Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa 11 ôn tập hk 2

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây tan vô hạn trong nước?

a)

Etyl clorua

b)

Phenol

c)

Ancol etylic

d)

Etan

2.

Tr­­ước đây ng­­ời ta hay sử dụng chất này để bánh phở trắng và dai hơn, tuy nhiên nó rất độc với cơ thể nên hiện nay đã bị cấm sử dụng. Chất đó là:

a)

Axeton.

b)

Axetanđehit.

c)

Băng phiến.

d)

Fomon.

3.

Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH3CHO?

a)

C2H5OH

b)

C2H6

c)

C3H4

d)

HCHO

4.

Bậc của ancol là

a)

Bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH

b)

Số nhóm chức có trong phân tử.

c)

Số cacbon có trong phân tử ancol.

d)

Bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.

5.

Etanol có công thức nào sau đây?

a)

C2H6

b)

C2H5OH

c)

C3H8

d)

CH3OH

6.

Cho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2. Số chất có phản ứng tráng bạc là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Trong công nghiệp người ta điều chế rượu etylic bằng cách lên men hợp chất nào sau đây?

a)

(C6H5OH)n

b)

(C6H10O5)n

c)

C12H22O11

d)

C12H22O12

8.

Chất nào sau đây gây ra ngộ độc rượu

a)

Pentanol

b)

Metanol

c)

Etanol

d)

Butanol

9.

Bạn còn nhớ bao nhiêu phần trăm kiến thức trong đề cương hóa học 11 HK II?

a)

0-25%

b)

26-50%

c)

51-75%

d)

76-100%

10.

Bạn có điều gì muốn nói khi chuẩn bị diễn ra kỳ thi kết thúc học kỳ II online trong mùa dịch này?

4 lines
11.

Năm học tới các bạn cần chú trọng hơn ở các môn học trọng tâm cho thi tốt nghiệp và thi đại học (theo tổ hợp môn). Trong các môn bạn lựa chọn, có môn hóa không?

4 lines
12.

Công thức tổng quát của ankan là:

a)

CnHn+2 (n>1).

b)

CnH2n+2 (n ≥\ge 1).

c)

CnH2n-2 (n ≥\ge 1).

d)

CnH2n (n>1).

13.

Hợp chất hữu cơ sau có tên gọi là : CH3CH2C(CH3)2CH2CH3

a)

3,3-đimetylpentan.

b)

3,4-đimetylpentan.

c)

2,3-đimetylpentan.

d)

3,3-đimetylheptan.

14.

Ankan X có chứa 82,76% cacboon theo khối lượng. Số nguyên tử hiđro trong một phân tử X là

a)

6.

b)

8.

c)

10.

d)

12.

15.

Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là :

a)

metan.

b)

etan.

c)

propan.

d)

butan.

16.

CTCT của chất có tên gọi sau: 4-etyl-3,3-đimetylhexan

a)

CH3-CH2-C(CH3)2-CH(C2H5)-CH2-CH3.

b)

CH3-CH2-C(CH3)2-CH(C2H5)- CH3.

c)

CH3- C(CH3)2- CH2-CH(C2H5)-CH2-CH3.

d)

CH3-CH(CH3)2-CH2-CH2-CH3.

17.

Clo hóa ankan X theo tỉ lệ mol 1 : 1 tạo sản phẩm dẫn xuất monoClo có thành phần khối lượng Clo là 38,378%. Công thức phân tử của X là

a)

C2H6.

b)

C3H8.

c)

CH4.

d)

C4H10.

18.

Chất X có công thức CH3 – CH(CH3) – CH = CH2. Tên thay thế của X là

a)

2-metylbut-3-en.

b)

3-metylbut-1-in.

c)

3-metylbut-1-en.

d)

2-metylbut-3-in.

19.

Theo quy tắc cộng Maccopnhicop, propen phản ứng với HCl, thu được sản phẩm chính là:

a)

1-Clopropan.

b)

propan.

c)

2-Clopropan.

d)

1,2-điClopropan.

