wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CHƯƠNG CACBOHIDRAT

Total questions: 100

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Glucozơ.

2.

Chất tham gia phản ứng tráng gương là

a)

fructozơ

b)

tinh bột

c)

xenlulozơ

d)

saccarozơ

3.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

a)

tinh bột.

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ.

d)

glucozơ

4.

Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

5.

Phân tử xenlulozơ được tạo nên từ nhiều gốc

a)

α-fructozơ.

b)

β-glucozơ.

c)

β-fructozơ.

d)

α-glucozơ.

6.

Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H7O3(OH)2]n.

c)

[C6H5O2(OH)3]n.

d)

[C6H8O2(OH)3]n.

7.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Glucozơ là monosaccarit có nhiều trong quả nho chín.

b)

Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.

c)

Glucozơ là chất rắn, tinh thể màu trắng, dễ tan trong nước, có vị ngọt.

d)

Hidro hóa hoàn toàn glucozơ thì thu được một ancol đa chức là sobitol.

8.

Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây ?

a)

Tính chất của nhóm andehit.

b)

Tính chất poliol.

c)

Tham gia phản ứng thủy phân.

d)

Lên men tạo ancol etylic.

9.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucozơ ?

a)

Tráng gương, tráng phích.

b)

Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PE.

c)

Nguyên liệu sản xuất ancol etylic.

d)

Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.

10.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí cacbonic và

a)

ancol etylic.

b)

ancol metylic.

c)

axit axetic.

d)

sobitol.

11.

Chất thuộc loại đisaccarit là

a)

glucozơ

b)

saccarozơ

c)

xenlulozơ

d)

fructozơ

12.

Công thức nào là công thức phân tử của glucozo

a)

C6H5OH

b)

C6H12O6

c)

C12H22O11

d)

(C6H10O5)n

13.

Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch) đó là loại đường nào?

a)

Saccarozo

b)

Mantozo

c)

glucozơ

d)

Đường hóa học

14.

Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

a)

ancol.

b)

xeton.

c)

amin.

d)

anđehit.

15.

: Chất nào là monosaccarit?

a)

amylozơ

b)

Saccarozơ

c)

Xelulozơ

d)

Glucozơ

16.

Ứng dụng nào sau đây không phải của glucozơ?

a)

Sản xuất rượu etylic.

b)

Tráng gương, tráng ruột phích

c)

Nhiên liệu cho động cơ đốt trong.

d)

Thuốc tăng lực trong y tế.

17.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh

b)

Glucozơ bị oxi hóa bởi H2 (Ni, to)

c)

Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

d)

Saccarozơ không bị thủy phân.

18.

: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.

b)

Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc glucozơ.

c)

Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột thì không thu được fructozơ.

d)

Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc

19.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Fructozơ có nhiều trong mật ong

b)

Đường saccatozơ còn gọi là đường nho

c)

Có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 phân biệt saccatozơ và glucozơ

d)

Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch Br2 thu được axit gluconic

20.

Trong công nghiệp, để sản xuất gương soi và ruột phích nước, người ta cho dung dịch AgNO3 trong NH3 tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Saccarozơ.

b)

Axetilen.

c)

Anđehit fomic

d)

Glucozơ.

21.

Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

a)

[C6H7O2(OH)3]n

b)

[C6H8O2(OH)3]n.

c)

[C6H7O3(OH)3]n.

d)

[C6H5O2(OH)3]n

22.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

a)

HCOOH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CHO

d)

C2H5OH.

23.

: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.

b)

Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

c)

Saccarozơ làm mất màu nước brom.

d)

Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

24.

Thuốc thử phân biệt glucozơ với fructozơ là

a)

[Ag(NH3)2]OH

b)

Cu(OH)2.

c)

dung dịch Br2

d)

H2.

25.

Cacbohiđrat (gluxit) là những hợp chất hữu cơ tạp chức và có công thức chung là A. Cn(H2O)m. B. C.nH2O. C. CxHyOz . D. R(OH)x(CHO)y.

a)

Cn(H2O)m

b)

C.nH2O

c)

CxHyOz

d)

R(OH)x(CHO)y

26.

