wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 11 (ôn tập Hk1)

Total questions: 107

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch (NH4)2SO4 có pH bằng bao nhiêu?

a)

pH = 7

b)

pH > 7

c)

pH < 7

d)

không xác định được

2.

Dãy nào dưới đây chỉ gồm chất điện li mạnh?

a)

Ca(OH)2, CH3COOH, NaCl.

b)

H2SO4, Al(OH)3, NaF

c)

HNO3, CaCl2 , KOH.

d)

HBr, Na2S, Mg(OH)2

3.

Cấu hình electron của sunfur (Z=16) là?

a)

A. 1s² 2s² 2p 3s² 3p4

b)

B. 1s² 2s² 2p 3s¹ 3p5

c)

C. 1s² 2s² 2p 3s² 3p³

d)

D. 1s² 2s² 2p 3s³ 3p³

4.

Chỉ ra câu trả lời không đúng về khả năng phản ứng của S:

a)

A. S vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.

b)

B. Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường.

c)

C. Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa.

d)

D. Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hoá.

5.

Hơi thuỷ ngân rất độc, vì thế, khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là :

a)

A.Vôi sống

b)

B.Cát

c)

C. Muối ăn

d)

D. Sunfur

6.

Hãy chỉ ra câu sai về SO2

a)

A. SO2 làm mất màu dd KMnO4.

b)

B. SO2 làm mất màu dd Br2.

c)

C. SO2 là chất khí màu vàng.

d)

D. SO2 làm mất màu cánh hoa hồng.

7.

SO2 vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử vì trong phân tử SO2

a)

A. S có mức số oxi hoá trung gian .

b)

B. S có mức số oxi hoá cao nhất .

c)

C. S có mức số oxihoá thấp nhất .

d)

D. S còn có 1 đôi electron tự do .

8.

Hãy chọn phản ứng mà SO2 có tính oxy hoá ?

a)

A.SO₂ + Na₂O → 2NaOH

b)

B.SO2 + 2 H₂S → 3 S + 2H2O.

c)

C. SO₂ + NaOH → NaHSO3

d)

D. SO₂ + Br2 + 2 H₂O → 2 HBr + H2SO4.

9.

Để thu được CO2 từ hỗn hợp CO2, SO2, người ta cho hỗn hợp đi chậm qua

a)

A. Dung dịch nước vôi trong dư

b)

B. Dung dịch NaOH dư

c)

C. Dung dịch Br2 dư.

d)

D. Dung dịch Ba(OH)2

10.

Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là:

a)

A. CO₂

b)

B. SO2

c)

C. N₂0

d)

D. NO₂

11.

Dãy chất nào sau đây thể hiện tính oxy hoá khi phản ứng với SO2 ?

a)

A. H2S, O2, nước brôm

b)

B. O2, dung dịch Br2, dung dịch KMnO4

c)

C. Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.

d)

D. Dung dịch BaCl, CaO, dung dịch Br2

12.

Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2, thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

a)

A. Xút.

b)

B. Muối ăn.

c)

C. Giấm ăn.

d)

D. Cồn.

13.

Sulfur không trực tiếp điều chế ra chất nào sau đây?

a)

SO3.

b)

SO2.

c)

H2S.

d)

HgS.

14.

Thành phần chính của quặng pyrite là:

a)

FeS2

b)

CaSO4

c)

PbS

d)

BaSO4

15.

Iron tác dụng với bột sulfur khi đun nóng thu được muối Iron (II) sulfur. Công thức của Iron (II) sulfur là:

a)

FeS

b)

FeS2

c)

CuS

d)

FeSO4

16.

Sulfur dioxide là một

a)

acid oxide

b)

base oxide

c)

Oxide trung tính

d)

Oxide lưỡng tính

17.

Chất thể hiện được cả tính khử và tính oxi hóa khi tham gia các phản ứng hóa học là:

a)

SO2

b)

SO3

c)

CO2

d)

F2

18.

