wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA LỚP 11 SÔ 1

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố sulfur có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của sulfur trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

Chu kì 3, nhóm VIA.

b)

Chu kì 5, nhóm VIA.

c)

Chu kì 3, nhóm IVA.

d)

Chu kì 5, nhóm IVA.

2.

Sulfur có thể tồn tại ở những trạng thái số oxi hoá nào ?

a)

-2; +4; +5; +6

b)

-3; +2; +4; +6.

c)

-2; 0; +4; +6

d)

+1 ; 0; +4; +6

3.

Tính chất vật lí nào sau đây không phải của sulfur

a)

chất rắn, màu vàng

b)

không tan trong nước

c)

có tnc thấp hơn ts của nước

d)

tan nhiều trong benzen

4.

Ứng dụng nào sau đây không phải của S?

a)

Làm nguyên liệu sản xuất sulfuric acid.

b)

Làm chất lưu hóa cao su.

c)

Điều chế thuốc súng đen.

d)

Khử chua đất

5.

Ứng dụng nào sau đây là ứng dụng chính của sulfur

a)

Chế tạo dược phẩm, phẩm nhuộm

b)

Sản xuất H2SO4

c)

Lưu hóa cao su

d)

Chế tạo diêm, thuốc trừ sâu, diệt nấm

6.

số oxi hóa cao nhất có thể có của sulfur trong các hợp chất là

a)

+4

b)

+5

c)

+6

d)

+7

7.

Tính chất hóa học đặc trưng của sulfur là

a)

Tính oxi hóa

b)

Không tham gia phản ứng

c)

Tính khử

d)

Tính khử và tính oxi hóa

8.

Sulfur không được ứng dụng để

a)

Điều chế H2SO4

b)

Lưu hóa cao su

c)

Làm bột nở

d)

Sản xuất chất tẩy trắng bột giấy

9.

Phát biểu không đúng khi nói về sulfur dioxide là

a)

Là chất khí màu vàng nhạt

b)

Mùi xốc, độc

c)

Nặng hơn không khí

d)

Tan nhiều trong nước

10.

Sulfur dioxide được sinh ra

a)

Trong tự nhiên

b)

Do tác động của con người

c)

Từ sự hô hấp của thực vật và động vật

d)

Trong tự nhiên và do tác động của con người

11.

Một trong những nguyên nhân chính gây mưa acid là

a)

SO2

b)

 N2

c)

O2

d)

SO3

12.

Đâu không phải tác hại của mưa acid?

a)

Tàn phá rừng cây

b)

Làm suy giảm lượng oxygen trong nước

c)

Phá hủy công trình kiến trúc bằng đá và kim loại

d)

A.   Biến đất đai trồng trọt thành những vùng hoang mạc

13.

Biện pháp không áp dụng để giảm thiểu SO2 là

a)

Sử dụng các nguồn nhiên liệu sinh học thân thiện với môi trường thay cho nguồn năng lượng hóa thạch

b)

Di dời các nhà máy ra khu vực ngoại thành hoặc những nơi ít dân cư

c)

Khai thác các nguồn năng lượng tái tạo

d)

A.  Xử lí khí thải công nghiệp trước khi thải ra môi trường

14.

Cho các phản ứng hóa học sau

𝑡0

S + O2 → SO2

𝑡0

S + 3F2 → SF6

S + Hg → HgS

S + 6HNO3 (đặc) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Phương pháp đơn giản để thu hồi thủy ngân khi bị vỡ nhiệt kế thủy ngân là dùng

a)

H2SO4

b)

Bột S

c)

AgNO3

d)

Khí Cl2

16.

Sulfur thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với

a)

O2

b)

Al

c)

H2SO4 đặc

d)

F2

17.

Sulfur thể hiện tính khử khi tác dụng với

a)

O2

b)

Al

c)

Hg

d)

H2

18.

Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước bromine

a)

N2

b)

CO2

c)

 H2

d)

SO2

19.

Sulfur dioxide là chất oxi hóa khi tác dụng với

a)

Halogen

b)

Potassium permanganate          

c)

Nitrogen dioxide

d)

Magnesium

20.

Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là

a)

Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều

b)

Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều

c)

Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều

d)

Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều

21.