Glucozo có công thức hóa học là gì

a)

C6H12O6

b)

C12H22O11

c)

C2H5OH

d)

(C6H10O5)n

27.

Trong máu chứa hàm lượng glucozo không đổi chiếm bao nhiêu phần trăm?

a)

0,1%

b)

5%

c)

10%

d)

0,01%

28.

Trong phân tử saccarozo có bao nhiêu nguyên tử Hidro?

a)

10

b)

22

c)

12

d)

6

29.

Đường mía có chứa hàm lượng lớn

a)

fructozo

b)

glucozo

c)

saccarozo

d)

tinh bột

30.

Tinh bột và xenlulozo là

a)

đồng đẳng

b)

đồng phân

c)

polisaccarit

d)

đisaccarit

31.

Khi thủy phân saccarozo thu được

a)

Glucozo

b)

Fructozo

c)

Glucozo và fructozo

d)

ancol etylic

32.

Nho chín có hàm lượng lớn

a)

fuctozo

b)

glucozo

c)

saccarozo

d)

tinh bột

33.

Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là

a)

đường phèn

b)

đường mía

c)

mật ong

d)

đường kinh

34.

Chất nào sau đây không có phản ứng tráng gương?

a)

Glucozo

b)

Fructozo

c)

Anđehit formic

d)

Saccarozo

35.

Gluxit (cacbohiđrat) là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là

a)

Cn(H2O)m

b)

CxHy

c)

CxHyOz

d)

R(OH)x(CHO)y

36.

Câu 3: Glucozơ không thuộc loại

a)

A. hợp chất tạp chức.

b)

B. cacbohiđrat.

c)

C. monosaccarit.

d)

D. đisaccarit.

37.

Câu 6: Chất nào sau đây có tới 40% trong mật ong?

a)

A. Saccarozơ.

b)

B. Amilopectin.

c)

C. Glucozơ.

d)

D. Fructozơ.

38.

Câu 10: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

a)

A. saccarozơ.

b)

B. tinh bột.

c)

C. glucozơ.

d)

D. xenlulozơ.

39.

Câu 11: Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây?

a)

A. Glucozơ.

b)

B. Saccarozơ.

c)

C. Ancol etylic.

d)

D. Fructozơ.

40.

Câu 12: Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là

a)

A. etyl axetat.

b)

B. glucozơ.

c)

C. tinh bột.

d)

D. saccarozơ.

41.

Câu 21: Chất nào sau đây không tan trong nước?

a)

A. Xenlulozơ.

b)

B. Saccarozơ.

c)

C. Fructozơ.

d)

D. Glucozơ.

42.

Câu 23: Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3/NH3 (to), không xảy ra phản ứng tráng bạc

a)

A. Saccarozơ.

b)

B. Glucozơ.

c)

C. Fructozơ.

d)

D. metylfomat.

43.

Câu 24: Thuốc thử để nhận biết tinh bột là

a)

A. I2.

b)

B. Cu(OH)2.

c)

C. AgNO3/NH3.

d)

D. Br2.

44.

Câu 25: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?

a)

A. Glucozơ.

b)

B. Chất béo.

c)

C. Saccarozơ.

d)

D. Xenlulozơ.

45.

Câu 28: Chất nào sau đây được dùng làm tơ sợi ?

a)

A. Tinh bột.

b)

B. Amilopectin.

c)

C. Xelulozơ.

d)

D. Amilozơ.

46.

Câu 29: Cacbohiđrat nào sau đây có độ ngọt cao nhất?

a)

A. amilopectin.

b)

B. saccarozơ.

c)

C. fructozơ.

d)

D. glucozơ.

47.

Câu 30: Chất có nhiều trong quả chuối xanh là

a)

A. saccarozơ.

b)

B. glucozơ.

c)

C. fructozơ.

d)

D. tinh bột.

48.

