Font size
WorksheetsPOLIME
Total questions: 100
Worksheet time: 33mins
Polime nào sau đây là polime thiên nhiên ?
Amilozơ
Nilon-6,6
Nilon-7
PVC
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ?
tơ tằm
tơ capron
tơ nilon-6,6
tơ visco
Cacbohidrat nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất tơ visco ?
Saccarozơ
Tinh bột
Xenlulozơ
Glucozơ
Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
tơ visco
Tơ nilon-6,6
Tơ nitron
Tơ tằm
Hai tơ nào sau đây đều là tơ tổng hợp?
tơ nilon-6,6 và bông
tơ nilon-6,6 và tơ nitron
tơ visco và tơ axetat
tơ tằm và bông
Có thể điều chế chất dẻo PVC bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau
CH2=CHCH2Cl
CH3CH=CH2
CH2=CHCl
CH2=CH2
Thủy tinh hữu cơ plexiglas là loại chất dẻo rất bền, trong suốt, có khả năng cho gần 90% ánh sáng truyền qua nên được sử dụng làm kính ô tô, máy bay, kính xây dựng, kính bảo hiểm,.... Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ có tên gọi là
poli(metyl metacrylat)
poliacrilonitrin
poli(hexametylen ađipamit)
poli(vinyl metacrylat)
Khẳng định nào sau đây là sai?
Polime không bay hơi được.
Polime không có nhiệt độ nóng chảy nhất định.
Thủy tinh hữu cơ là vật liệu trong suốt, giòn và kém bền.
Đa số polime không tan trong các dung môi thông thường.
Hợp chất đầu và các hợp chất trung gian trong quá trình điều chế ra cao su Buna (1) là : etilen (2), metan (3), rượu etylic (4), đivinyl (5), axetilen (6). Sự sắp xếp các chất theo đúng thứ tự xảy ra trong quá trình điều chế là :
3 → 6 → 2 → 4 → 5 → 1
6 → 4 → 2 → 5 → 3 → 1
2 → 6 → 3 → 4 → 5 → 1
4 → 6 → 3 → 2 → 5 → 1
Khi đun phenol với fomanđehit (có axit làm xúc tác) tạo thành nhựa phenol-fomanđehit có ứng dụng rộng rãi. Polime tạo thành có cấu trúc mạch:
Phân nhánh.
Không phân nhánh.
Không gian ba chiều.
Hỗn hợp vừa phân nhánh vừa có cấu tạo không gian ba chiều.
Cho sơ đồ phản ứng sau:
X → Y → Z → T → poli(vinyl axetat)
X là chất nào dưới đây ?
C2H5OH
CH≡CH
CH3CHO
CH3COOH
Phát biểu nào sau đây là sai?
Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên.
Lực bazơ của anilin yếu hơn lực bazơ của metylamin.
Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol.
Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ.
Câu nào sau đây là đúng?
Chất dẻo là những polime có tính đàn hồi.
Những vật liệu có tính dẻo đều là chất dẻo.
Chất dẻo là những polime có tính dẻo.
Chất dẻo là những polime có khối lượng phân tử rất lớn.
Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng ?
Tơ visco
Tơ lapsan
Tơ enang
Tơ clorin
Polistiren không tham gia được phản ứng nào sau đây?
Tác dụng với Cl2/to.
Tác dụng với axit HCl.
Đepolime hóa.
Tác dụng với Cl2 khi có mặt bột Fe.
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit).
Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
Poli(etylen-terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
Tơ visco là tơ tổng hợp.
Sự kết hợp các phân tử nhỏ( monome) thành các phân tử lớn (polime) đồng thời loại ra các phân tử
nhỏ như H2O , NH3 , HCl...được gọi là
sự tổng hợp
sự polime hóa
sự trùng hợp
sự trùng ngưng
Số mắt xích cấu trúc lặp lại trong phân tử polime được gọi là
số monome
hệ số polime hóa
bản chất polime
hệ số trùng hợp
Phát biểu nào sau đây đúng ?
Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành.
Polime là hợp chất có phân tử khối lớn.
Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên.
Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp.
Thế nào là phản ứng đồng trùng hơp?̣
Các monome giống nhau kết hơp lại thành polime
Các monome có
các nhóm chức kết hơp với nhau
Môt monome tạo thành nhiều loại hợp chất khác nhau
Hai hay nhiều loai monome kết hợp lại thành polime
Khái niệm nào sau đây phát biểu không đúng?
