wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Địa Lý Cuối Kỳ 1

Total questions: 102

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Phía tây nước ta tiếp giáp với những quôc gia nào sau đây?

a)

Lào và Thái Lan.

b)

Campuchia và Trung Quốc.

c)

Lào và Campuchia.

d)

Lào và Trung Quốc.

2.

Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ phần đất liền và các

a)

hải đảo.

b)

đảo ven bờ.

c)

đảo xa bờ.

d)

quần đảo.

3.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

a)

vị trí trong vùng nội chí tuyến.

b)

địa hình nước ta thấp dần ra biển.

c)

hoạt động của gió phơn Tây Nam.

d)

địa hình nước ta nhiều đồi núi.

4.

Đường biên giới trên biển và trên đất liền của nước ta dài gặp khó khăn lớn nhất về

a)

thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.

c)

thiếu nguồn lao động.

d)

phát triển nền văn hóa.

5.

Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết

a)

lạnh, ẩm.

b)

ấm, ẩm.

c)

lạnh, khô.

d)

ấm, khô.

6.

Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm của nước ta là

a)

rừng thưa nhiệt đới khô.

b)

rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.

c)

rừng nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

rừng cận nhiệt đới gió mùa.

7.

Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất đến hoạt động sản xuất nào sau đây?

a)

Công nghiêp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Du lịch.

d)

Giao thông vận tải.

8.

Xâm thực mạnh ở miền núi KHÔNG gây hậu quả trực tiếp nào sau đây?

a)

Bề mặt địa hình bị cắt xẻ.

b)

Đất trượt, đá lở.

c)

Các đồng bằng mở rộng.

d)

Địa hình cac-xtơ.

9.

Phần lớn sông ngòi nước ta có đặc điểm ngắn và dốc do các nhân tố chủ yếu nào sau đây ?

a)

Địa hình, sinh vật và thổ nhưỡng.

b)

Khí hậu và sự phân bố địa hình.

c)

Hình dáng lãnh thổ và khí hậu.

d)

Hình dáng lãnh thổ và địa hình.

10.

Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nóng, ẩm quanh năm.

b)

Cận xích đạo gió mùa.

c)

Tính chất ôn hòa.

d)

Khô hạn quanh năm.

11.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta?

a)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

b)

Nhiệt độ trung bình năm trên 250C.

c)

Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.

d)

Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.

12.

Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ nước ta là

a)

khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.

b)

địa hình có các sơn nguyên bóc mòn và các cao nguyên badan.

c)

các dãy núi xen kẽ thung lũng sông hướng tây bắc - đông nam.

d)

gió mùa Đông Bắc hoạt động, có mùa đông lạnh nhất ở nước ta.

13.

Đai nhiệt đới gió mùa phân bố ở độ cao trung bình

a)

ở miền Bắc dưới 600 - 700 m; miền Nam dưới 900 - 1000 m.

b)

ở miền Bắc và miền Nam dưới 600 - 700m đến 900 - 1000 m.

c)

ở miền Bắc dưới 900 - 1000 m, miền Nam dưới 600 - 700m.

d)

ở miền Bắc trên 600 - 700 m; miền Nam trên 900 - 1000 m.

14.

Sự phân hóa thiên nhiên của vùng biển - thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu hiện của sự phân hóa theo chiều

a)

Bắc - Nam.

b)

Đông - Tây.

c)

Độ cao.

d)

Tây - Đông.

15.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng tự nhiên nước ta suy giảm nhanh là

a)

biến đổi khí hậu.

b)

rừng trồng ít.

c)

khai thác quá mức.

d)

chiến tranh.

16.

Nguồn tài nguyên sinh vật dưới nước, đặc biệt là nguồn hải sản bị giảm sút rõ rệt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Khai thác quá mức và bùng phát dịch bệnh.

b)

Thời tiết thất thường và khai thác quá mức.

c)

Dịch bệnh và các

d)

Ô nhiễm môi trường nước và khai thác quá mức.

17.

Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng đất ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ nước ta là

a)

Địa hình thấp, ảnh hưởng mạnh của triều cường.

b)

Sự thất thường của nhịp điệu dòng chảy sông ngòi.

c)

Tình trạng thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.

d)

Tính không ổn định của thời tiết và khí hậu.

18.

