Font size
Worksheetsphenol
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?
NaHCO3
CH3COOH.
KOH.
HCl.
Kết luận nào sau đây là đúng ?
Ancol etylic và phenol đều tác dụng được với Na và dung dịch NaOH.
Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch Br2.
Ancol etylic tác dụng được với Na nhưng không phản ứng được với CuO, đun nóng.
Phenol tác dụng được với Na và dung dịch HBr.
Ancol metylic có công thức là
C2H5OH
C3H7OH
CH3OH
C4H9OH
Chất nào tác dụng được với C2H5OH và C6H5OH
Na
HCl
Br2
NaOH
Chất nào tác dụng được với CH3OH nhưng không tác dụng được với C6H5OH
K
HBr
Br2
KOH
Chất nào để nhận biết etanol và phenol
Na
HCl
Br2
KOH
Đun nóng ancol etylic dưới xúc tác H2SO4 đđ, 170oC, sản phẩm hữu cơ thu được là
đietyl xeton
anđehit axetic
đietyl ete
etilen
Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol?
CH3CH2CHO
CH3OCH3
CH3CH2CH2OH
CH2=C(OH)-CH3
Hợp chất nào có tên glixerol?
C3H7OH
CH2=CH-CH2-OH
C3H5(OH)3
C6H5CH2OH
Câu nào sau đây là đúng ?
Hợp chất CH3CH2OH là ancol etylic.
Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH.
Hợp chất C6H5CH2OH là phenol.
Phenol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH.
Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là
ancol bậc 2.
ancol bậc 3.
ancol bậc 1.
ancol bậc 1 và ancol bậc 2.
Cho phenol (C6H5OH) lần lượt tác dụng với các dung dịch: NaOH, HCl, Br2, HNO3, CH3COOH. Số trường hợp xảy ra phản ứng là
1
2
3
4
Mệnh đề nào sau đây đúng
Phenol tan nhiều trong nước lạnh.
Phenol có tính axít nên dung dịch phenol trong nước làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.
Phản ứng của phenol với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4) tạo axit picric.
Phenol tác dụng với dung dịch brom tạo kết tủa vàng.
Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?
Na
NaOH
dung dịch brom
dung dịch HNO3
Cho CH3-CH2OH phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm nào sau đây?
CH3OH
CH3OCH3
C2H4
CH3CHO
Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức thu được 4,4 gam CO2 và 3,6 gam nước. Ancol đó có công thức phân tử là
C2H5OH
CH3OH
C3H7OH
C3H5OH
Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là:
A. Na, CuO, HBr
B. NaOH, CuO, HBr
C. Na, HBr, Mg
D. CuO, HBr, K2CO3
Ancol etylic (C2H5OH) còn được gọi là
etanal
etanol
etan
etilen
Phenol không phản ứng với chất nào sau đây ?
A. Na.
B. NaOH.
C. NaHCO3.
D. Br2.
Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức thu được 4,4 gam CO2 và 3,6 gam nước. Ancol đó có công thức phân tử là
C2H5OH
CH3OH
C3H7OH
C3H5OH
Chất nào sau đây không phải là hợp chất phenol?
Số đồng phân thuộc loại hợp chất phenol có công thức phân tử C7H8O là?
1.
2.
3.
4.
Tính chất vật lí nào sau đây không phải là của phenol?
Là chất rắn, không màu.
Bị oxi hoá chậm trong không khí chuyển sang màu hồng.
Dễ tan trong nước, tan nhiều trong nước nóng và etanol.
Rất độc, gây bỏng da.
Dung dịch phenol không tác dụng được với chất nào sau đây?
Dung dịch Br2.
Dung dịch HNO3.
Dung dịch NaHCO3.
Kali
Ứng dụng nào sau đây là đúng với phenol?
Sản xuất nhựa PS.
Sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt cỏ.
Sản xuất thuốc nổ TNT.
Tất cả đều đúng.
Phenol tác dụng với dung dịch Br2 thu được kết tủa màu trắng có phân tử khối là? Biết H=1, C=12, O=16, Br=80.
(a)
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Phenol tác dụng với dung dịch HNO3 thu được kết tủa màu vàng là 2,4,6-trinirophenol hay còn gọi là axit ……
(a)
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Ancol etylic và phenol đều tác dụng được với Na và dung dịch NaOH.
Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch Br2.
Ancol etylic không phản ứng được với CuO, đun nóng
Phenol tác dụng được với Na và dung dịch HBr.