Để nhận biết sự có mặt của ion sulfate trong dung dịch, người ta thường dùng

a)

Dung dịch chứa ion Ba2+

b)

Thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2

c)

Quỳ tím

d)

Dung dịch muối Mg2+

22.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Al

b)

Mg

c)

Na

d)

Cu

23.

Kim loại bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội là

a)

Al và Zn

b)

Al và Fe

c)

Fe và Cu

d)

Fe và Mg

24.

Trong các phát biểu sau, phát biểu không đúng khi nói về tính chất của sulfuric acid là

a)

Là chất lỏng sánh như dầu

b)

Không màu, không bay hơi

c)

Không tan trong nước

d)

Nặng hơn nước

25.

Dung dịch H2SO4 loãng là một

a)

Chất oxi hóa mạnh

b)

Chất khử mạnh

c)

Base mạnh

d)

Acid mạnh

26.

Tính chất hóa học chung của H2SO4 đặc là

a)

Tính oxi hóa mạnh và tính acid mạnh    

b)

Tính acid mạnh

c)

Tính lưỡng tính

d)

Tính khử mạnh và tính acid mạnh

27.

Phải thận trọng khi làm việc với dung dịch H2SO4 đặc vì khi bị dung dịch này bắn vào người, sẽ……

a)

Gây ra bỏng nặng

b)

Gây ra bỏng base

c)

Gây ra bỏng lạnh

d)

Không ảnh hường quá lớn

28.

Sulfuric acid đặc hấp thụ mạnh hơi nước nên thường được dùng để

a)

Làm khô các chất phản ứng mãnh liệt với nó

b)

Làm khô những khí không tương tác hóa học với nó

c)

Làm khô chất bất kì

d)

Làm gói hút ẩm

29.

Ion sulfate có công thức là

a)

OH-

b)

B. SO4 2-

c)

CO3 2-

d)

S2-

30.

Tính chất đặc biệt của dung dịch H2SO4 đặc, nóng là tác dụng được với các chất trong dãy nào sau đây mà dung dịch H2SO4 loãng không tác dụng?

a)

BaCl2, NaOH, Zn

b)

NH3, MgO, Ba(OH)2

c)

Fe, Al, Ni

d)

Ag, S, FeSO4

31.

Dung dịch H2SO4 đặc, nóng tác dụng được với dãy các chất nào sau đây, thu được sản phẩm không có khí thoát ra?

a)

Fe, BaCO3, Cu

b)

FeO, KOH, BaCl2

c)

Fe2O3, Cu(OH)2, Ba(OH)2

d)

S, Fe(OH)3, BaCl2

32.

Có 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn: HCl, Na2SO4, NaCl, Ba(OH)2, chỉ dùng một thuốc thử có thể nhận biết được được tất cả các chất trên là

a)

Qùy tím

b)

H2SO4

c)

BaCl2

d)

AgNO3

33.

Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng, sản phẩm khí thu được gồm có

a)

CO2  và SO2

b)

H2S và CO2

c)

CO2

d)

SO2

34.

Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Ag, Ba, Fe, Sn

b)

Cu, Zn, Na, Ba

c)

Au, Pt

d)

K, Mg, Al, Fe, Zn

35.

Khi cho Fe2O3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng thì sản phẩm thu được là

a)

Fe2(SO4)3; SO2 và H2O

b)

Fe2(SO4)3 và H2O

c)

FeSO4; SO2 và H2O

d)

FeSO4 và H2O

36.

Cho phương trình hóa học

aAl + bH2SO4 → cAl2(SO4)3 + dSO2 + e H2O

Tỉ lệ a:b là

a)

1:1

b)

2:3

c)

1:3

d)

1:2

37.

Những nội dung nào sau đây đúng khi nói về tính chất vật lý của sulfuric acid

a)

Chất lỏng, tan tốt trong nước

b)

Chất điện ly tốt

c)

Có màu nâu

d)

Không bay hơi, nặng hơn nước

38.

Cách pha loãng sulfuric đặc nói riêng và acid nói chung:

B1: Rót từ từ (1) vào (2) dọc theo đũa thuỷ tinh.