20.

Chọn khái niệm đúng về anken :

a)

Những hiđrocacbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.

b)

Những hiđrocacbon mạch hở có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.

c)

Anken là những hiđrocacbon có liên kết ba trong phân tử.

d)

Anken là những hiđrocacbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.

21.

Cho các chất sau:

CH2=CH–CH2–CH2–CH=CH2;

CH2=CH–CH=CH–CH2–CH3;

CH3–C(CH3)=CH–CH3;

CH2=CH–CH2–CH=CH2. Số chất có đồng phân hình học là:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

22.

Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 0,2M tạo thành chất rắn màu đen cần V lít khí C2H4 (đktc). Giá trị tối thiểu của V là

a)

2,240 .

b)

2,688.

c)

4,480.

d)

1,344.

23.

Tiến hành clo hóa 3-metylpentan tỉ lệ 1:1, có thể thu được bao nhiêu dẫn xuất monoclo là đồng phân của nhau?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Đề hidro hoá butan thu được bao nhiêu sản phẩm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Công thức tổng quát của các Hidrocacbon mạch hở, trong phân tử có hai liên kết đôi là

a)

CnH2n + 2 (n >0).

b)

CnH2n – 2 (n > 1).

c)

CnH2n (n > 1).

d)

CnH2n – 2 (n > 2).

26.

Thành phần chính của khí thiên nhiên và khí mỏ dầu là metan. Công thức phân tử của metan là

a)

C2H6

b)

CH4

c)

C2H4

d)

C2H2

27.

Butan không tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng tách

d)

Phản ứng cháy

28.

Cho quỳ tím vào dung dịch phenol. Hiện tượng gì xảy ra:

a)

Quỳ tím hóa đỏ

b)

Không có hiện tượng

c)

Quỳ tím hoá xanh

d)

Tạo ra kết tủa

29.

Chất nào tác dụng được với C2H5OH và C6H5OH

a)

Na

b)

HCl

c)

HBr

d)

NaOH

30.

Dùng chất nào sau đây để nhận biết etanol và phenol

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

KOH

31.

Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?

a)

Na

b)

NaOH

c)

dung dịch brom

d)

dung dịch HNO3

32.

Nhỏ từ từ từng giọt brom vào ống nghiệm chứa dung dịch phenol hiện tượng quan sát được là

a)

nước brom bị mất màu.

b)

xuất hiện kết tủa trắng

c)

xuất hiện kết tủa trắng sau tan dần.

d)

xuất hiện kết tủa trắng và nước brom bị mất màu

33.

Tính chất vật lí nào sau đây không phải là của phenol?

a)

Là chất rắn, không màu.

b)

Bị oxi hoá chậm trong không khí chuyển sang màu hồng.

c)

Dễ tan trong nước, tan nhiều trong nước nóng và etanol.

d)

Rất độc, gây bỏng da.

34.

Dung dịch phenol không tác dụng được với chất nào sau đây?

a)

Dung dịch Br2.

b)

Dung dịch HNO3.

c)

Dung dịch HBr.

d)

Kali

35.

Ứng dụng nào sau đây là đúng với phenol?

a)

Sản xuất nhựa.

b)

Sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt cỏ.

c)

Sản xuất thuốc nổ.

d)

Chất bảo quản thực phẩm.

36.

Chất nào sau đây không phải là hợp chất phenol?

a)
b)
c)
d)
37.

Cho các chất Na, Br2, HBr, CuO, KOH. Số chất tác dụng được với phenol là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?

a)

NaHCO3

b)

CH3COOH.

c)

KOH.

d)

HCl.

39.

Kết luận nào sau đây là đúng ?

a)

Ancol etylic và phenol đều tác dụng được với Na và dung dịch NaOH.

b)

Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch Br2.

c)

Ancol etylic tác dụng được với Na nhưng không phản ứng được với CuO, đun nóng.

d)

Phenol tác dụng được với Na và dung dịch HBr.