Tên thay thế của (CH3)2CHCH2CH2OH là
A. 2-metylbutan-1-ol.
B. 2-metylbutan-2-ol.
C. 3-metylbutan-1-ol.
D. 3-metylbutan-2-ol.
Cho dãy chất ancol sau: (CH3)3COH, CH3CH2OH, CH3-CHOH-CH3. Bậc ancol lần lượt là
A. 3,2,1.
B. 3,1,2.
C. 2,1,3.
D. 1,3,2.
Số đồng phân cấu tạo ancol có công thức phân tử C3H8O ?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Ancol etylic tác dụng với chất nào sau đây?
A. NaOH.
B. Dd brom.
C. HBr.
D. Cu(OH)2.
Để phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức có ít nhất 2 nhóm –OH liền kề nhau người ta dùng thuốc thử là
A. dung dịch brom.
B. dung dịch KMnO4.
C. Cu(OH)2.
D. dung dịch AgNO3.
Khi đun nóng metanol trong điều kiện H2SO4 đặc 140oC thu được sản phẩm là
A. C2H5OCH3.
B. CH3OCH3.
C. CH4.
D. CH3OC2H5.
Ancol nào sau đây bị oxi hóa thành xeton?
A. Butan-1-ol.
B. Propan-1-ol.
C. Propan-2-ol.
D. 2-metylpropan-1-ol.
Hợp chất hữu cơ X tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch brom. X có thể là
A. stiren.
B. axetilen.
C. phenol.
D. metanol.
Thuốc thử dùng để phân biệt etanol và phenol là
A. dung dịch brom.
B. dung dịch AgNO3/NH3.
C. Cu(OH)2.
D. Na.
Công thức phân tử của Ankađien là
CnH2n (n≥2)
CnH2n−2 (n≥3)
CnH2n−2 (n≥2)
CnH2n+2 (n≥2)
Hiện tượng quan sát được khi dẫn khí axetilen qua dung dịch brom là
dung dịch brom mất màu
có khí màu vàng thoát ra
có kết tủa trắng
không hiện tượng gì xảy ra
Cho 4,48 lít khí axetilen phản ứng vừa đủ với dung dịch Brom cho đến khi màu của dung dịch mất hoàn toàn. Khối lượng Br2 phản ứng là. (Cho MBr = 80)
8 gam
16 gam
32 gam
64 gam
Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức chung là :
CnH2n+2 (n ≥ 2)
CnH2n-2 (n ≥ 1)
CnH2n-2 (n ≥ 3)
CnH2n-2 (n ≥ 2)
Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng : Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dung dịch AgNO3 /NH3 ?
etan
etilen
axetilen
xiclopropan
Ankin C4H6 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại (phản ứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3) ?
4
2
1
3
Những tính chất nào thuộc tính thơm của benzen?
(1) Dễ tham gia phản ứng thế
(2) Khó tham gia phản ứng cộng
(3) Bền vững với các chất oxi hóa
(4) Có mùi thơm dễ chịu, không độc.
(2), (3), (4)
(1), (2), (3)
(1), (4)
(1), (3)
Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là
CnH2n+6; n >= 6.
CnH2n-6; n >=3.
CnH2n-6; n >= 6.
CnH2n+6; n >= 3.
Trùng hợp đivinyl (buta-1,3-đien) tạo ra cao su buna có cấu tạo là
(-CH2-CH-CH-CH2-)n
(-CH2-CH=CH-CH2-)n
(-CH2-CH-CH=CH2-)n
(-CH2-CH2-CH2-CH2-)n
Chất nào có thể dùng để phân biệt: propan và propin?
dd AgNO3/NH3
dd KMnO4
dd Br2
Tất cả đều đúng
Cho 5 chất: metan, etilen, propin, buta-1,3-đien, isopren. Số lượng chất có khả năng làm mất màu dd brom là
2
3
4
5
Sản phẩm thu được khi cho propin tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là
CAg≡C–CH3
CH≡CAg–CH3
CH≡C–CH2Ag
CAg≡CAg–CH3
Sản phẩm chính thu được khi cho 2-metyl propen tác dụng với HCl là :
2-clo-2-metyl propan.
2-clo-1-metyl propen.
2-clo-2-metyl propen.
2-clo-1-metyl propan.