Polime là hợp chất có phân tử khối lớn.
Monome và mắt xích trong phân tử polime là một.
Cao su thiên nhiên là polime của isopren.
Sợi xenlulozơ có thể bị đepolime hóa khi đun nóng.
Nhận xét về tính chất vật lí chung của polime nào dưới đây không đúng?
Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi.
Đa số nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ rộng, hoặc không nóng chảy mà bị phân hủy khi đun nóng.
Đa số không tan trong các dung môi thông thường, một số tan trong dung môi thích hợp tạo dung
dịch nhớt.
Hầu hết polime đều đồng thời có tính dẻo, tính đàn hồi và có thể kéo thành sợi dai, bền.
Nhận xét về tính chất vật lí chung của polime nào dưới đây không đúng?
Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Khi nóng chảy, đa số polime cho chất lỏng nhớt, để nguội sẽ rắn lại gọi là chất nhiệt dẻo.
Một số polime không nóng chảy khi đun mà bị mà phân hủy, gọi là chất nhiệt rắn.
Polime không tan trong nước và trong bất kỳ dung môi nào.
Không nên ủi (là) quá nóng quần áo bằng nilon; len; tơ tằm, vì:
Len, tơ tằm, tơ nilon có các nhóm (- CO - NH -) trong phân tử kém bền với nhiệt.
Len, tơ tằm, tơ nilon mềm mại.
Len, tơ tằm, tơ nilon dễ cháy.
Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt.
Tại sao tơ poliamit lại kém bền về mặt hoá học:
Có chứa nhóm –COOH
Có chứa nhóm -NH2
Có chứa nhóm peptit
Có chứa liên kết -NH-CO-
Phát biểu nào sau đây sai:
bản chất cấu tạo hoá học của sợi bông là xenlulozơ.
bản chất cấu tạo hoá học của tơ nilon là poliamit.
quần áo nilon, len, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao.
tơ nilon, tơ tằm, len rất bền vững với nhiệt.
Câu nào sau đây là không đúng :
Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit (C6H10O5)n nhưng xenlulozơ có thể kéo sợi, còn tinh bột thì
không.
Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt, không bị thuỷ phân bởi môi trường axit hoặc kiềm
Phân biệt tơ nhân tạo và tơ tự nhiên bằng cách đốt, tơ tự nhiên cho mùi khét.
Đa số các polime đều không bay hơi do khối lượng phân tử lớn và lực liên kết phân tử lớn
Khi H2SO4 đậm đặc rơi vào quần áo bằng vải sợi bông, chỗ vải đó bị đen lại do có sản phẩm tạo thành là :
cacbon.
lưu huỳnh.
PbS.
H2S.
Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?
Tính đàn hồi
Không dẫn điện và nhiệt
Không thấm khí và nước
Không tan trong xăng và benzen
Những chất và vật liệu nào sau đây là chất dẻo: Polietylen; đất sét ướt; polistiren; nhôm; cao su
Polietylen; đất sét ướt; nhôm
Polietylen; đất sét ướt; cao su.
Polietylen; đất sét ướt; polistiren.
Polietylen; polistiren.
Phát biểu về cấu tạo của cao su thiên nhiên nào dưới đây là không đúng?
Cao su thiên nhiên lấy từ mủ cây cao su.
Các mắt xích của cao su tự nhiên đều có cấu hình trans-.
Hệ số trùng hợp của cao su thiên nhiên vào khoảng từ 1500 đến 15000.
Các mạch phân tử cao su xoắn lại hoặc cuộn tròn lại vô trật tự.
Công thức nào sai với tên gọi?
teflon (-CF2-CF2-)n
nitron (-CH2-CHCN-)n
thủy tinh hữu cơ [-CH2-CH(COOCH3)-]n
tơ enang [-NH-(CH2)6-CO-]n
Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
Nilon-6,6.
Polibutađien.
Polietilen.
Poli(vinyl clorua).
Tơ nitron (tơ olon) có thành phần hóa học gồm các nguyên tố là
C, H, N.
C, H, N, O.
C, H.
C, H, Cl.
Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo
Poliacrilonitrin.
Polistiren.
Polietilen.
Poli(metyl metacrylat).
