Font size
WorksheetsOn tap hk â
Total questions: 100
Worksheet time: 2hrs 45mins
Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?
NaHCO3
CH3COOH.
KOH.
HCl.
Ancol metylic có công thức là
C2H5OH
C3H7OH
CH3OH
C4H9OH
Chất nào tác dụng được với C2H5OH và C6H5OH
Na
HCl
Br2
NaOH
Chất nào tác dụng được với CH3OH nhưng không tác dụng được với C6H5OH
K
HBr
Br2
KOH
Chất nào để nhận biết etanol và phenol
Na
HCl
Br2
KOH
Đun nóng ancol etylic dưới xúc tác H2SO4 đđ, 170oC, sản phẩm hữu cơ thu được là
đietyl xeton
anđehit axetic
đietyl ete
etilen
Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol?
CH3CH2CHO
CH3OCH3
CH3CH2CH2OH
CH2=C(OH)-CH3
Hợp chất nào có tên glixerol?
C3H7OH
CH2=CH-CH2-OH
C3H5(OH)3
C6H5CH2OH
Câu nào sau đây là đúng ?
Hợp chất CH3CH2OH là ancol etylic.
Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH.
Hợp chất C6H5CH2OH là phenol.
Phenol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH.
Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là
ancol bậc 2.
ancol bậc 3.
ancol bậc 1.
ancol bậc 1 và ancol bậc 2.
Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?
Na
NaOH
dung dịch brom
dung dịch HNO3
Cho CH3-CH2OH phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm nào sau đây?
CH3OH
CH3OCH3
C2H4
CH3CHO
Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là:
A. Na, CuO, HBr
B. NaOH, CuO, HBr
C. Na, HBr, Mg
D. CuO, HBr, K2CO3
Ancol etylic (C2H5OH) còn được gọi là
etanal
etanol
etan
etilen
Công thức chung của ancol no, đơn chức mạch hở là
CnH2n-1OH (n ≥ 1)
CnH2n+2OH (nundefined 1)
CnH2n+1OH (nundefined 1)
CnH2nOH (nundefined 1)
Chất nào dưới đây là phenol?
C6H5OH
CH3CH2OH
CH3OH
C6H5CH2OH
Khi cho kim loại natri vào etanol (dư), hiện tượng quan sát được là
A. kết tủa màu trắng xuất hiện
B. có khí không màu bay ra
C. có khí màu đỏ nâu thoát ra
D. kết tủa màu đen xuất hiện
Propan-2-ol tác tác dụng với CuO nung nóng thu được
A. C2H5COCH3
B. C2H5CHO
C. CH3COCH3
D. C3H7CHO
Đọc tên chất sau theo danh pháp quốc tế
2-metyl etan-1-ol
isopropylic
propan-2-ol
propan-1-ol
Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt etanol và glixerol?
NaOH
Cu(OH)2
dd Br2
Na
Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được
CH3OH
CH3CH2OH
CH3COOH
HCOOH
Cho phản ứng:
CH3CH2CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ---> (X) + 2Ag + 2NH4NO3. Chất X là
HCOONH4
CH3COONH4
CH3CH2COONH4
CH3CH2COOH
Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, t0). Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit:
không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.
chỉ thể hiện tính oxi hoá.
chỉ thể hiện tính khử.
thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá.
Anđehit axetic (CH3CHO) không phản ứng với chất nào sau đây?
H2
dung dịch Br2
dung dịch AgNO3/NH3
dung dịch NaOH
Cho các chất: HCHO, CH3CHO, CH3-CH2-OH, C2H2 . Số chất có phản ứng tráng bạc là
1
2
4
3
Cho 0,66 gam CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
1,62
0,81
3,24
4,75
Cho 4,4 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Công thức của X là
C2H3CHO
HCHO
CH3CHO
C2H5CHO
Cặp chất nào dưới đây khi lấy cùng số mol mỗi chất cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì lượng bạc sinh ra bằng nhau ?
Andehit fomic và andehit axetic
Glucozơ và andehit oxalic
Axit fomic và andehit fomic
Andehit fomic và andehit oxalic.