40.

Chất nào tác dụng được với C2H5OH và C6H5OH

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

NaOH

41.

Chất nào tác dụng được với CH3OH nhưng không tác dụng được với C6H5OH

a)

K

b)

HBr

c)

Br2

d)

KOH

42.

Chất nào để nhận biết etanol và phenol

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

KOH

43.

Đun nóng ancol etylic dưới xúc tác H2SO4 đđ, 170oC, sản phẩm hữu cơ thu được là

a)

đietyl xeton

b)

anđehit axetic

c)

đietyl ete

d)

etilen

44.

Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol?

a)

CH3CH2CHO

b)

CH3OCH3

c)

CH3CH2CH2OH

d)

CH2=C(OH)-CH3

45.

Hợp chất nào có tên glixerol?

a)

C3H7OH

b)

CH2=CH-CH2-OH

c)

C3H5(OH)3

d)

C6H5CH2OH

46.

Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là

a)

ancol bậc 2.

b)

ancol bậc 3.

c)

ancol bậc 1.

d)

ancol bậc 1 và ancol bậc 2.

47.

Cho phenol (C6H5OH) lần lượt tác dụng với các dung dịch: NaOH, HCl, Br2, HNO­3, CH3COOH. Số trường hợp xảy ra phản ứng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?

a)

Na

b)

NaOH

c)

dung dịch brom

d)

dung dịch HNO3

49.

Cho CH3-CH2OH phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

CH3OH

b)

CH3OCH3

c)

C2H4

d)

CH3CHO

50.

Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức thu được 4,4 gam CO2 và 3,6 gam nước. Ancol đó có công thức phân tử là

a)

C2H5OH

b)

CH3OH

c)

C3H7OH

d)

C3H5OH

51.

Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là:

a)

A. Na, CuO, HBr

b)

B. NaOH, CuO, HBr

c)

C. Na, HBr, Mg

d)

D. CuO, HBr, K2CO3

52.

Phenol không phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

A. Na.

b)

B. NaOH.

c)

C. NaHCO3.

d)

D. Br2.

53.

Ancol nào dưới đây rất độc, chỉ cần một lượng nhỏ vào cơ thể cũng có thể gây mù lòa ?

a)

A. etanol

b)

B. metanol

c)

C. glixerol

d)

D. propanol

54.

Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn so với các ete có cùng khối lượng mol phân tử là do giữa các phân tử ancol hình thành liên kết

a)

A. cộng hóa trị

b)

B. hiđro

c)

C. peptit

d)

D. ion

55.

Propan-2-ol tác tác dụng với CuO nung nóng thu được

a)

A. C2H5COCH3

b)

B. C2H5CHO

c)

C. CH3COCH3

d)

D. C3H7CHO

56.

Tên thay thế của (CH3)2CHCH2CH2OH là

a)

A. 2-metylbutan-1-ol.

b)

B. 2-metylbutan-2-ol.

c)

C. 3-metylbutan-1-ol.

d)

D. 3-metylbutan-2-ol.

57.

Số đồng phân cấu tạo ancol có công thức phân tử C3H8O ?

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 1.

58.

Trong phân tử benzen:

a)

6 nguyên tử H nằm cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 nguyên tử C

b)

Chỉ có 6 nguyên tử H nằm trong cùng 1 mặt phẳng

c)

6 nguyên tử H và 6 nguyên tử C đều nằm trên 1 mặt phẳng

d)

chỉ có 6 nguyên tử C nằm trong cùng 1 mặt phẳng

59.

Dãy đồng đẳng của benzen (gồm benzen và ankylbenzen) có công thức chung là:

a)

CnH2n-6 (n ≥ 3)

b)

CnH2n+6 (n ≥ 6)

c)

CnH2n-8 (n ≥ 8)

d)

CnH2n-6 (n ≥ 6)

60.

Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi là:

a)

benzyl và phenyl

b)

phenyl và benzyl

c)

anlyl và vinyl

d)

vinyl và anlyl

61.

C7H8 có số đồng phân thơm là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

benzen là một hidrocacbon thơm

b)

benzen là ột hidrocacbon có mạch hở và 3 liên kết đôi trong phân tử

c)

benzen là một hidrocacbon no

d)

benzen là một hidrocacbon không no

63.

Tên thông thường của ancol có công thức C2H5OH là:

a)

ancol butylic

b)

ancol etylic

c)

ancol metylic

d)

ancol propylic

64.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Ancol no, đơn chức, mạch hở có đồng phân:

a)

mạch cacbon và vị trí nhánh -CH3

b)

mạch cacbon và vị trí nhóm -OH

c)

vị trí nhóm -OH

d)

mạch cacbon

65.

Ancol sau có tên thay thế là CH3-CH2-CH2CH2-OH

a)

ancol butylic

b)

butan-1-ol

c)

ancol isobutylic

d)

butan-2-ol

66.

Ancol C3H8O có mấy đồng phân?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

67.

Ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là:

a)

CnH2n+1OH với n ≥ 1

b)

CnH2nOH với n ≥ 1

c)

CnH2n+3OH với n ≥ 1

d)

CnH2n+2OH với n ≥ 1

68.

Công thức chung của dãy đồng đẳng benzen là:

a)

CnH2n+2 (n ≥2).

b)

CnH2n-6 (n >6).

c)

CnH2n-6 (n ≥6).

d)

CnH2n (n ≥3).

69.

Cho phản ứng bên. Điều kiện của phản ứng là:    

a)

Br2 khan, xúc tác bột Fe

b)

Dung dịch Br2, xúc tác bột Fe.

c)

Hơi Br2, xúc tác bột Fe

d)

Hơi Br2, chiếu sáng.

70.

Toluen phản ứng với hỗn hợp H2SO4 đặc và HNO3 đặc dư sẽ thu được sản phẩm nào ?

a)

o-nitrotoluen và m-nitrotoluen

b)

2,4,6-trinitrotoluen (TNT)

c)

m-nitrotoluen và p-nitrotoluen

d)

2,3,4-trinitrotoluen

71.

Toluen có công thức phân tử

a)

p- CH3C6H4CH3

b)

C6H5CH2Br    

c)

C6H5CH3

d)

C6H5CHBrCH3

72.

Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng toluen với dung dịch thuốc tím ?

a)

Dung dịch KMnO4 bị mất màu          

b)

Có kết tủa trắng

c)

Có sủi bọt khí

d)

Không có hiện tượng gì

73.

Hiện tượng gì xảy ra khi cho brom lỏng vào ống nghiệm chứa benzen, lắc rồi để yên ?

a)

dd brom bị mất màu.      

b)

Có khí thoát ra

c)

Xuất hiện kết tủa

d)

Dung dịch tách thành 2 lớp

74.

Chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường

a)

C6H5CH3

b)

CH3CH2CH3

c)

CH3CH2OH

d)

C6H5CH=CH2

75.

Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là

a)

Brom (dd).   

b)

Br2 (Fe).      

c)

KMnO4 (dd).   

d)

Br2 (dd) hoặc KMnO4(dd).

76.

Anđehit fomic có công thức hóa học là

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

C2H5CHO

d)

OHC-CHO

77.

Hợp chất CH3-CH(CH3)-CH2-CHO có tên thay thế là

a)

2-metylbutanal

b)

3-metylbutanal

c)

pentanal

d)

anđehit isovaleric

78.

Đọc tên thông thường của andehit sau : CH3CHO

a)

andehit fomic

b)

andehit axetic

c)

etanal

d)

metanal

79.