B2: Từ từ khuấy nhẹ bằng đũa thuỷ tinh đảm bảo sự hoà trộn hai dung dịch. Tuyệt đối không được làm ngược lại.

Cách điền đáp án: (1) - (2)

(a)  

39.

Tính oxi hóa của dung dịch H2SO4 loãng là do

a)

Ion H+

b)

Ion SO42-

c)

S ở trạng thái oxi hóa cao nhất +6

40.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

Cu + 2H2SO4 (đặc) → CuSO4 +SO2 + 2H2O

b)

Fe + S → FeS

c)

2Ag + O3 → Ag2O + O2

d)

2Fe + 3H2SO4 (loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2

41.

Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với sulfuric acid loãng?

a)

ZnO, Fe(NO3)2, Na2CO3, FeS

b)

CuS, Au, KCl, Ba(OH)2

c)

BaCl2, FeO, Cu(OH)2, FeSO4

d)

AgNO3, Ag, Fe2O3, BaCO3

42.

Cho phương trình hóa học: aAl + bH2SO4 → cAl2(SO4)3 + dSO2 + e H2O
Tỉ lệ a:b là  

a)

1:1

b)

2:3

c)

1:3

d)

1:2

43.

Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đăc, nóng (dư) tạo ra 1 mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Hai chất X, Y là  

a)

Fe, Fe2O3

b)

 Fe, FeO

c)

Fe3O4, Fe2O3

d)

 FeO, Fe3O4

44.

Muốn pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, cần phải làm thế nào?

a)

Rót nước thật nhanh vào dung dịch acid đặc

b)

Rót từ từ nước vào dung dịch acid đặc

c)

Rót nhanh dung dịch acid đặc vào nước

d)

Rót từ từ dung dịch acid đặc vào nước

45.

Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch chứa chất X, thấy có kết tủa. Lọc lấy kết tủa, sau đó thêm dung dịch HCl vào thấy kết tủa, thấy kết tủa không tan. X là:

a)

Na2CO3

b)

NaHSO3

c)

Na2SO3

d)

Na2SO4

46.

Chọn câu đúng?

a)

H2SO4 là chất lỏng, không màu, sánh như dầu, không bay hơi.

b)

H2SO4 98% có D= 1,84 g/cm3; nhẹ hơn nước

c)

H2SO4 đặc không hút ẩm nên không dùng làm khô khí ẩm.

d)

H2SO4 đặc tan ít trong nước và toả nhiều nhiệt.

47.

Hiện tượng xảy ra khi cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư là:

a)

Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, không có khí thoát ra.

b)

Cu không tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí thoát ra.

c)

Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xnh, có khí mùi hắc thoát ra.

d)

Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí không mùi thoát ra.

48.

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

a)

H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh

b)

Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc, dễ gây bỏng nặng.

c)

H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của acid.

d)

H2SO4 đặc, nóng oxi hóa hầu hết các kim loại kể cả Au và Pt.

49.

Cho các phát biểu sau :   

           (a) H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh..                       

           (b) Acid sunfuric đặc thường được dùng để làm khô các chất khí ẩm.            

           (c) H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của acid.             

           (d) Khi pha loãng acid sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào acid.

           (e) H2SO4 đặc tác dụng oxide của kim loại luôn có sự giải phóng SO2.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Khi cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng lần lượt tác dụng với các chất sau : Cu, Fe2O3, C, dung dịch Ba(OH)2, dung dịch Na2SO3 . Số phản ứng mà H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:

     (1) 2H2SO4 + C -> 2SO2 + CO2 + 2H2O          

(2) H2SO4 + Fe(OH)2 -> FeSO4 + 2H2O

     (3) 4H2SO4 + 2FeO -> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O  

(4) 6H2SO4 + 2Fe -> Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Trong các phản ứng trên, phản ứng nào xảy ra với chất tham gia là H2SO4 loãng?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

52.

Khi cho saccharose (C12H22O11) tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc trong cốc thủy tinh thấy có bọt khí đẩy carbon trào lên khỏi cốc. Thí nghiệm trên chứng minh được tính chất nào sau đây của H2SO4 đặc?

a)

tính háo nước và tính khử mạnh.

b)

chỉ có tính háo nước.

c)

chỉ có tính oxi hóa mạnh.

d)

tính háo nước và tính oxi hóa mạnh.