Dãy nào sau đây gồm các chất đều có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3?
CH3COCH3, HC≡CH.
HCHO, CH3COCH3.
CH3CHO, CH3-C≡CH
CH3-C≡C-CH3, CH3CHO
Trong phân tử andehit no, đơn chức, mạch hở X có phần trăm khối lượng oxi bằng 27,586%. X có CTPT là
CH2O
C2H4O
C3H6O
C4H8O
Chất nào dưới đây không có phản ứng tráng gương?
. HCHO.
CH3-CH2-OH
HCOOH
HCOONa
Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là
10,8 gam
43,2 gam
16,2 gam
21,6 gam
Cho 0,1 mol àndehit X đơn chức tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu dược 43,2 gam Ag. Tên gọi của X là
etanol
metanal
etanal
butanal
metanol
Oxi hóa hoàn toàn 1 mol axetandehit bằng dung dịch AgNO3 (dư) trong NH3 , số mol Ag thu được là
4 .
3 .
2.
1 .
Khối lượng Ag thu được khi cho 0,05 mol HCHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là
21,6 gam
43,2 gam
16,2 gam
10,8 gam
Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X, thu được 4 mol CO2. Chất X tác dụng được với Na, tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1. Công thức cấu tạo của X là
OHC-CH=CH-CHO
HO-CH2-CH2-CH2-CHO
HO-CH2-CH=CH-CHO
HO-CH2-CH2-CH=CH-CHO
Cho các chất: HCHO, CH3CHO, CH3-CH2-OH, C2H2 . Số chất có phản ứng tráng bạc là
1
2
4
3
Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được
CH3OH
CH3CH2OH
CH3COOH
HCOOH
Anđehit fomic có :
tính oxi hoá.
tính khử.
tính oxi hóa và tính khử.
không có tính oxi hóa và tính khử.
Đốt cháy anđehit A được mol CO2 = mol H2O. A là
anđehit no, mạch hở, đơn chức.
anđehit đơn chức, no, mạch vòng.
anđehit đơn chức có 1 nối đôi, mạch hở.
anđehit no 2 chức, mạch hở.
1. Công thức phân tử chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là:
A. CnH2nO2
B. CxH2x–2O2
C. CnH2n–2O2
D. CnH2n+2O2
Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có
A. nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
B. nhóm C=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
C. nhóm –COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
D. nhóm –CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
Tên gọi của hợp chất CH3COOH là
A. axit fomic.
B. ancol etylic.
C. anđehit axetic.
D. axit axetic.
Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. CH3COOH.
B. CH3CHO.
C. CH3CH3.
D. CH3CH2OH.
Hợp chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A. HCHO.
B. CH4.
C. CH3OH.
D. HCOOH.
Sản phẩm của phản ứng sau là: CH3COOH + C2H5OH
A. CH3COOCH3.
B. C2H5COOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D. HCOOC2H5.
Axit cacboxylic C3H6O2 có số đồng phân cấu tạo là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Axit cacboxylic C4H8O2 có số đồng phân cấu tạo là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Axit cacboxylic C5H10O2 có số đồng phân cấu tạo là
D. 6.
A. 3.
B. 4.
C. 5.
Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:
A. CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO.
B. CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH.
C. CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO.
D. HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO.
Axit propionic có công thức cấu tạo như thế nào?
A.CH3CH2CH2COOH
B.CH3CH2COOH
C.CH3COOH
D.CH3(CH2)3COOH
Tên gọi của hợp chất có công thức hoá học của giấm ăn là:
Axit fomic/ axit metanoic
Axit axetic/ axit propanoic
Axit fomic/ axit propionic
Axit axetic/ axit etanoic
Trong công nghiệp, phương pháp hiện đại nhất được dùng để điều chế axit axetic là?
A. Lên men giấm.
B. Oxi hóa anđehit axetic.
C. Đi từ metanol.
D. Oxi hoá n-butan.
Để sản xuất giấm ăn người ta dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau?
Cho 2,46g hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch NaOH 1M. Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là
A. 3,54g
B. 4,46g
C. 5,32g
D. 11,26g
Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch acetic acid?