Câu 31: Chất nào sau đây không hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng?

a)

A. dung dịch glucozơ.

b)

B. dung dịch saccarozơ.

c)

C. dung dịch axit fomic.

d)

D. xenlulozơ.

49.

Câu 34: Thủy phân đisaccarit X, thu được 2 monosaccarit Y, Z. Oxi hóa Y hoặc Z bằng dung dịch AgNO3/NH3, thu được chất hữu cơ T. Hai chất Y, Z lần lượt là:

a)

A. saccarozơ và glucozơ.

b)

B. saccarozơ và amoni gluconat.

c)

C. glucozơ và tinh bột.

d)

D. glucozơ và fructozơ.

50.

Câu 35: X và Y là hai cacbohiđrat. X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh. Y là loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Tên gọi của X, Y lần lượt là:

a)

A. saccarozơ và fructozơ.

b)

B. xenlulozơ và saccarozơ.

c)

C. tinh bột và glucozơ.

d)

D. tinh bột và saccarozơ.

51.

Câu 36: Thủy phân đisaccarit X, thu được 2 monosaccarit Y, Z. Oxi hóa Y hoặc Z bằng dung dịch AgNO3/NH3, thu được chất hữu cơ T. Hai chất X, T lần lượt là:

a)

A. saccarozơ và axit gluconic.

b)

B. saccarozơ và amoni gluconat.

c)

C. tinh bột và glucozơ.

d)

D. glucozơ và fructozơ.

52.

SỐ NGUYÊN TỬ H TRONG GLUCOSE LÀ

a)

6

b)

12

c)

22

d)

11

53.

Saccarozơ thuộc loại cacbohiđrat nào?

a)

Monosaccarit

b)

Đisaccarit

c)

Polisaccarit

d)

Ancol

54.

Cặp chất nào sau đây khi thủy phân thu được cùng một sản phẩm?

a)

Saccarozơ và tinh bột

b)

Tinh bột và xenlulozơ

c)

Saccarozơ và xenlulozơ

d)

Glucozơ và saccarozơ

55.

Hóa chất nào sau đây có thể dùng để nhận biết hồ tinh bột?

a)

dung dịch iot

b)

dung dịch NaOH

c)

quỳ tím

d)

dung dịch brom

56.

Polisaccarit X là chất rắn, màu trắng, dạng sợi. Trong bông nõn có gần 98% chất X. Thủy phân X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Y có tính chất của ancol đa chức.

b)

X có phản ứng tráng bạc.

c)

Phân tử khối của Y bằng 342.

d)

X dễ tan trong nước.

57.

Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

glucozơ và saccarozơ.

b)

saccarozơ và sobitol.

c)

glucozơ và fructozơ.

d)

saccarozơ và glucozơ.

58.

Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát. Tên gọi của X, Y lần lượt là

a)

glucozơ và xenlulozơ.

b)

saccarozơ và tinh bột.

c)

fructozơ và glucozơ.

d)

glucozơ và saccarozơ.

59.

Chất X ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị và không tan trong nước. Thủy phân hoàn toàn chất X, thu được chất Y. Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên được gọi là đường nho. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

Tinh bột và glucozơ.

b)

Xenlulozơ và glucozơ.

c)

Saccarozơ và fructozơ.

d)

Xenlulozơ và fructozơ.

60.

Chất X có nhiều trong loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân chất X thu được chất Y có phản ứng tráng gương, có độ ngọt cao hơn đường mía. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

Saccarozơ và fructozơ.

b)

Saccarozơ và glucozơ.

c)

Xenlulozơ và glucozơ.

d)

Tinh bột và glucozơ.

61.

Chất X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối. Thủy phân hoàn toàn X, thu được chất Y. Trong mật ong Y chiếm khoảng 30%. Trong máu người có một lượng nhỏ Y không đổi là 0,1%. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

Tinh bột và glucozơ.

b)

Xenlulozơ và glucozơ.

c)

Saccarozơ và fructozơ.

d)

Xenlulozơ và fructozơ.

62.