Cho các phát biểu sau:

(a) Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH dư tạo ra muối trung hòa Na2SO3.

(b) SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.

(c) Khí SO2 là một trong những nguyên nhân chính gây ra mưa acid.

(d) Khí SO2 có màu vàng lục và rất độc.

Số phát biểu đúng là:

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

19.

Nguyên tố Sulfur có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của Sulfur trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)
  • chu kì 3, nhóm VIA.
b)
  • chu kì 5, nhóm VIA.

c)
  • chu kì 3, nhóm IVA.

d)
  • chu kì 5, nhóm IVA. 

20.

Sulfur có thể tồn tại ở những trạng thái số oxi hoá nào ?

a)
  • -2; +4; +5; +6

b)
  • -3; +2; +4; +6.

c)
  • -2; 0; +4; +6

d)
  • +1 ; 0; +4; +6 

21.

Khi phản ứng với kim loại, sulfur thể hiện tính chất gì?

a)
  • tính khử.  

b)
  • tính oxi hóa. 

c)
  • vừa tính oxi hóa, vừa tính khử.     

d)
  • tính lưỡng tính

22.

SO2 là một khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp, là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào dưới đây?

a)
  • Mưa acid. 

b)
  • Hiệu ứng nhà kính.

c)
  • Hiệu ứng domino.

d)
  • Sương mù.

23.

Ứng dụng nào sau đây không phải của S ?

a)
  • Làm nguyên liệu sản xuất Sulfuric acid.

b)
  • Làm chất lưu hóa cao su.

c)
  • Khử chua đất.

d)
  • Điều chế thuốc súng đen.

24.

Thạch cao là một dạng tồn tại phổ biến của sulfur trong tự nhiên, được sử dụng làm nguyên liệu để sản xuất xi măng, phấn viết bảng, … Công thức của thạch cao là

a)

BaSO4

b)

MgSO4

c)

CuSO4.5H2O

d)

CaSO4.2H2O

25.

Để thu được CO2 từ hỗn hợp CO2, SO2, người ta cho hỗn hợp đi chậm qua

a)

A. Dung dịch nước vôi trong dư

b)

B. Dung dịch NaOH dư

c)

C. Dung dịch Br2 dư.

d)

D. Dung dịch Ba(OH)2

26.

Dãy chất nào sau đây thể hiện tính oxy hoá khi phản ứng với SO2 ?

a)

A. H2S, O2, nước brôm

b)

B. O2, dung dịch Br2, dung dịch KMnO4

c)

C. Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.

d)

D. Dung dịch BaCl, CaO, dung dịch Br2

27.

Đốt cháy hoàn toàn 4,48 g sunfur rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M. Lượng chất kết tủa thu được sau phản ứng là

a)

10,85 g.

b)

21,7 g.

c)

13,02 g.

d)

16,725 g.

28.

Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4. Trong phản ứng này, vai trò của SO2

a)

chất khử.

b)

chất oxi hóa.

c)

vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.

d)

oxide acid.

29.

Để nhận biết hai lọ khí bị mất nhãn chứa SO2, CO2  đựng riêng biệt người ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Dung dịch NaOH.      

b)

Dung dịch phenolphtalein.

c)

Dung dịch Ca(OH)2 dư.

d)

Dung dịch nước Br2.

30.

Hệ số của chất oxi hoá và chất khử trong phản ứng: SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4 sau khi cân bằng là:

a)

1 và 2.

b)

1 và 1.

c)

2 và 1.

d)

2 và 2.

31.

Sulfur dioxide có thể tham gia phản ứng sau:

(1) SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4;

(2) 2SO2 + O2 ↔ 2SO3.