A. NaOH.
B. Cu.
C. Zn.
D. CaCO3.
Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau đây để bôi trực tiếp lên vết thương?
A. nước vôi.
B. nước muối.
C. Cồn.
D. giấm.
Cho các hợp chất sau: H2O, HCl, CH3OH, C6H5OH, HCOOH. Có bao nhiêu chất phản ứng được với Na nhưng không phản ứng được với NaOH?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Propionic acid có công thức cấu tạo như thế nào?
CH3CH2CH2COOH
CH3CH2COOH
CH3COOH
CH3(CH2)3COOH
Cho 6,5 gam Zn tác dụng với lượng dư dung dịch CH3COOH. Thể tích khí thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là
A. 2,24 lit.
B. 4,48 lit.
C. 6,72 lit.
D. 1,12 lit.
Câu 4. Công thức chung của dãy đồng đẳng axit fomic là
A. CnH2n+1COOH (n ≥ 0).
B. CnH2n-1COOH (n ≥ 3).
C. CnH2n+1COOH (n ≥ 1).
D. HCOOH.
Câu 5. Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic no?
A. C6H5COOH.
B. CH2=CH-COOH.
C. CH3COOH.
D. HOCH2COOH.
Dung dịch axit acrylic (CH2=CH-COOH) không phản ứng được với chất nào sau đây?
A. Na2CO3.
B. NaOH.
C. Mg(NO3)2.
D. Br2.
Cho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2. Số chất có phản ứng tráng bạc là
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
Có 3 dung dịch: CH3CHO, CH3COOH, HCOOH đựng trong 3 lọ mất nhãn. Hoá chất có thể dùng để phân biệt ba dung dịch trên là:
Quì tím, CuO.
quỳ tím, Na.
Quì tím, dung dịch AgNO3/NH3.
dung dịch AgNO3/NH3, CuO.
Vào mùa dịch Covid-19, bạn có thể sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ cơ thể sau khi tiếp xúc với các đồ vật nơi công cộng, tiếp xúc nơi đông người ?
A.Rửa tay bằng xà phòng
B.Rửa tay bằng cồn
C.Rửa mũi bằng nước muối sinh lí
D.Cả 3 cách trên
Công thức cấu tạo của axit fomic là
CH3-COOH.
H-COOH.
CH2=CH-COOH.
CH3-CH2-COOH.
Tên thông thường của CH3-CH2-COOH là
axit propanoic.
axit axetic.
axit propionic.
axit etanoic.
Tên gọi của CH2=CH-COOH là
axit metacrylic.
axit benzoic.
axit oxalic.
axit acrylic.
Chất nào sau đây là axit cacboxylic?
CH3-CH2-OH.
HCOO-CH3.
HOOC-COOH.
CH3-CO-CH3.
Chất nào sau đây là ancol?
C6H5-OH.
CH2=CH-OH.
CH2=CH-CH2-OH
CH3-CO-OH.
Tên thông thường của CH3-CH2-OH là
etanol.
metanol.
ancol metylic.
ancol etylic.
Ancol propylic có công thức cấu tạo là
CH3-CH2-CH2-OH.
CH3-CH(CH3)-OH.
C3H8O.
CH3-CH2-CH2-CH2-OH.
Axit axetic có công thức là
CH3COOH.
HCHO.
HCOOH
CH3CHO
Chất nào dưới đây không phải là este ?
HCOOC6H5.
HCOOCH3.
CH3COOH.
CH3COOCH3.
Tên gọi của gốc -CH3 là
metan
propyl
etyl
metyl
Tên gọi gốc - CH2CH3 là
metan
etyl
metyl
etan
Tên gọi của ancol C3H5(OH)3 là
propan-3-ol
etanol
glixerol
metanol
Tên gốc –CH2CH2CH3 là
metyl
propyl
butyl
etyl
Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức, mạch hở?
CnH2n-1OH
CnH2n+2OH
CnH2nOH
CnH2n+1OH
Để phát huy được hiệu quả cao nhất trong sát trùng, sát khuẩn, người ta thường sử dụng cồn có nồng độ bao nhiêu?