Chất X có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ, ... và nhất là trong quả chín. Trong công nghiệp thực phẩm, chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, n­ước giải khát, đồ hộp. Thủy phân Y, thu được X. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

Glucozơ và saccarozơ.

b)

Xenlulozơ và glucozơ.

c)

Glucozơ và tinh bột.

d)

Saccarozơ và tinh bột.

63.

Chất X là loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều loại thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân X, thu được chất Y. Trong mật ong Y có tới 40% làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

Xenlulozơ và glucozơ

b)

Saccarozơ và glucozơ.

c)

Xenlulozơ và fructozơ.

d)

Saccarozơ và fructozơ.

64.

Chất X là một trong những chất dinh d­ưỡng cơ bản của con ng­ười và một số động vật. Trong cơ thể ng­ười, X bị thuỷ phân thành chất Y nhờ các enzim trong n­ước bọt và ruột non. Phần lớn Y đ­ược hấp thụ trực tiếp qua thành ruột vào máu đi nuôi cơ thể. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

Tinh bột và glucozơ.

b)

Saccarozơ và glucozơ.

c)

Tinh bột và fructozơ.

d)

Xenlulozơ và fructozơ.

65.

Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ; saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Những chất không bị thủy phân là:

a)

saccarozơ và glucozơ.

b)

saccarozơ và xenlulozơ.

c)

glucozơ và tinh bột.

d)

glucozơ và fructozơ.

66.

Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ; saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Những chất khi bị oxi hóa hoàn toàn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O là:

a)

saccarozơ và glucozơ.

b)

saccarozơ và fructozơ.

c)

glucozơ và tinh bột.

d)

glucozơ và fructozơ.

67.

Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ; saccarozơ, xenlulozơ. Những chất khi bị oxi hóa hoàn toàn thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O là:

a)

saccarozơ và xenlulozơ.

b)

saccarozơ và fructozơ.

c)

glucozơ và xenlulozơ.

d)

glucozơ và fructozơ.

68.

Thủy phân đisaccarit X, thu được 2 monosaccarit Y, Z. Oxi hóa Y hoặc Z bằng dung dịch AgNO3/NH3, thu được chất hữu cơ T. Hai chất X, T lần lượt là:

a)

saccarozơ và axit gluconic.

b)

saccarozơ và amoni gluconat.

c)

tinh bột và glucozơ.

d)

glucozơ và fructozơ.

69.

Cho các chuyển hoá sau:

(1) X + H2O -> Y

(2) Y + H2 -> Sobitol

X, Y lần lượt là:

a)

xenlulozơ và saccarozơ

b)

tinh bột và fructozơ.

c)

tinh bột và glucozơ.

d)

xenlulozơ và fructozơ.

70.

Trong phân tử saccarozo có bao nhiêu nguyên tử Hidro?

a)

10

b)

22

c)

12

d)

6

71.

Cho các tính chất sau: (1) tan dễ dàng trong nước lạnh; (2) thủy phân trong dung dịch axit đun nóng; (3) tác dụng với Iot tạo xanh tím. Tinh bột có các tính chất sau:

a)

(1), (3)

b)

(2), (3)

c)

(1), (2), (3)

d)

(1), (2)

72.

Chọn Câu sai:

a)

xenlulozơ và tinh bột không phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3

b)

tinh bột và xenlulozơ có tính chất của ancol đa chức, tác dụng với Cu(OH)2, tạo thành dung dịch phức chất màu xanh lam

c)

tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên có khối lượng phân tử rất lớn

d)

ở điều kiện thường, tinh bột và xenlulozơ là những chất rắn màu trắng không tan trong nước

73.

Cho một số tính chất :

(1) Có dạng sợi (2) Tan trong nước

(3) Phản ứng với axit nitric đặc có xúc tác (4) Tham gia phản ứng tráng bạc

(5) Bị thủy phân trong axit khi đun nóng

Các tính chất của xenlulozơ là:

a)

(1), (3), (5)

b)

(2), (3), (4)

c)

(3), (4), (5)

d)

(1), (2), (4)

74.

