Font size
Worksheetsôn tập kim loại 12
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.
Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
Nguyên nhân gây ra những tính chất vật lí chung của kim loại là
các ion kim loại.
trong kim loại có các ion dương di chuyển tự do
các electron tự do trong mạng tinh thể
các electron hóa trị.
Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?
W
Ag
Cr
Fe
Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?
Na, K, Ca, Mg
Na, K, Ba, Ca
Na, K, Ba, Be
Ca, Ba, Fe, Mg
Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội.
Al
Cu
Zn
Ag
Chọn dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch
Zn, Ag, Ca
Al, Cu, Ni
Fe, Cu, Sn
Ag, Mg, Pb
Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là:
Na, Ca, Al
Na, Ca, Zn
Na, Cu, Al
Fe, Ca, Al
Cho một mẩu Cu vào dung dịch AgNO3, hiện tượng quan sát được là hiện tượng thí nghiệm nào trong các hiện tượng sau?
Cu tan ra giải phóng khí H2.
Cu tan ra, dung dịch có màu xanh, có kim loại màu trắng bám vào mẩu Cu.
Không có hiện tượng gì.
Cu tan hết tạo thành dung dịch không màu.
Dãy kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là
K < Na < Al < Fe
Mg < Fe < Na < K
Cu < Zn < Fe < Mg
Ag < Cu < Fe< Al
Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Ba2+
Fe3+
Cu2+
Pb2+
Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan
Fe(NO3)2, AgNO3.
Fe(NO3)3, AgNO3.
Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.
Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
Mg2+
Na+
Ag+
Cu2+
Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợp chất (a) ?
M + HNO3 ----> M(NO3)3 + N2 + H2O
Hệ số cân bằng của các phương trình phản ứng trên là
10 , 36 , 10 , 3 , 18
4 , 10 , 4 , 1 , 5
8 , 30 , 8 , 3 , 15
5 , 12 , 5 , 1 , 6
Nhiệt luyện là phương pháp: dùng chất khử như CO, C, Al, H2 để khử ion kim loại trong
oxit
bazo
muối
hợp kim
Trong sự ăn mòn điện hoá, điện cực đóng vai trò cực âm là
Kim loại có tính khử mạnh hơn.
Kim loại có tính khử yếu hơn.
Kim loại có tính oxi hoá mạnh hơn.
Kim loại có tính oxi hoá yếu hơn.
Cho các nhận định sau:
(a) Về bản chất, ăn mòn hoá học cũng là một dạng của ăn mòn điện hoá.
(b) Nối thành kẽm với vỏ tàu thuỷ bằng thép thì vỏ tàu thuỷ được bảo vệ.
(c) Vàng (Au) là kim loại dẻo nhất.
(d) Kim loại có độ âm điện bé hơn phi kim.
Số nhận định đúng là
2
3
4
1
Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH không tạo thành kết tủa?
Fe(NO3)2.
MgCl2.
HCl
CuSO4.
Phản ứng nào sau đây viết sai?
2Al + N2 --> 2AlN
2Fe + 3S --> Fe2S3
Ca + Cl2 --> CaCl2
2Cu + O2 --> 2CuO
Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?
Mg, Cu
Fe, Cu
Fe
Cu
Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
Mg + CuCl2 --> MgCl2 + Cu
Cu + FeCl2 --> CuCl2 + Fe
2Al + 3Fe(NO3)2 --> 2Al(NO3)3 + 3Fe
Zn + FeCl2 --> ZnCl2 + Fe
Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?
Fe
Mg
Cu
Zn
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo kim loại Cu là
Na, Al, Cu,Mg
Al, Fe, Mg,Zn
Na, Al, Fe, K
K, Mg, Ag, Fe
Nguyên nhân gây ra những tính chất vật lí chung của kim loại là
các ion kim loại.
trong kim loại có các ion dương di chuyển tự do
các electron tự do trong mạng tinh thể
các electron hóa trị.
Người ta thường bảo quản kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ bằng cách nào
Ngâm chúng trong nước
Ngâm chúng trong dung dịch giấm ăn
Ngâm chúng trong dung dịch nước đường pha loãng
Ngâm chúng trong dầu hỏa
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Na
Ca
Cu
Mg
Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan
Fe(NO3)2, AgNO3.
