wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thi thử TN 10

Total questions: 94

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

( THPT-2015) Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ, đạm, ancol metylic…Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan. Công thức phân tử của metan là?

a)

C2H2

b)

C6H6

c)

C2H4

d)

CH4

2.

Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là axetilen. Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghiệp khai thác và chế biến dầu mỏ, etilen trở thành nguyên liệu rẻ tiền và tiện lợi hơn so với axetilen. Công thức phân tử của etilen

a)

C2H4.

b)

C2H6

c)

CH4.

d)

C2H2.

3.

( THPT-2016) Cho dãy các chất:

CH3C- CH=CH2; CH3COOH;

CH2=CH-CH2-OH; CH3COOCH=CH2;

CH2=CH2. Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

4.

Chất nào sau đây là ankan?

a)

C3H8

b)

C4H8

c)

C5H10

d)

C5H8

5.

Hiđrocacbon nào sau đây lội qua dung dịch AgNO3/NH3 thu được kết tủa vàng?

a)

CH4CH_4

b)

CH2=CH2CH_2=CH_2

c)

CHCCH3CH\equiv C-CH_3

d)

CH3CCCH3CH_3-C\equiv C-CH_3

6.

Công thức phân tử của buta-1,3-đien là

a)

C4H8.

b)

C4H4.

c)

C4H6.

d)

C3H4.

7.

Khí axetilen là một loại chất khí được dùng phổ biến hiện nay với ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Công thức  của axetilen là:

a)

CHCHCH3CH\equiv CH-CH_3  

b)

CH2=CH2CH_2=CH_2  

c)

CHCHCH\equiv CH  

d)

CH4CH_4  

8.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế etilen bằng cách?

a)

đun etanol ở nhiệt độ cao.

b)

đun etanol với H2SO4 đặc ở 1700C.

c)

đun etanol với H2SO4 đặc ở 1400C.

d)

đun etanol với dung dịch KMnO4.

9.

Đặc điểm cấu tạo của anken là:

a)

Có 1 liên kết ba CCC\equiv C

b)

Có 1 liên kết đôi C=C

c)

Có 2 liên kết đôi C=C

d)

Chỉ có liên kết đơn

10.

Phản ứng đặc trưng của ankan là:

a)

Phản ứng thế với Clo/ xúc tác ánh sáng

b)

Phản ứng cộng với H2, Br2

c)

Phản ứng cháy

d)

Phản ứng trùng hợp.

11.

Phản ứng đặc trưng của anken là:

a)

Phản ứng thế với Clo/ xúc tác ánh sáng

b)

Phản ứng cộng với H2, Br2

c)

Phản ứng cháy

d)

Phản ứng thế với dd AgNO3/NH3

12.

Hiện tượng gì xảy ra khi dẫn etilen qua dung dịch brom?

a)

dung dịch brom bị nhạt màu

b)

xuất hiện kết tủa trắng

c)

xuất hiện kết tủa đen

d)

Không có hiện tượng gì

13.

Hiện tượng gì xảy ra khi dẫn axetilen qua dung dịch AgNO3/NH3?

a)

dung dịch AgNO3/NH3 bị nhạt màu

b)

xuất hiện kết tủa trắng

c)

xuất hiện kết tủa vàng

d)

Không có hiện tượng gì

14.

Để phân biệt được khí etilen, etan, etin có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Dung dịch KMnO4.

b)

Dung dịch Br2.

c)

Dung dịch AgNO3/NH3.

d)

Dung dịch Br2 và dung dịch AgNO3/NH3

15.

Đặc điểm cấu tạo của ankin là:

a)

Có 1 liên kết ba CCC\equiv C

b)

Có 1 liên kết đôi C=C

c)

Có 2 liên kết đôi C=C

d)

Chỉ có liên kết đơn

16.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

CH3COOH

17.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

Mg(OH)2

b)

HClO

c)

HF

d)

AgNO3

18.

Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh

a)

NaCl, HCl, NaOH

b)

HF, C6H6, KCl.

c)

H2S, H2SO4, NaOH

d)

Fe(OH)2, CaSO4, NaHCO3

19.