53.

Muối sulfate nào sau đây được ứng dụng trong chất cản quang?

a)

CaSO4

b)

BaSO4

c)

MgSO4

d)

CuSO4

54.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với sulfuric acid loãng?

a)

Cu

b)

Na

c)

Mg

d)

Al

55.

Có 2 dung dịch riêng biệt:  NaCl, Na2SO4 . Thuốc thử duy nhất để phân biệt các dung dịch là:

a)

quỳ tím

b)

dung dịch AgNO3

c)

dung dịch BaCl2

d)

dung dịch HCl

56.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của sulfuric acid đặc nóng?

a)

Có tính acid mạnh.

b)

Có tính oxi hóa mạnh.

c)

Tính háo nước.

d)

Tác dụng với kim loại giải phóng hydrogen.

57.

Oleum có công thức tổng quát là

a)

H2SO4.nSO2.

b)

H2SO4.nH2O.

c)

H2SO4.nSO3.

d)

H2SO4 đặc.

58.

Dãy kim loại nào sau đây đều không phản ứng được với sulfuric acid đặc nguội:

a)

Al, Fe, Cr.     

b)

Cu, Ca, Zn.   

c)

Al, Ca, Mg.

d)

Zn, Mg, Ba.

59.

Ứng dụng nào sau đây là không phải là ứng dụng của sulfuric acid?

a)

Sử dụng trong sản xuất chất tẩy rửa, sơn, phẩm màu,…

b)

Sử dụng để điều chế thuốc trừ sâu, giấy, chế hóa dầu mỏ

c)

Sử dụng để sản xuất phân bón như ammonium sulfate, calcium dihydrogenphosphate,…

d)

Khử trùng hồ bơi, nước sinh hoạt.

60.

Ứng dụng làm vật liệu xây dựng, nặn đúc tượng và bó chỉnh hình trong y học là ứng dụng của:

a)

Muối Ammonium Sulfate.

b)

Muối Magnesium Sulfate.

c)

Muối Calcium Sulfate dihydrate.

d)

Muối Barium Sulfate.

61.

[NB] Đâu là nguyên tắc sơ cứu đúng khi bị bỏng sulfuric acid?

a)

A. Nhanh chóng rửa tay với nước và tiến hành chườm đá lạnh.

b)

B. Nhanh chóng rửa tay với nước lạnh nhiều lần để làm giảm lượng acid bám trên da.

c)

C. Rửa sạch vết bỏng và tiến hành xoa các vết bỏng bằng gel đặc hiệu tại nhà.

d)

D. Xoa các vết bỏng bằng các loại kem, gel, dầu…

62.

[NB] Axit H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:

a)

A. Fe2(SO4)3 và H2.

b)

B. FeSO4 và H2.

c)

C. FeSO4 và SO2.

d)

D. Fe2(SO4)3 và SO2.

63.

[NB] Sản xuất H2SO4 trong công nghiệp người ta cho khí SO3 hấp thụ vào:

a)

A. H2O

b)

B. Dung dịch H2SO4 loãng

c)

C. H2SO4 đặc để tạo oleum.

d)

D. H2O2

64.

[NB] Acid H2SO4 đặc làm bỏng nặng da là do?

a)

A. Tính acid mạnh của H2SO4

b)

B. Tính oxi hóa của H2SO4

c)

C. Tính háo nước của H2SO4 đặc và nhiệt tỏa ra lớn.

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng.

65.

[NB] Ứng dụng quan trọng của muối sulfate là:

a)

A. Sản xuất phân đạm (ammonium sulfate)

b)

B. Sản xuất thạch cao (calcium sulfate)

c)

C. Sản xuất khoáng chất bổ sung cho phân bón, thức ăn gia sức (magnesium sulfate)

d)

D. Tất cả đáp án trên đều đúng.

66.

[TH] Chất X tan trong nước và tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng. Chất X là chất nào sau đây?

a)

A. FeS.

b)

B. PbS.

c)

C. Na2S.

d)

D. CuS

67.