Fe(NO3)3, AgNO3.
Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.
Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.
Chọn thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử của các kim loại kiềm:
Li < Na < K < Rb < Cs.
Cs < Rb < K < Na < Li.
Li < K < Na < Rb < Cs.
Li < Na < K< Cs < Rb.
Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1. Số hiệu nguyên tử của X là
14
15
13
27
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất
vàng
sắt
đồng
nhôm
Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl?
5
2
3
4
Phản ứng không tạo thành muối Fe(II) là
Cu + dung dịch Fe(NO3)3.
Fe + dung dịch Fe(NO3)3.
Fe + dung dịch HCl.
Fe + dung dịch HNO3 dư
Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
Mg, Fe, Al
Mg, Al, Fe
Fe, Mg, Al
Fe, Al, Mg
Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là
Cu
Al
CO
H2
Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
MgO, Al, Fe
Mg, Al, Fe
Cu, Al2O3, MgO.
Cu, Al2O3, Mg.
Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là
Fe(NO3)2 và AgNO3.
Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2.
AgNO3 và
Zn(NO3)2.
Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2.
Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
K
Cu
Ba
Ag
Phát biểu nào sau đây là sai?
Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.
Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ
Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA
Cấu hình e hoá trị là ns2
Tinh thể có cấu trúc lục phương
Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba
Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2
Hoà tan hoàn toàn m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 200ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng là:
6,9.
4,6.
9,2.
2,3.
Cho 10 gam kim loại tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít khí ( đktc). Kim loại là:
Na
Ba
Ca
K
Muối NaHCO3 có tính chất nào sau đây?
kiềm
axit
lưỡng tính
trung tính
Để làm mềm một loại nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, ta dùng chất nào sau đây ?
Ca(OH)2
NaOH
Na2CO3
BaCl2
Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong thì hiện tượng quan sát được là:
nước vôi bị vẫn đục ngay
nước vôi bị đục dần sau đó trong trở lại
nước vôi bị đục dần
nước vôi vẫn trong
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
đá vôi
thạch cao sống
thạch cao khan
thạch cao nung
Thành phần hóa học chính của quặng boxit là
Al2O3
Fe2O3
SiO2
CaSO4
Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?
AlCl3 và Al2(SO4)3
Al(NO3)3 và Al(OH)3
Al2(SO4)3 và Al2O3
Al(OH)3 và Al2O3
Dẫn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 1M thì dung dịch sau phản ứng có chứa:
NaHCO3 và Na2CO3
Na2CO3
NaOH và Na2CO3
NaHCO3
Trộn 10 ml AlCl3 1M với 35 ml KOH 1M. Sau phản ứng kết thúc, khối lượng kết tủa thu được là:
0,39g
0,78g
1,23g
0,91g
Phèn chua có công thức hóa học là:
KAl(SO4)2.12H2O
LiAl(SO4)2.12H2O
NaAl(SO4)2.12H2O
(NH4)Al(SO4)2.12H2O
Nhận định nào sau đây là đúng?
Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3- và SO42-
Làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng
Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu
Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước hiện nay
Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là
0,010
0,015
0,020
0,030
Khi cho kim loại Kali vào dung dịch CuSO4 thì hiện tượng quan sát được là
Kim loại Kali phản ứng với Cu2+
Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước
Kim loại Kali phản ứng với nước sủi bọt khí tạo dung dịch kiềm, sau đó dung dịch kiềm sẽ tác dụng với dd CuSO4 tạo kết tủa xanh
Kim loại kiềm phản ứng với dd CuSO4 và đẩy Cu ra khỏi dung dịch
Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng
bọt khí và kết tủa trắng.
bọt khí bay ra.
kết tủa trắng xuất hiện.
kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
Dẫn 2,24 lít khí CO2 ở đkc vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 1M. Khối lượng kết tủa tạo thành là :
20 gam
10 gam
40 gam
5 gam
Chỉ ra đâu là phản ứng nhiệt nhôm
4Al + 3O2 →2Al2O3.
Al + 4HNO3 → Al(NO3)3 + NO + 2H2O.
2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2.
2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe.