Muốn điều chế andehit từ ancol ta làm thế nào

a)

cho ancol bậc 1 tác dụng với CuO

b)

cho ancol bậc 2 tác dụng với CuO

c)

cho ancol bậc 3 tác dụng với CuO

d)

không điều chế được từ ancol

80.

Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic?

a)

C2H5OH + CuO (to).

b)

C2H4 + H2O (to, xúc tác HgSO4).

c)

C2H4+ O2 (to, xúc tác).

d)

C2H2 + H2O (to, xúc tác HgSO4).

81.

Công thức tổng quát của anđehit no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+2O2 (n≥2).

b)

CnH2nO (n≥1).

c)

CnH2n-2O2 (n≥1).

d)

CnH2n-4O2 (n≥1).

82.

Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:

a)

C2H5OH, C2H4, C2H2.

b)

CH3COOH, C2H2, C2H4.

c)

HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH.

d)

C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5.

83.

Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng, … Fomalin là

a)

tên gọi của H–CH=O.

b)

dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước.

c)

dung dịch axetanđehit khoảng 40%.

d)

dung dịch rất loãng của anđehit fomic.

84.

Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là

a)

Metanal

b)

Etanal

c)

Propanal

d)

Butanal

85.

Chất nào sau đây là anđehit?

a)

Propanol

b)

Phenol

c)

Butan

d)

metanal

86.

Khi để rượu lâu ngày ngoài không khí sẽ có vị chua chứng tỏ đã tạo ra axit nào sau đây?

a)

A. Axit lactic.

b)

B. Axit acrylic.

c)

C. Axit axetic.

d)

D. Axit oxalic.

87.

Công thức phân tử chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là:

a)

A. CnH2nO2

b)

B. CxH2x–2O2

c)

C. CnH2n–2O2

d)

D. CnH2n+2O2

88.

Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có

a)

A. nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

b)

B. nhóm C=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

c)

C. nhóm –COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

d)

D. nhóm –CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

89.

Tên gọi của hợp chất CH3COOH là

a)

A. axit fomic.

b)

B. ancol etylic.

c)

C. anđehit axetic.

d)

D. axit axetic.

90.

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?

a)

A. NaOH.

b)

B. Cu.

c)

C. Zn.

d)

D. CaCO3.

91.

Axit fomic có công thức là

a)

HCHO

b)

HCOOH

c)

CH3COOH

d)

C2H5COOH

92.

Cho CH3COOH tác dụng với C2H5OH ta thu được sản phẩm ESTE có công thức là

a)

CH3COC2H5

b)

CH3COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3OC2H5

93.

Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, HCOONa, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

a)

A. 3.

b)

B. 6.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

94.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là

a)

2% - 5%.

b)

5% - 9%.

c)

9% -12%.

d)

12% -15%

95.

Dung dịch axit axetic tác dụng được với các chất nào trong dãy sau đây?

a)

Na, CuO, HCl

b)

Na, NaCl, CuO

c)

NaOH, Cu, NaCl

d)

NaOH, Na, CaCO3

96.

Trong công nghiệp, phương pháp hiện đại nhất được dùng để điều chế axit axetic là?

a)

A. Lên men giấm.

b)

B. Oxi hóa anđehit axetic.

c)

C. Đi từ metanol.

d)

D. Oxi hoá n-butan.

97.

Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy?

a)

Vôi tôi

b)

Giấm ăn

c)

Nước

d)

Muối ăn

98.

Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic đa chức?

a)

A. HOOC–COOCH3.

b)

B. CH2=CH-COOH.

c)

C. HOOC-CH2-COOH.

d)

D. C6H5COOH.

99.

Cho quỳ tím vào dd axit axetic sẽ có hiện tượng gì?

a)

Đổi tím sang hồng

b)

Đổi tím sang xanh

c)

Không đổi màu

d)

Bị mất màu tím

100.
Thuốc thử nào sau đây phân biệt được HCOOH và CH3COOH:
a)
NaOH
b)
Na
c)
CaCO3
d)
AgNO3/NH3