Cacbohiđrat nào sau đây được dùng để điều chế thuốc súng không khói?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ

c)

Tinh bột.

d)

Glucozơ.

75.

Nhận xét nào sau đây sai

a)

Glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em, người ốm.

b)

Gỗ được dùng để chế biến thành giấy.

c)

Xenlulozơ có phản ứng màu với iot

d)

Tinh bột là một trong số nguồn cung cấp năng lượng cho cơ thể.

76.

Cho các chuyển hóa sau:

X + H2O --> Y (1);

Y + Br2 + H2O --> Axit gluconic + HBr (2)

Axit gluconic + NaHCO3 --> Z + Natri gluconat + H2O (3);

Z + H2O --> X + E (4)

Các chất XY lần lượt là

a)

saccarozơ và glucozơ.

b)

tinh bột và glucozơ.

c)

xenlulozơ và glucozơ.

d)

tinh bột và fructozơ.

77.

Cho các chất sau: amilozơ, amilopectin, saccarozơ, xenlulozơ, fructozơ, glucozơ. Số chất trong dãy bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit vô cơ là:

a)

3

b)

5

c)

6

d)

4

78.

Trong công nghiệp sản xuất ruột phích nước người ta thực hiện phản ứng nào sau đây?

a)

Cho dung dịch axit fomic phản ứng với dung dịch AgNO3 / NH3

b)

Cho anđehyt fomic phản ứng với dung dịch AgNO3 / NH3

c)

Cho axetilen phản ứng với dung dịch AgNO3 / NH3

d)

Cho dung dịch glucozơ phản ứng với dung dịch AgNO3 / NH3

79.

Cho các chất: glucozơ; saccarozơ; tinh bột; metyl fomat; xenlulozơ; fructozơ. Số chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit tạo sản phẩm tác dụng với Cu(OH)2 và tráng bạc là:

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

80.

: Cho các chất : glucozơ ; glixerol ; etanal, etanol, axit fomic, metylfomat; fructozơ ; saccarozơ ; phenol và propan- 1,3- điol . Có mấy chất phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường:

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

81.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Xenlulozo có phân tử khối rất lớn, gồm nhiều gốc β-glucozo liên kết với nhau.

b)

Tinh bột là chất rắn vô định hình, màu trắng, có vị ngọt, dễ tan trong nước lạnh.

c)

Cacbohiđrat là hợp chất hữu cơ tạp chức, thường có công thức chung là Cn(H2O)m.

d)

Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.

82.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol

b)

Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol

c)

Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

d)

Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, tạo ra fructozơ

83.

Cho các phát biểu sau:

(1) Hidro hoá hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(2) Phản ứng thuỷ phân xenlulozơ xảy ra được trong dạ dày của động vật ăn cỏ.

(4) Saccarozơ bị hoá đen trong H2SO4 đặc.

(5) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

Trong các phát biêu trên, số phát biểu đúng là:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

84.

Cho các phát biểu sau về cacbohidrat :

(1) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.

(2) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.

(3) Trong dung dịch glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam.

(4) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.

(5) Khi đun nóng glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thu được Ag.

(6) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.

Số phát biểu đúng là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

85.

Cho các phát biểu sau:

1/ glucozơ và fructozơ đều tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam

2/ saccarozơ và mantozơ thủy phân đều cho 2 phân tử monosaccarit

3/ tinh bột và xenlulozơ có CTPT dạng (C6H10O5)n và là đồng phân của nhau

4/ chất béo còn được gọi là triglixerit

5/ gốc hidrocacbon của axit béo trong triglixerit có nguồn gốc từ thực vật là gốc không no

Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

86.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường.

(2) Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng.

(3) Cho glucozơ tác dụng với H2, Ni, đun nóng.

(4) Đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

87.

Cho các phát biểu sau:

(1) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ.

(2) Trong môi trường bazơ, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau.

(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

(4) Khi đun nóng glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag.

(5) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao cho dung dịch màu xanh lam.