Nhựa polivinylclorua (P.V.C) được ứng dụng rộng rãi trong đời sống, để tổng hợp ta dùng phản ứng
trùng ngưng
trùng hợp
polime hóa
thủy phân
Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là
CH3OH.
CH3COOH.
HCOOCH3.
CH2=CH-COOH.
Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
CH3–CH2–CH3.
CH2=CH–CN.
CH3–CH3.
CH3–CH2–OH.
Trong các chất sau : etan, propen, benzen, glyxin, stiren. Chất nào cho được phản ứng trùng hợp để
tạo ra được polime ?
stiren, glyxin.
propen, benzen.
propen, benzen, glyxin, stiren.
stiren, propilen
Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy
có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
3
1
4
2
Cho các chất sau: caprolactam, phenol, stiren, toluen, metyl metacrylat, isopren. Số chất có khả
năng tham gia phản ứng trùng hợp là
3
4
5
6
Polietilen là sản phẩm của phản ứng trùng hợp
CH2=CH-Cl.
CH2=CH2.
CH2=CH-CH=CH2.
CH2=CH-CH3.
Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là :
Thủy phân
Đốt thử
Cắt
Ngửi
Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo
thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
poliacrilonitrin.
poli(metyl metacrylat).
poli(vinyl clorua).
polietilen.
Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm. Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?
CH3-CH=CH2
CH2=CH-CN.
NH2-[CH2]5-COOH
NH2-[CH2]6-COOH.
Một loại polime rất bền với nhiệt và axit, được tráng lên "chảo chống dính" là polime có tên gọi nào sau đây?
Plexiglas – poli(metyl metacrylat).
Poli(phenol - fomanđehit) (PPF).
Teflon – poli(tetrafloetilen).
Poli(vinyl clorua) (nhựa PVC).
Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?
Penta-1,3-đien.
2-metylbuta-1,3-đien.
Buta-1,3-đien.
But-2-en.
Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
(C5H8)n
(C4H8)n
(C4H6)n
(C2H4)n
Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2
CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh
CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
CH2=CH-CH=CH2, CH3CH=CH2.
Cho các polime sau : thuỷ tinh hữu cơ, nilon-6,6, cao su Buna, PVC, tơ capron, nhựa phenolfomanđehit, PE. Số polime là thành phần chính của chất dẻo:
3
4
5
6
Dãy nào sau đây gồm các polime dùng làm chất dẻo?
nilon-6; xenlulozơ triaxetat; poli(phenol-fomanđehit).
polibuta-1,3-đien; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat).
poli stiren; nilon-6,6; polietilen.
polietilen; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat).
Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
Tơ tằm; tơ enang.
Tơ visco; tơ nilon-6,6.
Tơ nilon-6,6; tơ capron.
Tơ visco; tơ axetat.
Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ bán tổng hợp?
1
2
3
4
Cho các polime sau đây: tơ tằm, sợi bông, len lông cừu, tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat, tơ nitron. Những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là :
tơ tằm, sợi bông, tơ nitron.
sợi bông, tơ visco, tơ axetat.
sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6.
tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat.
Cho các polime sau đây : (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon- 6,6; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là :
(2), (3), (5), (7).
(5), (6), (7).
(1), (2), (6).
(2), (3), (5).
Cho các chất sau :
(1) CH3CH(NH2)COOH
(2) CH2=CH2
(3) HOCH2COOH
(4) HCHO và C6H5OH
(5) HOCH2CH2OH và p-C6H4(COOH)2
(6) H2N[CH2]6NH2 và HOOC[CH2]4COOH
Các trường hợp có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là
2
3
4
5
Hãy cho biết loại polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
cao su lưu hóa.
Tinh bột.
poli (metyl metacrylat).
amilopectin.
Khi đốt cháy polime X chỉ thu được khí CO2 và hơi nước với tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 1. X là polime nào dưới đây ?
Polivinyl clorua (PVC).
Polipropilen.
Tinh bột.
Polistiren (PS).
Tơ nilon – 6,6 là:
Polieste của axit ađipic và etylen glicol.
Hexaclo xiclohexan.
Poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin.
Poliamit của ε - aminocaproic.
Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
Tơ nitron.
Tơ xenlulozơ axetat.
Tơ visco.
Tơ nilon-6,6.
Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là
poli(etylen-terephtalat).
poli(vinyl clorua).
polietilen.
poliacrilonitrin.
Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
isopren
Stiren
Propen
Toluen
Cao su buna-S được điều chế bằng phản ứng
trùng hợp.
trùng ngưng.
đồng trùng hợp.
đồng trùng ngưng.
Cặp chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
Phenol và fomanđehit.
Buta-1,3-đien và stiren.
Axit ađipic và hexametylen điamin.
Axit terephtalic và etylenglicol.
Cho các chất sau: NH2CH2COOH, HOOC-CH2 CH2OH,C2H5OH,CH2=CHCl. Số hợp chất tham gia phản
ứng trùng ngưng là
1
2
3
4
Dãy gồm các chất có khả năng phản ứng tạo ra polime là
phenol, metyl metacrylat, anilin.
etilen, buta-1,3-đien, cumen.
stiren, axit ađipic, acrilonitrin.
1,1,2,2-tetrafloeten, clorofom, propilen.
Cho các loai tơ: bông, ̣ tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hơp là
4
5
3
2
Cho dãy các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon –6,6, amilozơ, nilon-6, tơ nitron, polibutađien, tơ visco. Số polime tổng hợp có trong dãy là:
3
6
4
5
Tơ lapsan thuộc loại
tơ visco.
tơ poliamit.
tơ axetat.
tơ polieste.
Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng với axit teraphtalic với chất nào sau đây?
Etilen.
Etylen glicol.
Glixerol.
Ancol etylic.
Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của
axit ađipic và glixerol.
etylen glicol và hexametylenđiamin.
axit ađipic và hexametylenđiamin.
axit ađipic và etylen glicol.
Nilon–6,6 là một loại
tơ axetat.
tơ poliamit.
polieste.
tơ visco.
Điều nào sau đây không đúng về tơ capron ?
thuộc loại tơ tổng hợp
là sản phẩm của sư trùng hợp
tạo thành từ monome caprolactam
là sản phẩm của sự trùng ngưng
Tơ visco không thuộc loại
tơ hóa học.
tơ tổng hợp.
tơ bán tổng hợp.
tơ nhân tạo.
Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là ?
polietilen.
nilon-6,6.
poli(metyl metacrylat).
poli(vinylclorua).
Trong các polime sau : (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren ; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat). Số polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
2
4
3
5
Dãy các polime được điều chế bằng cách trùng ngưng là :
polibutađien, tơ axetat, nilon-6,6.
nilon-6, nilon-7, nilon-6,6.
nilon-6,6, tơ axetat, tơ nitron.
nilon-6,6, polibutađien, tơ nitron.
Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ nilon-7, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit ?
1
3
4
2
Cho các loại tơ: Tơ capron (1); tơ tằm (2); tơ nilon-6,6 (3); tơ axetat (4); tơ clorin (5); sợi bông (6); tơ visco (7); tơ enang (8); tơ lapsan (9). Có bao nhiêu loại tơ không có nhóm amit?
6
3
5
4
Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp ?
trùng ngưng axit ε – aminocaproic
Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic.
Trùng hợp metyl metacrylat.
Trùng hợp vinyl xianua.
Các chất đều không bị thủy phân trong dung dich H2SO4 loãng, nóng là
poli(vinyl axetat); polietilen, cao su buna.
polietilen; cao su buna; polistiren.
tơ capron; nilon-6,6, polietilen.
nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren.
Phát biểu nào không đúng ?
phản ứng trùng hợp khác với phản ứng trùng ngưng.
trùng hợp butadien ta được cao su buna là sản phẩm duy nhất .
phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường bazơ là phản ứng một chiều.
Mệnh đề nào không chính xác?
Các chất hữu cơ thuộc loại monome trùng ngưng luôn phải có hai nhóm chức trở lên.
Các chất hữu cơ có liên kết đôi đều tham gia phản ứng trùng hợp.
Polime có nhiệt độ nóng chảy không cố định.
Trong thành phần của cao su Buna-S không có nguyên tố lưu huỳnh.
Nhóm các chất nào sau đây đều là polime thiên nhiên?
Cao su thiên nhiên, PVC, xenlulozơ, protit.
Cao su thiên nhiên, xenlulozơ, tơ tằm, tinh bột.
Nhựa P.E, PVC, cao su buna, nilon-6,6.
Cao su buna, PVC, xenlulozơ, nilon-6,6.