Phải đặt vấn đề sử dụng hợp lí và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên vì

a)

thiên tai, bão lũ, hạn hán thường xuyên xảy ra.

b)

đảm bảo tốt nhất cho sự phát triển bền vững.

c)

dân số tăng nhanh, đời sống xã hội nâng cao.

d)

khoa học kĩ thuật ngày càng có nhiều tiến bộ.

19.

Khả năng mở rộng diện tích đất nông nghiệp ở đồng bằng không nhiều chủ yếu là do

a)

dân số đông, bình quân đất nông nghiệp theo đầu người thấp.

b)

lịch sử khai thác lâu đời, đất bạc màu không thể cải tạo được.

c)

quỹ đất còn không nhiều, sức ép công nghiệp hóa và đô thị hóa.

d)

diện tích đất phù sa nhỏ, sức ép công nghiệp hóa và đô thị hóa.

20.

Phát biểu nào không đúng về tình trạng ô nhiễm môi trường của nước ta hiện nay?

a)

Nhiều nơi, nồng độ chất gây ô nhiễm đã vượt tiêu chuẩn cho phép.

b)

Ô nhiễm môi trường tập trung ở các đô thị lớn và vùng cửa sông.

c)

Môi trường nước ta bị ô nhiễm đều do các yếu tố tự nhiên đem lại.

d)

Môi trường nước, đất, không khí đang bị ô nhiễm nghiêm trọng.

21.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?

a)

In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin.

b)

In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a.

c)

In-đô-nê-xi-a và Thái Lan.

d)

In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma.

22.

sau các quốc gia nào sau đây?

a)

In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin.

b)

In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a.

c)

In-đô-nê-xi-a và Thái Lan.

d)

In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta hiện nay?

a)

Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao.

b)

Dân số nước ta còn tăng nhanh.

c)

Đang trong thời kì dân số vàng.

d)

Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc.

24.

Tỉ trọng cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng

a)

nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên giảm.

b)

nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên tăng.

c)

nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-64 tuổi tăng, nhóm 65 tuổi trở lên tăng.

d)

nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên tăng.

25.

Nhà nước ta rất chú trọng đến việc phát triển kinh tế - xã hội ở các vùng dân tộc ít người nhằm

a)

khai thác tối đa nguồn tài nguyên vùng dân tộc ít người.

b)

cùng cố khối đại đoàn kết các dân tộc, giữ vững lãnh thổ.

c)

xóa bỏ sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các vùng.

d)

thu hút các nguồn lao động có trình độ chuyên môn cao.

26.

Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm dân số nước ta?

a)

Dân cư tập trung chủ yếu ở thành thị.

b)

Tỉ số giới tính nói chung khá cân bằng.

c)

Nước ta đã đi qua thời kì dân số vàng.

d)

Quy mô dân số nước ta giảm liên tục.

27.

Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do

a)

có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng.

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu.

c)

quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp.

d)

có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn.

28.

Dân số nước ta đông không tạo thuận lợi nào dưới đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Thu hút nhiều vốn đầu tư.

d)

Trình độ đào tạo được nâng cao

29.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do

a)

số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.

b)

phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.

c)

những thành tựu về kết quả của quá trình đào tạo lao động.

d)

mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.

30.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay là

a)

tập trung thâm canh tăng vụ.

b)

đa dạng hóa các hoạt động kinh tế.

c)

tập trung lao động vào đô thị.

d)

phát triển các ngành trình độ cao.

31.

Nước ta đẩy mạnh xuất khẩu lao động trong những năm gần đây chủ yếu là để

a)

giải quyết nhu cầu việc làm, nâng cao thu nhập.

b)

mở rộng và đa dạng hóa các loại hình đào tạo.

c)

góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.

d)

góp phần nâng cao trình độ cho người lao động.

32.

Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở khu vực nông thôn hiện nay góp phần quan trọng nhất vào

a)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.

b)

đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

thay đổi phân bố dân cư trong vùng.

d)

giải quyết sức ép về vấn đề việc làm.

33.

Cơ cấu lao động theo ngành của nước ta hiện nay

a)

khu vực dịch vụ có xu hướng giảm.

b)

chuyển biến nhanh so với các nước.

c)

đồng đều giữa các khu vực kinh tế.

d)

thay đổi theo hướng công nghiệp hóa.

34.