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của SO2 các phản ứng trên?

a)

Ở (1): SO2 là chất khử; ở (2): SO2 là chất oxi hóa.

b)

Ở (1) và (2): SO2 là chất khử.

c)

Ở (1) và (2): SO2 là chất oxi hóa.

d)

Ở (1): SO2 là chất oxi hóa; ở (2): SO2 là chất khử.

32.

Cho các ứng dụng sau:

(1) sản xuất sulfuric acid; (2) tẩy trắng bột giấy;

(3) diệt nấm mốc, thuốc đông y; (4) diệt trùng nước sinh hoạt.

Số ứng dụng của khí sulfur dioxide trong đời sống, sản xuất là

a)

1. 

b)

2.

c)

3.

d)

4.

33.

Hấp thụ hoàn toàn 4,958 lít SO2 (đkc) vào 300 mL dung dịch NaOH 1,0 M. Sản phẩm muối thu được là

a)

Na2SO3. 

b)

Na2SO4, NaHSO4.

c)

NaHSO3.

d)

Na2SO3, NaHSO3.

34.

Một bạn học sinh thu khí SO2 vào bình tam giác và đậy miệng bình bằng bông tẩm dung dịch E (đề giữ không cho khí SO2 bay ra) theo sơ đồ bên. Theo em, để hiệu quả nhất, bạn học sinh cần sử dụng dung dịch E là dung dịch nào sau đây?

a)

Giấm ăn.

b)

Muối ăn.

c)

Nước vôi.

d)

Nước cất

35.

Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là

a)

N2O

b)

CO2

c)

SO2

d)

NO2

36.

Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước bromine?

a)

N2

b)

CO2

c)

H2

d)

SO2

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Sulfur là một nguyên tố phi kim, chỉ có tính oxi hoá

b)

Khi tham gia phản ứng, sulfur thể hiện tính oxi hoá hoặc tính khử

c)

Ở điều kiện thường, sulfur là chất rắn, màu vàng, không tan trong nước

d)

Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại dạng phân tử tám nguyên tử (S8)

38.

SO2 thể hiện tính oxide acid trong các phản ứng với

a)

H2S, nước Br2

b)

dung dịch NaOH, O2

c)

dung dịch KOH, CaO,

d)

nước Br2, dung dịch KMnO4

39.
a)
  • - 20,6 kJ/mol.

b)

- 41,2 kJ/mol.

c)

41,2 kJ/mol.

d)

20,6 kJ/mol.

40.

Trong số các chất khí: SO2, CO2, O2, N2. Khí tan tốt trong nước ở điều kiện thường là

a)

O2

b)

CO2

c)

SO2

d)

N2

41.

Hợp chất nào sau đây sulfur có số oxi hóa +4?

a)

Na2S

b)

Na2SO3

c)

Na2SO4

d)

SO3

42.

Dẫn khí SO2 vào dung dịch KMnO4 hiện tượng quan sát được là:

a)

Dung dịch không màu chuyển sang màu tím.

b)

Dung dịch màu tím bị vẩn đục màu vàng.

c)

Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang màu vàng.

d)

Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang không màu.

43.

Để diệt chuột trong một nhà kho người ta dùng phương pháp đốt sulfur, đóng kín cửa nhà kho lại. Chuột hít phải khói sẽ bị sưng yết hầu, co giật, tê liệt cơ quan hô hấp dẫn đến bị ngạt mà chết. Chất nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra các hiện tượng trên?

a)

H2S.

b)

SO2.

c)

SO3.

d)

H2SO4

44.

Biện pháp giảm thải sulfur dioxide ra khí quyển nào sau đây là đúng?

a)

Thay thế nhiên liệu tái tạo bằng nhiên liệu thiên nhiên, nhiên liệu hóa thạch.

b)

Xử lý khí thải nhà máy bằng các acid mạnh như H2SO4 đặc, HCl đặc.

c)

Dùng giấm ăn để biến đổi sulfur dioxide thành chất khác.

d)

Chuyển hóa sulfur dioxide thành chất ít gây ô nhiễm bằng H2S.