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
các đồng đẳng của anken dễ dàng cho phản ứng cộng với dd Brom, với H2O
các ankan dễ dàng làm mất màu dung dịch Brom
những hợp chất hiđro cacbon cháy hoàn toàn luôn cho CO2 và H2O
axetilen phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3
Trong PTN khí C2H2 được điều chế từ chất nào sau đây?
C2H6
CaC2
CH4
C2H4
Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?
CH3-CH2-CHBr-CH3.
CH2Br-CH2-CH2-CH2Br
CH3-CH2-CHBr-CH2Br
CH3-CH2-CH2-CH2Br.
Để nhận biết 3 khí C2H6, C2H4, C2H2 đựng trong 3 lọ mất nhãn, người ta dùng hoá chất nào dưới đây ?
Dung dịch Br2 và nước brom.
Dung dịch AgNO3/NH3.
Dung dịch AgNO3/NH3 và nước brom.
Dung dịch HCl và dung dịch Br2.
cho sơ đồ phản ứng sau: Al4C3→ X→ Y→ Z→ PVC
X, Y, Z lần lượt là:
C2H4, C2H6, C2H5Cl
C2H4, CH4, C2H2
CH4, C2H2, CH2=CHBr
CH4, C2H2 , CH2=CHCl
Hidro hóa propin bằng lượng H2 dư với xúc tác là Pd/PbCO3 cho sản phẩm chính là:
A. propilen
B. propan
C. metyl etilen
D. metyl axetilen
Benzen không có phản ứng nào sau đây?
Tác dụng với Br2 khan (to, Fe).
Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ).
Tác dụng với dung dịch KMnO4.
Tác dụng với Cl2 (as).
Ankin là hiđrocacbon :
có dạng CnH2n-2, mạch hở.
có dạng CnH2n, mạch hở.
mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử.
A và C đều đúng.
Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức chung là :
CnH2n+2 (n ≥ 2)
CnH2n-2 (n ≥ 1)
CnH2n-2 (n ≥ 3)
CnH2n-2 (n ≥ 2)
Ankađien là :
hiđrocacbon có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.
hiđrocacbon mạch hở có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.
hiđrocacbon có công thức là CnH2n-2.
hiđrocacbon, mạch hở có công thức là CnH2n-2.
Ankađien CH2=CH–CH=CH2 có tên gọi quốc tế là :
đivinyl.
1,3-butađien
butađien-1,3
buta-1,3-đien.
Một trong những loại đồng phân nhóm chức của ankin là :
ankan.
anken
ankađien.
aren
C4H6 có bao nhiêu đồng phân mạch hở ?
5
2
3
4
2,2-đimetylbut-1-in.
2,2-đimetylbut-3-in.
3,3-đimetylbut-1-in
3,3-đimetylbut-2-in.
Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng : Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dung dịch AgNO3 /NH3 ?
etan
etilen
axetilen
xiclopropan
CH2=CHOH.
CH3CHO
CH3COOH
C2H5OH
C4H6.
C2H5OH
C4H4
C4H10.
Ankin C4H6 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại (phản ứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3) ?
4
2
1
3
CH3–C–Ag≡C–Ag.
CH3–C≡C–Ag.
Ag–CH2–C≡C–Ag.
A, B, C đều có thể đúng.
Để phân biệt but-1-in và but-2-in người ta dùng thuốc thử sau đây ?
Dung dịch hỗn hợp KMnO4 + H2SO4
Dung dịch AgNO3/NH3.
Dung dịch Br2
Cả A, B, C.
Để phân biệt 3 khí C2H4, C2H6, C2H2 người ta dùng các thuốc thử là :
dung dịch KMnO4.
H2O, H+
dung dịch AgNO3/NH3 sau đó là dung dịch Br2
Cả B và C
3-metyl-buta-1,2-đien
2-metyl-1,3-butađien
2-metyl-buta-1,3-đien
2-metylpenta-1,3-đien
Hợp chất thơm C8H10 có bao nhiêu đồng phân?
1
2
3
4
Trong phân tử benzen
6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng.
6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C
Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.
Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng.
Có 4 tên gọi o-xilen; o-đimetylbenzen; etylbenzen; 1,2-đimetylbenzen. Đó là tên gọi của mấy chất?
1
2
3
4
Những tính chất nào thuộc tính thơm của benzen?
(1) Dễ tham gia phản ứng thế
(2) Dễ tham gia phản ứng cộng
(3) Bền vững với các chất oxi hóa
(4) Có mùi thơm dễ chịu, không độc.