Lao động nước ta đang có xu hướng chuyển từ khu vực Nhà nước sang khu vực có vốn đầu tư nước ngoài vì

a)

Khu vực Nhà nước làm ăn không có hiệu quả.

b)

Tác động của công nghiệp hoá và hiện đại hoá.

c)

Nước ta thực hiện nền kinh tế mở, thu hút đầu tư từ nước ngoài

d)

Kinh tế nước ta đang từng bước chuyển sang cơ chế thị trường .

35.

Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?

a)

Đô thị hóa diễn ra nhanh.

b)

Phân bố đô thị không đều.

c)

Trình độ đô thị hóa cao.

d)

Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao.

36.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

Phân bố đô thị đều theo vùng.

b)

Tỉ lệ dân thành thị tăng lên.

c)

Hạn chế lối sống thành thị.

d)

Không có các chuỗi đô thị.

37.

Phát biểu nào sau đây thể hiện tác động của quá trình đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế - xã hội nước ta?

a)

Tăng thu nhập cho người lao động.

b)

Tạo thêm nhiều việc làm cho lao động.

c)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.

d)

Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

38.

Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào sau đây?

a)

Tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao.

b)

Gây sức ép tới việc làm.

c)

Sự phân bố dân cư không đều.

d)

Trình độ đô thị hóa thấp.

39.

Tác động tích cực của đô thị hóa đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là

a)

thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển.

b)

làm thay đổi sự phân bố dân cư và lao động.

c)

tăng nhanh cả về số lượng và quy mô đô thị.

d)

tạo nhiều việc làm và thu nhập cho nhân dân.

40.

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây do

a)

kết quả của việc di dân tự do từ nông thôn vào thành thị.

b)

tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao hơn nông thôn.

c)

sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế và quy hoạch, mở rộng đô thị.

d)

cơ sở hạ tầng đô thị phát triển cao so với khu vực và thế giới.

41.

Giải pháp chủ yếu nào sau đây nhằm thu hút đầu tư vào các đô thị ở nước ta?

a)

Phát triển cơ sở hạ tầng.

b)

Mở rộng quy mô đô thị.

c)

Đẩy mạnh xuất khẩu.

d)

Đa dạng loại hình đào tạo.

42.

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ nước ta hiện nay

a)

giảm tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước.

b)

hình thành nhiều khu kinh tế tập trung

c)

có tỉ trọng bằng nhau giữa các ngành.

d)

tăng tỉ trọng của công nghiệp, dịch vụ.

43.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế đất nước phù hợp với

a)

Quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa

b)

Sử dụng hợp lý tài nguyên và lao động

c)

Quá trình đô thị hóa phát triển nhanh

d)

Tổng mức bán lẻ hàng hóa tăng nhanh

44.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm kinh tế nước ta

a)

Tốc độ chuyển dịch rất nhanh chưa đáp ứng

b)

Quy mô nền kinh tế ngang bằng thế giới

c)

Chuyển dịch tích cực cơ cấu ngành kinh tế

d)

Công nghiệp phát triển mạnh ở miền núi

45.

Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có xu hướng

a)

tăng xuất khẩu sản phẩm thô.

b)

giảm sản phẩm chất lượng cao.

c)

ít thu hút đầu tư nước ngoài.

d)

tăng tỉ trọng chế biến, chế tạo.

46.

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta

a)

gia tăng tỉ trọng ngành công nghiệp

b)

đang diễn ra với tốc độ rất nhanh

c)

làm gia tăng tỉ trọng nông nghiệp

d)

theo hướng mở rộng khu chế xuất

47.

Trong từng ngành công nghiệp hiện nay cũng có sự chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng các sản phẩm cao cấp.

b)

tăng tỉ trọng các sản phẩm trung bình.

c)

giảm tỉ trọng sản phẩm có chất lượng.

d)

chú trọng sản phẩm của ngành khai thác.

48.

Phương án nào sau đây không đúng khi nói về sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta?

a)

Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.

b)

Hình thành các khu công nghiệp tập trung.

c)

Xây dựng các ngành kinh tế trọng điểm.

d)

Quy hoạch các vùng chuyên canh nông nghiệp.

49.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với ngành nông - lâm - ngư nghiệp?

a)

Ngành nông nghiệp có vai trò quan trọng

b)

Tỉ trọng nông nghiệp giảm, chăn nuôi tăng

c)

Ngành thủy sản ngày càng tăng nhanh

d)

Ngành nông nghiệp xu hướng tăng nhanh

50.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với ngành công nghiệp - xây dựng?

a)

Tăng tỉ trọng khai thác, giảm chế biến

b)

Tăng các sản phẩm chất lượng cao

c)

Giảm các sản phẩm thô, thủ công

d)

Công nghiệp chế biến tăng nhanh

51.