[TH] Sulfuric acid có khả năng tan vô hạn trong nước và tỏa nhiều nhiệt là:

a)

A. Do trong phân tử H2SO4 và phân tử H2O đều có nhóm OH trong công thức cấu tạo.

b)

B. Do giữa các phân tử sulfuric acid có tồn tại liên kết hydrogen

c)

C. Do dung dịch sulfuric acid 98% có khối lượng riêng là 1,84 g/cm3, nặng gấp hai lần nước.

d)

D. Do sulfuric acid là chất lỏng sánh như dầu.

68.

[TH] Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư. Sản phẩm khí thu được là

a)

A. CO2.

b)

B. H2 và CO2.

c)

C. SO2 và CO2.

d)

D. SO2.

69.

[TH] Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch H2SO4 đặc nóng cho 2 loại muối khác nhau?

a)

A. Fe.

b)

B. Mg.

c)

C. Cu.

d)

D. Ag.

70.

[TH] Hiện tượng xảy ra khi tiến hành thí nghiệm cho dung dịch sulfuric acid đặc tác dụng với đường mía (C12H22O11)?

a)

A. Không có hiện tượng gì xảy ra

b)

B. Đường mía bị hóa đen do tính oxi hóa mạnh của sulfuric acid đặc.

c)

C. Đường mía bị hóa đen do khả năng lấy nước từ hợp chất carbohydrate (tính háo nước) của fulfuric acid đặc

d)

D. Đường mía bị hòa tan trong dung dịch sulfuric acid đặc

71.

[TH] Để nhận biết 3 dung dịch NaCl, Na2SO4, Ba(NO3)2 đựng trong 3 lọ mất nhãn ta dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

A. Giấy quỳ

b)

B. NaOH

c)

C. BaCl2

d)

D. Phenolphtalein

72.

[VD] Quá trình sản xuất sulfuric acid có thể ảnh hưởng đến môi trường và người tham gia sản xuất, đâu là nguyên nhân chính khiến cho quá trình sản xuất này gây ô nhiễm môi trường?:

a)

A. Khí sulfur dioxide được tạo thành gây ra mưa acid, bệnh viêm đường hô hấp ở người.

b)

B. Tiêu tốn quá nhiều nguyên liệu cho quy trình đốt cháy khoáng vật pyrite (FeS2)

c)

C. Chất xúc tác vanadium oxide (V2O5) làm ô nhiễm môi trường.

d)

D. Lượng sulfuric acid đặc bị rò rỉ vào nước sinh hoạt của người dân.

73.

[VD] Hóa chất để phân biệt được hai chất phụ gia thực phẩm đều màu trắng là thạch cao nung (CaSO4.0,5.H2O) và bột "backing soda" NaHCO3?

a)

A. Ba(OH)2

b)

B. HCl

c)

C. Ca(OH)2

d)

D. AgNO3

74.

Cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc, nóng , dung dịch thu được có màu gì?

    

a)

không màu

b)

xanh

c)

đỏ

d)

vàng

75.

Trong H2SO4, số oxi hóa của S là:

       

a)

+4.

b)

-2.

c)

+6

d)

0. 

76.

Công thức phân tử của Sulfuric acid là:

    

a)

H2SO4

b)

H2SO3       

c)

H2S  

d)

SO3

77.

Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

a)

A. màu đỏ.

b)

B. màu vàng.

c)

C. màu xanh.

d)

D. màu hồng.

78.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước.

b)

B. Dung dịch NH3 là một bazơ yếu.

c)

C. Phản ứng tổng hợp NH3 là phản ứng thuận nghịch.

d)

D. Đốt cháy NH3 không có xúc tác thu được N2 và H2O.

79.

PTHH của phản ứng nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử?

a)

A. NH3 + HCl --> NH4Cl.

b)

B. 3NH3 + AlCl3 + 3H2O --> Al(OH)3 + 3NH4Cl

c)

C. 2NH3 + H2SO4 --> (NH4)2SO4.

d)

D. 4NH3 + 5O2 --> 4NO + 6H2O.

80.

Chất nào sau đây có thể làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước?

a)

A. P2O5.

b)

B. H2SO4 đặc.

c)

C. HCl đặc.

d)

D. NaOH rắn.

81.