60 độ
80 độ
70 độ
90 độ
Đâu là ancol đa chức thường được cho vào các sản phẩm xà phòng để bảo vệ độ ẩm cho da?
etanol
propall-1,2-điol
glixerol
etylenglicol
Lượng khí hidro tối đa thu được là bao nhiêu lít khi cho Natri dư vào 2,3 gam ancol etylic
1,12
2,24
3,36
0,56
Tên của axit sau CH2=C(CH3)-COOH là
axit metacrilic
axit axetic
axit crilic
axit propionic
Cho 360 gam axit axetic tác dụng với lượng dư rượu etylic có mặt axit sunfuric đặc làm xúc tác. Ở trạng thái cân bằng, nếu hiệu suất phản ứng là 75% thì khối lượng este thu được là?
180
264
396
198
Chọn phát biểu đúng về ankan
Ankan là Hidrocacbon chứa vòng benzen
Ankan là Hidrocabon không no, có CTPT CnH2n+2
Ankan là Hidrocacbon trong phân tử chỉ có liên kết đơn, mạch hở, có CTPT CnH2n+2
Ankan là Hidrocacbon trong phân tử chỉ có 1 liên kết đôi, mạch hở
Ankan có thể tham gia các phản ứng nào sau đây:
Phản ứng thế, phan ứng tách, phản ứng cháy
Phản ứng thế, làm mất màu dung dịch thuốc tím KMnO4
phản ứng cộng, phản ứng làm mất màu dung dịch Brom
Phản ứng trùng hợp, phản ứng cộng
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Brom
Butan
But - 1- en
Benzen
Metylpropan
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa ?
but-1-en-2-in
3-metylbut-1-in
đimetylaxetilen
but-2-in
Công thức phân tử của Ankađien là
CnH2n (n≥2)
CnH2n−2 (n≥3)
CnH2n−2 (n≥2)
CnH2n+2 (n≥2)
Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là
CnH2n+6; n >= 6.
CnH2n-6; n >=3.
CnH2n-6; n >= 6.
CnH2n+6; n >= 3.
Trong các Hidrocacbon sau, chất thuộc loại ankađien liên hợp là
CH3-CH=CH-CH3
CH2=CH-CH2-CH=CH2
CH3-CH=CH-CH=CH2
CH2=C=CH2
Để phân biệt C2H6; C2H4; C2H2 dùng cặp hoá chất:
A. H2; dd Br2
B. KMnO4; dd Br2
C. dd Br2; AgNO3/ dd NH3
D. O2; AgNO3/ dd NH3
Hãy chọn khái niệm đúng về ankin?
Ankin là hidrocacbon không no mạch hở, công thức tổng quát CnH2n-2
Ankin là hidrocacbon không no mạch hở, trong mạch C có 1 liên kết 3, công thức tổng quát CnH2n-2 (n≥2)
Ankin là các hidrocacbon không no mạch hở, liên kết bội trong mạch cacbon là 1 liên kết 3.
Ankin là các hidrocacbon không no mạch hở, trong phân tử chứa liên kết ba
Chất nào sau đây là ankin?
But-2-en
Propan
Axetilen
Butilen
Công thức phân tử của Ankađien là
CnH2n (n≥2)
CnH2n−2 (n≥3)
CnH2n−2 (n≥2)
CnH2n+2 (n≥2)
Hiện tượng quan sát được khi dẫn khí axetilen qua dung dịch brom là
dung dịch brom mất màu
có khí màu vàng thoát ra
có kết tủa trắng
không hiện tượng gì xảy ra
Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức chung là :
CnH2n+2 (n ≥ 2)
CnH2n-2 (n ≥ 1)
CnH2n-2 (n ≥ 3)
CnH2n-2 (n ≥ 2)
Ankin C4H6 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại (phản ứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3) ?
4
2
1
3
Trùng hợp đivinyl (buta-1,3-đien) tạo ra cao su buna có cấu tạo là
(-CH2-CH-CH-CH2-)n
(-CH2-CH=CH-CH2-)n
(-CH2-CH-CH=CH2-)n
(-CH2-CH2-CH2-CH2-)n