Tìm khái niệm đúng trong các khái niệm sau
Polime là hợp chất có phân tử khối lớn.
Monome và mắt xích trong phân tử polime chỉ là một.
Cao su là polime thiên nhiên của isopren.
Sợi xelulozơ có thể bị đepolime hóa khi đun nóng.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.
Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.
Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.
Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.
Cho các polime : (1) polietilen, (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5) poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6. Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là :
(1), (2), (5).
(2), (5), (6).
(2), (3), (6).
(1), (4), (5).
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
tơ tằm, bông là polime thiên nhiên
tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp
Nilon-6,6 và tơ capron là poliamit
Chất dẻo không có nhiệt độ nóng chảy cố định
Polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh ?
PVC
poli isopren
Amilopectin
PE
Trong các phân tử polime: tinh bột (amilozơ), xenlulozơ, tinh bột (amilopectin), poli(vinyl clorua), nhựa phenol-fomanđehit. Những phân tử polime có cấu tạo mạch thẳng là
xenlulozơ, tinh bột (amilopectin), poli(vinyl clorua).
tinh bột (amilopectin), poli(vinyl clorua), nhựa phenol-fomanđehit.
tinh bột (amilozơ), poli(vinyl clorua), xenlulozơ.
xenlulozơ, poli(vinyl clorua), nhựa phenol-fomanđehit (rắn).
Polime là các phân tử rất lớn hình thành do sự trùng hợp các monome. Nếu propilen CH2=CH-CH3 là monome thì công thức nào dưới đây biểu diễn polime thu được ?
(-CH2-CH2-)n
[-CH2-CH(CH3)-]n
(-CH2-CH2-CH2-)n
[-CH=C(CH3)-]n
Cho các công thức sau:
[-NH-( CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]; [-NH -(CH2)5-CO-]; [-NH-(CH2)6 -CO-]; [-CH2-CH(C6H5) -]; [-CO-C6H5-CO-O-CH2-CH2-O-]
Thứ tự sắp xếp đúng tên gọi của các công thức trên là:
Tơ nilon - 6,6; PS, tơ Lapsan; tơ nilon-7; tơ nilon -6
Không có thứ tự nào đúng
Tơ nilon-6,6;tơ nilon-6, tơ nilon-7, PS, tơ Lapsan
Tơ Lapsan; tơ nilon-7; tơ nilon-6; PS; Tơ nilon-6,6
Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit ?
Hexametylenđiamin..
Caprolactam.
Axit ω – aminoenantoic.
Axit ε – aminocaproic.
Phát biểu đúng là :
Tính axit của phenol yếu hơn của ancol.
Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac.
Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp.
Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren.
Cho các phát biểu sau :
(1) quỳ tím đổi màu trong dung dịch phenol.
(2) este là chất béo.
(3) các peptit có phản ứng màu biure.
(4) chỉ có một axit đơn chức tráng bạc.
(5) điều chế nilon-6 có thể thực hiện phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng.
(6) có thể phân biệt glucozơ và fuctozơ bằng vị giác.
Số phát biểu đúng là
2
3
4
5
Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.
CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH.
CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH.
CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.
Một polime (Y) có cấu tạo mạch như sau:
…. –CH2 –CH2 –CH2 –CH2 –CH2 –CH2 –CH2 –CH2 – …
Công thức 1 mắt xích của polime (Y) là:
–CH2 –CH2 –CH2 –
– CH2 –
–CH2 -CH2 - CH2 –CH2 –
–CH2 –CH2 –.
Cho sơ đồ sau: CH4 → X → Y → Z → Cao su buna. Tên gọi của X, Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
axetilen, etanol, buta-1,3-đien
etilen, vinylaxetilen, buta-1,3-đien
anđehit axetic, etanol, buta-1,3-đien
axetilen, vinylaxetilen, buta-1,3-đien
Cho sơ đồ sau :
M→ X → X1→ PE
M→ Y→ Y1 → Y2 → thuỷ tinh hữu cơ
Công thức cấu tạo của X là
CH=CH2COOCH=CH2
CH2=C(CH3)COOC2H5
C6H5COOC2H5
C2H3COOC3H7
Hợp chất X có công thức C8H14O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(1) X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O
(2) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4
(3) nX3 + nX4 → nilon-6,6 + 2nH2O
(4) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O
Phân tử khối của X5 là
198
202
274
216
