.
b)
etanal.
c)
etanol.
d)
metanol.
79.
Oxi hóa ancol bậc 1 tạo thành
a)
anđehit.
b)
ancol bậc 2.
c)
xeton.
d)
anken.
80.
Trong công nghiệp, người ta oxi hóa metan thu được
a)
C2H5OH.
b)
CH3OH.
c)
CH3CHO.
d)
HCHO.
81.
Khử CH3CHO bằng H2 (xt Ni) thu được
a)
A. CH3-CH2-OH.
b)
B. C2H6.
c)
C. CH3-CHO.
d)
D. HCHO.
82.
Một anđehit no, đơn chức có phân tử khối bằng 44 là
a)
A. HCHO.
b)
B. CH3CHO.
c)
C. CH3COCH3.
d)
D. CH3-CH2-CHO.
83.
Cho các chất sau: CH3-CH2-CHO (1), CH2=CH-CHO (2), (CH3)2CH-CHO (3), CH2=CH-CH2-OH (4). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, t0) cùng tạo ra một sản phẩm là
a)
A. (1), (2), (3).
b)
B. (1), (3), (4).
c)
C. (1), (2), (4).
d)
D. (2), (3), (4).
84.
X là chất mạch hở có công thức phân tử C3H6O. X không tác dụng với Na nhưng có phản ứng tráng gương. Vậy X có công thức cấu tạo là
a)
A. CH2=CHCH2OH.
b)
B. CH3CH2CHO.
c)
C. CH3COCH3.
d)
D.CH3-O-CH3.
85.
Cho dãy chuyển hoá sau: C2H2 --> X --> etanol. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
a)
A. CH3-CH2-OH.
b)
B. C2H6.
c)
C. CH3-CHO.
d)
D. HCHO.
86.
Dãy gồm các chất điều chế trực tiếp ra anđêhit axetic bằng một phương trình phản ứng là:
a)
A. C2H5OH; C2H4; C2H2.
b)
B. CH3COOH; C2H4; C2H2.
c)
C. C2H5OH; C2H6; C2H2.
d)
D. C2H6; C2H2; CH4.
87.
Oxi hóa không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất
a)
C2H5OH.
b)
CH3OH.
c)
CH3CHO.
d)
HCHO.
88.
Dung dịch fomon là dung dịch nước của
a)
axetanđehit.
b)
propionanđehit.
c)
fomanđehit.
d)
fomalin.
89.
CH2=CH-CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, t0) tạo ra
a)
CH3-COOH.
b)
CH3- CH2-CHO.
c)
CH3- CH2-CH2-OH.
d)
CH3- CH2-COOH.
90.
Oxi hoá CH3- CH2-OH bằng CuO, t0 tạo ra sản phẩm là
a)
CH3-COOH.
b)
CH3-O-CH3.
c)
CH3CHO.
d)
CH3COCH3.
91.
Công thức phân tử của axit etanoic là
a)
C2H2O4.
b)
C2H6O2.
c)
C2H4O2.
d)
C2H4O.
92.
Dung dịch CH3COOH (axit axetic) không phản ứng được với
a)
C2H5OH (có H2SO4 đặc, đun nóng).
b)
CaCO3.
c)
Cu.
d)
NaOH.
93.
Axit acrylic không phản ứng với chất nào sau đây?
a)
CaCO3..
b)
HCl.
c)
NaCl. .
d)
Br2..
94.
Axit cacboxylic tạo được kết tủa khi đun nóng với dung dịch AgNO3 trong NH3 là
a)
HCOOH.
b)
HOOC-COOH.
c)
CH3COOH.
d)
CH2=CH-COOH.
95.
Công thức phân tử của axit Metanoic là
a)
C2H2O4.
b)
CH2O2.
c)
C2H4O2.
d)
C2H4O.
96.
Để phân biệt dung dịch CH3COOH và dung dịch CH2=CH-COOH đựng trong 2 lọ mất nhãn, ta có thể dùng
a)
quỳ tím.
b)
nước brom.
c)
Na
d)
Cu(OH)2.
97.
Để phân biệt dung dịch HCOOH và dung dịch CH3COOH đựng trong 2 lọ mất nhãn, ta có thể dùng
a)
Na
b)
CaCO3.
c)
dung dịch NaOH.
d)
dung dịch AgNO3/NH3.
98.
Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau đây bôi trực tiếp lên vết thương?
a)
nước vôi.
b)
nước muối.
c)
Cồn.
d)
giấm.
99.
Hợp chất CH3CH(CH3)COOH có tên quốc tế là
a)
Axit 2-metylpropanoic
b)
Axit 3-metyl-propanoi
c)
Axit iso butiric
d)
Axit 2-metylpropionic
100.
Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
a)
C4H8
b)
HCOOH
c)
CH3COOH
d)
CH3CH2CH2OH
101.
Phản ứng nào dưới đây là đúng?
a)
A. 2C6H5Ona + CO2 + H2O à 2C6H6OH + Na2CO3.
b)
B. C2H5OH + NaOH à C2H5Ona + H2O.
c)
C. C6H5OH + HCl à C6H5Cl + H2O.
d)
D. C6H5OH + NaOH à C6H5ONa + H2O
102.
Cho các chất sau: CH2=CH-CHO; CH3CH2OH; CH2=CH-CH2OH; CH3–CHO. Số chất trong dãy phản ứng được với H2 là
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 2.
d)
D. 1.
103.
Cho dãy gồm các chất: C2H5OH, C6H5OH, CH3CHO, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với Na là
a)
A. 1.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 2.
104.
Cho dãy gồm các chất: C2H5OH, C6H5OH, CH3CHO, HCHO. Số chất trong dãy có thể tham gia phản ứng tráng gương (tráng bạc) là
a)
A. 1.
b)
B. 4.
c)
C. 2.
d)
D. 3.
Reset