(6) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu dạng vòng 5 cạnh α - fructozơ và β-fructozơ.

Số phát biểu đúng là:

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

88.

Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Glucozơ tác dụng được với dung dịch nước brom tạo thành muối amoni gluconat

b)

Glucozơ có rất nhiều trong mật ong (khoảng 40%)

c)

Xenlulozơ tan được trong dung dịch Cu(OH)2/NaOH tạo dung dịch xanh lam vì trong mỗi mắt xích của xenlulozơ có 3 nhóm OH tự do

d)

Đốt cháy saccarozơ thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O

89.

Cho các phát biểu sau:

(1) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ cũng như fructozơ thu được axit gluconic.

(2) Glucozơ, fructozơ là nhóm cacbohiđrat đơn giản nhất không thủy phân được.

(3) Thủy phân đến cùng xenlulozơ trong môi trường axit tạo ra nhiều phân tử monosaccarit.

(4) Trong phân tử saccarozơ gốc a-glucozơ và gốc b-glucozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi.

(5) Tinh bột là chất rắn vô định hình, màu trắng, ở điều kiện thường không tan trong nước.

(6) Phân tử amilozơ và amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

Số phát biểu đúng là.

a)

5

b)

4

c)

6

d)

3

90.

Có một số nhận xét về cacbohidrat như sau:

(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có bị thủy phân.

(2) Glucozơ, Fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.

(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc α- glucozơ.

(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ.

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là:

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

91.

Có các phát biểu sau :

(1) Amilozơ và amilopectin đều có cấu trúc mạch C phân nhánh

(2) Fructozơ và Saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc

(3) Glucozơ và Saccarozơ đều làm mất màu nước brom

(4) Glucozơ và Fructozơ đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng

(5) Este chỉ được tạo ra khi có axit cacboxylic tác dụng với ancol

(6) Phản ứng thủy phân este luôn là phản ứng 1 chiều

(7) Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic

(8) Xà phòng là muối của natri hoặc kali với axit béo

Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

4

92.

Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(1) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.

(2) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân.

(3) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH) 2, tạo phức màu xanh lam.

(4) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.

(5) Khi đun nóng glucozơ hoặc fructozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag .

(6) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.

Số phát biểu đúng

a)

3

b)

5

c)

6

d)

4

93.

(1) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic.

(2) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.

(3) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc sung không khói.

(4) Amilopectin trong tinh bột có cấu tạo mạch phân nhánh.

(5) Saccarozơ thủy phân trong môi trường axit cho sản phẩm tham gia phản ứng tráng gương.

(6) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

94.

: Cho các phát biểu sau:

(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;

(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;

(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;

(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại disaccarit; Phát biểu đúng là

a)

(3) và (4).

b)

(1) và (3).

c)

(1) và (2).

d)

(2) và (4).

95.
Để chứng minh glucozơ có nhóm chức andehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hoá học. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozơ?  
a)
Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim.
b)
Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3
c)
Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0.
d)
Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng. 
96.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc β–glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết β–1,4–glicozit.

b)

Tinh bột do các mắt xích –C6H12O6– liên kết với nhau tạo nên.

c)

Glucozơ và fructozơ là monosaccarit đơn giản nhất không tham gia phản ứng thủy phân.

d)

Thủy phân đến cùng xenlulozơ trong môi trường axit, thu được nhiều phân tử glucozơ.

97.

Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

a)

tinh bột.

b)

saccarozo.

c)

glucozo.

d)

xenlulozo.

98.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:

a)

glucozơ, sobitol.

b)

fructozơ, sobitol.

c)

saccarozơ, glucozơ.

d)

glucozơ, axit gluconic.

99.

: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.

b)

Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc glucozơ.

c)

Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột thì không thu được fructozơ.

d)

Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc

100.

: Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozo với lượng dư AgNO3/NH3 đến khi phản ứng hoàn toàn được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là?

a)

16,2 gam

b)

18 gam

c)

9 gam

d)

10,8 gam