Trong phòng thí nghiệm để điều chế khí NH3, thí nghiệm cần tiến hành là

a)

A. nhiệt phân muối NH4NO2.

b)

B. cho muối amoniac tác dụng với dung dịch kiềm và đun nóng nhẹ.

c)

C. đốt khí H2 trong dòng khí N2 tinh khiết

d)

D. thêm H2SO4 dư vào dung dịch NH4Cl và đun nóng nhẹ.

82.

Nhận xét nào sau đây không đúng về muối amoni?


a)

A. Muối amoni bền với nhiệt.

b)

B. Các muối amoni đều là chất điện li mạnh.

c)

C. Tất cả các muối amoni đều tan trong nước.

d)

D. Các muối amoni đều bị thủy phân trong nước.

83.

Để phân biệt muối amoni với các muối khác, người ta cho nó tác dụng với kiềm mạnh. Hiện tượng quan sát được là

a)

A. thoát ra một chất khí không màu, ít tan trong nước.

b)

B. thoát ra một chất khí không màu, có mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

c)

C. thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấu quỳ tím ẩm.

d)

D. thoát ra chất khí không màu, không mùi, tan tốt trong nước.

84.

X là muối khi tác dụng với dung dịch NaOH dư sinh khí mùi khai, tác dụng với dung dịch BaCl2 sinh kết tủa trắng không tan trong HNO3. X là muối nào trong số các muối sau?

a)

A. (NH4)2CO3.

b)

B. (NH4)2SO3.

c)

C. NH4HSO3.

d)

D. (NH4)2SO4.

85.

Cho từ từ dung dịch (NH4)2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2. Hiện tượng xảy ra là:

a)

A. Có kết tủa trắng.

b)

B. Không có hiện tượng.

c)

C. Có khí mùi khai bay lên và kết tủa trắng.

d)

D. Có khí mùi khai bay lên.

86.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HNO3 không đóng vai trò chất oxi hóa?

a)

A. ZnS + HNO3 (đặc nóng).

b)

B. Fe2O3 + HNO3 (đặc nóng).

c)

C. FeSO4 + HNO3 (loãng).

d)

D. Cu + HNO3 (đặc nóng).

87.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?

a)

A. Fe2O3.

b)

B. FeO.

c)

C. Fe(OH)3.

d)

D. Fe2(SO4)3.

88.

Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

89.

Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc nguội?

a)

Al

b)

Ag

c)

Fe

d)

Cr

90.

Các tính chất hoá học của HNO3 là :

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và tính bazơ mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.

91.

Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:


Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

tính tan nhiều trong nước của NH3.

b)

tính bazơ của NH3.

c)

tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.

d)

tính khử của NH3.

92.

Cho 0,1 mol NH4Cl tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 đun nóng, thu được a mol NH3. Giá trị của a là

A. 0,05.                       B. 0,10.                                   C. 0,15.                                   D. 0,20.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.

Trong bảng tuần hoàn, nitơ thuộc nhóm nào sau đây?

A. Nhóm VA.             B. Nhóm IIIA.                                   

C. Nhóm IA.                           D. Nhóm VIIIA.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.

Cho 2 phản ứng sau: N2 + O2 -->  2NO và N2 + 3H2 -->2NH3. Trong hai phản ứng trên thì nitơ

A. chỉ thể hiện tính oxi hóa.                           

B. chỉ thể hiện tính khử.

C. thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa.         

D. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

95.

Điều chế NH3 từ đơn chất. Thể tích NH3 tạo ra là 67,2lit. Biết hiệu suất phản ứng là 25%. Tính Thể tích N2 và H2 (lit)  cần dùng?

4 lines
96.

Phát biểu không đúng là

A. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.    

  B. Khí NH3 nặng hơn không khí.

C. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.                                

  D. Khí NH3 làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.

NH3 có:

a)

Mùi hắc

b)

mùi khai

c)

mùi trứng thối

d)

Mùi tanh

98.

Khí không màu hóa nâu trong không khí là khí:

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

NH3

99.

ỨNG DỤNG nào không phải của N2?

a)

Bảo quản nội tạng

b)

Bảo quản snack

c)

Kem khói

d)

Làm nước đá

100.

ỨNG DỤNG nào của NH3?

a)

Bảo quản nội tạng

b)

Bảo quản snack

c)

Kem khói

d)

Làm nước đá