Chất được sử dụng trong y học, dùng để bó bột khi xương gãy là
CaSO4.2H2O
MgSO4.7H2O
CaSO4
CaSO4.H2O
Cho các dung dịch sau: NaOH, H2SO4(loang), MgCl2, AlCl3, và Fe(NO3)3. Nhôm có thể phản ứng được với bao nhiêu dung dịch ?
2
3
4
5
Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?
Muối ăn.
Cồn 700.
Nước vôi trong.
Giấm ăn.
Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.
Al tác dụng với CuO nung nóng.
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.
Phát biểu nào sau đây là sai?
Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần.
Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước.
Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh.
Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.
Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3 → X → Y→ Al. Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?
NaAlO2 và Al(OH)3.
Al(OH)3 và NaAlO2.
Al2O3 và Al(OH)3.
Al(OH)3 và Al2O3.
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ:
Mg.
Al
Na.
Fe.
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư.
(2) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3.
(3) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2.
(4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3.
(5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch K2SiO3.
(6) Cho ure vào dung dịch Ca(OH)2.
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là:
A. 4
B. 5
C. 3
D. 6
Ứng dụng của kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm đúng là
Hợp kim Al-Li siêu nhẹ và bền dùng hàn đường ray xe lửa.
Phèn chua có tác dụng làm trong nước và diệt khuẩn nước.
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn sẽ thu được kim loại Na.
Nước vôi trong có thể sản xuất clorua vôi dùng tẩy uế chuồng trại, bãi rác.
Loại thạch cao được sử dụng để bó bột khi xương gãy trong y học là
Thạch cao khan.
Thạch cao nung.
Thạch cao sống.
Đá vôi.
Phương trình :
CaCO3 + CO2 + H2O --> Ca(HCO3)2
Giải thích
Hiện tượng tạo thạch nhũ hang động núi đá vôi.
Mưa axit làm núi đá vôi bị tan.
Câu tục ngữ "Nước chảy đá mòn".
Câu tục ngữ "Có công mài sắt có ngày nên kim".
Khi cho Ba vào dung dịch nào thì không xuất hiện kết tủa
Na2CO3 và NaCl
KNO3 và NaCl
CuSO4 và KNO3
Na2CO3 và CuSO4
Ta thu được dung dịch chỉ chứa Natri hidrocacbonat khi
Sục khí CO2 vào lượng dư NaOH
Sục khí CO2 có dư vào dung dịch NạOH
Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH
Tất cả đều đúng
Muối Natri hidrocacbonat có thể?
Phản ứng với dung dịch HCl
phản ứng với dung dịch NaOH
Tạo dung dịch có tính bazo
Tất cả đều đúng
Cho dung dịch muối gồm 4 ion: Mg2+, Ca2+, Cl-, NO3-. Có số mol lần lượt là a, b, c, d. Biểu thức liên hệ a, b, c, d là
a+b=c+d
2(a+b)=c+d
a+b= 2(c+d)
2a +b = 2c + d
Câu nào sai khi nói về ứng dụng của Ca(OH)2
Điều chế nước javel trong công nghiệp
Tạo vôi sữa xây nhà
Khử chua đất trông trọt
Điều chế clorua vôi
Kim loại kiềm không có tính chất vật lý nào sau đây?
Nhiệt độ nóng chảy thấp
rất cứng
là kim loại nhẹ
là chất rắn
Cho dãy các chất sau: HCl, FeCl2, NaOH, O2. Số chất tác dụng với Mg là
1
2
3
4
Natri hiđroxit (còn gọi là xút ăn da) có công thức hóa học là
Ca(OH)2
Ba(OH)2
NaOH
KOH
Nước cứng tạm thời có chứa muối nào sau đây?
CaCl2, MgSO4
CaSO4, MgCl2
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
Ca(HCO3)2, Be(HCO3)2
Nước cứng vĩnh cữu có chứa muối nào sau đây?
BaCl2, MgCl2, BaSO4, MgSO4
CaCl2, BeCl2, CaSO4, MgSO4
CaCl2, MgCl2, Ca(HCO3)2, MgSO4
CaCl2, MgCl2, CaSO4, MgSO4
Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy xuất hiện
kết tủa trắng
kết tủa xanh
khí bay ra
khí bay ra, kết tủa trắng
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
NaCl
NaOH
NaNO3
Na2SO4
Chất nào sau đây không bị nhiệt phân?