Ý nghĩa lớn nhất của việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế là gì?

a)

Thúc đẩy nhanh sự tăng trưởng kinh tế

b)

Khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên

c)

Tăng cường hội nhập nền kinh tế khu vực

d)

Sử dụng hợp lí lao động trong nước

52.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với khu vực III (dịch vụ) trong cơ cấu GDP nước ta?

a)

Kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị phát triển.

b)

Có những bước tăng trưởng ở một số mặt.

c)

Dịch vụ đóng góp ít vào tăng trưởng kinh tế.

d)

Nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời.

53.

Cơ cấu giá trị sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.

b)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.

c)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.

d)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.

54.

Ngành kinh tế nào sau đây có đóng góp vảo GDP cao nhất?

a)

Công nghiệp.

b)

Dịch vụ.

c)

Nông nghiệp.

d)

Xây dựng.

55.

Khu vực kinh tế Nhà nước có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP.

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

c)

Phát huy các nguồn lực trong nhân dân.

d)

Quản lí các hoạt động vui chơi giải trí.

56.

Khu vực kinh tế ngoài Nhà nước có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP.

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

c)

Phát huy các nguồn lực trong nhân dân.

d)

Có vai trò lớn trong thu hút vốn đầu tư.

57.

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP.

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

c)

Phát huy các nguồn lực trong nhân dân.

d)

Có vai trò lớn trong thu hút vốn đầu tư.

58.

Khu vực II có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng của ngành thủy sản, giảm tỉ trọng của ngành nông nghiệp.

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác, giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.

d)

Tăng tỉ trọng của ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng của ngành thủy sản.

59.

Phát biểu nào sau đây đúng về chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta?

a)

Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.

b)

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.

c)

Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.

d)

Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.

60.

Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay

a)

xây dựng cơ chế thị trường năng động.

b)

đã hình thành các vùng chuyên canh.

c)

khu vực ngoài Nhà nước tăng tỉ trọng.

d)

giảm nhanh tỉ trọng của nông nghiệp.

61.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

b)

Tỉ trọng khu vực I cao nhưng giảm nhanh.

c)

Khu vực III chiếm tỉ trọng ngày càng thấp.

d)

Hình thành nhiều vùng kinh tế trọng điểm.

62.

Phát biểu nào sau đây đúng về chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta?

a)

Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.

b)

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển

c)

Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.

d)

Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.

63.

Ở nước ta hiện nay, vùng nào sau đây có diện tích nuôi tôm lớn nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

64.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực.

b)

phụ phẩm thủy sản.

c)

thức ăn công nghiệp.

d)

đồng cỏ tự nhiên.

65.

Vùng có sản lượng lúa lớn nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

66.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải.

b)

Các đồng bằng ven sông.

c)

Ven các thành phố lớn.

d)

Các cao nguyên badan

67.

Các cây công nghiệp lâu năm có giá trị kinh tế cao của nước ta là

a)

cà phê, bông, chè.

b)

cà phê, cao su, hồ tiêu.

c)

cà phê, đậu tương, hồ tiêu.

d)

cao su, lạc, hồ tiêu.

68.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

a)

Đông nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ.

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.

c)

Đông nam Bộ và Tây Nguyên.

d)

Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.

69.

Phát biểu nào sau đúng với đặc điểm ngành chăn nuôi nước ta?

a)

Công nghiệp chế biến ở đồng bằng ít.

b)

Dịch vụ thú y không có nhiều tiến bộ.

c)

Giao thông vận chuyển khó khăn lớn.

d)

Thức ăn chăn nuôi được đảm bảo tốt.

70.

Điều kiện tự nhiên phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta

a)

Đất đai đa dạng, khí hậu nhiệt đới

b)

Địa hình có nhiều đồi núi, mưa lớn

c)

Khí hậu nhiệt đới, sông ngòi giàu phù sa

d)

Quỹ đất nhiều, có nhiều giống cây tốt

71.