45.

Cho các phản ứng sau: (1) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

(2) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → 2MnSO4 + K2SO4 + 2H2SO4

(3) SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr

(4) SO2 + Ca(OH)2 → Ca(HSO3)2 .

Phản ứng mà SO2 đóng vai trò là chất khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

  Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sulfur?

a)

Sulfur phản ứng trực tiếp với hydrogen ở điều kiện thường.

b)

Ở trạng thái rắn, mỗi phân tử sulfur có 8 nguyên tử.

c)

Sulfur tác dụng được hầu hết với các phi kim.

d)

Trong các phản ứng với hydrogen và kim loại, sulfur là chất oxi hoá.

47.

Tiến hành thí nghiệm sulfur tác dụng với iron (Fe) theo các bước sau:

- Bước 1: Trộn đều bột sulfur với bột iron theo tỉ lệ khối lượng khoảng 1: 1,5.

- Bước 2: Lấy khoảng 2 gam hỗn hợp vào ống nghiệm khô chịu nhiệt, dùng bông nút miệng ống nghiệm.

- Bước 3: Hơ nóng đều nửa dưới ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn, sau đó đun tập trung vào phần chứa hỗn hợp.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sản phẩm của phản ứng là FeS.

b)

Trong phản ứng trên sulfur đóng vai trò là chất oxi hóa.

c)

Trong phản ứng trên sulfur đóng vai trò là chất khử.

d)

Khi đun, cần hơ đều nửa dưới ống nghiệm, sau đó đun tập trung để tránh vỡ ống nghiệm.

48.

  Cho dãy các chất sau: Fe, Hg, O2, Ag, H2, F2, Au. Số chất tác dụng được với sulfur ở nhiệt độ thích hợp là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

49.

Cho phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O  K2SO4 + MnSO4 + H2SO4. Trong phương trình hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của KMnO4 là 2 thì hệ số của SO2

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

50.

Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí: CO2, SO2, NO2, H2S. Để loại bỏ các khí đó một cách hiệu quả nhất, có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

NaCl.

b)

HCl.

c)

Ca(OH)2.

d)

CaCl2.

51.

               Cho một số nhận định về nguyên nhân nguồn sinh ra sulfur dioxide: 

(1) Do hoạt động của núi lửa.

(2) Quá trình đốt cháy sulfur với mục đích diệt khuẩn và nấm mốc, được dùng để bảo quản hoa quả sấy khô, dược liệu từ thực vật.

(3) Do khí thải từ các phương tiện giao thông.

(4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh.

(5) Quá trình đốt cháy nhiên liệu có chứa tạp chất sulfur (than đá, dầu mỏ), đốt quặng sulfide trong luyện kim, đốt quặng sulfur và quặng pyrite trong sản xuất sulfuric acid,.

Số nhận định đúng là

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

52.

Câu 1:          Cho chất rắn nào sau đây vào dung dịch H2SO4 đặc thì xảy ra phản ứng oxi hoá – khử?

a)

KBr

b)

NaCl

c)

CaF2

d)

CaCO3

53.

Câu 4: Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2.     

b)

CuO, Fe(OH)­2, Al, NaCl.

c)

Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3.   

d)

Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4.

54.

Câu 6: Có các thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh sắt (iron) vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.

(b) Sục khí SO2 vào nước bromine.

(c) Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.

(d) Nhúng lá nhôm (aluminium) vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

55.

Câu 8: Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là

               

          

a)

A. Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều. 

b)

B. Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều.

c)

C. Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều.  

d)

       D. Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều.

56.

Câu 10: Cho phương trình hóa học:

aAl + bH2SO4 \rightarrow  cAl2(SO4)3 + dSO2 + eH2O. Tỉ lệ a: b là

a)

1 : 1

b)

1 : 3

c)

2 : 3

d)

1 : 2

57.