CaSO4
CaCO3
Ca(HCO3)2
MgCO3
Số oxi hóa của kim loại kiềm thổ trong hợp chất là
+1
+2
+3
0
Thành phần chính của quặng đolomit là
MgCO3. Na2CO3
CaCO3.MgCO3
CaCO3.Na2CO3
FeCO3.Na2CO3
Nhận xét nào sau đây không đúng ?
Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh.
Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba.
Tính khử của các kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm trong cùng chu kì.
Be, Mg, Ca, Sr, Ba đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường nên gọi là kim loại kiềm thổ.
Phát biểu nào sau đây là SAI?
Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại ở dạng hợp chất.
Kim loại Cesi được ứng dụng làm tế bào quang điện.
Mg tác dụng được với H2O ở nhiệt độ cao.
Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy cao.
Oxit nào sau đây không tan trong nước
K2O.
Fe2O3.
Na2O.
BaO
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:
quặng manhetit
quặng boxit
quặng đôlômit.
quặng pirit.
Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Al2O3.
NaOH.
NaCl.
HCl.
Chất nào sau đây được dùng để sản xuất thuốc chữa bệnh đau dạ dày?
NaOH
Na2CO3
NaHCO3.
CaCO3
Cho m gam nhôm phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là:
A. 5,40.
B. 8,10.
C. 2,70.
D. 4,05.
Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 đến khối lượng không đổi thì thu được sản phẩm là
Ca(OH)2, CO2, H2.
CaO, CO2, H2O.
CaCO3, CO2, H2O.
Ca(OH)2, CO2, H2O.
Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3. X và Y có thể là
NaOH và NaClO.
Na2CO3 và NaClO.
NaClO3 và Na2CO3.
NaOH và Na2CO3.
Cho phản ứng sau: Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 1,5H2. Phát biểu đúng là
NaOH là chất oxi hóa
H2O là chất môi trường
Al là chất oxi hóa
H2O là chất oxi hóa
Cho hỗn hợp chứa a mol Na2O và a mol Al2O3 vào nước dư thu được dung dịch X. Nhận xét nào sau đây đúng?
Dung dịch chỉ chứa một chất tan.
Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím.
Thêm dung dịch HCl dư vào X thu thấy có kết tủa trắng.
Thêm dung dịch AlCl3 vào dung dịch không thấy kết tủa.
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Điện phân dung dịch muối ăn với điện cực trơ, có màng ngăn xốp.
(2) Thổi khí CO qua ống đựng FeO nung nóng ở nhiệt độ cao. (3) Cho lượng dư Mg vào dung dịch FeCl3.
(4) Cho Na vào dung dịch CuCl2. (5) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2CO3.
Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là:
5
3
4
2
Phương trình hóa học nào sau đây đúng?
Na2O + CO → 2Na + CO2
Na2CO3 → Na2O + CO2.
Na2O + H2O → 2NaOH
Na + AgNO3 → NaNO3 + Ag.
Criolit có nhiều tác dụng trong quá trình sản xuất nhôm. Tác dụng nào sau đây không đúng?
Bảo vệ Al tạo thành không bị oxi hoá
Giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3
Làm tăng tính dẫn điện của hỗn hợp.
Bảo vệ điện cực không bị oxi hoá.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Nhôm bị phá hủy trong dung dịch kiềm.
Nhôm có tính khử mạnh, chỉ sau kim loại kiềm và kiềm thổ
Nhôm là kim loại lưỡng tính.
Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
Tính chất vật lí của kim loại kiềm thổ không biến đổi theo quy luật vì
Các kim loại kiềm thổ không cùng kiểu mạng tinh thể.
Các kim loại kiềm thổ không có cùng số electron lớp ngoài cùng.
Bán kính của các kim loại kiềm thổ biến đổi không theo quy luật
Tất cả đều đúng.
Khử hoàn toàn 35,2 gam hỗn hợp X gồm CuO, FeO, Fe3O4 cần 4,48 lít CO (ở đktc). Khối lượng kim loại thu được là
11,2 gam.
16 gam
13,44 gam
32 gam