Một mô hình sản xuất hàng hóa trong ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

hợp tác xã chăn nuôi theo hình thức quảng canh.

b)

kinh tế hộ gia đình sản xuất quy mô nhỏ, tự cấp.

c)

chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.

d)

kinh tế hộ gia đình chăn nuôi hướng quảng canh.

72.

Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng chủ yếu do

a)

đẩy mạnh thâm canh.

b)

phát triển quảng canh.

c)

đẩy mạnh xen canh.

d)

mở rộng đất canh tác.

73.

Ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay

a)

phân bố khá đồng đều ở khắp các vùng.

b)

phát triển mạnh ở vùng biển và các đảo.

c)

tập trung ở vùng lương thực và đông dân.

d)

chỉ phát triển ở đồng bằng và các đô thị.

74.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

a)

lợn, gia cầm

b)

gia cầm, trâu.

c)

trâu, bò.

d)

bò, gia cầm.

75.

Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

76.

Sản xuất cây lương thực nước ta hiện nay

a)

phần lớn làm thức ăn chăn nuôi.

b)

chưa có sản phẩm cho xuất khẩu.

c)

tăng dần diện tích trồng lúa mì.

d)

có nhiều giống cho năng suất cao.

77.

Biện pháp chủ yếu nâng cao năng suất cây công nghiệp hàng năm nước ta là

a)

tăng cường chế biến, mở rộng thị trường.

b)

đẩy mạnh chuyên canh, nâng cao kĩ thuật.

c)

tăng vốn, hiện đại hóa giao thông vận tải.

d)

hoàn thiện hạ tầng, phát triển quảng canh

78.

Thuận lợi chủ yếu của biển nước ta đối với phát triển đánh bắt thủy sản là

a)

có nhiều bãi biển, thềm lục địa rộng.

b)

các ngư trường lớn, nhiều sinh vật.

c)

nguồn lợi đa dạng, có bể trầm tích.

d)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài.

79.

Một trong những ngư trường trọng điểm của nước ta?

a)

Hải Phòng- Nam Định.

b)

Thái Bình - Thanh Hóa.

c)

Hải Phòng - Quảng Ninh.

d)

Nghệ An - Hà Tĩnh.

80.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi nuôi trồng thủy sản nước mặn, lợ?

a)

Nhiều bãi triều, đầm phá.

b)

Sông ngòi, ao hồ dày đặc.

c)

Đồng bằng nhiều ô trũng.

d)

Có nhiều ngư trường lớn.

81.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi nuôi trồng thủy sản nước ngọt?

a)

bờ biển dài và vùng biển rộng lớn.

b)

các ngư trường rộng và giàu hải sản.

c)

nhiều ao hồ, sông ngòi, các ô trũng.

d)

dọc bờ biển có bãi triều, vũng vịnh.

82.

Khai thác thủy sản nước ta

a)

sử dụng hoàn toàn thiết bị hiện đại

b)

tập trung hầu hết quanh các đảo nhỏ

c)

được đẩy mạnh ở các tỉnh ven biển.

d)

chỉ đánh bắt để phục vụ xuất khẩu

83.

Ở nước ta, ngành công nghiệp nào sau đây cần ưu tiên đi trước một bước?

a)

Chế biến dầu khí.

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

Điện lực.

d)

Chế biến nông - lâm - thuỷ sản.

84.

Sử dụng than trong sản xuất nhiệt điện ở nước ta gây ra vấn đề môi trường chủ yếu nào sau đây?

a)

Cạn kiệt khoáng sản.

b)

Phá hủy tầng đất mặt.

c)

Ô nhiễm không khí.

d)

Ô nhiễm nguồn nước.

85.

Sản lượng điện nước ta trong những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do tăng nhanh

a)

sản lượng thuỷ điện.

b)

sản lượng nhiệt điện khí.

c)

sản lượng nhiệt điện than.

d)

nguồn điện nhập khẩu

86.

Ngành nào sau đây ở nước ta thuộc công nghiệp năng lượng?

a)

Sản xuất điện.

b)

Điện tử.

c)

Luyện kim.

d)

Cơ khí.

87.

Nhận định nào sau đây đúng về ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta?

a)

Các ngành sản xuất chính tương đối đa dạng, chỉ tập trung ở các vùng đồng bằng lớn.

b)

Nguồn nguyên liệu của ngành chủ yếu từ thủy hải sản, sản phẩm của ngành chăn nuôi.

c)

Ngành sản xuất chính tương đối đa dạng và đòi hỏi lao động có trình độ kĩ thuật cao.

d)

Phân bố nhiều nơi trên lãnh thổ nước ta vì có nguồn nguyên liệu phong phú, đa dạng.