Câu 15: Dãy chất nào sau đây bị thụ động trong H2SO4 đặc, nguội?

                                       

a)

A. Mg, Cu, Ag.

b)

    B. Ca, Ag, Mg.

c)

C. Cu, Zn, Mg.    

d)

   D. Al, Fe, Cr.

58.
Trong thành phần của hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố nào?
a)
cacbon
b)
oxi
c)
hidro
d)
nitơ
59.

Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất hiđrocacbon?

a)

C2H6, CH4, C6H6, C2H4

b)

CH4, CH3Cl, FeCl3, NaOH

c)

C2H6O, CO2, Na2CO3, CH3NO2

d)

C6H5NH2, C4H10, C5H12, C4H8

60.

Hợp chất nào sau đây không phải chất hữu cơ

a)

C2H6O

b)

C2H4O2

c)

C3H8

d)

HCN

61.
Đâu là hidrocacbon?
a)
C2H6
b)
C2H5OH
c)
C2H5Cl
d)
C2H5Br
62.
Liên kết trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là loại liên kết nào?
a)
cộng hóa trị
b)
ion
c)
hidro
d)
kim loại
63.
Hợp chất nào là dẫn xuất của hidro cacbon?
a)
C6H6
b)
C6H5OH
c)
C6H12
d)
C6H10
64.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất hữu cơ có trong tự nhiên.

b)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất của Cacbon.

c)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ.

d)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất trong cơ thể sống.

65.
các hợp chất hữu cơ thường có tính chất nào sau đây?
a)
dễ bay hơi
b)
tan tốt trong nước
c)
bền với nhiệt
d)
phản ứng nhanh với các chất khác
66.

Chất nào sau đây là hidrocacbon?

a)

C2H7N

b)

Al4C3

c)

HCOOCH3

d)

C6H12

67.

Cho các chất sau: CaC2, KOH, CH3Cl, C2H5OH, NH4HCO3, HCOONH4, C8H10. Số hợp chất hữu cơ là

a)

3.

b)

4

c)

2

d)

5

68.

Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ cho ta biết

a)

tỉ lệ % khối lượng các nguyên tố trong hợp chất.

b)

thành phần các nguyên tố trong phân tử.

c)

tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử

d)

tỉ lệ về số nguyên tử của các nguyên tố .

69.

Công thức phân tử là

a)

công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

b)

là một biểu diễn đồ họa của cấu trúc phân tử, cho thấy các nguyên tử được sắp xếp như thế nào.

c)

là công thức biểu thị số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

d)

là công thức chỉ số lượng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong phân tử

70.

Hóa trị của C, H và O trong hợp chất hữu cơ lần lượt bằng

a)

4, 1, 3.

b)

2, 1, 4.

c)

2, 1, 2.

d)

4, 1, 2.

71.

Các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, trong thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là

a)

đồng phân

b)

đồng khối

c)

đồng vị

d)

đồng đẳng

72.

Để biết rõ số l­ượng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ ngư­ời ta dùng công thức nào sau đây?

a)

Công thức đơn giản nhất.

b)

Công thức phân tử.

c)

Công thức cấu tạo.

d)

Công thức tổng quát.

73.

Liên kết ba do những liên kết nào hình thành?

a)

1 liên kết σ và 1 liên kết π.

b)

1 liên kết σ và 2 liên kết π.

c)

2 liên kết π.

d)

2 liên kết σ.

74.

Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH2. Công thức phân tử của X không thể là

a)

C2H6.

b)

C2H4.

c)

C3H6.

d)

C4H8.

75.
các hợp chất hữu cơ thường có tính chất nào sau đây?
a)
dễ bay hơi
b)
tan tốt trong nước
c)
bền với nhiệt
d)
phản ứng nhanh với các chất khác
76.

Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ

a)

thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.

b)

thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

c)

thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

d)

thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định.

77.

Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là:

a)

Thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H;

b)

Phản ứng hoá học xảy ra nhanh

c)

Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị;

d)

Phản ứng xảy ra theo nhiều chiều tạo nhiều sản phẩm

e)

Dễ bay hơi nhưng khó cháy

78.

Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ:

a)

A. Nhất thiết phải có cacbon, th­ường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P...

b)

B. Gồm có C, H và các nguyên tố khác.

c)

C. Bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

d)

D. Th­ường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.

79.

Cho các phát biểu sau:

(a) Từ công thức cấu tạo của hợp chất hữu cơ, có thể biết công thức phân tử, công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ đó.

(b) CH3CH2OH và CH3OH là hai chất thuộc cùng dãy đồng đẳng.

(c) CH3COCH3 và CH3CH2CHO là hai chất đồng đẳng của nhau.

(d) Chất hữu cơ, nhất thiết phải có chứa C và H.

(e) Trong hợp chất hữu cơ, cacbon có hóa trị II, IV.

Số phát biểu sai là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

80.

Trong những dãy chất sau đây, dãy các chất là đồng phân của nhau là

a)

C2H5OH, CH3OCH3

b)

CH3OCH3, CH3CHO

c)

CH3CH2CH2OH, C2H5OH

d)

C4H10, C6H6

81.

Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (–CH2–) được gọi là hiện tượng

a)

đồng phân.

b)

đồng vị.

c)

đồng đẳng.

d)

đồng khối

82.

Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

a)

(NH4)2CO3, CO2, CH4, C2H6

b)

CO2, K2CO3, NaHCO3, C2H5Cl

c)

C2H4, CH4, C2H6O, C3H9N.

d)

NH4HCO3, CH3OH, CH4, CCl4

83.

Hợp chất ở hình bên có công thức phân tử là

a)

C6H6

b)

C6H12

c)

C6H14

d)

C12H12

84.

Công thức tổng quát của hợp chất hữu cơ chứa các nguyên tố C, H, O, N là

a)

CxHyOz

b)

CxHyNz

c)

CxHyOzNt

d)

CxOyNt

85.

Cho dãy các chất sau, dãy chỉ gồm Hidrocacbon là

a)

CH4; C2H4; C2H2; C6H6; C3H8; C4H10.

b)

CH3Cl; C2H4; C2H2; C6H6; C3H8; C4H10.

c)

CH4; C2H5ONa; C2H2; C6H6; C3H8; C4H10.

d)

CH4; C2H4Br2; C2H2; C6H6; C3H8; C4H10.

86.

Ứng dụng nào sau đây không phải của N2?

a)

Tổng hợp NH3.

b)

Bảo quản máu.

c)

Diệt khuẩn, khử trùng.

d)

Bảo quản thực phẩm.

87.

Dạng hình học của phân tử ammonia là

a)

hình tam giác đều.

b)

hình tứ diện.

c)

đường thẳng.

d)

hình chóp tam giác.

88.

Công thức Lewis của NH3 là

a)

b)

c)

d)

89.

Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào NH3 thể hiện tính base?

a)

b)

c)

d)

90.

Để nhận biết ion ammonium trong phân đạm người ta tiến hành các bước như sau: Bước 1: Cho khoảng 1 g phân bón ammonium nitrate vào ống nghiệm. Bước 2: Thêm vào ống nghiệm khoảng 3 mL nước cất, lắc đều cho tan hết. Bước 3: Nhỏ 1 mL dung dịch …(1)… 20% vào mỗi ống nghiệm, đun nóng nhẹ trên đèn cồn. Bước 4: Đưa …(2)… đã tẩm ướt vào miệng ống nghiệm. Điền vào chỗ trống các chất cần sử dụng ở bước 2 và 3

a)

HCl, giấy pH.

b)

NaOH, phenolphtalein.

c)

HCl, phenolphtalein..

d)

NaOH, giấy pH.

91.