(2), (3), (4)
(1), (2), (3)
(1), (4)
(1), (3)
Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là
CnH2n+6; n >= 6.
CnH2n-6; n >=3.
CnH2n-6; n >= 6.
CnH2n+6; n >= 3.
Điều nào sau đây không đúng khi nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzen?
vị trí 1, 2 gọi là ortho.
vị trí 1,4 gọi là para.
vị trí 1,3 gọi là meta.
vị trí 1,5 gọi là ortho.
Tên gọi của hợp chất sau là
1-etyl-4-butyl-2-metylbenzen
1-butyl-4-etyl-3-metylbenzen
4-butyl-1-etyl-2-metylbenzen
1-etyl-2-metyl-4-butylbenzen
Công thức tổng quát của hiđrocacbon CnH2n+2-2a. Đối với toluen, giá trị của n và a lần lượt là:
7 và 4
5 và 8
4 và 8
8 và 4
(CH3)2CHC6H5 có tên gọi là:
propylbenzen
etylbenzen
isopropylbenzen
đimetylbenzen
Cho phản ứng sau: C6H6 + Br2 → C6H5Br + HBr. Điều kiện phản ứng là
dd Br2 , nhiệt độ
Br2 khan, nhiệt độ
dd Br2 , Fe xúc tác
Br2 khan, bột sắt
Phản ứng của benzen với chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa?
HNO3 đậm đặc
HNO3 loãng/ H2SO4
HNO2 đặc/ H2SO4 đặc
HNO3 đặc/ H2SO4 đặc
Chất không làm mất màu dung dịch thuốc tím là
toluen
benzen
axetilen
propilen
Tính khối lượng benzen cần dùng để điều chế được 31,4 gam brombenzen? Biết hiệu suất phản ứng là 85%
(Cho C = 12, H = 1, Br = 80)
18,353 gam
15,600 gam
13,260 gam
32,000 gam
Hợp chất hữu cơ có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử Cacbon. Hợp chất này tham gia phản ứng thế brom, không tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom. Hợp chất đó là:
Metan
Etilen
Axetilen
Benzen
Benzen tác dụng với Cl2 có ánh sáng, thu được một chất làm thuốc trừ sâu có công thức phân tử là
Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng toluen với dung dịch KMnO4?
Dung dịch KMnO4 bị mất màu.
Sủi bọt khí.
Có kết tủa trắng.
Không có hiện tượng.
Có thể dùng các chất nào sau đây để phân biệt 2 chất lỏng là benzen và toluen?
Hỗn hợp HNO3 đặc, H2SO4 đặc.
Brom khan và bột sắt.
Dung dịch Brom.
Dung dịch KMnO4 đun nóng.
Benzen và toluen cùng phản ứng được với chất nào sau đây?
(Câu hỏi này có nhiều đáp án đúng)
Axit HNO3 đặc, xúc tác H2SO4 đặc
dung dịch kali pemanganat ở điều kiện thường
hiđro có xúc tác Ni, đun nóng
Br2 có bột Fe, đun nóng
Axit HCl loãng
Các hiđrocacbon thơm ở điều kiện thường có trạng thái nào?
Khí hoặc lỏng.
Lỏng hoặc rắn.
Khí hoặc rắn.
Khí, lỏng hoặc rắn.
Hợp chất nào trong công thức cấu tạo chỉ có liên kết đơn
Metan
Etilen
Axetilen
Benzen
Sản phẩm trong phản ứng cháy hidro cacbon là:
CO2
CO2 và H2O
H2O
CO2 và H2
Dung dịch Brom có màu gì?
Xanh
Vàng
Đỏ
Nâu đỏ
Khí nào kích thích quả mau chín?
oxi
hidro
metan
axetilen
Hợp chất hữu cơ nào sau đây có tính độc
Metan
Benzen
Etilen
Axetilen
Dẫn 5,6 lít khí axetilen vào bình đựng dung dịch brom 0,25M dư. Thể tích dung dịch brom 0,25M vừa đủ cho phản ứng trên là:
1 lít
2 lít
3 lít
4 lít
Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít khí etilen trong bình chứa khí oxi dư. Thể tích khí CO2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là:
11,2 lít
22,4 lít
5,6 lít
6,72 lít
Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, hidrocacbon đó là:
Metan
Etilen
Axetylen
Benzen
Than đá, dầu mỏ, khí thiên nhiên được gọi chung là:
Nhiên liệu
Nguyên liệu
Tài liệu
Vật liệu