88.

Đặc điểm nào sau đây đúng với sự phân bố của ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?

a)

Gắn với vùng nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

b)

Phân bố chủ yếu ở các vùng ven biển nước ta.

c)

Tập trung ở các đô thị vừa và nhỏ của nước ta.

d)

Chỉ tập trung ở các vùng đồng bằng rộng lớn.

89.

Hai bể trầm tích có triển vọng nhất về trữ lượng và khả năng khai thác dầu khí ở nước ta là

a)

Cửu Long và Nam Côn Sơn.

b)

Na Dương và Nam Côn Sơn.

c)

Vịnh Bắc Bộ và Sông Hồng.

d)

Nam Côn Sơn và Tư Chính.

90.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với công nghiệp điện lực của nước ta hiện nay?

a)

Sản lượng thủy điện và nhiệt điện chiếm tỉ trọng lớn nhất.

b)

Nhiên liệu cho sản xuất điện ở miền Trung là khí tự nhiên.

c)

Nước ta có nhiều tiềm năng để phát triển công nghiệp điện.

d)

Hàng loạt nhà máy điện có công suất lớn đang hoạt động.

91.

Điểm khác nhau về nhiên liệu giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và miền Nam là

a)

các nhà máy miền Nam thường có quy mô lớn hơn so với miền Bắc.

b)

miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu và khí tự nhiên.

c)

miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố.

d)

các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn so với miền Nam.

92.

Đường dây siêu cao áp 500 KV được xây dựng nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Kết hợp giữa nhà máy nhiệt, thuỷ điện thành mạng lưới điện quốc gia.

b)

Tạo ra một mạng lưới điện để phủ khắp cả nước giúp phát triển kinh tế.

c)

Đưa điện về phục vụ cho vùng nông thôn, vùng núi, vùng sâu, vùng xa.

d)

Khắc phục tình trạng mất cân đối về điện năng của các vùng lãnh thổ.

93.

Vùng nào sau đây của nước ta có ngành công nghiệp phát triển nhất?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

94.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay

a)

giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.

b)

tăng tỉ trọng ngành chế biến, chế tạo.

c)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

d)

tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.

95.

Công nghiệp nước ta phân bố nhiều ở

a)

hải đảo.

b)

sơn nguyên.

c)

ven biển.

d)

núi cao.

96.

Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước.

b)

giảm mạnh tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước.

c)

giảm tỉ trọng khu vực vốn đầu tư nước ngoài.

d)

tăng tỉ trọng của ngành công nghiệp chế biến.

97.

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để

a)

sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động.

b)

khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản.

c)

phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.

d)

tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoà.

98.

Cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục tiêu chủ yếu nào sau đây?

a)

Khai thác hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

b)

Tạo thuận lợi cho việc chuyển dịch cơ cấu lao động.

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi trường.

d)

Tạo điều kiện để hội nhập vào thị trường thế giới.

99.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa dạng?

a)

Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu.

b)

Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại, phong phú.

c)

Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất.

d)

Do người lao động ngày càng có trình độ cao hơn.

100.

Việc chuyển dịch cơ cấu công nghiệp nước ta chủ yếu nhằm

a)

sử dụng tốt nguồn lao động, tạo việc làm.

b)

tận dụng tối đa các nguồn vốn khác nhau.

c)

khai thác nhiều hơn các loại khoáng sản.

d)

tăng hiệu quả đầu tư, phù hợp thị trường.

101.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho trung du và miền núi còn nhiều hạn chế trong phát triển công nghiệp?

a)

Thiếu nguồn lao động tay nghề cao.

b)

Giao thông vận tải còn nhiều khó khăn.

c)

Thiếu nguồn tài nguyên khoáng sản.

d)

Thị trường tiêu thụ chưa phát triển mạnh.

102.

Điều kiện phát triển chủ yếu của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

a)

lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn, nguyên liệu phong phú.

b)

liên doanh với nước ngoài, người dân có nhiều kinh nghiệm và vốn lớn.

c)

chính sách phát triển của Nhà nước, nguồn vốn trong và ngoài nước lớn.

d)

vốn đầu tư lớn, liên kết với nhiều quốc gia, lao động có trình độ kĩ thuật.