Dãy nào chỉ gồm những chất điện li yếu?

a)

H2S, H2SO4, CaCO3.

b)

H2O, HF, H2S.

c)

CH3COONa, H2S, H2O.

d)

HCl, NaOH, Na2CO3.

20.

Cho các hiđroxit sau: Mg(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Cr(OH)2. Số hiđroxit có tính lưỡng tính là:

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Cho 1,92g Cu tác dụngvới dung dịch HNO3 loãng dư, thể tích khí NO sinh ra là :

a)

448ml

b)

44,8ml

c)

224ml

d)

22,4ml

22.

Axit nitric tinh khiết, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành

a)

màu đen sẫm

b)

màu vàng

c)

màu trắng đục

d)

không chuyển màu

23.

Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ phòng độc. Chất X là

a)

đá vôi.

b)

lưu huỳnh.

c)

than hoạt tính.

d)

thạch cao.

24.

“Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là

a)

CO rắn

b)

SO2 rắn

c)

H2O rắn

d)

CO2 rắn

25.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra khí?

a)

CO2

b)

Si

c)

CO

d)

SiO2.

26.

Trong phân tử benzen

a)

6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng.

b)

6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C

c)

Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.

d)

Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng.

27.

Chất nào tác dụng được với C2H5OH và C6H5OH

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

NaOH

28.

Chất nào để nhận biết etanol và phenol

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

KOH

29.

CH3COOC2H3 phản ứng với chất nào sau đây tạo ra được este no?

a)

A. SO2

b)

B. KOH

c)

C. HCl

d)

D. H2 (Ni, t0)

30.

Chất nào sau đây khả năng tham gia phản ứng tráng gương:

a)

A. C6H5OH

b)

B. CH3COCH3

c)

C. HCOOC2H5

d)

D. CH3COOH

31.

Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là:

a)

A. CH3COOH và C6H5ONa

b)

B. CH3COOH và C6H5OH

c)

C. CH3OH và C6H5ONa

d)

D. CH3COONa và C6H5ONa

32.

Este C2H5COOC2H5 có tên gọi là

a)

A. etyl fomat

b)

B. vinyl propionat

c)

C. etyl propionat

d)

D. etyl axetat

33.

Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Protein có phản ứng màu biure.

b)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

c)

Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.

d)

Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.

34.

Các amin nào sau đây là amin bậc I ?

a)

CH3NH3Cl ; CH3NH2 ; C6H5NH2

b)

CH3NH2 ; C6H5NH2 ; CH3CH(NH2)CH3.

c)

CH3NH3Cl ; CH3NH2 ; C6H5NH3Cl.

d)

CH3NH2 ; CH3NHCH3.

35.

Để rửa sạch chai lọ đựng dung dịch anilin, nên dùng cách nào sau đây?

a)

Rửa bằng xà phòng.

b)

Rửa bằng nước

c)

Rửa bằng dung dịch NaOH sau đó rửa lại bằng nước.

d)

Rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng nước.

36.

Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là

a)

C2H5NH2 < CH3NH2 < NH3

b)

C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2

c)

C6H5NH2 < CH3NH2 < NH3

d)

C2H5NH2 < NH3 < C6H5NH2

37.

Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trung ngưng tạo thành nilon-6?

a)

H2N(CH2)6NH2

b)

HOOC(CH2)4COOH

c)

H2N(CH2)5COOH

d)

H2N(CH2)6COOH

38.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

thủy phân.

c)

xà phòng hoá.

d)

trùng ngưng.

39.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?

a)

CH2=CH-C≡CH.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

CH2=CH-CN.

d)

CH2=CH-OOC-CH3.

40.

Cao su Buna - S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp

a)

buta-1,3-đien và stiren.

b)

buta-1,3-đien và lưu huỳnh.

c)

buta-1,2-đien và stiren.

d)

buta-1,2-đien và lưu huỳnh.

41.

Đâu không phải là một tính chất vật lí chung của kim loại?

a)

Tính dẫn nhiệt, dẫn điện

b)

Có ánh kim

c)

Cứng

d)

Dễ rát mỏng, kéo sợi

42.

Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?

a)

Mg, Cu

b)

Fe, Cu

c)

Fe

d)

Cu

43.

Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?

a)

Na, K, Ca, Mg

b)

Na, K, Ba, Ca

c)

Na, K, Ba, Be

d)

Ca, Ba, Fe, Mg

44.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

Mg + CuCl2 --> MgCl2 + Cu

b)

Cu + FeCl2 --> CuCl2 + Fe

c)

2Al + 3Fe(NO3)2 --> 2Al(NO3)3 + 3Fe

d)

Zn + FeCl2 --> ZnCl2 + Fe

45.

Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội.

a)

Al

b)

Cu

c)

Zn

d)

Ag

46.

Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan

a)

Fe(NO3)2, AgNO3.

b)

Fe(NO3)3, AgNO3.

c)

Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.

d)

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.

47.

Nguồn năng lượng nào sau đây nếu được sử dụng sẽ ít gây ô nhiễm môi trường nhất?

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Mặt trời

d)

Khí đốt

48.

Chất X bị cấm sử dụng làm chất sinh hàn trong điều hòa, tủ lạnh do chất này là nguyên nhân chính làm thủng tầng ozon. Chất X là

a)

CFC

b)

CCl4

c)

CO2

49.

Để khử chua cho đất người ta sử dụng chất nào sau đây?

a)

Muối ăn

b)

Đá vôi

c)

Vôi sống

50.

Khí CO2 được coi là ảnh hưởng xấu đến môi trường vì:

a)

Tạo bụi trong môi trường

b)

Gây hiệu ứng nhà kính

c)

Khí CO2 độc

51.

Tác nhân chủ yếu gây ra mưa axit là

a)

CO và CH4

b)

SO2 và NO2

c)

CO và CO2

52.

Nguyên tắc nhận biết một ion trong dung dịch là dùng

a)

phương pháp đốt nóng thử màu ngọn lửa.

b)

phương pháp nhiệt phân để tạo kết tủa.

c)

thuốc thử để tạo với ion một sản phẩm kết tủa, bay hơi hoặc có sự thay đổi màu.

d)

phương pháp thích hợp để tạo ra sự biến đổi về trạng thái, màu sắc từ các ion trong dung dịch.

53.

Để nhận biết ion PO43- thường dùng thuốc thử là dd AgNO3

a)

Tạo ra khí có màu nâu.

b)

Tạo ra dung dịch có màu vàng.

c)

Tạo ra kết tủa có màu vàng.

d)

Tạo ra khí không màu hóa nâu trong không khí.

54.

Dãy chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản CH2O?

a)

C2H6O, C3H6O2

b)

C2H4O2, C4H8O2

c)

C6H12O6, C2H4O2

d)

C2H6O,C6H12O6

55.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Glucozơ.

56.

Chất tham gia phản ứng tráng gương là

a)

fructozơ

b)

tinh bột

c)

xenlulozơ

d)

saccarozơ

57.

Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

58.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

a)

tinh bột.

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ.

d)

glucozơ

59.

Phân tử xenlulozơ được tạo nên từ nhiều gốc

a)

α-fructozơ.

b)

β-glucozơ.

c)

β-fructozơ.

d)

α-glucozơ.

60.

Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H7O3(OH)2]n.

c)

[C6H5O2(OH)3]n.

d)

[C6H8O2(OH)3]n.

61.
Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có nhóm chức   
a)
axit.
b)
xeton. 
c)
ancol. 
d)
anđehit.
62.
Chất thuộc loại monosaccarit là 
a)
Glucozơ
b)
Saccarozơ. 
c)
Tinh bột.
d)
Xenlulozơ.
63.
Để chứng minh glucozơ có nhóm chức andehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hoá học. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozơ?  
a)
Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim.
b)
Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3
c)
Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0.
d)
Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng. 
64.
Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ  phản ứng với 
a)
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
b)
kim loại Na.
c)
AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
d)
Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
65.
Chất tham gia phản ứng thủy phân là
a)
xenlulozơ.
b)
ancol etylic. 
c)
glucozơ. 
d)
fructozơ. 
66.

Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

a)

saccarozơ.

b)

glucozơ.

c)

fructozơ.

d)

mantozơ.

67.

Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

a)

Cu(OH)2

b)

dung dịch brom.

c)

[Ag(NH3)2] NO3

d)

Na

68.