Ứng dụng không phải của ammonia là

a)

Sản xuất nitric acid

b)

Sản xuất các loại phân đạm

c)

Sử dụng làm chất làm lạnh

d)

Sản xuất sulfuric acid

92.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bão hòa trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là

a)

Cl2, HCl.

b)

N2, NH3.

c)

SO2, NOx.

d)

S, H2S.

93.

Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng?

a)

Sự quang hợp của cây xanh.

b)

Nước thải sinh hoạt thải trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí.

c)

Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá.

d)

Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO).

94.

Phú dưỡng là hiện tượng xảy ra do sự gia tăng hàm lượng của nguyên tố nào trong nước?

a)

Fe, Mn.

b)

N, P.

c)

Ca, Mg.

d)

Cl, F.

95.

Nitric acid thể hiện tính axit khi phản ứng với chất nào sau đây?

a)

KOH.

b)

Cu.

c)

P.

d)

FeO.

96.

Trong tự nhiên, sulfur

a)

tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.

b)

chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

c)

chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

d)

tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí.

97.

Oxide X là chất khí, mùi hắc, độc (gây ho, viêm đường hô hấp). Trong công nghiệp, X dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ, sản xuất sulfuric acid. Công thức của X là

a)

CO2.

b)

H2S.

c)

SO2.

d)

P2O5.

98.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) <=> CO (k) + H2 (k) ( delta H > 0). Cân bằng chuyển dịch như thế nào nếu tăng nhiệt độ

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

99.

Cho cân bằng hóa học:
H2 (k) + I2 (k)   \leftrightarrow 2HI (k); ∆H > 0.
Cân bằng không bị chuyển dịch khi:

a)

Tăng nhiệt độ của hệ

b)

Giảm nồng độ HI

c)

Tăng nồng độ H2

d)

Giảm áp suất chung của hệ.

100.

Xét cân bằng hoá học sau:

2SO2(k)+O2(k) ⇌ 2SO3

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Khi tăng nồng độ của O2, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

Khi giảm nồng độ của SO3, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận.

c)

Khi tăng áp suất chung của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

d)

Khi thêm chất xúc tác V2O5 cân bằng không chuyển dịch.

101.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả mọi phản ứng đều đạt trạng thái cân bằng

b)

Khi đạt cân bằng, số mol các chất ban đầu bằng 0.

c)

Một phản ứng thuận nghịch sau 1 thời gian phản ứng sẽ đạt trạng thái cân bằng, đó là khi nồng độ các chất không thay đổi nữa

d)

Khi đạt cân bằng, phản ứng thuận nghịch sẽ dừng lại.

102.

CH3COOH+ C2H5OH=====CH3COOC2H5+ H2O. Tăng nồng độ của CH3COOH lên gấp đôi thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nào

a)

Thuận

b)

Nghịch

c)

không chuyển dịch

d)

Chuyển dịch 2 chiều

103.

Chất nào dưới đây là axit

a)

HCl

b)

NaOH

c)

K2SO4

d)

CaCO3

104.

Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

H2SO4

d)

NaCl

105.

Dãy các chất đều là chất điện li mạnh là

a)

KOH, NaCl, H2CO3.

b)

HClO, NaNO3, Ca(OH)2.

c)

Na2S, Mg(OH)2 , HCl.

d)

HCl, Fe(NO3)3, Ba(OH)2

106.

Cho phương trình: S2- + H2O ⇌ HS- + OH-. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

S2- là ba se

b)

H2O là ba se

c)

HS- là ba se

d)

S2- là a cid

107.

Cho phản ứng C(s) + H2O(g) ⇌ CO(g) + H2(g). Với ΔrH0298 = 131 kJ. Yếu tố làm phản ứng trên chuyển dịch theo chiều thuận là

a)

Tăng ápsuất.

b)

Giảm nhiệt độ.

c)

Giảm nồng độ khí H2 .

d)

Thêm carbon.