Đường fructozơ có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa quả và rau xanh như ổi, cam, xoài, rau diếp xoắn, cà chua….rất tốt cho sức khỏe. Công thức phân tử của fructozơ là

a)

C6H12O6.

b)

C6H10O5.

c)

CH3COOH.

d)

C12H22O11

69.

Điều chế ancol etylic từ 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ, hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 85%. Khối lượng ancol thu được là?

a)

458,58 kg

b)

485,85 kg

c)

398,8 kg

d)

389,79 kg

70.

Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là

a)

29,70.

b)

26,73.

c)

33,00.

d)

25,46.

71.

Chất X có các đặt điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom. Chất X là

a)

Xenlulozơ

b)

Mantozơ

c)

Glucozơ

d)

Saccarozơ

72.

Cho các dd sau:

C2H4(OH)2, C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO, Glucozơ, Saccarozơ, C3H5(OH)3, CH2OH – CH2 – CH2OH, CH2OH – CHOH – CH3.

Số lượng dung dịch có thể hòa tan được Cu(OH)2 tạo thành dung dịch là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

73.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

74.

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

a)

ancol đơn chức.

b)

phenol.

c)

este đơn chức.

d)

glixerol.

75.

Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 0,26 mol CO2 và 0,26 mol H2O. Công thức phân tử của este là

a)

C3H6O2

b)

C2H4O2

c)

C4H8O2

d)

C4H8O4

76.
Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có nhóm chức   
a)
axit.
b)
xeton. 
c)
ancol. 
d)
anđehit.
77.
Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là:
a)
hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.
b)
hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m
c)
hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacboxyl.
d)
hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.
78.
Chất thuộc loại monosaccarit là 
a)
Glucozơ
b)
Saccarozơ. 
c)
Tinh bột.
d)
Xenlulozơ.
79.
Hai chất đồng phân của nhau là 
a)
glucozơ và mantozơ.
b)
fructozơ và glucozơ. 
c)
fructozơ và mantozơ
d)
saccarozơ và glucozơ
80.
Chất thuộc loại đisaccarit là 
a)
saccarozơ.
b)
xenlulozơ.
c)
fructozơ.
d)
glucozơ.
81.

Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

a)

Cu(OH)2

b)

dung dịch brom.

c)

[Ag(NH3)2] NO3

d)

Na

82.

Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhóm chức

a)

A. cacboxyl và hiđroxyl.

b)

B. hiđroxyl và amino

c)

C. cacboxyl và amino.

d)

D. cacbonyl và amino.

83.

Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C7H9N là

a)

A.3

b)

B.4

c)

C.5

d)

D.6

84.

Lưu hóa là quá trình phản ứng hóa học mà qua đó cao su chuyển từ trạng thái mạch hở sang trạng thái không gian. Thông thường, người ta dùng nguyên tố hóa học nào để lưu hóa cao su?

a)

Si

b)

C

c)

S

d)

P

85.

Polime –(CF2-CF2)n- có tên thường gọi là

a)

xenlulozơ

b)

nilon-6

c)

teflon

d)

bakelit

86.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

Tơ nilon-6,6

b)

Tơ tắm

c)

Tơ visco

d)

Tơ capron

87.

Trong môi trường kiềm, dung dịch protein có phản ứng biure với

a)

NaCl.

b)

Mg(OH)2.

c)

Cu(OH)2.

d)

KCl.

88.

Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm

a)

-NO2.

b)

-NH2.

c)

-CHO.

d)

-COOH.

89.

Monome dùng để điều chế thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) là

a)

C6H5CH=CH2.

b)

CH2=C(CH3)COOCH3.

c)

CH3COOCH=CH2.

d)

CH2 =CHCOOCH3.

90.

Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

91.

Khi cho dung dịch Ca(OH)2  vào dung dịch  Ca(HCO3)2Ca\left(HCO_3\right)_2   thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng.

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.

d)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

92.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch  Ca(OH)2Ca\left(OH\right)_2   thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng.

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.

d)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

93.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2np1

d)

(n – 1)dxnsy

94.

Trường hợp nào sau đây ion Na+ bị khử?

a)

Điện phân dung dịch NaCl.

b)

Điện phân NaCl nóng chảy.

c)

Cho dd NaOH tác dụng dd HCl.

d)

Điện phân dung dịch NaNO3.